Hỏi trong 120 phút người đó làm được bao nhiêu sản phẩm cùng loại?. Câu 4: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịchA[r]
Trang 1KIỂM TRA CHƯƠNG II MÔN: ĐẠI SỐ LỚP 7
Thời gian làm bài 45 phút
ĐỀ 3
A TRẮC NGHIỆM (2,5đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, khi x = 5 thì y = 15 Hệ số tỉ lệ k của
y đối với x là:
A 3 B 75 C 10 D Một kết quả khác
Câu 2: Cho biết x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là 3 Hỏi y tỉ lệ thuận với x theo hệ
số tỉ lệ là bao nhiêu?
A 3 B 13 C -3 D Một kết quả khác
Câu 3: Một công nhân làm được 30 sản phẩm trong 50 phút Hỏi trong 120 phút người
đó làm được bao nhiêu sản phẩm cùng loại?
Câu 4: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Điền số thích hợp vào ô trống
trong bảng sau:
B TỰ LUẬN (7,5đ)
Bài 1: (1,5 điểm) Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch Khi x = 2 thì y = 3
a) Hãy xác định hệ số tỉ lệ nghịch
b) Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 2: (1,5 điểm) Viết tọa độ các điểm M, N, P, Q
trong hình vẽ bên
Bài 3: (1,5 điểm) Biết độ dài 3 cạnh của một tam
giác tỉ lệ với 3, 5, 7 và chu vi của tam giác l50cm
Hãy tính độ dài mỗi cạnh của tam giác đó
Bài 4: (3 điểm) Tìm trên mặt phẳng toạ độ tất cả các điểm:
a) Có tung độ bằng 4
b) Có hoành độ bằng 2
c) Có tung độ bằng 0
d) Có hoành độ bằng 0
e) Có hoành độ và tung độ bằng nhau
f) Có hoành độ và tung độ đối nhau
x y
-4
-4 -3
-3 -2
-2
-1 -1
1
4
4
2
1
3
3 2 Q
P
N M
Trang 2ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ LỚP 7 ĐỀ 3
A TRẮC NGHIỆM (2,5đ)
Câu 1 (0,5đ): A Câu 2 (0,5đ): B Câu 3 C
Câu 4 (1đ)
B TỰ LUẬN (7,5đ)
Bài 1: (1,5 điểm)
a) a = xy = 2.3 = 6
b)
2
Bài 2: (1,5 điểm) M(2;3); N(4;2); P(0;-4); Q(-3;0)
Bài 3: (1,5 điểm)
Gọi độ dài ba cạnh của một tam giác lần lượt là a, b, c (cm) (Đk a, b, c > 0)
Vì độ dài các cạnh và chu vi của tam giác là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên 3 5 7
và chu vi của tam giác l50cm nên a + b + c = 150
Áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
150 10
3 5 7 3 5 7 15
suy ra a = 30cm; b = 50cm; c = 70cm
Bài 4: (3 điểm)
a) Các điểm có tung độ bằng 4 là tất
cả các điểm thuộc đường thẳng y = 4
b) Các điểm có hoành độ bằng 2 là tất
cả các điểm thuộc đường thẳng x = 2
c) Các điểm nằm trên trục Ox
có tung độ bằng 0
d) Các điểm nằm trên trục tung Oy
có hoành độ bằng 0
e) Các điểm có hoành độ và tung độ
bằng nhau nằm trên đường thẳng y = x
f) Các điểm có hoành độ và tung độ đối
nhau nằm trên đường thẳng y = -x
y x = 2
4 y = 4
y = x
2
O 2 x