PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐIPhương pháp chung giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối: Khử dấu giá trị tuyệt đối đưa về phương trình đã biết cách giải phương trình bậc n
Trang 1MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ
BẬC HAI Sách giáo khoa đại số 10
Trường ĐH Tiền Giang Lớp ĐH Toán 07B
MSSV: 107121064
Trang 3b ≠ 0 b=0
a=0
Trang 42, 1
∆
±
−
=(2) Có 2 nghiệm phân biệt
∆ = 0
a
b x
Trang 51 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Phương pháp chung giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối: Khử dấu giá trị tuyệt đối đưa về phương trình
đã biết cách giải (phương trình bậc nhất, bậc hai)
- Có 2 phương pháp chính để khử dấu
giá trị tuyệt đối trong phương trình là:
.Dùng định nghĩa của giá trị tuyệt đối.
.Bình phương hai vế để khử dấu giá trị
tuyệt đối.
Trang 6x x
pt (1)?
ÔN TẬP
⇔ x =2
Trang 7Chú ý: Bình phương 2 vế của phương trình (1) ta được phương trình (2) là
(1) thì việc thử lại nghiệm là bắt buộc.
Trang 92.2 Phương trình và bất phương trình chứa
ẩn trong dấu căn bậc hai.
Ví dụ 1: giải phương trình sau:
2 1
1 2
0
2
x x
1 2
2
x x
2
x x
(
0 ) (
x g x
f
x g
Kiến thức (1)
(1)
Khi giải phương trình hoặc bất phương trình chứa ẩn trong dấu căn bậc hai, ta thực hiện phép biến đổi
tương đương để đưa nó về một phương trình hoặc
bất phương trình không còn chứa ẩn trong dấu căn
bậc hai.Trong quá trình biến đổi cần lưu ý:
-Nêu các kiện xác định của phương trình hoặc bất
phương trình và nêu điều kiện của nghiệm ( nếu có).
Chỉ bình phương hai vế của phương trình hoặc bất
phương trình khi cả hai vế đều không âm.
- Gộp các điều kiện đó với phương trình hoặc bất
phương trình mới nhận được, ta được một hệ
phương trình hoặc bất phương trình tương đương
với phương trình hoặc bất phương trình đã cho.
Pt(1) có dạng
gì ?
Trang 10Ví dụ 2: giải phương trình sau:
3 5
4
2 − x − ≤ x −
x
)()
(
0 )
(
0 )
(
x g x
f
x g
x f
2
) 3 (
5 4
0 3
0 5
4 )
1
(
x x
x x
x x
5 4
0 3
0 5
4
2 2
2
x x
x x
x
x x
1
x x
gì ?
Trang 110 )
(
0 )
(
x g x
f
x g
x f
(
0)(
x g x
f
x g
hoặc 〉[ ]
≥
2
) ( ) (
0 ) (
x g x f
x g
0 )
(
x g
x f
(
0 )
(
0 )
(
x g x
f
x g
x f
hoặc ≥[ ]
≥
2
) ( )
(
0 ) (
x g x
f x g
Trang 12bạn….
Trang 152 Giải phương trình sau:
2 5
Trang 162 Giải phương trình sau:
2 5
Trang 172 Giải phương trình sau:
2 5
Trang 19Bài tập về nhà: SGK trang 151
Trang 20) (
Với ĐK (1) và (2) ,ta có hai vế của pt không âm
nên ta có quyền bình phương hai vế của pt, được
một pt mới tương đương với pt đã cho:
[ ]2
) (
) (
0 )
(
0 )
(
x g
x f
x g
(
0 )
(
x g
x f
x g
(2)
(I)
Có thể giảm bớt điều kiện?
Pt(I) tương đương với
gì?
Trang 21) ( )
f
0 )
g
(1) (2)
Với ĐK (1) và (2) ,ta có hai vế của bpt không âm nên ta có quyền bình phương hai vế của bpt, được một bpt mới tương đương với bpt đã cho:
[ ]2
) (
) (
0 )
(
0 )
(
x g
x f
x g
x
đương với
gì?
Trang 236 (
Trang 24.f(x) = 0 ⇒ g(x) = 0
Khi đó:
x là nghiệm của f(x) ⇒ x là nghiệm của g(x)
y là nghiệm của g(x) thì y chưa hẳn là
nghiệm của f(x)
Do đó nếu g(y) = 0 thử lại f(y) = 0 thì y là nghiệm của f(x)
Chú ý