1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Dai so 7 Giao an hoc ki 2

52 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thống Kê Thu Thập Số Liệu Thống Kê - Tần Số
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 337,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

N Hoạt động 2: Số trung bình cộng c/ Mốt của dấu hiệu là giá trị Oân tập bài tập: thường được dùng làm có tần số lớn nhất trong bảng Bài tập: bài 20 đại diện cho dấu hiệu khi tần số Gv n[r]

Trang 1

TUẦN :20 Ngày soạn :02/01/2013

Tiết :41 Ngày dạy : 07/01/2013

CHƯƠNG III: THỐNG KÊ THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ - TẦN SỐ

A Mục tiêu bài học:

- Học sinh nắm được khái niệm ban đầu về khoa học thống kê, ứng dụng của thống kê trong đời sống xã hội

- Hiểu được thế nào là thu thập số liệu, biết lập bảng số liệu thống kê ban đầu

- Hiểu được thế nào là dấu hiệu, đơn vị điều tra, giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu, tần số cùng ký hiệu tương ứng

B Phương tiện dạy học

- GV: Bảng số liệu thống kê: bảng 1, bảng 2, bảng 3

- HS: SGK, dụng cụ học tập

C Tiến trình dạy học:

HĐ 1:Giới thiệu sơ lượt về

khoa học thống kê

Gv giới thiệu về khoa học

thống kê và ứng dụng của

nó trong đời sống xã hội

HĐ 2: Thu thập số liệu,

bảng số liệu thống kê ban

đầu:

Gv treo bảng 1 lên bảng

Giới thiệu cách lập bảng

Khi điều tra về số cây

trồng của mỗi lớp, người

ta lập bảng 1

Việc lập bảng 1 gọi là thu

thấp số liệu, và bảng 1 gọi

là bảng số liệu ban đầu

Làm bài tập ?1

Gv treo bảng 2 lên bảng

HĐ 3: Dấu hiệu:

Gv giới thiệu thế nào là

dấu hiệu

Dấu hiệu thường được ký

hiệu bởi các chữ cái in

Hs lập bảng điều tra sốcon trong mỗi gia đìnhtrong tổ dân phố của mìnhđang sinh sống

Dấu hiệu ở bảng 1 là số

I/ Thu thập số liệu, bảngsố liệu thống kê ban đầu:

II/ Dấu hiệu:

1/ Dấu hiệu, đơn vị điềutra:

a/ Vấn đề hay hiện tượngmà người điều tra quan

Trang 2

hoa như X, Y, Z…

Dầu hiệu ở bảng 1 là gì ?

Dấu hiệu ở bảng 2 là gì ?

Gv giới thiệu thế nào là

đơn vị điều tra

Mỗi lớp trong bảng 1 là

một đơn vị điều tra

Mỗi địa phương trong

bảng 2 là một đơn vị điều

tra

Số các đơn vị điều tra

được ký hiệu là N

Gv giới thiệu giá trị của

dấu hiệu

Tìm giá trị của dấu hiệu

mang số thứ tự là 12 trong

bảng 1?

Gv giới thiệu dãy giá trị

của dấu hiệu

HĐ 4: Tần số của mỗi giá

trị:

Gv giới thiệu khái niệm

tần số

Ký hiệu tần số

Trong bảng 1 , giá trị 30

được lập lại 8 lần, như vậy

tần số của giá trị 30 là 8

Tìm tần số của giá trị 50

trong bảng 1?

Gv giới thiệu phần chú ý

HĐ 5: Củng cố:

Làm bài tập 2/ 7

cây trồng được của mỗilớp

Dấu hiệu ở bảng 2 là sốdân ở các địa phương trongcả nước

Trong bảng 1, giá trị củadấu hiệu ứng với số thứ tự

12 là 50

Tần số của giá trị 50 trongbảng 1 là 3

Học sinh làm bài tập

tâm tìm hiểu gọi là dấuhiệu

KH: X, Y…

VD: SGK

b/ Mỗi lớp, mỗi người…được điều tra gọi là mộtđơn vị điều tra

Tổng số các đơn vị điều trađược ký hiệu là N

VD: Ở bảng 1 có 20 đơn

vị điều tra, vậy N = 20.2/ Giá trị của dấu hiệu,dãy giá trị của dấu hiệu: Giá trị của dấu hiệu kýhiệu là x

VD: SGK

III/ Tần số của mỗi giá trị:Số lần xuất hiện của mộtgiá trị trong dãy giá trị củadấu hiệu được gọi là tần sốcủa giá trị đó

Tần số của một giá trịđược ký hiệu là n

Chú ý(SGK)

Hướng dẫn về nhà:

Học thuộc bài và làm bài tập 1( điều tra về điểm bài thi học kỳ I)

Lập bảng số liệu ban đầu về chiều cao của các bạn trong lớp 7A10

Trang 3

Ngày soạn :02/01/2013

Tiết :42 Ngày dạy :09/01/2013

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu bài học:

- Củng cố lại các khái niệm đã học trong bài trước

- Thực tập lập bảng số liệu thống kê ban đầu.Xác định dấu hiệu, số các giá trị của dấu hiệu, các giá trị khác nhau của dấu hiệu, tần số của mỗi giá trị khác nhau trong bảng số liệu ban đầu

B Phương tiện dạy học

- GV: Bảng 5, bảng 6, bảng 7

- HS: Bảng số liệu về chiều cao của các bạn trong lớp

C Tiến trình dạy học:

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ

Thế nào là bảng số liệu

thống kê ban đầu? Giá trị

của dấu hiệu? Tần số?

Quan sát bảng 5, dấu hiệu

cần tìm hiểu là gì?

Số các giá trị của dấu

hiệu? Số các giá trị khác

nhau của dấu hiệu?

HĐ2: luyện tập:

Bài 1: (bài 1)

Gv nêu đề bài

Treo bảng phụ có vẽ sẵn

bảng số liệu 5, 6

Yêu cầu Hs nêu dấu hiệu

chung cần tìm hiểu ở cả hai

bảng?

Số các giá trị của dấu

hiệu?

Số các giá trị khác nhau

của dấu hiệu ở cả hai

bảng?

Xác đinh các giá trị khác

nhau cùng tần số của

Số các giá trị của dấuhiệu:20

Dấu hiệu cần tìm hiểu ởbảng 5,6 là thời gian chạy

50 mét của Hs lớp 7

Số các giá trị của dấu hiệulà 20

Hs xác định số các giá trịkhác nhau ở bảng 5 và 6

Hs lập hai cột giá trị x vàtần số tương ứng n cho haibảng 5 và 6

Hs đếm số lần lập lại củamỗi già trị khác nhau củadấu hiệu và viết vào haicột

Với giá trị 8.3 ,số lần lậplại là 2

Với giá trị 8.4, số lần lập

Luyện tập

Bài 1:

a/ Dấu hiệu cần tìm hiểu ởbảng 5,6 là thời gian chạy

50 mét của Hs lớp 7

b/ Số các giá trị của dấuhiệu và số các giá trị khácnhau của dấu hiệu:

Số các giá trị của dấu hiệutrong bảng 5, 6 đều là 20 Số các giá trị khác nhaucủa dấu hiệu trong bảng 5là 5

Số các giá trị khác nhaucủa dấu hiệu trong bảng 6là 4

c/ Các giá trị khác nhau của

Trang 4

Trong bảng 5.

Với giá trị 8.3 có số lần lập

lại là bao nhiêu?

Với giá trị 8.4 có số lần lập

lại là bao nhiêu?

Bài 2: ( bài 4)

Gv nêu đề bài

Treo bảng phụ có ghi sẵn

bảng 7

Yêu cầu Hs theo dõi bảng

7 và trả lời câu hỏi

Dấu hiệu cần tìm hiểu là

gì?

Số các giá trị của dấu hiệu

là bao nhiêu?

Số các giá trị khác nhau

của dấu hiệu là bao nhiêu?

Xác đinh các giá trị khác

nhau cùng tần số của

chúng?

HĐ 3: Củng cố:

Nhắc lại các khái niệm đã

học cùng ý nghĩa của

Hs trả lời câu hỏi:

Dấu hiệu cần tìm hiểu làkhối lượng chè trong mỗihộp

Số các giá trị của dấu hiệulà 30

Số các giá trị khác nhaucủa dấu hiệu là 5

Tương tự như bài tập 1,Hslập hai cột gồm giá trị xvà tần số tương ứng n

Sau đó đếm số lần lập lạicủa mỗi giá trị khác nhaucủa dấu hiệu và ghi vàohai cột

HS đứng tại chỗ nhắc lạicác khái niệm cùng ý nghĩacủa chúng

giá trị cùng tần số củachúng:

a/ Dấu hiệu cần tìm hiểu làkhối lượng chè trong mỗihộp

Số các giá trị của dấu hiệulà 30

b/ Số các giá trị khác nhaucủa dấu hiệu:

Số các giá trị khác nhaucủa dấu hiệu là 5

c/ Các giá trị khác nhau cùng tần số của chúng là:

 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

Làm bài tập 1; 2/ SBT

Hướng dẫn: Các bước giải tương tự như trong bài tập trên

Kí xác nhận của tổ trưởng chuyên môn Kí duyệt của ban giám hiệu

Trang 5

TUẦN :21 Ngày soạn :08/01/2013

Tiết :43 Ngày dạy :12/01/2013

BẢNG “TẦN SỐ “CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU.

A Mục tiêu bài học:

- Sau khi lập được bảng số liệu thống kê ban đầu, học sinh biết dựa vào bảng đó để lập bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu

- Củng cố lại các khái niệm đã học, các ký hiệu và biết sử dụng chính xác các ký hiệu

B Phương tiện dạy học

- GV: bảng 7, bảng 8, bảng 9, bảng 10

- HS: SGK, dụng cụ học tập

C Tiến trình dạy học:

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ:

Làm bài tập 1/ SBT

HĐ2: Lập bảng “tần

số”

Gv hướng dẫn Hs lập

bảng “tần số” bằng cách

vẽ khung hình chữ nhật

gồm hai dòng

Dòng trên ghi các giá trị

khác nhau của dấu hiệu

Dòng dưới ghi các tần số

tương ứng dưới mỗi giá

trị đó

Gv giới thiệu bảng vừa

lập được gọi là bảng

phân phối thực nghiệm

của dấu hiệu, tuy nhiên

để cho tiện, người ta

thường gọi là bảng “tần

a/ Người điều tra cần thu thập số liệu ban đầu bằng cách ghi lại số Hs nữ trong 20 lớp học

b/ Dấu hiệu là điều tra số

Hs nữ trong một trường PT

Có 10 giá trị khác nhau

Hs vẽ một khung hình chữ nhật

Theo hướng dẫn của Gv, điền các giá trị khác nhau vào dòng trên, và các tần số tương ứng vối mỗi giá trị trên vào dòng dưới

I/ Lập bảng “tần số”

Lập bảng”tần số” với các số liệu có trong bảng 7.

x 98 99 100 101 102

Trang 6

HĐ3: Chú ý:

Gv hướng dẫn Hs

chuyển bảng “tần số “ từ

dạng hàng ngang sang

dạng hàng dọc bàng

cách chuyển từ dòng

sang cột

Gv giới thiệu ích lợi của

việc lập bảng “tần số”:

Qua bảng “tần số” ta

thấy:

Tuy số các giá trị có thể

nhiều, nhưng số các giá

trị khác nhau thì có thể

ít hơn

Có thể rút ra nhận xét

chung về sự phân phối

các giá trị của dấu hiệu

nghĩa là tập trung nhiều

hay ít vào một số giá trị

nào đó

Đồng thời bảng “tần số”

giúp cho việc tính toán

về sau được thuận lợi

hơn

HĐ 4: Củng cố

Làm bài tập 5 tại lớp

Hs lập bảng “tần số”

theo dạng cột dọc

Hs lập bảng “tần số” chocác số liệu ở bảng 5 và bảng 6

Bài tập 5:

Tháng Tần số(n)1

23456789101112

N =

II/ Chú ý:

a/ Có thể chuyển bảng “tần số “ từ hàng ngang sang hàng dọc

Giá trị(x) Tần số(n)

Tổng quát:

a/ Từ bảng số liệu thống kê ban đầu có thể lâp bảng “tần số”

b/ Bảng “tần số” giúp người điều tra dễ có những nhận xétchung về sự phân phối các giátrị của dấu hiệu và tiện lợi cho việc tính toán về sau

 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

Lập bảng “tần số “ cho bảng thu thập ban đầu về số điểm thi học kỳ I của lớp 7A10

Làm bài tập 6/ 11,bài 4; 5 / 4 SBT

Trang 7

Ngày soạn :08/01/2013

Tiết :44 Ngày dạy :14/01/2013

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu bài học:

- Củng cố lại các khái niệm đã học về thống kê

- Rèn luyện cách lập bảng”tần số” từ các số liệu có trong bảng số liệu thống kê ban đầu

- Rèn luyện tính chính xác trong toán học

B Phương tiện dạy học

- GV: Bảng 12; 13; 14

- HS: Biết cách lập bảng “tần số”

C Tiến trình dạy học:

Trang 8

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

Căn cứ vào đâu để lập

bảng

“tần số” ? Mục đích của

việc

lập bảng tần số?

Làm bài tập 6 / 11?

HĐ2: luyện tập:

Bài 1: ( bài 7)

Gv nêu đề bài

Treo bảng 12 lên bảng

Hs đọc kỹ đề bài và cho

biết dấu hiệu ở đây là gì?

Số các giá trị của dấu

hiệu là bao nhiêu?

Hs trả lời câu hỏi của Gv

Làm bài tập 6:

a/ Dấu hiệu là điều tra sốcontrong một thôn

Bảng tần số:

Giá trị (x) Tần số (n)

Số gia đình trong thôn chủyếu từ 1 đến 2 con

Số gia đình đông con chỉchiếm tỷ lệ 23,3%

Hs đọc đề và trả lời câuhỏi:

a/ Dấu hiệu nói đến ở đâylà tuổi nghề của công nhântrong một phân xưởng

Số các giá trị là 25

Số các giá trị khác nhau là10

Một Hs lên bảng lập bảngtần số

Luyện tập:

Bài 1:

a/ Dấu hiệu là tuổi nghềcủa công nhân trong mộtphân xưởng Số các giátrị là 25

b/ Lập bảng “tần số”Giá trị (x) Tần số (n)

Trang 9

 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

Làm bài tập 6/ SBT

Chuẩn bị thước thẳng có chia cm, viết màu

Kí xác nhận của tổ trưởng chuyên môn Kí duyệt của ban giám hiệu

Trang 10

TUẦN :22 Ngày soạn :17/01/2013

Tiết :45 Ngày dạy : 21/01/2013

BIỂU ĐỒ.

A Mục tiêu bài học:

- Học sinh hiểu được ý nghĩa của việc lập biểu đồ trong khoa học thống kê

- Biết cách lập biểu đồ đọan thẳng từ bảng tần số

- Biết nhìn vào biểu đồ đơn giản để đọc các số liệu thể hiện cho bảng tần số

B Phương tiện dạy học

- GV: Một số dạng biểu đồ khác nhau

- HS: thước thẳng, viết màu

C Tiến trình dạy học:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Hoạt động 1: (15’)

GV kiểm tra sự

chuẩn bị bảng tần số của

HS và sau đó hướng dẫn

HS lập biểu đồ đoạn thẳng

giống như là biểu diễn một

điểm lên mặt phẳng tọa độ.

GV lưu ý cho HS là

đơn vị trên các trục chỉ là

tượng trưng, không cần

chính xác lắm Các đơn vị

này không nhất thiết phải

bằng nhau.

HS chú ý theo dõi và vẽ biểu đồ vào trong vở.

1 Biểu đồ đoạn thẳng:

Trở lại với bảng tần số lập từ bảng 1:

Giá trị (x) Tần số (n)

Hoạt động 2: (5’)

GV giới thiệu các

dạng biểu đồ khác và cho

HS đọc SGK.

Hoạt động 3: (20’)

HS đọc SGK. 2 Chú ý: Ngoài biểu đồ đoạn thẳng ta còn có

biểu đồ dạng hình chữ nhật.

Trang 11

GV cho HS đọc đề

và thảo luận làm bài tập

- Có 50 giá trị b) Biểu đồ đoạn thẳng:

 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải.

- Làm bài tập 12.

Trang 12

Ngày soạn :17/01/2013

Tiết :46 Ngày dạy : 24/01/2013

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu bài học:

- Rèn luyện kỹ năng vẽ biểu đồ đoạn thẳng để thể hiện các giá trị và tần số trong bảng tần số

- Nhìn biểu đồ để đọc một số số liệu được thể hiện trên biểu dồ

- Rèn luyện tính chính xác và cẩn thận khi học toán

B Phương tiện dạy học

- GV: bảng 16 và biểu đồ ở hình 3

- HS: thước thẳng, viết màu Biết vẽ biểu đồ,

C Tiến trình dạy học:

HOẠT ĐỘNG CỦA

xem lại bảng tần số đã

lập được ở bài tập 6.

HS làm tại chỗ.

Một HS lên bảng, các em khác chú ý theo dõi và nhận xét bài làm của bạn trên bảng.

Bài 11:

Bảng tần số của bài tập 6:

Giá trị (x) Tần số (n)

Trang 13

Yêu cầu HS lập

bảng tần số vào vở.

HS làm tại chỗ.

Một HS lên bảng, các em khác chú ý theo dõi và nhận xét bài làm của bạn trên bảng.

HS thảo luận.

Bảng tần số:

Giá trị (x) Tần số (n)

* Hướng dẫn về nhà

- Về nhà xem lại các bài tập đã giải.

- Xem trước bài mới.

Kí xác nhận của tổ trưởng chuyên môn Kí duyệt của ban giám hiệu

Trang 15

TUẦN :23 Ngày soạn :24/01/2013

Tiết :47 Ngày dạy :28/01/2013

A Mục tiêu bài học:

- Học sinh biết tính số trung bình cộng theo công thức Biết sử dụng số trung bìnhcộng để làm đại diện cho một dấu hiệu trong một số trường hợp, và để so sánh khi tìm hiểu các giá trị cùng loại

- Hiểu thế nào là “mốt”, biết tìm mốt và thấy được ý nghĩa của mốt trong thực tế

B Phương tiện dạy học

- GV: bảng 19; 20; 21; 22

- HS: dụng cụ học tập

C Tiến trình dạy học:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Hoạt động 1: (13’)

GV giới thiệu VD như

trong SGK.

GV thực hiện theo

từng bước cho HS theo dõi.

Từ bài toán trên, GV

giới thiệu công thức tính số

trung bình cộng.

HS đọc VD.

HS chú ý theo dõi.

HS chú ý theo dõi.

1 Số trung bình cộng của dấu hiệu:

a Bài toán:

Điểm số (x)

Tần số (n)

Các tích (x.n) 2

3 4 5 6 7 8 9 10

3 2 3 3 8 9 9 2 1

6 6 12 15 48 63 72 18

N

X là số trung bình cộng

x 1 , x 2 , …, x k là k giá trị khác nhau

n 1 , n 2 , …, n k là k tần số tương ứng

N là số các giá trị

Hoạt động 2: (12’)

GV cho HS thảo luận

bài tập ?3.

Sau khi làm xong bài

HS thảo luận làm bài tập ?3 theo hướng dẫn của giáo viên.

HS so sánh.

?3:

Điểm số (x)

Tần số (n)

Các tích (x.n) 3

4 5

2 2 4

6 8 20

Trang 16

tập ?3, GV cho HS so sánh

kết quả bài kiểm tra giữa hai

lớp 7A và 7C.

Hoạt động 3: (5’)

Từ việc so sánh hai

chất lượng hai bài kiểm tra

của hai lớp, GV giới thiệu ý

nghĩa của số TBC.

GV giới thiệu một số

chú ý như trong SGK.

Hoạt động 3: (10’)

GV giới thiệu VD như

trong SGK.

Từ VD, GV rút ra thế

nào là mốt của dấu hiệu.

GV yêu cầu HS cho

biết ở hai bài tập ở phần 1,

M 0 = ?

HS chú ý theo dõi

HS đọc chú ý.

HS đọc VD SGK.

HS chú ý theo dõi.

M 0 = 9; M 0 = 10

6 7 8 9 10

10 8 10 3 1

60 56 80 27 10

2 Ý nghĩa của số trung bình cộng:

Số trung bình cộng thường được dùng

“đại diện” cho dấu hiệu, đặc biệt là

khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng

- GV nhắc lại cách tính số TBC và cách tìm mốt của dấu hiệu.

* Hướng dẫn về nhà

Học thuộc lý thuyết và làm bài tập 14; 15/ 20

Kí xác nhận của tổ trưởng chuyên môn Kí duyệt của ban giám hiệu

Trang 17

Ngày soạn :24/01/2013

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu bài học:

- Rèn luyện cách tính trung bình cộng của dấu hiệu, khi nào thì trung bình cộng được dùng làm đại diện cho dấu hiệu, khi nào thì không nên dùng

- Biết xác định mốt của dấu hiệu

B Phương tiện dạy học

- GV: bảng 24; 25; 26; 27

- HS: dụng cụ học tập

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra

bài cũ

Làm bài tập 15?

HĐ 2: bài luyện tập:

Bài 1: ( bài 16)

Gv nêu đề bài

Treo bảng 24 lên bảng

Quan sát bảng 24, nêu

nhận xét về sự chênh

lệch giữa các giá trị ntn?

Như vậy có nên lấy trung

bình cộng làm đại diện

cho dấu hiệu không?

Bài 2: ( bài 17)

Gv nêu bài toán

Treo bảng 25 lên bảng

Viết công thức tính số

trung bình cộng?

Tính số trung bình cộng

của dấu hiệu trong bảng

a/ Dấu hiệu cần tìm hiểu là tuổi thọ của một loại bóng đèn

Số các giá trị là 50

b/ Trung bình cộng:

X=(5.1150+8.1160+

12.1170 +18.1180 +7.1190): 50

Ta thấy sự chênh lệch giữa các giá trị là lớn, do đó không nên lấy số trung bình cộng làm đại diện

Bài 2:

a/ Tính số trung bình cộng:

Ta có: x.n = 384

X = 38450 ≈ 7 , 68 (phút)b/ Tìm mốt của dấu hiệu:

Mo = 8

Trang 18

Nhắc lại thế nào là mốt

của dấu hiệu?

Tìm mốt của dấu hiệu

trong bảng trên?

Bài 3: ( bài 18)

Gv nêu đề bài

Treo bảng 26 lên bảng

Gv giới thiệu bảng trên

được gọu là bảng phân

phối ghép lớp do nó ghép

một số các giá trị gần

nhau thành một nhóm

+ Nhân số trung bình của

mỗi lớp với tần số tương

ứng

+ Áp dụng công thức tính

X

Bài 4 ( bài 12 / SBT)

Treo bảng phụ có ghi đề

bài 12 lên bảng

Yêu cầu Hs tính nhiệt độ

trung bình của hai thành

phố

Sau đó so sánh hai nhiệt

độ trung bình vừa tìm

được?

Hoạt động 3: Củng cố

X = 38450 ≈ 7 , 68 (phút)Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số

6165 + 1628 + 155 = 13268

X = 13113100 ≈ 132 ,68

Dựa vào bảng tần số đã cho, Hs tính nhiệt độ trung bình của thành phố A: 23,95(C)

Nhiệt độ trung bình của thành phố B là: 23,8 (C)Nêu nhận xét:

Nhiệt độ trung bình của thành phố A hơi cao hơn nhiệt độ trung bình của

Bài 3:

a/ Đây là bảng phân phối ghép lớp, bảng này gồm một nhóm các số gần nhau được ghép vào thànhmột giá trị của dấu hiệu.b/ Tính số trung bình cộng:

Số trung bình của mỗi lớp: (110 + 120) : 2 = 115 (121 + 131) : 2 = 126 (132 + 142) : 2 = 137 (143 + 153) : 2 = 148Tích của số trung bình củamỗi lớp với tần số tương ứng:

x.n = 105 + 805 + 4410 +

6165 + 1628 + 155 = 13268

X = 13113100 ≈ 132 ,68

(cm)Bài 4:

a/ Nhiệt độ trung bình của thành phố A là:

Trang 19

Nhắc lại cách tính trung

bình cộng của dấu hiệu

thành phố B Nhiệt độ trung bình của

thành phố A hơi cao hơn nhiệt độ trung bình của thành phố B

* Hướng dẫn về nhà

Làm bài tập 19/ 22 và bài 11; 13 / SBT.

Kí xác nhận của tổ trưởng chuyên môn Kí duyệt của ban giám hiệu

Trang 20

Tuần: 24 Ngày soạn:01/02/2013

ÔN TẬP CHƯƠNG III

I Mục tiêu bài học

- Hệ thống lại các kiến thức đã học trong chương III, các kiến thức cùng ký hiệu của chúng được sử dụng để thiết lập các bảng, biểu phù hợp với yêu cầu của chương

- Rèn luyện kỹ năng lập bảng tần số, vẽ biểu đồ, tính số trung bình cộng của dấuhiệu

II/ Phương tiện dạy học:

- GV: bảng 28

- HS: dụng cụ học tập

III/ Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động 1: Ôân tập lý

thuyết

1/ Thu thập số liệu thống

kê, tần số:

Gv treo bảng phụ có ghi

cân hỏi 1 và 2

Yêu cầu Hs trả lời câu hỏi

2/ Bảng “tần số”

Gv treo câu hỏi 3 lên bảng

Cách lập bảng “tần số”?

Bảng tần số có thuận lợi gì

hơn bảng số liệu thống kê

Xác định dấu hiệu

Lập bảng số liệu ban đầutheo mẫu của bảng 1

2/ Tần số của một giá trị là số lần lập lại của giá trị đó trong dãy các giá trị

Tổng các tần số bằng số các giá trị

Lập bảng “tần số” gồm hai dòng (hoặc hai cột):

Dòng 1 ghi giá trị(x)Dòng 2 ghi tần số (n)Qua bảng “tần số”, có thể rút ngay ra nhận xét chung về các giá trị, xác định ngay được sự biến

1/ Thu thập số liệu thống kê,tần số:

Muốn điều tra về một dấu hiệu nào đó, ta cần phải thu thập số liệu, và trình bày cácsố liệu đó dưới dạng bảng sốliệu thống kê ban đầu:

a/ Xác định dấu hiệu

b/ Lập bảng số liệu ban đầu.c/ Tìm các giá trị khác nhau trong dãy giá trị

d/ Tìm tần số của mỗi giá trị.2/ Bảng “tần số”

Từ bảng số liệu thống kê ban đầu, ta có thể lập được bảng “tần số:

a/ Lập bảng “tần số” gồm hai dòng (hoặc hai cột), dòng

1 ghi giá trị(x), dòng 2 ghi tần số tương ứng

b/ Rút ra nhận xét từ bảng

“tần số”

3/ Biểu đồ:

Có thể biểu diễn các số liệu trong bảng “tần số” dưới dạng biểu đồ và qua đó rút

Trang 21

Ýù nghĩa của biểu đồ ?

IV/ Số trung bình cộng,

mốt của dấu hiệu:

Làm thế nào để tính số

trung bình cộng của một

Oân tập bài tập:

Bài tập: (bài 20)

Gv nêu đề bài

Treo bảng 28 lên bảng

Có bao nhiêu giá trị khác

nhau?

Yêu cầu Hs lập bảng tần

số?

Tính số trung bình cộng?

Yêu cầu lập tích x.n vào

một cột của bảng tần số

Yêu cầu tính giá trị trung

bình

Hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng

thể hiện các số liệu ở bảng

tần số?

Hoạt động 3:Củng cố:

Nhắc lại cách giải bài tập

thiên của các giá trị

Lập biểu đồ đoạn thẳng bằng cách vẽ hệ trục toạ độ.Trục tung biểu diễn tần số n,và trục hoành biểu diễn các giá trị x

Biểu đồ cho ta một hình ảnh về dấu hiệu

Tính số trung bình cộng theo công thức:

Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số

Có 7 giá trị khác nhau là:

c/ Mốt của dấu hiệu là giá trịcó tần số lớn nhất trong bảngtần số

Bài tập:

a/ Lập bảng “tần số”

Giá trị x Tần số n Tích x.n

b/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng:9

87654

Trang 22

trên Một Hs lên bảng dựng

biểu đồ đoạn thẳng

321

0 20 25 30 35 40 x

* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: Học thuộc lý thuyết, làm bài tập 14; 15 / SBT

Chuẩn bị cho bài kiểm tra một tiết

KIỂM TRA MỘT TIẾT

I Mục tiêu bài học

- Kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức chương 3 của học sinh.

- Rèn kĩ năng làm việc độc lập.

II Phương tiện dạy học

- GV: Đề kiểm tra.

- HS: Ôn tập chu đáo.

- Phương pháp: Quan sát.

III Tiến trình dạy học

1 Nội dung kiểm tra:

Theo dõi thời gian (giây) chạy 100m của 40 học sinh, giáo viên ghi lại ở bảng sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị? (2đ) b) Lập bảng tần số và nhận xét (3đ)

d) Tính số trung bình cộng và tìm mốt (3đ)

3 Đáp án:

a) Dấu hiệu là thời gian chạy 100m của 40 học sinh

b) Bảng tần số:

Nhận xét:

- Có 1 học sinh chạy nhanh nhất với thời gian là 14 giây.

- Có 4 học sinh chạy chậm nhất với thời gian là 19 giây.

- Phần lớn các em học sinh chạy 100m mất từ 15 đến 17 giây.

c) Biểu đồ đoạn thẳng:

15 15 16 17 16 15 17 15 17 15

14 15 17 18 19 19 18 17 16 17

15 17 16 16 17 16 18 19 15 16

15 16 16 17 15 18 19 16 15 15

Trang 23

d) Số trung bình cộng:

* Hướng dẫn về nhà:

- Xem trước bài mới của chương 4.

Chương IV BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I/ Mục tiêu dạy học:

- Học sinh hiểu được khái niệm về BTĐS

- Tự tìm được một số ví dụ về BTĐS

- Viết được các BTĐS

- Hs tích cực làm bài cẩn thận chính xác

II/ Phương tiện dạy học :

- GV : SGK, phấn

- HS : SGK, dụng cụ học tập

III/ Tiến trình bài dạy :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Hoạt động 1: Nhắc lại về

biểu thức

- Cho các số 5, 7, 3, 9 đặt

các dấu của các phép toán

thì ta được các biểu thức số

Trang 24

gọi là biểu thức.

- Cho các số 3, 5, 7 và a là

một số chưa biết Ta nối các

số đó bởi dấu của các phép

- GV nêu nhận xét

+ Không viết dấu “.” giữa

chữ và chữ, chữ và số

+ Trong một tích không viết

thừa số 1, -1 được thay bằng

- Khi thực hiện phép toán

trên chữ có thể áp dụng các

quy tắc, phép tính, các tính

- Dài x rộng

?1(3 + 2 + 3) 2

4.x; 2.(5 + a)x.y; x2(y – 1)

?2

2 (d + r)2.(10 + a)1e; 2b; 3a; 4c; 5d

HS phát biểu

(cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) làm thành một biểu thức)

3 Luyện tập

2 (d + r)2.(2.1) -> biểu thức số2.(10 + a) -> biểu thức đạisố

Trang 25

chất phép toán như trên các

- Cho vài VD thực tế

HS lên bảng làm bài

a./ x + yb./ x yc./ (x + y).(x – y)

 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

Bài tập 2, 3, 5 SGK

Kí duyệt của tổ trưởng chuyên môn Kí duyệt của ban giám hiệu

Trang 26

Tuần 26 Ngày soạn:22/02/2013

GIÁ TRỊ MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ I/ Mục tiêu dạy học:

- Học sinh biết cách tính giá trị của một BTĐS

- Tính được giá trị của một BTĐS

- Tích cực, tính được giá trị biểu thức một cách cẩn thận, chính xác

II/ Phương tiện dạy học :

- GV : SGK

- HS : SGK, dụng cụ học tập

III/ Tiến trình bài dạy :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Nêu khái niệm về BTĐS?

Cho VD

- Làm bài tập 5/27SGK

- GV nhận xét, cho điểm

Hoạt động 2: Giá trị của một

- Giả sử cạnh hình vuông có

độ dài bằng 2cm thì diện tích

bằng bao nhiêu? Vì sao?

- Với biểu thức xy có giá trị

bao nhiêu khi x = 3; y = 7?

- Kết quả của các biểu thức

trên còn được gọi là các giá

trị của các biểu thức

4 (cm2 ) là giá trị của biểu

- Gv yêu cầu HS nhận xét

- HS lên bảng trả lời

- HS khác nhận xét

- a2

- x.y

- Diện tích bằng 1cm2Thay a = 2 vào a2

2 Cho biểu thức xy và

= 1 là 4

x = 1/3

ta có:

Ngày đăng: 11/12/2021, 01:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV: Bảng số liệu thống kê: bảng 1, bảng 2, bảng 3. - Dai so 7 Giao an hoc ki 2
Bảng s ố liệu thống kê: bảng 1, bảng 2, bảng 3 (Trang 1)
Bảng số liệu thống kê ban - Dai so 7 Giao an hoc ki 2
Bảng s ố liệu thống kê ban (Trang 1)
- GV:  Bảng 5, bảng 6, bảng 7. - Dai so 7 Giao an hoc ki 2
Bảng 5 bảng 6, bảng 7 (Trang 3)
- GV: bảng 7, bảng 8, bảng 9, bảng 10. - Dai so 7 Giao an hoc ki 2
b ảng 7, bảng 8, bảng 9, bảng 10 (Trang 5)
Bảng tần số: - Dai so 7 Giao an hoc ki 2
Bảng t ần số: (Trang 8)
Bảng tần số của bài tập 6: - Dai so 7 Giao an hoc ki 2
Bảng t ần số của bài tập 6: (Trang 12)
Bảng tần số vào vở. - Dai so 7 Giao an hoc ki 2
Bảng t ần số vào vở (Trang 13)
2/ Bảng “tần số” - Dai so 7 Giao an hoc ki 2
2 Bảng “tần số” (Trang 20)
Hình chữ nhật trên? - Dai so 7 Giao an hoc ki 2
Hình ch ữ nhật trên? (Trang 24)
Bảng làm. - Dai so 7 Giao an hoc ki 2
Bảng l àm (Trang 25)
Hình vuông có độ dài bằng a - Dai so 7 Giao an hoc ki 2
Hình vu ông có độ dài bằng a (Trang 26)
Bảng làm. - Dai so 7 Giao an hoc ki 2
Bảng l àm (Trang 32)
Bảng phụ - Dai so 7 Giao an hoc ki 2
Bảng ph ụ (Trang 49)
w