TỰ LUẬN Câu Đáp án hỏi Câu 13 a Đo thể tích của vật rắn không thấm nước không bỏ lọt bình chia độ - Đổ chất lỏng vào đầy bình tràn và đặt bình chia độ dưới bình tràn - Thả chìm vật rắn v[r]
Trang 1Tuần: 09 Ngày soạn: 13-10-2017 Tiết : 09 Ngày dạy : 20-10-2017
I.
Xác định mục đích của đề kiểm tra:
1 Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 01 đến tiết thứ 09 theo PPCT
2 Mục đích:
a Đối với học sinh : - Nắm toàn bộ kiến thức cơ bản từ bài 01 đến bài 09.
- Nắm các công thức cần thiết ở các bài đã học.
b Đối với giáo viên: - Giúp cho HS ôn tập lại các kiến thức đã học, rèn luyện kĩ năng tính toán
II Xác định hình thức đề kiểm tra:
- Kết hợp TNKQ và Tự luận (30% TNKQ, 70% TL)
I THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
1 Bảng trọng số
2 Khung ma trận đề kiểm tra
Tên chủ đề
1 Đơn vị đo
4 tiết
1.Nêu được một số dụng cụ đo độ dài với GHĐ và ĐCNN của chúng
2.Xác định được GHĐ, ĐCNN của dụng cụ đo
độ dài
3 Xác định được thể tích
KIỂM TRA 45’
Nội dung
Chủ đề Tổng tiết Tổng tiết
lý thuyết
Số tiết thực
1 Đơn vị
đo
2 Khối
3 Lực, hai
lực cân
bằng,trọng
lực,kết quả
tác dụng
cùa hai lực
Trang 2của vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn
4 Xác định được thể tích của vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn
2 Khối
lượng
1 tiết
5 Nêu được khối lượng của một vật cho biết lượng chất tạo nên vật
3 Lực,hai
lực cân
bằng,trọng
lực,kết quả
4tiết
6 Nêu được trọng lực
là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật
và độ lớn của nó được gọi là trọng lượng
7 Nêu được đơn vị
đo lực
8 Nhận biết được lực đàn hồi là lực của vật bị biến dạng tác dụng lên vật làm nó biến dạng
9 Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm vật biến dạng hoặc biến đổi chuyển động (nhanh dần, chậm dần, đổi hướng)
10 Nêu được ví dụ về vật đứng yên dưới tác dụng của hai lực cân bằng và chỉ ra được phương, chiều, độ mạnh yếu của hai lực đó
11 Nêu được ví dụ về tác dụng đẩy, kéo của lực
12 Vận dụng cách đổi từ trọng lượng ra khối lượng để xác định sức nặng của vật
II ĐỀ BÀI:
A TRẮC NGHIỆM:(3đ)
Hãy khoanh tròn vào đầu chữ cái (a, b, c, d) đứng trước mỗi câu cho đáp án đúng:
Câu 1: Để đo chiều dài của một vật (khoảng hơn 30 cm), nên chọn thước nào trong các thước sau đây là phù hợp nhất?
Trang 3a) Thước có GHĐ 20 cm và ĐCNN 1mm;
a) Thước có GHĐ 20 cm và ĐCNN 1cm;
b) Thước có GHĐ 50 cm và ĐCNN 1mm;
c) Thước có GHĐ 1m và ĐCNN 5 cm
Câu 2: Giới hạn đo của một thước là:
a) Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước;
b) Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước;
c) Độ dài lớn nhất ghi trên thước;
d) Độ dài tuỳ ta chọn
Câu 3: Người ta dùng bình chia độ có GHĐ 100 cm 3 , trong bình chứa 55 cm 3 nước để đo thể tích của một hòn đá Khi thả hòn đá vào bình mực nước trong bình dâng lên tới vạch 86 cm 3 Thể tích hòn đá là:
a) V1 = 86 cm3; b) V2 = 31 cm3; c) V3 = 141 cm3; d) V4 = 55 cm3
Câu 4: Treo một quả nặng vào một lò xo được gắn trên một giá đỡ Tác dụng của quả nặng lên lò xo đã gây ra đối với lò xo là
a) Quả nặng bị biến dạng;
b) Lò xo bị biến dạng;
c) Quả nặng dao dộng; d) Lò xo chuyển động
Câu 5: Trên vỏ túi bột giặt có ghi 500g Số đó chỉ gì?
a) Khối lượng bột giặt chứa trong túi;
b) Sức nặng của túi OMO;
c) Thể tích túi OMO;
d) Trọng lượng của túi OMO
Câu 6: Một vật có khối lượng là 5 kg Vật đó có trọng lượng:
Câu 7: Hai đội kéo co mà sợi dây vẫn đứng yên chứng tỏ:
a) Lực mà 2 đội tác dụng vào sợi dây mạnh như nhau;
b) Lực mà 2 đội tác dụng vào sợi dây mạnh như nhau, cùng phương, cùng chiều;
c) Lực mà 2 đội tác dụng vào sợi dây mạnh như nhau, cùng phương, ngược chiều;
d) Lực mà 2 đội tác dụng vào sợi dây mạnh như nhau, cùng phương,ngược chiều và cùng đặt vào một vật
Câu 8: Lực nào trong các lực dưới đây là lực đẩy?
a) Lực mà cần cẩu đã tác dụng vào thùng hàng để đưa thùng hàng lên cao;
b) Lực mà gió tác dụng vào thuyền buồm;
c) Lực mà nam châm tác dụng lên vật bằng sắt;
d) Lực mà đầu tầu tác dụng làm cho các toa tàu chuyển động
Câu 9: Đơn vị của trọng lực là:
a) Niu tơn(N); b) Mét(m); c) Kilôgam(kg); d) Lit(l).
Câu 10: Khi chịu tác dụng của lực trường hợp nào vật vừa biến đổi chuyển động, vừa biến dạng:
a) Khi đập mạnh quả bóng vào tường quả bóng bật trở lại;
b) Khi có gió thổi hạt mưa bay theo phương xiên;
c) Khi có gió thổi cành cây đu đưa qua lại;
d) Khi xoay tay lái ô tô đổi hướng chuyển động
Câu 11 : Trường hợp nào dưới đây không xuất hiện lực đàn hồi, bi t ế
a) dây thun bị kéo căng;
b) lò xo bị nén lại; c) đất sét nung trong lò;d) lò xo bị kéo giãn
Trang 4Câu 12: Một người thợ đứng trên cao dung dây kéo một bao xi măng thì lực kéo có phương và chiếu như thế nào?
a) Lực kéo cùng phương, cùng chiều trọng lực
b) Lực kéo khác phương, khác chiều trọng lực
c) Lực kéo cùng phương, ngược chiều trọng lực
d) Lực kéo khác phương, cùng chiều trọng lực
B TỰ LUẬN:
Câu 13 : (2đ)
a) Trình bày cách đo thể tích của vật rắn không thấm nước và không bỏ lọt bình chia độ.
b) Người ta dùng một bình chia độ có giới hạn đo là 100 cm 3 Trong bình chứa 50 cm 3 Khi thả hòn đá vào bình, mực nước trong bình dâng lên tới vạch 75 cm 3 Tính thể tích của hòn đá Câu 14:(2đ)
a) Kể tên 3 số dụng cụ đo độ dài
b) Khối lượng là gì? Đơn vị đo khối lượng là gì?
Câu 15:(3đ)
a) Trọng lực là gì, nêu phương chiều của trọng lực? Đơn vị của trọng lực?
b) Lấy ví dụ chứng tỏ lực tác dụng làm cho vật biến đổi chuyển động?
V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
A.TR C NGHI MẮ Ệ
B TỰ LUẬN
VI.
XEM XÉT LẠI VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA:
1) Đối chiếu từng câu hỏi với hướng dẫn chấm và thang điểm, phát hiện những sai sót hoặc thiếu chính xác của đề và đáp án Sửa các từ ngữ, nội dung nếu thấy cần thiết để đảm bảo tính khoa học và chính xác
Câu
hỏi
điểm Câu 13 a) Đo thể tích của vật rắn không thấm nước không bỏ lọt bình chia độ
- Đổ chất lỏng vào đầy bình tràn và đặt bình chia độ dưới bình tràn
- Thả chìm vật rắn vào chất lỏng đựng trong bình tràn;
- Đo thể tích của phần chất lỏng tràn ra chính bằng thể tích của vật
b) Vđá = Vs – Vt = 75 – 50 = 25cm3
1.25đ
0.75đ Câu 14 a) Ba dụng cụ đo độ dài: Thước dây,thước kẻ, thước cuộn.
b)- Khối lượng của một vật chỉ lượng chất chứa trong vật
- Đơn vị của khối lượng là kg
0.75đ 0.75đ 0.5đ Câu 15 a) - Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật
- Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng từ trên xuống dưới
- Đơn vị đo lực là niutơn, kí hiệu N
b) Hs lấy ví dụ tùy ý chỉ ra được sự biến đổi chuyển động và biến dạng của vật
0.5đ 1đ 0.25đ 1.25đ
Trang 52) Đối chiếu từng câu hỏi với ma trận đề, xem xét câu hỏi cĩ phù hợp với chuẩn cần đánh giá khơng?
Cĩ phù hợp với cấp độ nhận thức cần đánh giá khơng? Số điểm cĩ thích hợp khơng? Thời gian dự kiến cĩ phù hợp khơng? (giáo viên tự làm bài kiểm tra, thời gian làm bài của giáo viên bằng khoảng 70% thời gian dự kiến cho học sinh làm bài là phù hợp)
3) Thử đề kiểm tra để tiếp tục điều chỉnh đề cho phù hợp với mục tiêu, chuẩn chương trình và đối
tượng học sinh (nếu cĩ điều kiện, hiện nay đã cĩ một số hỗ phần mềm trợ cho việc này, giáo viên cĩ thể tham khảo).
4) Hồn thiện đề, hướng dẫn chấm và thang điểm
Loại
SL Tỉ lệ % SL Tỉ lệ % SL Tỉ lệ % SL Tỉ lệ % 6a1
6a2
Nhận xét: ………
………
………
VII Rút kinh nghiệm:……….
………