Báo cáo thực tập: XÂY DỰNG KẾ HOẠCH CUNG ỨNG THUỐC TRONG CỘNG ĐỒNG Môn: QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC GVHD: DS.CKII Lê Hương Ly ThS.DS Lê Thị Bích Thùy ThS.DS Nguyễn Thị Xuân Thủy Nhóm: Nhóm 2 - Tổ 1 - Dược 05B Danh sách nhóm: 1. Nguyễn Lê Hồng Ái 2. Đàm Thị Mỹ Duyên 3. Lương Thị Thanh Huệ 4. Nguyễn Thị Thu Hiền 5. Lê Tiểu Hồng Đà Nẵng – 2020 MỤC LỤC PHẦN 1. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU 1 PHẦN 2: CHỌN VÀ DỰ TRÙ KINH PHÍ CHO MẶT BẰNG, CÁC TRANG THIẾT BỊ, NHÂN SỰ. 2 2.1. Mặt bằng: 2 2.2. Trang thiết bị: 3 2.3. Nhân sự: 4 PHẦN 3: THẨM ĐỊNH NHÀ THUỐC GPP. 5 3.1. Nhà thuốc GPP là gì? 5 3.2. Thế nào là nhà thuốc đạt tiêu chuẩn GPP? 5 3.3. Quy trình thẩm định 6 PHẦN 4: DANH MỤC THUỐC CẦN THIẾT 9 PHẦN 5: DỰ TRÙ KINH PHÍ VÀ KẾ HOẠCH VẬN HÀNH 11 5.1. Đánh giá điểm mạnh và điểm yếu: 11 5.2. Kế hoạch chiến lược: 11 5.3. Chi phí hoạt động hằng tháng: 11 5.4. Kế hoạch vận hành trong năm 1: 11 5.4.1. Các chi phí và dự tính doanh thu: 11 5.4.2. Dự tính chi phí, doanh thu và lợi nhuận từng tháng: 13 5.4.3. Dự tính các chỉ tiêu tài chính quan trọng trong năm 1: 15 PHỤ LỤC 16
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT Y DƯỢC ĐÀ NẴNGKHOA DƯỢC – BỘ MÔN QUẢN LÝ VÀ KINH TẾ DƯỢC
Nhóm: Nhóm 2 - Tổ 1 - Dược 05B Danh sách nhóm: 1 Nguyễn Lê Hồng Ái
2 Đàm Thị Mỹ Duyên
3 Lương Thị Thanh Huệ
4 Nguyễn Thị Thu Hiền
5 Lê Tiểu Hồng
Đà Nẵng – 2020
Trang 2MỤC LỤC
PHẦN 1 MỤC ĐÍCH YÊU CẦU 1
PHẦN 2: CHỌN VÀ DỰ TRÙ KINH PHÍ CHO MẶT BẰNG, CÁC TRANG THIẾT BỊ, NHÂN SỰ 2
2.1 Mặt bằng: 2
2.2 Trang thiết bị: 3
2.3 Nhân sự: 4
PHẦN 3: THẨM ĐỊNH NHÀ THUỐC GPP 5
3.1 Nhà thuốc GPP là gì? 5
3.2 Thế nào là nhà thuốc đạt tiêu chuẩn GPP? 5
3.3 Quy trình thẩm định 6
PHẦN 4: DANH MỤC THUỐC CẦN THIẾT 9
PHẦN 5: DỰ TRÙ KINH PHÍ VÀ KẾ HOẠCH VẬN HÀNH 11
5.1 Đánh giá điểm mạnh và điểm yếu: 11
5.2 Kế hoạch chiến lược: 11
5.3 Chi phí hoạt động hằng tháng: 11
5.4 Kế hoạch vận hành trong năm 1: 11
5.4.1 Các chi phí và dự tính doanh thu: 11
5.4.2 Dự tính chi phí, doanh thu và lợi nhuận từng tháng: 13
5.4.3 Dự tính các chỉ tiêu tài chính quan trọng trong năm 1: 15
PHỤ LỤC 16
Trang 3PHẦN 1 MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1 Xác lập mô hình tổ chức kinh doanh và những điều kiện để đạt tiêu chuẩn nhà thuốc GPP.
2 Lập được kế hoạch chi tiết về xây dựng nhà thuốc GPP.
3 Phân tích được thế mạnh, điểm yếu trong việc xây dựng nhà thuốc.
4 Tính toán được nhu cầu thuốc cho một kế hoạch mua sắm thuốc.
5 Lên được kế hoạch vận hành và kế hoạch thực hiện trong 1 năm đầu khi mở nhà thuốc.
Trang 4+ Ở địa điểm này thì nguồn cung cấp thuốc cũng rất thuận tiện, vì gần các công ty dược phẩm như Danapha…
- Sơ đồ nhà thuốc:
Trang 52.2 Trang thiết bị:
Trang thiết bị, dụng
Giá tiền (VNĐ) Ghi chú
CÁC TRANG THIẾT BỊ CỐ ĐỊNHBảng hiệu Bảng hiệu chữ nổi Mica 2.000.000
Quầy Sử dụng quầy kính dài 3m, khung
nhôm , màu trắng 15.000.000
Tủ kính - 2 tủ kính khung nhôm, mỗi cái dài 2m
- 2 tủ kính khung nhôm, mỗi cái dài 1m 15.000.000Đèn chiếu sáng 12 bóng đèn LED T5 600.000
Máy điều hòa 2 máy điều hòa Sumikura 8.000.000
Nhiệt kế, ẩm kế Nhiệt ẩm kế Beurer HM16 325.000
Tủ lạnh Tủ lạnh mini Homesun 3.200.000
Quạt thông gió Quạt thông gió Senko H250 40W 240.000
Bồn rửa tay cho người
bán và người mua
Bồn rửa Viglacera VI1T
310.000Máy tính để quầy thuốc Máy tính để bàn Dell 3.000.000
Kệ đựng hàng trong
kho
Kệ sắt
750.000
Bình chữa cháy Bình chữa cháy bột BC 250.000
Trang 6+ Mẫu biển hiệu:
Trang 73.1 Nhà thuốc GPP là gì?
+ GPP là từ viết tắt của Good Pharmacy Practices, có nghĩa là “Thực hành tốt quản lý nhà thuốc” GPP bao gồm các nguyên tắc cơ bản về chuyên môn và đạo đức trong thực hành nghề nghiệp tại nhà thuốc (bao gồm nguyên tắc quản lý và tiêu chuẩn kỹ thuật) để bảo đảm việc sử dụng thuốc được chất lượng, hiệu quả và
an toàn
+ Nhà thuốc đạt chuẩn GPP là những nhà thuốc đã được đánh giá, kiểm định chất lượng và đạt yêu cầu tiêu chuẩn cao nhất về một nhà thuốc phục vụ tốt nhất cho nhân dân
3.2 Thế nào là nhà thuốc đạt tiêu chuẩn GPP?
Để được công nhận là Nhà thuốc đạt chuẩn GPP, nhà thuốc cần đáp ứng các tiêu chuẩn sau:
a) Đáp ứng tiêu chuẩn về cơ sở vật chất:
+ Theo quy định, diện tích tối thiểu của nhà thuốc phải đạt 10m2 Địa hình nhà thuốc phải ở nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ phòng bảo quản thuốc phải dưới
30 độ C, còn độ ẩm không quá 75%
+ Có đầy đủ các không gian bố trí, sắp xếp thuốc theo đúng quy chuẩn (khu trưng bày, khu bảo quản, khu mỹ phẩm…)
+ Đảm bảo các trang thiết bị, phương tiện cần thiết về bảo quản thuốc
+ Với thuốc bán lẻ không kèm bao bì, dược sĩ bán thuốc cần ghi rõ tên thuốc,hàm lượng, nồng độ, hướng dẫn sử dụng cụ thể… bên ngoài bao
b) Đáp ứng tiêu chuẩn về nhân sự:
+ Người đứng tên thành lập Nhà thuốc GPP bắt buộc phải có bằng Dược sĩ đại học và chứng chỉ hành nghề Dược do Bộ Y tế cấp Đối với nhân viên làm việc tại nhà thuốc phải mặc áo Blouse trắng, có đeo biển tên, chức vụ, ăn mặc gọn gàng,sạch sẽ
+ Dược sĩ bán thuốc phải có trình độ chuyên môn nghề dược, thực hành bán thuốc theo đúng quy định, đảm bảo lợi ích, an toàn cho bệnh nhân và tuân thủ các nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp
c) Đáp ứng tiêu chuẩn về hoạt động:
+ Thực hiện việc ghi chép, lưu trữ và bảo quản hồ sơ tối thiểu 1 năm tính từ thời điểm thuốc hết hạn sử dụng
+ Không được thực hiện bất kỳ hành vi quảng cáo, lôi kéo khách hàng
Trang 8+ Đảm bảo việc mua thuốc, kiểm soát chất lượng, bán thuốc không kê đơn/kêđơn, theo dõi chất lượng thuốc, bảo quản thuốc, giải quyết các trường hợp thu hồi thuốc hay khiếu nại về thuốc;…
+ Việc xây dựng Nhà thuốc đạt GPP không chỉ đảm bảo lợi ích cho cộng đồng mà còn giúp nâng uy tín cho Nhà thuốc và góp phần nâng cao chất lượng dịch vụ ngành Dược nước nhà
b) Hồ sơ thẩm định đạt chuẩn GPP bao gồm:
1 Bản kê khai danh sách nhân sự;
2 Bản kê khai danh sách trang thiết bị;
3 Bản kê khai địa điểm;
4 Bản sao Chứng chỉ hành nghề dược do Sở Y Tế cấp (nếu chưa có thì làm
hồ sơ đăng ký, với thời gian 1 tháng);
5 Giấy chứng nhận Đăng ký giấy phép kinh doanh tại phòng kinh tế UBND Quận nơi bạn sẽ mở nhà thuốc (Thời gian làm 1 tuần);
6 Bằng cấp chuyên môn theo danh sách nhân sự;
7 Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh nhà thuốc (hay đơn đề nghị xét GPP);
8 Danh mục các S.O.P và kèm bộ S.O.P cơ bản;
9 Chuẩn bị cơ sở vật chất cho nhà thuốc: quầy kệ, máy lạnh, máy tính, máy
in, bình cứu hỏa, nhiệt ẩm kế;
10 Chuẩn bị hồ sơ xin giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề Đồng thời chuẩn bị hồ sơ xin thẩm định GPP (Good Practice Pharmacy: Thực hành nhà thuốctốt) (chuẩn bị 2 bộ) 2 bộ hồ sơ này nộp lên phòng Y Tế quận để xin ý kiến, quận
sẽ giữ 1 bộ và đưa bạn 1 bộ để nộp lên Sở Y tế
Khi gửi hồ sơ thẩm định GPP, thời gian thanh tra Sở Y tế tới thẩm định là 2 tháng Thường sẽ có hẹn trước ít nhất là 2 ngày Sau khi được thẩm định, quý nhà thuốc cần chờ thêm 1 tháng nữa để được cấp chứng nhận GPP
c) Quy trình đánh giá nhà thuốc GPP của đoàn thẩm định
Trang 9Bước 1: Đoàn đánh giá công bố Quyết định thành lập Đoàn đánh giá, mục đích, nội dung và kế hoạch đánh giá dự kiến tại cơ sở bán lẻ thuốc;
Bước 2: Cơ sở bán lẻ thuốc trình bày tóm tắt về tổ chức, nhân sự và hoạt độngtriển khai, áp dụng GPP hoặc nội dung cụ thể theo nội dung của đợt đánh giá;Bước 3: Đoàn đánh giá tiến hành đánh giá thực tế việc triển khai áp dụng GPPtại cơ sở bán lẻ thuốc theo từng nội dung cụ thể;
Bước 4: Đoàn đánh giá họp với cơ sở bán lẻ thuốc để thông báo về tồn tại phát hiện trong quá trình đánh giá (nếu có) Đồng thời, đánh giá mức độ của từng tồn tại Hoặc thảo luận với cơ sở bán lẻ thuốc trong trường hợp cơ sở bán lẻ thuốc không thống nhất với đánh giá của Đoàn đánh giá đối với từng tồn tại
Sau khi thống nhất, hội đồng thẩm định sẽ tiến hành đánh giá phân loại đáp ứng GPP của cơ sở bán lẻ thuốc;
Bước 5: Lập và ký biên bản
Biên bản đánh giá GPP được Lãnh đạo cơ sở bán lẻ thuốc cùng Trưởng Đoàn đánhgiá ký xác nhận Biên bản đánh giá phải thể hiện được thành phần Đoàn đánh giá, địa điểm, thời gian, phạm vi đánh giá và được lập thành 03 bản: 01 bản lưu tại cơ
sở bán lẻ thuốc, 02 bản lưu tại Sở Y tế
d) Trình tự xét duyệt nhà thuốc GPP
Bước 1: Cơ sở bán lẻ thuốc đề nghị cấp giấy chứng nhận “Thực hành tốt nhà thuốc” (GPP) nộp hồ sơ tại Trung tâm Hành chính của địa phương
Bước 2: Cán bộ TTHCC tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và gửi Phiếu tiếp nhận hồ
sơ cho cơ sở bán lẻ thuốc đề nghị
Bước 3: Thẩm định và phê duyệt:
– Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được đơn đề nghị công nhận cơ sởbán lẻ thuốc đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn “Thực hành tốt nhà thuốc”, Sở Y tế thành lập đoàn kiểm tra và tiến hành kiểm tra tại cơ sở
– Sở Y tế cấp Giấy chứng nhận đạt “Thực hành tốt nhà thuốc” cho cơ sở trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra đạt yêu cầu; hoặc trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày Sở Y tế nhận được báo cáo khắc phục những tồn tại đã được nêu trong biên bản kiểm tra
– Trường hợp phải kiểm tra lại, trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo khắc phục và đề nghị kiểm tra của cơ sở, Sở Y tế phải tiến hànhkiểm tra
Trang 10– Trường hợp cơ sở bán lẻ thuốc vi phạm điểm không chấp thuận hoặc không đạt 80% số điểm theo checklist chấm điểm GPP, Sở Y tế có công văn trả lờikhông đạt.
Bước 4: Trả giấy chứng nhận “Thực hành tốt nhà thuốc” (GPP) cho cơ sở bán
lẻ thuốc
e) Sổ sách ghi chép nhà thuốc S.O.P
+ Sổ vệ sinh nhà thuốc
+ Sổ kiểm soát chất lượng thuốc
+ Sổ theo dõi nhiệt độ - độ ẩm
+ Sổ giải quyết khiếu nại thu hồi thuốc
+ Sổ theo dõi tác dụng phụ
+ Sổ đào tạo nhân viên
+ Sổ ghi chép đơn thuốc không hợp lệ
+ Sổ ghi chép thuốc hạn chế bán
Trang 11PHẦN 4: DANH MỤC THUỐC CẦN THIẾT
Thuốc không kê đơn 37,743,025
Nhóm thuốc tim mạch, huyết áp 4,191,780
Nhóm thuốc giảm đau, hạ sốt, kháng viêm 3,162,500Nhóm thuốc kháng sinh 8,907,618
Nhóm thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ 1,272,900
Trang 125.1 Đánh giá điểm mạnh và điểm yếu:
+ Điểm mạnh: Địa điểm bán thuận tiện do gần bệnh viện và nằm trong khu vực đông dân cư
Trang 13 Trang thiết bị đạt chuẩn GPP Tạo niềm tin cho người mua
Mặt bằng có sẵn của gia đình nên ổn định về lâu dài
+ Điểm yếu: Trên địa bàn hiện có các nhà thuốc lớn có uy tín từ lâu, nên
phải cạnh tranh rất khắc nghiệt
Do nguồn kinh phí khá hạn chế nên việc Marketing cho nhà thuốc cũng không được rộng rãi
5.2 Kế hoạch chiến lược:
+ Đặt triết lý kinh doanh: “ BÌNH AN – Mang sự an tâm cho mọi nhà.”
+ Đây là thời điểm để có những khách hàng đầu tiên, vì thế phải đặt vấn đề
tạo mối quan hệ tốt với khách hàng lên hàng đầu, tư vấn nhiệt tình, tôn trọng kháchhàng
+ Sử dụng phần mềm tích điểm cho khách hàng (tích điểm để nhận ưu đãi
cuối năm hoặc được nhận những phần quà như khẩu trang y tế, gel rửa tay khô…)
sẽ giúp khách hàng quay trở lại nhà thuốc trong những lần tiếp theo
+ Quản lý bằng hệ thống máy tính để chính xác và nhanh chóng, theo dõi
được các sản phẩm thuốc bán được mạnh và sắp hết hàng, sắp hết hạn sử dụng
5.4 Kế hoạch vận hành trong năm 1:
5.4.1 Các chi phí và dự tính doanh thu:
Đầu tư cơ sở vật chất trang thiết bị đảm bảo GPP
(biển hiệu, tủ kính, điều hòa, tủ lạnh mini, máy tính,quạt) 48,995,000
Dự tính tiền thuốc tăng thêm mỗi tháng 7%Phí thuê cửa hàng trung bình/tháng 5,000,000Phí thuê nhân viên theo ca/tháng 5,000,000
Trang 14Chứng chỉ hành nghề 3,000,000Chi phí hoạt động/tháng
(Điện nước thoại internet, văn phòng phẩm, thuế kinh doanh) 2,575,000
-Doanh thu trung bình ngày 3 tháng đầu 2,800,000Tăng trưởng doanh thu trung bình/tháng 10%
Tỉ suất lợi nhuận bán thuốc trung bình/tháng 16%
5.4.2 Dự tính chi phí, doanh thu và lợi nhuận từng tháng:
Đầu tư ban
Trang 15viên 5,000,000 5,000,000 5,000,000 5,000,000 5,000,000 5,000,000Chứng chỉ 3,000,000 3,000,000 3,000,000 3,000,000 3,000,000 3,000,000Chi phí hoạt
Trang 16Chi phí thuốc
tăng 10,532,217 11,269,472 12,058,335 12,902,419 13,805,588 14,771,979Tổng chi phí
viên 5,000,000 5,000,000 5,000,000 5,000,000 5,000,000 5,000,000Chứng chỉ 3,000,000 3,000,000 3,000,000 3,000,000 3,000,000 3,000,000Chi phí hoạt
5.4.3 Dự tính các chỉ tiêu tài chính quan trọng trong năm 1:
Các chỉ tiêu tài chính quan trọng
Trang 17Tổng doanh thu 1,548,568,455 Doanh thu trung bình/ngày 4,242,653
Số lượt khách trung bình/ngày 60
Chi phí trung bình/ngày 512,055
Lãi dòng (ko có khấu hao + công của chủ NT) 60,870,953
PHỤ LỤC Danh sách cụ thể các loại thuốc cần mua
THUỐC KHÔNG KÊ ĐƠN
STT Thuốc Quy cách đóng gói ĐVT (VNĐ) Giá
Số lượng
(VNĐ) ( hộp, lọ,
chai )
Trang 181 Giảm đau, hạ sốt, chống viêm
1 Panadol cảm cúm Hộp 15 vỉ x 12 viên nén bao phim viên 1,009 5 908,100
2 Glotadol Flu Hộp 10 vỉ x 10 viên viên 1,260 3 378,000
3 Efferalgan Hộp 4 vỉ x 4 viên nén sủi bọt viên 2,696 10 431,360
4 Efferalgan Hộp 2 vỉ x 5 viên đạn viên 2,026 10 202,600
5 Hapacol 150 Hộp 24 gói thuốc bột sủi bột gói 1,995 10 478,800
6 Loresid gel Hộp 01 tuýp x 20g tuýp 24,000 10 240,000
7 Tana-Bupagic new Lọ 100 viên nang cứng viên 989 5 494,500
8 Aspirin MKP 81 Hộp 10 vỉ x 10 viên viên 300 10 300,000
9 Salonpas gel Hộp 1 tuýp 15g tuýp 22,600 15 339,000
10 Salonpas Hộp 4 bao x 10 miếng cao dán miếng 1,150 15 690,000
11 Panadol Extra Hộp 15 vỉ x 12 viên nén bao phim viên 1,108 5 997,200
12 Decolgen Forte Hộp 25 vỉ x 4 viên viên 1,268 7 997,200
13 Decolgen ND Hộp 25 vỉ x 4 viên viên 1,268 7 887,600
2 Vitamin và khoáng chất
1 Multuvitamin Hộp 100 viên viên 373 15 559,500
2 Berocca Hộp 1 tuýp x 10 Viên tuýp 70,000 10 560,000
3 Calcium Sandoz 500mg Hộp 1 tuýp 20 viên nén sủi bột viên 4,612 10 922,400
4 Calcium Corbiere Hộp 30 ống 5ml ống 4,050 8 972,000
5 Calci-D Hộp 01 tuýp x 10 viên nén sủi bột viên 2,800 10 280,000
6 Vitamin AD Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm viên 380 5 190,000
7 Vitamin D-TP Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm viên 1,100 5 550,000
Trang 198 MAGNE B6 CORBIERE Hộp 5 vỉ x 10 viênnén bao phim viên 1,402 5 350,500
9 Vitamin PP Lọ 100 viên nén bao phim viên 668 5 334,000
10 Ameflu C Hộp 24 vỉ x 4 viên viên 1,000 5 480,000
11 Vitamin 3B extra
Hộp 1 túi x 10 vỉ x
10 viên nén bao phim
viên 1,150 5 575,000
3 Tiêu hóa
1 Bio-acimin Hộp 30 gói gói 4,833 5 724,950
2 Duphalac Hộp 20 gói x 15 ml dung dịch uống gói 5,000 5 500,000
3 Berberin Hộp 20 vỉ x 10 viên viên 1,260 4 1,008,000
4 Phosphalugel Hộp 26 gói hỗn dịch uống gói 4,015 7 730,730
5 Oresol Hộp 10 gói x 4,1g gói 1,485 20 297,000
6 Maloxid Plus Hộp 10 vỉ x 10 viên viên 1,200 5 600,000
7 Loperamide Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng viên 527 5 263,500
8 Smecta
Hộp 30 gói bột pha dung dịch uống
gói 3,574 5 536,100
9 Bisalaxyl Hộp 5 vỉ x 10 viên viên 800 5 200,000
10 Sorbitol Hộp 20 gói gói 1,000 7 140,000
4.Kháng Histamin
1 Cetazin tab Chai 100 viên nén bao phim viên 500 5 250,000
2 Neoloridin Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim viên 1,750 5 875,000
3 Nautamine Hộp 20 vỉ x 4 viên viên 2,710 5 1,084,000Ariel Tdds Hộp 2 miếng miếng 11,875 10 237,500
4 Cimetidin MKP 200 Hộp 10 vỉ x 10 viên viên 700 5 350,000
5 Telfast HD Hộp 1 vỉ x 10 viên viên 7,724 10 772,400
Trang 206 Lorastad 10 Hộp 2 vỉ x 10 viên viên 986 10 197,200
5 Hô Hấp
1 Ambroxol 30 Hộp 10 vỉ x 10viên viên 1,200 5 600,000
2 Erocystin Chai nhựa HPDE100 viên viên 1,350 5 675,000
3 Strepsils cool Hộp 2 vỉ x 12 viênngậm viên 1,241 15 446,760
4 Siro thuốc Eugica Hộp 10 ống x 10
ml siro thuốc ống 6,388 10 638,800
5 Terpin codein Chai 100 viên viên 800 10 800,000
6 Dacodex Hộp 10 vỉ x 10 viên viên 900 5 450,000
7 Bé ho Mekophar Hộp 24 gói x 3g gói 1,200 10 288,000
8 Aladka Hộp 1 lọ 15 ml dung dịch xịt mũi lọ 15,134 10 151,340
9 Theralene Hộp 1 chai 90ml viên 15,230 15 228,450
10 Eugica Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm viên 757 10 757,000
11 Siro ho Prospan Hộp 1 chai 50ml chai 60,000 10 600,000
6 Nhỏ mắt, tai, mũi, họng
1 Osla Hộp 1 lọ 15ml lọ 20,315 15 304,725
2 Acyclovir 3% Hộp 1 tuýp 5 gam tuýp 51,000 10 510,000
3 Rhinex 0,05% Hộp 1 chai 15 ml dung dịch nhỏ mũi chai 3,800 10 38,000
4 Tobicom Hộp 3 gói x 6 vỉ x 10 viên gói 1,091 2 392,760
chai 6,900 20 138,000
3 Cồn 70 độ Chai 60ml chai 4,805 30 144,150
Trang 214 Povidone iodine 10% Chai 30ml dung dịch dùng ngoài chai 9,000 30 270,000
8 Trị giun sáng
1 Mebendazole 500mg Hộp 1 vỉ x 1 viên viên 3,450 20 69,000
2 Fugacar Hộp 1 Viên nén nhai viên 19,335 20 386,700
9 Tránh thai
1 Postinor 1 Hộp 1 vỉ x 1 viên viên 34,000 10 340,000
2 Postinor 2 Hộp 1 vỉ x 2 viên viên 17,609 10 352,180
3 Mifestad 10 Hộp 1 vỉ x 1 viên viên 7,500 10 75,000
4 Marvelon Hộp 3 vỉ x 21 viên viên 3,060 4 771,120
5 Rigevidon 21+7 Hộp 3 vỉ x (21+7)viên viên 560 5 235,200
10 Dung dịch rửa phụ khoa
1 Gynofar Chai 250ml chai 12,600 15 189,000
2 Lactacyd BB Chai 60ml chai 19,870 15 298,050
11.Khác
1 Phil Efasol Hộp 1 tuýp 10g tuýp 47,000 7 329,000
2 Ketoconazol Hộp 1 tuýp 5g kem bôi ngoài da tuýp 7,000 10 70,000
3 Kidecont Hộp 5 vỉ x 10 viênnang mềm viên 3,500 5 875,000
4 Phormaton Chai 30 viên chai 140,000 5 700,000
5 Homtamin
Hộp 2 túi nhôm x
6 vỉ/túi x 5 viên nang mềm
viên 1,310 4 314,400
6 Boganic Hộp 5 vỉ x 20 viênbao phim viên 880 5 440,000
7 A.T Ichmau Hộp 3 vỉ x 10 viên viên 1,375 5 206,250
8 Cao ích mẫu TW3 Hộp 01 chai 125ml hộp 30,000 10 30,000
9 Silvirin Ống tuýp 20g tuýp 19,000 15 285,000
10 Dầu trị bỏng Trancumin Hộp 1 chai 25ml hộp 21,000 15 315,000
11 Kem trị bỏng Biafine Emulsion Tuýp 93g tuýp 99,000 5 495,000