1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BỘ ĐỀ ÔN TẬP HÓA HỌC LỚP 8 HỌC KÌ 2

61 25 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Ôn Tập Hóa Học Lớp 8 Học Kỳ 2
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề Kiểm Tra
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 209,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số gam chất đó có thể tan trong 100gam dung môi để tạo thành dung dịch bão hoà.. Số gam chất đó có thể tan trong 100gam dung dịch.. Số gam chất đó có thể tan trong 100gam nước để tạo thà

Trang 1

Họ và tên:……… Mơn: Hố học 8 ĐỀ 01

I TRẮC NGHIỆM : (5 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm

Hãy khoanh tròn vào trong các chữ A, B, C, D mà em cho là đúng nhất

1 Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là :

A Số gam chất đó có thể tan trong 100gam dung môi để tạo thành dung dịch bão hoà

B Số gam chất đó có thể tan trong 100gam dung dịch

C Số gam chất đó có thể tan trong 100gam nước

D Số gam chất đó có thể tan trong 100gam nước để tạo

thành dung dịch bão hoà

2 Đốt photpho trong lọ chứa oxy, sản phẩm sinh ra hoà tan được trong nước thành dung dịch axit, phản ứng này là:

A Phản ứng phân huỷ B Phản ứng thế

C Phản ứng hoá hợp D Phản ứng oxi hoá - khử

3 Chỉ ra hợp chất nào dưới đây không phải là oxit axit ?

4 Hãy chọn câu trả lời đúng: Nồng độ phần trăm của dung dịch là:

A Số gam chất tan trong 100gam dung dịch B Số gam chất tantrong 1 lít dung dịch

C Số gam chất tan trong 100gam dung môi D Số gam chất tantrong 1 lít nước

được dung dịch bão hoà Vậy độ tan của muối NaCl ở nhiệt độ đó là:

6 Hãy chọn câu trả lời đúng Nồng độ mol của dung dịch cho biết :

A Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch B Số mol chất tan trong 1 lítdung môi

C Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch D Số gam chất tan trong

Trang 2

8 Dùng giấy quì tím ta có thể nhận biết được dung dịch nào sau đây?

9 Nồng độ mol của dung dịch có chứa 10 gam NaOH trong 500

ml dung dịch là:

10 Nước và rượu dễ trộn lẫn để tạo thành dung dịch Vậy

80 ml rượu và 50 ml nước được trộn lẫn thì phát biểu nào dưới đây đúng ?

đều là chất lỏng

II TỰ LUẬN : (5 điểm)

Câu 1 (1đ) Cho biết các chất dưới đây thuộc loại hợp chất nào ? Viết công thức các chất đó: Natrihiđrôxit; Cacbondioxit; Axit

photphoric; Natri Clorua

Câu 2 (2đ) Viết các PTHH theo sơ đồ biến hoá sau (ghi điều kiện phản ứng nếu có)

Cu CuO H2O H2SO4 H2

Câu 3: (2đ) Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Magie vào dung dịch axit clohidric 14,6%

khí hidro sinh ra( ở đktc)

( Cho biết: Mg = 24 ; Cl = 35,5 ; H = 1 )

Bài làm:

Trang 2

Trang 3

Kiểm Tra Học kỳ II Họ và tên:……… Môn: Hoá học 8 ĐỀ 02 Điểm Lời phê của giáo viên Trắc nghiệm (3 đ) Điền vào chỗ trống những công thức thích hợp Câu 1 (2đ): Trong các hợp chất sau: Ca0, H2S04, Fe(0H)2; FeS04, HCl, Li0H, CaCl2, Al(0H)3 Mn02, S02, KHS04, HN03, những hợp chất thuộc loại a, ôxit là:

b, bazơ là:

c, muối là:

Trang 4

d, axit là:

Câu 2 (1đ): Công thức hóa học của

a/ Natri sunphat là :……… b/ Canxi hiđroxit là:………

c/ Axit photphoric là: … ………… d/ Magie clorrua là: … ………

II Tự luận ( 7đ).

Câu 1 (3đ): Viết các phương trình thực hiện chuyển hóa sau và cho biết mỗi phản ứng đó thuộc

loại phản ứng hoá học nào?

Câu 2 (1đ) Tính khối lượng HCl có trong 200ml dung dịch HCl 1,5M

Câu 3 (3đ) Hòa tan hoàn toàn 13 gam kẽm trong dung dịch H2SO4 24,5%

a, Tính thể tích khí H2 thu được ở đktc

b, Tính khối lượng dung dịch H2SO4 24,5% vừa đủ để hòa tan hết lượng kẽm trên

c, Tính nồng độ phần trăm của muối kẽm sunfat thu được sau phản ứng

Cho Zn=65; H=1; S=32; O=16; Cl=35,5

Trang 4

→

 1  → 2  → 3  → 4

Trang 5

Kiểm Tra Học kỳ II

Họ và tên:……… Môn: Hoá học 8 ĐỀ 03

I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3Đ).

Câu 1 Khoanh tròn vào ý đúng trong các câu sau:

1 1: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hoá hợp.

A CuO + H2 Cu + H2O B CaO + H2O Ca(OH)2

Trang 6

1.2: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng phân huỷ.

A 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3 B CuO + H2 Cu + H2O

C 2KNO3 2KNO2 + O2 D CH4 + O2 CO2 + 2H2O

1.3: Tỉ lệ về khối lượng của các nguyên tố hiđro và oxi trong H 2 O là:

×

=

ct

dd m

m

B C%

% 100

×

=

dd

ct m

m

C C%

% 100

×

=

ct

dm m

m

% 100

×

=

dm

ct m

m

Câu 2: Nối các nội dung ở cột A tương ứng với các nội dung ở cột B sao cho phù hợp.

H2 + O2 d Na2O + H2O  → NaOH

Câu 3 (2,5đ) Hòa tan một lượng Zn vào dd HCl(vừa đủ) thu được 5,6 lít H2 ở đktc.

a. Tính khối lượng Zn đã phản ứng? (1đ)

b. Tính C% của dung dịch HCl biết khối lượng dung dịch HCl tham gia phản ứng là 200 gam (1đ)

Câu 4 ( 1 điểm) Cần bao nhiêu gam dung dịch NaCl 20% để cho vào 200 gam dung dịch 15% để

được dung dịch NaCl 18%

Trang 6

Trang 7

Kiểm Tra Học kỳ II

Họ và tên:……… Môn: Hoá học 8 ĐỀ 04

A Trắc nghiệm:( 1,5 đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng :

Câu 1 Nguyên liệu dùng để điều chế khí H2 trong PTN là:

Câu 2 Nhóm chất đều tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit là:

A BaO, Na2O, CaO B SO3, P2O5, N2O5

C SO3 , CaO, K2O D P2O5 , CO2, BaO

Câu 3 Nhóm chất đều tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ là:

A SO3 , Na2O , BaO B Na2O , K2O, BaO

C CaO, BaO, Li2O D Cả B và C

Câu 4 Nhóm kim loại đều tác dụng với nước là:

A Ca , Na , Fe, K B Na , Ba, Ca , K

C K , Na , Ba , Al D Li , Na , Cu , K

Câu 5 Nhóm chất gồm toàn Bazơ là:

Trang 8

A NaOH, H2SO4 B Ca(OH)2, Cu(OH)2, Fe(OH)3

C KOH, Al(OH)3, FeSO4 D Cả A, B, C

B Tự luận: (8,5 đ)

Câu 1 (3 đ) Hoàn thành PTHH sau:

a Kali + Nước à ? + ?

b Lưu huỳnh tri oxit + Nước à ?

c Natri oxit + Nước à ?

d Nhôm oxit + axit sufuric à Nhôm sunfat + Nước

Câu 2 (1,5 đ) Bằng phương pháp hóa học nào để phân biệt 3 chất rắn sau: Na2O, P2O5, Fe2O3Câu 3 (4 đ) Dẫn khí hiđro lấy dư qua 2,4g sắt (III) oxit nung nóng

a Tính thể tích khí hiđro cần dùng ở đktc?

b Tính khối lượng sắt thu được ?

c Cho toàn bộ sắt thu được trên vào dung dịch có chứa 14,6 g axit clohiđric Hãy tính thểtích khí hiđro tạo thành (đktc)?

d Nếu dẫn lượng khí hiđro cần dùng cho phản ứng ở câu a qua 3,24 gam FexOy nung nóngthấy phản ứng vừa đủ Xác định công thức hóa học của FexOy?

( Cho Fe = 56, O = 16, H =1, Cl = 35,5 )

Trang 8

Trang 9

Kiểm Tra Học kỳ II

Họ và tên:……… Môn: Hoá học 8 ĐỀ 05

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)

*Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng:

Câu 1: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử:

A Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 B CaCO3 → CaO + CO2

Trang 10

C MgO + 2HCl →t MgCl + H2O D Al2O3 + 3H2 →t 3H2O + 2Al

Câu 2: Khi cho giấy quỳ tím vào dung dịch axit sẽ chuyển sang màu:

A Đỏ B Xanh C Vẫn giữ màu tím D Không màu Câu 3:Càng lên cao khí oxi càng ít (loãng) là do:

A Khí oxi nhẹ hơn không khí B Khí oxi nặng hơn không khí

C Khí oxi không tan trong nước D Khí oxi tan nhiều trong nước

Câu 4: Công thức nào dùng để tính nồng độ mol?

A

m

M =

n B

m

n =

M C M

n

C =

V D

ct

% dd

m

m

II PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)

Câu 1: (2đ) Hoàn thành các phương trình hóa học và cho biết loại phản ứng:

a Al + O2 →to .; là phản ứng

b KMnO4 →to ; là phản ứng

c Zn + HCl → .; là phản ứng

d H2O + Na2O → ; là phản ứng

Câu 2: (2đ) a) Có 20 g KCl trong 600 g dung dịch.Tính nồng độ phần trăm của dung dịch KCl b) Hòa tan 1,5 mol CuSO4 vào nước thu được 750 ml dung dịch.Tính nồng độ mol của dung dịch CuSO4 Câu 3: (2đ) Cho các chất: N2O5, HNO3, Fe(OH)3, Ca(HCO3)2 Hãy gọi tên và phân loại các chất Câu 4: (2đ) Dùng 13 gam kẽm phản ứng vừa đủ với dung dịch axit clohidric nồng độ 0,5M a Tính thể tích dung dịch axit clo hydric đã phản ứng? b Tính thể tích khí sinh ra (đktc)? c Tính nồng độ dung dịch muối thu được (coi thể tích dung dịch không thay đổi)? (Cho biết: Cl=35,5; H= 1; Zn = 65 )

Trang 10

Trang 11

Kiểm Tra Học kỳ II

Họ và tên:……… Môn: Hoá học 8 ĐỀ 06

Câu 1 (3,0 điểm)

Chọn công thức hóa học thích hợp điền vào dấu hỏi và hoàn thành các phương trình phản ứng

có sơ đồ cho sau:

Trang 12

1. Khối lượng bazơ tạo thành.

2. Nồng độ phần trăm dung dịch sau phản ứng

Trang 12

Trang 13

Kiểm Tra Học kỳ II

Họ và tên:……… Môn: Hoá học 8 ĐỀ 07

Trang 14

A TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Câu 1 : Hãy khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng (1,5đ)

1 Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là nhờ dựa vào tính chất

3 Các dãy chất sau, dãy nào gồm toàn là oxit

a H2O , CaO , Na2O , P2O5

b CaCO3 , CO2 , SO2 , MgO

c SO3 , CH4 , Al2O3 , PbO

a Sự tác dụng của một chất với oxi

b Sự oxi hóa có toả nhiệt và phát sáng

a Lập PTHH những phản ứng trên và cho biết chúng thuộc loại phản ứng gì?

b Nếu là phản ứng oxi hóa – khử hãy chỉ rõ chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa ngaytrên phương trình

2 Trong phòng thí nghiệm có những chất sau : Al, Zn, KClO3, HCl Hãy dùng những chất trên viếttất cả các PTHH có thể điều chế khí Hidro và khí oxi (1,5đ)

dịch bão hòa Hãy xác định nồng độ phần trăm của dung dịch muối bão hòa (2,5đ)

Trang 14

Trang 15

Kiểm Tra Học kỳ II Họ và tên:……… Môn: Hoá học 8 ĐỀ 08 Điểm Lời phê của giáo viên Câu 1: 3,0 điểm Hãy phân loại và gọi tên các hợp chất sau: Ca(OH)2 ; H3PO4 ; CuCl2 ; Fe(OH)3 ; K2SO4 ; H2NO2 Câu 2: 3,0 điểm Hoàn thành các phương trình phản ứng sau và cho biết phản ứng thuộc loại phản ứng nào? a Fe + Fe3O4 b Al(OH)3 Al2O3 +

c + HCl ZnCl2 + H2 Câu 3: 1,5 điểm Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí oxi bằng cách nhiệt phân các hợp chất

(1) và dễ bị phân hủy ở nhiệt độ cao Khí oxi có thể thu được bằng 2 cách là: đẩy không khí với miệng bình (2) vì (3) và đẩy nước vì (4)

t0

t0

Trang 16

Câu 4: 2,5 điểm

Hòa tan 50 gam muối NaCl vào 250 gam nước ở 200C thì được dung dịch bão hòa

Hãy xác định:

a Độ tan của muối NaCl ở 200C ?

b Nồng độ phần trăm của dung dịch trên ?

c Tính khối lượng muối kết tinh tách ra khỏi dung dịch trên nếu hạ nhiệt độ xuống còn 100C ? Biết độ tan của NaCl ở 100C là 15 gam

Trang 16

Trang 18

Trang 18

Trang 20

Trang 20

Trang 22

Trang 22

Trang 24

Trang 24

Trang 26

Trang 26

Trang 28

Trang 28

Trang 30

Trang 30

Trang 31

Họ và tên:……… Môn: Hoá học 8 ĐỀ 09

Phần 1: Trắc nghiệm (4đ):

Câu 1.(2,5đ) : Chọn đáp án đúng trong các câu sau đây:

1 Có thể thu oxi bằng phương pháp đẩy nước là do khí oxi:

2 Thu khí oxi trong phòng thí nghiệm bằng phương pháp đẩy không khí người ta phải:

A Đặt úp bình thu do khí oxi nhẹ hơn không khí

B Đặt đứng bình thu do khí oxi nặng hơn không khí

C Đặt bình thu tuỳ ý

3 Tỉ khối của khí oxi so với không khí là:

4 Các dãy chất sau, dãy nào toàn là oxit axit:

5 Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào là phản ứng phân huỷ:

A 4Al + 3O2 →to 2Al2O3 B 2H2 + O2 2H2O

C 2KMnO4 →to K2MnO4 + MnO2 + O2 D Zn + 2HCl ZnCl2 + H2

6 Oxi hoá hoàn toàn 22,4 lit khí hiđro (ở đktc) Thể tích khí oxi cần dùng là:

A 44,8l B 4,48l C 11,2l D 1,12l

7 Trong các phản ứng hoá học sau phản ứng nào là phản ứng thế?

A 2H2 + O2 →to 2H2O B 2KMnO4 →to K2MnO4 + MnO2 + O2

C Fe + 2 HCl →to FeCl2 + H2 D 4Al + 3O2 → 2Al2O3

8 Hỗn hợp khí hiđro và khí oxi là hỗn hợp nổ Hỗn hợp sẽ gây nổ mạnh nhất nếu trộn khí H2 vớikhí O2 theo tỉ lệ về thể tích:

A.1:2 B.2:4 C.4:2 D 2:1

9 Nồng độ phần trăm của dung dịch cho ta biết:

A Số gam chất tan trong 100g nước B Số gam chất tan trong 100g dung môi

C Số gam chất tan trong 100g dung dịch D Số gam chất tan trong 100ml nước

10 Nồng độ mol của 400g CuSO4 trong 4 lit dung dịch là:

Câu 2 (1,5đ): Chọn chất thích hợp cho các PTHH sau

a 2H2 + …(1)… -> 2H2O b Fe2O3 + 3H2 -> …(2)… + 3H2O

c Fe + 2HCl -> FeCl2 + …(3) d….(4)… + H2 > Cu + H2O

e 2KMnO4 →to K2MnO4 + MnO2 + …(5) g 2Na + 2H2O → …(6)… + H2

Phần 2: Tự luận (6đ):

Câu 1:(2đ) : Tính khối lượng của:

a 2mol khí SO2 b 7,84 lit khí hidro (ở đktc)

Trang 32

c 150ml dung dịch FeSO4 3M d 200g dung dich HCl có nồng độ 7,3%

Câu 2: (3đ)

Hòa tan 40g khí SO3 vào nước thu được dung dịch axit sunfuric

a Viết PTHH và tính khối lượng axit tạo thành sau phản ứng

b Tính nồng độ mol của dung dịch thu được biết thể tích dung dịch thu được là 200ml

Kiểm Tra Học kỳ II

Họ và tên:……… Môn: Hoá học 8 ĐỀ 10

Câu 1 :( 1 đ)

a) Oxit là gì ?

b) Trong các oxit sau: CaO, CO2 , MgO, SO2 , P2O5, Fe3O4

- Oxit nào thuộc oxit axit

- Oxit nào thuộc oxit bazơ

Câu 2 (2đ)

Trang 32

Trang 33

Cu -> CuO -> H2O -> H2SO4 -> H2

Câu 3 : ( 3 đ)

a Cho biết các chất dưới đây thuộc loại hợp chất nào ? Viết công thức các chất đó: Natrihiđrôxit; Axit photphoric; Natri Clorua ;

b Cho các chất sau: K; BaO; SO2 đều tác dụng được với nước

Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra?

c Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các lọ dung dịch mất nhãn sau : NaCl; NaOH;H2SO4

Trang 34

Trang 34

Trang 36

Trang 36

Trang 37

Họ và tên:……… Môn: Hoá học 8 ĐỀ 11

Câu 1: (2,5 điểm)

Viết công thức hóa học của các chất sau và cho biết chúng thuộc loại hợp chất nào:

Câu 2: ( 2 điểm)

Cho các chất sau: P, HNO3, Cu, Na2O, Fe3O4, SO3

a) Chất nào tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao? Viết PTHH

b) Chất nào bị hidro khử ở nhiệt độ thích hợp? Viết PTHH

c) Chất nào tác dụng với nước ở nhiệt độ thường? Viết PTHH

Trang 38

Kiểm Tra Học kỳ II

Họ và tên:……… Môn: Hoá học 8 ĐỀ 12

Trang 38

Trang 39

Gọi tên các chất sản phẩm.

Câu 3: (2 điểm)

Hãy trình bày cách nhận biết các khí:

Cacbon đioxit (CO 2 ); Oxi (O 2 ); và Hiđrô (H 2 ) Câu 4: (2,5điểm)

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxit sắt từ Fe3O4 bằng cách dùng oxi oxi hóa sắt ởnhiệt độ cao

a) Tính thể tích khí Oxi (đkc) cần dùng để điều chế được 46,4g oxit sắt từ

ứng trên

Câu 5: (1điểm)

Hòa tan hoàn toàn 6 gam hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M (hóa trị II) vào dung dịch HCl dư,thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Nếu chỉ hòa tan 1,0 gam M thì dùng không đến 0,09 mol HCl trong dung dịch Xác định kim loại M

(cho biết Fe = 56 ; K = 39 ; O = 16; Mn = 55)

Trang 40

Kiểm Tra Học kỳ II

Họ và tên:……… Môn: Hoá học 8 ĐỀ 13

Trang 41

Cõu 3 : (2,0 đ) Hòa 30 gam NaCl vào 270 gam nớc tạo thành dung dịch NaCl

thu đợc có nồng độ là bao nhiêu phần trăm

Cõu 4 : (3,0 đ)

Cho x gam nhụm tỏc dụng vừa đủ với 300 gam dung dịch H2SO4 9,8%

a) Tớnh thể tớch khớ thoỏt ra (đktc)

b) Tớnh x

c) Tớnh nồng độ phần trăm dung dịch thu được sau phản ứng

Cõu 5 : (1,0 đ) Đốt chỏy hoàn toàn 7,2 g kim loại R cú húa trị II thu được 12 g oxit Xỏc định tờn

nguyờn tố R trờn

(Cho biết : Al = 27, H = 1, S = 32, O = 16)

Ngày đăng: 10/10/2021, 07:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w