1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II TOÁN LỚP 10

40 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Giữa Kì II
Trường học Trường Thcs – Thpt Nguyễn Tất Thành
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Cương
Năm xuất bản 2019-2020
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 P cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 4 và cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ lần lượt là 1 và 2... Cho tam ABC nhọn nội tiếp đường tròn tâm O.. Tìm tọa độ điểm D để tứ giác

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II TRƯỜNG THCS – THPT NGUYỄN TẤT THÀNH

NĂM HỌC: 2019-2020 PHẦN ĐỀ BÀI

Câu 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, biết M  2;1 ,N  1; 2 lần lượt là trung điểm các cạnh AB BC,

của tam giác ABC Tìm y Ay C

Trang 2

Câu 10 Tìm giá trị của tham số m để hàm số 1

x y

m m

m m

m m

m m

Trang 3

A m1 B 1

m m

C a b a b a b cùng hướng , D a b a b a b ngược hướng ,

Câu 23 Cho ABC Lấy M thuộc cạnh BC sao cho MB3MC Tìm khẳng định đúng

x

x y

Trang 4

4.yx3 x 1 5 y2x5x33x21 6 22

1

x y

Bài 9 Cho ABCABa AC, b Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Phân tích AG theo , a b

Bài 10 Cho ABC và điểm M thuộc cạnh BC thỏa mãn MB2MC Hãy tìm các số ,p q sao cho:

AMp AB q AC

Bài 11 Viết các tập con của tập A{a; b;c}

Bài 12 Cho a  b c d Xác định các tập hợp sau

P yaxbx c Tìm a b c, , trong các trường hợp sau:

1  P cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 4 và cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ lần lượt là 1 và 2

Trang 5

2  P nhận điểm I1; 4  làm đỉnh và điểm A2; 2  thuộc  P

Bài 17 Cho parabol  P : yx22x3

Bài 19 Cho tam ABC nhọn nội tiếp đường tròn tâm O Kẻ đường kính AD Gọi G H lần lượt là ,

trọng tâm và trực tâm của ABC Chứng minh rằng:

Bài 22 Cho tam giác ABC cố định và hai điểm M N, thay đổi sao cho MN4MA MB 2MC

Chứng minh đường thẳng MN luôn đi qua điểm cố định

Bài 23 Trên mặt phẳng tọa độ Oxycho ba điểm A(1; 2), B( 3 : 2)  , C(3; 1)

1 Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

2 Tìm tọa độ điểm E biết EA EB EC  AB

Bài 24 Cho ABCcó các điểm M , N , Pthỏa mãn: 1 ; 2 ;

Trang 6

Bài 29 Cho ABC

1 Dựng điểm I sao cho 2IAIBIC 0

2 Tìm điểm M trên đường thẳng BCsao cho 2MAMBMC đạt giá trị nhỏ nhất

3 Tìm tập hợp điểm M sao cho 2MAMBMC  4 ACAB

Bài 30 Cho ABCvới ABa BC, a CA, b Điểm I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác

Chứng minh:a IA b IB c IC   0

Trang 7

Hàm số xác định khi và chỉ khi 2 2 0

3x 0

x x

x x

Câu 3 Tịnh tiến parabol 2

yx sang phải 1 đơn vị và rồi lên trên 2 đơn vị, ta được đồ thị hàm số nào?

A.yx22x3 B yx22x3 C yx24x5 D yx24x5

Lời giải Chọn A

Tịnh tiến parabol yx2 sang phải 1 đơn vị và rồi lên trên 2 đơn vị, ta được đồ thị hàm số

Trang 8

a b c

Ta có: AD BE CF  0

AEBF CD  CEBF CD ED BF 0 ( theo đường trung bình trong tam giác)

Câu 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, biết M  2;1 ,N  1; 2 lần lượt là trung điểm các cạnh AB BC,

của tam giác ABC Tìm y Ay C

Lời giải Chọn D

D A

Trang 9

m m

m m

m m

m m

m m

Trang 10

Điều kiện của tham số m là: 2

Điều kiện để hàm số đã cho đồng biến trên là: m   1 0 m 1

Kết hợp hai điều kiện trên ta được m2 là giá trị cần tìm

Vậy không có giá trị m thỏa yêu cầu đề

Câu 13 Cho hình bình hành ABCD Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Mệnh đề nào sau đây đúng?

A GA GC GD  BD B GA GC GD  DB

C GA GC GD  0 D GA GC GD  CD

Trang 11

Lời giải Chọn A

Do G là trọng tâm tam giác ABC nên

GA GB GC   GA GD DB GC    GA GC GD  BD

Câu 14 Cho hai lực F1F2 100 ,N có điểm đặt tại O và tạo với nhau một góc 600 Cường độ lực

tổng hợp của hai lực đó bằng bao nhiêu?

A 100 3N B 50 3N C.100N D 200N

Lời giải Chọn A

Dựng hình bình hành OACB như hình vẽ Khi đó OCOA OB

Do OA OB và AOB60 nên OAB đều

Ta có:

+) Am; 2m    1 m 2m  1 m 1 1  

Trang 13

Câu 19 Biết đường thẳng d y: 9 cắt parabol  P tại hai điểm có hoành độ x2 và x 6 Tìm

trục đối xứng của  P

A x 2 B.x4 C.x2 D.x 4

Lời giải Chọn A

Gọi A; B là hai giao điểm của d và  P nên A  2;9 ; B 6;9

Phương trình tổng quát của  P có dạng: 2  

Vẽ đồ thị  P

Trang 14

Số nghiệm của phương trình (1) chính bằng số giao điểm của  P và  d

Dựa vào đồ thị, ta thấy đường thẳng d y:  m xcắt Parabol   2

Trang 15

Theo bài ra ta có ba trường hợp:

m m

m m

m m

Trang 16

Ta có AMABBM

34

AM AB BC

34

Trang 17

Bài 1 Sử dụng các đoạn, khoảng, nửa khoảng và hợp của chúng để viết các tập hợp sau:

x

x y

Trang 18

Tác giả: Lê Xuân Đức ; Fb:Lê Xuân

Bài 5 Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:

x y

Trang 20

Bài 6 Xác định tọa độ đỉnh và trục đối xứng của các parabol sau:

1.yx22x3 2 y 2x26x 3 1 2

12

yx  x

Lời giải

Tác giả: VuThuThuy; Fb:VuThuThuy

Parabol yax2bx c luôn có đỉnh là điểm ;

b I

x

3 1 2

12

yx  x

Parabol 1 2

12

(Thông thường khi tính được hoành độ của đỉnh ta thay luôn vào phương trình parabol để tìm

tung độ chứ không phải tính

4a



để tìm tung độ nữa)

Chú ý: Ta có thể sử dụng MTCT có sẵn công thức đỉnh I để tính nhanh tọa độ đỉnh của parabol

Ví dụ tìm tọa độ đỉnh của Parabol 1 2

12

yx  x bằng máy tính Casio fx-570VN PLUS

Chuyển máy về chương trình giải phương trình bậc hai Nhập các hệ số của phương trình, ta có

nghiệm x1 1 3 và x2  1 3, ấn dấu “=” ta được XValue Minimum1; ấn tiếp dấu

2

Y Value Minimum   Vậy ta có parabol 1 2

12

yx  x có đỉnh là điểm

31;

Trang 21

Tác giả: Trần Đức Khải ; Fb: Trần Đức Khải

Giả sử điều phải chứng minh là đúng, ta có:

ADBE CF AEBFCDAFBD CE

Xét ADBE CF AEBFCD

000

Từ  1 và  2 , ta suy ra điều phải chứng minh là đúng

Bài 9 Cho ABCABa AC, b Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Phân tích AG theo , a b

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Danh Tư ; Fb: Nguyễn Danh Tư

Trang 22

Gọi M là trung điểm của BC

Do G là trọng tâm ABC nên ta có 2

Trang 23

Bài 11 Viết các tập con của tập A{a; b;c}

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Văn Ngọc; Fb: Van Ngoc Nguyen

Các tập con của tập A{a; b;c}là: , a , b , c , a b; , a c; , b c; , a b c ; ;

Bài 12 Cho a  b c d Xác định các tập hợp sau

Trang 29

6 yx2 x

 

2 2

Hàm số y  x2 xa  1 0 nên đồng biến trên 1; 1

 

  Bảng biến thiên

Trang 30

Bài 16 Cho parabol   2

:

P yaxbx c Tìm a b c, , trong các trường hợp sau:

1  P cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 4 và cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ lần lượt là 1 và 2

2  P nhận điểm I1; 4  làm đỉnh và điểm A2; 2  thuộc  P

Lời giải

Tác giả: Võ ĐôngPhước; Fb: Đông Phước Võ

1  P cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 4  c 4

 P cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ lần lượt là 1 và 2

a b c y

Trang 31

 Giữ nguyên phần đồ thị  P phía trên trục hoành và bỏ phần đồ thị phía dưới trục hoành

 Lấy đối xứng qua trục hoành, phần đồ thị của  P phía dưới trục hoành

x y

3 2

-3 -4

-1

O

1

Trang 32

Số nghiệm của phương trình x22x 3 m * bằng số giao điểm của đồ thị  P1 và đường thẳng ym (song song trục hoành) Dựa vào đồ thị  P1 ta có:

 Giữ nguyên phần đồ thị  P1 phía bên phải trục tung (Nhánh 1) và bỏ phần bên trái

 Lấy đối xứng phần đồ thị (Nhánh 1) qua trục tung

Số nghiệm của phương trình 2

3

3 2 -1

4

3

3 2

O

1

Trang 33

 4 :

m m

Bài 19 Cho tam ABC nhọn nội tiếp đường tròn tâm O Kẻ đường kính AD Gọi G H lần lượt là ,

trọng tâm và trực tâm của ABC Chứng minh rằng:

Trang 34

Từ (1) và (2) suy ra: MP 3MN Suy ra 3 điểm M N P, , thẳng hàng

Bài 21 Cho tam giác ABC Hãy xác định các điểm , ,I K M sao cho

     KA KB KC   0 Klà trọng tâm của tam giác ABC

3 Gọi I là trung điểm của AB

MA MB  MC  MIMC MIMC M là trung điểm của IC

Bài 22 Cho tam giác ABC cố định và hai điểm M N, thay đổi sao cho MN4MA MB 2MC

Trang 35

Chứng minh đường thẳng MN luôn đi qua điểm cố định

Lời giải

Tác giả : Huỳnh Châu Vĩnh Phúc ; Fb : Phuc huynh

Gọi I là điểm sao cho 4IA IB 2IC0, do A B C, , cố định nên điểm I cố định

Ta có MN4MA MB 2MCMN4MI4IA MI IB2MI2IC

MN3MI4IA IB 2IC MN3MIM N I, , thẳng hàng Vậy đường thẳng MN luôn đi qua điểm cố định I

Bài 23 Trên mặt phẳng tọa độ Oxycho ba điểm A(1; 2), B( 3 : 2)  , C(3; 1)

1 Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

2 Tìm tọa độ điểm E biết EA EB EC  AB

Tác giả:Phạm Văn Long; Fb:Long Phạm

Ba điểm M , N , P thẳng hàng khi và chỉ khi  y : PMyPN. 1

Ta có: PMPB BM  APAB BM

Giả thiết cho:APxAB

Trang 36

AN  AC

 

2 35

Tác giả: Trần Tín Nhiệm ; Fb: Trần Tín Nhiệm

Ký hiệu m m;2 3 có nghĩa khi và chỉ khi m2m  3 m 3

21

Trang 37

Tác giả: Lê Mai Thanh Dung; Fb: Thanh Dung Lê Mai

Xét parabol y t  2 t 5 trên đoạn 1;1

Lập BBT, ta tìm được GTLN của y bằng 7, đạt được khi 1 22 1 1.

Trang 38

+) Trường hợp 1:

 

2 1;3

1 172

1 172

Bài 29 Cho ABC

1 Dựng điểm I sao cho 2IAIBIC 0

2 Tìm điểm M trên đường thẳng BCsao cho 2MAMBMC đạt giá trị nhỏ nhất

3 Tìm tập hợp điểm M sao cho 2MAMBMC  4 ACAB

Lời giải

Tác giả: Phạm Thị Thùy Dung ; Fb: Thuy Dung Pham

1 Gọi N là trung điểm của BC

Theo tính chất trung điểm ta có IBIC 2IN

Giả thiết: 2IAIBIC  0 2IA 2IN  0 IAIN 0

Suy ra: I là trung điểm của AN

2 Ta có: 2MAMBMC 2MIIA  MIIB  MIIC 4MI 2IAIBIC 4MI

Trang 39

Do đó, 2MAMBMC đạt giá trị nhỏ nhất MI ngắn nhất

M

 là hình chiếu vuông góc của I trên đường thẳng BC

3 2MAMBMC  4 ACAB  4MI 4BCMIBC

Do B C I, , cố định nên BC không đổi

Suy ra: Quỹ tích điểm M là đường tròn tâm I bán kính BC

Bài 30 Cho ABCvới ABa BC, a CA, b Điểm I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác

Chứng minh:a IA b IB c IC   0

Lời giải

Tác giả: Lâm Hoàng ; Fb: LamHoang

Kẻ AA BB CC ,  ,  là 3đường phân giác trong của ABC Dựng hình bình hành AMINsao cho

Ngày đăng: 20/10/2021, 20:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 15. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau: - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II TOÁN LỚP 10
i 15. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau: (Trang 4)
BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II TOÁN LỚP 10
BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM (Trang 7)
BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II TOÁN LỚP 10
BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM (Trang 7)
Câu 13. Cho hình bình hành ABC D. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây đúng? - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II TOÁN LỚP 10
u 13. Cho hình bình hành ABC D. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây đúng? (Trang 10)
A. 100 3 N. B. 50 3 N. C.100 N. D. 200 N. - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II TOÁN LỚP 10
100 3 N. B. 50 3 N. C.100 N. D. 200 N (Trang 11)
Dựng hình bình hành OACB như hình vẽ. Khi đó OC  OA OB . - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II TOÁN LỚP 10
ng hình bình hành OACB như hình vẽ. Khi đó OC  OA OB (Trang 11)
Bài 15. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau: - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II TOÁN LỚP 10
i 15. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau: (Trang 25)
Bảng giá trị - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II TOÁN LỚP 10
Bảng gi á trị (Trang 26)
Bảng giá trị - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II TOÁN LỚP 10
Bảng gi á trị (Trang 27)
Bảng giá trị - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II TOÁN LỚP 10
Bảng gi á trị (Trang 27)
Bảng biến thiên - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II TOÁN LỚP 10
Bảng bi ến thiên (Trang 28)
1. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị . - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II TOÁN LỚP 10
1. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (Trang 30)
 Bảng biến thiên: Do a nên bảng biến thiên của hàm số là - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II TOÁN LỚP 10
Bảng bi ến thiên: Do a nên bảng biến thiên của hàm số là (Trang 31)
Suy ra tứ giác BHCD là hình bình hành, do đó BH  DC  2. HA HB HC2HO. - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II TOÁN LỚP 10
uy ra tứ giác BHCD là hình bình hành, do đó BH  DC  2. HA HB HC2HO (Trang 33)
Ta có: HA HB HC  HA ( HB HC ) HA HD  2HO. Do Tứ giác BHCD là hình bình hành và  O là trung  điểm của AD. - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II TOÁN LỚP 10
a có: HA HB HC  HA ( HB HC ) HA HD  2HO. Do Tứ giác BHCD là hình bình hành và O là trung điểm của AD (Trang 34)
 là hình chiếu vuông góc củ aI trên đường thẳng BC. - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II TOÁN LỚP 10
l à hình chiếu vuông góc củ aI trên đường thẳng BC (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w