1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giao an tuan 6 Lop 13 Truc Van

10 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 21,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên đính tiếng - Học sinh đọc.Gọi học sinh đọc tiếng đọc phân tích , đọc đánh vần, đọc trơn trên bộ đồ dùng học tập * Giáo viên cung cấp từ khóa: - Giải thích ngắn gọn – Đính t[r]

Trang 1

TUẦN 6 Thứ hai ngày 1 tháng 10 năm 2018

Học vần (T47+48)

P - PH - NH

Thời gian: 70 phút SGK trang 46

I Mục tiêu :

- Đọc được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá; từ và câu ứng dụng

- Viết được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã

II Phương tiện dạy học : Bảng cài, bộ thực hành

III Tiến trình dạy học:

1 Bài cũ: Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài và viết bảng con

2 Bài mới:

Tiết 1

a Giới thiệu : ph , nh

a1 Dạy âm ph : Giáo viên viết bảng âm ph.- Giáo viên hướng dẫn HS phát âm ph -học sinh phát âm – Cả lớp đồng thanh một lần

* Học sinh ghép âm : Học sinh đính âm ph - Kiểm tra sửa sai - Nhận xét.- Giáo viên đính âm ph lên bộ đồ dùng học tập - Học sinh đọc âm

* Học sinh ghép tiếng khóa: - Có âm ph muốn có tiếng phố ta thêm âm gì ? Dấu gì -

Học sinh ghép - Kiểm tra sửa sai - Nhận xét - Giáo viên đính tiếng - Học sinh đọc.- Gọi học sinh đọc tiếng ( đọc phân tích , đọc đánh vần, đọc trơn ) trên bộ đồ dùng học tập

* Giáo viên cung cấp từ khóa: - Giải thích ngắn gọn – Đính từ khóa lên – HS đọc trơn

a2 Dạy âm nh : tương tự như âm ph

a3 So sánh: ph - nh

* Thư giãn:

b Đọc từ ứng dụng: giải nghĩa - Hướng dẫn HS đọc từ ứng dụng ( nhận diện âm vừa

học, đánh vần tiếng, đọc trơn từ )

c Hướng dẫn viết bảng con

Tiết 2

d Đọc bài trên bảng nội dung của tiết 1: Gọi học sinh đọc các âm, tiếng khóa, từ khóa, từ

ứng dụng - Cả lớp đồng thanh một lần

e Đọc câu ứng dụng:

g Đọc sách giáo khoa: Gọi học sinh đọc các âm, tiếng khóa, từ khóa, từ ứng dụng, câu ứng dụng

* Thư giãn:

h Luyện tập: Học sinh làm bài tập

i Luyện nói: Phát triển lời nói theo chủ đề - Nhận xét sửa sai

3 Củng cố – Dặn dò: Đọc lại bài - Tìm thêm tiếng mới - Nhận xét:

IV Phần bổ sung :

Trang 2

Thứ ba ngày 2 tháng 10 năm 2018

Toán (T21)

SỐ 10

Thời gian : 35phút SGK trang 36

I Mục tiêu :

- Biết 9 thêm 1 được 10, viết số 10; đọc, đếm được từ 0 đến 10; biết so sánh các số trong phạm vi

10, biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0 đến 10

- Bài 1, bài 4, bài 5

II Phương tiện dạy học: Các nhóm có 10 đồ vật cùng loại

III Tiến trình dạy học:

1 Bài cũ: số 0

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

2 Bài mới:

a Giới thiệu số 10 : - Lập số 10 tương tự số 9

- Lúc đầu trên bảng có mấy que tính? ( 9 que tính )

- Thêm mấy que tính nữa? ( 1 que tính )

- 9 que tính thêm 1 que tính nữa là mấy que tính? ( 10 que tính )

=> Học sinh nhắc lại

* Thực hiện chấm trònø giống que tính

b Giới thiệu số 10 in, số 10 viết: Đây là số 10

- Số 10 gồm mấy chữ số ghép lại? Đó là những chữ số nào?

=> Số 10 gồm có hai chữ số ghép lại: Chữ số 1 đứng trước, chữ số 0 đứng sau

c Nhận diện chữ số 10 trong dãy số 0 -> 10: Học sinh đọc từ 0 đến 10 xuôi, ngược lại

- Số nào đứng liền trước số 10

c Thực hành:

Bài 1: viết số 10 ( cá nhân)

Bài 4: viết số thích hợp vào ô trống ( nối tiếp làm bài)

Bài 5: khoanh vào số lớn nhất ( theo mẫu)

3 Củng cố – Dặn dò - Đếm số từ 0 -> 10 xuôi và ngược lại Viết dãy số từ 0 -> 10

IV Phần bổ sung :

TOÁN ( BS) (Tiết 1+2)

SỐ 10

I Mục tiêu :

- Củng cố biết đếm từ 9 thêm 1 được 10, viết số 10; đọc, đếm được từ 0 đến 10; biết so sánh các số trong phạm vi 10, biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0 đến 10

II Tiến trình dạy học

Hđ1: Hs đọc lại các số từ 0 đến 10 theo thứ tự xuôi, ngược

Hđ2: Thực hành: HS làm VBT

Bài 1: viết số thích hợp vào ô trống (cá nhân)

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống (nối tiếp làm bài)

Bài 3: ><= ? ( cá nhân)

Bài 4: khoanh vào số bé nhất ( cá nhân)

Hđ3: Dặn dò – nhận xét

Trang 3

Học vần ( T49+50 )

G - GH

Thời gian : 70 phút SGK trang 48

I M c tiêu:

- Đọc được: g, gh, gà ri, ghế gỗ; từ và câu ứng dụng

- Viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô

II Phương tiện dạy học : Bảng cài, bộ thực hành

III Tiến trình dạy học:

1 Bài cũ: Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài và viết bảng con

2 Bài mới:

Tiết 1

a Giới thiệu : g, gh

a1 Dạy âm g : Giáo viên viết bảng âm g

- Giáo viên hướng dẫn HS phát âm g -học sinh phát âm – Cả lớp đồng thanh một lần

* Học sinh ghép âm : Học sinh đính âm g - Kiểm tra sửa sai - Nhận xét

- Giáo viên đính âm g lên bộ đồ dùng học tập - Học sinh đọc âm

* Học sinh ghép tiếng khóa: - Có âm g muốn có tiếngâ gà ta thêm âm gì ? Dấu gì -

Học sinh ghép - Kiểm tra sửa sai - Nhận xét - Giáo viên đính tiếng - Học sinh đọc - Gọi học sinh đọc tiếng ( đọc phân tích , đọc đánh vần, đọc trơn ) trên bộ đồ dùng học tập

* Giáo viên cung cấp từ khóa: - Giải thích ngắn gọn – Đính từ khóa lên – HS đọc trơn

a2 Dạy âm gh : tương tự như âm g

a3 So sánh: g, gh

* Thư giãn:

b Đọc từ ứng dụng: giải nghĩa -Hướng dẫn HS đọc từ ứng dụng ( nhận diện âm vừa học, đánh vần tiếng, đọc trơn từ )

c Hướng dẫn viết bảng con

Tiết 2

d Đọc bài trên bảng nội dung của tiết 1: Gọi học sinh đọc các âm, tiếng khóa, từ khóa, từ

ứng dụng - Cả lớp đồng thanh một lần

e Đọc câu ứng dụng:

g Đọc sách giáo khoa: Gọi học sinh đọc các âm, tiếng khóa, từ khóa, từ ứng dụng, câu ứng dụng

* Thư giãn:

h Luyện tập: Học sinh làm bài tập

i Luyện nói: Phát triển lời nói theo chủ đề - Nhận xét sửa sai

3 Củng cố – Dặn dò: Đọc lại bài - Tìm thêm tiếng mới - Nhận xét:

IV Phần bổ sung :

Tập viết: (BS) Tuần 6

Trang 4

Thứ tư ngày 3 tháng 10 năm 2018

Học vần ( T51+52 )

Q – QU - GI

Thời gian : 75phút SGK trang 50

I Mục tiêu:

- Đọc được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già; từ và câu ứng dụng

- Viết được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: quà quê

II Đồ dùng dạy học: Bảng cài, bộ thực hành

III Các họat động dạy học:

1 Bài cũ: Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài và viết bảng con

a Giới thiệu : q- qu, gi

a1 Dạy âm q - qu : Giáo viên viết bảng âm q - qu

- Giáo viên hướng dẫn HS phát âm q - qu -học sinh phát âm – Cả lớp đồng thanh một lần

* Học sinh ghép âm : Học sinh đính âm qu - Kiểm tra sửa sai - Nhận xét

- Giáo viên đính âm qu lên bộ đồ dùng học tập - Học sinh đọc âm

* Học sinh ghép tiếng khóa:

- Có âm qu muốn có tiếng quê ta thêm âm gì ? - Học sinh ghép - Kiểm tra sửa sai -

Nhận xét - Giáo viên đính tiếng - Học sinh đọc.- Gọi học sinh đọc tiếng ( đọc phân

tích , đọc đánh vần, đọc trơn ) trên bộ đồ dùng học tập

* Giáo viên cung cấp từ khóa: - Giải thích ngắn gọn – Đính từ khóa lên – HS đọc trơn

a2 Dạy âm gi : tương tự như âm qu

a3 So sánh: q, qu - gi

* Thư giãn:

b Đọc từ ứng dụng: giải nghĩa

-Hướng dẫn học sinh đọc từ ứng dụng ( nhận diện âm vừa học, đánh vần tiếng, đọc trơn từ )

c Hướng dẫn viết bảng con

Tiết 2

d Đọc bài trên bảng nội dung của tiết 1: Gọi học sinh đọc các âm, tiếng khóa, từ khóa, từ ứng dụng - Cả lớp đồng thanh một lần

e Đọc câu ứng dụng:

g Đọc sách giáo khoa: Gọi học sinh đọc các âm, tiếng khóa, từ khóa, từ ứng dụng, câu ứng dụng

* Thư giãn:

h Luyện tập: Học sinh làm bài tập

i Luyện nói: Phát triển lời nói theo chủ đề - Nhận xét sửa sai

3 Củng cố – Dặn dò: Đọc lại bài - Tìm thêm tiếng mới - Nhận xét – Tuyên dương

IV Phần bổ sung

Toán (T22) LUYỆN TẬP

Thời gian : 35phút SGK trang 38

I Mục tiêu :

- Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10; biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm

vi 10, cấu tạo của số 10

Trang 5

- Bài 1, bài 2, bài 3.

II Phương tiện dạy học: - GV : Bảng phụ - HS : Bảng con, đồ dùng toán

III Tiến trình dạy học:

1 Bài cũ: số 10

2 Bài mới:

a Giới thiệu: Luyện tập

b Thực hành: học sinh làm bài tập

Bài 1: Học sinh thực hiện theo mẫu nối

Bài 2: học sinh làm bài theo nhóm đôi

Bài 3: Học sinh làm bài và kiểm tra chéo lẫn nhau – Nhận xét:

3 Củng cố - dặn dò

IV Phần bổ sung.

TOÁN ( BS) LUYỆN TẬP

I Mục tiêu: Củng cố lại các số từ 0 đến 9

- HS đếm được các số từ 0 -> 9 theo thứ tự xuôi, ngược

- Điền đúng số thích hợp vào chỗ chấm

- So sánh được 2 số trong phạm vi 9

II Tiến trình dạy học

Hđ1: Hs đọc lại các số từ 0 đến 9 theo thứ tự xuôi, ngược

Hđ2: Thực hành: HS làm VBT

Bài 1: viết số thích hợp vào ô trống (cá nhân)

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống (nối tiếp làm bài)

Bài 3: ><= ? ( cá nhân)

Bài 4: khoanh vào số bé nhất ( cá nhân)

Hđ3: Dặn dò – nhận xét

Chiều:

TIẾNG VIỆT (BS) Bài 24: q, qu – gi I.Mục tiêu: Củng cố lại cách đọc và viết của bài q, qu – gi

II Tiến trình dạy học:

Hđ1: HS đọc lại âm, tiếng từ có chứa âm q, qu – gi

Hđ2: - HS viết tiếng, từ có chứa âm q, qu – gi

Hđ3: Dặn dò – Nhận xét

Trang 6

Thứ năm ngày 4 tháng 10 năm 2018

Học vần (T53 + 54)

NG - NGH

Thời gian : 70phút SGK trang 52

I Mục tiêu:

- Đọc được: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ; từ và câu ứng dụng

- Viết được: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bê, nghé, bé

II Phương tiện dạy học: Bảng cài, bộ thực hành

III Tiến trình dạy học:

1 Bài cũ: q – qu - gi

2 Bài mới:

Tiết 1

a Giới thiệu : ng - ngh

a1 Dạy chữ ghi âm ng : Giáo viên viết bảng âm ng

- Giáo viên hướng dẫn HS phát âm -học sinh phát âm – Cả lớp đồng thanh một lần

* Học sinh ghép âm : Học sinh đính âm ng - Kiểm tra sửa sai - Nhận xét

- Giáo viên đính âm ng lên bộ đồ dùng học tập - Học sinh đọc âm

* Học sinh ghép tiếng khóa: - Có âm ng muốn có tiếng ngừ ta thêm âm gì ? dấu gì? - Học sinh ghép - Kiểm tra sửa sai - Nhận xét - Giáo viên đính tiếng - Học sinh đọc.- Gọi học sinh đọc tiếng ( đọc phân tích , đọc đánh vần, đọc trơn ) trên bộ đồ dùng học tập

* Giáo viên cung cấp từ khóa: - Giải thích ngắn gọn – Đính từ khóa lên – HS đọc trơn

a2 Dạy âm ngh : tương tự như âm ng

a3 So sánh: ng - ngh

* Thư giãn:

b Đọc từ ứng dụng: giải nghĩa- Hướng dẫn HS đọc từ ứng dụng ( nhận diện âm vừa

học, đánh vần tiếng, đọc trơn từ )

c Hướng dẫn viết bảng con

Tiết 2

d Đọc bài trên bảng nội dung của tiết 1: Gọi học sinh đọc các âm, tiếng khóa, từ khóa, từ ứng dụng - Cả lớp đồng thanh một lần

e Đọc câu ứng dụng:

g Đọc sách giáo khoa: Gọi học sinh đọc các âm, tiếng khóa, từ khóa, từ ứng dụng, câu ứng

dụng

* Thư giãn:

h Luyện tập: Học sinh làm bài tập

i Luyện nói: Phát triển lời nói theo chủ đề - Nhận xét sửa sai.

3 Củng cố – Dặn dò: Đọc lại bài - Tìm thêm tiếng mới - Nhận xét – Tuyên dương

IV Phần bổ sung :

Toán ( T23 ) LUYỆN TẬP CHUNG

Thời gian : 35phút SGK trang 40

I Mục tiêu :

- Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10; biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi

10, thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10

Trang 7

- Bài 1, bài 3, bài 4.

II Phương tiện dạy học:

GV: Bảng phụ

HS: Bộ đồ dùng toán, bảng con, VBT

III Tiến trình dạy học:

1 Bài cũ: luyện tập

- Gọi 3 học sinh lên làm bài tập 4

2 Bài mới: luyện tập chung

* Thực hành: Học sinh làm vở bài tập

Bài 1: Nối ( theo mẫu ) – tổ chức cho học sinh thực hiện theo nhóm 4 - Trình bày trước lớp

– Nhận xét – Tuyên dương

Bài 3: Viết các số từ 0 đến 10 – Cả lớp viết số - Giáo viên quan sát uốn nắn.

Bài 4: Học sinh tự làm

3 Củng cố – Dặn dò- Đếm số từ 0 đến 10 xuôi , ngược.

IV Phần bổ sung:

TOÁN (BS) LUYỆN TẬP

I Mục tiêu: Củng cố lại các số từ 0 đến 10

- HS đếm được các số từ 0 -> 10 theo thứ tự xuôi, ngược

- Điền đúng số thích hợp vào chỗ chấm

- So sánh được 2 số trong phạm vi 10

II Tiến trình dạy học

Hđ1: Hs đọc lại các số từ 0 đến 10 theo thứ tự xuôi, ngược

Hđ2: Thực hành: HS làm VBT bài 21/23

Bài 1: viết số thích hợp vào ô trống (cá nhân)

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống (nối tiếp làm bài)

Bài 3: ><= ? ( cá nhân)

Bài 4: khoanh vào số bé nhất ( cá nhân)

Hđ3: Dặn dò – nhận xét

Chiều:

TIẾNG VIỆT (BS) Bài 25: ng – ngh I.Mục tiêu: Củng cố lại cách đọc và viết của bài ng – ngh

II Tiến trình dạy học:

Hđ1: HS đọc lại âm, tiếng từ có chứa ng – ngh

Hđ2: - HS viết tiếng có âm ng – ngh vào vở

Hđ3: Dặn dò – Nhận xét

Trang 8

Thứ sáu ngày 5 tháng 10 năm 2018

Học vần (T55 + 56)

Y - TR

Thời gian : 70phút SGK trang 54

I Mục tiêu:

- Đọc được: y, tr, y tá, tre ngà; từ và câu ứng dụng

- Viết được: y, tr, y tá, tre ngà

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: nhà trẻ

II Phương tiện dạy học : Bảng cài, bộ thực hành

III Tiến trình dạy học:

1 Bài cũ: Bài 25

2 Bài mới:

Tiết 1

a Giới thiệu : y - tr

a1 Dạy chữ ghi âm y : Giáo viên viết bảng âm y

- Giáo viên hướng dẫn HS phát âm -học sinh phát âm – Cả lớp đồng thanh một lần

* Học sinh ghép âm : Học sinh đính âm y - Kiểm tra sửa sai - Nhận xét

- Giáo viên đính âm y lên bộ đồ dùng học tập - Học sinh đọc âm

* Học sinh ghép tiếng khóa: - Học sinh ghép - Kiểm tra sửa sai - Nhận xét - Giáo viên đính tiếng - Học sinh đọc.- Gọi học sinh đọc tiếng ( đọc phân tích , đọc đánh vần, đọc

trơn) trên bộ đồ dùng học tập

* Giáo viên cung cấp từ khóa: - Giải thích ngắn gọn – Đính từ khóa lên – HS đọc trơn

a2.Dạy âm tr : tương tự như âm y

a3 So sánh: y - tr

* Thư giãn:

b Đọc từ ứng dụng: giải nghĩa-Hướng dẫn HS đọc từ ứng dụng ( nhận diện âm vừa học, đánh vần tiếng, đọc trơn từ )

c Hướng dẫn viết bảng con:

Tiết 2

d Đọc bài nội dung của tiết 1: Gọi học sinh đọc các âm, tiếng khóa, từ khóa, từ ứng dụng

- Cả lớp đồng thanh một lần

e Đọc câu ứng dụng:

g Đọc sách giáo khoa: Gọi học sinh đọc các âm, tiếng khóa, từ khóa, từ ứng dụng, câu ứng dụng

* Thư giãn:

h Luyện tập: Học sinh làm bài tập

i Luyện nói: Phát triển lời nói theo chủ đề - Nhận xét sửa sai.

3 Củng cố – Dặn dò: Đọc lại bài - Tìm thêm tiếng mới - Nhận xét – Tuyên dương

IV Phần bổ sung :

Toán (T24) LUYỆN TẬP CHUNG

Thời gian: 35phút SGK trang 42

I Mục tiêu:

- So sánh được các số trong phạm vi 10; cấu tạo của số 10 Sắp xếp được các số theo thứ tự đã xác định trong phạm vi 10

Trang 9

- Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4

II Phương tiện dạy học:- GV: bảng phụ - HS: bảng con,VBT

III Tiến trình dạy học:

1 Bài cũ: luyện tập chung

2 Bài mới

* GV giới thiệu bài – ghi bảng

* Thực hành

Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống (HS làm cá nhân, HS đọc kết quả – HS trao đổi vở) Bài 2: Điền dấu thích hợp vào ô trống (HS làm cá nhân, HS làm bảng phụ)

Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống ( HS tự làm, đổi vở chấm bài)

Bài 4: Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn ( ngược lại) – (HS tự làm – đánh giá kết quả)

3 Củng cố – dặn dò

IV Phần bổ sung :

Chiều:

TOÁN (BS) LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu: Củng cố lại các số từ 0 đến 10

- HS đếm được các số từ 0 -> 10 theo thứ tự xuôi, ngược

- Điền đúng số thích hợp vào chỗ chấm

- So sánh được 2 số trong phạm vi 10

II Tiến trình dạy học

Hđ1: Hs đọc lại các số từ 0 đến 10 theo thứ tự xuôi, ngược

Hđ2: Thực hành: HS làm VBT

Bài 1: viết số thích hợp vào ô trống (cá nhân)

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống (nối tiếp làm bài)

Bài 3: ><= ? ( cá nhân)

Bài 4: khoanh vào số bé nhất ( cá nhân)

Hđ3: Dặn dò – nhận xét

TIẾNG IỆT (=BS) Bài 26: y – tr I.Mục tiêu: Củng cố lại cách đọc và viết của bài y- tr

II Tiến trình dạy học:

Hđ1: HS đọc lại âm, tiếng từ có chứa y – tr

Hđ2: - HS viết tiếng y tá, tre ngà vào vở

Hđ3: Dặn dò – Nhận xét

Sinh hoạt tập thể KIỂM ĐIỂM CUỐI TUẦN

I Mục tiêu:

- ổn định nề nếp của lớp và khắc phục những sai sót trong tuần

- Học sinh tự biết những khuyết điểm của mình

- Giáo dục các em sửa chữa sai sót

Trang 10

II Các họat động :

* Nhận xét tình hình chung:- Học tập: Các em đọc viết chậm: Trang, Tấn Vương, Văn Vương, Bảo, Hưng,…

- Quần áo chưa gọn gàng như: Tấn, Phú, Lực, Nguyên, Khánh Đạt…

- Xếp hàng còn ồn ào vào lớp chậm phải nhắc nhở nhiều như: Thạch, Khánh Đạt, Phát…

* Kế hoạch tuần tới:

- Khắc phục những hạn chế đã nêu trên

Ngày đăng: 12/12/2021, 18:40

w