1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Rut gon bieu thuc chua can 2

14 12 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 196,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương bài giảng toán 9 phần Đại số 2.. không phụ thuộc vào giá trị của x..[r]

Trang 1

CHUYEN DE: CAC BAI TOAN TONG HOP CAC KIEN THỨC VÀ KĨ NĂNG TÍNH TOÁN

Bai toan 1:

_ x=x2y-xy2+yŸ x+x ?y-xy?— yŸ

Cho biểuthức A

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của biểu thức A khi x = V3; y = V2

c) V6i gia tri nao của x và y thì A=1

„ 1— 232 1— 3 1 3 Bài toán 3: Cho biểu thức C= TU—* },|| l+x l—x =1 |

a) Rút gọn biểu thức C

b) Tính giá trị của biểu thức C khi x=+J3+ 2/2

c) Tìm giá trị của x dé 3.C=1

2+x 4x? _2=# x°-3x 2-x x -4 2+x

Bài toán 4: Cho biểu thức D= — :

2x -x

a) Rút gọn biểu thức D

b) Tính giá trị của biểu thức D khi |x— 5| = 2

4x? —1+(2x+I(x-])

9x —4

Bài toán 5: Cho biểu thức E =

a) Rút gọn biểu thức E

b) Tìm x đê E>0

x?—9—(4x—-2)(x-3)

x -6x+9

Bài toán 6: Cho biểu thức F =

a) Rút gọn biểu thức F

b) Tìm các giá trị nguyên của x đê F có giá trị nguyên

Bài toán §: Cho biểu thức # =

a) Rút gọn biểu thức H b) Tính giá trị của biểu thức H khi x=AJ4+ 213

c) Tìm giá trị của x dé H =16

Trang 2

Đề cương bài giảng toán 9 phần Dai số

jx—1 xv/x+Ax-x-I

Bài toán 9: Cho biểu thức K= " vx * | )

x+1

a) Rút gọn biểu thức K

b) Tính giá trị của biểu thức K khi x=4+2A/3

c) Tìm giá trị của x dé K > 1

Bài toán 10: Cho bigu thie L=| a’ —b° +2] (eee 2) a-b b)\a-b a

a) Rút gọn biểu thức L

z tư Q3 A r a

b) Tinh gia tri cua biéu thuc L khi n = /2

Bài toán 11: Cho biểu thức M = a+b b*-a’ + c : atb a°+b°+2ab “—- 5 “

a) Rút gọn biểu thức M

b) Tính giá trị của biểu thức M khi a=1+'2 va b=1-V2

c) Tìm các giá trỊ của a và b trong trường hợp ; = 2 thi M=1

Vab+b Nab-a Nab a) Rút gọn biểu thưc N

b) Tính giá trị của N khi a = 4+2V3:b = ¥4-2v3

c) CMR néu

Bài toán 12: Cho biểu thức N =

thì N có giá trị không đổi

b+5

(2x —3)(x-1)* —4(2x—3) Bài toán 13: Cho biểu thức P= -

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tính giá trị của biểu thức P khi x=+/3+2A/2

c) Tìm các giá trị của x dé P>1

Bài 15: Cho biểu thức R=

Jab +2Va—3Vb-6 Jab +2Va+3vb +6

a) Rut gon R b) CMR né u R= thì khi đó Pa một sô nguyên chia hêt cho 3

a

Trang 3

\x-2_ xx+2 | x°—~2x+Ï

x=l x+2N@x+l 2 a) Tìm điều kiện xác định của Ai

b) Rut gon A;

c) CMR néu 0<x<1 thi A;>0

đ) Tìm số trị của A¡ với x=0,16

e) Tìm các giá trị nguyên của x để A¡ có giá trị nguyên

Bai 18: Cho biéu thite A, =———; x = ›y—

vxy 3+5” 3-45

Bài 17: Cho biểu thức A, =

a) Rut gon A»

b) Tính giá trị của Aa với x, y cho ở trên

Bài 19: Cho biểu thức A, =4Jx+44x—4 +4|x—4\x—4

a) Rut gon Az

b) Tim x dé A3=4

Bai 20: Cho ^.| x+2 + 4x + 1 # ;(x>0;xz])

xx -1 x+Ax+l I-Ax

a) Rut gon Ag

b) CMR: Ag>O Vx2>0;x 41

a) Tìm ĐK xác định của As

b) Rut gon As

c) Tim GTNN cua biéu thuc As

d) So sénh As va 4/ A,

e) Tính số trị của As khi x=l,8; y=0,2

x+l x-l}

a) Rút gọn biểu thức

b) Tim x dé Ag=0,5

Bai 22: Cho A, -| 1

xX —

Bai 23: Cho A, =( Vx+l x-2Vx-3 (3 — + 2 |

a) Rút gọn À+

b) Tính giá trị của À; khi x=0,36

c) Tìm x đê A; có giá trỊ nguyên

Bai 24: Cho A, = vt) : (1-34)

a) Rut gon Ag

b) CMR: néu x= ¥3+-8 thiA, =3+8

Vx? -4x4+4

4—2x a) Tim DKXD cua Ag

Bai 25: Cho A, =

Trang 4

Dé cuong bai giang toan 9 phan Dai so

b) Tính giá trị của As khi x=1,999

Bai 26: Cho A,, =m? —3mVn +2n

a) Phân tích A¡o thành nhân tử

b) Tinh gia tri cua Ajo VO1 7#1#=————;ñ = 9-4/5

V5-2

3

Bai 28: Cho biêu thức A, = — —

Ủ Njx+Njx-I AYx-Vx-I I-Yx

a) Rút gọn Ais b) Tìm x để A¡s>0

Vat+vb + b-va _b+a

2(a-Ab) 2Va+Vb) b-a

a) Rut gon Ajo

b) Tính giá trị của A¡s khi a=2; b=8

2dx+x 1 |í, vx‡2

x/x-l1 Vx-1) | x4+Vx-1

Bài 29: Cho biểu thức A„„ =

Bài 30: Cho biểu thức A,, |

a) Rút gọn À¡+

b) Tinh fA,, khi x =5+2V3

Bai 31: Cho biéu thite Aj, -[ Vx+1 watt eee.) 4 Vx+l + — ng

J2x+1 J2x-1

a) Rut gon Ajg

2 sf ° 2 1

b) Tinh gia tri cua Ajg khi x = 2 (x+ 2/2)

_({2a+1 da \[Irla

a -[ 2 eo} (ee “ Bài 32: Cho biểu thức

a) Rút gọn A,,

b) Xét đấu biểu thức A,;VI—a

a) Rut gon Azo

b) với điều kiện /A,, hay so sénh [Ay voi Avo

Trang 5

3

45 24/3 isVvx-11 3V¥x-2 2x43

xt2¥x-3 1-Vx Vx 43

Bài 34: Cho biểu thức A„, =

a) Rút gon Aol

b) Tính giá trị của Aai với a= c) Tima dé /A,, > A,,

a) Rut gon Aoo

b) Tim x dé A,, = c) So sanh A» với 3

1

2

a) Rut gon Ao3

b) CMR voi 0<x<1 thi A23>0

Cc) Tim GTLN cua A23 „

Bài 37: Rút gọn các biêu thức

“2 |I-x+MI-x 1-x-JI—x

A(x? +x4+1

| 1+ (aver) 1+ (avx-1) | G+)

x+XWxˆ-4x _ x-Nx°-4x x-Nx -4x x+Wx -4x a) Tìm điêu kiện xác định của Aass

Bài 36: Cho Á„ =

b) Rút gọn Àzs c) Tim x để Azs< 2/5

Bài 39:Cho A„ =| 74-41 t4 a4) a-a l+a l+a

a) Rut gon Ao7

b) Khi Az;>0 hãy so sánh A„„ với A„ˆ

x+2 _ Ax+l + — 1

x4x—I x+Ax+l Jx-I

Bài 40: Cho A„ =

a) Rút gọn Àas

b) Tinh gia tri cua biéu thttc Aog khi x = 28— 6/3 c) CMR: A, < 3

Bai 41: Cho A,, =| ———+~vl-™m |:| ———— +1

a) Rút gon Avo b) Tính giá trị của biểu thức Ass khi x=4(2-^A/3)

Trang 6

Đề cương bài giảng toán 9 phần Dai số

Cc) Tim GTNN cua A2o

x—y “2qx+-b) Tee’ jy-Ax

Bài 42: a) CMR giá trị biểu thức Ay = ;(x,y>0Ũ;x# y) Không phụ thuộc vào x, y

Bài 43: Rút gọn các biểu thức

"nha a)

A,=|l‹ 2a+Va-1 2aVa- a4) a-la

Bài 44: CMR giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của bién

x+2jxy+y x—2A|xy+y x* —2xy+y

wel xave+l Iove a) Rut gon Aza

b) Tìm GTLN của biểu thức rút gọn

1 Ì Va+l -Ja vVa-1) a-2Va+1

Bài 45: Cho A;, =

Bai 46: Cho A,, -|

a

a) Rut gon A35

b) So sánh Aas với Ï

Bài 47: Rút gọn biểu thức A, = _

a-Nab_ xNab-b a—b

Bài 48: Xét A,, = Hata) p EOD) | với y-

a) Rut gon A37

b) Với giá trỊ nào của a thi A37 cé ni tri a

) ú ĐC 38

b) Tim x, y dé A3g=1

Bai 50: Cho Aj, | Xa +] sen in tee.)

Vab+1 Vab-1 } \Vab+1 Jab-1

a) Rut gon Ago

b) Cho a+b=1 Tim GTNN cua A39

Bai 51: Rut gon cac biéu thức

a+b—2Vab | _ a+b—2Vab a—b Ay | ava va 1

Trang 7

_ (Ya 1 }(AVa-l Ja+1

Bai 52: Cho Ay -[ 2 on |

Va+1 vVa-1 a) Rut gon Aug

b) Tim a dé Ago c6 giá tri duong

c) Tìm các giá trị của a dé Aap c6 gid tri bang -2

a) Rút gon Aat

b) Tìm các giá trị của x đề Aa¡ có giá trị nhỏ hơn Ï

Bài 54: Chứng minh răng

0 Sale] Tag

(vx—ay)? +4yxy xjy-yx Jx+ajy voy

EE oe

b) Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trỊ của x

=1 néu x>y>0

Bài 55: Rút gọn biểu thức A,, = " oe ane a-

xŠ+3x?+4 Bài 56: Cho biểu thức A„; = SS

a) Rút gon Ay

b) Tìm các giá trị của x khi Ay3 c6 giá trị bằng 4

-3I+8jx-x Ax+5 3Vx-1

x-8Ñjx+l5 A4w-3 5 Ÿx

a) Rút gon Aaa

b) Tìm các giá trị của x đề Aaa có giá trị nhỏ hơn Ï

c) Tìm các giá trị nguyên của x đê A44 có giá trỊ nguyên

5 4 4 5

a —-ax +a x-xXx

Bài 58: Rút gọn biểu thức A„; = ——

a +x

+4.) xy XA| VY T—

Bài 59: Cho biểu thức A„ _ (x Vy" ` _ TU >0,y>0)

a) Rut gon Age , Aa7

b) Tính tích Aazs.Azz với x= 2y; y=AJ3

(x-1)*-4

(2x+1)° —(x+2)°

Bài 60: Cho biểu thức A„ =

a) Rut gon Aag

b) Tìm các giá trỊ của x dé Ayg c6 gia tri băng 0; 1

Trang 8

Đề cương bài giảng toán 9 phần Dai số

c) Tính x đê A¿s có giá trị băng 8

Bai 61: Cho Aj -[t#+] - ! =} (x #0;x# +1)

X Xx x?

a) Rut gon Ago

b) V6i gia tri nao của x thì Ayo c6 gid tri nhdé hon 1

l—ax+(a+x)x In a + 2ax+x” |

(I—a#)”

a)Chứng minh răng giá trị của Aso không phụ thuộc vào giá trị của x

b) Với giá trỊ nào của a thì Aso dat GINN, tim GTNN ay

a`—5a`+4a

Bài 62: Cho biểu thức A.¿ = "ng:

2ax—a “x “ —]

Bài 63: Cho A., =

a”—4

a) Rut gon As;

b) Tìm tất cả các giá trị duong ctia a dé A <0

Bài 64: Rút gọn các biểu thức

a ằ+a°+a +ạ` 2+a *a=2\ ala+a-Aa-—I

(x42)? —8x

C)Asy =————>—:(0<x<2?)

X———

Vx

ai 65: Cho biéu thitc _{¥a+1_Va-1,

Bài 65: Cho biểu thức A Km Tra va Va =)

a) Rut gon Ass

b) Với giá trỊ nào của sô tự nhiên a thi Ass co giá trị nhỏ nhât? Tìm GTNN ay

Bài 66: Rút gọn các biêu thức sau

3 2 _ _

a) As = OT etl) b)A,, = vl+x + l—x = "

_¥24+V3+¥2-¥3 _¥2+¥3 -V2-v3 đDA., = —3a+(a* -1)va* -4-2

12+42+x3 Henke 43

Bài 68: Cho biểu thức A¿; =

Bài 67: CMR

ae

a) Rut gon Ago

b) Tim GTNN cua Ago

x? —alx _ x?+Ax

Hay rut gon biéu thie A, =1—./A,, +x+1 voi O<x<1

Bai 69: Cho Ay =

Trang 9

Bài 70: CMR néu a,b >0;a* >b thì

Ni PE EE lah ee ES 2 2

2 _2 Vx?

Bai 71: Cho biêu thuc A,, b ir Tính giá tri cua Ag3 khi x = le 5

4

9)? _

Bài 72: Rút gọn biểu thức Aw a” +a-2) (a42)" -a"

*T 34" da’ —4 a —a

Bài 73: Tính GTBT A, = VỚI x=——

2 + Nx? 1

Bai 74: Cho Aj = =x | * vx |_ A x >0,x 41) CMR gia tri cua Age khong

phụ thuộc vào giá trỊ của biến x

\Jx~AJ4—1) +4|x+2/4œ%+1) ụ 1

a) Tim điều kiện xác định của A4;

b) Với điêu kiện (a) hãy rút gọn A¿ø;

S1: Cho Hiển thứ Va+l a-l ot

Bài 76: Cho biêu thức Ta 1 Taal va Va z|

Bai 75: Cho Ay =

a) Rut gon Age

b) Tinh giá trị ctia Ags Voi a = (44 V¥15)(V10 — V6) 4—

Vx-1 1 eal _

Bài 77: Cho biểu thức A,„ =

a) Rút gon Aáo

b) Với giá trị nào của x thì A, = 5

a) Rut gon Azo

b) với gia tri nao của x thi A7o<1

15Vx -11 ,3jx— 2 2x+3

Bài 79: Cho biểu thức 4;, =

a) Rut gon An

b) CMR: A,, <=

Bat V9a-3 Vatl | a) a+xa-=2 mm 1-Va

Bài 80: Cho biểu thức A„„ =

Trang 10

Đề cương bài giảng toán 9 phần Dai số a) Rut gon Azo

b) Tìm các sô nguyên a sao cho A› có giá trị nguyên

I+vl-x + I-xvl+x + 1 l-x4+vl-x I4+x-wvl+x vl4+x

a) Rút gọn À+a

2 b) So sánh +3 với 5

Bai 82: Cho biéu thức A., -Ín a 1 24a |

a+1}) \Vva-1 aVa+Va-a-1

a) Rut gon Aza

b) Tim a sao cho A74<1

c) Cho a=19-8¥3 Tinh giá trị clla Ar

x+2 _ Ax+l + + 1

xAx—I x+Ax+l l+Vx

Bài 83: Cho biểu thite A,; =

a) Rút gọn À+s

b) Tìm ŒTLN của A+s

ava + balb _ Jab 2./b

CMR giá trị của A+s không phụ thuộc vào a, b

Vl+x _ l—x I 1 =) x

Bai 84: Cho biéu thie A,, [sete | (a-=b)+————

Bài 85:Cho biểu thức A, ˆ|

a) Rút gọn A22

b) Chứng minh khi x>0 thì A+; >0

Bai 86: Cho biểu thức A„„ = 1 — 3 + 2

Vx +1 xvx +1 x-Ax+l a) Rút gọn À+s

b) Chứng minh răng 0< Ajg <1

1 a’ +2

1

21+4a) 2d-4Ja) 1-a'

Bài 87: Cho biểu thức Aj, =

a) Rut gon A7o

b) Tim GTNN cua A7o

Jx+qy X-Y y- Te Tu) 2

7-43 6-14

4 °° 25

xx +3x- 34 x | sy? Sg, ee vet oven

a) Rut gon Ago

b) Tính giá trị của biểu thức Aso với x =

Bài 89: Cho A,, =

a) Rut gon Ag; va Ago

b) So sanh Agi va Ag?

10

Trang 11

\x+l Next nhịn Vx+1 ee)

b) Tinh giá trị của Ag3 biét x = 3 ¬?

Bài 90: Cho biểu thức Ag, =

a) Rút gon Asa

Bài 91: Cho biểu thức 4;, = ae

a) Rut gon Aga

b) Tìm các sô nguyên x đê Asa có giá trỊ nguyên

26a —9 *a+3 2a +1

a-sJa+6 Va-2 3-Va

a) Rut gon Ags

b) với gid tri nao cua a thi Ags < |

c) a= ?thì Ass có giá trỊ nguyên

Bài 92: Cho biểu thức A,, =

a-4 — Aa-2)}\Na-2 Va+2 a-4

Bài 93: Cho biểu thức A,„„ = 2

a) Rut gon Ago

b) so sánh Ass với Jt

86

Vx-Jy yee J ety

a) Rut gon Ag7

b) CMR A,, 20

b) Tim x dé Ass=6

Bài 96: Cho biểu thức A,„ = " mini a+l} 4a +1 a\a+Ala+a+l

a) Rút gon Ago

b) Tinh Ago biét a = 2000- xua

TP _x+Ax-2jay-24jy 1xx

a) Rut gon Ago

b) Tính giá trị của Aoo biết 2x” + y”—4x—2xy+4=0 y

Bài 98: Cho biểu thức Ay, = Fe wi 1 cVx) + yýx+ my ty”

an rẽ

a) Rut gon Ao;

b) Cho x.y=16, tim GTNN cua Ao;

Bài 97: Cho biểu thức A„; =

II

Trang 12

Đề cương bài giảng toán 9 phần Dai số

2

4

lA 3 —2

Bai 100: Cho biéu thite A,, (SF =v" —Jab FS > ¬

JVa—vb

a) Tim điều kiện có ngjia cua Ag3

b) Rut gon Aoa

_1 1- Bai 101: Cho A,, SPAY TTY Tinh gia tri cua biểu thức Aoa biét:

x+y x-y

ng alps) VỚI x=—| a+ y=-|b+— la,b3]

Bài 102:Tinh giá trị của A„; =

Bai 103: Cho x=— e+e , trong do a>0, b>0 Tinh gia tri cua biéu thite A,, = NS

Bai 104: Cho A,, =1-| 222 L†Nx ,2xVx+x=xx l—x I+xxx vx) lv ~v 2/x-1 iV)

a) Tìm điều kiện để Ao; có nghĩa

b) Rút gọn Ao;

Bài 105: Cho biêu thức A, = — —

`” Alx+vx-I AYx-AVx-I I-Yx

a) Tìm điều kiện có nghĩa của Aos

b) Tìm x đê Aos>0

Bai 106: Cho = x <= và V¥34+2x-V3-2x =a

249-4xF

Tinh Aj, = 612V? đvC theoa, (x#0)

x

` ` > cự “cv Ä , 2— 4x— x?

Bai 107: Cho x>2 va Vx +V4—x =a Tính giá trỊ của biêu thức Ajo = a theo a

xX —

Bài 108: Tinh gid tri cia biéu thite Aj, =x? +Vx* +x41 voi x= 5 ft -2

ye? ale xl txt lx a) Tim điều kiện của x dé Aygo? c6 nghĩa

b) Rút gon Ajo2

Bai 110: Rut gon cac biéu thức

Aw, = V48 - 275 + V108 -— 147 A= 1 aa So ih a2

Bai 109: Cho A

Vatl

12

Trang 13

Bai 111: Rut gon A,,; = J2x-142V x? —Xx ¢2x-1-2V x? —x3(x 21)

Bai 112: Cho biéu thitc Aj, = Vx +2 x? -1 ale? —24x”-—I

a) Tìm điều kiện của x để Aios có nghĩa

b) Tinh gid tri ctia Atos khi |x| > V2

Bai 113: Cho 0<a<1 Rút gọn biểu thức

_{ vi+a l-a toot

^.*| Jina? 4a "ha q

2 1

1+—=+—

Bài 114: Rút gọn biểu thức A,„ = va-WVa leva) Va 4 (202D

a) Tìm điều kiện của x để Aios có nghĩa

b) Rút gon Aloo

Bai 116: Tinh giá trị của biểu thức A,¡; = + VỚI x=——

I+l+2x 1-vl-2x

Bài L17: Rút gọn các biểu thức

MB + 2-1-8 v2 Aa) Va

Bai 118: Cho biểu thức P= 2+Jx, vx 4xt2Vjx || 2 —_ Vx‡3

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm x đê P>0, P<0

c) Tim x dé P=-1

Bài 119: Xét biểu thức A = vx vx 223 Km 2 ¬Ị

Wx+3 vx-3 x=9) | vx-3

a) Rut gon A

b) Tim x dé A<=s

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của A

13

Ngày đăng: 06/12/2021, 22:18

w