1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De DA KT chuong 2 dai 9

2 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 34,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Gọi C là giao điểm của đồ thị hai hàm số, A và B thứ tự là giao điểm của đồ thị hai hàm số với trục hoành.. Tìm m để ba đường thẳng đồng quy tại một điểm trong mặt phẳng tọa độ..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS: ……… BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐẠI SỐ LỚP 9

Lớp:……… Nội dung: Chương II - Thời gian: 45 phút

Họ tên:……… (Ngày kiểm tra:……/ 11 / 2017)

ĐỀ 3

Bài 1: (3đ) Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1/ Cho hàm số bậc nhất y = 3(2 – x) + 5 Hàm số đó có các hệ số:

A a = 3, b = 5 B a = -3, b = 5 C a = -3, b = 11 D a = 2, b = 5 2/ Hàm số y = (m – 1)x + 3 là hàm số bậc nhất khi và chỉ khi:

A m  0 B m  1 C m > 1 D m > 0 3/ Hàm số y = (3 – k)x – 5 là hàm số đồng biến trên R khi và chỉ khi :

A k  0 B k  3 C k > 3 D k < 3

4/ Biết đồ thị hàm số y = 2x + b đi qua điểm M(2;-3) thì hệ số b là :

A -7 B 8 C 1 D -4

5/ Góc tạo bởi đường thẳng y = 3x +

3

3 với trục Ox là :

A 30o B 45o C 60o D Một kết quả khác

6/ Cho hàm số bậc nhất y = f(x) = ax – a – 4 Biết f(2) = 5, vậy f(5) = :

A -32 B 32 C 0 D Một kết quả khác Bài 2: (3đ) Cho hai hàm số bậc nhất y = (2k – 1)x + 4 và y = 3x + (k – 2) có đồ thị là các đường thẳng tương ứng d1,d2 Hãy xác định tham số k để:

a/ d1 // d2 b/ d1 cắt d2 c/ d1  d2 d/ d1  d2

Bài 3: (3đ)

a/ Vẽ đồ thị hai hàm số y =

2

3x + 2 và y = - x + 2 trên cùng một mặt phẳng tọa độ b/ Gọi C là giao điểm của đồ thị hai hàm số, A và B thứ tự là giao điểm của đồ thị hai hàm số với trục hoành Tìm toạ độ của các điểm A, B, C

c/ Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC với đơn vị trên trục số là cm (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Bài 4: (1đ) Cho ba đường thẳng (d1): y = x – 5 ; (d2): y = 2x + 1 ; (d3): y = mx + 2 Tìm m để ba đường thẳng đồng quy tại một điểm trong mặt phẳng tọa độ

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM: Đề 3

Bài 1: (3đ) M i câu ch n đúng đ c 0,5 đi m ỗ ọ ượ ể

Bài 2: (3đ) ĐK: k 

1

a/ d1 // d2

4 k 2 k 6 (thỏa) Vậy với k = 2 thì d1 // d2 (0,75đ) b/ d1 cắt d2  2k 1    3 k  2 Vậy với k  2và k 

1

2 thì d1 cắt d2 (0,75đ) c/ d1  d2

k

4 k 2 k 6 Vậy không có giá trị k nào để d1  d2 (0,75đ)

d/ d1  d2  3(2k - 1) = -1  k =

1

3 (thỏa) Vậy với k =

1

3 thì d1  d2 (0,50đ) Bài 3: (3đ)

a/ Cho x = 0  y = 2: Điểm (0; 2) thuộc ĐTHS (1)

Cho y = 0  x = -3 : Điểm (-3; 0) thuộc ĐTHS (1)

Cho x = 0  y = 2: Điểm (0; 2) thuộc ĐTHS (2)

Cho y = 0  x = 2: Điểm (2; 0) thuộc ĐTHS (2) (0,5đ)

Vẽ đúng đồ thị hai hàm số : (1đ)

C

B A

b/ Ta có: A(-3; 0) và B(2; 0)

Vì cả hai hàm số đều có cùng hệ số b = 2

 Đồ thị hai hàm số cắt nhau tại điểm C(0; 2) (0,5đ)

c/ AB = 5cm, AC= OA2 OC2 = 32 22  3,6cm

BC = OB2 OC2 = 22  22  2,8cm (0,5đ)

Vậy PABC = AB + AC + BC  5 + 3,6 + 2,8 = 11,4 cm (0,25đ)

SABC = ½.OC.AB = ½.2.5 = 5 (cm2) (0,25đ)

Bài 4: (1đ)

Phương trình hoành độ giao điểm của (d1) và (d2): x – 5 = 2x +1  x = -6 (0,25đ) Thay x = - 6 vào hàm số y = x – 5 ta được y = - 6 – 5 = - 11 (0,25đ) Vậy tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) là P(-6 ; -11) (0,25đ)

Vì P  (d3)  -11 = m.(-6) + 2  m = 13/6 (0,25đ)

Ngày đăng: 06/12/2021, 15:24

w