1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an hoc ki 2

23 12 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 58,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV nhận xét chốt ý đúng Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm - Quan sát các hình dưới đây kể tên -H trình bày theo thứ tự các công việc trong thu hoạch và chế biến gạo xuất khẩu ở đồng bằng[r]

Trang 1

Tuần 22:

Thứ hai ngày 28 tháng 01 năm 2019 Tiết 6( 5D): Toán Bổ Sung

TUẦN 22 I.Mục tiêu:

- Củng cố về luyện tập tính diện tích.

-Củng cố kiến thức cơ bản về hình hộp chữ nhật, hình lập phương

-Củng cố về diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữnhật

II Đồ dùng dạy- học:

-Máy soi

-Vở luyện toán, bảng con

II.Các hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài:

2.Luyện tập:

Bài 9( trang 90):

KT: Luyện tập về tính diện tích

-YCH đọc nội dung bài tập

-YCH phân tích hình, nêu kích thước

-G nêu các câu hỏi yc H xác định đúng /

sai (Đ/S) vào bảng con

-G yêu cầu H giải thích đáp án

-H nghe

-H làm bảng con

-H giải thích-H nhận xét-H nghe

Trang 2

Bài 13( trang 10):

KT: Diện tớch xung quanh, diện tớch

toàn phần của hỡnh hộp chữ nhật

-YCH đọc bài tập

-YCH làm bảng con lần lượt phần a,b

-Gọi H lờn chia sẻ bài

-G nhận xột

-G chốt: Muốn tớnh diện tớch xung

quanh của hỡnh hộp chữ nhật ta lấy chu

vi mặt đỏy nhõn với chiều cao( cựng

ĐVĐ)

Diện tớch toàn phần của hỡnh hộp chữ

nhật là tổng diện tớch xung quanh và

diện tớch hai đỏy

Bài 16( trang 11):

KT: Diện tớch toàn phần của hỡnh hộp

chữ nhật

-YCH đọc bài tập

-YCH phõn tớch bài toỏn

-YCH làm vở luyện tập toỏn

-H nhận xột-H nghe

-H đọc thầm, 1H nờu to bài toỏn-H phõn tớch bài

-H làm bài-H chia sẻ bài làm-H nhận xột, bổ sung-H nghe

*Dự kiến đỏnh giỏ:

-H thành thạo giải cỏc bài tập về tớnh diện tớch của một hỡnh

-Áp dụng tốt quy tắc tớnh diện tớch xung quanh, diện tớch toàn phần của hỡnhhộp CN để giải cỏc bài toỏn cú lời văn

Tiết 7 (5D): Đạo đức

ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ (PHƯỜNG) EM (tiết 2)

I Mục tiờu:

Trang 3

- Bước đầu biết vai trò quan trọng của UBND xã (phường) đối với cộng đồng.

- Kể được một số công việc của UBND xã đối với trẻ em trên địa phương

- Biết được trách nhiệm của mọi người dân là phải tôn trọng UBND xã( phường)

II Đồ dùng dạy học:

Hình minh họa trong SGK

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới: Phần tiếp theo của bài Ủy

ban nhân dân xã (phường) em sẽ giúp

các em xác định được việc làm của mình

đối với UBND phường, nơi mình ở

-Ghi tên bài

b Nên đăng kí tham gia sinh hoạt hè tại

Nhà văn hóa của phường.

c.Nên bàn với gia đình chuẩn bị sách

vở, quần áo, đồ dùng học tập, … ủng trẻ

em vùng lũ lụt.

HĐ 5: Bày tỏ thái độ

- HS biết thực hiện quyền được bày tỏ ý

kiến của mình với chính quyền

-H nhắc lại tên bài

- Nhóm trưởng điều khiển nhómhoạt động theo yêu cầu

- Đại diện nhóm trình bày trướclớp

- Nhận xét, bổ sung

- 2 HS đọc to, lớp đọc thầm

- Nhóm trưởng điều khiển nhómphân vai và hoạt động theo yêucầu

- Đại diện nhóm trình bày trướclớp

- Nhận xét, bổ sung

Trang 4

- Nhận xét, kết luận: UBND xã (phường)

luôn quan tâm, chăm sóc và bảo vệ

quyền lợi của người dân, đặc biệt là trẻ

em Trẻ em tham gia các hoạt động xã

hội tại xã (phường) và tham gia đóng

góp ý kiến là một việc làm tốt

3 Củng cố Dặn dò:

Các hoạt động xã hội do UBND xã

(phường) tổ chức đều phục vụ quyền lợi

của người dân Do vậy, các em nên tích

cực tham gia các công tác xã hội đó

- Chuẩn bị bài Em yêu Tổ quốc Việt

-H biết được vị trí và giới hạn lãnh thổ châu Âu: nằm ở phía tây châu Á, có

ba phía giáp biển và đại dương

- Biết sử dụng quả địa cầu, bản đồ, lược đồ để nhận biết vị trí địa lí, giới hạnlãnh thổ châu Âu Đọc tên và chỉ vị trí một số dãy núi, cao nguyên, đồngbằng, sông lớn của châu Âu trên bản đồ (lược đồ).Sử dụng tranh ảnh, bản đồ

để nhận biết một số đặc điểm về dân cư và hoạt động sản xuất của người dânchâu Âu

-HS thích khám phá, tìm hiểu địa lí tự nhiên

II Đồ dùng dạy học:

-Giáo án điện tử

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ

2 Bài mới:

HĐ1 : Vị trí địa lí, giới hạn

- GV chiếu hình 1 và bảng số liệu về

diện tích trang 103, yêu cầu thảo luận

- Quan sát hình, thông tin và thảoluận các câu hỏi theo yêu cầu

Trang 5

các câu hỏi:

? Châu Âu giáp với châu lục, biển và đại

dương nào ?.

- Diện tích của châu Âu, so sánh diện

tích của châu Âu với châu Á

- Yêu cầu dựa vào bản đồ để trình bày

kết quả

- Nhận xét, chốt lại ý đúng: Châu Âu

nằm ở phía tây châu Á, có ba phía giáp

biển và đại dương.

HĐ2: Đặc điểm tự nhiên

- GV trình chiếu cho HS quan sát hình 1

trang 110 SGK, đọc tên các dãy núi,

hiệu a, b, c, d trên lược đồ và miêu tả

phong cảnh của mỗi địa điểm.

- HS trình bày kết quả

- Nhận xét, chốt: Châu Âu chủ yếu có

địa hình là đồng bằng, khí hậu ôn hòa.

HĐ3: Dân cư và hoạt động kinh tế ở

châu Âu

- G chiếu bảng số liệu trang 103 và hình

4 trang 112 SGK, YCH thảo luận:

? Nêu số dân của châu Âu, so sánh dân

số của châu Âu với dân số của châu Á

?Dân cư châu Âu thuộc chủng tộc nào ?

? Kể tên những hoạt động sản xuất của

châu Âu mà em biết

- Nhận xét, chốt: Đa số dân châu Âu là

người da trắng, nhiều nước có nền kinh

- Đại diện nhóm tiếp nối nhau trìnhbày

Trang 6

-Nhắc HS chuẩn bị bài mới.

*Dự kiến đỏnh giỏ:

H nắm được vị trớ và giới hạn lónh thổ chõu Âu

- Biết sử dụng quả địa cầu, bản đồ, lược đồ để nhận biết vị trớ địa lớ, giới hạnlónh thổ chõu Âu Đọc tờn và chỉ vị trớ một số dóy nỳi, cao nguyờn, đồngbằng, sụng lớn của chõu Âu trờn bản đồ (lược đồ)

-Biết sử dụng tranh ảnh, bản đồ để nhận biết một số đặc điểm về dõn cư vàhoạt động sản xuất của người dõn chõu Âu

Thứ ba ngày 29 thỏng 01 năm 2019 Tiết 1(3A) : Đạo Đức

GIÁO DỤC MễI TRƯỜNG ( Tiết 2)

1 Kiến thức:

- H nêu đợc thực trạng môi trờng xung quanh trờng lớp và nơi em sinh sống

- Biết tác hại của sự ô nhiễm môi trờng

- H có ý thức giữ gìn vệ sinh và bảo vệ môi trờng quanh mình

II Cỏc hoạt động dạy- học:

+ Môi trờng xung quanh trờng, lớp em hiện nay thế nào?

+ Môi trờng bị ô nhiễm sẽ có tác hại thế nào?

+ Em và mọi ngời xung quanh sẽ làm gì để giữ gìn và bảo vệ môi trờng ?

- Đại diện nhóm trởng trình bày ý kiến, kết quả của nhóm mình

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- G kết luận: Môi trờng bị ô nhiễm sẽ ảnh hởng xấu đến sức khoẻ của con

ng-ời Vì vậy chúng ta cần phải giữ gìn , bảo vệ môi trờng bằng cách trồng nhiềucây xanh, không vứt rác bừa bãi, quét dọn vệ sinh sạch sẽ,

b Trò chơi :

- G nêu tên trò chơi: Vẽ tranh cổ động bảo vệ môi trờng

- Cách chơi: G chia lớp thành 3 nhóm, từng thành viên trong nhóm lần lợt lênbảng vẽ Trong 8 phút nhóm nào hoàn thành bức tranh trớc và có ý tởng tốt thìnhóm đó thắng cuộc

- Luật chơi: Mỗi em vẽ một chi tiết của bức tranh, nhóm thua cuộc bị phạt sẽhát tập thể một bài

- G cho H bắt đầu chơi - G làm trọng tài

- Sau khi H chơi xong G nhận xét các nhóm chơi tuyên dơng nhóm có tinhthần chơi tốt

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Nhắc nhở H có ý thức bảo vệ môi trờng

*Dự kiến đỏnh giỏ:

-HS nắm đợc thực trạng môi trờng xung quanh trờng lớp và nơi em sinh sống

- Biết tác hại của sự ô nhiễm môi trờng

- H có ý thức giữ gìn vệ sinh và bảo vệ môi trờng quanh mình

Trang 7

Tiết 2(3A): Thủ Công

ĐAN NONG MỐT (Tiết 2)

I Mục tiêu:

- HS biết cách đan nong mốt.

- Kẻ, cắt được các nan đan tương đối đều Đan được nong mốt đúng qui trình

kĩ thuật, dồn được nan đan nhưng có thể chưa khít Dán được nẹp xung quanhtấm đan

- Giáo dục HS khéo tay hay làm

II Đồ dùng dạy – học:

-GV: Mẫu tấm đan nong mốt bằng bìa Tranh quy trình đan nong mốt Các nan đan mẫu 3 màu khác nhau

-HS : giấy thủ công, kéo thủ công

III Các hoạt động dạy – học

1.Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra dồ dùng học tập của HS

-G nhận xét

2 Bài mới:

*GTB: Nêu MĐYC tiết học

HĐ1: Học sinh thực hành đan nong

mốt.

- GV yêu cầu một số học sinh nhắc lại

quy trình đan nong mốt

- GV n.xét và hệ thống lại các bước đan

-Tổ chức cho học sinh trang trí, trưng bày

và nhận xét sản phẩm Giáo viên chọn vài

tấm đẹp nhất lưu giữ tại lớp và khen ngợi

học sinh có sản phẩm đẹp, đúng kỹ thuật

HĐ2: Đánh giá sản phẩm

-GV nêu tiêu chí đánh giá

-Đại diện HS lên đánh giá phân loại

- HS lắng nghe

-1 số HS nhắc lại quy trình đan nong mốt

- Học sinh lắng nghe-Học sinh thực hành

- Trưng bày – n.xét sản phẩm

-HS đọc tiêu chí đánh giá-Lắng nghe

- Lắng nghe, thực hiện

Trang 8

-Chuẩn bị bài sau:Đan nong đôi

*Dự kiến đánh giá:

-HS biếtcách đan nong mốt.

- Đan được nong mốt đúng qui trình kĩ thuật, dồn được nan đan nhưng có thể

chưa khít Dán được nẹp xung quanh tấm đan

- Rèn kĩ năng sử dụng bản đồ, tranh ảnh để trình bày sự kiện

-GD lòng tự hào, tự tôn dân tộc

II Đồ dùng dạy học:

-Bản đồ Hành chánh Việt Nam

-Tranh tư liệu

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

- Trước tội ác của Mĩ - Diệm, nhân dân

miền Nam đã đồng loạt đứng lên "Đồng

khởi" - mà Bến tre là nơi tiêu biểu nhất

Bài Bến Tre đồng khởi sẽ cho các em

thấy diễn biến nơi đây lúc bấy giờ

HĐ1: Treo bản đồ và xác định tỉnh

Bến Tre.

- HS tham khảo SGK, thảo luận và trả

lời các câu hỏi sau theo nhóm 4:

- Tìm hiểu nguyên nhân bùng nổ phong

Trang 9

- Nhận xét, kết luận và cho xem tranh.

+ Do sự đàn áp của Mĩ - Diệm, nhân dân

miền Nam buộc phải vùng lên phá tan

ách kìm kẹp

+ Tóm tắt diễn biến

+ Mở ra thời kì mới: nhân dân miền

Nam cầm vũ khí chiến đấu chống quân

thù, đẩy quân Mĩ và quân đội Sài Gòn

vào thế bị động, lúng túng

HĐ 2: Liên hệ thực tế:

- Em biết gì về phong trào "Đồng khởi" ở

địa phương ta ?

- Nhận xét, chốt lại ý đúng: Cuối năm

1959 - đầu năm 1960, phong trào "Đồng

khởi" nổ ra và thắng lợi ở nhiều vùng

nông thôn miền Nam Bến tre là nơi tiêu

biểu của phong trào "Đồng khởi"

- Ghi bảng nội dung bài

- HS biết sử dụng bản đồ, tranh ảnh để trình bày sự kiện lịch sử

Trang 10

TẬP ĐỌC - CHÍNH TẢ I.Mục tiờu:

- Đọc lu loát, đúng tốc độ, diễn cảm các bài tập đọc trong tuần 22

- Viết đúng tốc độ và trình bày đẹp đoạn 3 bài: Nhà bác học và bà cụ

II.Đồ dựng day học:

-VLTTV

III Cỏc hoạt động dạy- học :

a Giới thiệu bài :

-Yêu cầu HS đọc lần lợt từng bài tập đọc

-YCH đọc bài kết hợp trả lời cõu hỏi về nội

dung trong vở luyện TV

-GV nx, sửa sai và cho HS

Trang 11

III. Cỏc hoạt động dạy- học :

1.Kiểm tra bài cũ:

Giải thích tại sao sai, tại sao đúng ?

Chốt: Độ dài đờng kính, bán kính, mối quan

-Đọc yêu cầu-Làm bảng con-Nhận xột

-Đọc yêu cầu-Vẽ ra vở-H nhận xột

-Đọc bài-H làm bảng con-H lờn chia sẻ bài làm, nhận xột,

bổ sung

Trang 12

KT: Giải toán

DKSL: Tính toán sai

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

-YCH làm vở luyện toỏn

-G soi bài ; Gọi H lên chia sẻ bài

-Chốt: bài giải đúng Lu ý câu trả lời, tên

đơn vị

3 Củng cố – Dặn dũ :

- Nhận xét tiết học

-Đọc yêu cầu-H trả lời

-H làm vở-Chia sẻ bài, nhận xột, bổ sung

Trang 13

2.Luyện tập:

Bài 1: Quan sát tranh và kể lại.

-GV đưa các tranh yc HS quan sát ,

thảo luận nêu nội dung tranh

-Mời đại diện nhĩm chia sẻ

-G nhận xét

-G chốt:Đó là những ngành nghề

của người dân ở thành thị

Bài 2: Nêu tên các ngành nghề của

những người dân trong hình ?

-G đưa lên các hình ảnh về nghề

nghiệp của người dân YCH thảo

luận nhĩm đơi thực hiện YC

-Giáo viên theo dõi, giúp đỡ

- YCHS chia sẻ bài

-Những người dân có làm nghề

giống nhau không ?

-Tại sao họ làm nghề khác nhau ?

-KL: Mỗi người dân khác nhau

đều có những nghành nghề khác

nhau

Bài 3: Thi nói về ngành nghề

-Yêu cầu chia nhóm thi nói về

ngành nghề ở địa phương mình

-G tổ chức thi

-G nhận xét, đánh giá

3 Củng cố - Dặn dị:

- Nhận xét đánh giờ giờ học

-Nhắc nhớ HS vận dụng bài học

vào cuộc sống

-Quan sát -Thảo luận nhóm kể lại những gì

em nhìn thấy trong tranh

-Đại diện nhóm trình bày :

* Bến cảng đang chở hàng hóa

* Cảnh buôn bán ở chợ

-Thảo luận nhóm

-Đại diện nhĩm chia sẻ-Làm nhân viên bến cảng-Người dân làm nghề buôn bánnhỏ

-Người dân làm công nhân may.-làm nhân viên bán hàng siêu thị.-Mỗi người xung quanh đều cónhững ngành nghề khác nhau Vìcuộc sống hoàn cảnh của mỗingười đều khác nhau

-Chia nhóm thi nói về ngànhnghề ở địa phương mình

-H nhận xét bạn, bổ sung

-H lắng nghe

Trang 14

Tiết 2 (2C): Đạo Đức

BIẾT NÓI LỜI YÊU CẦU ĐỀ NGHỊ (Tiết 2)

I Mục tiêu:

- Giúp hs biết cần nói lời yêu cầu, đề nghị trong các tình huống phù hợp

- Quý trọng và học tập những ai biết nói lời yêu cầu đề nghị phù hợp Phêbình, nhắc nhở những ai không biết nói lời yêu cầu, đề nghị

- Thực hiện nói lời yêu cầu đề nghị trong các tình huống cụ thể

- Rèn kĩ năng nói lời yêu cầu, đề nghị lịch sự trong giao tiếp với người khác.-GDH tôn trọng mọi người xung quanh

II.Đồ dùng dạy- học:

-HS vở bài tập hoặc phiếu học tập

III Các hoạt động dạy- học:

1 Ổn định: Hát

2 Kiểm tra bài cũ :

- Vì sao cần phải nói lời yêu cầu, đề nghị ?

MT : HS biết tự đánh giá việc sử dụng lời yêu

cầu, đề nghị của bản thân

- GV nêu yêu cầu:

+ Kể cho cả lớp nghe trường hợp em đã biết

nói lời yêu cầu đề nghị

+ Khi nói lời yêu cầu đề nghị, mọi người tỏ

thái độ gì? Kết quả việc em nhờ ra sao?

+ Nói lời yêu cầu đề nghị có ích lợi gì?

- Nhận xét khen ngợi

* Hoạt động 2 : Đóng vai.

MT: HS thực hành nói lời yêu cầu đề nghị khi

muốn người khác giúp đỡ gì

* Khi cần đến sự giúp đỡ của ngời khác, ta cần

nói lời nhờ yêu cầu đề nghị cùng với hành

- Hs trình bày

- Nhận xét về bạn

Trang 15

- Hướng dẫn trũ chơi: GV sẽ chỉ định một bạn

đứng lờn núi lời đề nghị cả lớp Nếu cả lớp

thấy lời núi, thỏi độ của bạn là phự hợp và lịch

KL : Biết núi lời yờu cầu, đề nghị phự hợp

trong giao tiếp hằng ngày là tự tụn trọng và tụn

trọng người khỏc

4 Củng cố- Dặn dũ:

- Vỡ sao ta cần biết núi lời yờu cầu, đề nghị ?

- YCH chuẩn bị bài mới

-G nhận xột tiết học

- HS thực hiện trũ chơi

- Hs nhắc lại

*Dự kiến đỏnh giỏ:

-HS biết cần núi lời yờu cầu, đề nghị trong cỏc tỡnh huống phự hợp

-Biết quý trọng và học tập những ai biết núi lời yờu cầu đề nghị phự hợp.Phờ bỡnh, nhắc nhở những ai khụng biết núi lời yờu cầu, đề nghị

- Thực hiện núi lời yờu cầu đề nghị trong cỏc tỡnh huống cụ thể

Tiết 3( 2C): Thủ Cụng

GẤP, CẮT, DÁN PHONG Bè (Tiết 2) I.Mục tiờu:

-Bieỏt caựch gaỏp, caột daựn phong bỡ

- Gaỏp, caột ủửụùc phong bỡ đỳng quy trỡnh

-Yờu thớch sản phẩm của mỡnh, yờu thớch mụn học

II Đồ dựng dạy- học:

-Maóu phong bỡ

- Quy trình gấp, cắt, dán có hình vẽ

III.Các hoạt động dạy - học:

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS

1 Kiểm tra bài cũ:

-Kieồm tra duùng cuù hoùc taọp cuỷa hoùc

sinh

-Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự

2.Baứi mụựi:

 Giụựi thieọu baứi:

-“Gaỏp, caột daựn phong bỡ(T2)

-Caực toồ trửụỷng baựo caựo veà sửù chuaồn

bũ cuỷa caực toồ vieõn trong toồ mỡnh

-HS nhaộc laùi teõn baứi hoùc

Trang 16

 Hoạt động 1:Học sinh nhắc lại

3 Củng cố - Dặn dò :

-Nhận xét tiết học

-G nhắc H chuẩn bị bài sau

-YCHS nhắc lại

* Bước 1 :Gấp phong bì

- Gấp cắt tờ giấy hình chữ nhật Gấp đôi tờ giấy theo chiều rộng nhưtrên sao cho mép dưới của tờ giấycách mép trên khoảng 2ô

- Gấp hai bên hình 2 , mỗi bên vàokhoảng một ô rưỡi để lấy đường dấugấp

* Bước 2:- Cắt phong bì

-Mở tờ giấy ra , cắt theo đường dấugấp để bỏ những phần gạch chéo ởhình 4 được hình 5

* Bước 3: - Dán thành phong bì

- Gấp lại theo các nếp gấp ở hình 5 ,dán hai mép bên và gấp mép trêntheo đường dấu gấp H6 ta đượcchiếc phong bì

- Lớp thực hành gấp , dán phong bìtheo hướng dẫn của giáo viên

-Đem đủ đồ dùng

*Dự kiến đánh giá:

- Gấp , cắt ,dán được phong bì theo đúng quy trình Nếp gấp, đường cắt ,đường dán tương đối thẳng Phong bì cĩ thể chưa cân đối hoặc cân đối tùy khả năng từng HS

Tiết 4(2C) : Tự Học

Tiết 6 ( 4G) : Địa Lí

Ngày đăng: 14/12/2021, 20:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w