1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TUYỂN TẬP ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 9 ĐẠI SỐ CHƯƠNG 2

14 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 827,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ giao điểm của d với trục tung và với trục hoanh.. b Viết phương trình D song song với d vừa tìm được và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2.. Tìm m để d và 'd cắt

Trang 1

TUYỂN TẬP ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 9

ĐẠI SỐ CHƯƠNG 2 HÀM SỐ BẬC NHẤT

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ SỐ 1

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 2

Môn: Toán lớp 9 (Thời gian làm bài: 45 phút)

ĐỀ BÀI Bài 1: (2,0 điểm) Cho hàm số 3

2

y f x   x Tính f(0), (2f a2)

Bài 2: (2,0 điểm): Xét tính chất biến thiên của hàm số sau:

Bài 3: (6,0 điểm): Cho A(3;6) và hệ trục tọa độ Oxy

a).Viết phương trình đường thẳng OA vè vẽ đồ thị của đường thẳng OA?

b).Viết phương trình đường thẳng ( )d song song với OA và cắt trục tung tại điểm 2? Vẽ đường thẳng ( ).d

c).Vẽ tia At vuông góc với OA và cắt trục tung tại điểm B Tìm tọa độ của điểm B?

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 2

Môn: Toán lớp 9 (Thời gian làm bài: 45 phút)

ĐỀ BÀI Bài 1: (2,0 điểm) Các hàm số sau đồng biến hay nghịch biến trên R? Tại sao?

a) y 5 3 x2 b) y 2 3x

Bài 2: (6,0 điểm): Cho hai hàm số: y3 ( ) x d và y 3 x d ( ')

a).Vẽ ( )d và ( ')d trên cùng hệ trục tọa độ Oxy

b).Xác định tọa độ giao điểm của ( )d và ( ')d bằng phép toán

c).Tìm m để đường thẳng y(2m1)x5 song song với đường thẳng ( ).d

Bài 3: (2,0 điểm) Tìm giá trị của k để hai đường thẳng y(k1)x2014 và y (3 k x) 1 song

song với nhau

Trang 2

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ SỐ 3

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 2

Môn: Toán lớp 9 (Thời gian làm bài: 45 phút)

ĐỀ BÀI Bài 1: (2,0 điểm)

a) Tìm m để hàm số 2 3

2

m

m

 là hàm số bậc nhất

b) Các hàm số sau đồng biến hay nghịch biến:

1) y(2 3)x1 2) y 3 2x

Bài 2: (5,0 điểm): Cho hai hàm số: y2 ( )x d1 vày  x 3 ( )d2

a) Vẽ ( )d1 và ( )d2 trên cùng hệ trục tọa độ

b) Xác định tọa độ giao điểm của ( )d1 và ( )d2 bằng phép toán

c) Viết phương trình đường thẳng ( )d3 biết ( )d3 song song với ( )d1 và ( )d3 cắt ( )d2 tại N

có hoành độ bằng 2

Bài 3: (3,0 điểm) Cho hàm số: y3x2m1 ( )d1 và y(2m3)x5 ( )d2

a) Tìm m để ( )d1 song song ( )d2

b) Tìm m để ( )d1 cắt ( )d2 tại một điểm nằm trên trục hoành

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ SỐ 4

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 2

Môn: Toán lớp 9 (Thời gian làm bài: 45 phút)

ĐỀ BÀI Bài 1: (2,0 điểm) Với giá trị nào của m thì hàm số y(m3)x5 đồng biến trên R

Bài 2: (6,0 điểm) Cho hai hàm số: y2 ( )x d1 và y x 1 ( )d2

Vẽ ( )d1 và ( )d2 trên cùng hệ trục tọa độ

a) Xác định tọa độ giao điểm của ( )d1 và ( )d2 bằng phép toán

b) Tìm giá trị m để ba đường thẳng ( ),( )d1 d2 và ( ) :d3 y(2m1)x5 đồng quy

Bài 3: (2,0 điểm) Cho 3

2

D y x b Tìm a b, để đường thẳng ( ') :D y ax b  cắt ( )D

tại một điểm trên trục tung có tung độ bằng 3

Trang 3

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ SỐ 5

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 2

Môn: Toán lớp 9 (Thời gian làm bài: 45 phút)

ĐỀ BÀI Bài 1 (2,0 điểm) Tìm m để:

a) Hàm số ym2 m1x10 là hàm số đồng biến

b) Hàm số y m3x2 là hàm số nghịch biến

Bài 2 (5,0 điểm) Cho hai hàm số: y x 2 ( )d1 và 1 1 ( )2

2

y  x d a) Vẽ ( )d1 và ( )d2 trên cùng hệ trục tọa độ

b) Xác định tọa độ giao điểm của ( )d1 và ( )d2 bằng phép toán

c) Viết phương trình đường thẳng ( )d3 qua (0;0)O và song song với ( ).d1 Tìm tọa độ giao điểm

M của ( )d3 và ( )d1

Bài 3 (2,0 điểm)Cho y(m1)x2 ( )d và y2x3 ( ')d

a) Tìm m để ( )d cắt ( ')d tại điểm có tung độ là 1. Lúc này vẽ đồ thị của hai đường thẳng trên cùng một mặt phẳng tọa độ Tìm tọa độ giao điểm của ( )d với trục tung và với trục hoanh b) Viết phương trình ( )D song song với ( )d vừa tìm được và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 Tìm tọa độ giao điểm của ( ')d và ( ).D

Bài 4 (1,0 điểm) Chứng minh rằng đường thẳng (m2)x(m1)y ( m là tham số) luôn luôn đi qua 1 một điểm cố định với mọi giá trị của m

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ SỐ 6

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 2

Môn: Toán lớp 9 (Thời gian làm bài: 45 phút)

ĐỀ BÀI Bài 1 (4,0 điểm) Cho hàm số y 2m 1x 4 Tìm m để:

a) Hàm số trên là hàm số bậc nhất

b) Hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2

Bài 2 (5,5 điểm) Cho hai hàm số: y x 4 ( )d1 và y  3x 4 ( )d2

a) Vẽ ( )d1 và ( )d2 trên cùng hệ trục tọa độ

b) Xác định tọa độ giao điểm của ( )d1 và ( )d2 bằng phép toán

c) Cho đường thẳng ( ) :d3 y ax b  Xác định các hệ số a b, biết ( )d3 song song với

1

( )d và ( )d3 cắt ( )d2 tại điểm có hoành độ bằng 3

Bài 3 (0,5 điểm)(0,5 điểm) Cho y x m  1 ( )d và y  3x 2m5 ( ')d

Trang 4

Tìm m để ( )d và ( ')d cắt nhau tại điểm có hoành độ và tung độ đối nhau

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ SỐ 7

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 2

Môn: Toán lớp 9 (Thời gian làm bài: 45 phút)

ĐỀ BÀI Bài 1 (2,0 điểm) Tìm m để:

a) Hàm số 2

3 2

m

m

 là hàm số bậc nhất

b) Hàm số y (5 2 )m x3m4 là hàm số đồng biến

Bài 2 (5,0 điểm) Cho hai hàm số 3 ( )1

2

x

y  d và y  3x 4 ( )d2 a) Vẽ ( )d1 và ( )d2 trên cùng hệ trục tọa độ

b) Xác định tọa độ giao điểm A của ( )d1 và ( )d2 bằng phép toán

c) Gọi B và C lần lượt là giao điểm của ( )d1 và ( )d2 với trục tung Oy Tính chu vi và diện tích ABC (đơn vị đo trên các trục tọa độ là cm)

Bài 3 (2,0 điểm) Viết phương trình đường thẳng ( )d đi qua điểm 2; 2

3

  và song song với đường

thẳng 3

5 4

Bài 4 (1,0 điểm) Cho hai hàm số bậc nhất: 1 1

2

yk x

  và

1

2

Tìm giá trị k để 2 đồ thị hàm số trên cắt nhau tại điểm có hoành độ là 2

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ SỐ 8

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 2

Môn: Toán lớp 9 (Thời gian làm bài: 45 phút)

ĐỀ BÀI Câu 1 (3 điểm) Cho hàm số y(2m5)x3

a) Tìm điều kiện của m để hàm số là hàm số bậc nhất?

b) Tìm điều kiện của m để hàm số đồng biến? Nghịch biến?

c) Xác định hệ số góc biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;5)

Câu 2 (4 điểm) Cho hàm số y(m1)x2m5 (m1) (2)

a) Tìm giá trị của m biết rằng đồ thị của hàm số (2) đi qua điểm M(2;1)

b) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số (2) song song với đường thẳng y3x1

c) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số (2) cắt đường thẳng y3x1

d) Cho hàm số bậc nhất y f x( ) (1  5)x 2 Không tính hãy so sánh f(1) và f( 5)

Trang 5

Câu 3 (3 điểm) Cho hai hàm số y x 3 (1) và 1

3 2

y  x (2) a) Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Gọi giao điểm đồ thị của hàm số (1) và hàm số (2) với trục hoành lần lượt là M và N, giao điểm của hai đồ thị hàm số (1) và hàm số (2) là P Xác định tọa độ các điểm M N P; ;

c) Tính diện tích của MNP? (với độ dài đoạn đơn vị trên mặt phẳng tọa độ là cm)

d) Tính góc tạo bởi đồ thị của hàm số y x 3 (1) và trục Ox

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ SỐ 9

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 2

Môn: Toán lớp 9 (Thời gian làm bài: 45 phút)

ĐỀ BÀI Câu 1 ( 3.5 điểm)

a) Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất? Hãy xác định hệ số ,a b của chúng và xét xem hàm số nào đồng biến, nghịch biến ? Giải thích vì sao ?

3,5

y  x x y 3 2x ; y 5 3 x4 ; y 3 2

x

  ; y5x21 b) Tìm m để hàm số y4m21x là hàm số bậc nhất và đồng biến trên 3 

c) Tìm hệ số góc, tung độ gốc của đường thẳng 5 3 1

4

x

Câu 2 ( 3 điểm)

a) Cho hàm số y  3x 2b Tìm b biết rằng khi x 1 thì y 1

b) Cho hai hàm số bậc nhất y3m3x m  có đồ thị là 2  d và 1 y2m1x có đồ thị là 3

 d Tìm điều kiện để 2    d1 / / d 2

c) Cho đường thẳng  d :y3k21x k  Xác định 5 k để  d song song với đường thẳng

13 3

y x

Câu 3 ( 3,5 điểm) Cho đườn thẳng  d là đồ thị của hàm số bậc nhất 2

1 1

m

m

 

 ( m là tham số )

a) Vẽ đường thẳng  d trên mặt phẳng tọa độ Oxy khi m 1

b) Xác định m biết đường thẳng d cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2

c) Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa đọ O đến đường thẳng d là lớn nhất

Trang 6

TRƯỜNG TRƯNG VƯƠNG

THÀNH PHỐ HÀ ĐÔNG

ĐỀ SỐ 10

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2

MÔN: ĐẠI SỐ Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ tên học sinh: ……….Lớp 9…

Bài 1 (4.0 điểm):

a) Tìm m biết đồ thị hàm số y2mx m  đi qua điểm1 A2;2

b) Tìm m để hàm số y2m1x2 luôn đồng biến

c) Tìm m để hai đường thẳng  2 

d y m  x d y x cắt nhau d)Tính góc giữa đường thẳng y   với trục Ox 2x 5

Bài 2 (1.0 điểm):

a) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M2;3 ;  N 1; 2

b) Tìm m để hai đường thẳng  2   

song song với nhau

Bài 3 (2.0 điểm): Cho hai đường thẳng 1: 1 3; 2: 2 2

2

a) Vẽ hai đường thẳng trên cùng một mặt phẳng Oxy

b) Tính diện tích tam giác tạo bởi hai đường thẳng với trục hoành

Bài 4 (2.0 điểm): Cho hai điểm A   0; 4 ; B 7;5 và đường thẳng : 1 1

2

d y x a) Tìm trên d điểm M để tam giác MAB cân tại M

b) Tìm toạ độ trung điểm đoạn thẳng AB

TRƯỜNG TRƯNG VƯƠNG

THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ

ĐỀ SỐ 11

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2

MÔN: ĐẠI SỐ

Họ tên học sinh: ……….Lớp 9C

Bài 1: (4 điểm)

a) Tìm m biết đồ thị hàm số y2x m  đi qua điểm 1 A2;1

b) Tìm m để hàm số y2m1x2 luôn đồng biến

c) Tìm m để hai đường thẳng  2 

1: 1 3; :2 3 1

d y m  x d y  song song x với nhau

Trang 7

d)Tính góc giữa đường thẳng y   với trục 2x 5 Ox

Bài 2 : (2 điểm)

a) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M2;3 và N 1; 2

b) Cho điểm A 4;1 và đường thẳng d : y = 2x + 3 Tìm toạ độ điểm M trên đường thẳng d

để AM 5

Bài 3: (3 điểm) Cho hai đường thẳng 1: 1 3; 2: 2 2

2

c) Vẽ hai đường thẳng trên cùng một mặt phẳng Oxy

d) Tính diện tích tam giác tạo bởi hai đường thẳng với trục hoành

e) Chứng tỏ hai đường thẳng đã cho vuông góc với nhau

Bài 4 : (1 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ cho điểm M 2;3 Viết phương trình đường thẳng đi qua A cắt tia Ox tại A , cắt tia Oy tại B sao cho diện tích tam giác OAB là nhỏ nhất

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ SỐ 12

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 2

Môn: Toán lớp 9 (Thời gian làm bài: 45 phút)

ĐỀ BÀI Bài 1 (4 điểm)

a) Tìm m biết đồ thị hàm số y(2m1)x đi qua điềm ( 2;1)1 A 

b) Tìm m để hàm số y(2m1)x luôn nghịch biến 2

c) Viết phương trình đường thẳng đi qua (2;1)A và vuông góc với d : 1 3

2

y  x d) Tính góc giữa đường thẳng y2x với trục Ox 5

Bài 2 (2 điểm)

a) Tìm m để hai đường thẳng 2

1

2

d y m  x d y   x vuông góc với nhau b) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm (3; 1)A  và (1; 2)B

Bài 3 (2 điểm)

Cho hai đường thẳng 1: 1 3; 2: 2 2

2

a) Vẽ hai đường thẳng trên cùng một mặt phẳng Oxy

b) Tính diện tích tam giác tạo bởi hai đường thẳng với trục tung

Bài 4 (1 điểm)

a) Tìm m để đường thẳng :d y mx 1 2m cắt hai trục tọa độ tại A và B sao cho tam giác OAB vuông cân

Trang 8

b) Cho hai điểm ( 3;7)A  và (5; 2)B Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ SỐ 13

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 2

Môn: Toán lớp 9 (Thời gian làm bài: 45 phút)

ĐỀ BÀI Bài 1:(4điểm)

a) Tìm m biết đồ thị hàm số y2m1x1 đi qua điểm A2;1

b) Tìm m để hàm số y2m1x2 luôn nghịch biến

c) Viết phương trình đường thẳng đi qua A 2;1 và vuông góc với : 1 3

2

d y  x d) Tính góc giữa đường thẳng y2x với trục Ox 5

Bài 2:(2điểm)

a) Tìm m để góc giữa đồ thị hàm số y m  tạo với trục Ox một góc 1x 2 45 0

b) Cho điểm A 4;1 và đường thẳng :d y2x Tìm toạ độ điểm M trên đường thẳng d để độ 3 dài đoạn thẳng AM là nhỏ nhất

Bài 3:(3điểm) Cho hai đường thẳng 1: 1 3; 2: 2 2

2

a) Vẽ hai đường thẳng trên cùng một mặt phẳng Oxy

b) Tính diện tích tam giác tạo bởi hai đường thẳng với trục tung

c) Chứng tỏ hai đường thẳng đã cho vuông góc với nhau

Bài 4: (1điểm) Trong mặt phẳng toạ độ cho điểm M 2;3 Viết phương trình đường thẳng đi qua M

cắt tia Ox tại A, cắt tia Oy tại B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 12

PHÒNG GD & ĐT QUẬN BẮC TỪ LIÊM

TRƯỜNG THCS CỐ NHUẾ 2

ĐỀ SỐ 14

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN: TOÁN 9 Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1 (4 điểm):

a) Tìm m biết đồ thị hàm số y   cắt trục 2x m 1 Ox tại điểm có hoành độ bằng 2

b) Tính góc giữa đồ thị hàm số 2 4

3

y x với trục Ox c) Tìm m để hai đường thẳng    2 

1 : 3 3

d y m  x và  2

1

2

d y x vuông góc với nhau

d) Tìm m để hàm số y 2 3m x 1 luôn đồng biến

Bài 2 (2.0 điểm):

Trang 9

a) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M2; 3  và N 1; 2

b) Chứng tỏ ba đường thẳng  1  2  3

3

2

d y x d y x d y  x đồng quy

Bài 3 (2.0 điểm):Cho hai đường thẳng:  1  2

1

2

a) Vẽ hai đường thẳng trên cùng một mặt phẳng Oxy

b) Tính diện tích tam giác tạo bởi hai đường thẳng với trục hoành

Bài 4 (2.0 điểm):

a) Tìm m để đồ thị hàm số 1 1

2

y x m  tạo với hai trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 4 b) Cho hai điểm M3; 7  và N 2; 3 Tìm toạ độ trung điểm của đoạn thẳng MN

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ SỐ 15

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 2

Môn: Toán lớp 9 (Thời gian làm bài: 45 phút)

ĐỀ BÀI Bài 1: (4 điểm)

a) Viết phương trình đường thẳng đi qua (2;1)A và ( 3;5)B 

b) Tìm m để hàm số y2m1x– 3 đồng biến

c) Tính góc giữa đường thẳng 1 2

3

  

y x với trục Ox

d) Viết phương trình đường thẳng đi qua M2 ;3và song song với :d y  x 2

Bài 2: (2 điểm)

a) Tính khoảng cách giữa hai điểm A–2 ;1và B2 ;4

b) Tìm m để hai đường thẳng d y1: 2m3x4;d y2:  x 2 vuông góc với nhau

Bài 3: (2 điểm)

Cho hai đường thẳng 1: 1 3; 2: 2 2

2

a) Vẽ hai đường thẳng trên cùng một mặt phẳng Oxy

b) Tính diện tích tam giác tạo bởi hai đường thẳng với trục tung

Bài 4: (2 điểm)

Cho hai điểm A2 ;5 ,   B 0 ;1 và đường thẳng : 1 1

2

a) Tìm trên d điểm M để tam giác ABM cân tại A

b) Tìm toạ độ trung điểm của đoạn thẳng AB

Trang 10

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ SỐ 16

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 2

Môn: Toán lớp 9 (Thời gian làm bài: 45 phút)

ĐỀ BÀI Bài 1: (4,0 điểm)

a) Viết phương trình đường thẳng đi qua A 2 ;1 và tạo với trục Ox một góc 450

b) Tìm m để hai đường thẳng d y1: 2m3x4;d y2:  x 2 cắt nhau

c) Tính góc giữa đường thẳng 1

2 3

y x với trục Ox d) Viết phương trình đường thẳng đi qua M 2;3 và vuông góc với d y:   x 2

Bài 2: (2,0 điểm)

a) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A–2;3 và B 1; –2

b) Tính khoảng cách từ điểm A 4;1 đến đường thẳng y 2x 3

Bài 3: (3,0 điểm)

Cho hai đường thẳng 1 1 2

2

f) Vẽ hai đường thẳng trên cùng một mặt phẳng Oxy

g) Tính diện tích tam giác tạo bởi hai đường thẳng với trục tung

h) Chứng tỏ hai đường thẳng đã cho vuông góc với nhau

Bài 4: (1,0 điểm)

Cho hai điểm A   1;0 , 5;3B và đường thẳng d y:  x 2 Tìm toạ độ điểm M d sao cho tam giác

AMB vuông tại M

PHÒNG GDĐT NHA TRANG

TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO

ĐỀ SỐ 17

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2

MÔN: TOÁN 9 Thời gian: 45 phút - Ngày kiểm tra: 14/12/2017

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Câu 1: Trong hàm số bậc nhất y2 – 3x có các hệ số a và B là:

A a2,b3 B a2,b 3 C a 3,b2 D a3,b2

Câu 2: Hàm số yk3x–1 là hàm số bậc nhất khi:

A k 3 B k3 C k 3 D k 3

Câu 3: Hàm số bậc nhất y2m x  m đồng biến khi: 1

A m1 B m 2 C 1 m 2 D 1 m 2

Câu 4: Đồ thị của hàm số y   là một đường thẳng song song với đường thẳng: 2x 3

Ngày đăng: 20/10/2021, 19:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w