1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 10 chuẩn tiết 21: Phương trình qui về phương trình bậc nhất, bậc hai (tt)

3 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 96,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TIEÂU: Kiến thức:  Hiểu cách giải các pt qui về dạng bậc nhất, bậc hai, pt chứa ẩn ở mẫu, pt có chứa dấu GTTĐ, pt chứa căn đơn giản, pt tích..  Giải được các pt qui về bậc nhất, b[r]

Trang 1

Trần Sĩ Tùng Đại số 10

PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI (tt)

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Hiểu cách giải các pt qui về dạng bậc nhất, bậc hai, pt chứa ẩn ở mẫu, pt có chứa dấu GTTĐ, pt chứa căn đơn giản, pt tích.

Kĩ năng:

 Giải thành thạo pt ax+ b=0, pt bậc hai.

 Giải được các pt qui về bậc nhất, bậc hai.

 Biết vận dụng định lí Viet vào việc xét dấu nghiệm pt bậc hai.

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.

 Luyện tư duy linh hoạt qua việc thực hiện các phép biến đổi phương trình.

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống các dạng phương trình.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức về phương trình trùng phương, pt chứa căn.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Nêu điều kiện xác định của biểu thức chứa biến trong căn bậc hai?

Áp dụng: Tìm đkxđ của f(x) = 2x 3 

Đ f(x) = Q(x) –> Q(x) ≥ 0

3 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Ôn tập phương trình trùng phương H1 Nhắc lại cách giải pt

trùng phương?

VD5 Giải các phương trình:

a) x4 – 3x2 + 2 = 0

b) x4 –2x – 3 = 0

Đ1 Đặt ẩn phụ t = x2 (t ≥ 0), đưa về pt bậc hai trung gian:

at2 + bt + c = 0

Đ

(a)  t x , t 02 2

  



2

t x , t 0

t 1

t 2

 

  

2 2

  

  

 (b)  t x , t 02 2

  



3 Ph.trình trùng phương

Dạng ax4 + bx + c = 0 (a ≠0)

(1)

t x , t 02 2

  



 Nếu (1) có nghiệm x0 thì –x0

cũng là nghiệm của (1).

 Điều kiện để (1) có 4 nghiệm phân biệt là (2) có 2 nghiệm dương phân biệt.

Trang 2

Đại số 10 Trần Sĩ Tùng

 HD học sinh nhận xét:

– nghiệm số của (1)

– khi nào (1) có 4 nghiệm

phân biệt.

2

t x , t 0

t 1 (loại)

t 3

  

  

 x   3

 Các nhóm thảo luận, cho nhận xét.

Hoạt động 2: Tìm hiểu cách giải phương trình chứa ẩn dưới dấu căn H1 Làm thế nào để mất căn

thức?

H2 Khi thực hiện bình

phương 2 vế, cần chú ý điều

kiện gì?

VD6 Giải các phương trình:

a) 2x 3 x 2   

b) x 1   x 2 

Đ1 Bình phương 2 vế.

Đ2 Cả 2 vế đều không âm.

Đ

(a)  2x 3 (x 2)2

x 2 0

x 2

   

 

 x 3 x 3 2 (loại) 2

x 2

  



   

 

 x = 3 + 2 (b)  (x 1)2 x 2

  

 x = 5 1

2

4 Ph.trình chứa ẩn dưới dấu căn

 Dạng: f(x) g(x)  (1)

 Cách giải:

+ Bình phương 2 vế

2

f(x) g(x) f(x) g(x)

g(x) 0

     



+ Đặt ẩn phụ

Hoạt động 3: Áp dụng VD7 Giải các phương trình:

a) 2x4 – 7x2 + 5 = 0

b) 5x 6 x 6   

 Cho HS nêu cách biến đổi

Đ.

(a)  t x , t 02 2

  



(b)  5x 6 (x 6)2

x 6 0

   

Hoạt động 4: Củng cố

 Nhấn mạnh cách giải các

dạng phương trình.

 Giới thiệu thêm cách đặt ẩn

phụ đối với pt chứa căn.

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Bài 1, 4, 7 SGK

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 3

Trần Sĩ Tùng Đại số 10

Ngày đăng: 03/04/2021, 10:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w