bậc nhất mét Èn. Nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập PT.. Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là :. A. Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC. EC[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 - 2017
Mụn: Toỏn lớp 8 Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thụng hiểu Cấp độ Thấp Vận dung Cấp độ Cao Cộng
1 Phương trỡnh
bậc nhất một ẩn Nhtrỡnh tớch ĐKXĐ ận biết phương
của phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu
Giải phương trỡnh bậc nhất một ẩn. Nắm được cỏc bước giải bài toỏn bằng
cỏch lập PT Giải phương trỡnh chứa
ẩn ở mẫu
Giải và biện luận phơng trình bậc nhất một ẩn.
Số cõu hỏi :
Số điểm :
Tỉ lệ % :
2 1,0 10%
1 1,0 10%
2 2,0 20%
1 1,0 10%
6 5,0 50% 2.Bất phương
trỡnh bậc nhất
một ẩn
Nhận biết tập nghiệm của một bất phơng trình
Giải bất phương trỡnh bậc nhất một ẩn.
Số cõu hỏi :
Số điểm :
Tỉ lệ % :
1 0,5 5%
1 1,0 10%
2 1,5 15%
3 Tam giỏc
đụngdạng
Nắm vững, và vận dụng tốt các trờng hợp đồng dạng của tam giác.
Số cõu hỏi :
Số điểm :
Tỉ lệ % :
1 3,0 30%
1 3,0 30%
4 Hỡnh hộp chữ
nhật
Nắm vững công thức tính thể tích của hình hộp chữ
nhật.
Số cõu hỏi : 3
Số điểm : 3
Tỉ lệ % : 30%
1 0,5 5%
1 0,5 5% Tổng số cõu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4 2,0 20%
2 2,0 20%
3 5,0 50%
1 1,0 10%
10 10 100%
PHềNG GD& ĐT YấN LẠC
TRƯỜNG THCS LIấN CHÂU ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 - 2017
Mụn: Toỏn lớp 8
(Thời gian làm bài 90 phỳt)
Trang 2I Phần trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm ):
Em hãy chọn chỉ một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trước lại câu trả lời đúng
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình 2 0
x
x là
A 0 B 0 ; 1 C. 1 D Một kết quả khác
Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình
1 ) 3 (
1 3 3
2
x x
x x
x
là
A x 0 hoặc x 3 B x 0 và x 3 C.x 0 và x 3 D x 3
Câu 3: Bất phương trình 2 x 10 0 có tập nghiệm là :
A x/ x 5 B x/ x 5 C x / x 2 D x / x 5
Câu 4: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 5cm; 8cm; 7cm Thể tích của hình
hộp chữ nhật đó là :
II Phần tự luận (8,0 điểm)
Câu 1:( 3,0 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) 2x 30 ; b) 3
5 5
; c) ( 1 )( 2 )
1 2
3 1
1
x
Câu 2:( 1,0 điểm)
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25 km/h Lúc về người đó đi với vận tốc
30 km/h , nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút Tính quãng đường AB ?
Câu 3:( 3,0 điểm )
Cho tam giác ABC có AH là đường cao ( H BC ) Gọi D và E lần lượt là hình
chiếu của H trên AB và AC Chứng minh rằng :
a) ABH ~ AHD
b) HE2 AE EC
c) Gọi M là giao điểm của BE và CD Chứng minh rằng DBM ~ ECM
Câu 4:( 1,0 điểm )
Cho phương trình ẩn x sau: 2 1 2 2 2 0
trị của m để phương trình có nghiệm là một số không âm
PHÒNG GD& ĐT YÊN LẠC
TRƯỜNG THCS LIÊN CHÂU
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học 2016 -2017
Trang 3Môn: Toán 8
I Phần trắc nghiệm khách quan ( 2,0 điểm ):
II Phần tự luận (8,0 điểm)
Câu 1
(3,0
điểm)
3 3
2 0 3
Vậy phương trình có nghiệm là 2
3
x
0,75 0,25
15
5 25 15
9 3 3
5 5
3
2 16
Vậy bất phương trình có tập nghiệm là S x/ x 2
0,5 0,25 0,25
1 2
3 1
1
) ( 1
2 2
2 3 1 3
1 3 3 2
) 2 )(
1 (
1 )
2 )(
1 (
) 3 3 )
2 )(
1 (
2
ktm x
x x
x x
x
x x
x x
x x
x x
Vậy phương trình vô nghiệm
0,25 0,5
0,25 Câu 2
( 1,0
điểm)
Gọi quãng đường AB là x km ( x > 0)
Do đi từ A đến B với vận tốc 25 km/h nên thời gian lúc đi là 25
x
(h)
Do đi từ B về A với vận tốc 30 km/h nên thời gian lúc về là 30
x
(h)
Vì thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút =3h
1
nên ta có phương trình: 3 6 5 50 50( )
1 30
x x
Vậy quãng đường AB dài 50 km
0,25
0,5 0,25
Trang 4Câu 3
( 3,0
điểm)
a)ABH ~AHD
ABH và AHD là hai tam giác vuông có BAH chung Vậy ABH ~ AHD
b) HE2 AE EC
Chứng minhAEH ~HEC
=>
EC HE=>HE2 AE EC
c) Gọi M là giao điểm của BE và CD Chứng minh rằng
DBM ~ ECM
ABH ~AHD =>
AH AD AH2 = AB.AD
ACH ~AHE =>
AH AE AH2 = AC.AE
Do đó AB.AD= AC.AE =>
=>ABE ~ACD(chung BÂC)
=> ABE = ACD
=>DBM ~ ECM(g-g)
1,0
1.0
0,5
0,5 Câu 4
( 3,0
điểm)
2 1 2 2 2 0
x
2x2 -2x +mx –m -2x2 +mx +m -2 = 0
(m-1)x =1
Vậy để phương trình có nghiệm là một số không âm thì m-1 > 0
m > 1
A
H
E
D M