1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Dai so 8 Giao an hoc ki 1

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 67,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Thái độ: - Có thái độ cẩn thận, chính xác 4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: - Hình thành và phát triển năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy II/ CH[r]

Trang 1

Ngày soan: 24/ 08/ 2017

Ngày dạy:

CHỦ ĐỀ I PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

*****

Tiết 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

I / MỤC TIÊU :

1) Kiến thức:

- HS nắm vững qui tắc nhân đơn thức với đa thức theo công thức A (B+C) = AB +

AC , trong đó A, B, C là các đơn thức

2) Kĩ năng:

- HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức không quá ba hạng tử và không có quá hai biến

3) Thái độ:

- Có thái độ yêu thích môn học, cẩn thận, chính xác

4) Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- Hình thành và phát triển năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng

- HS : Ôn tập các khái niệm đơn thức, đa thức, phép nhân hai đơn thức ở lớp 7

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

-GV hỏi :

1) Thế nào là một đơn thức?

Cho ví dụ về đơn thức một

biến, đơn thức hai biến?

2) Thế nào là một đa thức?

Cho ví dụ về đa thức một

biến, đa thức hai biến?

- Tính các tích sau:

a) (-2x3)(x2)

b) (6xy2)( 13 x3y)

- GV chốt lại vấn đề và lưu ý:

khi thực hiện phép tính, ta có

thể tính nhẩm các kết quả của

phần hệ số, các phần biến

cùng tên và ghi ngay kết quả

đó vào tích cuối cùng

- HS trả lời tại chỗ:

* Đơn thức là một biểu thức đại số trong đó các phép toán trên các biến chỉ là những phép nhân hoặc luỹ thừa không âm (ví dụ…)

* Đa thức là tổng của các đơn thức (ví dụ…)

- HS làm tại chỗ, sau đó trình bày lên bảng:

a) (-2x3)(x2)= -2x3.x2 = -2x5

b)(6xy2)( 13 x3y)=6xy2 1

3

x3y= 2x4y3

- HS nghe hiểu và ghi nhớ

- Tính các tích sau:

a) (-2x3) (x2) =-2x3.x2 = -2x5

b) (6xy2)( 13 x3y)

= 6xy2 1

3 x3y = 2x4y3

Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới

- Phép nhân đơn thức với đa

thức có gì mới lạ, phải thực - HS lắng nghe §1 NHÂN ĐƠN THỨCVỚI ĐA THỨC

Trang 2

hiện như thế nào? Để hiểu

rõ, ta hãy nghiên cứu bài học

hôm nay

Hoạt động 3: Qui tắc

- Cho HS thực hiện ?1 (nêu

yêu cầu như sgk)

- GV theo dõi Yêu cầu 1 HS

lên bảng trình bày

- Cho HS kiểm tra kết quả lẫn

nhau

- Từ cách làm, em hãy cho

biết qui tắc nhân đơn thức với

đa thức?

- GV phát biểu và viết công

thức lên bảng

- GV đưa ra ví dụ mới và giải

mẫu trên bảng

- GV lưu ý: Khi thực hiện

phép nhân các đơn thức với

nhau, các đơn thức có hệ số

âm được đặt ở trong dấu

ngoặc tròn (…)

- HS thực hiện (mỗi em làm bài với ví dụ của mình)

- Một HS lên bảng trình bày 5x.(3x2 –4x + 1)

= 5x.3x2 + 5x.(-4x) + 5x.1

= 15x3 – 20x2 + 5x

- Cả lớp nhận xét,HS đổi bài, kiểm tra lẫn nhau

- HS phát biểu

- HS nhắc lại và ghi công thức

- HS tham gia nêu kết quả phép nhân các đơn thức

- HS nghe và ghi nhớ

1.Qui tắc :

a/ Ví dụ : 5x.(3x2 –4x + 1)

= 5x.3x2 + 5x.(-4x) + 5x.1

= 15x3 – 20x2 + 5x

b/ Qui tắc : (sgk tr4) A.(B+C) = A.B +A.C 2.Áp dụng :

Ví dụ : Làm tính nhân (-2x3).(x2 + 5x - 12 ) Giải

… = (-2x3).x2+ (-2x3).5x + (-2x3)(- 12 ) = -2x5-10x4+x3

Hoạt động 4: Củng cố

- Ghi ?2 lên bảng, yêu cầu HS

tự giải (gọi 1 HS lên bảng)

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- Thu và kiểm nhanh 5 bài của

HS

- Đánh giá, nhận xét chung

- Treo bảng phụ bài giải mẫu

- Đọc ?3

- Cho biết công thức tính diện

tích hình thang?

- Yêu cầu HS thực hiện theo

nhóm

- Cho HS báo cáo kết quả …

- GV đánh giá và chốt lại

bằng cách viết biểu thức và

cho đáp số

- Ghi đề bài 1(a,b,c) lên bảng

phụ, gọi 3 HS (mỗi HS làm 1

bài)

* Thực hiện ?3

- Một HS làm ở bảng, HS khác làm vào vở

- HS nộp bài theo yêu cầu

- Nhận xét bài giải ở bảng

- Tự sửa vào vở (nếu sai)

- HS đọc và tìm hiểu ?3

S = 1/2(a+b)h

- HS thực hiện theo nhóm nhỏ

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả …

- 3 HS cùng lúc làm ở bảng,

cả lớp làm vào vở a) 5x5-x3-1/2x b) 2x3y2-2/3x4y+2/3x2y2

c)-2x4y+2/5x2y2-x2y

- HS nhận xét bài ở bảng

* ?2

(3 x3y −1

2x

2

+1

5xy) 6xy3

= 3x3y.6xy3+(- 12 x2).6xy3 + 1

5 xy.6xy3 = 18x4y4 – 3x3y3

+ 65 x2y4

Bài tập 1 trang 5 Sgk a) x2(5x3- x - 12 ) b) (3xy– x2+ y) 32 x2y c) (4x3 – 5xy +2x)(- 12 xy)

Trang 3

S= 12 [(5x+3) + (3x+y).2y]

= 8xy + y2 +3y

Với x = 3, y = 2

thì S = 58 (m2)

Bài tập 1 trang 5 Sgk

- Nhận xét bài làm ở bảng?

- GV chốt lại cách giải

A.(B+C) = A.B +A.C

- Tự sửa vào vở (nếu có sai)

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nh

- Học thuộc qui tắc nhân đơn thức với đa thức

- Làm các bài tập :1; 2; 3; 4; 5; 6 (SGK )

- Xem trước bài “ Nhân đa thức với đa thức”

Trang 4

Ngày dạy:

Tiết 2: NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

I/ MỤC TIÊU :

1) Kiến thức:

- HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức Biết cách nhân hai đa thức một biến

đã sắp xếp cùng chiều

2) Kĩ năng:

- HS thực hiện đúng phép nhân đa thức (không có quá hai biến và mỗi đa thức không

có quá ba hạng tử); chủ yếu là nhân tam thức với nhị thức

3) Thái độ:

- Có thái độ cẩn thận, chính xác

4) Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- Hình thành và phát triển năng lực tính toán, năng lựcgiải quyết vấn đề

II/ CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng

- HS : Ôn đơn thức đồng dạng và cách thu gọn đơn thức đồng dạng

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Treo bảng phụ, nêu câu

hỏi và biểu điểm

- Gọi một HS

- Kiểm tra vở bài tập vài

em

- Đánh giá, cho điểm

- GV chốt lại qui tắc, về

dấu

- Một HS lên bảng trả lời câu hỏi và thực hiện phép tính

- Cả lớp làm vào vở bài tập

a) 6x4-2x+x b) -6x3y+10x2y2-2xy3

- Nhận xét bài làm ở bảng

1/ Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với

đa thức (4đ) 2/ Làm tính nhân: (6đ) a) 2x(3x3 – x + ½ ) b) (3x2 – 5xy +y2)(-2xy)

Hoạt động 2: Qui tắc

* Đặt vấn đề: Chúng ta đ

biết cch nhn đơn thức với

đa thức Vậy muốn nhân

đa thức với đa thức ta làm

như thế nào? Chúng ta học

bài ngày hôm nay

- GV ghi bảng:

(x – 2)(6x2 –5x +1)

- Theo các em, ta làm

phép tính này như thế

nào?

* Gợi ý: nhân mỗi hạng tử

của đa thức x-2 với đa

thức 6x2-5x+1 rồi cộng

các kết quả lại

- HS ghi vào nháp, suy nghĩ cách làm và trả lời

- HS nghe hướng dẫn, thực hiện phép tính và cho biết kết quả tìm được

- HS sửahoặc ghi vào

Tiết 2: Nhân đa thức với

đa thức

1 Quy tắc:

a) Ví dụ : (x –2)(6x2 –5x +1)

= x.(6x2 –5x +1) +(-2)

(6x2-5x+1)

= x.6x2 + x.(-5x) +x.1 + (-2).6x2+(-2).(-5x) +(-2).1

= 6x3 – 5x2 + x –12x2 +10x –2

= 6x3 – 17x2 +11x – 2 b) Quy tắc: (Sgk tr7)

Trang 5

- GV trình bày lại cách

làm

- Từ ví dụ trên, em nào có

thể phát biểu được quy tắc

nhân đa thức với đa thức

- GV chốt lại quy tắc

- GV nêu nhận xét như

Sgk

- Cho HS làm ?1 Theo dõi

HS làm bài, cho HS nhận

xét bài làm cuả bạn rồi

đưa ra bài giải mẫu

- Giới thiệu cách khác

- Cho HS đọc chú ý SGK

- Hỏi: Cách thực hiện?

- GV hướng dẫn lại một

cách trực quan từng thao

tác

vở

- HS phát biểu

- HS khác phát biểu ……

- HS nhắc lại quy tắc vài lần

- HS thực hiện ?1 Một

HS làm ở bảng – cả lớp làm vào vở sau đó nhận xét ở bảng

(½xy – 1).(x3 – 2x – 6)

=

= ½xy.(x3–2x–6) –1(x3– 2x–6)

= ½x4y –x2y – 3xy –

x3+ 2x +6

- HS đọc SGK

- HS trả lời

- Nghe hiểu và ghi bài (phần thực hiện phép tính theo cột dọc)

?1 (½xy – 1).(x3 – 2x – 6)

= ½xy.(x3–2x–6) –1(x3–2x–6)

= ½x4y –x2y – 3xy – x3+ 2x +6

* Chú ý: Nhân hai đa thức sắp xếp 6x2 –5x + 1

x – 2

- 12x2 + 10x –2 6x3 – 5x2 + x 6x3 –17x2 + 11x –2

Hoạt động 3: Áp dụng

- GV yêu cầu HS thực

hiện ?2 vào phiếu học tập

- GV yêu cầu HS thực

hiện ?3

- GV nhận xét, đánh giá

chung

- HS thực hiện ?2 trên phiếu học tập

a) (x+3)(x2 +3x – 5) =

… … = x3 + 6x2 + 4x –

15 a) (xy – 1)(xy + 5)

= …

… = x2y2 + 4xy – 5

- HS thực hiện ?3 (tương tự ?2) S= (2x+y)(2x –y) = 4x2

–y2

S = 4(5/2)2 –1 = 25 –1 =

24 m2

2 Ap dụng

?2 a) (x+3)(x2 +3x – 5) = … … = x3 + 6x2 + 4x – 15 b) (xy – 1)(xy + 5) = …

… = x2y2 + 4xy – 5

?3 S= (2x+y)(2x –y) = 4x2 –y2

S = 4(5/2)2 –1 = 25 –1 = 24 m2

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc quy tắc, xem lại các bài đã giải

- Làm các bài tập: 7.; 8; 9 (SGK)

Tuần 2

Ngày soạn:03/09/2017

Trang 6

Ngày dạy:

Tiết 3: Luyện tập

I/ MỤC TIÊU :

1) Kiến thức:

- Củng cố, khắc sâu kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa thức; nhân đa thức với đa thức

2) Kĩ năng:

- Học sinh được thực hiện thành thạo qui tắc, biết vận dụng linh hoạt vào từng tình huống cụ thể

3) Thái độ:

- Có thái độ cẩn thận, chính xác

4) Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- Hình thành và phát triển năng lực tính toán, năng lựcgiải quyết vấn đề, năng lực tư

duy

II/ CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng

- HS : Ôn các qui tắc đã học

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Treo bảng phụ ghi câu hỏi

kiểm tra ;

- Gọi 1 HS ln bảng

- Kiểm tra vở bài làm vài HS

- Cho HS nhận xét bài làm

- Chốt lại vấn đề: Với A,B là

hai đa thức ta có :

(-A).B= -(AB)

- Một HS lên bảng trả lời câu hỏi và thực hiện phép tính ; còn lại làm tại chỗ bài tập (x-5)(x3-2x2+x-1)

= x4-2x3+x2-x-5x3+10x2-5x+5

=x4-7x3+11x2-6x+5

=> (5-x)( x3-2x2+x-1)

=- x4+7x3-11x2+6x-5

- Cả lớp nhận xét

- HS nghe GV chốt lại vấn đề

và ghi chú ý vào vở

1/ Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức

2/Tính: (x-5)(x3-2x2+x-1)

Từ kết quả trên =>

(5-x)( x3-2x2+x-1) giải thích?

Hoạt động 2: Luyện tập

(Chữa ở phần kiểm tra bài cũ)

I/ Chữa bi tập

Bài 7b(SGK-8):

Tính: (x-5)(x3-2x2+x-1)

Từ kết quả trên =>

(5-x)( x3-2x2+x-1) giải thích?

(x-5)(x3-2x2+x-1)

= x4-2x3+x2-x-5x3+10x2-5x+5

=x4-7x3+11x2-6x+5

=> (5-x)( x3-2x2+x-1)

=- x4+7x3-11x2+6x-5

Trang 7

- Bài 12 trang 8 Sgk

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Có nên thay trực tiếp giá trị

x vào hay ko? Trước hết ta

phải làm gì?

- Gọi 1 HS lên bảng rút gọn

biểu thức

- Gọi 2HS lên bảng tính trong

2 trường hợp: x=0; x=15

*GV chốt: Để tính giá trị của

biểu thức trước hết chúng ta

phải rút gọn biểu thức sau đó

mới thay giá trị vào tính toán

Bài 13 trang 9 Sgk

- GV cho thảo luận làm bài

theo nhóm (mỗi bàn là 1

nhóm) trong 5’

- Thu bài làm của các nhóm

- Gọi 1 nhóm trình bày cách

làm

- Nhóm khác lên bảng trình

bày

- Cho HS nhận xét

- Chốt lại cách làm

- Đọc yêu cầu của đề bài

- Ta thay giá trị của x vào biểu thức rồi tính

- Ta phải rút gọn biểu thức trước sau đó mới thay giá trị x vào

- HS ln bảng A= (x2-5)(x+3)+(x+4)(x-x2) A=x3+3x2-5x-15+x2-x3-4x2+4x A=-x-15

a) Thay x=0 vào biểu thức ta được:

A= -0-15 = -15 Vậy tại x=0 thì giá trị biểu thức là: 15

b) Thay x=15 vào biểu thức ta được:

A= -15-15=-30 Vậy tại x=15 thì giá trị biểu thức là: 30

- Đọc, ghi đề bài vào vở (12x-5)(4x-1) +(3x-7)(1-16x)

=81 48x2-12x-20x+5+3x-48x2 -7+112x =81 83x = 83

x = 1

- Nhận xét kết quả, cách làm

*Ghi chú:

Với A,B là hai đa thức ta có : (-A).B= -(AB)

II/ Luyện tập

1)Bài 12 (Sgk – 8): Tính giá trị của biểu thức trong mỗi trường hợp sau:

A= (x2-5)(x+3)+(x+4)(x-x2) A=x3+3x2-5x-15+x2-x3 -4x2+4x

A=-x-15 a) Thay x=0 vào biểu thức ta được:

A= -0-15 = -15 Vậy tại x=0 thì giá trị biểu thức là: 15

b) Thay x=15 vào biểu thức

ta được:

A= -15-15=-30 Vậy tại x=15 thì giá trị biểu thức là: 30

2)Bài 13 (Sgk-9) Tìm x, biết : (12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-6x) = 81

48x2-12x-20x+5+3x-48x2 -7+112x = 81

83x = 83

x = 1

Hoạt động 3: Củng cố

- Nhắc lại các qui tắc đã học

cách làm bài dạng bài 12, 13?

- Cho HS nhận xét

- HS phát biểu qui tắc

- Cách làm bài dạng bài 12, 13

* Nhân đơn thức,đa thức với

đa thức, sau đó thu gọn

- Nhận xét

A.(B+C) = AB+BC (A+B)

(C+D)=AC+AD+BC+BD

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

- Ôn lại 2 qui tắc nhân đa thức

- Xem lại các bài tập đ giải

- Lm bi tập: 10; 11; 12 d,c; 14; 15 (SGK)

- Xem trước bài: “ Những hằng đẳng thức đáng nhớ”

Trang 8

Kí duyệt của BGH Kí duyệt của tổ trưởng bộ môn

Tuần 2

Ngày soạn 03/09/2017

Ngày dạy:

Tiết 4: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC

ĐÁNG NHỚ I/ MỤC TIÊU :

1) Kiến thức:

Trang 9

- Học sinh nắm vững ba hằng đẳng thức : bình phương một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương

2) Kĩ năng:

- Biết vận dụng để giải một số bài tập đơn giản, vận dụng linh hoạt để tính, nhanh tính nhẩm

- Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng đắn và hợp lí

3) Thái độ:

- Có thái độ cẩn thận, chính xác

4) Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:

- Hình thành và phát triển năng lực tính toán, năng lực tư duy

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng

- HS : Học và làm bài ở nhà, ôn : nhân đa thức với đa thức

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Treo bảng phụ (hoặc ghi

bảng)

- Gọi một HS

- Cho cả lớp nhận xét

- GV đánh giá, cho điểm

- Một HS lên bảng, cả lớp theo dõi và làm nháp

=> 4x2+4x+1

- HS nhận xét

1/ Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức

2/ Tính : (2x+1)(2x+1)

Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới

- Không thực hiện phép

nhân có thể tính tích trên

một cách nhanh chóng

hơn không?

- Giới thiệu bài mới

- HS tập trung chú ý Tiết 4: NHỮNG HẰNG

ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

Hoạt động 3: Tìm qui tắc bình phương của 1 tổng

-GV yêu cầu: Thực hiện

phép nhân: (a+b)(a+b)

- Từ đó rút ra

(a+b)2 =

- Tổng quát:

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

A, B là các biểu thức tuỳ

ý

- Dùng tranh vẽ (H1 sgk)

hướng dẫn HS ý nghĩa

hình học của HĐT

- Phát biểu HĐT trên

bằng lời?

- Cho HS thực hiện áp

dụng sgk

- HS thực hiện trên nháp (a+b)(a+b) = a2+2ab+b2

- Từ đó rút ra:

(a+b)2 = a2+2ab+b2

- HS ghi bài

- HS quan sát, nghe giảng

- HS phát biểu

- HS làm trên phiếu học tập, 4 HS làm trên bảng a) (a+1)2 = a2 + 2a + 1 b) x2+ 4x+ 4 = … = (x+2)2

1 Bình phương của một tổng

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

(A, B là các biểu thức tuỳ ý)

Áp dụng:

a) (a+1)2 = a2 + 2a + 1 b) x2+ 4x+ 4 = … = (x+2)2

c) 512 = (50 + 1)2 = … = 2601 d) 3012=(300+1)2 = …= 90601

Trang 10

- Thu một vài phiếu học

tập của HS

Cho HS nhận xét ở bảng

- GV nhận xét đánh giá

chung

c) 512 = (50 + 1)2 = … = 2601

d) 3012= (300+1)2 =… = 90601

- Cả lớp nhận xét ở bảng

- Tự sửa sai (nếu có)

Hoạt động 4: Tìm qui tắc bình phương của 1 hiệu

- Hãy tìm công thức

(A –B)2 (?3)

- GV gợi ý hai cách tính,

gọi 2 HS cùng thực hiện

- Cho HS nhận xét

- Cho HS phát biểu bằng

lời ghi bảng

- Cho HS làm bài tập áp

dụng

- Theo dõi HS làm bài

- Cho HS nhận xét

- HS làm trên phiếu học tập:

(A – B)2 = [A +(-B)]2 = … (A –B)2 = (A –B)(A –B)

- HS nhận xét rút ra kết quả

- HS phát biểu và ghi bài

- HS làm bài tập áp dụng vào vở

a) (x –1/2)2 = x2 –x + 1/4 b) (2x–3y)2 = 4x2 –12xy+9y2

c) 992 = (100–1)2 = … = 9801

- HS nhận xét và tự sửa

2 Bình phương của một hiệu

(A-B)2 = A2 –2AB+ B2

Ap dụng a) (x –1/2)2 = x2 –x + 1/4 b) (2x–3y)2 = 4x2 –12xy+9y2

c) 992 = (100–1)2 = … = 9801

Hoạt động 5: Tìm qui tắc hiệu 2 bình phương

- Thực hiện ?5 :

- Thực hiện phép tính

(a+b)(a-b) , từ đó rút ra

kết luận a2 –b2 = …

- Cho HS phát biểu bằng

lời và ghi công thức lên

bảng

- Hãy làm các bài tập áp

dụng (sgk) lên phiếu học

tập

- Cả lớp nhận xét

- HS thực hiện theo yêu cầu GV

(a+b)(a-b) = a2 –b2

=> a2 –b2 = (a+b)(a-b)

- HS phát biểu và ghi bài

- HS trả lời miệng bài a, làm phiếu học tập bài b+c a) (x +1)(x –1) = x2 – 1 b) (x –2y)(x +2y) = x2 –4y2

c) 56.64 = (60 –4)(60 +4) =

602 –42 = … = 3584

- Cả lớp nhận xét

3 Hiệu hai bình phương

A2 – B2 = (A+B)(A –B)

Ap dụng:

a) (x +1)(x –1) = x2 – 1 b) (x –2y)(x +2y) = x2 –4y2

c) 56.64 = (60 –4)(60 +4) =

602 –42 = … = 3584

Hoạt động 6: Củng cố

- GV yêu cầu

* Gợi ý:

1/ Đức và Thọ ai đúng?

2/ Sơn rút ra được HĐT

no?

- Cho HS làm các bài tập

Sgk (tr11)

* Gợi ý: xác định giá trị

của A,B bằng cách xem

- HS đọc ?7 (sgk trang 11)

- Trả lời miệng: …

- Kết luận:

(x –y)2 = (y –x)2

- HS hợp tác làm bài theo nhóm

- Mỗi em tự trình bày bài làm của mình

?7 + Cả Đức và Thọ đều đúng + HĐT : (A-B)2 = (B-A)2

Bài Tập 16(b,c)

b/ 9x2 +y2 +6xy = (3x +y)2

c/ 25a2+4b2–20ab = (5a-2b)2

Bài tập 18 (a,b) a) x2 +6xy +9y2= (x+3y)2

Ngày đăng: 11/11/2021, 22:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Hình thành và phát triển năng lực tính toán, năng lựcgiải quyết vấn đề - Dai so 8 Giao an hoc ki 1
Hình th ành và phát triển năng lực tính toán, năng lựcgiải quyết vấn đề (Trang 1)
- Ghi ?2 lên bảng, yêu cầu HS tự giải (gọi 1 HS lên bảng)  - Theo dõi, giúp đỡ HS yếu  - Thu và kiểm nhanh 5 bài của HS  - Dai so 8 Giao an hoc ki 1
hi ?2 lên bảng, yêu cầu HS tự giải (gọi 1 HS lên bảng) - Theo dõi, giúp đỡ HS yếu - Thu và kiểm nhanh 5 bài của HS (Trang 2)
- Nhận xét bài là mở bảng? - GV chốt lại cách giải   A.(B+C) = A.B +A.C - Dai so 8 Giao an hoc ki 1
h ận xét bài là mở bảng? - GV chốt lại cách giải A.(B+C) = A.B +A.C (Trang 3)
- Hình thành và phát triển năng lực tính toán, năng lựcgiải quyết vấn đề - Dai so 8 Giao an hoc ki 1
Hình th ành và phát triển năng lực tính toán, năng lựcgiải quyết vấn đề (Trang 4)
- Hình thành và phát triển năng lực tính toán, năng lựcgiải quyết vấn đề, năng lực tư duy - Dai so 8 Giao an hoc ki 1
Hình th ành và phát triển năng lực tính toán, năng lựcgiải quyết vấn đề, năng lực tư duy (Trang 6)
- Gọi 1 HS lên bảng rút gọn biểu thức. - Dai so 8 Giao an hoc ki 1
i 1 HS lên bảng rút gọn biểu thức (Trang 7)
- Hình thành và phát triển năng lực tính toán, năng lực tư duy - Dai so 8 Giao an hoc ki 1
Hình th ành và phát triển năng lực tính toán, năng lực tư duy (Trang 9)
Cho HS nhận xét ở bảng -   GV   nhận   xét   đánh   giá chung - Dai so 8 Giao an hoc ki 1
ho HS nhận xét ở bảng - GV nhận xét đánh giá chung (Trang 10)
- Hình thành và phát triển năng lực tính toán, năng lực tư duy, năng lựcgiải quyết vấn đề - Dai so 8 Giao an hoc ki 1
Hình th ành và phát triển năng lực tính toán, năng lực tư duy, năng lựcgiải quyết vấn đề (Trang 11)
-G V: Bảng phụ, phiếu học tập. - HS : Học bài cũ, làm bài tập ở nhà - Dai so 8 Giao an hoc ki 1
Bảng ph ụ, phiếu học tập. - HS : Học bài cũ, làm bài tập ở nhà (Trang 11)
- Gọi 2HS ln bảng lm - Cho HS nhận xét ở bảng? - GV đánh giá chung, chốt  lại - Dai so 8 Giao an hoc ki 1
i 2HS ln bảng lm - Cho HS nhận xét ở bảng? - GV đánh giá chung, chốt lại (Trang 12)
- Hình thành và phát triển năng lực tính toán, năng lựcgiải quyết vấn đề - Dai so 8 Giao an hoc ki 1
Hình th ành và phát triển năng lực tính toán, năng lựcgiải quyết vấn đề (Trang 13)
- Ghi bảng kết quả HS thực hiện cho cả lớp nhận xét  - Phát biểu bằng lời HĐT trên ?4 - Dai so 8 Giao an hoc ki 1
hi bảng kết quả HS thực hiện cho cả lớp nhận xét - Phát biểu bằng lời HĐT trên ?4 (Trang 14)
- Hình thành và phát triển năng lực tính toán, năng lựcgiải quyết vấn đề, năng lực tư duy - Dai so 8 Giao an hoc ki 1
Hình th ành và phát triển năng lực tính toán, năng lựcgiải quyết vấn đề, năng lực tư duy (Trang 15)
- Hai HS lên bảng làm a) x3+8 = (x+8)(x2 - 2x+ 4) b) (x+1)(x2 –x+1) = x3 + 1 - Dai so 8 Giao an hoc ki 1
ai HS lên bảng làm a) x3+8 = (x+8)(x2 - 2x+ 4) b) (x+1)(x2 –x+1) = x3 + 1 (Trang 16)
-GV chốt lại và ghi bảng A3 –B3 =(A –B)(A2+AB+B2 )= A3 –3A2B+3AB2 –B3 - Dai so 8 Giao an hoc ki 1
ch ốt lại và ghi bảng A3 –B3 =(A –B)(A2+AB+B2 )= A3 –3A2B+3AB2 –B3 (Trang 17)
- Ghi đề bài 34 lên bảng, cho HS làm việc theo nhóm nhỏ ít  phút  - Dai so 8 Giao an hoc ki 1
hi đề bài 34 lên bảng, cho HS làm việc theo nhóm nhỏ ít phút (Trang 19)
w