Kỹ năng: Rèn HS biết vận dụng một cách tổng hợp các phép tính về luỹ thừa để tính các biểu thức về luỹ thừa, tìm số mũ của luỹ thừa trong các biểu thức đơn giản, so sánh 2 luỹ thừa.. 3.T[r]
Trang 1GV: Nguyễn Anh Tuân 1 Năm học : 2010 – 2011
Ngày dạy :…./…/…
A.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số và so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N Z Q.
2 Kỹ năng:
-Rèn luyện kĩ năng biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh 2 số hửu tỉ 3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong suy luận và tính toán
B PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề
C CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Nội dung
2 Học sinh: Ôn kiến thức phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số,
so sánh và biểu diễn số nguyên trên trục số
D.TIẾN TRÌNH:
I.Ổn định tổ chức :
II Bài cũ : Gv giới thiệu chương trình đại số 7, dụng cụ học tập
III Bài mới:
1.Đặt vấn đề: Chúng ta đã học hai tập hợp số, hôm nay ta sẽ nghiên cứu thêm tập hợp số mới, đó là tập hợp Q
2.Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Số hữu tỉ
GV:cho các số 2;-0,6; 2/5 Hãy viết
phân số trên thành 3 phân số bằng
nó?
HS:…
GV:Có thể viết được mấy phân số
bằng nó ?
HS: …
GV:giới thiệu số hữu tỉ
Vậy như thế nào là số hữu tỉ?
Hs:
Gv cho HS làm ?1
HS đứng tại chổ trả lời
Gv: Yêu cầu HS làm ?2
Hs: Số nguyên a là số hữu tỉ
Số tự nhiên n có là số hữu tỉ không?
1.Số hữu tỉ:
2=2 4 6
1 2 3
-0,6= 3 3 6
2; -0,6; 2/5 là các số hữu tỉ
ĐN: (sgk)
Q Z N
Tiết
1
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Trang 2Gv: Vậy em có nhận xét gì về mối
quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q
?
Giáo viên giới thiệu sơ đồ ven và
cho Hs làm bài tập 1 SGK
Hoạt động 2: Biểu diễn SHT trên
trục số
Gv cho HS thực hiện ?3
Gv: Tương tự số nguyên, số hữu tỉ
cũng biểu diễn được trên trục số >
cho ví dụ > Gv hướng dẫn cho HS
biểu diễn
Gv: Muốn biểu diễn trước hết ta
phải làm gì?
Gv: gọi HS khác lên biểu diễn
Gv cho HS làm bài tập 2 SGK
Gv cho HS làm ?4
Hoạt động 3: So sánh 2 số hữu tỉ
? Muốn so sánh hai phân số ta làm
như thế nào ?
HS:
Gv: Muốn so sánh 2 số hữu tỉ ta làm
như thế nào ?
HS: Viết số đó dưới dạng phân số
có mẫu dương rồi so sánh
Gv: Cho ví dụ 1
Gv cho HS ví dụ 2
GV giới thiệu số hữu tỉ dương, âm,
số 0
HS làm ?5
2 Biểu diễn SHT trên trục số:
VD1: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.1
2
VD2: biểu diễn số hữu tỉ trên trục số?4
3
Trên trục số điểm biểu diễn SHT x là điểm x
3 So sánh 2 số hữu tỉ:
VD1: So sánh 3 và-0,25
4
Vì –1 > -3 và 4 > 0
1
0, 25
4
suy ra 1 3 hay –0,25 >
4
VD2: so sánh 11 và 0
2
11 = ; 0 =
2
2
2
Vì –3 < 0 ; 2 > 0 3 0
2 2
Vậy 11 < 0
2
Tổng quát:
+SHT lớn hơn 0 là SHT dương
+SHT nhỏ hơn 0 là SHT âm
+Số 0 không phải là SHT dương cũng không phải là SHT âm
IV Củng cố:
Thế nào là số hữu tỉ ? cho ví dụ?
Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm như thế nào ?
Bài tập 1, bài tập 3a,b SGK.
V Dặn dò:
- Học thuộc định nghĩa, cách so sánh 2 số hữu tỉ
- BTVN 2,4,5,3c SGK và 1,2,3,4 (SBT)
*Hướng dẫn BT5: Tạo x , y thành những phân số có mẫu là 2m
x < y so sánh a và b so sánh a+a và a+b
so sánh b + b và a+b
- Ôn cộng trừ phân số, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế ở lớp 6
VI.Rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 3GV: Nguyễn Anh Tuân 3 Năm học : 2010 – 2011
Ngày dạy :…/…./
Tiết: 2 CỘNG, TRỪ SỐ HỬU TỈ
A.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, biết quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
2 Kỹ năng: Có kỹ năng làm phép toán cộng, trừ số hữu tỉ nhanh
3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong suy luận và tính toán
B PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề
C CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Nội dung
2 Học sinh: Bài củ, bài mới theo hướng dẩn
D.TIẾN TRÌNH:
I.Ổn định tổ chức : (1p)
II Bài cũ : (5p) Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ ? BT 3c SGK ?
III Bài mới:
1.Đặt vấn đề: Ta đã biết cộng trừ phân số Vậy trừ SHT như thế nào ?
2.Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1:(15p) Cộng, trừ 2 số
hữu tỉ
Gv: Từ phân số ta có thể cộng trừ 2
SHT như thế nào ? Vì sao ?
Hs: Viết dưới dạng phân số rồi áp
dụng quy tắc cộng, trừ phân số Vì
mỗi SHT đều viết dưới dạng phân
số
Gv: Nhắc lại quy tắc cộng hai phân
số cùng mẫu, không cùng mẫu ?
Hs:
Gv:
Hs: Theo dõi bảng
Gv cho Hs làm BT6a Sgk
Gv cho Hs làm ?1, Gọi 2 Hs lên
bảng thực hiện
Gv: Tìm X Z biết x +3 = 6
Hs: x = 6-3 = 3
Hoạt động 2: (15p)Quy tắc chuyển
vế
1 Cộng, trừ 2 số hữu tỉ:
x, y Q
;
a b
x y
a, b, m Z ; m > 0
x+y = a b a b
m m m
x-y = a b a b
m m m
21 28 21.4 28.3 84 84
84 12
VD2: (-0,5) + 1 1 1 1
-2 2 2
2 Quy tắc chuyển vế:
(SGK )
x, y, z Q
Trang 4Gv:Nhắc lại quy tắc chuyển vế
trong Z?
Hs Nhắc lại quy tắc chuyển vế
Gv: Tương tự trong Q ta có quy tắc
Chuyển Vế
Hãy Phát Biểu Quy Tắc ?
Hs phát biểu quy tắc
Gv: x + y = z z = ?
Hs:
Gv Cho Hs làm ?2 , Gọi 2 Hs lên bảng Hs:
Gv cho Hs làm BT 9a Sgk Hs:
Gv: Trong Z, một tổng đại số được thực hiện như thế nào ? HS nhắc lại Gv giới thiệu chú ý x + y = z x = z – y VD: Tìm x biết x + = 1 3 3 4 x = - 3
4 1 3 x = 9 4 = 12 5 12 Chú ý: SGK IV Củng cố: (7p) BT 8a,b (SGK), BT 9c (SGK) V Dặn dò: (2p) - Học thuộc quy tắc cộng, trừ SHT, quy tắc chuyển vế - BTVN: 6,7,8cd, 9bd, 10 SGK và BT 13 SBT * Đối với HS khá giỏi: Thực hiện phép tính : 1 2 3 1 1 1 1 2 4 3 2 1 2 3 4 4 3 2 HD: Nhóm (-1+1) + (-2+2) + + =
-Ôn nhân, chia phân số, các tính chất
VI.Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
Trang 5
GV: Nguyễn Anh Tuân 5 Năm học : 2010 – 2011
Ngày dạy :…/…./
Tiết: 3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
A.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
2 Kỹ năng: Có kỹ năng nhân, chia hữu tỉ nhanh và đúng
3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong suy luận và tính toán
B PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề
C CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Nội dung
2 Học sinh: Bài củ, bài mới theo hướng dẩn
D.TIẾN TRÌNH:
I.Ổn định tổ chức : (1p)
II Bài cũ : (5p) BT 9a, 9b SGK ?
III Bài mới:
1.Đặt vấn đề: Ta đã biết cộng trừ số hữu tỉ Vậy nhân, chia số hữu tỉ như thế nào ?
2.Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1:(15p)
Gv yêu cầu:
Nhắc lại quy tắc nhân hai phân số
?
Hs:
Gv: Thực hiện VD
Hs: Theo dõi
Gv cho Hs làm BT 11a,b Sgk
Gv cho Hs làm ?1, Gọi 2 Hs lên
bảng thực hiện
Học sinh nhận xét, bổ sung GV
nhận xét và hoàn thiện bài giải
Rút ra quy tắc nhân hai số hữu tỉ
Hoạt động 2: (15p)
Để thực hiện phép chia hai phân
số ta làm như thế nào?
Gv thực hiện ?1
Từ ?1 hãy rút ra quy tắc chia hai
số hữu tỉ
1 Nhân 2 số hữu tỉ:
Với :
d
c y b
a
x ;
ta có:
d b
c a d
c b
a y x
.
.
8
15 2
4
5 3 2
5 4
3 2
1 2 4
2 Chia hai số hữu tỉ
Với
d
c y b
a
x ;
ta có:
c b
d a c
d b
a d
c b
a y x
.
:
Trang 6GV yêu cầu HS làm ?2b
Gọi Hs lên bảng
Lớp nhận xét, bổ sung GV đánh
giá
Gv cho Hs làm BT 11d Sgk
Hs:
Gv giới thiệu chú ý và lấy ví dụ như SGK VD: 5 3 2 5 3 2 2 3 5 2 3 2 : 10 4 3 2 : 4 , 0 Chú ý: SGK Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ (y≠0) được gọi là tỉ số của hai số x và y, ký hiệu là hay x: y y x VD: Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 được viết là hay -5,12: 10,25 25 , 10 12 , 5 IV Củng cố: (7p) - BT 12a,b (SGK), BT 13 (SGK) V Dặn dò: (2p) - Học thuộc quy tắc cộng, trừ SHT, quy tắc chuyển vế - BTVN: 6,7,8cd, 9bd, 10 SGK và BT 13 SBT - Ôn lại kiến thức về số thập phân VI.Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
Trang 7GV: Nguyễn Anh Tuân 7 Năm học : 2010 – 2011
Tiết
4
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Ngày
dạy:… /…./…
A.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS hiểu giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2 Kỹ năng: Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong suy luận và tính toán
B PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề
C CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Nội dung, bảng phụ
2 Học sinh: Bài củ, bài mới theo hướng dẩn
D.TIẾN TRÌNH:
I.Ổn định tổ chức : (1p)
II Bài cũ : (5p)
HS1: Muốn cộng, trừ, nhân chia 2 SHT ta làm như thế nào ? BT 11c,d SGK HS2: Bài tập 13c,d SGK
III Bài mới:
1.Đặt vấn đề: Ở lớp 6 chúng ta đã biết giá trị tuyệt đối của một số
nguyên Vậy giá trị tuyệt đối của SHT là gì ?
2.Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: (10p)Giá trị tuyệt đối
của một SHT:
Gv: Tương tự giá trị tuyệt đối của
số nguyên, giá trị tuyệt đối của SHT
là khoảng cách từ điểm x đến điểm
0 trên trục số
- Hãy nhắc lại giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ là gì ?
-Gv: Tìm 3,5 ; 1 ; 0 ; 5
2
HS lên bảng thực hiện
Gv chỉ vào trục số để lưu ý không
có giá trị âm ở KQ giá trị tuyệt đối
của một số và cho HS thực hiện ?1
-Gv cho HS làm VD
HS thực hiện
1.Giá trị tuyệt đối của một SHT:
-Kí hiệu : x
-Là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số
?1b
Nếu x > 0 thì = xx
x = 0 thì = 0x
x < 0 thì = -xx
Trang 8- GV cho HS thực hiện ?2
Hs lên bảng thực hiện
- Gv cho HS thực hiện BT 17 tại
chổ
- GV cho học sinh phân tích, nhận
xét
Hoạt động 2: (19p) Cộng, trừ,
nhân, chia STP
GV: Để cộng, trừ, nhân chia, số
thập phân ta có thể làm như thế nào
?
HS nêu 2 cách
GV: Áp dụng hãy thực hiện
HS:
Gv gọi 2 HS lên bảng làm cách 2
HS:
GV:Trong 2 cách, cách nào nhanh
hơn ?
HS:
Gv cho HS làm VD b
Gv: Muốn chia 2 số thập phân ta
làm như thế nào ?
Gv giới thiệu phép chia 2 số thập
phân, thực hiện phép tính
HS
Gv yêu cầu HS làm ?3
HS thực hiện
Gv chốt lại: Để cộng, trừ , SHT
ta áp dụng quy tắc về dấu giá trị
tuyệt đối như đối với số Z sau đó
thực hiện phép tính bằng cách 1
hoặc cách 2
= x x nếu
x
0 0
x x
VD: 2 = vì > 0
3
2 3
2 3
vì -4,35 < 0
4,35 ( 4,35) 4,35
2 Cộng, trừ, nhân, chia STP:
VD: a) (-1,25) + (-0,137) = = 125 137
100 1000
= 1250 ( 137) 1387 1,387
-1,25 + (-0,137) = -(1,25 + 0,137) = = -1,387
b) 0,358 - 2,213 = 0,358 + (-2,213)
= -(2,213 - 0,358) = -1,855 c) (-2,5).2,14 = -(2,5.2,14) = -5,35
d) 0,408:(-0,34)=
= -(0,408 : 0,34) = -1,2
IV Củng cố: (5p)
- Nêu công thức xác định giá trị tuyệt đối của SHT
- Bài tập 18, 19 SGK
V Dặn dò: (5p)
- Nắm vững công thức giá trị tuyệt đối; ôn so sánh SHT
- BTVN 20, 21, 22, 24 SGK và BT 24,25 SBT
*HD bài 23: So sánh với số trung gian
c) Để so sánh 13 và ta so sánh với
38
12 37
13 38
12 37
38 : 13 ?
37 : 12 ?
Vậy phân số trung gian cần so sánh là phân số nào ?
- Tiết sau mang theo MTBT
VI.Rút kinh nghiệm
Trang 9GV: Nguyễn Anh Tuân 9 Năm học : 2010 – 2011
………
………
………
………
Tiết 5 LUYỆN TẬP Ngày dạy:…./…/… A.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS hiểu sâu hơn về khái niệm SHT (SHT được viết dưới dạng số nguyên, phân số, số thập phân) và giá trị tuyêt đối của SHT
2 Kỹ năng: Biết so sánh hai SHT : so sánh trực tiếp (Dựa trên cơ sở so sánh 2 phân số) và so sánh gián tiếp (dựa vào tính chât bắc cầu x < y và y < z thì x < z ) Thực hành tính nhanh biểu thức số hữu tỉ bằng cách thực hiện phép tính một cách hợp lí 3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong suy luận và tính toán
B PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề
C CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Nội dung, bảng phụ
2 Học sinh: Bài củ, bài mới theo hướng dẩn
D.TIẾN TRÌNH:
I.Ổn định tổ chức : (1p)
II Bài cũ : (7p)
1 Tìm x biết 2; 0, 25
3
x x
2 Thực hiện một cách hợp lí nhất để tính nhanh các biểu thức sau:
a) A = 6,3 + (-3,7) + 2,4 + (-0,3)
b) B = -6,5 2,8 + 2,8 (-3,5)
Sau khi kiểm tra giáo viên chốt lại:
Với x a(a>0) thì x = a hoặc x = -a, a < 0 thì không tìm được x
III Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Gv cho HS làm bài tập 23 SGK
Gv gợi ý: Nếu ta coi cặp số cần só
sánh là x và z thì ta phải tìm ra số y
sao cho x<y<z
Hs suy nghỉ thực hiện
Gv gọi một HS lên bảng giải câu a,b
Bài 23 SGK : (8p) So sánh:
a) 4/5 và 1,1
Vì 4/5 < 5/5 = 1 và 1 < 1,1 nên 4/5 < 1,1 b) Vì 0 > -500 và 0,001 > 0 nên -500 < 0,001
Trang 10HS:
Gv: Làm như thế nào để so sánh ?
HS: so sánh 13và
38
12 37
GV: gợi ý lấy mẫu số chia tử số gần
bằng bao nhiêu ? Vậy so sánh với
phân số nào ?
GV: Tương tự so sánh: 14 và ?
25
15 61
Gv chốt lại: Khi so sánh 2 phân số thì
phải đưa chúng về cùng mẫu (hoặc
cùng tử) dương rồi sau đó so sánh
các tử ( hoặc mẫu)
GV: Cho hs hoạt động nhóm
GV: Gọi đại diện nhóm lên trình bày
GV: Kiểm tra một vài nhóm sau đó
cho HS nhận xét bài bạn
GV: Cho HS dùng máy tính để kiểm
tra lại
GV: Những số nào có giá trị tuyệt đối
bằng 2,3 ?
HS: Số 2,3 và -2,3
GV: Trước hết ta làm gì ?
HS: Chuyển 1 qua vế phải rồi làm
3
tương tự câu a
GV chốt lại: Để tìm x trong bài toán
có dạng A( )x a a, 0 ta phải tìm x
trong 2 trường hợp:
A(x) = a ; A(x) = -a
Khi gặp trường hợp A(x) + b = a ta
phải chuyển vế b ở vế trái sang -b ở
vế phải
( )x
A a b c
Nếu a-b = c > 0 tìm x trong 2 trường
hợp
= c ; = -c
( )x
A A( )x
c < 0 : khônh tìm được x
Gv: yêu cầu HS sử dụng MTBT theo
hướng dẫn SGK
GV: Hướng dẫn cho các em sử dụng
còn lúng túng
c) 12 12 12 1
37 37 36 3
13 13 1
38 39 3
Vậy 12 13
37 38
d)
Vậy 14 15
55 61
Bài 24 SGK : (8p)Áp dụng tính chất tính
nhanh:
a) (-2,5 0,38 0,4)-[0,125 3,15 (-8)]
=[(-2,5 0,4) 0,38]-[(-8 0,125) 3,15]
=(-1) 0,38 - (-1) 3,15
= -0,38 - (-3,15)
=0,38 + 3,15 = 2,77 b) [(-20,83) 0,2 + (-9,17) 0,2]
[2,47 0,5 - (-3,53) 0,5]
=[(-20,83 - 9,17) 0,2] : [(2,47 + 3,53).0,5]
=(-30 0,2) (6 0,5)
= -6 : 3 = -2
Bài 25: (8p) :Tìm x:
a) x 1,7 2,3 x - 1,7 = 2,3
* x - 1,7 = 2,3 x = 2,3 + 1,7 = 4
* x - 1,7 = -2,3 x = -2,3 + 1,7 = 0,6
b)
3 1
0
4 3
3 1
4 3
1
x x
Bài 26: (9p) Sử dụng MTBT
a) (-3,1597) + (-2,39) = -5,5497 b) -0,793 - (-2,1068) = 1,3138 c) -0,5 (-3,2) + (-10,1) 0,2 = -0,12
IV Củng cố:
V Dặn dò: (3p)
- Xem các bài tập đã làm
- BTVN 23, 32 SBT
Trang 11GV: Nguyễn Anh Tuân 11 Năm học : 2010 – 2011
- Ôn luỹ thừa với số mủ tự nhiên ( lớp 6)
- Hướng dẫn bài 32: x 3,5 có giá trị như thế nào ?
- x 3,5 có giá trị như thế nào ?
A = 0,5 - x 3,5 có giá trị như thế nào ?
VI.Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
Tiết
Ngày dạy: …/…./… A.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một SHT Bết
các quy tắc tính tích, thương, của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa
của luỹ thừa
2 Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các quy tắc đã nêu trên đẻ tính toán
3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong suy luận và tính toán
B PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề
C CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Nội dung, bảng phụ
2 Học sinh: Bài củ, bài mới theo hướng dẩn
D.TIẾN TRÌNH:
I.Ổn định tổ chức : (1p)
II Bài cũ : (5p)
Luỹ thừa bậc n của a là gì ?Cho ví dụ:
Viết các kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa: 34 35 ; 58: 54
III Bài mới:
1.Đặt vấn đề: (3p) Ở lớp 6 ta đã học luỹ thừa của 1 số tự nhiên và các
phép tính cộng, trừ, nhân, chia các luỹ thừa của số tự nhiên Vậy luỹ thừa của
SHT được định nghĩa như thế nào ? Các phép tính cơ bản về các luỹ thừa của
SHT được thực hiên ra sao ? Ta học bài mới
2.Bài mới :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1:(10p) Luỹ thừa với số mũ tự
nhiên
GV: Tương tự như đối với số nguyên ta có
định nghĩa về luỹ thừa của SHT
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
Luỹ thừa bậc n của SHT là tích của n thừa
số x (n N* )