HDVN: 2p - Ôn tập lại kiến thức và các dạng bài tập đã ôn về các phép tính trong tập Q, tập R, tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau, giá trị tuyệt đối của một số.. - Tiết sau ôn tập về đại lư[r]
Trang 1Ngày soạn:2/9/2015
TUẦN 4 Tiết 7: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (T2)
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức: HS nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương
2 Kỹ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập
II PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, gải bài tập toán.
III.CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ ghi ghi bài tập, quy tắc Máy tính bỏ túi
- HS: Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, quy tắc nhân, chia 2 luỹ thừacùng cơ số Máy tính bỏ túi
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Gv: Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra nhận xét:
muốn nâg 1 tích lên 1 luỹ thừa, ta có thể làm
Gv: Qua 2 ví dụ trên, hãy nêu cách tính luỹ
1 Luỹ thừa của một tích: (12p)
?2 Tính:
a) (13)5.35; b) (1,5)3 8
2 Lũy thừa của một thương: (20p)
?3 Tính và so sánha) (−23 )3và(−2)
3
33 ; b) 105
2 5 và(102 )5
* Tổng quát:
Trang 2thừa của một thương?
Hs:
Gv: Ghi bằng ký hiệu
- Yêu cầu HS làm ?5
Hs: Làm ?4
Hs: Làm ?5
- Bài 35 <22 SGK>
+ HS hoạt động nhóm
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài tập 37 (a,c)
và 38 <22 SGK>
- Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng trình bày
( 0)
n n n
y
Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa
?4 Tính:
722
242
; (−7,5)3
(2,5)3
; 15 3 27
?5 Tính: a) (0 , 125)3.83; b) (−39 )4:134 a) (0,125)3 83 = (0,125 8)3
= 13 = 1
b) (- 39)4 : 134 = (- 39 : 13)4
= (- 3)4 = 81
Bài 35:
a)
5 2
1 32
1 2
1
m
m = 5;
b)
3 5
7 125
343 5
7
n
n = 3
Bài 37:
a)
5
2
1
c)
3
7 2
2 5
2 3
6 8 2.3 2 2 3 2
=
7 6
11 5 4
2 3 2 16 Bài 38:
a) 227 = 23 9 = 89
318 = 32 9 99 b) Có: 89 < 99
227 < 318
4 Củng cố: (3p)
Viết công thức luỹ thừa một tích, luỹ thừa một thương, nêu sự khác nhau về điều kiện
nêu quy tắc
5 HDVN: (2p)
- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa
- Làm bài tập: 38 (b,d) , 40 <22 SGK> Bài 44, 45, 46 <10, 11 SBT>
- Đọc trước bài mới
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
………
………
……… ……….
Trang 3
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập.
II PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, giải bài tập toán.
III.CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, STK, SGV, Bảng phụ
- HS: Dụng cụ học tập, chuẩn bị bài cũ trước khi đến lớp
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
169 14
13 14
7 6 2
1 7
20 5 4 25 4 25
20 5 4
25
20
4 4
4 4 5
5
4 4
4 5 4
5
5 3
6 10 5
6 3
5 2 5
3
3 2 5
4 5
4 4 5 5
3 6 3
3 2 3 3 2
Trang 4Gv: Gọi Hs trình bày cách làm, nhận xét cách
trình bày, chốt kết quả
Hs: Làm bài tập 46
Gv: Gọi Hs nhận xét, chốt kết quả, cách trình
bày
a) 2n
16
= 2 2n = 2 8
16
23 n = 3
b) (- 3)n = 81 (- 27) = (- 3)4 (- 3)3
= (- 3)7
n = 7 c) 8n : 2n = 4n = 41 n = 1
Bài 46:
a) 2 24 2n > 22
25 2n > 22
2 < n 5 n 3 ; 4 ; 5
4 Củng cố: (3p) Nhắc lại các phép toán của lũy thừa.
5 HDVN: (2p )
- Xem lại các dạng bài tập, ôn lại các quy tắc về luỹ thừa
- Làm bài tập về nhà: 47 , 48 , 52 , 57 <11 SBT>
- Đọc bài đọc thêm: Luỹ thừa với số mũ nguyên âm
- Đọc trước bài mới
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
………
………
……… ……….
Ký duyệt của tổ chuyên môn Ngày… tháng…….năm……
Trang 5Ngày soạn: 9/9/2015
TUẦN 5 Tiết 9: TỈ LỆ THỨC
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức: HS hiểu thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
2 Kỹ năng: Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bước đầu biết vận dụngcác tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi làm toán Có thái độ nghiêm túc trong học tập
II PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…
III.CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập và các kết luận
- HS: Học và làm bài đầy đủ ở nhà, ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (yo),định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số thành tỉ số của hai số nguyên
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
3 Bài mới: (33p)
a Giới thiệu bài mới: (1p)
b Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Gv: Trong bài kiểm tra trên ta có 2 tỉ số bằng
nhau
15
21 =
12,5 17,5, ta nói đẳng thức
15
21 =
12,5 17,5
Trang 6Gv: trình bày ví dụ như SGK
Hs:
Gv: Cho học sinh nghiên cứu và làm ?2
Hs: Thực hiện
Gv: ghi tính chất 1:
Tích trung tỉ = tích ngoại tỉ
Hs: Lắng gnhe và ghi chép
Gv: giới thiệu ví dụ như SGK
Hs: Làm ?3
Gv: Chốt tính chất
Gv: Đưa ra cách tính thành các tỉ lệ thức
- GV yêu cầu HS làm bài 47a SGK
Hs: Thực hiện
- Yêu cầu HS làm bài 46 SGK
Hs: Thực hiện
các tỉ số lập thành một tỉ lệ thức 1
) 3 : 7 2
b
và
2 1
2 : 7
5 5
3 : 7
2 1 12 36 12 36 1
3 : 7 2 : 7
Các tỉ số lập thành một tỉ lệ thức
2 Tính chất: (17p)
* Tính chất 1: ( tính chất cơ bản)
?2
Nếu
b d thì ad cb
* Tính chất 2:
?3
Nếu ad = bc và a, b, c, d 0 thì ta có các tỉ lệ thức:
Bài 46:
Suy ra x.36 = 27.(-2) Suy ra x= 3,6 15
) 2 (
27
4 Củng cố: (3p)
Trong tỉ lệ thức muốn tìm một ngoại tỉ làm thế nào? Muốn tìm một trung tỉ làm thế nào?
Dựa trên cơ sỏ nào tìm được như vậy?
5 HDVN: ( 2p )
- Nắm vững định nghĩa và các tính chấtcủa tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạngcủa tỉ lệ thức, tìm một số hạng trong tỉ lệ thức
- Làm bài tập số 44,45, 46c tr 26 SGK
- Hướng dẫn bài 44:Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữu các số nguyên
- chuẩn bị bài tập phần luyện tập
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
………
………
……… ……….
Trang 7
Ngày soạn: 9/9/2015
Tiết 10: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức: Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra các
tỉ lệ thức từ các số,từ đẳng thức tích
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi làm toán Có thái độ nghiêm túc trong học tập
II PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp gợi mở, thuyết trình, dậy học bài tập toán.
2 Kiểm tra: ( 6p ) - HS1: Định nghĩa tỉ lệ thức Chữa bài tập 45tr 62 SGK
- HS2: Viết dạng tổng quát hai tính chất của tỉ lệ thức
Chữa bài 46b,c
3 Bài mới: (34p)
a Giới thiệu bài mới: (1p)
b Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
- GV yêu cầu HS làm bài 49 SGK
350 25 , 5
5 , 3
5 10
393 5
2 52 : 10
3
2,1:3,5 = 5
3 35
217 : 651 9
, 15
51 , 6
2 4 :
7
9 5 , 0
9 ,
Trang 8- Dạng 2: Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ
thức
- Cho HS hoạt động theo nhóm bài 50
SGK tr27 GV phát cho mỗi nhóm 1đề
có in sẵn đầu bài
- Muốn tìm các số trong ô vuông ta phải
tìm các ngoại tỉ hoặc trung tỉ trong tỉ lệ
b) Ngoại tỉ là: 2
1 6
Và 3
2 80
Trung tỉ là: 4
3 35
và 3
2 14
c) Ngoai tỉ là: -0,375 và 8,47Trung tỉ là: 0,875 và -3,63
8 , 4
2 6 , 3
5 , 1
; 8 , 4
6 , 3 2
5 , 1
5 , 1
2 6 , 3
8 , 4
; 5 , 1
6 , 3 2
8 , 4
d
4 Củng cố: ( 2p ) Khắc sâu các kiến thức trọng tâm của bài.
5 HDVN: ( 2p )
- Ôn lại các dạng bài tập đã làm
- Làm bài tập 53 tr 28 SGK, bài62; 64;71 tr14 SBT Xem trước bài mới
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
Trang 9
Ngày soạn: 16/9/2015
TUẦN 6 Tiết 11: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức: HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
2 Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập
II PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp gợi mở, thuyết trình, dậy học bài tập toán.
III.CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau ( mở rộng cho 3 tỉ số)
- HS: Học và làm bài đầy đủ ở nhà.Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Gv: Từ bài tập kiểm tra bài cũ cũng là bài tập
?1
Gv: Một cách tổng quát a b=c
d ta suy ra đượcđiều gì?
Trang 10Hs: Làm bài tập 55
Gv: Giới thiệu
Hs: Làm ?2
Gv: Đưa ra bài tập 57 Sgk
Hs:
Hs: Đọc đề bài và tóm tắt
Hs:
Từ (1); (2) và (3) đpcm
* Mở rộng:
a c e
b d f
a c e a c e a c e
b d f b d f b d f
BT55/30 Sgk
7 1
2 5
x y
2 Chú ý: (16p)
Khi có dãy số 2 3 4
ta nói các số a, b, c tỉ
lệ với các số 2, 3, 5 Ta cũng viết:
a: b: c = 2: 3: 5
?2 Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là
a, b, c
Ta có: 8 9 10
BT57/30 Sgk
gọi số viên bi của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng lần lượt là a, b, c
Ta có: 2 4 5
44 4
8 16 20
a b c
4 Củng cố: ( 2p ) Khắc sâu các kiến thức trọng tâm của bài.
5 HDVN: ( 2p )
- Ôn lại các dạng bài tập đã làm
- Làm bài tập 53 tr 28 SGK, bài62; 64;71 tr14 SBT Xem trước bài mới
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
………
………
……… ……….
Trang 11
Ngày soạn: 16/9/2015
Tiết 12: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức: Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức
2 Kỹ năng: Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên
3 Thái độ: Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của HS về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau bằng kiểm tra viết
II PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp gợi mở, thuyết trình, dạy học bài tập toán.
Gv: Yêu cầu học sinh chuẩn bị bài tập 59 sgk
- Yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày bài giải
Hs: Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
GV yêu cầu 3 HS lên bảng trình bài làm
Trang 12Gv: Hướng dẫn HS làm bài tập bài 58 (sgk-
Gv: Yêu cầu đại diện một nhóm lên bảng
trình bày lời giải
Hs: Đại diện nhóm lên bảng thực hiện
- Đọc trước bài: Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
Trang 13Ngày soạn: 23/9/2015
TUẦN 7 Tiết 13: SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN
SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức: Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để 1 phân số tối giảnbiểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn Hiểu được
số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán chính xác nhanh về số thập phân
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập
II PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp gợi mở, thuyết trình, dậy học bài tập toán.
Gv: Để xét xem số trên có phải là số hữu tỉ
hay không ta xét bài học hôm nay
Gv: Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1
Học sinh dùng máy tính tính
Hs: Làm bài ở ví dụ 2
Gv: Yêu cầu 2 học sinh đứng tại chỗ đọc kết
quả và nhận xét phép chia không bao giờ
Gv: Hãy trả lời câu hỏi của đầu bài?
20 25 dưới dạng sốthập phân
12
- Ta gọi 0,41666 là số thập phân vô hạntuần hoàn
- Các số 0,15; 1,48 là các số thập phân hữuhạn
Trang 14Gv: Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố:
20 = 22.5; 25 = 52; 12 = 22.3
Hs: Thực hiện
Gv: Nhận xét 20; 15; 12 chứa những thừa số
nguyên tố nào?
Hs: Trả lời
HS: 20 và 25 chỉ có chứa 2 hoặc 5; 12 chứa
2; 3
Gv: Khi nào phân số tối giản?
Hs: Trả lời
Gv: yêu cầu học sinh làm ?
Hs: Học sinh thảo luận nhóm Đại diện các
nhóm đọc kết quả
Gv: Người ta chứng minh được rằng mỗi số
thập phân vô hạn tuần hoàn đều là số hữu tỉ
Hs: Lắng nghe và ghi chép
Gv: Chốt lại như phần đóng khung Sgk/34
2 Nhận xét : (17p)
- Nếu 1 phân số tối giản với mẫu dương không có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân
số đó viết dưới dạng số thập phân hữu hạn và ngược lại
? Các phân số viết dưới dạng số thập phân hữu hạn:
0,25 0,136
0,26 0,5
Các phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn:
0,8(3) 0,2(4)
Ví dụ:
0,(4) 0,(1).4 4
Bài tập 67: (sgk)
4 Củng cố: (4p) (?) Những phân số như thế nào viết được dưới dạng STPHH, STPVHTH?
Cho ví dụ? Số 0,323232 có phải là số hữu tỉ không? Hãy viết ssó đó dưới dạng phân số?
5 HDVN: (2p)
Học bài và làm bài tập
BTVN: 65, 66, 68, 71, 72 (sgk)
Chuẩn bị bài tập phần luyện tập
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
………
………
……… ……….
Trang 15
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán chính xác nhanh về số thập phân.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập
II PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp gợi mở, thuyết trình, dậy học bài tập toán.
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Gv: yêu cầu học sinh làm bài tập 69
Hs: Thực hiện
Gv: Yêu cầu 1 học sinh lên bảng dùng máy
tính thực hiện và ghi kết quả dưới dạng viết
Gv: Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả
Gv: yêu cầu cả lớp làm nháp bài 70
a) 8,5: 3 = 2,8(3)b) 18,7: 6 = 3,11(6)c) 14,2: 3,33 = 4,(264)
32
b)-0,124 = 250
31 1000
Trang 16Gv: Hãy làm bài tập 88.
Hs: Thực hiện
Gv: Hướng dẫn làm câu a
? Viết 0,(1) dưới dạng phân số
Hs:
1
0,(1)
9
? Biểu thị 0,(5) theo 0,(1)
Hs: 0,(5) = 0,(1).5
- Hai học sinh lên bảng làm câu b, c
Gv:Yêu cầu học sinh dùng máy tính để tính
d) - 3,12 = 25
78 100
312
Bài tập 88: (tr15-SBT)
a)
0,(5) 0,(1).5 5
b)
0,(34) 0,(01).34 34
c)
0,(123) 0,(001).123 123
Bài tập 71: (tr35-SGK)
0,(01) 0,(001)
4 Củng cố: (3p)
Gv: Nhắc lại:
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Các phân số có mẫu gồm các ước nguyên tố chỉ có 2 và 5 thì số đó viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
5 HDVN: (2p)
- Bài tập về nhà: 86,91, 92 sbt tr 15 Viết dưới dạng phân số các số thập phân sau: 1, 235; 0, (35); 1,2(51)
- Xem trước bài “ Làm tròn số” Tìm ví dụ thực tế về làm tròn số
- Giờ sau mang máy tính bỏ túi
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
………
………
……… ……….
Ký duyệt của tổ chuyên môn Ngày… tháng…… năm……
Trang 173 Thái độ: Có ý thức vận dụng các quy ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày.
II PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở.
- GV: Như vậy qua thực tế, ta thấy việc làm
tròn số được dùng rất nhiều trong đời sống,
nó giúp ta dễ nhớ, dễ so sánh, còn giúp ta ước
lượng nhanh kết quả các phép toán
Gv: Yêu cầu học sinh đọc ví dụ
vị ta lấy số nguyên gần với nó nhất
Gv: Yêu cầu học sinh làm ?1
và trẻ em, hiện cả nước vẫn còn khoảng26.000 trẻ lang thang (riêng hà nội cònkhoảng 6000 trẻ) (theo bấo cnd số ra ngày31/12/2003)
?15,4 5; 4,5 5; 5,8 6
Trang 182, ví dụ 3.
Hs: Thực hiện
Gv: Yêu cầu hs giải thích cách làm tròn
Hs: Trả lời
Gv: Cho học sinh nghiên cứu SGK
Hs: Phát biểu qui ước làm tròn số
Hs: Phát biểu, lớp nhận xét đánh giá
Gv: Treo bảng phụ hai trường hợp
Gv: Yêu cầu học sinh làm ?2
Hs: Thực hiện
- Lớp làm bài tại chỗ nhận xét, đánh giá
Gv: Yêu cầu hs làm bài tập 73 trang 36 sgk
Yêu cầu 2 hs lên bảng trình bày
Hs: lên bảng thực hiện
Gv: Yêu cầu hs làm bài tập 74 trang 36, 37 sgk Hs: lên bảng thực hiện Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn 72900 73000 (tròn nghìn) Ví dụ 3: 0,8134 0,813 (làm tròn đến hàng thập phân thứ 3) 2 Qui ước làm tròn số: (17p) - Trường hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0 - Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0 ?2 a) 79,3826 79,383 b) 79,3826 79,38 c) 79,3826 79,4 Bài tập 73 SGK/36 7,923 7,92 17,418 17,42 79,1364 709,14 50,401 50,40 0,155 0,16 60,996 61,00 Bài 73 7,923 7,92 50,401 50,40 17,418 17,42 0,155 0,16 79,136 79,14 60,996 61,00 Bài 74 điểm trung bình ác bài kiểm tra của cường là: ) 3 ( 08 , 7 12 2 ) 9 5 6 7 ( ) 10 6 8 7 ( 7,1 điểm trung bình môn toán học kì một của bạn cường là: 4 , 7 3 8 2 1 , 7 4 Củng cố: (3p) - Nhắc lại quy ước làm tròn số 5 HDVN: (2p) - Nắm vững hai quy ước của phép làm tròn số - Làm bài tập số 76, 77 ,78, 79 tr 37 sgk - Tiết sau mang máy tính bỏ túi, thước dây hoặc thước cuộn V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY: ………
………
……… ……….
Trang 19
Duyệt của tổ chuyên môn
Ngày soạn: 10/10/2013
TUẦN 9 Tiết 16: LUYỆN TẬP
3 Thái độ: Có ý thức vận dụng các quy ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày
II PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở.
Đường chéo của màn hình dài là:
21 2,54 53,34 (cm)
Bài tập 79: SGK/T38
Chu vi của hình chữ nhật là(dài + rộng) 2 = (10,234 + 4,7).2 = 29,886 30 m
Diện tích của hình chữ nhật làdài rộng = 10,234 4,7 48 m2
Cách 2: 14,61 - 7,15 + 3,2 = 10,66 11.b) 7,56 5,173
Trang 20Gv: Gọi Hs nhận xét, chốt kết quả, cách trình
8 5 = 40
Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788 39
c) 73,95: 14,2 Cách 1: 74: 14 5
Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 5
21,73.0,815
73
d
Cách 1:
21,73.0,815 )
73
d
22,1
7 2
Cách 2:
21,73.0,815
73 2,42602 2
4 Củng cố: (4p)
- Có thể em chưa biết: Gv: Treo bảng phụ nội dung phần “Có thể em chưa biết”, hướng dẫn học sinh tiến hành hoạt động
- Qui ước làm tròn số: Chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên
bộ phận còn lại, nếu lớn hơn 5 thì cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng
5 HDVN: ( 2p )
- Thực hành đo đường chéo ti vi ở gia đình em (theo cm) Kiểm tra lại bằng phép tính
- Làm các bài tập con lại SGK, SBT
-Đọc trước bài 11 “Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai”, chuẩn bị máy tính bỏ túi
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
………
………
……… ……….
Trang 21
Ngày soạn: 10/10/2013
Tiết 17: SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức: HS có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không
âm Biết sử dụng đúng kí hiệu
2 Kỹ năng: Có kĩ năng sử dụng kí hiệu Và biết tính một số căn bậc hai
3 Thái độ: Rèn ý thức học cho học sinh
II PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, dạy học bài tập toán.
Hs 1: - Thế nào là số hữu tỉ? Phát biểu về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng số thập phân: 11
7
; 4
3
- Hãy tính 12;
2 2
? Tính diện tích hình vuông AEBF
? So sánh diện tích hình vuông ABCD và
Trang 22phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
và số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Gv: Ta nói -3 và 3 là căn bậc hai của 9
là căn bậc hai của
4
9 ; 0 là căn bậc hai của 0
? Tìm x/ x2 = 1
? Vậy các số như thế nào thì có căn bậc hai
? Căn bậc hai của 1 số không âm là 1 số như
thế nào
Hs: Làm ?1
? Mỗi số dương có mấy căn bậc hai, số 0 có
mấy căn bậc hai
Gv: Không được viết 4 2vì vế trái 4 kí
hiệu chỉ cho căn dương của 4
Hs: Làm ?2
Viết các căn bậc hai của 3; 10; 25
Gv: Có thể chứng minh được 2; 3; 5; 6;
là các số vô tỉ, vậy có bao nhiêu số vô tỉ
Gv: Yêu cầu học sinh làm bài tập 82
3 và -3 là căn bậc hai của 9
- Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai
* Định nghĩa: SGK
?1Căn bậc hai của 16 là 4 và -4
- Mỗi số dương có 2 căn bậc hai Số 0 chỉ có
1 căn bậc hai là 0
* Chú ý: Không được viết 4 2
Mà viết: Số dương 4 có hai căn bậc hai là:
4 2 và 4 2
?2
- Căn bậc hai của 3 là 3 và 3
- Căn bậc hai của 10 là 10 và 10
- Căn bậc hai của 25 là 25 5 và 25 5Bài 82
- GV đưa ra câu hỏi củng cố:
Thế nào là số vô tỉ? Số vô tỉ khác số hữu tỉ như thế nào? Cho VD về số vô tỉ
Định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm Những số nào cố căn bậc hai?
5 HDVN: (2p)
- Cần nắm vững căn bậc hai của một số a không âm, so sánh, phân biệt số hữu tỉ và số vô tỉ Đọc mục "Có thể em chưa biết"
- Làm bài 83, 84,86 tr 18 SGK Bài 106, 107 tr 18 SBT
- Đọc trước bài mới Chuẩn bị thước kẻ, com pa cho tiết học sau
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
Trang 23………
……… ………
Duyệt của tổ chuyên môn
Ngày soạn: 17/10/2013
TUẦN 10 Tiết 18: SỐ THỰC
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức: HS biết được số thực là tên chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ, biết được biểudiễn thập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa của trục số thực Thấy được sự phát triển của
hệ thống số từ N đến Z, Q và R
2 Kỹ năng: Có kĩ năng biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi biểu diễn số vô tỉ trên trục số
II PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, dạy học bài tập toán.
- HS 2: Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân
Cho VD về số hữu tỉ, vô tỉ
3 Bài mới: (32p )
a Giới thiệu bài mới: (1p)
b Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Gv: Lấy ví dụ về các số tự nhiên, nguyên âm,
phân số, số thập phân hữu hạn, vô hạn, số vô
Gv: Các số trên đều gọi chung là số thực
Gv: Nêu liên hệ của các tập N, Z, Q, I với R?
Yêu cầu học sinh làm ?1
x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ Bài tập 87 (tr44 - SGK)
3Q; 3R; 3I; -2,53Q
0,2(35)I; NZ IR
Trang 24Yêu cầu làm bài tập 87.
1 học sinh đọc dề bài, 2 học sinh lên bảng
làm
Gv: Cho 2 số thực x và y, có những trường
hợp nào xảy ra?
Hs: Suy nghĩ trả lời
Gv: Đưa ra việc so sánh 2 số thực tương tự
như so sánh 2 số hữu tỉ viết dưới dạng số thập
phân
Gv: Nhận xét phần nguyên, phần thập phân
so sánh
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp làm bài ít phút, sau đó 2 học sinh lên
bảng làm
Gv: Ta đã biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số,
vậy để biểu diễn số vô tỉ ta làm như thế nào?
Bài giảia) 0,3192 < 0,32(5) hàng phần trăm của 0,3192 nhỏ hơn hàng phần trăm 0,32(5)b) 1,24598 > 1,24596
?2a) 2,(35) < 2,369121518
b) -0,(63) và
7 11
- Mỗi số thực được biểu diễn bởi 1 điểm trên trục số
- Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn 1 số thực
- Trục số gọi là trục số thực
* Chú ý: Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các tính chất tương tự như trong tập hợp các số hữu tỉ
Bài 89a) Đúng b) Sai, vì ngoài số 0, số vô tỉ cũng không là
số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.c) Đúng
- Làm bài 90, 91, 92 tr 45 SGK
- Ôn lại định nghĩa: Giao của 2 tập hợp, tính chất của đẳng thức, bất đẳng thức
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
………
………
……… ………
Trang 253 Thái độ: HS thấy được sự phát triển của hệ thống các số từ N đến Z, Q và R
II PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, dạy học bài tập toán.
Gv: Nêu quy tắc so sánh hai số âm?
Hs: Làm bài dưới sự hướng dẫn của GV
a) - 3,02 < - 3,01b) - 7,508 > - 7,513c) - 0,49854 < 0, 49826d) - 1,90765 < - 1,892
Bài 92:
a) - 3,2 < - 1,5 < - 2
1
< 0 < 1 < 7,4b) 2 1 1,5 3,2 7,4
1
0
Bài 120: (SBT)
A= (- 5,85) + 41,3(5)(0,85
Trang 26B = (- 87,5) + (87,5)(3,8)(0,8)
= - 87,5 + 87,5 + 3,8 - 0,8 = (- 87,5 + 87,5) + (3,8 - 0,8)
7 : 456 , 1 18
x = - 3,8b) (- 5,6 + 2,9)x = - 9,8 + 3,86
- 2,7x = - 5,94
x = 2,2
Bài 94:
a) Q I = b) R I = I
Duyệt của tổ chuyên môn
Trang 27Ngày soạn: 24/10/2013
TUẦN 11 Tiết 20: ÔN TẬP CHƯƠNG I
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập
II PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp.
Gv: Thế nào là số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm,
lấy ví dụ minh hoạ?
N Z Q R; R R
+ Tập hợp số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Trong số hữu tỉ gồm (N, Z, Q)
2 Ôn tập về số hữu tỉ:
* Định nghĩa:
Trang 28Cả lớp làm việc ít phút, 1 học sinh lên bảng
2 học sinh lên bảng trình bày
Gv: đưa ra bảng phụ yêu cầu học sinh hoàn
( )
( 0)
m n
m m n n m
n n
x x
x
x y x
y y
- số hữu tỉ dương là số hữu tỉ lớn hơn 0
- số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0
1 4 3
Trang 29
2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng viết các tỉ lệ thức, giải toán về tỉ số, các phép toán trong R.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập
II PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, dạy học bài tập toán.
Hs1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)
Hs2: Học sinh 2: Chox y=37 và x-y=16 Tìm x và y
Trang 30Hs: Trả lời.
Gv: Số thực gồm những số nào?
Hs: Trong số thực gồm 2 loại số
+ Số hứu tỉ (gồm tp hh hay vô hạn tuần hoàn)
+ Số vô tỉ (gồm tp vô hạn không tuần hoàn)
Gv: Yêu cầu học sinh làm bài tập 103
Hs: Làm ít phút, sau đó 1 học sinh lên bảng
trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
Gv: Yêu cầu học sinh làm bài tập 105
Hs làm ít phút, sau đó 1 học sinh lên bảng
trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
Gv: Yêu cầu học sinh làm bài tập 22
Hs làm ít phút, sau đó 1 học sinh lên bảng
trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
Gv: Yêu cầu học sinh làm bài tập 81
Hs làm ít phút, sau đó 1 học sinh lên bảng
trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
2 Căn bậc hai, số vô tỉ, số thực:
Căn bậc 2 của số không âm a là số x sao cho
25 25
x =
48625
Trang 314 Củng cố: (5p)
- Trả lời lại các câu hỏi trong SGK/46
5 HDVN: ( 2p )
- Ôn tập các câu hỏi lý thuyết và các dạng bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra 1 tiết
- Nội dung kiểm tra gồm câu hỏi lý thuyết, áp dụng và các bài tập
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
………
………
……… ………
Duyệt của tổ chuyên môn
Ngày soạn: 31/10/2013
TUẦN 12 Tiết 22: KIỂM TRA VIẾT CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức: Kiểm tra sự hiểu bài của HS về các phép toán trong tập hợp số hữu tỉ
2 Kỹ năng: Thực hiện phép tính, tìm x và bài toán tỉ lệ
3 Thái độ: Rèn tính nhanh nhẹn, cẩn thận cho HS
II HÌNH THỨC: Kiểm tra viết.
III.CHUẨN BỊ:
- GV: Giáo án, SGK, SGV, đề kiểm tra phô tô
- HS: Dụng cụ học tập, chuẩn bị kiểm tra
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Tập hợp Q các
số hữu tỉ
Biết tìm kết quả lũy thừa
Thực hiện các phép tính trong Q
V/d LT tính GTBT;
tìm x trong GTTĐ
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ điểm
1(4) 0,5 5%
3(3.a,b,c) 1,5 15%
2(3.d;4a) 1,5 15%
6 3,5 35%
Tỉ lệ thức
Hiểu cách lập TLT, tìm x trong TLT
Vận dụng t/
c TLT tìmx,y.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ điểm
2(2;6) 1,0 10%
1(4.b) 1,5 15%
3 2,5 25%
Số thập phân
hữu hạn, vô
hạn Làm tròn
Biết cách làm tròn số
Hiểu được cách x/đ STP
Trang 321(5) 0,5 5%
2 1,5 27,5% Tập hợp số
thực R và căn
bậc hai
Nhận biết các các tập hợp
Hiểu khái niệm , tìm x
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ điểm
1(1) 1,5 15%
2(1;3) 1,0 10%
3 2,5 25% Tổng số câu
Tổng sốđiểm
Tỉ lệ điểm
1 0,5 5%
2 2,5 25%
5 2,5 25%
3 1,5
15%
2 1,5 25%
1 1,5 5%
14 10 100%
I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Biết x= giá trị của x bằng: 1,1
II TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1 ( 1,5đ ) Điền các kí hiệu , , thích hợp vào ô trống:
-2 1 2
1 5
2 105
45 5 75
Trang 335 15
x x x
+ =
= -
x x x
+
=-=- -
x y
Đúng mỗicâu 0,25đ
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Đúng mỗitrườnghợp 0,5 đ
1,0 đ 0,25 đ
0,25 đ
4 Củng cố:
- Giáo viên nhận xét tháI độ làm việc của HS
-Thu bài cua HS
5 HDVN:
Trang 34- Làm lại bài kiểm tra.
- Xem trước bài mới
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
………
………
……… ………
Duyệt của tổ chuyên môn
Ngày soạn: 31/10/2013
CHƯƠNG II: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ Tiết 23: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức: Biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận
2 Kỹ năng: Nhận biết được hai đại lượng có tỉ lệ thuận hay không
Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận
Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệthuận, tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia
3 Thái độ: Rèn tính nhanh nhẹn, cẩn thận cho HS
II PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình vấn đáp gợi mở
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Gv: Giới thiệu qua về chương hàm số
Yêu cầu học sinh làm ?1
m = 7800.V
* Nhận xét:
Các công thức trên đều có điểm giống nhau: đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với 1 hằng số
.x (vì y tỉ lệ thuận với x)