Dựa vào đồ thị P xác định số giá trị nguyên dương của m để phương trình 2... Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là: A.. Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hai hàm số đã ch
Trang 2ĐẶNG VIỆT ĐÔNG ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
(Thời gian làm bài 90 phút)
Không kể thời gian phát đề
Câu 1 Cho tam giácABC, trọng tâm G, gọi I là trung điểm BC, M là điểm thỏa mãn:
2 MA MB MC 3MB MC
Khi đó tập hợp điểm M là:
A Đường trung trực của IG B Đường tròn tâm I , bán kính BC
C Đường tròn tâm G, bán kính BC D Đường trung trực của BC
Câu 2 Giá trị x 2 là điều kiện của phương trình nào sau đây?
Câu 6 Xác định phương trình của parabol 2
yax bx c đi qua 3 điểm A0; 1 , B1; 1 ,
1;1
C ?
Trang 3A yx2 x 1 B yx2 x 1 C yx2 x 1 D yx2 x 1
Câu 7 Biết rằng đồ thị hàm số yax b đi qua điểm E2; 1 và song song với đường thẳng ON
với O là gốc tọa độ và N1;3 Tính giá trị biểu thức S a2b2
yx x P (hình vẽ sau) Dựa vào đồ thị P xác định số giá trị
nguyên dương của m để phương trình 2
Trang 4Câu 16 Cho tam giác OAB vuông cân tại O, cạnh OA 4 Tính 2OA OB
Câu 17 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A5;3 , B2; 1 , C1;5 Gọi H a b ;
là trực tâm của tam giác ABC Tính tổng a b ?
Trang 5Câu 28 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A 3; 2, B4;3 Tìm điểm M thuộc trục Ox và
có hoành độ dương để tam giác MAB vuông tại M
A Đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC
B Đường thẳng đi qua B và vuông góc với AC
C Đường thẳng đi qua C và vuông góc với AB
Trang 6Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để ax2 b x c m1 có bốn nghiệm phân biệt?
Câu 35 Cho tam giác ABC Điểm M thỏa mãn ABAC2AM
Chọn khẳng định đúng?
A M trùng vớiA B M là trọng tâm của tam giác ABC
C M trùng với B hoặc C D M là trung điểm của BC
Câu 36 Nghiệm của hệ phương trình: 2 1
Trang 7A yx22x 1 B y3x26x 1 C y x22x 1 D y 3x26x
Câu 42 Cho 3 điểm M , N , P thẳng hàng trong đó N nằm giữa M và P khi đó các cặp véc tơ nào
sau đây cùng hướng?
Câu 44 Cho hàm sốy f x( )mx22(m6)x Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để 2
hàm số f x nghịch biến trên khoảng ( ) ; 2?
Câu 46 Cho góc tù Khẳng định nào sau đây là đúng?
A tan 0 B cos 0 C.cot 0 D sin 0
Câu 47 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A2; 5 và B4;1 Tọa độ trung điểm I của
đoạn thẳng AB là:
A I3; 2 B I3; 2 C I1;3 D I 1; 3
Câu 48 Trong một lớp học có 100 học sinh, 35 học sinh chơi bóng đá và 45 học sinh chơi bóng
chuyền, 10 học sinh chơi cả hai môn thể thao Hỏi có bao nhiêu học sinh không chơi môn thể thao nào? (Biết rằng chỉ có hai môn thể thao là bóng đá và bóng chuyền)
Trang 8Câu 50 Cho tam giác ABC cân tại A có cạnh bên bằng 6 và góc BAC 120 Điểm M thuộc cạnh
Trang 9ĐẶNG VIỆT ĐÔNG HDG ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
(Thời gian làm bài 90 phút)
Không kể thời gian phát đề
Câu 1 Cho tam giácABC, trọng tâm G, gọi I là trung điểm BC, M là điểm thỏa mãn:
2 MA MB MC 3MB MC
Khi đó tập hợp điểm M là:
A Đường trung trực của IG B Đường tròn tâm I , bán kính BC
C Đường tròn tâm G, bán kính BC D Đường trung trực của BC
Lời giải Chọn A
Theo tính chất trọng tâm và trung điểm ta có: MA MB MC3MG
; MB MC2MI
Khi đó: 2 MA MB MC 3MB MC
2 3MG 3 2MI
6MG 6MI
MGMI Mthuộc đường trung trực của đoạn IG
Câu 2 Giá trị x 2 là điều kiện của phương trình nào sau đây?
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hai hàm số đã cho là:
Trang 11Dựa vào đồ thị hàm parabol 1 2
M
h y
Câu 6 Xác định phương trình của parabol 2
yax bx c đi qua 3 điểm A0; 1 , B1; 1 ,
Do parabol đi qua 3 điểm A0; 1 , B1; 1 , C 1;1 nên ta có hệ phương trình
Vậy phương trình của parabol cần tìm là yx2 x 1
Câu 7 Biết rằng đồ thị hàm số yax b đi qua điểm E2; 1 và song song với đường thẳng ON
với O là gốc tọa độ và N1;3 Tính giá trị biểu thức S a2b2
A S 40 B S 58 C S 4 D S 58
Lời giải Chọn B
Gọi d y: ax b
Vì đường thẳng ON đi qua gốc tọa độ nên phương trình có dạng ya x'
Trang 12Để AB là một khoảng thì 1 1 0 5
5
m
m m
Câu 9 Cho hàm số 2 2 1 khi 0
Ta có:
Trang 13Câu 12 Cho đồ thị hàm số 2
2 1
yx x P (hình vẽ sau) Dựa vào đồ thị P xác định số giá trị
nguyên dương của m để phương trình x22x2m có nghiệm 2 0 x 1; 2 ?
Lời giải Chọn D
Ta có phương trình x22x2m 2 0 x22x 1 1 2m 1
Trang 14Khi đó, nghiệm của phương trình 1 là số giao điểm của đồ thị P và đường thẳng
Để phương trình axb vô nghiệm thì 0
0
a b
Trang 15Vậy chỉ có duy nhất một giá trị m thỏa mãn yêu cầu đề bài
Câu 16 Cho tam giác OAB vuông cân tại O, cạnh OA 4 Tính 2OA OB
Câu 17 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A5;3 , B2; 1 , C1;5 Gọi H a b ;
là trực tâm của tam giác ABC Tính tổng a b ?
Lời giải Chọn B
Trang 165
Lời giải Chọn A
Điều kiện: x 1
Với điều kiện đó 2
m x x m x
Vì m 1;10 nên m nhận 8 giá trị nguyên là : 1; 2; 4;6;7;8;9;10
Câu 20 Trong hệ toạ độ Oxy , cho tam giác ABC với A2;3 , B4; 1 , trọng tâm của tam giác là
2; 1
G Toạ độ đỉnh C là:
A 6; 4 B 2;1 C 4; 5 D 6; 3
Lời giải Chọn C
Trang 17Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên
2 42
43
Vậy phương trình có nghiệm x 5
Câu 22 Tập tất cả các giá trị của m để phương trình (m2)x22mx có hai nghiệm trái dấu là: 1 0
A m 1; 2 B \ 2
C m ; 2 D m ; 1 2;
Lời giải Chọn C
Phương trình có hai nghiệm trái dấu khi m2 1 0 m 2
Câu 23 Giả sử x và 1 x là hai nghiệm của phương trình 2 x23x10 Giá trị của tổng 0
10
Lời giải Chọn A
Trang 18C 3x 2x 3 3 x D x4 2x 3 x 4
Lời giải Chọn B
+ Xét phương trình: 2x 3 Điều kiện: 1 3
2
x Bình phương hai vế 2x 3 1 x2 (TM)
+ Xét phương trình: x 3 2x3 1 x 3 A
Điều kiện:
3
32
3
x
x x
Trang 19Chọn D
Để phương trình có nghiệm duy nhất thì m2 1 0m 1
Câu 26 Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình: x2 3x5 ?
A 1
14
Ta có phương trình tương đương với
Câu 28 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A 3; 2, B4;3 Tìm điểm M thuộc trục Ox và
có hoành độ dương để tam giác MAB vuông tại M
A M7; 0 B M3; 0 C M9; 0 D M5; 0
Lời giải Chọn B
Trang 20Gọi M x( ; 0) là điểm cần tìm thuộc trục Ox và x 0 Khi đó MA ( 3 x; 2)
và (4 ;3)
G
B A
Gọi M là trung điểm của BC
Vì G là trọng tâm của tam giác ABC nên 2
A Đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC
B Đường thẳng đi qua B và vuông góc với AC
C Đường thẳng đi qua C và vuông góc với AB
D Đường tròn đường kính AB
Lời giải Chọn A
Ta có:
Trang 21Vậy tập hợp điểm M là đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC
Câu 31 Số nghiệm phương trình 4 2
2 5 x 5x 7 1 2 là: 0
Lời giải Chọn B
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt
Câu 32 Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm A 3;1 và B1; 3 Tọa độ của vectơ AB
là:
A 1; 1 B 4; 4 C 4; 4 D 2; 2
Lời giải Chọn C
Áp dụng công thức ABx B x A;y By A
Với A 3;1 và B1; 3 , ta có: AB 1 3 ; 3 1 4; 4
Câu 33 Hình vẽ sau đây là biểu diễn trên trục số của tập hợp nào dưới đây?
A \ 1;5 B \ 1;5 C \ 1;5 D \ 1;5
Lời giải Chọn C
Trang 22Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để ax2 b x c m1 có bốn nghiệm phân biệt?
Lời giải Chọn A
Ta có: ax2b x c m 1 a x2b x c m 1
y f x a x b x có đồ thị c P 1
Phần 1: Giữ nguyên phần đồ thị P bên phải trục Oy và điểm 0;3
(Xóa phần đồ thị P bên trái trục Oy )
Phần 2: Lấy đối xứng phần 1 qua trục Oy
Phương trình ax2b x c m1 có bốn nghiệm phân biệt P và d có bốn điểm chung Dựa vào đồ thị P ta được 1 m 1 3 2 m2
Trang 23Do m là số nguyên nên m 1;0;1
Vậy có 3 giá trị nguyên của m
Câu 35 Cho tam giác ABC Điểm M thỏa mãn ABAC2AM
Chọn khẳng định đúng?
A M trùng vớiA B M là trọng tâm của tam giác ABC
C M trùng với B hoặc C D M là trung điểm của BC
Lời giải Chọn D
Vậy M là trung điểm của BC
Câu 36 Nghiệm của hệ phương trình: 2 1
Trang 24x thỏa phương trình đã cho nên x 2 là nghiệm
Vậy phương trình đã cho có một nghiệm
Câu 38 Cho Ax: x 5 Phần bù của A trong tập số thực là:
A 5;5 B ; 5 5;
C ; 5 5; D. 5;5
Lời giải Chọn B
Ta có: ADAB AC ACa 2
Trang 25
Câu 40 Trong hệ tọa độ Oxy , cho điểm A3; 2 , B4;5 Tìm tọa độ điểm M trên trục hoành sao
Gọi M x M; 0Ox sao cho A, B, M thẳng hàng
Câu 41 Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,
B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A yx22x 1 B y3x26x 1 C y x22x 1 D y 3x26x
Lời giải Chọn B
Đồ thị trên là đồ thị của hàm số bậc hai có dạng 2
0
yax bxc a Dựa trên hình dáng đồ thị thì a 0 Loại đáp án C và D
Đồ thị hàm số đi qua điểm 0;1 nên c 1
Đồ thị hàm số đi qua điểm 1 ; 2 Thử đáp án A và B thì ta thấy hàm số đáp án B thoả mãn
Câu 42 Cho 3 điểm M , N , P thẳng hàng trong đó N nằm giữa M và P khi đó các cặp véc tơ nào
sau đây cùng hướng?
Trang 26Câu 43 Số nghiệm của phương trình 2
x x x là:
Lời giải Chọn A
Câu 44 Cho hàm sốy f x( )mx22(m6)x Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để 2
hàm số f x nghịch biến trên khoảng ( ) ; 2?
Lời giải Chọn A
+) m 0 , f x( ) 12x , hàm số này nghịch biến trên 2 nên nghịch biến trên khoảng
Tập xác định của hàm số là những giá trị x thỏa mãn: 3 0 3
3 0
x
x x
Câu 46 Cho góc tù Khẳng định nào sau đây là đúng?
A tan 0 B cos 0 C.cot 0 D sin 0
Lời giải
Trang 27Chọn B
Khi 90 180 thì sin 0, cos 0, tan 0, cot 0
Câu 47 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A2; 5 và B4;1 Tọa độ trung điểm I
của đoạn thẳng AB là:
A I3; 2 B I3; 2 C I1;3 D I 1; 3
Lời giải Chọn A
Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là 2 3 3; 2
22
Câu 48 Trong một lớp học có 100 học sinh, 35 học sinh chơi bóng đá và 45 học sinh chơi bóng
chuyền, 10 học sinh chơi cả hai môn thể thao Hỏi có bao nhiêu học sinh không chơi môn thể thao nào? (Biết rằng chỉ có hai môn thể thao là bóng đá và bóng chuyền)
Lời giải Chọn C
Số học sinh chỉ chơi bóng đá là 35 10 25 (học sinh)
Số học sinh chỉ chơi bóng chuyền là 45 10 35 (học sinh)
Số học sinh không chơi môn thể thao nào là 100 25 35 10 30 (học sinh)
Câu 49 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm tọa độ của điểm N trên cạnh BC của tam giác ABC biết:
Trang 28Gọi H là chân đường cao tam giác ABC vẽ từ A
120 0 6
C B
A M
Trang 29ĐẶNG VIỆT ĐÔNG ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
(Thời gian làm bài 90 phút)
Không kể thời gian phát đề
Câu 1: Tọa độ đỉnh của parabol 2
Câu 4: Phát biểu nào sau đây sai?
A 2020 chia hết cho 101 B 9 là số chính phương
C 91 là số nguyên tố D 5 là ước của 125
Câu 5: Đồ thị hàm sô y3x24x1 nhận đường thẳng nào dưới đây làm trục đối xứng?
x x m m x m Tập hợp các giá trị của tham số
m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt là
A (;2) B ( 2; 1) C (1;2) D ( 1;1)
Câu 12: Gọi m0là giá trị của mđể hệ phương trình
3
29
11;
2
Trang 30Câu 13: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2 2 2
x x m x
có 4 nghiệm phân biệt?
Câu 14: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số yx25x2m cắt trục
Ox tại hai điểm phân biệt A, B thỏa mãn OA4OB Tổng các phần tử của S bằng
Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A( 6;0); (0; 2) B và C( 6; 2) Tìm tọa độ tâm của đường
tròn ngoại tiếp tam giác ABC
a
2
34
a
2
3 38
a
2
34
143
Trang 31Câu 26: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ O i j; ;
cho điểm M thỏa mãn OM 2i3j
Tọa độ của điểm M là
Trang 32trình có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn x13x23100 Tính m m1 2
A 1
13
16
Câu 49: Cho tam giác ABC, lấy các điểm trên M N, cạnh BC sao cho BM MN NC Gọi G G1, 2
lần lượt là trọng tâm các tam giác ABN ACM, Biết rằng G G1 2
Trang 33ĐẶNG VIỆT ĐÔNG HDG ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
(Thời gian làm bài 90 phút)
Không kể thời gian phát đề
Câu 1 Tọa độ đỉnh của parabol 2
P y x x là
A 2 ;3 B 1; 2 C 1; 2 D 2; 3
Lời giải Chọn B
Gọi I x y 0; 0là đỉnh của parabol P
0
21
b x
6
x y
Câu 4 Phát biểu nào sau đây sai?
A 2020 chia hết cho 101 B 9 là số chính phương
C 91 là số nguyên tố D 5 là ước của 125
Lời giải Chọn A
Câu 5 Đồ thị hàm sô y3x24x1 nhận đường thẳng nào dưới đây làm trục đối xứng?
Trang 34Đồ thị hàm số y3x24x1 nhận đường thẳng
2
b x
x y
Câu 7 Gọi x x1, 2 là các nghiệm của phương trình x24x150 Tính x1x2 .
Lời giải Chọn C
B IA2IB2IC0
C IAIBIC0
D. 2IAIBIC0
Lời giải Chọn D
I là trung điểm của AMnên IAIM 0IA IM
Xét đáp án A sai vì: 2IAIBIC IAICIAIBCABA
Xét đáp án B sai vì: IA2IB2ICIA4IM3IM
Trang 35
Xét đáp án C sai vì: IAIBIC IA2IM IM
Xét đáp án D đúng vì: 2IAIBIC2IA2IM 0
Xét 4 đáp án ta loại được đáp án C và D vì không có tập xác định là
Xét đáp án B có tập xác định là và có hệ số a 1 0 nên hàm số nghịch biến trên tập .Xét đáp án A có tập xác định là và có hệ số a 30 nên hàm số đồng biến trên tập .Vậy hàm số y 2 3x đồng biến trên tập
x x m m x m Tập hợp các giá trị của tham số
m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt là
A (;2). B ( 2; 1) . C (1;2). D ( 1;1) .
Lời giải Chọn C
Phương trình (1)có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình x22x(2m3)2 0 (2)
có 2 nghiệm phân biệt khác 1
+) Xét phương trình (2) có 44.(2m3)2
Trang 36Phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
11;
Xét với m 0 : Hệ phương trình có nghiệm duy nhất
Đặt tx3 ,2 t Khi đó phương trình trên có dạng: 0
Vậy m 0;1;2;3;4;5;6; ;13;14 Có 15 giá trị nguyên của m thõa mãn bài toán
Câu 14 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 2
Trang 37Để đồ thị hàm số yx25x2m cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình x25x2m0 có hai nghiệm phân biệt, tức 0 25 8 0 25
Câu 15 Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A( 6;0); (0; 2) B và C( 6; 2) Tìm tọa độ tâm của đường
tròn ngoại tiếp tam giác ABC
A ( 2;0). B ( 2;1). C (3; 1). D ( 3;1).
Lời giải Chọn D
Ta có AC(0; 2);BC ( 6;0) AC BC 0
Tam giác ABC vuông tại C
Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là trung điểm của cạnh AB
Vậy tọa độ tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là: ( 3;1).
Câu 17 Cho hệ phương trình ( 1) 2
Trang 383
Lời giải Chọn A
Vì hệ đã cho có nghiệm (x0;2) nên ta có:
0 0
2
33
Câu 20 Tìm tập nghiệm của phương trình 2
Ta có:
2
2 2
Trang 3908
Vậy tập nghiệm của phương trình là 0
Câu 21 Cho hình thoi ABCDcó BAD 60 và BDa Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AD DC,
a
2
34
a
2
3 38
a
2
34
a
Lời giải Chọn A
Ta có : Tam giác ABD, BCD là hai tam giác đều cạnh a Suy ra 3
2
BM BN a Khi đó : BM BN BM BN .cos BM BN, BM BN cosMBN BM BN cos 60
143
Lời giải Chọn A
Trang 40 Nhận thấy chỉ có 1; 2 ;5
Câu 26 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ O i j; ;
cho điểm M thỏa mãn OM 2i3j
Tọa độ của điểm M là
A 2;3 B 2; 3 C 3; 2 D 3;2.`
Lời giải Chọn A