1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an hoc ki 1

46 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 125,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 em nêu “ Luyện tập chung” Gọi vài học sinh lên bảng để kiểm tra về việc thực hiện các phép tính cộng và trừ trong phạm vi đã học.. Cô nhận xét về kiểm tra bài cũ.[r]

Trang 1

TUẦN 7

Ngày soạn: 14/10/2016

Thứ hai, ngày 16 tháng 10 năm 2016

TIẾNG VIỆT(2T)

ÂM /R/ (TR 204 STK)

TOÁN KIỂM TRA I MỤC TIÊU BÀI HỌC: Kiểm tra kết quả học tập của học sinh về: - Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, viết các số từ 0 đến 10. - Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10 - Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác - Rèn HS tính cẩn thận khi làm bài và tự giác làm bài 3 TĐ: Giáo dục HS ý thức tự giác làm bài. II ĐỀ KIỂM TRA TRONG 35 PHÚT 1

a) 7 9 8 0 4 4 5 3

b) Điền số vào chỗ chấm 3 < 8 < 6 < < 8 5 >

2 3 Viết các số: 5, 3, 1, 7, 9 a) theo thứ tự từ bé đến lớn b) theo thứ tự từ lớn đến bé 4. > < = Số 1 2

4 3 6

0 5

5 5 9

Số

Trang 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Kiểm tra bài cũ :5’

- HS về đếm, so sánh số từ 0 đến 10, thứ tự số trong phạm vi 10

2 Bài mới : 30’ Giới thiệu bài.

a/ Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 3 :12’

Trang 3

Bước 5: GV cho HS quan sát hình vẽ cuối cùng và cho HS nêu hai bài toán: Cóhai chấm tròn, thêm một chấm tròn Hỏi tất cả có mấy chấm tròn? Có một chấmtròn thêm hai chấm tròn Hỏi tất cả có mấy chấm tròn? tương ứng với hai bài toán,

- GV cho HS nêu tên hai phép tính: 2 + 1 = 3 và 1 + 2 = 3

- Hỏi: Em có nhận xét gì về kết quả của hai phép tính ( Bằng nhau và bằng 3) + Vị trí của các số trong phép tính 2 + 1 và 1 + 2 có giống hay khác nhau? (vị trícủa số và số 2 là khác nhau trong hai phép tính)

- GV hướng dẫn HS viết kết quả thẳng cột theo quy định của đặt tính cột dọc

- GV yêu cầu HS làm bài, sau đó chữa bài và cho điểm HS

*Bài 3: Nối phép tính với kết quả của phép tính.

- GV ghi phép tính, các số (kết quả) ra hai tờ bìa hoặc các thẻ ghi sẵn nội dung

- Cho HS làm như chơi trò chơi: Chia làm 2 đội, cử đại diện mỗi đội lên làm

3 Củng cố, dặn dò: 5’

- GV củng cố cho HS thi đua đọc thuộc lòng bảng cộng trong phạm vi 3

- GV nhận xét giờ học, khen HS tích cực học bài

TIẾNG VIỆT(2T)

ÂM /S/ (TR 207 STK)

1 Giáo viên: Các mẫu vật trực quan để thực hiện phép cộng,

2 Học sinh: VBT toán, que tính

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Kiểm tra bài cũ :5’

Trang 4

- HS yếu làm 1 phép tính đầu: 1 + 1 = ?

- Cho 1, 2 HS đọc kết quả mình làm Gọi một số HS khác nhận xét

- GV nhận xét cho điểm

*Bài 2: Tính theo cột dọc

- GV hướng dẫn HS viết kết quả thẳng cột theo quy định của đặt tính cột dọc

- GV yêu cầu HS làm bài, sau đó chữa bài và cho điểm HS

*Bài 3: Nối phép tính với kết quả của phép tính.

- GV ghi phép tính, các số (kết quả) ra hai tờ bìa hoặc các thẻ ghi sẵn nội dung

- Cho HS làm như chơi trò chơi: Chia làm 2 đội, cử đại diện mỗi đội lên làm

3 Củng cố, dặn dò: 5’

- GV củng cố cho HS thi đua đọc thuộc lòng bảng cộng trong phạm vi 3

- GV nhận xét giờ học, khen HS tích cực học bài

- Giúp HS củng cố bảng cộng và làm tính cộng trong PV3 Tập biểu thị tình

huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp

- Rèn HS đọc, viết và làm tính tốt các số trong phạm vi 3.

- Giáo dục HS ham học toán.

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh vẽ các bài tập, VBT, SGK, bảng …

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1.KTBC:5’Hỏi tên bài, gọi nộp vở

Gọi học sinh để KT miệng các phép cọâng

trong phạm vi 3 Nhận xét KTBC

2.Bài mới :30’GT trực tiếp : Ghi tựa

“Luyện tập”

HD làm các bài tập :

Bài 1 : Gọi HS nêu YC của bài toán.

GV hướng dẫn học sinh nhìn tranh vẽ rồi

viết tiếp 1 phép cộng ứng với tình huống

trong tranh

Bài 2 : Gọi HS nêu YC của bài toán.

Yêu cầu các em thực hiện bảng con bằng

Viết số thích hợp vào ô trống:Thực hiện VBT và nêu kết quả

HS viết:

Trang 5

GV giúp HS nhìn vào từng tranh rồi viết kết

quả phép tính với các tình huống trong

tranh

Bài 5 : Gọi HS nêu YC của bài toán.

a) GV đính tranh và hướng dẫn cách làm

b) GV hướng dẫn : 1 con thỏ thêm 1 con

nữa là bao nhiêu con thỏ?

3.Củng cố:5’ Hỏi tên bài.

Đọc bảng cộng trong PV 3.NX, tuyên

dương.Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài,

xem bài mới

1 + 1= 2 1 + 2 = 3 2 + 1 = 3

HS nêu : Viết dấu + vào ô trống để

1 + 2 = 3 và đọc “Một cộng haibằng ba”

HS : là 2 con thỏThực hiện: 1 + 1 = 2 Luyện tập

HS đọc

TOÁN(ÔN)

BÀI : LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

- Tiếp tục củng cố cho HS bảng cộng và làm tính cộng trong PV3 Tập biểu thị

tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp

- Rèn HS đọc, viết và làm tính tốt các số trong phạm vi 3.

- Giáo dục HS ham học toán.

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

VBT, bảng phụ …

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1.KTBC:5’Hỏi tên bài, gọi nộp vở

Gọi học sinh để KT miệng các phép cộng

trong phạm vi 3 Nhận xét KTBC

2.Bài mới: 30’GT trực tiếp : Ghi tựa

HD làm các bài tập :

Bài 1 : Gọi HS nêu YC của bài toán.

GV hướng dẫn học sinh nhìn tranh vẽ rồi

viết tiếp 1 phép cộng ứng với tình huống

trong tranh

Bài 2 : Gọi HS nêu YC của bài toán.

Yêu cầu các em thực hiện bảng con bằng

hàng dọc

Bài 3 : Yêu cầu các em nêu cách làm.

Cho cả lớp thực hiện VBT

Bài 4: Gọi HS nêu YC của bài toán.

GV giúp HS nhìn vào từng tranh rồi viết kết

quả phép tính với các tình huống trong

tranh

Bài 5 : Gọi HS nêu YC của bài toán.

a) GV đính tranh và hướng dẫn cách làm

b) GV hướng dẫn : 2 con thỏ thêm 1 con

nữa là bao nhiêu con thỏ?

Viết số thích hợp vào ô trống:Thực hiện VBT và nêu kết quả

HS : là 3 con thỏThực hiện: 2 + 1 = 3

Trang 6

3.Củng cố: 5’ Hỏi tên bài.

Đọc bảng cộng trong PV 3.NX, tuyên

dương.Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài,

xem bài mới

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1.KTBC :5’ Hỏi tên bài cũ.

Trang 7

Bài 3 : HS nêu yêu cầu cuả bài.

GV theo dõi chấm 1 số em

Bài 4 : HS nêu yêu cầu cuả bài.

GV đính tranh và hướng dẫn học sinh quan sát

để điền đúng yêu cầu của bài

1 Đánh giá các hoạt động của lớp trong tuần 07

2 Đề ra nội dung phương hướng, nhiệm vụ trong tuần 08

3 Giáo dục ý thức chấp hành nội quy trường lớp

II CHUẨN BỊ

- Giáo viên: nội dung buổi sinh hoạt - Học sinh: ý kiến phát biểu

III TIẾN TRÌNH SINH HOẠT

1 Đánh giá các hoạt động của lớp trong tuần 07

a/ Các tổ thảo luận, kiểm điểm ý thức chấp hành nội quy của các thành viên trong tổ

- Tổ trưởng tập hợp, báo cáo kết quả kiểm điểm

- Lớp trưởng nhận xét, đánh giá chung các hoạt động của lớp

- Báo cáo giáo viên về kết quả đạt được trong tuần qua

- Đánh giá xếp loại các tổ

- Giáo viên nhận xét đánh giá chung các mặt hoạt động của lớp

- Về học tập:

- Về đạo đức:

- Về duy trì nề nếp, vệ sinh, múa hát, tập thể dục giữa giờ:

- Về các hoạt động khác.Thu nôp các khoản đóng góp theo quy định

 Tuyên dương, khen thưởng

 Phê bình GV nhắc nhở chung để HS sửa

2 Đề ra nội dung phương hướng, nhiệm vụ trong tuần 08

- Phát huy những ưu điểm, thành tích đã đạt được

- Khắc phục khó khăn, duy trì tốt nề nếp lớp

3 Củng cố - dặn dò

- Nhận xét chung các nội dung trong tuần Chuẩn bị cho tuần sau

Trang 8

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1.Kiểm tra bài cũ :5’

- GV ghi lên bảng: 3 + 1 = ? ; 2 + 2 = ? ; 2 + 1 = ? gọi 3 HS lên làm bảng điền số

- Dưới lớp làm bảng con GV nhận xét bổ sung

2 Bài mới : 30’ GV hướng dẫn HS làm các bài tập GSK

*Bài 1: GV Hướng dẫn HS nêu cách làm rồi làm và chữa bài:

Chú ý hướng dẫn HS viết các số thẳng cột với nhau

1 3 2

+ + +

3 1 2

- HS yếu làm bài tập theo các bạn

- GV hướng dẫn giúp đỡ HS yếu làm bài

*Bài 2: GV Hướng dẫn HS nêu cách làm rồi làm (Viết số thích hợp vào ô trống,

chẳng hạn: lấy 1 cộng 1 bằng 2, viết 2 vào ô trống ) rồi làm bài và chữa bài

+ 1 + 2 + 3

1 2 1

- HS yếu làm bài tập theo các bạn GV hướng dãn giúp đỡ HS yếu làm bài

*Bài 3: Hướng dẫn HS nêu cách làm bài

- GV chỉ vào 1 + 1 + 1 = nêu: " Ta phải làm bài này như thế nào?" ( lấy 1 cộng

1 bằng 2; lấy 2 cộng 1 bằng 3 vết 3 vào sau dấu bằng) 1 + 1 + 1 = 3 ( không gọi 1+ 1+ 1 là phép cộng, chỉ nói: " Ta phải tính một cộng một cộng một"

- Tương tự với 2 + 2 + 1 = và 1 + 2 + 1 =

- HS yếu làm bài tập theo các bạn GV hướng dãn giúp đỡ HS yếu làm bài

3 Củng cố, dặn dò : 5’

- Gọi 2, 3 HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4

- GV nhận xét giờ học, khen HS tích cực học bài

Trang 9

- Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép cộng.

- Thành lập, ghi nhớ bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 5

- Giải được các bài toán trong thực tế có lên quan đến phép cộng trong phạm vi 5

- HS hứng thú, tích cực học bài và làm bài tập tốt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 Giáo viên: Các mẫu vật trực quan để thực hiện phép cộng

2 Học sinh: SGK, Bộ đồ dùng học Toán 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động 1: (4 phút) Kiểm tra bài cũ.

- GV gọi một số HS lên bảng làm bài Dưới lớp GV cho làm miệng

Tính: 2 + 1 = 3 + 1 = 1 + 2 = 2 + 2 =

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn GV nhận xét

Hoạt động 2: (1 phút) Giới thiệu bài.

Hoạt động 3: (12 phút) Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 5.

*Bước 1: Giới thiệu phép cộng 4 + 1 = 5.

- GV treo tranh con cá và lần lượt hỏi:

+ Có 4 con cá, thêm 1con cá Hỏi tất cả có mấy con cá?

+ Để thể hiện có 4 con cá, thêm 1con cá là 5 con cá, chúng ta dùng phép tính gì?

- GV viết phép tính 4 + 1 = 5 lên bảng và yêu cầu HS đọc nhiều lần

- GV Giới thiệu các phép cộng 1 + 4 = 5; 2 + 3 = 5; 3 + 2 = 5 tương tự như trên

*Bước 2: Giới thiệu phép cộng 1 + 4 = 5

*Bước 3: Giới thiệu phép cộng 2 + 3 = 5 và 3 + 2 = 5

*Bước 4: So sánh 4 + 1 = 5 và 1 + 4 = 5; 2 + 3 = 5 và 3 + 2 = 5

- Hãy tìm điểm giống và khác nhau giữa hai phép tính 4 + 1 = 5 và 1 + 4

- GV: Giống nhau về các số, về kết quả; Khác nhau về vị trí các số: Khi đổi chỗ

4 + 1 thì ta được gì? (Khi đổi chỗ 4+1 thì ta được 1 + 4, kết quả vẫn giữ nguyên.)

- Rút ra kết luận: Khi đổi chỗ các số trong phép cộng, thì kết quả không đổi

- So sánh tương tự: 2 + 3 = 5 và 3 + 2 = 5

*Bước 5: GV giữ lại tất cả bảng cộng vừa lập và cho HS đọc thuộc lòng bảng

cộng: 1 + 4 = 5, 2 + 3 = 5, 3 + 2 = 5, 4 + 1 = 5

- Cho HS đọc lại từng phép cộng và GV nói:

- GV giúp HS ghi nhớ bảng cộng bằng cách đặt các câu hỏi để khắc sâu phépcộng đó Bốn cộng một bằng mấy? Mấy cộng mấy bằng năm? Năm bằng mấy cộngmấy? Sau đó cho HS thi đua đọc bảng cộng

Hoạt động 4: (15 phút) Thực hành luyện tập (SGK - tr 49)

*Bài 1: Tính nhẩm

- GV gọi một HS đọc yêu cầu bài toán, sau đó hướng dẫn HS dựa vào bảng cộngtrong phạm vi 5 vừa học để làm bài

- 2 HS lên bảng làm bài, HS ở lớp làm bài vào vở

- Cho 1, 2 HS đọc kết quả mình làm Gọi một số HS khác nhận xét

Trang 10

- GV nhận xét.

*Bài 2: Tính theo cột dọc

- GV hướng dẫn HS viết kết quả thẳng cột theo quy định của đặt tính cột dọc

- GV yêu cầu HS làm bài, sau đó chữa bài và cho điểm HS

*Bài 4: Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh.

- Cho HS quan sát tranh, gợi ý các câu hỏi để HS nêu bài toán: Ở bước tranh thứ nhất: Có 4 con hươu, thêm một con hươu Hỏi tất cả có mấy con hươu?

(Phép tính: 4 + 1 = 5)

- GV gọi một HS lên bảng chữa bài

- Gọi một HS nhận xét bài của bạn GV nhận xét

- Rèn HS giải các bài toán trong thực tế liên quan đến phép cộng trong PV5.

- Giáo dục học sinh ham học Toán.

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Nhóm vật mẫu có số lượng là 5, VBT, SGK, bảng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1.KTBC: 5’ Hỏi tên bài cũ.

- Yêu cầu học sinh làm bài 2 (theo cột dọc)

- Đọc bảng cộng trong PV4 GV nhận xét

2.Bài mới :30’ GT bài ghi tựa bài học.

Luyện tập :

Bài 1 : GV gọi HS nêu yêu cầu của bài.

Yêu cầu các em nêu miệng kết quả

Bài 2 : GV gọi HS nêu yêu cầu cuả bài.

GV lưu ý: Cần ghi kết quả sao cho thẳng cột

Gọi 3 HS làm bảng lớp, lớp làm bảng con

Bài 3 : GV gọi HS nêu yêu cầu của bài.

GV theo dõi chấm 1 số em

Bài 4 : GV gọi học sinh nêu yêu cầu của bài.

GV hướng dẫn học sinh quan sát mô hình

HS nhắc tựa

Nêu miệng kết quả

Học sinh thực hiện bảng con

HS thực hành làm VBTCâu a) 4 + 1 = 5 hoặc 1 + 4 = 5 Câu b) 3 + 2 = 5 hoặc 2 + 3 = 5

HS đọc

HS nêu và điền

HS nêu và đọc

Trang 11

- Giúp HS củng cố và khắc sâu bảng cộng và làm tính cộng trong PV5

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp

- Giáo dục học sinh ham học toán

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Trang vẽ các bài tập, VBT, SGK, bảng …

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1.KTBC: 5’

Hỏi tên bài, gọi nộp vở

Gọi học sinh để KT miệng các phép

Bài 1: Gọi HS nêu YC của bài toán.

GV hướng dẫn học sinh lần lượt làm

hết bài tập 1 nhằm hình thành bảng cộng

trong PV5 và tính chất giao hoán của

phép cộng : 2 + 3 = 3 + 2

4 + 1 = 1 + 4

Bài 2 : Gọi HS nêu YC của bài toán.

GV nhắc học sinh viết các số phải thẳng

côt với nhau

Yêu cầu các em làm bảng con

Bài 3 : Gọi HS nêu YC của bài toán.

GV hỏi : trường hợp 2 + 1 + 1 ta làm thế

nào?

Bài 4 : Gọi HS nêu YC của bài toán.

Hỏi Học sinh trước khi điền dấu ta phại

làm gì?

Bài 5 : Gọi HS nêu YC của bài toán.

GV giúp học sinh nhìn vào từng tranh

1 em nêu “ phép cộng trong phạm vi 5”

Học sinh nêu: cộng từ trái sang phải, lấy

2 + 1 = 3, 3 + 1 = 4 Vậy: 2 + 1 + 1 = 4

Thực hiện VBT và nêu kết quả

HS nêu YC

HS nêu cách làm: tính tổng rồi ghi dấu so sánh

HS làm bảng con

Học sinh nêu yêu cầu

Thực hiện VBT và trình bày bài làm của mình

Trang 12

rồi viết kết quả phép tính với các tình

huống trong tranh

3.Củng cố: 5’ Hỏi tên bài.

Đọc bảng cộng trong PV 5

Nhận xét tiết học, tuyên dương

3 + 2 hoặc 2 + 3 = 5

1 + 4 hoặc 4 + 1 = 5Học sinh nêu

3 em đọc bảng cộng trong PV5

TOÁN(ÔN)

BÀI : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3,4,5

I.MỤC TIÊU: Củng cố khái niệm ban đầu về phép cộng

- Ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3,4, 5 - Biết làm tính cộng trong PV3,4,5 5

- Giải được các bài toán trong thực tế liên quan đến phép cộng trong PV3,4,5

- Giáo dục học sinh ham học tốt

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Nhóm vật mẫu có số lượng là 3,4, 5, VBT, SGK, bảng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1.KTBC: 5’Hỏi tên bài.

Yêu cầu học sinh làm bài 2 (theo cột dọc)

Đọc bảng cộng trong PV3,4,5

GV nhận xét chung

2.Bài mới :30’GT bài ghi tựa bài học.

Luyện tập :

Bài 1: GV gọi HS nêu yêu cầu của bài.

Yêu cầu các em nêu miệng kết quả

Bài 2: GV gọi HS nêu yêu cầu cuả bài.

GV lưu ý: Cần ghi kết quả sao cho thẳng cột

Gọi 3 học sinh làm bảng lớp, lớp làm bảng

con

Bài 3: GV gọi HS nêu yêu cầu cuả bài.

GV theo dõi chấm 1 số em

Bài 4: GV gọi học sinh nêu yêu cầu của bài.

GV hướng dẫn học sinh quan sát mô hình

Học sinh đọc

HS nhắc tựa

Nêu miệng kết quả

Học sinh thực hiện bảng con

Trang 13

SỐ 0 TRONG PHÉP CỘNG I.MỤC TIÊU: - Giúp học sinh bước đầu nắm được phép cộng một số với 0 cho

kết quả là chính số đó Biết thực hành tính trong trường hợp này Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp

- Rèn HS giải tốt dạng Toán trên.

- Giáo dục HS ham học Toán

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …

- Các mô hình phù hợp

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 KTBC: 5’ Hỏi tên bài cũ.

- Nêu bài toán : Lồng thứ nhất có 3 con

chim, lồng thứ hai có 0 con chim Hỏi cả

hai lồng có mấy con chim?

- GV viết lên bảng : 3 + 0 = 3

- Gọi học sinh đọc

0 + 3 = 3 tiến hành tương tự như trên

Cô đính mô hình nêu câu hỏi để HS biết

- Cô hỏi: 2 + 0 = mấy? , 0 + 2 = mấy?

- Chốt ý : Một số cộng với 0 bằng chính

số đó

0 cộng với một số bằng chính số đó

Thực hành :

- Hướng dẫn Học sinh làm bài:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.

- GV theo dõi nhận xét

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài.

Bài 3: gọi Học sinh nêu YC bài toán

GV nhận xét, sưả sai

Bài 4: Gọi nêu bài toán ghi phép tính.

3.Củng cố:5’ Hỏi tên bài.

- GV nêu câu hỏi :

Luyện tập

Tổ 3 nộp vở

Thực hiện bài tập theo yêu cầu

HS nhắc tựa

Học sinh QS trả lời câu hỏi

Học sinh nêu : 3 con chim thêm 0 conchim là 3 con chim

Thực hiện VBT và nêu kết quả

Ghi phép tính vào bản con:

3 + 2 = 5 , 3 + 0 = 3Học sinh nêu tên bài

Một số cộng với 0 bằng chính số đó

Trang 14

- Một số cộng với 0 thì như thế nào?

0 cộng với một số thì như thế nào?

1 Đánh giá các hoạt động của lớp trong tuần 08

2 Đề ra nội dung phương hướng, nhiệm vụ trong tuần 09

3 Giáo dục ý thức chấp hành nội quy trường lớp

II CHUẨN BỊ

- Giáo viên: nội dung buổi sinh hoạt - Học sinh: ý kiến phát biểu

III TIẾN TRÌNH SINH HOẠT

1 Đánh giá các hoạt động của lớp trong tuần 08

a/ Các ban thảo luận, kiểm điểm ý thức chấp hành nội quy của các thành viên trong ban

- Trưởng ban tập hợp, báo cáo kết quả kiểm điểm

- CTHĐTQ nhận xét, đánh giá chung các hoạt động của lớp

- Báo cáo giáo viên về kết quả đạt được trong tuần qua

- Đánh giá xếp loại các tổ

- Giáo viên nhận xét đánh giá chung các mặt hoạt động của lớp

- Về học tập:

- Về đạo đức:

- Về duy trì nề nếp, vệ sinh, múa hát, tập thể dục giữa giờ:

- Về các hoạt động khác.Thu nộp các khoản đóng góp theo quy định

Tuyên dương, khen thưởng Bạn Anh , Hair Anh, Ánh Dương, Chiến,……… Phê bình GV nhắc nhở chung để HS sửa

2 Đề ra nội dung phương hướng, nhiệm vụ trong tuần 09

- Phát huy những ưu điểm, thành tích đã đạt được

Trang 15

- So sánh các số và tính chất của phép cộng (khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không đổi)

- Giáo dục HS ham học Toán

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ, SGK, tranh vẽ -Bộ đồ dùng Toán 1

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1.KTBC: 5’ Hỏi tên bài, gọi nộp vở.

Gọi học sinh để KT miệng phép cọng số 0

Bài 1 : Gọi HS nêu YC của bài toán.

GV đính mô hình bài tập 1, yêu cầu các em

nêu miệng kết quả để hình thành bảng cộng

trong PV5

GV theo dõi nhận xét sữa sai

Bài 2 : Gọi HS nêu YC của bài toán.

Gọi học sinh nêu miệng kết quả của các phép

tính

GV theo dõi nhận xét sữa sai

Bài 3 : Gọi HS nêu YC của bài toán.

Bài toán này yêu cầu làm gì?

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm mẫu 1 bài

Bài 4: Gọi HS nêu YC của bài toán.

GV hướng dẫn học sinh cách làm: Lấy 1 số ở

hàng dọc cộng lần lượt với một số ở hàng

ngang rồi viết kết quả vào các ô tương ứng,

cứ như vậy cho đến hết

GV nhận xét sửa sai

3 Củng cố: 5’ Hỏi tên bài.

Trò chơi : Nói nhanh kết quả: Một em nêu 1

Tổ 4 nộp vở

5 em nêu miệng : 0 + một số, một số + 0

Trang 16

BÀI : LUYỆN TẬP CHUNG I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh củng cố về:

- Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5

- Phép cộng một số với 5 -So sánh các số

- Nhìn tranh viết phép tính thích hợp.- Giáo dục HS ham học Toán

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - VBT, SGK, bảng …

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1.KTBC: 5’ Hỏi tên bài, gọi nộp vở.

Gọi học sinh để KT miệng

2 + 3 … 4 + 0Kiểm tra bảng con: 0 + 5 = ; 3 + 2 =

Nhận xét KTBC

2.Bài mới: 30’GT trực tiếp: Ghi tựa

“Luyện tập chung”

HD làm các bài tập :

Bài 1: Gọi HS nêu YC của bài toán.

Yêu cầu học sinh bảng con

GV theo dõi nhận xét sữa sai

Bài 2 : Gọi HS nêu YC của bài toán.

Mỗi con tính có 2 phép cộng ta làm thế

nào?

Cho học sinh làm bài ở VBT

GV theo dõi nhận xét sửa sai

Bài 3 : Gọi HS nêu YC của bài toán.

Bài toán này yêu cầu làm gì?

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm mẫu

1 bài Học sinh làm VBT

Bài 4: Gọi HS nêu YC của bài toán.

GV hướng dẫn học sinh quan sát từng

hình trong SGK, qua đó gọi học sinh

nêu bài toán.Gọi nêu phép tính, ghi vào

Phải cộng lần lượt từ trái sang phải,đầu tiên lấy số thứ nhất cộng với sốthứ hai, sau đó lấy kết qủa vừa tìmđược cộng với số thứ ba

HS làm VBT và nêu kết quả

Điền > , < , = vào ô trống:

2 + 3 …5 , vậy 2 + 3 = 5 5

Trang 17

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1.KTBC: 5’ Hỏi tên bài, gọi nộp vở.

Gọi học sinh để KT miệng

2 + 3 … 4 + 0Kiểm tra bảng con: 0 + 5 = ; 3 + 2 =

Nhận xét KTBC

2.Bài mới: 30’GT trực tiếp: Ghi tựa

HD làm các bài tập :

Bài 1: Gọi HS nêu YC của bài toán.

Yêu cầu học sinh bảng con

GV theo dõi nhận xét sữa sai

Bài 2 : Gọi HS nêu YC của bài toán.

Mỗi con tính có 2 phép cộng ta làm thế

nào?

Cho học sinh làm bài ở VBT

GV theo dõi nhận xét sửa sai

Bài 3 : Gọi HS nêu YC của bài toán.

Bài toán này yêu cầu làm gì?

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm mẫu

1 bài Học sinh làm VBT

Bài 4: Gọi HS nêu YC của bài toán.

GV hướng dẫn học sinh quan sát từng

hình trong SGK, qua đó gọi học sinh

nêu bài toán.Gọi nêu phép tính, ghi vào

ô trống

GV nhận xét sửa sai

3.Củng cố: 5’ Hỏi tên bài Đọc lại bảng

cộng trong PV5 - NX, tuyên dương

Phải cộng lần lượt từ trái sang phải,đầu tiên lấy số thứ nhất cộng với sốthứ hai, sau đó lấy kết qủa vừa tìmđược cộng với số thứ ba

HS làm VBT và nêu kết quả

Điền > , < , = vào ô trống:

2 + 3 …5 , vậy 2 + 3 = 5 5

Trang 18

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 KTBC: 5’ Hỏi tên bài, gọi nộp vở.

Gọi học sinh để KT miệng

2 + 3 … 4 + 0 Kiểm tra bảng con: 0 + 5 = ; 3 + 2 =

Nhận xét KTBC

2 Bài mới: 30’ GT trực tiếp: Ghi tựa

“Luyện tập chung”

HD làm các bài tập:

Bài 1: Gọi HS nêu YC của bài toán.

Yêu cầu học sinh bảng con

GV theo dõi nhận xét sữa sai

Bài 2 : Gọi HS nêu YC của bài toán.

Mỗi con tính có 2 phép cộng ta làm thế

nào?

Cho học sinh làm bài ở VBT

GV theo dõi nhận xét sửa sai

Bài 3 : Gọi HS nêu YC của bài toán.

Bài toán này yêu cầu làm gì?

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm mẫu

1 bài Học sinh làm VBT

Bài 4: Gọi HS nêu YC của bài toán.

GV hướng dẫn học sinh quan sát từng

hình trong SGK, qua đó gọi học sinh

nêu bài toán.Gọi nêu phép tính, ghi vào

Phải cộng lần lượt từ trái sang phải,đầu tiên lấy số thứ nhất cộng với sốthứ hai, sau đó lấy kết qủa vừa tìmđược cộng với số thứ ba

HS làm VBT và nêu kết quả

Điền > , < , = vào ô trống:

2 + 3 …5 , vậy 2 + 3 = 5 5

Trang 19

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3.

I.MỤC TIÊU: Sau bài học HS

- Có khái niệm ban đầu về phép trừ, hiểu mối quan hệ giữa phép trừ và phép cộng

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3

- Giải được các bài toán trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 3

- Giáo dục HS ham học Toán

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …

- Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 3

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1.KTBC: 5’

2.Bài mới: 30’ GT bài ghi tựa bài học.

GT phép trừ 2 – 1 = 1 (có mô hình)

GV đính và hỏi :

Có mấy bông hoa?

Cô bớt mấy bông hoa?

Còn lại mấy bông hoa?

Vậy 2 bớt 1 còn 1 Bớt là bỏ đi, trừ đi…

GV chỉ vào dấu ( – ) trừ, đọc là: dấu trừ

Gọi học sinh đọc dấu trừ

Cho học sinh lấy đồ vật theo mô hình để

cài phép tính trừ

Thực hành 2 – 1 = 1 trên bảng cài

GV nhận xét phép tính cài của học sinh

Gọi học sinh đọc phép tính vừa cài để

Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập.

Yêu cầu học sinh thực hành ở bảng con

Bài 2: Học sinh nêu YC bài tập.

Trang 20

GV hướng dẫn học sinh làm theo cột

dọc vừa nói vừa làm mẫu 1 bài

Yêu cầu học sinh làm bảng con

Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập.

GV cho học sinh QS tranh rồi nêu nội

dung bài toán

Hướng dẫn học sinh làm bài tập: Điền

phép tính vào ô vuông

Gọi học sinh lên bảng chữa bài

3 Củng cố: 5’ Hỏi tên bài NX.

1Học sinh làm bảng con các bài còn lại

Có 3 con chim, bay đi 2 con Hỏi cònlại mấy con chim?

1 Đánh giá các hoạt động của lớp trong tuần 09

2 Đề ra nội dung phương hướng, nhiệm vụ trong tuần 10

3 Giáo dục ý thức chấp hành nội quy trường lớp

II CHUẨN BỊ

- Giáo viên: nội dung buổi sinh hoạt - Học sinh: ý kiến phát biểu

III TIẾN TRÌNH SINH HOẠT

1 Đánh giá các hoạt động của lớp trong tuần 09

a/ Các ban thảo luận, kiểm điểm ý thức chấp hành nội quy của các thành viên trong ban

- Trưởng ban tập hợp, báo cáo kết quả kiểm điểm

- CTHĐTQ nhận xét, đánh giá chung các hoạt động của lớp

- Báo cáo giáo viên về kết quả đạt được trong tuần qua

- Đánh giá xếp loại các ban

- Giáo viên nhận xét đánh giá chung các mặt hoạt động của lớp

- Về học tập:

- Về đạo đức:

- Về duy trì nề nếp, vệ sinh, múa hát, tập thể dục giữa giờ:

- Về các hoạt động khác.Thu nộp các khoản đóng góp theo quy định

 Tuyên dương, khen thưởng Bạn Hằng , Sơn, Anh, Ánh, Dương…

 Phê bình GV nhắc nhở chung để HS sửa

2 Đề ra nội dung phương hướng, nhiệm vụ trong tuần 10

- Phát huy những ưu điểm, thành tích đã đạt được

Trang 21

TOÁN

BÀI : LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU :

- Giúp học sinh củng cố về phép trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3

- Củng cố cho học sinh nắm được mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính trừ

- Giáo dục HS ham học Toán

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng phụ, SGK, tranh vẽ

- Bộ đồ dùng toán 1

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 KTBC: 5’ Hỏi tên bài, gọi nộp vở.

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.

Lần lượt gọi nêu kết quả, GV ghi bảng:

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài ?

Gọi 4 em nêu miệng

Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:

Yêu cầu thực hiện trên phiếu bài tập

Vài em nêu : luyện tập

Học sinh nêu miệng kết quả

Làm trên phiếu bài tập

1 + 1 = 2 2 + 1 = 3

1 + 2 = 3 1 + 4 = 5

2 – 1 = 1 3 – 2 = 1

3 – 1 = 2 2 + 2 = 4Hùng có 2 quả bóng, Hùng cho Lan 1 quả Hỏi Hùng còn lại mấy quả?

Trang 22

1 Giáo viên: 4 chấm tròn, 4 con chim tranh 4 quả cam trong SGK.

2 Học sinh: SGK, Bộ đồ dùng học Toán 1, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động 1: (1 phút) Giới thiệu bài.

- GV: Hôm nay chúng ta học về phép trừ trong phạm vi 4

Hoạt động 2: (13 phút) Giới thiệu về phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 4.

- Giới thiệu phép trừ: 4 - 1 = 3

- Giới thiệu phép trừ: 4 - 2 = 2

- Giới thiệu phép trừ: 4 - 3 = 1

- Học thuộc lòng bảng trừ trong phạm vi 4 HS cả lớp đọc, cá nhân đọc

- HD HS bước đầu nhận biết ra mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- GV chốt lại: 3 + 1 = 4 Ngược lại 4 - 1 = 3

- Cuối cùng GV cho HS đọc lại cả bốn phép tính:

- GV kết luận: Đó chính là mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Hoạt động 3: (16 phút) Thực hành luyện tập (SGK - tr 56)

* Bài 1: Tính ( cột 1, 2)

- HS dựa vào kết quả của bảng trừ để tự làm bài

- Gọi HS tiếp nối nhau đọc từng phép tính, mỗi HS chỉ cần đọc một phép tính

* Bài 2: Tính theo cột dọc

- GV mời HS nêu yêu cầu của bài toán (Thực hiện phép trừ theo cột dọc)

- GV hướng dẫn HS cách tính trừ theo cột dọc (GV vừa nói vừa làm mẫu) viếtphép trừ thẳng cột với nhau, làm tính rồi viết kết quả thẳng cột với các số trên

- HS cả lớp làm bài vào bảng con

* Bài 3: Viết phép tính phù hợp với tình huống trong tranh.

- GV yêu cầu HS quan sát tranh, sau đó nêu hướng dẫn, HS nêu bài toán.

- HS nêu: Có 4 bạn đang chơi nhẩy dây, 1 bạn chạy đi Hỏi còn mấy bạn?

- GV gọi 1HS lên bảng làm bài HS khác nhận xét bài làm của bạn Nhắc nhở các

HS kiểm tra kết quả của mình

- Cuối cùng GV nhận xét

Hoạt động 4: (5 phút) GV củng cố, dặn dò.

- GV nhận xét giờ học, khen HS tích cực học bài

Trang 23

- Giúp học sinh củng cố về phép trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3.

- Củng cố cho học sinh nắm được mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính trừ

- Giáo dục HS ham học Toán

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ, SGK, tranh vẽ

-Bộ đồ dùng toán 1

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1.KTBC: 5’ Hỏi tên bài, gọi nộp vở.

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Hướng dẫn học sinh luyện tập:HS làm

VBT(38-39)

Bài 2:Số - Học sinh nêu yêu cầu của bài.

Lần lượt gọi nêu kết quả, GV ghi bảng:

Bài 3 Nối: Gọi nêu yêu cầu của bài ?

Gọi 4 em nêu miệng

Bài 4: Điền >,<, = Học sinh nêu cầu của

Tổ 2 nộp vở

Cả lớp làm

2 em nêu : 3 – 2 = 1 3 – 1 = 2Học sinh lắng nghe

Vài em nêu : luyện tập

Học sinh nêu miệng kết quả

1 + 2 = 3 , 3 – 1 = 2

3 – 2 = 1 , 3 – 1 – 1 = 1

1 + 1 = 2 , 2 – 1 = 1

Ngày đăng: 11/12/2021, 10:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   trong   SGK,   qua   đó   gọi   học   sinh - Giao an hoc ki 1
nh trong SGK, qua đó gọi học sinh (Trang 16)
Hình   trong   SGK,   qua   đó   gọi   học   sinh - Giao an hoc ki 1
nh trong SGK, qua đó gọi học sinh (Trang 17)
Hình   trong   SGK,   qua   đó   gọi   học   sinh - Giao an hoc ki 1
nh trong SGK, qua đó gọi học sinh (Trang 18)
Bảng con:  2 – 1 =    , 3 – 1 =    , 3 – 2 = - Giao an hoc ki 1
Bảng con 2 – 1 = , 3 – 1 = , 3 – 2 = (Trang 21)
Bảng con:  1 – 1 =    , 3 – 1 =    , 3 – 3 = - Giao an hoc ki 1
Bảng con 1 – 1 = , 3 – 1 = , 3 – 3 = (Trang 23)
Bảng cộng trong phạm vi 6. - Giao an hoc ki 1
Bảng c ộng trong phạm vi 6 (Trang 38)
Bảng trừ trong phạm vi 6. - Giao an hoc ki 1
Bảng tr ừ trong phạm vi 6 (Trang 41)
Bảng cộng trong phạm vi 6 để tìm ra - Giao an hoc ki 1
Bảng c ộng trong phạm vi 6 để tìm ra (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w