Từ tung độ 3 trên trục tung ta chiếu song song với trục hoành lên đồ thị ta được một điểm.. Từ điểm này, ta chiếu song song với trục tung được giá trị √ 3 3.[r]
Trang 1Ngày soạn: 11/ 03/
2018
Ngày dự giờ: 13/03/2018
§2 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ Y = AX2 (A ≠ 0¿
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh được củng cố nhận xét về đồ thị hàm số y=a x2(a ≠ 0) qua việc vẽ đồ thị hàm số y=a x2(a ≠ 0)
2 Kỹ năng:
- Học sinh được rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y=a x2(a ≠ 0) , kỹ năng ước lượng các giá trị hay ước lượng vị trí của một số điểm biểu diễn các số vô tỉ
3 Thái độ:
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
- Cẩn thận, chính xác, trung thực.
II/ CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Phương tiện dạy học:
+ 1 thước thẳng
+ Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, giáo án, đọc thêm các tài liệu tham khảo
- Phương pháp dạy học:
+ Thuyết trình
+ Nêu vấn đề - giải quyết vấn đề
+ Gợi mở vấn đáp
+ Quan sát trực quan
+ Dạy học định nghĩa bằng con đường quy nạp
+ Tích cực hóa hoạt động của HS
2 Học sinh:
- Phương tiện học tập:
+ 1 thước thẳng
+ Tài liệu tham khảo: SGK
Trang 2III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số.
2 Kiểm tra bài cũ:
Hỏi: 1 Hãy nêu nhận xét về đồ thị hàm số y=a x2(a ≠ 0)
2.Làm bài 6 a,b trang 38.
Trả lời: 1.Nhận xét: sgk trang 35.
2 a) Lập bảng giá trị tương ứng của x, y và vẽ đồ thị:
b) Ta có y = f(x) = x 2 nên f(−8) = (−8) 2 = 64;
f(−1,3) = (−1,3) 2 = 1,69;
f(−0,75) = (−0,75) 2 = 0,5625;
f(1,5) = 1,5 2 = 2,25.
3 Nội dung bài mới.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Bài tập 6 c,d trang 38.
Bài 6/38 (sgk):
Trang 3- GV: Sử dụng đồ thị HS
đã vẽ ở phần kiểm tra bài
cũ để giải phần c,d của bài
6 trang 38
- GV hướng dẫn HS cách
ước lượng các giá trị
(0,5)2; (1,5)2; (2,5)2 (nếu
cần)
- GV nhận xét và bổ sung
- GV nêu cách ước lượng
vị trí các điểm trên trục
hoành biểu diển các số
√3; √7
- GV cho HS lên sửa bài
tập d lên bảng
- GV nhận xét và bổ sung
- HS : Quan sát hình vẽ
- 1 HS lên bảng trình bày
- HS sửa bài vào vở
- HS lắng nghe
- 1 HS lên bảng trình bày
- HS sửa bài vào vở
10
8 6
4 2
-5
y
3 2 1
- 1
- 2
- 3
9
x
O
c) Trên trục hoành ta lần lượt lấy các điểm có hoành độ là 0,5; 1,5; 2,5; chiếu song song với trục tung lên đồ thị ta được các điểm Từ các điểm này, ta chiếu song song với trục hoành ta được các giá trị cần ước lượng Theo đồ thị ta có:
(0,5)2 ≈ 0,25 (−1,5)2 ≈ 2,25 (2,5)2 ≈ 6,25
d) Theo đồ thị ta có:
Điểm trên trục hoành √3 thì
có tung độ là y = ( √3 )2 = 3
Từ tung độ 3 trên trục tung ta chiếu song song với trục hoành lên đồ thị ta được một điểm Từ điểm này, ta chiếu song song
Trang 4trên trục hoành gần bằng 1,7 Tương tự điểm biểu diễn √7
gần bằng 2,7
Hoạt động 2: Bài tập 7 trang 38.
- GV: Cho học sinh quan
sát hình vẽ và tìm toạ độ
của điểm M
- GV đặt vấn đề: tìm hệ số
a như thế nào?
- GV cho HS lên bảng
trình bày
- GV nhận xét và bổ sung
- GV: làm thế nào để biết
điểm A (4;4) có thuộc đồ
thị trên hay không?
- GV cho HS lên bảng
trình bày
- GV nhận xét và bổ sung
- HS: Quan sát và tìm toạ
độ của điểm M.(Toạ độ
điểm M (2;1)).
- HS trả lời: vì điểm M thuộc đồ thị hàm số
y=a x2(a ≠ 0) nên ta thế toạ độ của điểm M vào
y=a x2 để tìm hệ số a
- 1 HS lên bảng trình bày
- HS sửa bài vào vở
- HS: Thay toạ độ của A vào hàm số trên rồi so sánh giá trị hai vế
- 1 HS lên bảng trình bày
- HS sửa bài vào vở
Bài 7/38 (sgk):
a) Theo hình vẽ ta có tọa độ của điểm M là x = 2, y = 1
Vì M (2;1) thuộc đồ thị hàm số
y=a x2 nên ta có:
1 = a.22 ⇔ a = 14
b) Theo câu a, ta có hàm số là:
y=1
4 x
2
Thay tọa độ của điểm A (4;4) vào hàm số ta được:
4=1
4 4
2
⟺ 4=4 (luôn đúng)
Trang 5- GV cho HS tìm hai điểm
khác thuộc đồ thị:
y=1
4 x
2
- GV cho HS lên bảng vẽ
hình
- GV nhận xét và bổ sung
- HS: hai điểm M'(-2; 1)
và A'(-4; 4)
- 1 HS lên bảng trình bày
- HS sửa bài vào vở
Vậy điểm A (4;4) thuộc đồ thị
4 x
2
c)
Hoạt động 3: Bài tập 8 trang 38.
- GV gọi HS lên bảng làm
bài a
- GV nhận xét và bổ sung
- 1 HS lên bảng trình bày
- HS sửa bài vào vở
Bài 8/38 (sgk):
a) Theo hình vẽ, ta lấy điểm A thuộc đồ thị có toạ độ là:
Trang 6- GV gọi HS lên bảng làm
bài b
- GV nhận xét và bổ sung
- GV gọi HS lên bảng làm
bài c
- GV nhận xét và bổ sung
- 1 HS lên bảng trình bày
- HS sửa bài vào vở
- 1 HS lên bảng trình bày
- HS sửa bài vào vở
x = −2 , y = 2
Khi đó ta được:
2 = a.(−2)2 ⇔ a = 12
b) Đồ thị có hàm số là:
y=1
2 x
2
Tung độ của điểm thuộc parabol
có hoành độ x = −3 là:
y=1
2.(−3)
2
= 9 2
c) Các điểm thuộc parabol có tung độ y = 8 là:
8=1
2 x
⟺ x=± 4
Ta được hai điểm và tọa độ của hai điểm đó là:
M (4;8) và M’ (-4;8)
IV/CỦNG CỐ
- HS nắm được kiến thức về hàm số y=a x2 (a ≠ 0)
- HS biết cách vẽ đồ thị hàm số y=a x2(a ≠ 0)
V/HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem lại các bài tập đã giải trên lớp
- Về nhà làm bài tập 9, 10 SBT
- Xem trước bài mới
Trang 7VI RÚT KINH NGHIỆM:
VII.NHẬN XÉT CỦA GVHD:
Đà Nẵng, ngày 13 tháng 03 năm 2018