1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TOÀN TẬP HÀM SỐ VD VDC – HÀM ĐẶC TRƯNG

93 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 5,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THẦY HUY ĐEN HÀM ĐẶC TRƯNG... NỘI DUNG TÀI LIỆU Dạng 1: Sử dụng hàm đặc trưng giải phương trình ..... Có bao nhiêu giá trị m nguyên trong khoảng 20; 20 để phương trình có nghiệm... G

Trang 1

THẦY HUY ĐEN

HÀM ĐẶC TRƯNG

Trang 2

HÀM ĐẶC TRƯNG

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

Nội dung cần lưu ý

Nếu hàm số yf x luôn đơn điệu và liên tục trên tập Dthì số nghiệm trên Dcủa phương trình

 

f xa không nhiều hơn một (tối đa 1 nghiệm) và f u  f v uv,u v, D

Nếu hàm số yf x luôn đơn điệu tăng và liên tục trên tập D, yg x luôn đơn điệu giảm và

liên tục trên tập D thì số nghiệm trên Dcủa phương trình f x g x  không nhiều hơn một (tối đa 1

nghiệm)

   :  /  

,

f don dieu D

u v D

Hệ quả

Nếu hàm số yf x luôn đồng biến và liên tục trên tập D thì f u  f v uv,u v, D

Nếu hàm số yf x luôn nghịch biến và liên tục trên tập D thì f u  f v uv,u v, D

NỘI DUNG TÀI LIỆU

Dạng 1: Sử dụng hàm đặc trưng giải phương trình 2

Dạng 2: Sử dụng hàm đặc trưng giải bất phương trình 22

Dạng 3: Sử dụng hàm đặc trưng giải bài toán cặp nghiệm x y;  41

Dạng 4: Sử dụng hàm đặc trưng giải bài toán max min 60

Bài tập tự luyện 75

Đáp án chi tiết (Xem trong link lớp live 9+) 92

Trang 3

B CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Dạng 1: Sử dụng hàm đặc trưng trong giải phương trình

Phương pháp:

Nếu hàm số yf x luôn đơn điệu và liên tục trên tập Dthì số nghiệm trên Dcủa phương trình

 

f xa không nhiều hơn một (tối đa 1 nghiệm) và f u  f v uv,u v, D

Nếu hàm số yf x luôn đơn điệu tăng và liên tục trên tập D, yg x luôn đơn điệu giảm và

liên tục trên tập D thì số nghiệm trên Dcủa phương trình f x g x  không nhiều hơn một (tối đa 1

nghiệm)

   :  /  

,

f don dieu D

u v D

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình

log 2xm 2 log xx 4x2m1 có hai nghiệm thực phân biệt?

Lời giải

Ví dụ 2: Phương trình 2 2 2 2 3 2 log 4 3 3 5 8 x x x x x x        có nghiệm các nghiệm x x1; 2 Hãy tính giá trị của biểu thức Ax12 x22 3 x x1 2 A 31 B  31 C 1 D  1 Lời giải

Trang 4

Ví dụ 3 : Cho phương trình 5xmlog5xm Có bao nhiêu giá trị m nguyên trong khoảng 20; 20 để phương trình có nghiệm A 15 B 14 C 19 D 17 Lời giải

Ví dụ 4: Cho 0x2020 và log22x2 x 3y8y.Có bao nhiêu cặp số x y nguyên ;  thỏa mãn các điều kiện trên? A 2019. B 2018 C 1 D 4 Lời giải

Trang 5

Ví dụ 5: Phương trình   2 3 2 2 1 log 3 8 5 1 x x x x      có hai nghiệm là aa b Giá trị của bA 1 B 4. C 2 D 3 Lời giải

Ví dụ 6: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình   3  3 f f xmxm có nghiệm x  1;2 biết f x( )x53x34m A 16 B 15 C 17 D 18 Lời giải

Trang 6

Ví dụ 7: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m   2021; 2021 để phương trình

2021m 2021mxx có hai nghiệm thực phân biệt

A 2018 B 2019 C.2021 D 2022

Lời giải

Ví dụ 8: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên Tìm giá trị của t ham số m để phương trình     3 2 2 2 1 m m f x f x     có đúng ba nghiệm thực phân biệt A m  2 B m  26 C m  10 D m 1 Lời giải

Trang 7

Ví dụ 9 : Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt     3 2 2 4 3 2 5 m m f x f x     A 0 B 1. C 2. D 3 Lời giải

Ví dụ 10: Có bao nhiêu số nguyên a   200 ; 200 để phương trình     ln 1 ln 1 x x a ee   xx a có nghiệm thực duy nhất A 399 B 199 C 200 D 398 Lời giải

1 2 3

6

1

O 1

4

y

x

Trang 8

Ví dụ 11: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để tồn tại các số thực x, y thỏa mãn đồng thời 3x 5y10 x 3y 9 1 2 2 e   e    xy và 2      2 5 5 log 3 x  2 y  4  m  6 log x  5  m   9 0 A 3 B 5 C 4 D 6 Lời giải

Ví dụ 12: Xét các số thực dương ,x y thỏa mãn  2  2 1 2 2 2019 ( 1) x y x y x      Giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức P2y x bằng A min 1 4 PB min 1 2 PC min 7 8 PD min 15 8 PLời giải

Trang 9

Ví dụ 13: Biết rằng phương trình

2

2 2

2

x

x

có hai nghiệm xab c

xa b c với a b c, , là các số nguyên dương Tính tích a b c

Lời giải

Ví dụ 14: Cho phương trình sau:   2 2 2 1 2 1 1 log 2 3 log 1 2 2 2 x x x x x x               Gọi S là tổng tất cả các nghiệm phương trình trên Giá trị của S là: A S   2 B 1 13 2 S   C S 2 D 1 13 2 S   Lời giải

Trang 10

Ví dụ 15 : Nghiệm nhỏ nhất của phương trình

2

5

1

2 log x 2x 6x 1 0

x

c

 , t

rong đó a c, ,b ,b

a

  tối giản Tính giá trị của biểu thức: Pa  b c

A P 6. B P 4. C P  8 D P  5

Lời giải

Ví dụ 16: Tất cả các nghiệm của phương trình  2021 2021 2021x 4041 2021 xlog 2021 2x1 thỏa mãn bất phương trình nào sau đây? A x  2 1 0 B x23x0 C x2 x 0 D x22x 3 0 Lời giải

Trang 11

Ví dụ 17: Cho phương trình sau:  2  3 2

2

log x 2x1 xx 4x  Biết rằng phương trình 2 0

trên có 1 nghiệm dương có dạng x oa b c , trong đó a b ; , c là số nguyên tố Tính giá trị biểu

thức T 2a3bc

A T  8 B 25

4

T  C 17

2

T  D 31

2

T 

Lời giải

Ví dụ 18: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương x y với ;  x 2020 thỏa mãn     3  2 3xy 3 1 9 y log 2x1 A 3 B 1010 C 4 D 2020 Lời giải

Ví dụ 19: Có bao nhiêu cặp số xy là các số nguyên không âm thỏa mãn

2 1 x2y log (x2 )y 2 log xy 2xyx 2 xy 4x4y ?

Trang 12

Lời giải

Ví dụ 20: Tìm các giá trị m để phương trình sin 5 cos 5   sin 5 cos 10 3 xxm log xxm 5 có nghiệm A 6m 6. B  5 m C 5 5 6m 5 6 D  6m5 Lời giải

Ví dụ 21 : Cho hai số thực x y, thỏa mãn log 3 2 2  3  3 2 x y x x y y xy x y xy          Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 3 6 x y P x y      A 43 3 249 94  B 37 249 94  C 69 249 94  D 69 249 94  Lời giải

Trang 13

Ví dụ 22: Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình   3 3 3 3 2 3 3x  mxx 9x 24xm 3x 3x1 có ba nghiệm phân biệt bằng A 4 5 B 3 8 C 3 4 D 2 7 Lời giải

Ví dụ 23: Cho phương trình  12  2    2 2 2x log x 2x3 4x m log 2 x m 2 với m là tham số thực Có bao nhiêu giá trị nguyên của m trên đoạn 2021; 2021 để phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt A 4042 B 4039 C 4041 D 4040 Lời giải

Trang 14

Ví dụ 24: Phương trình 2 3 2 2 1 log 3 8 5 ( 1) x x x x      có hai nghiệm là aa b Giá trị của bA 1 B 4. C 2 D 3 Lời giải

Ví dụ 25: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mđể tồn tại các số thựcx y, thỏa mãn đồng thời e3x5y10e x3y9 1 2x2yvà       2 2 5 5 log 3x2y4  m6 log x5 m  9 0 A 3 B 5 C 4. D 6 Lời giải

Trang 15

Ví dụ 26: Tổng tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

2

2 2

A 2 B 3. C 1. D 0

Lời giải

Ví dụ 27 : Tìm số giá trị nguyên của m thuộc 20 ; 20 để phương trình 2 2 2 2 log (xmx x 4)(2m9)x 1 (1 2 ) m x 4 có nghiệm? A 12 B 23 C 25 D 10 Lời giải

Ví dụ 28: Tổng tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

2

2

2 1 2

2 3

3xx  x m logxx 2 xm 2 có đúng ba nghiệm phân biệt là

Lời giải

Trang 16

Ví dụ 29: Phương trình 2 3 3  3 2  2 1 2x  mxx 6x 9xm 2x 2x 1 có 3 nghiệm phân biệt khi và

chỉ khi m( ; )a b đặt Tb2 a2 thì: A T 36 B T 48 C T 64 D T 72 Lời giải

Ví dụ 30: Gọi 0 a b 3 x c   là một nghiệm lớn hơn 1 của phương trình   1 1 2 1 2 3 1 2 1 3 x x x x                    Giá trị của Pa b c  là A P 6 B P 0 C P  2 D P  4 Lời giải

Trang 17

Ví dụ 31: Cho hàm số f x( )3ln x 3lnx Biết rằng phương trình    3    3 2 3 3 3 2 2 2 3 log 2 9 7 6 log ln 3 x f x x f x x              có nghiệm x0 được viết dưới dạng là: 0 3 a x b c   với a b c, , nguyên dương Từ đó giá trị của biểu thức Pa b  là c A 3 B 1 C 5 D 4 Lời giải

Ví dụ 32: Biết phương trình: 2 2 2 2 3 2 log 4 3 3 5 8 x x x x x x        có nghiệm các nghiệm x x1; 2 Hãy tính giá trị của biểu thức Ax1x2 A 3 B 2 C 4 D  1 Lời giải

Trang 18

Ví dụ 33 : Tìm số nghiệm của phương trình 2   2 3 1 3 log x   x 1 log 1 2 x 2x 1 x  x 1 A 2 B 1 C 3 D 4 Lời giải

Ví dụ 34: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình:  3 2  3 2  2  2022 2022 log xx 10x2 3x 9x 45x27log 2x 5x7 là: A 3 B 6 C 3 6 D 6 Lời giải

Trang 19

Ví dụ 35: Phương trình  

 

1

Lời giải

Ví dụ 36: Tìm số nghiệm của phương trình   4  2 3 1 log 3 1 1 4 2 1 log 2 x x x x x      A 2 B 1 C 3 D 4 Lời giải

Ví dụ 37: Phương trình 2021  2021 2 1 76 5 1 1 22 log 1 log 4 1 2 x x 9 3 x x x 3x               có bao nhiêu nghiệm? A 2 B 1 C 3 D 0 Lời giải

Trang 20

Ví dụ 38: Số nghiệm dương của phương trình 2 2 3 3 1 log 1 1 1 2 2 2 1 log 2 2 x x x x x                  là A 0 B 3 C. 2 D. 1 Lời giải

Ví dụ 39 : Tìm số nghiệm của phương trình 1 2021 7 3 log 7 7.3 56 14 0 8 2 x x x x x x               A 0 B 2 C. 1 D 3 Lời giải

Trang 21

Ví dụ 40: Cho hàm số  2  ( ) ln 1 x x f xx  xee Hỏi phương trình   2 2 2 1 1 log 2 3 log 1 2 2 0 2 2 1 x f x x f x x x                              có bao nhiêu nghiệm thực? A 3 B 0 C 2 D 1 Lời giải

Ví dụ 41: Tính tổng S của tất cả các nghiệm của phương trình 1 5 3 ln 5 5.3 30 10 0 6 2 x x x x x x               A S  1 B S 2 C S   1 D S  3 Lời giải

Trang 22

Ví dụ 42: Cho phương trình log3 2 1 3 log25 3

Biết rằng phương trình trên

có nghiệm duy nhất có dạng là xa b c (với a b c  ; ; , c tối giản) Tính giá trị của

Trang 23

Dạng 2: Sử dụng hàm đặc trưng trong giải bất phương trình

Phương pháp: Cần nhớ Hệ quả

Nếu hàm số yf x luôn đồng biến và liên tục trên tập D thì f u  f v uv,u v, D

Nếu hàm số yf x luôn nghịch biến và liên tục trên tập D thì f u  f v uv,u v, D

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m   2019; 2019 để bất phương

1m x 3 2m x  13m3m x10m m  đúng0 với mọi x  1;3 Số phần tử của tập S

Ví dụ 2: Cho bất phương trình 3 x4x2m32x2 1 x2x21 1 m Tìm tất cả các giá

trị thực của tham số m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x  1

Trang 25

Ví dụ 5: Cho f x 2022x2022x Gọi S là tập hợp các số nguyên dương m thỏa

log10xlog x 3 mlog100x với m là tham số thực Có

bao nhiêu giá trị của m nguyên dương để bất phương trình có nghiệm thuộc 1; 

A 1 B 3 C vô số D 2

Trang 28

Ví dụ 12: Có bao nhiêu số nguyên x   2021; 2022 thỏa mãn bất phương trình

Trang 31

Ví dụ 19: Tính tổng các nghiệm nguyên dương của bất phương trình sau

Ví dụ 21 : Tích của nghiệm nguyên âm lớn nhất và nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của bất

phương trình 4x212x24x 6 16x2 bằng bao nhiêu?

Lời giải

Trang 33

Ví dụ 24: Biết rằng bất phương trình

3 2

6 4

x x x

x x x x

   có tập nghiệm S a b c d;  với a b c d , , , và c  Tính giá trị của biểu thức S1 a  b c d

Trang 34

Ví dụ 26: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m nhỏ hơn 2018 để phương trình

Trang 37

Ví dụ 33: Số nghiệm nguyên của bất phương trình

2

2 7

Trang 40

Ví dụ 40: Tập nghiệm của bất phương trình 4  

2

2 2

Trang 41

Ví dụ 42: Tập nghiệm của bất phương trình  

Trang 42

Ví dụ 44: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 3 3   

Trang 43

Dạng 3: Sử dụng hàm đặc trưng giải bài toán cặp nghiệm x y; 

Phương pháp:

Sử dụng linh hoạt hàm đặc trưng, kỹ năng đánh giá, cô lập,… nói chung dạng này đòi hỏi sự

tâm linh khá cao

Trang 44

Ví dụ 3 : Có bao nhiêu số nguyên x sao cho tồn tại số thực dương y thỏa mãn 2x2y2 2.2y x ?

Trang 45

Ví dụ 6: Cho x y, là các số thực thỏa mãn bất phương trình: log22x2 x 3y8y Biết

0x20, số các cặp x y, nguyên không âm thỏa mãn bất phương trình trên là

Ví dụ 7: Cho 0 x2020 và log (22 x2) x 3y8y.Có bao nhiêu cặp số ( ; )x y nguyên

thỏa mãn các điều kiện trên?

Lời giải Lời giải

Ngày đăng: 04/12/2021, 23:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w