-Rèn luyện kỹ năng áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính nhanh hợp lí.. Thái độ?[r]
Trang 11 Kiến thức : HS nắm vững qui tắc nhân đơn thức với đa thức theo công thức
A(B+C) = AB + AC (Trong đó A,B,C là các đơn thức)
2 Kĩ năng : Rèn cho HS kỹ năng thực hiện đúng các phép tính nhân đơn thức với
đa thức có không quá 3 hạng tử và có không quá 2 biến , đặc biệt chú ý về dấu đối với HSYK
3 Thái độ : Trung thực , cẩn thận,hợp tác, yêu thích môn học.
II CHUẨN BỊ
Giáo viên :SGK Toán 8 tập 1, bảng phụ ghi ?1; ?2 ;?3
Học sinh : Ôn các công thức về luỹ thừa , qui tắc dấu
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra HS1: Đơn thức là gì? Cho VD?
?Hãy viết gọn qui tắc dới dạng TQ ?
GV: Yờu cầu HS làm VD1 theo quy tắc
HS: lấy giấy nháp làm theo qui tắc.
GV: làm mẫu VD1 sau khi HS nháp.
GV: treo bảng phụ nội dung ?2
Đa thức 15x3-20x2+5x là tích của đơn thức 5x và đa thức 3x2- 4x +1
*Qui tắc : ( Sgk)
A(B+C) = AB + AC (Trong đó A, B, C là các đơn thức)
Trang 21 HS làm câu b?
? Yờu cầu HS đọc yờu cầu và lờn bảng
trình bày
(Dành cho HSYK)
?Yờu cầu HS tính giá trị củaBT?
GV: Chốt lại kiến thức của bài
3 x2y=……… =2x3y2- 2
3 x4y+
2 3
x2y2
Bài 2(tr5):Thực hiện phép nhân.
a, x(x- y)+y(x+y)=x2- xy+yx+y2 =x2+y2
Thay x=- 6 ;y= 8 vào biểu thức tađợc:
x2+y2=(- 6)2 + 82 =36 +84 =120
Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh về nhà
- Học thuộc qui tắc trong SGK
- Làm BT 2b, 3 , 5 , 6 (trang 5,6 - SGK )
- Làm các bài tập : Từ 1 đến 5 (3 - SBT)
RÚT KINH NGHIỆM
2 Kĩ năng : Rèn cho HS kỹ năng thực hiện đúng phép nhân đa thức không quá 2
biến và mỗi đa thức không có quá 3 hạng tử (chủ yếu nhân tam thức với nhị
thức).Thực hiện nhân 2 đa thức đã sắp xếp có 1biến Đặc biệt chú ý về dấu đối với HSYK
3 Thái độ : Trung thực, cẩn thận,hợp tác, yêu thích môn học.
Trang 3II CHUẨN BỊ
Giáo viên : Bảng phụ ghi ?1 và lời giải mẫu
Học sinh : Ôn tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Qui tắc dấu trong phép nhân các số nguyên
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS :Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức?Làm BT 1c(5)
GV: Giới thiệu bài mới.
Hoạt động 2: Quy tắc và ỏp dụng
Gv hớng dẫn HS làm và trình bày lời
giải theo mẫu
? Qua VD hãy nêu cách nhân 1 đa thức
= 6x3- 17x2+11x - 2
*Qui tắ c :(Sgk) *Nhận xét: (Sgk) *Chú ý:
6x2 - 5x +1
x -2
- 12x2 + 10x -2 6x3 - 5x2 + x 6x3 - 17x2 + 11x -2
= x3 + 3x2-5x +3x2+9x -15
= x3 + 6x2 +4x -15b,(xy - 1)(xy +5)
= x2y2 +5xy - xy -5
=x2y2 +4xy -5
?3
S = (2x + y)(2x - y) = 4x2 - y2
b,(x3 - 2x2+x -1)(x -5) =x4 - 5x3 - 2x3 +10x2+ x2 - 5x - x+5 =x4 - 7x3 +11x2 - 6x +5
Trang 4GV: Chốt lại kiến thức của bài.
Hoạt động 5: Hướng dẫn học sinh về nhà
*Học thuộc quy tắc nhân đa thức với đa thức
*Làm bài tập 8,9,10,11,13(8 - SGK)
RÚT KINH NGHI Ệ M
2 Kĩ năng : Rèn cho HS kỹ năng thực hiện thành thạo phép nhân đơn ,đa thức kỹ
năng thành thạo về dấu Đặc biệt chú ý đối với HSYK
3 Thái độ : Trung thực, cẩn thận,hợp tác, yêu thích môn học.
II CHUẨN BỊ
Giáo viên : Sgk , bài soạn , bảng phụ
Học sinh : Học theo hớng dẫn của GV ở tiết 2
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức?
áp dụng: Tính : x(x2 - y) - x2(x+y) +y(x2 - x) =?
HS2: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức?
Ap dụng: Tính (x2 - xy + y2) (x+y) =?
(Cả lớp cùng làm với 2 HS)
→ Gv cho HS nhận xét cách làm và đánh giá cho điểm bài làm của bạn
Trang 5
?Nếu thay nhân tử (x -y) bằng(y -x).Kết
quả câu b nh thế nào?
?Hãy nêu cách làm của dạng bài này?
GV nhắc lại cách làm sau đó gọi 1 Hs
Cho HS đọc kĩ đầu bài
? Viết biểu thức biểu thị mối quan hệ
của đề bài ?
GV: Chốt lại kiến thức của bài
*Quy tắc nhân đơn thức với đa thức ;đa
2 x3 - 5x2 - x2+10x +
3
2 x - 15 = 1
2 x3 - 6x2 +
23
2 x - 15
b, (x2 - 2xy+y2)(x - y) =x3 - x2y - 2x2y +2xy2 +xy2-y3
= x3 - 3xy2 +3xy2 - y3
B
ài 11(tr8 ): C/m rằng giá trị của BT sau
không phụ thuộc vào giá trị của biến?(x-5)(2x+3) -2x(x-3)+x+7
Giải:
Ta có:
(x- 5)(2x + 3) - 2x(x -3) +x + 7 =2x2-3x -10x-15-2x2+6x+x+7= - 8 Vậy giá trị của BT đã cho không phụ thuộc vào giá trị của biến
B
ài 12(tr8 ): Tính g/trị của BT:
M=(x2-5)(x+3)+(x+4)(x-x2) =x3+3x2 -5x -15+x2-x3+4x-4x2
Trang 6-Rốn luyện kỹ năng ỏp dụng cỏc hằng đẳng thức trờn để tớnh nhẩm, tớnh nhanh hợp
lớ Đặc biệt đối với HSYK rốn luyện kỹ năng học thuộc cỏc hằng đẳng thức
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS: Phỏt biểu quy tắc nhõn đơn thức với đa thức Áp dụng giải bài tập 15(SGK)HS: Trả lời
Hoạt động 2: Xõy dựng hằng đẳng thức thứ nhất.
Đặt vấn đề: Từ kết quả của kiểm tra
bài cũ gv giới thiệu cỏc hằng đẳng
* a,b > 0: CT đợc minh hoạ
a b
Trang 7GV: Công thức đó đúng với bất ký giá
trị nào của a &b Trong trờng hợp
a,b>o Công thức trên đợc minh hoạ
bởi diện tích các hình vuông và các
b2
* Với A, B là các biểu thức :(A +B)2 = A2 +2AB+ B2
Phỏt biểu: Bình phơng của 1 tổng hai
biểu thức bằng bình phơng bt thứ nhất, cộng 2 lần tích bt thứ nhất với bt thứ 2, cộng bình phơng bt thứ 2.
= 3002 + 2.300 + 1= 90601
Hoạt động 3: Xõy dựng hằng đẳng thức thứ hai.
(?) Yờu cầu hs làm ?3 bổ sung tớnh
(a – b)(a – b) theo hai nhúm
Với A, B là các biểu thức ta có:
( A - B )2 = A2 - 2AB + B2
Phỏt biểu: Bình phơng của 1 hiệuhai bt
bằng bình phơng bt thứ nhất, trừ 2 lần tích bt thứ nhất với bt thứ 2, cộng bình ph-
ơng bt thứ 2.
* áp dụng: Tính a) (x -
1
2)2 = x2 - x +
1 4b) ( 2x - 3y)2 = 4x2 - 12xy + 9 y2
c) 992 = (100 - 1)2 = 10000 - 200 + 1 = 9801
Trang 8* ¸p dông: TÝnh
a) (x + 1) (x - 1) = x2 - 1b) (x - 2y) (x + 2y) = x2 - 4y2
GV: Treo bảng phụ ghi bài tập:
Các phép biến đổi sau đúng hay sai?
Trang 9Ngày soạn: 15/9/2017 Tiết 5: LUYỆN TẬP
-Rốn luyện kỹ năng ỏp dụng cỏc hằng đẳng thức trờn để tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số Đặc biệt đối với HSYK luyện kỹ năng nhớ
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Tính tích a(a + 1)
- Viết thêm 25 vào bên phải
VD: Tính 352
35 có số chục là 3 nên 3(3 +1) = 3.4 = 12 Vậy 352 = 1225 ( 3.4 = 12)
Trang 10* GV chốt lại: Muốn biết 1 đa thức
nào đó có viết đợc dới dạng (a + b)2,
(a - b)2 hay không trớc hết ta phải
làm xuất hiện trong tổng đó có số
hạng 2.ab rồi chỉ ra a là số nào, b là số
nào ?
GV treo bảng phụ:
Viết các đa thức sau dới dạng bình
phơng của một tổng hoặc một hiệu:
b) 1992 = (200 - 1)2 = 2002 - 2.200 + 1 = 39601
Biến đổi vế phải ta có:
(a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab
a) Biến đổi vế phải ta có:
(a - b)2 + 4ab = a2-2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2 = (a + b)2
Vậy vế trái bằng vế phảib) Biến đổi vế phải ta có:
(a + b)2 - 4ab = a2+2ab + b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2 = (a - b)2
Vậy vế trái bằng vế phải
Bài 25/12 (sgk)
(a + b + c) 2 = (a + b )+ c 2 (a + b - c) 2 = (a + b )- c 2 (a - b - c) 2 = (a - b) - c) 2
Trang 11RÚT KINH NGHIỆM:
……… Ngày soạn: 17/9/2017
I MỤC TIấU
1 Kiến thức:
-HS nắm được cỏc hằng đẳng thức:Lập phương của 1 tổng,lõp phương của 1 hiệu
2 Kỹ năng-Rốn luyện kỹ năng ỏp dụng cỏc hằng đẳng thức trờn để tớnh nhẩm, tớnh
nhanh hợp lớ Đặc biệt đối với HSYK luyện kỹ năng thuộc đợc cỏc hằng đẳng thức
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung cần đat
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
+ HS1: Hãy phát biểu thành lời & viết
492 = (50 – 1)2 = 502 – 2.50.1 + 1 = 2500 – 100 + 1 = 24149.51 = (50 – 1)(50 + 1)= 502 – 12 = 2500 – 1 = 2499HS3: a2 +b2+ 25 + 2ab +10a + 10b
Hoạt động 2: Xõy dựng hằng đẳng thức thứ tư.
GV: yêu cầu HS làm ?1
HS: thực hiện theo yêu cầu của GV
GV:Em nào hãy phát biểu thành lời ?
GV: HS phát biểu thành lời với A, B là
các biểu thức
Tính
a) (x + 1)3 =
b) (2x + y)3 =
- GV: Nêu tính 2 chiều của kết quả
+ Khi gặp bài toán yêu cầu viết các đa
Phỏt biểu:
-Lập phơng của 1 tổng 2 bt bằng lập
ph-ơng bt thứ nhất, cộng 3 lần tích của bình phơng bt thứ nhất với bt thứ 2, cộng 3 lần tích của bt thứ nhất với bình phơng bt thứ
2, cộng lập phơng bt thứ 2
á
p dụng
a) (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1b)(2x+y)3=(2x)3+3(2x)2y+3.2xy2+y3
= 8x3 + 12 x2y + 6xy2 + y3
Trang 12Hoạt động 3: Xõy dựng hằng đẳng thức thức 5
(?) Yờu cầu HS làm ?3
Cho hs làm theo 2 cỏch rồi rỳt ra kết
quả
(?) Hóy phỏt biểu thành lời.(?4)
GV yêu cầu HS làm bài tập áp dụng:
Yêu cầu HS lên bảng làm ý a,b.
-Yêu cầu HS hoạt động nhóm câu c)
* Nhận xét: (A- B)2 = (B-A)2 (A- B)3 ≠ (B-A)3
2 x − 27
Bài 29(SGK):
(x - 1)3 (x + 1)3 (x + 1)3 (x - 1)3 (x + 1)3 (1 - y)2 (x + 4)2
Trang 13GV: Chốt lại kiến thức của bài học.
Hoạt động 5: Hướng dẫn học sinh về nhà
Trang 14-HS nắm được cỏc hằng đẳng thức: Tổng hai lập phương hiệu hai lõp phương.Phõn biệt được sự khỏc nhau giữa “Tổng hai lập phương’’ và “Lập phương củamột tổng” , “Hiệu hai lập phương” và “Lập phương của một hiệu”
2 Kỹ năng
-Rốn luyện kỹ năng ỏp dụng cỏc hằng đẳng thức trờn để tớnh nhẩm, tớnh nhanh hợp
lớ Đặc biệt chú ý đối với HSYK
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
+ HS1: Hãy phát biểu thành lời & viết
HS: thực hiện theo yêu cầu của GV
*GV: Ngời ta gọi (a2 +ab + b2) & A2
+ Tổng 2 lập phơng của biểu thức bằngtích của tổng 2 biểu thức với bình phơngthiếu của hiệu 2 biểu thức
áp dụng:
a) Viết x3 + 8 dới dạng tích
x3 + 8 = x3 + 23 = (x + 2) (x2 -2x + 4)b)Viết (x+1)(x2 -x + 1) = x3+13= x3+ 1
Hoạt động 3: Xõy dựng hằng đẳng thức thứ bảy
(?) Yờu cầu HS làm ?3
Cho HS làm theo 2 cỏch rồi rỳt ra kết
quả
Ta gọi (a2 +ab + b2) & A2 - AB + B2 là
bình phơng thiếu của tổng a+b& (A+B)
- GV: Em hãy phát biểu thành lời
- GV chốt lại
7 Hiệu hai lập phương
?3:Tính:(a - b)(a2 + ab) + b2) với a,b l à 2
số tựy ý ta cú:
a3 + b3 = (a-b) (a2 + ab) + b2)Với A,B là các biểu thức ta cũng có
A3 - B3 = (A - B) ( A2 + AB + B2)+ Hiệu 2 lập phơng của 2 số thì bằngtích của 2 số đó với bình phơng thiếu
Trang 15x3 + 13 = (x + 1)(x2 - x + 1)
x3 - 13 = (x - 1)(x2 + x + 1)
x2 - 12 = (x - 1) ( x + 1)(x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1(x - 1)3 = x3 - 3x2 + 3x - 1
Bài tập 2:
1) Áp dụng hằng đẳng thức:
A= (2005-1)(20052 + 2005.1 +12) = 2004.(20052 + 2005.1 +12) ⋮ 20042) x2 (x + 3) + y2 (y + 5) - (x + y)(x2- xy+ y2) = 0
* Nâng cao: Tìm cặp số nguyên x,y thoả mãn đẳng thức sau:
(2x - y)(4x2 + 2xy + y2) + (2x + y)(4x2 - 2xy + y2) - 16x(x2 - y) = 32
* HDBT 20 Biến đổi tách, thêm bớt đa về dạng HĐT
- Tiết sau: Luyện tập
RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn: 28/9/2017 Tiết 8: LUYỆN TẬP
Trang 16-Rốn luyện kỹ năng ỏp dụng cỏc hằng đẳng thức trờn để tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số Đặc biệt đối với HSYK luyện kỹ năng ỏp
dụng cỏc hằng đẳng thức để biến đổi 1 số bài tập đơn giản
3 Thái độ: -Trung thực, cẩn thận, hợp tỏc, yờu toỏn học.
II CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ, phấn màu.
HS: Bảng nhúm.
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV - HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra – chữa bài tập
= 2y
Hoạt động 2: Luyện tập
(?) Yờu cầu HS đọc yờu cầu của bài
32 SGK trang16 (Dành cho HSYK)
( ?) Muốn điền cỏc đơn thức thớch
hợp vào ụ trống hóy nhận xột biểu
thức ở vế phải cú dạng gỡ ?
HS : Cú dạng tổng hai lập phương và
hiệu hai lập phương
GV : Yờu cầu hai HS lờn bảng HS
dưới lớp nhận xột bổ sung
GV: Yờu cầu HS hoạt động nhúm bài
tập 33 SGK trang16 Đại diện cỏc
nhúm trỡnh bày
GV : Yờu cầu HS đọc đề bài 34
(?) Cỏc hạng tử trong bài cú dạng
gỡ ? Muốn rỳt gọn biểu thức trờn ta
cần thực hiện như thế nào ?
H : Cú dạng hằng đẳng thức
( ?) Yờu cầu lờn bảng làm cõu a,b.
Gọi HS khỏ giỏi làm cõu c
d) (5x - 1)3 = 125x3 - 75x2 + 15x - 1e) ( 5 - x2) (5 + x2)) = 52 - (x2)2= 25 - x4
g)(x +3)(x2-3x + 9) = x3 + 33 = x3 + 27
Bài 34/tr16(SGK)
Rút gọn các biểu thức sau:
a)(a + b)2-(a - b)2
= a2 + 2ab +b2-(a2-2ab+ b2 )
= a2 + 2ab +b2-a2+2ab- b2 = 4abb) (a + b)3 - (a - b)3 - 2b3
= a3 + 3a2b +3ab2+ b3 -( a3 -3a2b + 3ab2 -
Trang 17( ?) Yờu cầu HS đọc bài 35.
b)742 +242 - 48.74 = 742 +242 - 2.24.74 = (74 - 24)2 = 502 = 2500
( Nhóm 1, 2 hội ý xem ai là ngời giơ
tay sau chữ đầu tiên) chữ tiếp theo lại
Tiết 9: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG
-Biết tìm ra các nhân tử chung và đặt nhân tử chung đối với các đa thức không
Đặc biệt đối với HSYK luyện kỹ năng thuộc đợc cỏc hằng đẳng thức
3 Thái độ: - Nghiêm túc, t duy hợp lý, rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.
II CHUẨN BỊ
Trang 18GV: Bảng phụ, phấn màu.
HS: Bảng nhúm.
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV - HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Viết 4 hằng đẳng thức đầu và áp dụng
Chứng minh rằng : (x+1)(y-1)=xy-x+y-1
HS2: Viết 3 hằng đẳng thức cuối và áp dụng tính : (2x+1)3
GV : Nhận xột cho điểm giới thiệu bài mới từ bài tập phần kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2: Hỡnh thành bài mới từ vớ dụ
(?) Hãy viết 2x 2 - 4x thành tích của
cho xuất hiện thừa số chung, đặt thừa
số chung ra ngoài dấu ngoặc của n/tử
(?) Em hãy cho biết phân tích đa thức
thành nhân tử là gì?
(?) Trong đa thức này có 3 hạng tử
(3số hạng) Hãy cho biết nhân tử chung
Vậy 2x2 - 4x = 2x.x-2x.2 = 2x(x-2)
* Phân tích đa thức thành nhân tử ( hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức.
( ?) Yờu cầu HS làm ?1 theo nhúm,
mỗi nhóm làm 1 câu, đại diện cỏc
GV: Treo bảng phụ ghi đề bài Yờu
cầu hs lờn bảng làm bài
GV: Cho HS nhận xột
2 áp dụng
?1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a) x2 - x = x.x - x= x(x -1)b) 5x2(x-2y)-15x(x-2y) =5x.x(x-2y)-3.5x(x-2y) = 5x(x- 2y)(x- 3)
c)3(x-y)-5x(y- x) =3(x- y)+5x(x- y) = (x- y)(3 + 5x)
Chú ý: Nhiều khi để làm xuất hiện nhân
tử chung ta cần đổi dấu các hạng tử với tính chất: A = -(-A)
Bài tập: Phân tích đ/thức sau thành n/ tử
a) 3x(x-1)+2(1- x) =3x(x - 1)- 2(x - 1) = (x - 1)(3x - 2)b)x2(y-1)-5x(1-y) = x2(y- 1) +5x(y-1) = (y- 1)(x+5).xc)(3-x)y+x(x-3)=(3- x)y-x(3-x) =(3-x)(y-x)
Trang 19( ?) Yờu cầu học sinh đọc ?2.
( ?) Để tỡm x ta cú thể biến đổi vế trỏi
Hoạt động 4: Luyện tập - củng cố (?) Yờu cầu 4 HS lờn bảng làm bài
= 7xy(2x - 3y + 4xy) d)
Tiết 10: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG
PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
I MỤC TIấU
- HS hiểu đợc cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng p2 dùng hằng đẳng thức thông qua các ví dụ cụ thể
- Rèn kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách dùng hằng đẳng thức (Đặc biệt chú ý đối với HSYK)
-Nghiêm túc, t duy hợp lý, rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận
II.CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ, phấn màu.
HS: Bảng nhúm.
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- HS1: Chữa bài 41a/19: Tìm x biết
5x(x - 2000) - x + 2000 = 0
- HS2: Phân tích đa thức thành nhân tử: 2x2y(x - y) - 6xy2(y - x)
Trang 20Hoạt động 2: Hỡnh thành phương phỏp phõn tớch đa thức thành nhõn tử
= (x- 2)2= (x- 2)(x- 2)b) x2- 2 = x2- ( 2)2 = (x - 2)(x + 2)
Hoạt động 3: Vận dụng phương phỏp vừa học để phõn tớch đa thức thành
nhõn tử
( ?) Để chứng minh một biểu thức
chia hết cho 4 ta phải làm ntn ?
HS: Muốn c/m 1 biểu thức nào đó 4
ta phải biến đổi biểu thức đó dới dạng
= (2n+5+5)(2n+5-5) = (2n+10)(2n) = 4n2+20n = 4n(n+5)4Vậy (2n+5)2-254 mọi nZ
1
8 = (2x)3-(
1
2 )3 = (2x-
1
2)(4x2+x+
1
4)d)
1
25x2-64y2= (
1
5x)2-(8y)2 = (