1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CÁC TẬP HỢP SỐ

8 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 479,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 14: Hình vẽ nào sau đây phần không bị gạch minh họa cho một tập con của tập số thực.. Câu 15: Hình vẽ nào sau đây phần không bị gạch minh họa cho tập A..[r]

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CÁC TẬP HỢP SỐ Câu 1: Cho tập hợp X    ;2   6;

Khẳng định nào sau đây đúng?

A X    ;2  B X    6;  C X     ;  D X   6;2 

Câu 2: Cho tập hợp X 2011 2011; Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 3: Cho tập hợp A   1;0;1;2  Khẳng định nào sau đây đúng?

A A   1;3   B A   1;3  C A   1;3  * D A   1;3  

Câu 4: Cho A1;4 , B2;6 và C 1;2 Xác định X  A B C .

Câu 5: Cho A   2;2 , B     1;  và

1

2

C    

  Gọi X  A B C Khẳng định nào sau đây đúng?

A

1

2

X x   x 

B

1

2

X x  x 

C

1

2

X x  x 

D

1

2

X x  x 

Câu 6: Cho các số thực a b c d, , , thỏa a b c d   Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 7: Cho hai tập hợp A x,x  3 4 2x

B x, 5x 3 4 x1 

Có bao nhiêu

số tự nhiên thuộc tập AB?

Câu 8: Khẳng định nào sau đây sai?

Trang 2

Câu 9: Cho tập hợp A   4;4  7;9  1;7 Khẳng định nào sau đây đúng?

A A   4;7  B A   4;9  C A 1;8  D A   6;2 

Câu 10: Cho A1;5 ,  B2;7 và C 7;10 Xác định X  A B C .

Câu 11: Cho A    ; 2 , B3; và C 0;4 Xác định X A B  C

Câu 12: Cho hai tập hợp A   4;7 và B     ; 2  3; Xác định X  A B

A X    4;  B X    4; 2  3;7 

C X     ;  D X   4;7 

Câu 13: Cho A  5;1 , B3; và C     ; 2 

Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 14: Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho một tập con của tập số thực Hỏi tập

đó là tập nào ?

A \ 3;  B \ 3;3   C \ ;3 

D \3;3 

Câu 15: Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập A x x 1

?

Câu 16: Cho hai tập hợp A x x2 7x 6 0

B x x 4

Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 3

A A B A  B A B A B   C A B\  A.

D B A \

Câu 17: Cho A0;3 ,  B1;5 và C 0;1  Khẳng định nào sau đây sai?

A A B C   B A B C  0;5 

C A C C  \ 1;5  D A B C  \ 1;3 

Câu 18: Cho tập X   3;2 Phần bù của X trong  là tập nào trong các tập sau?

A A   3;2  B B 2;

C C     ; 32;

D D     ; 3 2;

Câu 19: Cho tập A   xx 5 

Khẳng định nào sau đây đúng?

A C A     ;5  B C A     ;5  C C A    5;5  D C A    5;5 

Câu 20: Cho C A     ;35;

C B  4;7 Xác định tập X  A B.

Câu 21: Cho hai tập hợp A   2;3 và B  1; 

Xác định C A B  

A C A B      ; 2  B C A B      ; 2 

C C A B      ; 21;3  D C A B      ; 21;3 

Câu 22: Cho hai tập hợp A   3;7 và B   2;4  Xác định phần bù của B trong A.

A C B   A  3;24;7  B C B   A  3;24;7 

C C B   A  3;24;7  D C B   A  3;2 4;7 

Câu 23: Cho hai tập hợp A   4;3 và Bm 7;m Tìm giá trị thực của tham số m để BA

Câu 24: Cho hai tập hợp Am m; 1 và B 0;3  Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để

A B 

Trang 4

A m     ; 1  3; B m      ; 1 3;.

C m     ; 13; D m     ; 1  3;

Câu 25: Cho số thực a 0 và hai tập hợp A   ;9a ,

4

;

B a

  Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để A B 

A

2

3

a 

B

2

0

C

2

0

D

2 3

a  

Câu 26: Cho hai tập hợp A   2;3 và Bm m; 5 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để

A B 

Câu 27: Cho hai tập hợp A   4;1 và B  3;m Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để

ABA

Câu 28: Cho hai tập hợp A   ;m và B 2; Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để

A B 

Câu 29: Cho hai tập hợp Am 1;5 và B 3; Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để

\

A B .

Câu 30: Cho hai tập hợp A   ;m và B3m 1;3m3 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số

m để AC B

A

1

2

m 

B

1 2

m 

C

1 2

m 

D

1 2

m 

ĐÁP ÁN

Trang 5

Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

LỜI GIẢI Câu 1 Chọn D.

Câu 2 Chọn A.

Câu 3 Xét các đáp án:

 Đáp án A Ta có A   1;3 0;1;2

 Đáp án B Ta có A   1;3   1;0;1;2

 Đáp án C Ta có A   1;3* 1;2

 Đáp án D Ta có A   1;3  là tập hợp các số hữu tỉ trong nửa khoảng 1;3

Chọn B.

Câu 4 Ta có A B 2;4   A B C   Chọn D.

Câu 5 Ta có  1;2 1;1

2

A B     A B C     

  Chọn D.

Câu 6 Chọn A.

Câu 7 Ta có:x  3 4 2xx   1  A  1;

 5x 3 4 x 1 x  2  B   ;2  Suy ra A B   1;2   có hai số tự nhiên là 0 và 1. Chọn C.

Câu 8 Chọn D Câu 9 Chọn B Câu 10 Chọn C.

Câu 11 Ta có A B     ; 2  3;   A B C 3;4 Chọn B.

Câu 12 Ta có A B   4;7     ; 2  3;    4; 2   3;7 Chọn B.

Câu 13 Xét các đáp án:

 Đáp án A Ta có A B   5;1  3;    5; \ 1;3

Trang 6

 Đáp án B Ta có B C 3;      ; 2    ;  \ 2;3 .

 Đáp án C Ta có B C 3;      ; 2 

 Đáp án D Ta có A C   5;1     ; 2  5; 2 

Chọn C.

Câu 14 Chọn B.

Câu 15 Ta có

1 1

1

x x

x

  



nên hình minh họa cho tập A đáp án A Chọn A.

Câu 16 Ta có

 

6

x

x

x   4 4 x  4  B  4;4 

Do đó, A B\  6 A Chọn C.

Câu 17 Xét các đáp án:

 Đáp án A Ta có A B 0;3 1;5  1;3   A B C  1;3 0;1 

 Đáp án B Ta có A B 0;3 1;5 0;5   A B C  0;5  0;1 0;5

 Đáp án C Ta có A C 0;3 0;1 0;3  A C C  \ 0;3 \ 0;1     0 1;3

 Đáp án D Ta có A B 1;3   A B C  \ 1;3 \ 0;1    1;3

Chọn C.

Câu 18 Ta có CA\ A    ; 32; Chọn D.

Câu 19 Ta có A   xx 5     ; 5  5;   C A   5;5 

Chọn C.

Câu 20 Ta có:

C A    ;35;    A3;5 

C B 4;7 B   ;47;

Trang 7

Hình 2 Hình 1

Suy ra X  A B3;4  Chọn D.

Câu 21 Ta có A B   2;   C A B      ; 2  Chọn B.

Câu 22 Chọn D.

Câu 23 Điều kiện: m  .

Để BA khi và chỉ khi

3

m

Câu 24 Chọn C.

Câu 25 Để hai tập hợp AB giao nhau khác rỗng khi và chỉ khi

4

9a

a

2

  (do a 0)

2 4 2

0

Chọn C.

Câu 26 Nếu giải trực tiếp thì hơi khó một chút Nhưng ta đi giải mệnh đề phủ định thì đơn giản hơn,

tức là đi tìm m để A B  Ta có 2 trường hợp sau:

Trường hợp 1 (Xem hình vẽ 1) Để A B   m3

Trường hợp 2 (Xem hình vẽ 2) Để A B   m 5 2 m7

Kết hợp hai trường hợp ta được

3 7

m m

 thì A B 

Trang 8

Suy ra để A B  thì 7m3. Chọn D.

Câu 27 Điều kiện: m  3.

Để ABA khi và chỉ khi BA, tức là m 1.

Đối chiếu điều kiện, ta được  3 m1 Chọn D.

Câu 28 Chọn B.

Câu 29 Điều kiện: m  1 5 m6

Để A B \ khi và chỉ khi AB, tức là 3 m 1 m4 Đối chiếu điều kiện, ta được 4 m 6 Chọn C.

Câu 30 Ta có C B    ;3m 1  3m3;

Do đó, để

1

2

AC B  mm  m

Chọn B.

Ngày đăng: 03/11/2021, 20:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w