H ệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền... Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC Trong tam giác vuông, bình phương m
Trang 1Tailieumontoan.com
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
ĐỀ CƯƠNG
Tài liệu sưu tầm, ngày 09 tháng 10 năm 2021
Trang 2Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
Môn: TOÁN 9 Năm học: 2021 – 2022
HA là hình chiếu của AB trên cạnh BC
HC là hình chiếu của AC trên cạnh BC
Định lý Py-ta-go: 2 2 2
BC =AB +AC
1 H ệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
Trang 3Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Trong tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
2
BA =BH BC⋅ hay c2 = ⋅ ; c a'
2
CA =CH CB⋅ hay b2 = ⋅ b a'
2 H ệ thức liên quan đến đường cao
Trong một tam giác vuông
Bình phương độ dài đường cao bằng tích hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền
3 T ỉ số lượng giác của gióc ngọn
Với α là góc nhọn trong tam giác vuông ta có
sin canh doi
α
= ;
sin α+cos α = 1
4 Liên h ệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
Trong một tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng
Trang 4Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Tích của cạnh huyền với sin của góc đối hoặc cô-sin của góc kề
Tích của cạnh góc vuông kia với tang góc đối hoặc cô-tang góc kề
Trong hình bên, ta có
sin cos ;sin cos ;
2 Gi ải tam giác vuông
Giải tam giác vuông là tìm tất cả các cạnh và các góc còn lại của tam giác vuông đó khi biết trước hai cạnh hoặc một cạnh và một góc nhọn
II CÁC D ẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
B có nghĩa khi và chỉ khi B 0
Ví dụ 1 Tìm điều kiện của x để các căn thức sau xác định
D ạng 2: Rút gọn biểu thức Tính giá trị của biểu thức
Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa (nếu cần)
Áp dụng các công thức biến đổi căn thức, quy tắc thực hiện các phép tính về phân thức đại số để rút gọn biểu thức
Thay giá trị của biến vào biểu thức đã rút gọn rồi thực hiện phép tính
Trang 5Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
b) Tính các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên
D ạng 3: Chứng minh biểu thức có một tính chất nào đó
Trước tiên tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa
Rút gọn biểu thức rồi kết luận
Trang 6Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
a) Rút gọn P
b) Tìm giá trị lớn nhất của P
D ạng 4: Giải phương trình
Tìm điều kiện để hai vế của phương trình có nghĩa (nếu cần)
Áp dụng công thức biến đổi căn thức để đưa phương trình về dạng đơn giản hơn
Nếu hai vế đều không âm thì ta có thể bình phương hai vế để khử dấu căn
A x 2 B x 2 C x 2 D x 2
Câu 3 Tìm nghiệm của phương trình 1 1
x x
Trang 7Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Trang 8Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Trang 9Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Trang 10Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Trang 11Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
b) Tìm các số nguyên a để B nhận giá trị nguyên
Bài 13 Cho biểu thức
với x0, x 1a) Tính giá trị của biểu thức A khi x 9
b) Chứng minh 1
1
B x
Trang 12Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Bài 18 Rút gọn biểu thức sau
2
x B
a a
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A
Bài 23 Cho biểu thức 1 3 16
x Q
b) Rút gọn biểu thức Q đã cho ở trên
Bài 24 Các đẳng thức sau đúng hay sai, giải thích?
Trang 13Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
b) Tìm các giá trị của x để 1
2
A
Bài 40
Trang 14Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
b) Tìm các giá trị của x , biết P 3
Bài 42 Cho biểu thức 1
1
x A
Trang 15Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
B Hình h ọc
D ạng 1: Giải tam giác vuông
Vận dụng các công thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông để tìm cạnh
Vận dụng công thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông để tìm cạnh
Vận dụng các tỉ số lượng giác của góc nhọn để tính góc
Lưu ý:
Nếu cho trước 1 góc nhọn thì nên tìm góc nhọn còn lại
Nếu cho trước hai cạnh thì dùng định lý Py-ta-go tìm cạnh thứ hai
Ví dụ 1 Giải tam giác ABC vuông tại A, biết AB=3, 5 và AC=4, 2
L ời giải
Ta có tan 4, 2 tan 50 12
3, 5
AC B AB
Trang 16Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
D ạng 2: Giải tam giác nhọn
Bước 1: Vẽ đường cao để vận dụng các hệ thức lượng trong tam giác vuông
Bước 2: Tính đường cao rồi tính các độ dài cạnh hay góc trong tam giác đã cho
Lưu ý: Dùng đường cao làm trung gian để tính các độ dài cạnh hoặc số đo góc
Nếu tam giác cho trước một cạnh (hoặc một góc) thì khi vẽ đường cao không thể chia đôi
cạnh đó (hoặc góc đó) vì như vậy sẽ khó khăn cho việc tính toán
Ví dụ 6 Cho tam giác ABC có ˆ 65 B= °, ˆC=45° và AB=2,8cm Tính các góc và cạnh còn lại của
tam giác đó (gọi là giải tam giác ABC )
Trang 17Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Tương tự BH =AB⋅cosB=2,8 cos 65⋅ ° ≈1,18 cm( )
Mặt khác, do giả thiết suy ra tam giác HAC vuông cân tại H nên HA=HC Do đó
Trang 18Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Tương tự, xét BH = AB⋅cosB=2,1 cos 70⋅ ° ≈0, 72
Mặt khác, xét AHC vuông tại H, ta có sin 1, 97 sin 31 14
3,8
AH C AC
D ạng 3: Tính diện tích tam giác, tứ giác
Tính các yếu tố cần thiết rồi thay vào công thức tính diện tích và thực hiện phép tính
Ví dụ 9 Cho tam giác ABC như hình vẽ bên Chứng minh rằng diện tích tam giác ABC có diện
tích là 1 sin
2
S = ⋅ ⋅ ⋅b c α
L ời giải
Vẽ đường cao BH của tam giác ABC
Xét ABH vuông tại H, ta có BH =AB⋅sinA= ⋅c sinα
Do đó diện tích S của tam giác ABC là 1 1 sin
S = ⋅AC BH⋅ = ⋅ ⋅ ⋅b c α
Nh ận xét: Qua ví dụ này ta có thêm một cách tính diện tích tam giác Diện tích tam giác bằng nửa
tích hai cạnh nhân với sin của góc nhọn xen giữa hai đường thẳng chứa hai cạnh đó
Trang 19Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Ví dụ 10 Tứ giác ABCD như hình vẽ phía dưới Biết
Do giả thiết B Cˆ+ =ˆ 60° nên BAC=180°−60° =120°
Mà AD là đường phân giác nên 60BAD=CAD= °
Trang 20Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Ví dụ 12 Hình bình hành ABCD có AC AD⊥ và AD=3, 5, ˆD=50° Tính diện tích của hình bình hành
D ạng 4: Ứng dụng thực tế của hệ thức lượng trong tam giác vuông
Vẽ lại hình vẽ theo yêu cầu bài toán (chú ý tạo ra tam giác vuông)
Xác định các yếu tố cần thiết rồi tính theo các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác hoặc sử dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn để tìm góc
Ví d ụ 13 Tính khoảng cách giữa hai điểm A và B trên
một bờ hồ nước sâu, biết ˆ 58C= °, CB=13m,
Trang 21Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Xét AOC vuông ở C , ta có AC=OC⋅tan 74° và BC=OC⋅tan 23°
Xét MAH vuông tại H , ta có HM = AH⋅tanα
Tương tự, xét MAH vuông tại H, ta có HN =AH⋅tanβ
2, 7
AC B AB
Trang 22Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
4,8
AC B BC
3,1
7, 34
AB BC
Trang 23Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
sin
BH BC
Trang 24Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
b) Chứng minh rằng tan cot cot
b) Đặt AH h= , xét AHB, ta có HB= AH⋅cotABH = ⋅h cotABH
Tương tự, xét AHC , ta có HC=AH⋅cotACH = ⋅h cotACH
Suy ra HB−HC= ⋅h (cotABH−cotACH) hay 2HM = ⋅h (cotB−cotC) (1)
Mặt khác, xét AMH vuông tại H, ta có HM = ⋅h tanMAH = ⋅h tanα
Từ (1) và (2) suy ra ( ) cot cot
3, 0
AH ACH
Trang 25Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Bài 11 Trong một tam giác ABC có AB=11cm, ABC=38°,
30ACB= °, N là chân đường vuông góc kẻ từ A đến BC Hãy tính AN , AC
Bài 12 Tìm x và y trong các hình sau
Trang 26Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Bài 13 Cho tam giác BCD đều cạnh 5cm và 40DAB= ° Hãy tính
II BÀI TẬP PHÂN LOẠI
Bài 1: Cho biểu thức 4 4
P=a + −b ab với ,a b là các số thực thỏa mãn 2 2
3
a + +b ab= Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của P
Bài 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 1 x 1 x 2 x
Bài 3: Cho ,x y là các số thực dương và thỏa mãn x2 +y2 =1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P x 1 y 1
= + + +
Bài 4: Với các số thực 𝑥𝑥; 𝑦𝑦 thỏa mãnx x 6 y 6 y tìm giá trị lớn nhất và giá trị
nhỏ nhất của biểu thứcP x y
Bài 5: Với hai số thực không âm a, b thỏa mãn a2 + b2 = 4
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
2
ab M
=+ +
Bài 6: Với a, b, c là các số dương thỏa mãn điều kiện a + b + c = 2 Tìm giá trị lớn nhất của
biểu thức Q= 2a+bc+ 2b+ca+ 2c+ab
Bài 7: Giải phương trình : x(3− 3x− =1) 3x2+2x− −1 x x+ +1 1
Bài 8: Giải phương trình: 2 2 1 1 1 (2 3 2 2 1)
4 4 2
x + x + + − =x x x+ + x+
Bài 9 Giải phương trình: ( x+ −2 1)2 =3x−8 x+ +2 11
Bài 10 Giải phương trình: 4 2 2 1 4 3 2 8 2
4
x − x+ = x x− + x−
Trang 27Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP NÂNG CAO Bài 1:
11
Trang 28Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
2
x+ =y x+ + y+ <=> x+y = + +x y + x+ y+
2 2
Trang 29Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Khi đó, biểu thức M được viết lại thành:
2
S= ±
Trang 30Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Đáp số: Tập nghiệm của PT đã cho là
Bài 10 Biến đổi phương trình thành :