1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuyên đề Cực trị của hàm số (ôn thi vào Đại học)

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 256,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để các hàm số sau đây có cực đại, cực tiểu và viết phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực đại, cực tiểu của ĐTHS.[r]

Trang 1

PHẠM HỒNG PHONG

 Phân loại chi tiết

 Hệ thống ví dụ phong phú

 Bài tập có đáp số đầy đủ

 Trích dẫn tất cả các bài thi trong các năm 2002 - 2012

HÀ NỘI - 2012

Trang 2

Bản quền thuộc về ThS Phạm Hồng Phong – Trường Đại học Xây dựng Tài liệu có thể được download miễn phí tại violet.vn/phphong84

Từ khóa : pham hong phong, cuc tri cua ham so

Trang 3

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

Mục lục

Loại 1 Kiến thức chung 1

A Tóm tắt lý thuyết 1

B Một số ví dụ 2

C Bài tập 5

D Đáp số 6

Loại 2 Cực trị của hàm bậc ba 7

A Tóm tắt lý thuyết 7

B Một số ví dụ 8

C Bài tập 14

D Đáp số 16

Loại 3 Cực trị của hàm bậc bốn trùng phương 17

A Tóm tắt lý thuyết 17

B Một số ví dụ 18

C Bài tập 22

D Đáp số 23

Trang 4

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

Trang 5

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

Loại 1 Kiến thức chung

A Tóm tắt lý thuyết

1 Khái niệm cực trị của hàm số

Cho f : D  x 0  D

+) x được gọi là một điểm cực đại của 0 f nếu tồn tại khoảng a;b sao cho

 

       

0

+) x được gọi là một điểm cực tiểu của 0 f nếu tồn tại khoảng a;b sao cho

 

       

0

+) Điểm cực đại và điểm cực tiểu được gọi chung là điểm cực trị

Bảng sau đây tóm tắt các thuật ngữ được sử dụng trong phần này:

0

x f x 0 x ;f x 0  0

Điểm cực đại của f Giá trị cực đại của f Điểm cực đại của ĐTHS f

Điểm cực tiểu của f Giá trị cực tiểu của f Điểm cực tiểu của ĐTHS f

Điểm cực trị của f Cực trị của f Điểm cực trị của ĐTHS f

2 Điều kiện cần để hàm số đạt cực trị:

f có đạo hàm tại x , 0 f đạt cực trị tại x  0 f ' x 0  0

3 Điều kiện đủ để hàm số đạt cực trị

* Quy tắc 1: +) f ' x  đổi dấu từ âm sang dương khi x đi qua x  0 f đạt cực tiểu tại x 0

+) f ' x  đổi dấu từ dương sang âm khi x đi qua x  0 f đạt cực đại tại x 0

* Quy tắc 2: 0

0

f '(x ) 0

f "(x ) 0

f

đạt cực đại tại x , 0 0

0

f '(x ) 0

f "(x ) 0

f

đạt cực tiểu tại x 0

Trang 6

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

B Một số ví dụ

Ví dụ 1 [SGKNC] Sử dụng quy tắc 1 tìm cực trị của hàm số y 1 x 3 x 2 3x 4

Giải

+) TXÑ  

+) y '  x 2  2x  , y ' 3   0 x   1 hoặc x  3

+) Bảng biến thiên:

+∞

-∞

f x ( )

f ' x ( ) + 0 _ 0 +

- 23 3 3

+∞

3 -1

-∞

x

x

lim y



 ,

x

lim y



 .

+) Kết luận: hàm số đạt cực đại tại x   1, giá trị cực đại tương ứng là y  1  3;

hàm số đạt cực tiểu tại x  3, giá trị cực tiểu tương ứng là y 3    23 7

Ví dụ 2 [SGKNC] Sử dụng quy tắc 1 tìm cực trị của hàm số y  x x  2

Giải

+) TXÑ  

x x

2 x x

y ' x 2 x

x

    (x  0)

+) Bảng biến thiên:

Trang 7

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

+∞

-∞

y

0 1

+∞

0 -1

-∞

x

 

x

lim f x



x

lim f x



 .

+) Kết luận: hàm số đạt cực đại tại x   1, giá trị cực đại tương ứng là y  1  1;

hàm số đạt cực tiểu tại x  0, giá trị cực tiểu tương ứng là y 0  0

Ví dụ 3 [SGKNC] Sử dụng quy tắc 2 tìm cực trị của hàm số y 1 x 3 x 2 3x 4

Giải

+) TXÑ  

+) y '  x 2  2x  , y ' 3   0 x   1 hoặc x  3

+) y "  2x  , 2

 

y "  1    4 0  hàm số đạt cực đại tại x   1, giá trị cực đại tương ứng là y  1  3,

 

y " 3  4  0  hàm số đạt cực tiểu tại x  3, giá trị cực tiểu tương ứng là   23

7

y 3  

Ví dụ 4 [SGKNC] Sử dụng quy tắc 2 tìm cực trị của hàm số y  x sin 2x   2

Giải

+) TXÑ  

+) y '   1 2 cos 2x, y '   0 1

2

cos 2x  

3

2x     2k  

6

x      ( k k  ) +) y "  4sin 2x,

Trang 8

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

-) y "6     k 4 sin3   2k   2 3  0  hàm số đạt cực tiểu tại các điểm

6

x     , giá k

y     k     k  2

-) y " 6     k 4 sin 3   2k    2 3  0  hàm số đạt cực đại tại các điểm

6

x     , k

y       k     k  2

Ví dụ 5 [SGK] Tìm a , b, c sao cho hàm số y  ax 3  bx 2  cx d  đạt cực tiểu tại điểm

x  0, y 0  0 và đạt cực đại tại x  1, f 1  1

Giải

+) Ta có y '  3ax 2  2bx 2  c

Từ giả thiết suy ra

 

 

 

 

y ' 0 0

y 0 0

y ' 1 0

y 1 1

    

 

 

+) Khi đó y   2x 3  3x 2, y '   6x 2  6x, y "   12x  Ta có 6 y " 0  6  0  hàm số đạt

cực tiểu tại x  0, y " 1    6 0  hàm số đạt cực đại tại x  1 (thỏa mãn)

Vậy a   2, b  3, c  0, d  0

Trang 9

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

C Bài tập

Bài 1 Tìm cực trị của các hàm số

1) f x  2x 3  9x 2  12x  3

2) f x   5x 3  3x 2  4x  5

3) f x  3x 4  4x 3  24x 2  48x  3

x 2

f x x 3

  

5)   2 2 8x 24

4

f x  

2 4

f x

7) f x  x 3 x 

8) f x  x 2  2 x  2

9) f x  sin x 2  3 cos x

10) f x  2 sin x  cos 2x

Bài 2 Tìm a , b, c để hàm số f x  x 3  ax 2  bx  đạt cực tiểu tại c x  1, f 1   3 và đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2

Bài 3 Tìm p, q sao cho hàm số f x  x p q

x 1

đạt cực đại tại điểm x   2

 

f  2   2

Trang 10

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

D Đáp số

Bài 1

1) Hàm số đạt cực đại tại điểm x  1, f 1  8 và đạt cực tiểu tại điểm x  2, f 2  7

2) Hàm số nghịch biến trên nên không có cực trị

3) Hàm số đạt cực tiểu tại x   2, f 2  115x  2, f 2  13, đạt cực đại tại điểm

x  1, f 1  20

4) Hàm số đạt cực đại tại điểm x   1, f  1   7 và đạt cực tiểu tại điểm x  5, f 5  5 5) Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x  1, y 1  5 và đạt cực đại tại điểm x  4, y 4  2

6) Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x   2,   1

4

y  2   và đạt cực đại tại điểm x  2,   1

4

y 4 

7) Hàm số đạt cực tiểu tại x  1; f 1  5, đạt cực đại tại điểm x  4; f 4  2

8) Hàm số đạt cực tiểu tại x   2;   1

4

f  2   , đạt cực đại tại điểm x  2;   1

4

f 2 

9) Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x  2k , y 2k    2 3x    2k ,

y   2k    2 3 Hàm số đạt cực đại tại các điểm 5

6

x     2k  , 5 1

y    2k   

10) Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm

2

x    2k  , y 2  2k   1

2

x     2k  ,

y    2k    3 Hàm số đạt cực đại tại các điểm

6

x    2k  ,   3

y   2k  

5

6

x    2k  , 5 3

y   2k  

Bài 2 a  3, b   9, c  2

Bài 3 p  , q 1  1

Trang 11

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

Loại 2 Cực trị của hàm bậc ba

A Tóm tắt lý thuyết

Xét hàm f x  ax 3  bx 2  cx d   C (a  0), f ' x  3ax 2  2bx c  là tam thức bậc hai có

2

* Điều kiện có cực trị

+) f có cực trị  f có hai cực trị

 C có các điểm cực đại cực tiểu

 f ' x  có hai nghiệm phân biệt

   ' 0 +) f không có cực trị    ' 0

* Quy tắc tính cực trị và phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị của ĐTHS

Giả sử f có cực trị, thực hiện phép chia đa thức f x  cho f ' x  để có:

     

f x  p x f ' x  ax  b

Từ đây suy ra:

+) x là điểm cực trị của 0 f  f ' x 0  0  f x 0  ax 0  b

+)  : y  ax b  là đường thẳng đi qua tất cả các điểm cực trị của  C

Trang 12

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

B Một số ví dụ

Ví dụ 1 Tìm m để hàm số y m  2 x 3  3x 2  mx 5  có cực đại, cực tiểu

Giải

Ta có y '  3 m  2 x 2  6x  m y có cực đại, cực tiểu thì trước hết

Khi đó y ' là tam thức bậc hai có    ' 3 m 2  2m  3

y có cực đại, cực tiểu    ' 0  m 2  2m  3  0    3 m  1  2

Kết hợp với  1 2 ta có những giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán là

m    3; 2   2;1

Ví dụ 2 [ĐHD12] Tìm m để hàm số 2 3 2 2 2

y  x  mx  2 3m  1 x  có hai điểm cực trị x , 1

2

x sao cho x x 1 2  2 x 1  x 2 1

Giải

 

t x

y '  2x  2mx  2 3m  1  2 x  mx  3m  1



 

t x là tam thức bậc hai có   13m 2  4

y có hai điểm cực trị  y ' có hai nghiệm phân biệt

 t x  có hai nghiệm phân biệt

   0

2 13 13

2 13 13

m m

 



1

x , x là các nghiệm của 2 t x  nên theo định lý Vi-ét, ta có 1 2

2

x x 3m 1

 

  

Trang 13

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

Do đĩ x x 1 2  2 x 1  x 2  3m 2  2m 1 

x x  2 x  x  1   3m 2  2m 1   1

  3m 2  2m  0

 

không thỏa mãn thỏa mãn

2 3

 

 

3

m 

Ví dụ 3 [ĐHB07] Tìm m để hàm số y   x 3  3x 2  3 m 2  1 x  3m 2  cĩ cực đại, cực 1

tiểu và các điểm cực trị của ĐTHS cách đều gốc tọa độ O

Giải

 

t x

y '   3x  6x  3 m  1   3 x  2 x m   1

  

 

t x là tam thức bậc hai cĩ   ' m 2

y cĩ cực đại cực tiểu  y ' cĩ hai nghiệm phân biệt

 t x  cĩ hai nghiệm phân biệt

   ' 0

Khi đĩ y ' cĩ các nghiệm là: 1 m   tọa độ các điểm cực trị của ĐTHS là

A 1 m; 2    2mB 1 m; 2    2m 3

OA 1 m; 2 2m    

OA  1 m   4 1 m 

OB 1 m; 2     2m

OB  1 m   4 1 m 

AB cách đều gốc tọa độ  OA  OB

 OA 2  OB 2

Trang 14

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

 2 32  2 32

1 m   4 1 m   1 m   4 1 m 

 2  2 3 2 32

  4m 16m  3  0

 

không thỏa mãn thỏa mãn

1 2

 

  

2

m  

Ví dụ 4 [ĐHB12] Tìm m để ĐTHS y  x 3  3mx 2  3m 3 cĩ hai điểm cực trị AB sao cho tam giác OAB cĩ diện tích bằng 48

Giải

Ta cĩ

2

y '  3x  6mx  3x x  2m , y '   0 x 0

ĐTHS cĩ hai điểm cực trị khi và chỉ khi

Khi đĩ, các điểm cực trị của ĐTHS là A 0;3m 3, B 2m; m  3

+) OA 0;3m  3

+) Ta thấy A  Oy  OA  Oy  d B, OA  d B, Oy  2 m  3

Do đĩ: S OAB  48  3m 4  48  m   2 (thỏa mãn  1 )

Ví dụ 5 Xác định tọa độ các điểm cực trị và viết phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực

trị của ĐTHS f x  x 3  3x 2  6x  8  C

Giải

Ta cĩ f ' x  3x 2  6x  6  3 x 2  2x  2

  , f ' x  0  t x  0  x x 1 1 3

Trang 15

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

Bảng biến thiên

f x2  

x2

+∞

-∞

y

f x1  

+∞

x1 -∞

x

Từ bảng biến thiên ta thấy f đạt cực đại tại x , đạt cực tiểu tại 1 x 2

Thực hiện phép chia f x  cho t x  ta có: f x   x 1 t x     6x  6

Ta có

+) f x  1  x 1  1 t x  1  6x 1  6   6x 1  6 (vì f ' x 1  0  t x 1  0)

 f x 1  f 1  3  6 1  3 6  6 3  tọa độ điểm cực đại: 1  3;6 3

Tương tự : f x 2   6 3  tọa độ điểm cực tiểu: 1  3; 6 3 

+) Ta thấy tọa độ các điểm cực trị của  C cùng thỏa mãn phương trình y   6x  nên 6

phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị của ĐTHS là y   6x  6

Nhận xét: Trong ví dụ trên thay vì chia f x  cho f ' x , ta thực hiện phép chia f x  cho t x 

đơn giản hơn mà vẫn đạt được mục đích của phương pháp Sở dĩ có thể làm được như thế là vì

 

f ' xt x  có cùng tập nghiệm

Ví dụ 6 [ĐHA02] Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của ĐTHS

y   x  3mx  3 1 m  x m   m

Giải

Trang 16

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

 

t x

f ' x   3x  6mx  3 1 m    3 x  2mx m   1



 

t x   ' 1 0  t x  có hai nghiệm phân biệt và đổi dấu tiên tiếp khi x đi qua hai

nghiệm này  t x  có hai nghiệm phân biệt và đổi dấu tiên tiếp khi x đi qua hai nghiệm này

 f có cực đại, cực tiểu

Thực hiện phép chia f x  cho t x  ta có: f x   m  x t x   2x m  2  m

0

x là điểm cực trị nào đó của f

f x  m  x t x  2x  m  m  2x  m  m (vì f ' x 0  0  t x 0  0)

 f x 0  2x 0  m 2  m

 phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị của ĐTHS là y  2x m  2  m

Ví dụ 7 Tìm m để ĐTHS f x  x 3  3 m 1 x 2 2m 2  3m  2 x m m 1 có các điểm cực đại, cực tiểu và đường thẳng đi qua các điểm cực đại, cực tiểu tạo với đường thẳng 1

4

y   x

một góc 45 o

Giải

* Ta có f ' x  3x 2  6 m 1 x  2m 2  3 m  2 Ta thấy f ' x  là tam thức bậc hai có

' 3 m 3m 1

    f có cực đại, cực tiểu    ' 0   

2

2

m

1 m



* Thực hiện phép chia f x  cho f ' x  ta có:

f x  x m 1 f ' x    m  3m 1 x   m  4m  2m 1 

Nếu x là điểm cực trị nào đó của hàm số thì

Trang 17

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

f x  x  m 1 f ' x   m  3m 1 x   m  4m  2m 1 

0

3 m 3m 1 x 3 m 4m 2m 1

: y m 3m 1 x m 4m 2m 1

ĐTHS

3

k   m  3m 1  tạo với 1

4

y   x góc 45  khi và chỉ khi

1 k 4 k 1 4 tan 45

1 k 4 k 1 4 1

 

1 k 4 k 1 4 1 k 4 k 1 4

1

1

3 5 5 3

k

k

 

  

5

10

m   ( không thỏa mãn  1 )

3

k    2 2 5

      2m 2  6m  3  0  3 15

2

m   (thỏa mãn  1 )

2

m  

Trang 18

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

C Bài tập

Bài 1 Cho y  mx 3  3mx 2 m 1 x 1   Tìm m để hàm số có cực trị tại các điểm âm Bài 2 Cho y  2x 3  mx 2  12x 13  C m

1) Chứng tỏ rằng với mọi m , C m luôn có các điểm cực đại, cực tiểu Gọi x , 1 x là hoành độ 2

các điểm cực trị của C m, tìm GTNN của biểu thức S  x 1 2  x 2 2 x 1  1x 2  1

2) Tìm m để các điểm cực đại, cực tiểu của C m cách đều trục tung

Bài 3 Cho y   x 3  3x 2  3 m 2  1 x  3m 2  1 C m

1) Tìm m để hàm số có giá trị cực đại và giá trị cực tiểu trái dấu

2) Tìm m để C m có các điểm cực trị và khoảng cách giữa chúng bằng 2 5

Bài 4 Viết phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực đại, cực tiểu của ĐTHS

1) f x   x 3  3 x 2  2x 1 

2) f x  2x 3  x 2   x 5

3) f x  x 3  2 x 2  10x  3  1

Bài 5 Tìm m để các hàm số sau đây có cực đại, cực tiểu và viết phương trình đường thẳng đi

qua các điểm cực đại, cực tiểu của ĐTHS

1) f x  x 3  3mx 2  3 m 2  1 x m  3

2) f x  x 3  3 m 1 x 2 2m 2  3m  2 x m m 1

Bài 6 Tìm m để ĐTHS

1) f x  2x 3  3 m 1 x 2  6 m  2 x 1  có các điểm cực đại, cực tiểu nằm và đường thẳng

đi qua các điểm cực đại, cực tiểu song song với đường thẳng y   4x 1 

2) f x  2x 3  3 m 1 x 2  6m 1 2m x có các điểm cực đại, cực tiểu nằm trên đường thẳng y   4x

3) f x  x 3  mx 2  7x  có các điểm cực đại, cực tiểu và đường thẳng đi qua các điểm cực 3

đại, cực tiểu vuông góc với đường thẳng y  3x  7

Trang 19

THS PHẠM HỒNG PHONG – GV TRƯỜNG ĐHXD – DĐ: 0983 0707 44

4) y   x 3  3mx 2  3 1 m  2x m  3  m 2 có các điểm cực đại cực tiểu sao cho các điểm cực đại cực tiểu và điểm M 1;0  thẳng hàng

5) f x  x 3  x 2  m x m 2  có các điểm cực đại cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng

5

1

y  x 

2

1

f x  x   x  mx có các điểm cực đại cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng

72x 12y   35  0

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w