Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: - Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sán[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT PHÙ NINH
TRƯỜNG THCS VĨNH PHÚ
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN ĐỊA LÍ LỚP 8 Năm học 2018-2019 HỌC KÌ I: 18 tiết
Thời gian theo Tiết
PPCT
Tên bài học/chủ đề dạy học Mục tiêu/Yêu cầu cần đạt Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học
Nội dung giảm tải, tích hợp, lồng ghép
1 Kiến thức: Các đặc điểm tự nhiên ,vị trí
địa lí, kích thứơc, giới hạn, đặc điểm vàkhoáng sản Châu Á
2 Kỹ năng:
- Cũng cố kĩ năng đọc, phân tích so sánh cácyếu tố địa lí trên bản đồ
- Phát triển tư duy địa lí, giải thích mối quan
hệ chặt chẽ giữa yếu tố tự nhiên
3.Thái độ: ý thức nghiên cứu các đối tượng
tự nhiên do ảnh hưởng của vị trí, địa hìnhChâu á Giáo dục ý thức BVMT
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, nănglực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ, nănglực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề,năng lực sáng tạọ
- Năng lực chuyên biệt: năng lực tư duy tổnghợp theo lãnh thổ; năng lực sử dụng bảnđồ,hình vẽ, tranh ảnh
- Quả Địa Cầu
- Bản đồ tự nhiênChâu Á
Trang 2Giáo dục HS ý thức nghiên cứu khí hậu Châu
Á có liên quan đến khí hậu Việt Nam
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học; Năng lực giải quyết
vấn đề; Năng lực sáng tạo; Năng lực tính toán
Lược đồ các đớikhí hậu Châu á
Câu hỏi 2phần câuhỏi và bàitập: khôngyêu cầu HStrả lời
1 Kiến thức:
- Đặc điểm chung của sông ngói châu Á
- Mạng lưới sông ngòi châu Á khá phát triển
Có nhiều hệ thống sông lớn
2 Kĩ năn :
- Biết sự dụng bản đồ để tìm đặc đểm sôngngòi và cảnh quan của Châu Á
- Xác định trên bản đồ vị trí các cảnh quan tựnhiên các hệ thống sông lớn
- Xác lập mối quan hệ giữa khí hậu, địa hình
- Bản đồ tự nhiênChâu Á
- Lược đồ các đớicảnh quan tựnhiên Châu á
- Lược đồ các đớikhí hậu Châu á
Trang 3với sông ngòi và cảnh quan tự nhiên
3 Thái độ: ý thức trách nhiệm bảo vệ các
dòng sông và cảnh quan xung quanh
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học; Năng lực giải quyết
vấn đề; Năng lực sáng tạo; Năng lực tính toán
1 Kiến thức: Hiểu rõ nguồn gốc hình thành
và sự thay đổi hướng gió của khu vực giómùa Châu Á
2 Kĩ năng: Nắm được kĩ năng đọc, phân tích
sự thay đổi khí áp và hướng gió trên bản đồ
3 Thái độ: Giáo dục học sinh say mê nghiên
cứu địa lý
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Tư duy tổng hợp theo lãnh thổ; sử dụng
bản đồ; sử dụng số liệu thống kê; sử dụnghình vẽ, tranh ảnh
- Lược đồ phân
bố khí áp vàhướng gió chính
về mùa đông vàmùa hạ ở Châu á
GV hướng dẫn HS nhận xét
Trang 4nét tương đồng với nhau.
- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương, đấtnước; Trung thực, tự trọng, chí công vô tư;
1 Kiến thức: HS nắm được:
- Đặc điểm về tình hình dân số và thành phốlớn của châu á
- Ảnh hưởng của các yếu tố tự nhiên đến sựphân bố dân cư và đô thị ở châu á
3 Thái độ: Bồi dưỡng ý thức học bộ môn
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, nănglực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán,năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạọ
- Thực hiện nghĩa vụ của học sinh, làm chủbản thân
Lược đồ trốngChâu Á
Trang 5Tuần 7
(8/10/2018-13/10/2018
1 Kiến thức : Củng cố và hệ thống hoá lại
kiến thức cơ bản trọng tâm về :+ Đặc điểm tự nhiên Châu Á:Vị trí địa lí, địahình, khí hậu, sông ngòi, cảnh quan
+ Đặc điểm dân cư, xã hội Châu Á
2 Kĩ năng :
- Xác định vị trí địa lí, các đới KH, cảnh quan
tự nhiên, các hệ thống sông ngòi Châu á
- Phân tích các bản đồ, biểu đồ; xử lí số liệuthống kê dân số…
3 Thái độ : nghiêm túc trong học tập
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, nănglực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán,năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạọ
- Thực hiện nghĩa vụ của học sinh, làm chủbản thân
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng làm bài độc lập
3 Thái độ: giáo dục ý thức tự giác học tập
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề
- Năng lực chuyên biệt: tư duy tổng hợp, sửdụng số liệu thống kê
Đề kiểm tra
Trang 6xã hội các nước châu Á
1 Kiến thức: HS cần nắm được:
- Quá trình phát triển các nước Châu Á
- Đặc điểm phát triển và sự phân hoá kinh tế– xã hội các nước Châu Á hiện nay
2 Kĩ năng :-Rèn kĩ năng phân tích các bảng
số liệu, bản đồ kinh tế - xã hội -Kĩ năng thu thập, thống kê các thông tinkinh tế - xã hội mở rộng kiến thức
-Kĩ năng vẽ biểu đồ kinh tế -Tìm kiếm xử lí thông tin, phân tích so sánh
- Thực hiện nghĩa vụ của học sinh, làm chủbản thân
- Bản đồ kinh tếChâu á
- Tranh:TP, trungtâm kinh tế 1 sốnước châu Á (st)
Phần 1 Vài nét về lịch sử phát triển của các nước châu
Á (không dạy )Câu hỏi 2 phần câu hỏi và bài tập (không yêu cầu HStrả lời)
2 Kĩ năng: Đọc và phân tích quan hệ giữa
điều kiện tự nhiên và hoạt động kinh tế đặcbiệt tới sự phân bố cây trồng, vật nuôi
Bản đồ kinh tếChâu Á
Trang 73 Thái độ: Nhận thức được tình hình phát
triển kinh tế - xã hội ở các nước Châu Á ,có
ý thức hợp tác trong phát triển kinh tế
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực tự học; Năng lực giải quyết vấn
đề; Năng lực sáng tạo; Năng lực tính toán…
- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương, đất
nước; Trung thực, tự trọng, chí công vô tư;
Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượtkhó;…
Tuần 11
(5/11/2018-10/11/2018 11
Bài 9: Khu vựcTây Nam Á
1 Kiến thức:
- Đặc điểm tự nhiên của khu vực:
- Khu vực có vị trí chiếm lược quan trọng,một “điểm nóng” của thế giới
- Kỉ năng xác lập mối quan hệ giữa vị trí địa
lí, địa hình và khí hậu trong khu vực
Trang 8- Sử dụng lược đồ phân bố mưa, thấy được
sự ảnh hưởng của địa hình đối với lượng mưa
Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương, đất
nước; Trung thực, tự trọng, chí công vô tư
- Lược đồ khuvực Nam á
- Tranh ảnh dãyHimalaya
1 Kiến thức:
- Nắm được đây là khu vực tập trung dân dân
cư đông đúc và có MĐ DS lớn nhất thế giới
- Hiểu rõ dân cư Nam Á chủ yếu theo đạo Ấn
Độ Giáo, Hồi Giáo, tôn giáo ảnh hưởng đếnphát triển KT - XH ở Nam Á
Trang 92 Kĩ năng:
- Rèn luyện cũng cố kĩ năng phân tích lược
đồ, phân tích bảng số liệu thống kê
3 Thái độ: nhận thức được là khu vực có
dân cư , kinh tế phát triển không đều giữa cácquốc gia
- Tranh ảnh cảnhquan vùng núi,hoang mạc 1 sốnước trong khuvực
Trang 108/12/2018 xã hội khu vực Đông Á
phát triển KT - XH khu vực Đông Á
Hiểu rỏ đặc điểm cơ bản phát triển kinh tế
-xã hội của Nhật Bản và Trung Quốc
2 Kĩ năng: Củng cố nâng cao kĩ năng đọc,
Câu hỏi 2 phần câu hỏi và bài tập không yêu cầu HStrả lời
1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức cơ bản
về: đặc điểm 1 số khu vực của châu Á (Tây
Trang 11- Kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức, kĩ năng cơ bản của 3 cấp độ nhận thức: Biết, thông hiểu và vận dụng
2 Kĩ năng: Phân tích, tư duy tổng hợp
3 Thái độ: Nghiêm túc, trung thực trong
kiểm tra
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề
- Năng lực chuyên biệt: tư duy tổng hợp, sửdụng số liệu thống kê
Trang 12HỌC KÌ II: 34 tiết Thời gian
Tiết theo PPCT
Tên bài học/chủ đề dạy học Mục tiêu/Yêu cầu cần đạt
Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học
Nội dung giảm tải, tích hợp, lồng ghép
- Rèn luyện kĩ năng phân tích lược đồ, biểu
đồ để nhận biết vị trí khu vực Đông Nam Á
và trên trên giới
- Rèn kĩ năng phân tích mối quan hệ giữa cácyếu tố tự nhiên
3 Thái độ: yêu quê hương, đất nước
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác,năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tínhtoán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lựcsáng tạọ
- Bản đồ tự nhiênChâu á
- Bản đồ tự nhiênĐNA
- Đặc điểm về văn hoá, tín ngưỡng, những
Trang 13nét chung, riêng trong sản xuất và sinh hoạtcủa người dân Đông Nam Á
2 Kĩ năng: Củng cố kĩ năng phân tích, so
sánh, sử dụng tư liệu trong bài để hiểu sâu sắc
về dân cư, văn hoá, tín ngưỡng của các nướcĐông Nam Á
3 Thái độ: Có ý thức về vấn đề dân số.
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác,năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tínhtoán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lựcsáng tạọ
Bản đồ phân bốdân cư Đ.N.A
1 Kiến thức: Biết nền kinh tế các nước ĐNA
phát triển nhanh nhưng chưa vững chắc
2 Kĩ năng: Củng cố kĩ năng phân tích số liệu
Tích hợp
GD MT(mục 1)
22 Bài 17; Hiệp hội
các nước Đông Nam Á (ASEAN)
1 Kiến thức: HS cần biết.
- Sự thành lập và thành viên của hiệp hội, ụctiêu hoạt động và thành tích đạt được trongkinh tế do sự hợp tác các nước
- Việt Nam trong hiệp hội ASEAN
2 Kĩ năng:
- Củng cố phát triển kĩ năng phân tích sốliệu, ảnh ñể biết sự phát triển và hoạt động, - Bản đồ các nước
Trang 14những thành tựu sự hợp tác trong kinh tế, vănhoá
- Hình thành thói quen quan sát, theo dõi, thuthập thông tin, tài liệu qua phương tiện thôngtin đại chúng
3 Thái độ: Xây dựng tinh thần ý thức đoàn
- Đọc và phân tích nhận xét các bảng số liệuthống kê, các tranh ảnh về tự nhiên, cûa Lào
3 Thái độ: Tích cực tìm hiểu, xử lí thông tin,
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
Năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, nănglực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán,năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạọ
- Bản đồ tự nhiênĐNA
- Bản đồ các nướcĐ.N.A
Mục 3, 4:không yêucầu họcsinh làm
1 Kiến thức:
Trang 15- Sự thành lập và thành viên của hiệp hội.
2 Kĩ năng: Đọc và phân tích bản đồ địa lí,
xác định vị trí địa lí,
3 Thái độ: Tìm hiểu, xử lí thông tin,
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác,
năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tínhtoán, năng lực giải quyết vấn đề
2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng phân tích số liệu
thống kê, sơ đồ cơ cấu các ngành kinh tế
3.Thái độ: yêu quê hương, có ý thức xây
dựng và bảo vệ tổ quốc
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng
lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán,năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạọ
- Bản đồ các nướctrên TG
- Lược đồ tựnhiên Đ.N.A
Trang 161 Kiến thức :
- Trình bày được vị trí, giới hạn, phạm vilãnh thổ Việt Nam
- Nêu được ý nghĩa cûa vị trí nước ta về mặt
tự nhiên kinh tế- xã hội
- Trình bày được đặc điểm lãnh thổ nước ta
2 Kĩ năng: Sử dụng bản đồ, lược đồ khu vực
Đông Nam Á, bản đồ địa lí tự nhiên
3 Thái độ: Biết quý trọng những nét đẹp
thiên nhiên quê hương Việt Nam
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, nănglực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán,năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạọ
- Thực hiện nghĩa vụ của học sinh, làm chủbản thân
- Bản đồ tự nhiênVN
- Bản đồ các nướcĐ.N.A
- Quả Địa Cầu
Câu hỏi 1phần câu hỏi
và bài tập:không yêucầu HS trảlời
Tuần 24
27 Bài 24:Vùng biển
Việt Nam
1 Kiến thức:
- Biết diện tích, vị trí vùng biển nước ta
- Hiểu và trình bày một số đặc điểm tự nhiêncủa biển Đông
- Hiểu được biển nước ta có nguồn tài nguyênphong phú, là cơ sở để phát triển nhiều ngànhkinh tế
2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng đọc và phân
tích bản đồ, quan sát tranh ảnh, bản đồ tìmkiến thức
- Bản đồ biểnĐông VN
- SGK, vở ghi
- Tích hợpGDMT(mục 2)
Trang 174 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng
lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán,năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạọ
- Thực hiện nghĩa vụ của học sinh, làm chủbản thân
- Tranh ảnh: tàinguyên và cảnhđẹp vùng biển
VN (ST)
- Lồngghép GDQPAN
28
Bài 25: Lịch sử phát triển của tự nhiên Việt Nam
1 Kiến thức:
Biết được sơ lược quá trình hình thành lãnhthổ nước ta qua 3 giai đoạn chính và kết quảcủa mỗi giai đoạn:
2 Kĩ năng:
+ Đọc bản đồ địa chất kiến tạo để xác địnhcác mảng nền hình thành qua các giai đoạn+ Nhận biết những nơi xảy ra động đất
3 Thái độ: Biết quý trọng những nét đẹp cûa
thiên nhiên quê hương Việt Nam
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, nănglực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán,năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạọ
- Thực hiện nghĩa vụ của học sinh, làm chủbản thân
- Sơ đồ các vùngđịa chất kiến tạoVN
- Bảng niên biểuđịa chất
- Bản đồ địa chất
VN
Mục 2:không dạy.Câu hỏi 3phần câu hỏi
và bài tậpkhông yêucầu HS trảlời
Trang 182 Kĩ năng: Đọc bản đồ lược đồ địa chất,
khoáng sản Việt Nam
3.Thái độ: Xây dựng ý thức tiết kiệm, trong
khai thác và sử dung khoáng sản
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác,
năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tínhtoán, năng lực giải quyết vấn đề
- Bản đồ địa chấtkhoáng sản VN
- 1 số mẫukhoáng sản, ảnhkhai thác KS
Tích hợp
GD MT (mục 3)
30 Bài 27: Thực hành:
Đọc bản đồ Việt Nam (Phần hành chính và khoáng sản)
2 Kĩ năng :
- Rèn kĩ năng đọc bản đồ, xác định vị trí địa lícác điểm cực, các điểm chuẩn trên đường cơ
sở để tính chiều rộng lãnh thổ, lãnh hải biển Việt Nam
- Nắm vững kí hiệu và chú giãi bản đồ hành chính , bản đồ khoáng sản Việt Nam
3.Thái độ:
Kĩ năng tư duy, tự nhận thưc, hợp tác, giao
- Bản đồ hành chính VN
- Bản đồ khoáng sản VN
- Lược đồ trống
VN
Tích hợp
GD QPAN
Trang 19tiếp giải quyết vấn đề.
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
Năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, nănglực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán,năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạọ
2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng phân tích biểu đồ,
lược đồ, số liệu thống kê, phân tích mối quan
- Năng lực chung : Năng lực tự học, năng lực
giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lựcquản lý, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực chuyên biệt : Năng lực sử dụng
bản đồ Năng lực sử dụng hình vẽ, tranh ảnh,năng lực tư duy tổng hợp theo lãnh thổ
- Phiếu HT
- Bảng phụ
32 Kiểm tra viết 1 tiết 1 Kiến thưc :
- Kiểm tra kiến thức cơ bản về tự nhiên, dân
cư, xã hội, kinh tế ĐNÁ và địa lí tự nhiênViệt Nam
- Kiểm tra ở cả 3 cấp độ nhận thức: biết, hiểu
Trang 20và vận dụng
- GV đánh giá kết quả học tập của học sinhnhằm điều chỉnh kịp thời
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tự giác làm
bài của học sinh, độc lập suy nghĩ
3 Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác, trung
thực, cố gắng đạt kết quả tốt
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề
- Năng lực chuyên biệt: tư duy tổng hợp theolãnh thổ, xử lí số liệu thống kê
- Ba đặc điểm cơ bản của địa hình Việt Nam
- Vai trò và mối quan hệ cûa địa hình Việt Nam vơi các thành phần khác trong môi trường tự nhiên
2 Kĩ năng :
- Rèn luyện kĩ năng đọc, hiểu khai thác kiến thưùc về địa hình Việt Nam trên bản đồ địa hình
- Phân tích lát cắt đia hình để nhận biết rỏ được sự phân bặc đại hình
3 Thái độ: Giáo dục ý thưc yêu, bảo vệ tài
nguyên thiên nhiên
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung : Năng lực tự học, năng lực
giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực
- Bản đồ tự nhiên VN
- Tranh 1 số dạng địa hình: caxtơ, cao nguyên badan, đồng bằng châu thổ, đê, sông, đê biển
Tích hợp
GD MT(mục 3)
Trang 21quản lý, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt : Năng lực sử dụng
bản đồ, Năng lực sử dụng hình vẽ, tranh ảnh,năng lực tư duy tổng hợp theo lãnh thổ
- Sự phân hoá đa dạng của địa hình nươc ta
- Đặc điểm cấu truc, phân bố các khu vựcđịa hình: Đồi núi, đồng bằng, bờ biển và thềmluc địa Việt Nam
2 Kĩ năng: Đọc phân tích bản đồ, kĩ năng so
sánh các đặc điểm cuûa các khu vực địa hình
3 Thái độ: Giáo dục ý thưc bảo vệ tài
nguyên
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung : Năng lực tự học, năng lực
giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lựcquản lý, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực chuyên biệt : Năng lực sử dụng
bản đồ Năng lực sử dụng hình vẽ, tranh ảnh,năng lực tư duy tổng hợp theo lãnh thổ
- Bản đồ tự nhiênVN
- Át lát địa lí VN
- Tranh ảnh địahình các khu vực:núi, đồng bằng,
bờ biển
35 Bài 30: Thực hành:
Đọc bản đồ địa
hình Việt Nam
1 Kiến thưc: HS nắm được cấu trúc địa hình
Việt Nam, sự phân hoá địa hình tư Bắc xuốngNam, tư Tây sang Đông
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc bản đồ Việt
Nam, nhận biết các đơn vị địa hình cơ bảntrên bản đồ
3 Thái độ: ý thức học bộ môn.
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm
- Bản đồ tự nhiênViệt Nam
- Bản đồ hành