Nội dung nghiên cứu chính: Đánh giá, phân tích chỗ hỏng trong quy trình nhà máy Đánh giá mức độ dễ bị tổn thương trên quy trình sản xuất và có chiến lược giảm nhẹ cho các công đoạn nguy cơ. Xây dựng kế hoạch phòng vệ thực phẩm.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C CÔNG NGHI P TH C PH M Ạ Ọ Ệ Ự Ẩ TP. HCM
Trang 2TR ƯỜ NG Đ I H C CÔNG NGHI P TH C PH M Ạ Ọ Ệ Ự Ẩ TP. HCM
Trang 3TP H CHÍ MINH, 2018 Ồ
B N NH N XÉT C A GVHD Ả Ậ Ủ
Trang này đính kèm b n nh n xét c a GVHDả ậ ủ
Trang 4L I C M N Ờ Ả Ơ
Đ hoàn thành bài báo cáo này, trể ước h t chúng em xin g i l i c m n chân thànhế ử ờ ả ơ
đ n quý th y, cô giáo trong khoa Công ngh th c ph m trế ầ ệ ự ẩ ường Đ i h c Côngạ ọ nghi p th c ph m Tp H Chí Minh đã truy n đ t ki n th c và kinh nghi m quý báuệ ự ẩ ồ ề ạ ế ứ ệ cho chúng em trong quá trình h c t p và rèn luy n t i trọ ậ ệ ạ ường
Trong quá trình th c hi n chúng em đã g p không ít khó khăn. Nh ng v iự ệ ặ ư ớ s đ ngự ộ viên giúp đ c a quý th y cô, ngỡ ủ ầ ười thân và b n bè, chúng em cũng đã hoàn thànhạ
t t đ tài nghiên c u c a mình và có đố ề ứ ủ ược nh ng kinh nghi m, ki nữ ệ ế th c h u íchứ ữ cho b n thân.ả
Dù đã c g ng nh ng không th tránh kh i nh ng sai sót. R t mong s thông c mố ắ ư ể ỏ ữ ấ ự ả
và đóng góp ý ki n c a quý th y cô và các b n đ bài báo cáo đế ủ ầ ạ ể ược hoàn thi n.ệ
Cu i cùng, xin kính chúc quý th y cô và các b n s c kh e, luôn thànhố ầ ạ ứ ỏ công trong công vi c và cu c s ngệ ộ ố
Chúng em xin chân thành c m n!ả ơ
TP Hô Chi Minh, thang 10, năm 2018̀ ́ ́
Trang 5iv DANH M C B NG BI UỤ Ả Ể
v DANH M C CH VI T T TỤ Ữ Ế Ắ
2 1.1.1. Mô t m t b ng:ả ặ ằ
2 1.1.2. Hi n tr ng c s :ệ ạ ơ ở
3
3
1.1.3. Quy trình công ngh s n xu t:ệ ả ấ
4 1.1.4. Quy trình giao nh n hàng:ậ
5 1.1.5. Tình tr ng qu n lý kho bãi:ạ ả
6 1.2. Nh n d ng, đánh giá l h ng:ậ ạ ỗ ỏ
6
CHƯƠNG 2. K HO CH PHÒNG V TH C PH MẾ Ạ Ệ Ự Ẩ
7 2.1. Phân tích – Đánh giá r i roủ
7 2.2. Chi n lế ược gi m nh ả ẹ
12 2.3. Đi m y u và đi m tr ng y u c a quy trình s n xu tể ế ể ọ ế ủ ả ấ
19
CHƯƠNG 3. XÂY D NG K HO CH PHÒNG V TH C PH MỰ Ế Ạ Ệ Ự Ẩ
19 3.1. Qu n lý k ho ch phòng v :ả ế ạ ệ
19 3.1.1. K ho ch chung ế ạ
19 3.1.2. Đào t o an ninh chung:ạ
20 3.1.3. Thông tin an ninh chung
20 3.1.4. Đi u tra các quan ng i v an ninhề ạ ề
20 3.1.5. Các s liên l c an ninh kh n c pố ạ ẩ ấ
21 3.2. An ninh cho khâu ti p nh n nguyên li u:ế ậ ệ
21 3.2.1. An ninh v n chuy n:ậ ể
21 3.2.2. An ninh giao, nh n t i c sậ ạ ơ ở
22 3.2.3. An ninh kho ch a t i c s s n xu tứ ạ ơ ở ả ấ
23 3.3. An ninh trong ch bi n:ế ế
23 3.3.1. An ninh vòng ngoài:
23 3.3.2. An ninh vòng trong
24
Trang 63.3.4. An ninh kho ch aứ
25 3.3.5. An Ninh Giao/Nh nậ
25 3.3.6. An ninh nhân viên t i c s ch bi nạ ơ ở ế ế
26 3.4. K ho ch đào t o và tri n khai:ế ạ ạ ể
26
PH L C Ụ Ụ
28 TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
28
Trang 7DANH M C HÌNH NH Ụ Ả
Hình 1. S đ m t b ng Công ty B t mì Bình Đôngơ ồ ặ ằ ộ 2
Hình 2. Hi n tr ng c ng và xệ ạ ổ ưởng s n xu t chínhả ấ 3
Hình 3. Hi n tr ng nhà xeệ ạ 3
Hình 4. Hi n tr ng nhà khoệ ạ 3
Hình 5. Phòng b o vả ệ 4
Hình 6. Tr m bi n đi nạ ế ệ 4
Trang 8DANH M C B NG BI U Ụ Ả Ể
B ng 1. Đánh giá M c đ d t n thả ứ ộ ễ ổ ương: 7
B ng 2. Chi n lả ế ược gi m nhả ẹ 12
Trang 9DANH M C CH VI T T T Ụ Ữ Ế Ắ
N/A: Không có d li uữ ệ
Trang 10M Đ U Ở Ầ
Đ t v n đặ ấ ề
T các v t n công kh ng b m t s nừ ụ ấ ủ ố ở ộ ố ước trên th gi i, US FDA đã b tế ớ ắ
đ u quan tâm h n đ n các v liên quan t i t n công gây lây nhi m có ch đíchầ ơ ế ụ ớ ấ ễ ủ các s n ph m th c ph m. T đó xây d ng cho các chả ẩ ự ẩ ừ ự ương trình Phòng v th cệ ự
ph m cho các ngu n cung c p th c ph m.ẩ ồ ấ ự ẩ
B ng chằ ương trình Phòng v th c ph m, các bi n pháp b o v đã đệ ự ẩ ệ ả ệ ược thi tế
l p đ i v i các khu v c nh y c m trong chu i cung ng th c ph m, quá trìnhậ ố ớ ự ạ ả ỗ ứ ự ẩ
ch bi n và phân ph i. Tuy v y các bi n pháp phòng v ch có th làm gi mế ế ố ậ ệ ệ ỉ ể ả thi u r i ro và ch y u d a trên các h th ng và bi n pháp phòng tránh.ể ủ ủ ế ự ệ ố ệ
Ph n 1:ầ T ng quanổ : trang 1 đ n trang .ế
Ph n 2ầ : K ho ch phòng v th c ph m: t trang đ n trangế ạ ệ ự ẩ ừ ế
Ph n 2: Xây d ng k ho ch phòng v : t trang đ n trang .ầ ự ế ạ ệ ừ ế
Trang 11CH ƯƠ NG 1. T NG QUAN Ổ
1.1. Thông tin v nhà máy:ề
1.1.1. Mô t m t b ng:ả ặ ằ
Khuôn viên nhà máy r ng 63.055mộ 2 bao g m:ồ
• M t phân xộ ưởng s n xu t chính có di n tích 8 863mả ấ ệ 2, g m 7 t ng l uồ ầ ầ
Hai kho ch a nguyên li u r ng 14 745mứ ệ ộ 2 ch a đứ ược 25 000 – 30 000 t n lúa ấmì
Các kho ch a b t mì và kho ph ph m là cámứ ộ ụ ẩ
M t kho ch a v t t bao bì r ng 1 000mộ ứ ậ ư ộ 2
B n silo ch a lúa, m i silo ch a t 1 000 – 1.200 t n lúa mìố ứ ỗ ứ ừ ấ
Văn phòng làm vi cệ
Khu nhà , cantin, nhà xe, xở ưởng c khí, tr m bi n ápơ ạ ế
Hình 1. S đ m t b ng Công ty B t mì Bình Đôngơ ồ ặ ằ ộ
Trang 121.1.2. Hi n tr ng c s :ệ ạ ơ ở
Hình 2. Hi n tr ng c ng và xệ ạ ổ ưởng s n xu t chínhả ấ
Hình 3. Hi n tr ng nhà xeệ ạ
Hình 4. Hi n tr ng nhà khoệ ạ
Trang 13Hình 5. Phòng b o vả ệ
Hình 6. Tr m bi n đi nạ ế ệ
1.1.3. Quy trình công ngh s n xu t:ệ ả ấ
Trang 141.1.4. Quy trình giao nh n hàng:ậ
Nguyên li u lúa mì đệ ược nh p t các nậ ừ ước nh M , Canada, Úc…ư ỹ
b ng tàu l n v đ n b n c ng Sài Gònằ ớ ề ế ế ả
Ti p nh n nguyên li u:ế ậ ệ
Trang 15 Lúa mì được v n chuy n v công ty b ng hai hình th c: s d ng xeậ ể ề ằ ứ ử ụ container ho c dùng ghe, tàu nh Kh i lặ ỏ ố ượng lúa khi nh p vào công tyậ kho ng 30.000 – 40.000 t nả ấ
Lúa mì t xà lan đừ ược hút lên đ a vào silo b o qu n ho c đ a vào kho b oư ả ả ặ ư ả
qu n b ng h th ng ng hút Khi c n s n xu t lúa s đả ằ ệ ố ố ầ ả ấ ẽ ược g u t i chuy n vầ ả ể ề khu s n xu t và đả ấ ược ch a vào các silo Nhà máy có 4 silo tứ ương ng ch a 4ứ ứ
lo i nguyên li u khác nhau, m i silo có s c ch a kho ng 1.000 – 1.200 t nạ ệ ỗ ứ ứ ả ấ1.1.5. Tình tr ng qu n lý kho bãi:ạ ả
Quy đ nh và n i dung v sinh trong công nghi pị ộ ệ ệ
T t c các thành viên đ m trách t i các v trí khu v c đấ ả ả ạ ị ự ược phân công
có trách nhi m th c hi n t t vi c v sinhcông nghi p ệ ự ệ ố ệ ệ ệ
V sinh công nghi p bao g m:ệ ệ ồ
Quét d n, lau s ch n n nhà, tr n nhà kính c a sọ ạ ề ầ ử ổ
V sinh m t ngoài thi t b , đệ ặ ế ị ường ng, dàn thao tác, dàn khung thi t b ố ế ịQuét d n khu v c bao quanh ti p giáp xọ ự ế ưởng s n xu t ả ấ
Đ i v i các thi t b : Ph i thố ớ ế ị ả ường xuyên v sinh t i các v trí đ quan sát ệ ạ ị ể
ch đ làm vi c, tình tr ng ho t đ ng c a thi t b ế ộ ệ ạ ạ ộ ủ ế ị
Trong quá trình s n xu t, t t c các t p ch t, bán thành ph m phát sinh ả ấ ấ ả ạ ấ ẩ
do trào ngh t c a dây chuy n s n xu t đ u ph i đẹ ủ ề ả ấ ề ả ược đóng bao, x p c t ế ấ
g n vào v trí đã quy đ nh ọ ị ị
T t c rác th i ph i b vào thùng ch a rác có n p đ y và ph i đ vào ấ ả ả ả ỏ ứ ắ ậ ả ổ
b n rác c a công ty trồ ủ ước gi giao ca.ờ
Th i gian đ th c hi n v sinh công nghi p trong t ng ca s n xu t: gi ờ ể ự ệ ệ ệ ừ ả ấ ờ
gi a ca và trữ ước gi giao caờ
1.2. Nh n d ng, đánh giá l h ng:ậ ạ ỗ ỏ
Nh p li u vào kho:ậ ệ
Trang 16Hành đ ng đi u tra m i nguyộ ề ố Có Không N/A
Có quy trình nào được đ t trong vòng nghi ng ?ặ ờ x
Có m i đe d a hay hành vi đáng ng nào đố ọ ờ ược
trình báo đ n c quan th m quy nế ơ ẩ ề
x
Ch tài x ph t các hành đ ng nghi ng phá ho i ế ử ạ ộ ờ ạ
ho c phá ho i có ch đíchặ ạ ủ
x
Nhân viên m i (bao g m th i v , t m th i, h p ớ ồ ờ ụ ạ ờ ợ
đ ng) có s đi n tho i, đ a ch liên l c, tình tr ng ồ ố ệ ạ ị ỉ ạ ạ
nh p c và lý l ch đã đậ ư ị ược ki m tra và xác nh n?ể ậ
x
Trang 17Nhân viên có bi t ca tr c, nhi m v và khu v c ế ự ệ ụ ự
h ph i có m t trong ca làm vi c?ọ ả ặ ệ
x
Có hình th nh n d ng nhân viên?ẻ ậ ạ x
Có s k t h p gi a thay đ i khóa /th nhân ự ế ợ ữ ổ ẻ
viên/th ch m công/hi u l c truy c p máy ẻ ấ ệ ự ậ
Có thường xuyên ho c ng u nhiên ki m tra các ặ ẫ ể
lo i nh khóa t nhân viên, túi xách, balo và ạ ư ủ
phương ti n trong nhà máyệ
Nhân viên có bi t liên h đ n ai và đâu khi khi ế ệ ế ở
có v n đ v phòng v x y ra ấ ề ề ệ ả
x
Các thông tin v phòng v đã đề ệ ược cung c p cho ấ
các nhân viên bao g m tài li u v làm th nào ồ ệ ề ế
phòng ng a, tiêu di t và ph n h i v s mua ừ ệ ả ồ ề ự
x
Trang 18Hành đ ng b t thộ ấ ường Có Không N/A
Có s báo đ ng nào v hành vi b t thự ộ ề ấ ường c a ủ
Có đ i lao công lau d n, đ i tác ho c cá nhân nào ộ ọ ố ặ
đó không thu c nhà máy độ ược phép vào kho
ch a/khu v c s ch mà không giám sátứ ự ơ ế
x
Có quy trình s n xu t nào đ t trong khu v c h n ả ấ ặ ự ạ
ch ngế ườ ưới b c vào
x
Khi khách tham quan bước vào nhà máy, h có ọ
đ u đề ược giám sát?
x
Khách tham quan có được ti p c n thành ph m, ế ậ ẩ
quy trình, kho tr ho c khu v c phân ph iữ ặ ự ố
Có các quy đ nh đị ược áp d ng cho ngụ ười không
thu c nhà máy nh khách tham quan, nhà cung ộ ư
c p, đ i tác, tài x xe t i, khách hàng, ấ ố ế ả
x
Trang 19Các h th ng báo đ ng có đệ ố ộ ược ki m tra, và b o ể ả
trì?
x
Nhà máy có h th ng báo đ ng?ệ ố ộ x
Khu v c ch a ch t hóa h c và ch a th c ph m ự ứ ấ ọ ứ ự ẩ
đ u đề ược khóa l i đ ch ng l i s xâm nh p ạ ể ố ạ ự ậ
không được phép
x
Có bi n báo “C m vào” t i nhà máy?ể ấ ạ x
Các ho t đ ng đ n và đi c a phạ ộ ế ủ ương ti n đệ ược
ki m tra tính b t thể ấ ường c a hàng hóa?ủ
Trang 20Có th c hi n đi u tra khi x y ra m t mác, hàng ự ệ ề ả ấ
nh p nhi u h n so v i ghi chépậ ề ơ ớ
An ninh ngu n nồ ước và h th ng ph tr ệ ố ụ ợ Có Không N/A
Có th xâm nh p vào h th ng thông h i, nể ậ ệ ố ơ ước,
đi n và thi t b làm l nh nhi u không?ệ ế ị ạ ề
ng d n n c, vòi n c máy, và ngu n n c d
tr và b ph n đi u khi n có đữ ộ ậ ề ể ược b o v ?ả ệ
Có liên l c v i trung tâm c p nạ ớ ấ ước khi x y ra s ả ự
c ?ố
Có ai qu n lý k thành ph m?ả ệ ẩ
Có ng u nhiên ki m tra quy trình d tr trong nhà ẫ ể ự ữ
máy, phương ti n, và thùng ch a?ệ ứ
Có l i ích nào trong ki m tra s n ph m liên quan ợ ể ả ẩ
t i mua chu c, phá ho i hay kh ng b không?ớ ộ ạ ủ ố
Đóng gói được th c hi n trong khu v c tách bi t ự ệ ự ệ
hay m t nhà máy khác?ở ộ
Có thi t l p quy trình an ninh cho tài x t i b n ế ậ ế ạ ế
ho c ng ng đ ăn u ng, đ xăng hay ngh ng i ặ ừ ể ố ổ ỉ ơ
Trang 21Có h th ng ki m soát máy tính h n ch s truy ệ ố ể ạ ế ự
c p và h th ng d li u t i h n?ậ ệ ố ữ ệ ớ ạ
Có cách truy v t giao d ch trên h th ng máy tính ế ị ệ ố
không?
Có phương pháp phê chu n h th ng an ninh máy ẩ ệ ố
tính?
Có danh sách c p nh t nh ng vi c c n làm n u diậ ậ ữ ệ ầ ế
t n?ả
Có chi n lế ược phân lo i cho các s ki n nh t n ạ ự ệ ư ấ
công kh ng b ho c hành đ ng phá ho i?ủ ố ặ ộ ạ
Có k ho ch di t n kh n c p bao g m c b o v ế ạ ả ẩ ấ ồ ả ả ệ
an ninh trong quá trình di t n?ả
Có khu, bãi t p k t nào cho s n ph m b ô nhi m ậ ế ả ẩ ị ễ
không?
2.2. Chi n lế ược gi m nh ả ẹ
B ng ả 2. Chi n lế ược gi m nhả ẹ
Qu n lýả Chi n lế ược gi m nhả ẹ
Có cá nhân ho c nhóm qu n lý nào ặ ả
ph trách phòng v t i nhà máy?ụ ệ ạ
Các nhân viên đ u đề ượ ậc t p hu n ấ
phòng v ?ệ
Có nhân viên nào báo cáo v ho t ề ạ
đ ng b t thộ ấ ường trong s n xu t?ả ấ
Đã có k ho ch phòng v th c ế ạ ệ ự
Trang 22t i nhà máy ch a?ạ ư
Các k ho ch phòng v th c ph m ế ạ ệ ự ẩ
đ u đề ược gi gìn c n th n?ữ ẩ ậ
Hành đ ng đi u tra m i nguyộ ề ố Chi n lế ược gi m nhả ẹ
Có quy trình nào được đ t trong ặ
Ch n l c nhân viênọ ọ Chi n lế ược gi m nh ả ẹ
Nhân viên m i (bao g m th i v , ớ ồ ờ ụ
t m th i, h p đ ng) có s đi n ạ ờ ợ ồ ố ệ
tho i, đ a ch liên l c, tình tr ng ạ ị ỉ ạ ạ
nh p c và lý l ch đã đậ ư ị ược ki m traể
và xác nh n?ậ
Nhi m v m i ngàyệ ụ ỗ Chi n lế ược gi m nhả ẹ
Nhân viên có bi t ca tr c, nhi m ế ự ệ
v và khu v c h ph i có m t ụ ự ọ ả ặ
trong ca làm vi c?ệ
Nh n d ngậ ạ Chi n lế ược gi m nhả ẹ
Có hình th nh n d ng nhân viên?ẻ ậ ạ
Có s k t h p gi a thay đ i khóa ự ế ợ ữ ổ
/th nhân viên/th ch m công/hi u ẻ ẻ ấ ệ
l c truy c p máy tính/th nh n ự ậ ẻ ậ
d ng khi nhân viên ch m d t h p ạ ấ ứ ợ
Trang 23Khu v c h n chự ạ ế Chi n lế ược gi m nhả ẹ
Có thường xuyên ho c ng u nhiên ặ ẫ
ki m tra các lo i nh khóa t nhân ể ạ ư ủ
viên, túi xách, balo và phương ti n ệ
trong nhà máy
T p hu n v phòng vậ ấ ề ệ Chi n lế ược gi m nhả ẹ
Nhân viên có bi t liên h đ n ai và ế ệ ế
Trang 24ca tr c, đ n s m b t thự ế ớ ấ ường, đi
vào n i n m ngaoif trách nhi m ơ ằ ệ
c a h , ?ủ ọ
S c kh eứ ỏ Chi n lế ược gi m nhả ẹ
Có c nh báo nào v đi u ki n s c ả ề ề ệ ứ
Có quy trình s n xu t nào đ t trongả ấ ặ
khu v c h n ch ngự ạ ế ườ ưới b c vào
Khi khách tham quan bước vào nhà
máy, h có đ u đọ ề ược giám sát?
Khách tham quan có được ti p c n ế ậ
Có các quy đ nh đị ược áp d ng cho ụ
người không thu c nhà máy nh ộ ư
khách tham quan, nhà cung c p, đ iấ ố
Trang 25Có kim lo i ho c m kim lo i lên ạ ặ ạ ạ
c a dùng nhà máy không?ử ở
Các h th ng báo đ ng có đệ ố ộ ược
ki m tra, và b o trì?ể ả
Nhà máy có h th ng báo đ ng?ệ ố ộ
Khu v c ch a ch t hóa h c và ự ứ ấ ọ
ch a th c ph m đ u đứ ự ẩ ề ược khóa l iạ
đ ch ng l i s xâm nh p không ể ố ạ ự ậ
được phép
Có bi n báo “C m vào” t i nhà ể ấ ạ
máy?
Có camera t i nhà máy?ạ
Các ho t đ ng đ n và đi c a ạ ộ ế ủ
phương ti n đệ ược ki m tra tính b tể ấ
Hóa ch t phòng thí nghi m đấ ệ ược
b o v hay h n ch ra vàoả ệ ạ ế
Có k ch a các hóa ch t nguy hi mệ ứ ấ ể
Trang 26Kho ch aứ K Chi n lế ược gi m nhả ẹ
Có th c hi n đi u tra khi x y ra ự ệ ề ả
m t mác, hàng nh p nhi u h n so ấ ậ ề ơ
đi u khi n có đề ể ược b o v ?ả ệ
Có liên l c v i trung tâm c p nạ ớ ấ ước
Trang 27Đóng gói Chi n lế ược gi m nhả ẹ
Đóng gói được th c hi n trong khu ự ệ
v c tách bi t hay m t nhà máy ự ệ ở ộ
Các yêu c u đó có ki m soát g t ầ ể ắ
gao đ n gi gi c c a tài x không?ế ờ ấ ủ ế
Có th có kh năng tài x có quá ể ả ế
nhi u kho ng gi tr ng không ?ề ả ờ ố
H th ng máy tínhệ ố Chi n lế ược gi m nh ả ẹ
Có h th ng ki m soát máy tính ệ ố ể
h n ch s truy c p và h th ng ạ ế ự ậ ệ ố
d li u t i h n?ữ ệ ớ ạ
Có cách truy v t giao d ch trên h ế ị ệ
Trang 28Có khu, bãi t p k t nào cho s n ậ ế ả
ph m b ô nhi m không?ẩ ị ễ
2.3. Đi m y u và đi m tr ng y u c a quy trình s n xu tể ế ể ọ ế ủ ả ấ
CH ƯƠ NG 3. XÂY D NG K HO CH PHÒNG V TH C PH M Ự Ế Ạ Ệ Ự Ẩ
K ho ch Phòng v Th c ph m Các Bi n pháp An ninh cho Phòng v ế ạ ệ ự ẩ ệ ệ
Th c ph m dành cho B t mì: C s Ch bi n ự ẩ ộ ơ ở ế ế
M c đích ụ : K ho ch tình nguy n này l p h s v các bi n pháp phòng v ế ạ ệ ậ ồ ơ ề ệ ệ
th c ph m và b o v các ti n trình ch bi n th c ph m, đ kh i b c ý gây ự ẩ ả ệ ế ế ế ự ẩ ể ỏ ị ố thi t h i ệ ạ
L I ÍCHỢ : Khi có m t K Ho ch Phòng V Th c Ph m, công ty s đóngộ ế ạ ệ ự ẩ ẽ góp cho m t ngu n cung c p th c ph m an toàn h n và b o đ m h n. Bênộ ồ ấ ự ẩ ơ ả ả ơ
c nh đó cũng s b o v s c kh e cho c ng đ ng, nhân viên, và đ i s ngạ ẽ ả ệ ứ ỏ ộ ồ ờ ố
m i ngọ ười. M t k ho ch phòng v th c ph m kh thi cũng có th :ộ ế ạ ệ ự ẩ ả ể
(1) nâng cao lòng tin c a c ng đ ng đ i v i s an toàn và an ninh ngu n cungủ ộ ồ ố ớ ự ồ
c p th c ph mấ ự ẩ
(3) tăng cường trao đ i thông tin và tính hi u qu c a ho t đ ng;ổ ệ ả ủ ạ ộ
(4) gi m kh năng x y ra tr m c p;ả ả ả ộ ắ
(5) gi m nhu c u ph i có thêm quy đ nh v phòng v th c ph m;ả ầ ả ị ề ệ ự ẩ
(6) gi m r i ro d n đ n s n ph m không an toàn và thi t h i kinh t c a doả ủ ẫ ế ả ẩ ệ ạ ế ủ các hành đ ng có ch ý;ộ ủ
(7) gi m m c phí b o hi m; vàả ứ ả ể
(8) gi m r i ro ti m n v nghĩa v mà công ty ph i ch u.ả ủ ề ẩ ề ụ ả ị
3.1. Qu n lý k ho ch phòng v :ả ế ạ ệ
3.1.1. K ho ch chung ế ạ
M c đích ụ : Tri n khai, duy trì và c p nh t k ho ch này cũng nh cácể ậ ậ ế ạ ư
k ho ch liên quan khác khi c n thi tế ạ ầ ế