Kĩ năng: - Rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng - Vận dụng định lí để nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng, làm các bài tập tính độ dài các cạnh và các bài tập chứng minh..[r]
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC MễN TOÁN LỚP 8
NĂM HỌC: 2018 - 2019
Thời gian
Tiết theo PPCT
Tờn bài học/
Ghi chỳ Đại
số
Hỡnh học
1 Kiến thức: HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức.
2 Kĩ năng: HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các
cách khác nhau
3 Thái độ: Cẩn thận chớnh xỏc, linh hoạt trong giải toỏn
1
Tứ giỏc
1 Kiến thức : HS hiểu đựơc các định nghĩa tứ giác, tứ giác
lồi, tổng các góc của tứ giác lồi
2 Kĩ năng: + HS biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các
góc của tứ giác lồi
+ HS biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tínhhuống đơn giản
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác.
2
Hỡnh thang
1 Kiến thức : + HS hiểu đựơc định nghĩa hình thang, hình
thang vuông, các yếu tố của hình thang
+ HS biết cách chứng minh 1 tứ giác là hình thang,hình thang vuông
2 Kĩ năng : + HS biết vẽ hình thang, hình thang vuông Biết
Trang 2tính số đo các góc của hính thang, hình thang vuông.
+ HS biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra 1 tứ giác làhình thang
1 Kiến thức: HS đợc củng cố kiến thức về các quy tắc nhân
đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
2 Kĩ năng : HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa
2 Kĩ năng : HS biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định
nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán vàchứng minh, biết chứng minh một tứ giác là hình thang cân
3 Thái độ : Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng
minh hình học
1 Kiến thức : Khắc sâu kiến thức về hình thang, hình thang
cân (định nghĩa, tính chất và cách nhận biết)
Luyện tập 1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: Bình
phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu và hiệu haibình phơng
Trang 32 Kĩ năng : HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên
vào giải bài toán
3 Thái độ : Cẩn thận chớnh xỏc, linh hoạt trong giải toỏn
thức đỏng nhớ
1 Kiến thức: HS hiểu đợc các hằng đẳng thức: Lập phơng
của một tổng, lập phơng của một hiệu
2 Kĩ năng : Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải
1 Kiến thức : HS hiểu đợc định nghĩa và các định lí 1, 2 về
đờng trung bỡnh của tam giác
2 Kĩ năng : + HS biết vận dụng các định lí học trong bài để
tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đờngthẳng song song
+ Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lí
và vận dụng các định lí đã học vào giải các bài toán
3 Thái độ : Cẩn thận chớnh xỏc, linh hoạt trong giải toỏn
6
Đường trung bỡnhcủa tam giỏc, củahỡnh thang (tiếp)
1 Kiến thức : HS hiểu đợc định nghĩa và các định lí về đờng
trung bình của hình thang
2 Kĩ năng : + HS biết vận dụng các định lí về đờng trung
bình của hình thang để tính độ dài, chứng minh hai đờngthẳng bằng nhau, 2 đờng thẳng song song
+ Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh
định lí và vận dụng các định lí đã học vào giải các bài tập
Trang 422/9/2018) 3 Thái độ : Cẩn thận chớnh xỏc, linh hoạt trong giải toỏn
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng
nhớ
2 Kĩ năng : HS biết vận dụng khá thành thạo các hằng đẳng
thức đáng nhớ vào giải toán
1 Kiến thức : HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành
nhân tử
2 Kỹ năng : Biết cách.tìm nhân tử chung và đặt nhân chung.
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán.
10
P.T.Đ.T.thànhnhõn tử bằng phươngphỏp dựng hằng đẳng
thức
1 Kiến thức : HS hiểu đợc cách phân tích đa thức thành nhân
tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức
2 Kỹ năng : Hs biết vận dụng các hằng đẳng thức đã học
vào việc phân tích đa thức thành nhân tử
3 Thái độ : Cẩn thận chớnh xỏc, linh hoạt trong giải toỏn
9 1 Kiến thức: +HS hiểu định nghĩa hai điểm, hai hình đối
Trang 5Đối xứng trục
xứng với nhau qua đờng thẳng d
+HS nhận biết đợc hình có trục đối xứng trong toán học
1 Kiến thức: Củng cố cho HS kiến thức về hai hình đối xứng
nhau qua một đờng thẳng (một trục),
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vẽ hình đối xứng của một
hình (dạng hình đơn giản) qua một trục đối xứng
phỏpnhúm cỏc hạng tử
1 Kiến thức: HS hiểu đợc định nghĩa hình bình hành, các
tính chất của hình bình hành, các dấu hiệu nhận biết một tứgiác là hình bình hành.HS biết vẽ hình bình hành, biết chứngminh một tứ giác là hình bình hành
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng suy luận, vận dụng tính chất
của hình bình hành để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau,góc bằng nhau, chứng minh 3 điểm thẳng hàng, hai đờngthẳng song song
Trang 63.Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi vẽ hình, rèn ý thức học tập
cho HS
1 Kiến thức: Kiểm tra, luyện tập các kiến thức về hình bình
hành (Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết)
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng áp dụng các kiến thức trên
vào giải bài tập, chú ý kĩ năng vẽ hình, chứng minh, suy luậnhợp lý
1 Kiến thức : HS biết vận dụng một cách linh hoạt các
ph-ơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học vào việc giảitoán phân tích đa thức thành nhân tử
2 Kỹ năng : Có kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử.
3 Thái độ : Cẩn thận chớnh xỏc, linh hoạt trong giải toỏn
1 Kiến thức : HS biết vận dụng một cách linh hoạt các
ph-ơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học vào việc giảiloại toán phân tích đa thức thành nhân tử, Giới thiệu cho HSphơng pháp tách hạng tử, thêm bớt hạng tử
2 Kỹ năng : Có kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử, Hs
giải thành thạo bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, có hứng thú với
các bài tập toán
13
Đối xứng tõm
1 Kiến thức: + HS hiểu các định nghĩa hai điểm đối xứng
nhau qua một điểm, hai hình đối xứng nhau qua một điểm,hình có tâm đối xứng
+ Hs nhận biết đợc hai đoạn thẳng đối xứng với nhauqua một điểm, hình bình hành là hình có tâm đối xứng
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình đối xứng.
3 Thái độ : Rèn tính chính xác và cách lập luận trong chứng
minh hình học
Trang 714 Luyện tập
1 Kiến thức: Củng cố cho HS các kiến thức về phép đối xứng
qua một tâm, so sánh với phép đối xứng qua một trục
1 Kiến thức : HS hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho
đa thức B HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơnthức B
2 Kỹ năng : HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho
đơn thức
3 Thái độ : Cẩn thận chớnh xỏc, linh hoạt trong giải toỏn
đơn thức
1 Kiến thức : HS cần hiểu đợc khi nào đa thức chia hết cho
đơn thức HS nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức
2 Kỹ năng : HS vận dụng tốt các quy tắc trên vào giải toán.
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm
túc trong học tập
15
Hỡnh chữ nhật
1 Kiến thức: HS hiểu định nghĩa hình chữ nhật, các tính chất
của hình chữ nhật, các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hìnhchữ nhật
2.Kỹ năng : HS biết vẽ hình chữ nhật, bớc đầu biết cách
chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật Biết vận dụng cáckiến thức về hình chữ nhật áp dụng vào tam giác Bớc đầubiết vận dụng các kiến thức về hình chữ nhật để tính toán,
3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, tớch cực cho HS.
16 Luyện tập 1 Kiến thức: Củng cố định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận
biết một tứ giác là hình chữ nhật Bổ sung tính chất đối xứngcủa hình chữ nhật thông qua bài tập
Trang 81 Kiến thức : HS hiểu đợc thế nào là phép chia hết phép chia
có d HS nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp
2 Kỹ năng: HS thực hiện thành thạo phép chia đa thức một
1 Kiến thức: HS nhận biết đợc khái niệm khoảng cách giữa
hai đờng thẳng song song, định lí về các đờng thẳng songsong cách đều, tính chất của các điểm cách một đờng thẳngcho trớc một khoảng cho trớc
2 Kỹ năng: Biết vận dụng định lí về đờng thẳng song song
cách đều để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau Bớc đầubiết cách chứng minh một điểm nằm trên một đờng thẳngsong song với một đờng thẳng cho trớc Hệ thống lại bốn tậphợp điểm đã học
3 Thái độ : - HS cú tớnh cỏch: cẩn thận, chớnh xỏc, tớch cực.
18
Luyện tập
1 Kiến thức: Củng cố cho HS tính chất các điểm cách một
đ-ờng thẳng cho trớc một khoảng cho trớc, định lí về đđ-ờngthẳng song song cách đều
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng phân tích bài toán; tìm đợc
Trang 9đ-ờng thẳng cố định, điểm cố định, điểm di động và tính chấtkhông đổi của điểm, từ đó tìm ra điểm di động trên đờng nào.
3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, tớch cực cho HS.
1 Kiến thức : Hệ thống các kiến thức trong chơng I.
2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng giải thích các loại bài tập cơ bản
trong chơng I
3 Thái độ : Rèn ý thức học tập cho HS.
chương I
1 Kiến thức : Học sinh thể hiện kiến thức của mình về HĐT,
phân tích đa thức thành nhân tử và chia đa thức
1 Kiến thức: + HS hiểu định nghĩa hình thoi, các tính chất
của hình thoi, các dấu hiệu nhận biết một hình thoi
+ Biết vẽ một hình thoi, biết chứng minh một tứgiác là hình thoi
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vẽ hình thoi, vận dụng tính
chất, dấu hiệu của hình thoi
3 Thái độ : Rèn ý thức học tớch cực cho HS.
1 Kiến thức: Luyện tập các kiến thức về hình thoi (định nghĩa, tính
chất, dấu hiệu nhận biết)
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng áp dụng các kiến thức trên vào giải
bài tập, chú ý kỹ năng vẽ hình, chứng minh suy luận hợp lý
3 Thái độ : Rèn ý thức học tớch cực cho HS.
Tuần 11
(5/11/2018
21 Phõn thức đại số 1 Kiến thức : HS hiểu rõ khái niệm phân thức đại số HS có
khái niệm về hai phân thức bằng nhau để nắm vững tính chấtcơ bản của phân thức
2 Kỹ năng : Có kỹ năng nhận ra các phân thức bằng nhau.
Trang 101 Kiến thức: HS hiểu tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ
sở cho việc rút gọn phân thức Hiểu rõ đợc quy tắc đổi dấu suy
1 Kiến thức: HS hiểu định nghĩa hình vuông, thấy đợc hình
vuông là dạng đặc biệt của hình chữ nhật và hình thoi Nắm
đợc tính chất, dấu hiệu của hình vuông
2 Kỹ năng: Vẽ hình vuông, vận dụng kiến thức đã học để
hình thành kiến thức của hình vuông
3 Thái độ : Rèn ý thức học cho HS.
22
Luyện tập
1 Kiến thức: Củng cố định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận
biết hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
2 Kĩ năng : Có kĩ năng rút gọn phân thức.
3 Thái độ : - HS cú tớnh cỏch: cẩn thận, chớnh xỏc, tớch cực.
24 Luyện tập 1 Kiến thức: HS biết vận dụng đợc tính chất cơ bản để rút
gọn phân thức Nhận biết đợc những trờng hợp cần đổi dấu,
và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và
Trang 111 Kiến thức: Hệ thống hoá các kiến thức về các tứ giác đã
học trong chơng (định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết)
2 Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức trên để giải bài các bài
tập dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình, tìm điều kiệncủa hình
2 Kỹ năng : Tìm MTC và biết quy đông mẫu thức
3 Thái độ : HS tớch cực, tự giỏc, hứng thỳ trong học tập
1 Kiến thức: Củng cố cho HS các bớc quy đồng mẫu thức
nhiều phân thức
2 Kĩ năng : HS biết cách tìm mẫu thức chung, nhân tử phụ
và quy đồng mẫu thức các phân thức thành thạo
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS.
25 1.Kiến thức: + HS hiểu đợc khái niệm đa giác lồi, đa giác
đều HS biết cách tính tổng số đo các góc của một đa giác
Trang 12Đa giỏc Đa giỏc đều Vẽ đợc và nhận biết một số đa giác lồi, một số đa giác đều.
2 Kỹ năng : Vẽ đa giác, quan sát, tổng quát
3 Thái độ : Cẩn thận chính xác trong vẽ hình.
26
Diện tớch hỡnh chữnhật
1 Kiến thức: Hs cần hiểu công thức tính diện tích hình chữ
nhật, hình vuông, tam giác vuông
HS hiểu rằng để chứng minh các côngthức đó cần vận dụng các tính chất của diện tích đa giác
2 Kỹ năng : +HS biết nhận xét để có thể áp dụng tính chất
giao hoán, kết hợp của phép cộng làm cho việc thực hiệnphép tính đợc đơn giản hơn
3 Thái độ : +Rèn tính cẩn thận cho HS.
1 Kiến thức: HS nắm vững và vận dụng đợc quy tắc cộng các
phân thức đại số Biết viết kết quả ở dạng rút gọn Biết vậndụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để thực hiệnphép tính đợc đơn giản hơn
2 Kĩ năng : HS có kĩ năng thành thạo khi thực hiện phép
Trang 13các tính chất của diện tích trong giải toán, chứng minh haihình có diện tích bằng nhau.
2 Kĩ năng : Luyện kĩ năng cắt, ghép hình theo yêu cầu.
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS.
28
Diện tớch tam giỏc
1 Kiến thức: HS cần hiểu các công thức tính diện tích tam
giác HS biết chứng minh định lí về diện tích tam giác mộtcách chặt chẽ gồm ba trờng hợp và biết chứng minh đó Vậndụng đợc công thức
2.Kĩ năng: Vẽ đợc hình chữ nhật hoặc hình tam giác có diện
tích bằng diện tích bằng diện tích của một tam giác cho trớc
1 Kiến thức: HS biết cách viết phân thức đối của một phân
thức HS nắm vững quy tắc đổi dấu, HS biết cách làm tính trừ
1 Kiến thức: Ôn tập các kiến thức về các tứ giác đã học Ôn
tập các công thức tính diện tích hình chữ nhật, tam giác
2 Kĩ năng : Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập
dạng tính toán, chứng minh,
3 Thái độ : Cẩn thận chớnh xỏc, linh hoạt trong giải toỏn
30
ễn tập học kỳ I
1 Kiến thức: Ôn tập các kiến thức về các tứ giác đã học Ôn
tập các công thức tính diện tích hình chữ nhật, tam giác
2 Kĩ năng : Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập
Trang 14(tiếp) nhận biết hình, tìm hiểu các điều kiện của hình.
3 Thái độ : Cẩn thận chớnh xỏc, linh hoạt trong giải toỏn
1.Kiến thức: HS hiểu đợc quy tắc nhân hai phân thức, biết
các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân
HS biết đợc nghịch đảo của phân thức A
B(B A ≠0) là
phân thức B
A Hiểu đợc quy tắc chia phân thức.
2.Kĩ năng: Vận dụng tốt quy tắc nhân hai phân thức, vận
dụng các tính chất của phép nhân phân thức vào các bài toán
- Năng lực hợp tỏc, giao tiếp, tự học, tự quản lớ
- Năng lực tuy duy, sỏng tạo, tớnh toỏn, giải quyết vấn đề
b) Năng lực chuyờn biệt:
- Phỏt triển năng lực tớnh toỏn cho học sinh
- Phỏt triển Khả năng nhõn chia phõn thức đại số.-Tớnh cẩn thận ,chớnh xỏc trong tớnh toỏn
-Tư duy nhanh nhẹn ,linh hoạt
Trang 15Chủ đề : Phộp nhõn, phộp chia cỏc phõn thức đại số
các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân
HS biết đợc nghịch đảo của phân thức A
B(B A ≠0) là
phân thức B
A Hiểu đợc quy tắc chia phân thức.
2.Kĩ năng: Vận dụng tốt quy tắc nhân hai phân thức, vận
dụng các tính chất của phép nhân phân thức vào các bài toán
cụ thể Biết tìm phân thức nghịch đảo của 1 phân thức, biếtchia các phân thức đại số
3.Thỏi độ: Rèn tính cẩn thận cho HS.
4 Định hướng năng lực cần hướng tới a) Năng lực chung:
- Năng lực hợp tỏc, giao tiếp, tự học, tự quản lớ
- Năng lực tuy duy, sỏng tạo, tớnh toỏn, giải quyết vấn đề
b) Năng lực chuyờn biệt:
- Phỏt triển năng lực tớnh toỏn cho học sinh
- Phỏt triển Khả năng nhõn chia phõn thức đại số.-Tớnh cẩn thận ,chớnh xỏc trong tớnh toỏn
-Tư duy nhanh nhẹn ,linh hoạt
33 Biến đổi cỏc biểu thức
hữu tỉ Giỏ trị của phõnthức
1 Kiến thức: HS có khái niệm về biểu thức hữu tỉ, biết rằng
mỗi phân thức và mỗi đa thức đều là những biểu thức hữu tỉ
HS biết cách biểu diễn một biểu thức hữu tỉ dới dạng một dãycác phép toán trên những phân thức và hiểu rằng biến đổi mộtbiểu thức hữu tỉ là thực hiện các phép toán trong biểu thức đểbiến nó thành một phân thức đại số
Trang 162 Kĩ năng: HS có kĩ năng thực hiện thành thạo các phép toán
trên các phân thức đại số HS biết cách tìm điều kiện của biến
(tiếp)
1 Kiến thức: HS có khái niệm về biểu thức hữu tỉ, biết rằng
mỗi phân thức và mỗi đa thức đều là những biểu thức hữu tỉ
HS biết cách biểu diễn một biểu thức hữu tỉ dới dạng một dãycác phép toán trên những phân thức và hiểu rằng biến đổi mộtbiểu thức hữu tỉ là thực hiện các phép toán trong biểu thức đểbiến nó thành một phân thức đại số
2 Kĩ năng: HS có kĩ năng thực hiện thành thạo các phép toán
trên các phân thức đại số HS biết cách tìm điều kiện của biến
1 Kiến thức: Củng cố cách thực hiện các phép toán trên các
phân thức đại số Phân biệt đợc khi nào cần tìm điều kiện củabiến, khi nào không cần
2 Kĩ năng : Rèn luyện cho HS kĩ năng thực hiện các phép
toán trên các phân thức đại số HS có kĩ năng tìm điều kiệncủa biến, biết vận dụng ĐK của biến vào giải bài tập
Trang 17- Tỡm điều kiện của biến để giỏ trị của phõn thứcđược xỏc định
2 Kỹ năng: Tiếp tục cho HS rốn kỹ năng vận dụng cỏc quy tắc cộng , trừ , nhõn , chia trờn cỏc phõn thức và thứ tự thực hiện cỏc phộp tớnh trong 1 biểu thức
2.Kỹ năng: Kiểm tra kỹ năng vận dụng cỏc quy tắc cộng ,
trừ , nhõn , chia trờn cỏc phõn thức và thứ tự thực hiện cỏcphộp tớnh trong 1 biểu thức
3.Thái độ : - HS cú tớnh cỏch: cẩn thận, chớnh xỏc, tớch cực
1 Kiến thức: Ôn tập các phép tính nhân, chia đa thức.
Củng cố các hằng đẳng thức đáng nhớ Củng cố các khái niệm và quy tắc thực hiện các phép tínhtrên các phân thức
2 Kĩ năng : Rèn luyện cho HS kĩ năng thực hiện các phép
tính, rút gọn biểu thức, phân tích các đa thức thành nhân tử,tính giá trị của biểu thức
1 Kiến thức: Học sinh phân tích đợc đa thức thành nhân tử,
tính giá trị của biểu thức, tìm đợc mẫu thức chung, điều kiện
để phân thức xác định, rút gọn phân thức, chi hai phân thức
2.Kĩ năng: Rèn luyện cho HS kĩ năng thực hiện các phép toán
trên các phân thức đại số Phân tích đa thức thành nhân tử
3 Thái độ : Cẩn thận chớnh xỏc, linh hoạt trong giải toỏn
31 Kiểm tra viết học kỳ I 1 Kiến thức: Chứng minh đợc tứ giác là hình chữ nhật, tìm
Trang 18®iÒu kiÖn lµ h×nh vu«ng.
1 Kiến thức: Giúp học sinh nắm được những sai lầm trong
bài kiểm tra Tránh gặp phải trong những bài kiểm tra lầnsau
2 Kĩ năng : Rèn luyện cho HS kĩ năng thực hiện các phép
toán trên các phân thức đại số Phân tích đa thức thành nhân
tử Rèn kỹ năng vẽ hình, phân tích, tổng hợp
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS.
32 Trả bài kiểm tra học
kỳ I
1 Kiến thức: Giúp học sinh nắm được những sai lầm trong
bài kiểm tra Tránh gặp phải trong những bài kiểm tra lầnsau
2 Kĩ năng : Rèn luyện cho HS kĩ năng thực hiện các phép
toán trên các phân thức đại số Phân tích đa thức thành nhân
1 KiÕn thøc: HS hiÓu kh¸i niÖm ph¬ng tr×nh vµ c¸c thuËt ng÷
nh: VÕ ph¶i, vÕ tr¸i, nghiÖm cña ph¬ng tr×nh, tËp nghiÖm cñaph¬ng tr×nh
2 KÜ n¨ng : HS bíc ®Çu lµm quen vµ biÕt c¸ch sö dông quy
t¾c chuyÓn vÕ vµ quy t¾c nh©n, biÕt c¸ch kiÓm tra mét gi¸ trÞ
Trang 19của ẩn có phải là nghiệm của phơng trình hay không
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS.
42
Phương trỡnhbậc nhất một ẩn vàcỏch giải
1 Kiến thức: HS hiểu đợc khái niệm phơng trình bậc nhất
1 Kiến thức: HS hiểu đợc công thức tính diện tích hình
thang, hình bình hành HS đợc làm quen với phơng pháp đặcbiệt hoá qua việc chứng minh công thức tính diện tích hìnhbình hành
2 Kĩ năng : HS tính đợc diện tích hình thang, hình bình
hành theo công thức đã học HS chứng minh đợc công thứctính diện tích hình thang, hình bình hành theo diện tích cáchình đã biết trớc
3.Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác.
34
Luyện tập 1 Kiến thức: Củng cố cho HS công thức tính diện tích tam
giác, diện tích hình thang
2 Kĩ năng : HS vận dụng đợc công thức tính diện tích tam
giác trong giải toán: tính toán, chứng minh, tìm vị trí đỉnh củatam giác thoả mãn yêu cầu về diện tích tam giác
3 Thái độ : Cẩn thận trong vẽ hình và trình bày chứng minh.
1 Kiến thức: HS hiểu vững phơng pháp giải các phơng trình
mà việc áp dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân và phép thugọn có thể đa chúng về dạng ax + b = 0
2 Kĩ năng: Củng cố kĩ năng biến đổi phơng trình bằng quy
tắc chuyển vế và quy tắc nhân
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS.
44 Luyện tập 1 Kiến thức : HS hiểu vững phơng pháp giải các phơng trình