1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

RUT GON BIEU THUC CHUA CAN THUC BAC HAI

13 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 2,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giaùo vieân : NGUYEÃN ÑÖÙC HAØ Tröôøng THCS TRUNG HÖNG... TiÕt 13 RUÙT GOÏN BIEÅU THÖÙC CHÖÙA CAÊN THÖÙC BAÄC HAI.[r]

Trang 1

Trường THCS TRUNG HƯNG

Trang 2

1

6

4

2

3

5

víi A ;B …… víi B

víi A …… ;

B …

.

víi A.B ;B ……

víi A ;A ……

víi A v B à …

víi A ;B …… ; vµ A B

≥ 0 ≥ 0

≥ 0

≥ 0

A p

A n

A

Tổng quát:

Trang 3

1 VÝ dô 1: Rót gän : P= víi a > 0 5

a

4 a

4

a 6

a

?1 Rót gän K  3 5 a  20 a  4 45 a  a

a a

45 4

a 20 a

5 3

a 5 3

  4 5 a  4 9 5 a  a

a 5 13

Gi¶i:

a

a 5 3

  2 5 a  12 5 a  a

a 5 13

Trang 4

2 Ví dụ 2: Chứng minh đẳng thức:

2 2

) 3 2

1 ( ) 3 2

1

Giải Biến đổi vế trái ta có:

( 1  2  3 ) ( 1  2  3 )

2

) 2 1

( 

1

2 2

2

) 3 (

2

 2

2

VT =

= VP

Trang 5

Chứng minh đẳng thức:

với a>0 , b>0. ab ( a b )2

b a

b b a

a

?2

Giải:

a a b b

ab

a ab b

b ab

2

2

) b a

( aab b  )

=

ab

VP

Trang 6

Chứng minh đẳng thức:

với a>0 , b>0. ab ( a b )2

b a

b b a

a

?2

Giải:

a a b b

a b ab a ab b

a b

a b

a a b b

ab

a b a b ab

a b

a b ab

a b 2

Trang 7

Ví dụ 3: Cho biểu thức 1 1 1

.

P

          

Với a > 0 và

a) Rút gọn biểu thức P;

b) Tim giá trị của a để P < 0

1

a

Trang 8

?3: Rĩt gän c¸c biĨu thøc sau:

 x2 3 

a)

1 a a b)

0

a  a  1

(Nhóm chẵn )

(Nhóm lẻ )

Trang 9

Bài tập nâng cao

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số sau :

3 2(1 3 1) 3 2(1 3 1)

3 1 1 1 3 1

3 1 1 1 3 1

        x3     1 1 1 x3  1  2

( x 1 1)(1 x 1) 0

3 1 1 0

x   

3

Aùp dung bất đẳng thức

Vậy giá trị nhỏ nhất của y =2

3

    0  x   1   x 0 Giải

Trang 10

B) A)

C) D)

Làm lại Đỏp ỏn

 6

1 3 6 1

Hãy chọn đáp án đúng

6 8 9

6 )

8 3

)(

8 3

(

8 3

8

3 8

3

1 8

3

1

Trang 12

hai đã học

 Làm các bài tập 58, 59, 61 SGK tr32, 33

80, 81, 83 SBT tr15, 16

Ngày đăng: 02/06/2021, 12:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w