1. Trang chủ
  2. » Đề thi

de kiem tra hoc ki 2 toan 9

7 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 272,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ A vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với O B, C là các tiếp điểm.. Tính tích AD.AE theo R.[r]

Trang 1

Đề kiểm tra Học kì 2 Toán 9 (Đề 1)

Bài 1: Giải các phương trình sau:

a) 3x2 – 7x + 2 = 0

b) x2-(√3-√2) x-√6=0

c) x4 – 5x + 4 = 0

Bài 2:

a) Vẽ đồ thị (P) hàm số y=x2/4

b) Trên (P) lấy 2 điểm A và B có hoành độ lần lượt là –4 và 2 Tìm tọa độ các điểm A và B

c) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua A và B

Bài 3: Giải hệ phương trình

Bài 4: Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình x2 – 2x – 17 = 0 Hãy tính giá trị các biểu thức

Bài 5: Cho đường tròn (O; R) và một điểm A ngoài đường tròn (O) sao cho OA = 3R Từ A vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với (O) (B, C là các tiếp điểm)

a) Chứng minh tứ giác OBAC nội tiếp và OA vuông góc với BC

b) Từ B vẽ đường thẳng song song với AC cắt đường tròn tâm (O) tại D (D khác B), AD cắt đường tròn (O) tại E (E khác D) Tính tích AD.AE theo R

c) Tia BE cắt AC tại F Chứng minh F là trung điểm AC

d) Tính theo R diện tích tam giác BDC

Trang 2

Bài 1:

c) x4 - 5x2 + 4 = 0

Đặt t = x2 ≥ 0 ta có phương trình:

t2 - 5t + 4 = 0 (dạng a + b + c = 1 -5 + 4 = 0)

t1 = 1 (nhận); t2 = 4 (nhận)

- t = 1 ⇔ x2 = 1 ⇔ x = ±1

- t = 4 ⇔ x2 = 4 ⇔ x = ±2

Vậy nghiệm của phương trình x = ±1; x = ±2

Bài 2:

Trang 3

Bài 3:

Trang 4

Bài 5:

Ngày đăng: 11/12/2021, 08:44

w