- Liên hệ giữa đạo hàm và tính liên tục của hàm số Củng cố khái niệm góc giữa hai mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc Luyện tập các bài toán cơ bản Củng cố khái niệm góc giữa hai mặt phẳn[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG PHỔ THÔNG IVS
-KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY HÀNG TUẦN (Tiết chính khóa và tiết tự chọn)
MÔN: TOÁN KHỐI 11 Năm học: 2018 – 2019
Tuầ
Từ
20/08
đến
25/07 1 – 3
ĐS Hàm số lượng giác
- Định nghĩa hàm số LG sinx, cosx, tanx, cotx
- Xác định được : tập xác định; tập giá trị; tính tuần hoàn, chu kỳ;
khoảng đồng biến, nghịch biến của các HSLG
Vẽ được đồ thị của các hàm số y=sinx, y=cosx, y=tanx, y=cotx
- Định nghĩa hàm số LG sinx, cosx, tanx, cotx
- Xác định được : tập xác định;
tập giá trị; tính tuần hoàn, chu kỳ; khoảng đồng biến, nghịch biến của các HSLG
Vẽ được đồ thị của các hàm số y=sinx, y=cosx, y=tanx, y=cotx
1 - HH Phép biến hình Khái niệm phép biến hình - Hiểu và nắm được định nghĩa và các tính chất của phép biến hình
TC 1 Tìm tập xác định
của hàm số lượng giác
Tìm tập xác định hàm số lượng giác cơ bản (học sinh trung bình)
Hàm số lượng giác có tập xác định gồm hai, ba điều kiện ; Căn thức (học sinh khá)
Biết cách tìm tập xác định của hàm
số lượng giác
Trang 2Từ
27/08
đến
01/09
4 ĐS Hàm số lượng giác - Tìm tập xác định; tập giá trị;
tính tuần hoàn, chu kỳ; khoảng đồng biến, nghịch biến của các HSLG
- Tính được giá trị LG của cung đặc biệt
- Vẽ được đồ thị của HSLG y = | sinx|
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
- Tìm tập xác định; tập giá trị; tính tuần hoàn, chu kỳ; khoảng đồng biến, nghịch biến của các HSLG
- Tính được giá trị LG của cung đặc biệt
- Vẽ được đồ thị của HSLG y
= |sinx|
- Tìm giá trị lớn nhất của hàm số Bài tập cần làm: (tr 17): 1,2,3,5,6,7
5 ĐS Luyện tập
6 ĐS Phương trình lượng giác cơ bản (tiết 1)
Phương trình LG cơ bản dạng:
sinx = a, cosx = a và công thức nghiệm
- Phương trình LG cơ bản dạng: sinx
= a, cosx = a và công thức nghiệm
2 HH Phép tịnh tiến
- Định nghĩa và các tính chất của phép tịnh tiến
- Dựng ảnh
- Nắm được định nghĩa và các tính chất của phép tịnh tiến
TC 2
Tìm GTLN, GTNN của hàm số lượng giác
Các hàm số lượng giác cơ bản Biết cách tìm GTLN, GTNN của
hàm số lượng giác
03/09
đến
08/09
7 ĐS Phương trình lượng giác cơ bản (tiết 2)
Phương trình LG cơ bản dạng:
tanx = a, cotx = a
và công thức nghiệm
- Giải phương trình LG cơ bản
- Sử dụng các kí hiệu arcsin, arcos, arctan, arccot
Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm của PTLG cơ bản
- Giải được phương trình lượng giác
cơ bản dạng: tanx = a, cotx = a
8 ĐS Phương trình lượng giác cơ bản (tiết 3) - Biết giải phương trình LG cơ
bản
- Biết sử dụng các kí hiệu arcsin, arcos, arctan, arccot
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm của PTLG cơ bản Bài tập cần làm: (tr 28): 1,3,4,5
9 ĐS Phương trình lượng
giác cơ bản (tiết 4)
3 HH Phép quay - Định nghĩa và các tính chất của
phép quay
Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép quay
- Nắm được định nghĩa và các tính chất của phép quay
Trang 3TC 3 Giải phương trình lượng giác cơ bản Giải được phương trình lượng giác cơ bản
Biết cách giải phương trình lượng giác cơ bản
4
Từ
10/09
đến
15/09
10 ĐS
Luyện tập
Phương trình lượng giác cơ bản
- Biết giải phương trình LG cơ bản
Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi
- Biết giải phương trình LG cơ bản
Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi
11 ĐS
Một số phương trình lượng giác thường gặp (tiết 1)
- PT bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
- Biết cách giải các PTLG mà sau một vài phép biến đổi đơn giản có thể đưa về PTLG cơ bản Đó là PT bậc nhất đối với một hàm số lượng giác,
12 ĐS
Một số phương trình lượng giác thường gặp (tiết 2)
- PT bậc hai đối với một hàm số lượng giác
- Biết giải phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác và PT bậc nhất đối với sinx và cosx
4 HH
Khái niệm về phép dời hình, hai hình bằng nhau
- Định nghĩa và các tính chất của phép dời hình
- Dựng ảnh, chứng minh
- Nắm được định nghĩa và các tính chất của phép dời hình và hai hình bằng nhau
TC 4
Giải phương trình lượng giác cơ bản, bậc 2 với sinx, cosx Giải phương trình lượng giác thường
gặp
Nắm vững cách giải phương trình lượng giác thường gặp
17/09
đến
22/09
13 ĐS
Một số phương trình lượng giác thường gặp (tiết 3)
Biết được dạng và cách giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
- Biết được dạng và cách giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
14 ĐS
Một số phương trình lượng giác thường gặp (tiết 4)
Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx; phương trình có sử dụng công thức biến đổi để giải (ở dạng đơn giản)
- Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx; phương trình
có sử dụng công thức biến đổi để giải (ở dạng đơn giản)
15 ĐS
Luyện tập Một số phương trình lượng giác thường gặp (
- Giải được phương trình dạng:
bậc nhất, bậc hai đ/v một HSLG;
Biết vận dụng các hằng đẳng thức lượng giác, công thức biến đổi LG để giải phương trình
- Giải được phương trình dạng: bậc nhất, bậc hai đ/v một HSLG;
- Biết vận dụng các hằng đẳng thức lượng giác, công thức biến đổi LG để giải phương trình
BTcần làm (tr 36): 1,2a,3c,5
5 HH Phép vị tự (tiết 1) - Định nghĩa và các tính chất của - Nắm được định nghĩa và các tính
chất của phép vị tự
Trang 4phép vị tự.
- Xác định ảnh của một đường tròn qua một phép vị tự
TC 5 Phép tịnh tiến Nắm vững cách tìm ảnh của điểm , đường thẳng, đường tròn qua các phép
trên
Biết cách tìm ảnh của điểm , đường thẳng, đường tròn qua các phép trên
6
Từ
24/09
đến
29/09
16 ĐS Thực hành trên máy tính cầm tay (tiết 1) - Tính được các giá trị lượng giác kho
biết góc và ngược lại
- Giải được các phương trình lượng giác
- Nắm được các phím chức năng liên quan đến lượng giác 11
- Biết sử dụng máy tính cầm tay vào quá trình học tập
- Phát triển tư duy lập trình giải toán
17 ĐS Thực hành trên máy tính cầm tay (tiết 2)
18 ĐS Ôn tập chương I
(tiết 1)
- Giải bài tập tìm tập xác định của hàm số
- Giải bài tập tìm giá trị lớn nhất của HSLG
- Giải bài tập tìm tập xác định của hàm số
- Giải bài tập tìm giá trị lớn nhất của HSLG
6 HH Phép vị tự (tiết 2)
- Định nghĩa và các tính chất của phép vị tự
Xác định ảnh của một đường tròn qua một phép vị tự
- Nắm được định nghĩa và các tính chất của phép vị tự
Không dạy tâm vị tự của hai đường tròn –Mục III
TC 6 Giải các phương trình lượng giác cơ
bản, thường gặp
Giải các phương trình lượng giác cơ bản, thường gặp
Biết cách giải các dạng phương trình lượng giác cơ bản, thường gặp
01/10
đến
06/10
19 ĐS Ôn tập chương I (tiết 2)
-Ôn tập các kiến thức, công thức lượng giác và giải các phương trình lượng giác cơ bản
- Giải thành thạo các phương trình dạng : PTLG cơ bản; pt bậc hai đối với một HSLG; phương trình bậc nhất và thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx;
20 ĐS Kiểm tra 45 phút - Kiểm tra kĩ năng giải PTLG Kiểm tra việc nắm bắt kiến thức của
học sinh sau khi học Chương I
21 ĐS
Chương II Tổ hợp
và xác suất
Bài 1: Quy tắc đếm - Quy tắc cộng, quy tắc nhân.
- Hình thành những kĩ năng ban đầu
về đại số tổ hợp và xác suất
- Nắm được các quy tắc đếm
7 HH Phép đồng dạng - Định nghĩa và các tính chất của phép
đồng dạng
- Nắm được định nghĩa và các tính chất của phép đồng dạng
Trang 5- Dựng ảnh
TC7 Giải phương trình
lượng giác
Giải các phương trình lượng giác cơ bản
Biết giải các phương trình lượng giác
cơ bản
8
Từ
08/10
đến
13/10
22 ĐS Luyện tập.Quy tắc đếm
- Hình thành những kĩ năng ban đầu về đại số tổ hợp và xác suất- Nắm được các quy tắc đếm
Nắm được quy tắc cộng, quy tắc nhân
Giải các bài toán có vận dụng quy tắc cộng và nhân
23 ĐS Hoán vị, chỉnh hợp, Tổ hợp (tiết 1)
- Định nghĩa hoán vị, chỉnh hợp
- Tìm số các hoán vị, chỉnh hợp
- Nắm được định nghĩa hoán vị, chỉnh hợp
- Tìm số các hoán vị, chỉnh hợp
24 ĐS Hoán vị, chỉnh hợp,
Tổ hợp (tiết 2)
- Định nghĩa, tính chất của tổ hợp
Tìm số các tổ hợp
- Nắm bắt và hiểu các định nghĩa, tính chất của tổ hợp
Tìm số các tổ hợp
8 HH Ôn tập chương I (tiết 1)
- Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
- Xác định được ảnh của một điểm, đ.thẳng, đ.tròn qua phép tịnh tiến Vận dụng biểu thức tọa độtìm ảnh của điểm,đường thẳng, đường tròn qua phép tịnh tiến
- Nắm được định nghĩa và các tính chất của các phép và phép đồng dạng
TC 8 Phép tịnh tiến , phép
Quay
Biết cách tìm ảnh của điểm , đường thẳng, đường tròn qua các phép trên
Nắm vững cách tìm ảnh của điểm , đường thẳng, đường tròn qua các phép trên
15/10
đến
20/10
25 ĐS Hoán vị, chỉnh hợp, Tổ hợp (tiết 3) - Tính số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ
hợp chập k của n phần tử - Tính số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ
hợp chập k của n phần tử
26 ĐS Luyện tập Hoán vị, chỉnh hợp, Tổ hợp - Nhớ các công thức của đại số tổ hợp
- Nắm vững định nghĩa cách tính số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
- Biết áp dụng các bài toán đơn giản vào thực tế
27 ĐS Nhị thức Niu – tơn
(tiết 1) - Biết được công thức nhị thức
Niu-tơn và tam giác Pascal
- Biết được công thức nhị thức Niu-tơn và tam giác Pascal
Trang 69 HH Ôn tập chương I
(tiết 2)
- Tìm ảnh của một điểm, của đường thẳng, đường tròn qua: phép tịnh tiến và qua phép quay (O; 900), phép vị tự
Dùng biểu thức tọa độ, tìm ảnh của một điểm, của đường thẳng, đường tròn qua: phép tịnh tiến, phép quay (O;
900)
- Tìm ảnh của một điểm, của đường thẳng, đường tròn qua:
phép tịnh tiến và qua phép quay (O; 900), phép vị tự
Dùng biểu thức tọa độ, tìm ảnh của một điểm, của đường thẳng, đường tròn qua: phép tịnh tiến, phép quay (O; 900)
TC 9 Qui tắc đếm, bài
toán hoán vị Hiểu được ý nghĩa của các khái niệm
Biết sử dụng qui tắc đếm, hoán vị vào các bài tập đơn giản
10
Từ
22/10
đến
27/10
28 ĐS Luyện tập - Công thức nhị thức Niu-Tơn
- Tam giác Pascan
- Biết khai triển nhị thức Niu-tơn với một số mũ cụ thể;
Tìm hệ số xk trong khai triển nhị thức Niu-tơn thành đa thức
29 ĐS Phép thử và biến cố
Khái niệm, phép thử, không gian mẫu, biến cố
- Phép toán trên các biến cố
Biết các mô tả không gian mẫu, xác định các biến cố và tính xác suất của chúng
30 ĐS Luyện tập
- Biết được: Phép thử ngẫu nhiên;
không gian mẫu; biến cố liên quan đến phép thử ngẫu nhiên
Biết được các khái niệm: Biến cố đối; biến cố hợp;
biến cố giao; biến cố xung khắc
- Biết được: Phép thử ngẫu nhiên; không gian mẫu; biến cố liên quan đến phép thử ngẫu nhiên
Biết được các khái niệm: Biến
cố đối; biến cố hợp;
biến cố giao; biến cố xung khắc
10 HH Kiểm tra 45 phút Nội dung kiến thức chương 1
TC 10 Bài tập chỉnh hợp, tổhợp Biết sử dụng qui tắc đếm, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp để làm các bài toán cơ bản
11 Từ
29/10
đến
03/11
31 ĐS Xác suất của biến cố
- Định nghĩa cổ điển, định nghĩa thống kê xác suất của biến cố, biến
cố độc lập
- Biết tính chất: P() = 0; P() = 1; 0 P(A) 1
Biết (không chứng minh) định lí cộng xác suất và nhân xác suất
Định nghĩa cổ điển của xác suất
- Tính được xác suất của biến cố
32 ĐS Luyện tập - Vận dụng quy tắc cộng xác suất, quy
tắc nhân xác suất trong các bài tập đơn giản Sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ
- Vận dụng quy tắc cộng xác suất, quy tắc nhân xác suất trong các bài tập đơn giản Sử dụng máy tính bỏ
Trang 7tính xác suất túi hỗ trợ tính xác suất.
33 ĐS Thực hành máy tính
cầm tay
Nắm được các phím chức năng liên quan đến lượng giác 11
- Biết sử dụng máy tính cầm tay vào quá trình học tập
- Phát triển tư duy lập trình giải toán
- Biết tính hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.
11 HH
Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng (tiết 1) - Các khái niệm mở đầu
Các tính chất thừa nhận (6 tính chất)
- Các khái niệm mở đầu
Các tính chất thừa nhận (6 tính chất)
TC 11
-Áp dụng công thức hoán vị; chỉnh hợp;
tổ hợp giải phương trình lượng giác
Nắm vững các bước thực hiện, công thức
- Nắm vững các bước thực hiện, công thức
12
Từ
05/11
đến
10/11
34 ĐS Ôn tập chương 2 (tiết 1)
Ôn tập các kiến thức của Chương II -Rèn kĩ năng giải tích tổ hợp xác suất.
35 ĐS Ôn tập chương 2 (tiết 2)
36 ĐS Kiểm tra 45 phút Kiểm tra việc nắm kiến thức của học sinh sau khi học §1- §5 Kiểm tra đánh giá kĩ năng giải tích tổhợp xác suất
12 HH
Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng (tiết 2)
Các cách xác định một mặt phẳng
Biết được khái niệm hình chóp, hình tứ diện
Các cách xác định một mặt phẳng Biết được khái niệm hình chóp, hình
tứ diện
TC 12 Tính xác suất Biến cố , công thức tính xác suất Giải được các bài toán cơ bản trong
sách giáo khoa
13 Từ
12/11
đến
17/11
37 ĐS Phương pháp quy nạp toán học (tiết 1)
- Nắm được phương pháp quy nạp toán học
1 số ví dụ CM bằng quy nạp
- Nắm được phương pháp quy nạp toán học
1 số ví dụ CM bằng quy nạp
38 ĐS Luyện tập Biết cách giải một số bài toán đơn giảnbằng quy nạp Biết cách giải một số bài toán đơn giản bằng quy nạp
13 HH Luyện tập
- Vẽ được hình biểu diễn của một số hình không gian đơn giản
Xác định được: giao tuyến của hai mặt phẳng; giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng
- Vẽ được hình biểu diễn của một
số hình không gian đơn giản
Xác định được: giao tuyến của hai mặt phẳng; giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng
14 HH Hai đường thẳng - Xác định được: giao tuyến của hai - Xác định được: giao tuyến của
Trang 8chéo nhau và hai đường thẳng song song
mặt phẳng; giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng
- Biết sử dụng giao tuyến của hai mặt phẳng
- Chứng minh ba diểm thẳng hàng trong không gian
hai mặt phẳng; giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng
- Biết sử dụng giao tuyến của hai mặt phẳng
- Chứng minh ba diểm thẳng hàng trong không gian
TC 13 Xác định được: giao tuyến; giao điểm
- Xác định được: giao tuyến của hai mặt phẳng; giao điểm của đường thẳng
và mặt phẳng
- Xác định được: giao tuyến của hai mặt phẳng; giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng
14 Từ
19/11
đến
24/11
39 ĐS Dãy số
- Khái niệm dãy số; cách cho dãy số;
dãy số hữu hạn, vô hạn
Biết tính tăng, giảm, bị chặn của một dãy số
- Khái niệm dãy số; cách cho dãy số; dãy số hữu hạn, vô hạn
Biết tính tăng, giảm, bị chặn của một dãy số
40 ĐS Luyện tập
- Xác định các số hạng của dãy số; tìm công thức biểu diễn số hạng tổng quát của
dãy số
- Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số
- Xác định các số hạng của dãy số; tìm công thức biểu diễn số hạng tổng quát của
dãy số
- Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số
15 HH Luyện tập
- Biết được khái niệm hai đường thẳng : trùng nhau, song song, cắt nhau, chéo nhau trong k/gian
- Tính chất về giao tuyến của ba mặt phẳng và hệ quả của
nó
- Biết được khái niệm hai đường thẳng : trùng nhau, song song, cắt nhau, chéo nhau trong k/gian
- Tính chất về giao tuyến của ba mặt phẳng và hệ quả của
nó
16 HH Đường thẳng và mặt
phẳng song song - Xác định được vị trí tương đối
giữa hai đường thẳng
- Biết cách chứng minh hai đường thẳng song song
- Xác định được vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
- Biết cách chứng minh hai đường thẳng song song
Trang 9- Biết dựa vào định lí trên xác định giao tuyến hai mặt phẳng trong trường hợp đơn giản
- Biết dựa vào định lí trên xác định giao tuyến hai mặt phẳng trong trường hợp đơn giản
TC 14 Ứng dụng nhị thức
new- tơn
Tìm hệ số của số hạng trong khai triển nhị thức Niu –tơn
-Áp dụng công thức hoán vị; chỉnh hợp; tổ hợp giải phương trình
Nắm vững các bước thực hiện, công thức
15
Từ
26/11
đến
01/12
41 ĐS Cấp số cộng
- Định nghĩa CSC
- Số hạng tổng quát
- Tính chất và tổng Sn
- Biết khái niệm CSC, công thức số hạng tổng quát, tính chất số hạng và công thức tính tổng n số hạng đầu của CSC
42 ĐS Luyện tập Ôn tập các kiến thức bài trước Áp dụng làm các bài tập cơ bản
17 HH Luyện tập Ôn tập lý thuyết bài trước, áp dụng
làm các dạng bài tập cơ bản
Học sinh nắm vững lý thuyết về đường thẳng và mặt phẳng song song, làm được các bài tập cơ bản
18 HH Hai mặt phẳng song song (tiết 1) Khái niệm và điều kiện để hai mặt phẳng song song ; kĩ năng vẽ hình Nắm được khái niệm và điều kiện để hai mặt phẳng song song.
TC 15 Phương trình lượng giác Biết cách giải phương trình lượng giác Giải được phương trình lượng giác cơ bản, thường gặp
16 Từ
03/12
đến
08/12 43 ĐS Cấp số nhân
- Khái niệm, tính chất của cấp số nhân
- Công thức số hạng tổng quát, tổng của n số hạng đầu
tiên của cấp số nhân
- Khái niệm, tính chất của cấp
số nhân
- Công thức số hạng tổng quát, tổng của n số hạng đầu
tiên của cấp số nhân
44 ĐS Luyện tập
- Tìm các yếu tố còn lại của CSC khi biết ba trong năm yếu tố u1, un,
n, q, Sn Chứng minh một dãy số là cấp số nhân
- Tìm các yếu tố còn lại của CSC khi biết ba trong năm yếu tố u1,
un, n, q, Sn Chứng minh một dãy số là cấp số nhân
19 HH Hai mặt phẳng song
song (tiết 2) - Khái niệm và điều kiện hai mặt
phẳng song song
- Định lí Ta-lét (thuận và đảo) tong không gian
- Khái niệm hình lăng trụ, hình hộp, hình chóp cụt
- Khái niệm và điều kiện hai mặt phẳng song song
- Định lí Ta-lét (thuận và đảo) tong không gian
- Khái niệm hình lăng trụ, hình hộp, hình chóp cụt
20 HH Luyện tập
Trang 10Biết cách chứng minh hai mặt phẳng song song
Biết cách chứng minh hai mặt phẳng song song
TC 16 Cấp số nhân
Ôn tập công thức cấp số cộng, cấp số nhân
Áp dụng giải bài tập
Giải thành thạo các bài toán trong SGK, sách bài tập
17
Từ
10/12
đến
15/12
45 ĐS Ôn tập chương 3
- Sử dụng phương pháp quy nạp giải một số bài toán
- Xét tính tăng, giảm của một dãy số
- Tìm số hạng đầu và công sai của CSC
Tìm số hạng đầu và công bội của CSN
- Sử dụng phương pháp quy nạp giải một số bài toán
- Xét tính tăng, giảm của một dãy số
- Tìm số hạng đầu và công sai của CSC
Tìm số hạng đầu và công bội của CSN
46 ĐS Ôn tập học kì 1(tiết 1) Hệ thống lại kiến thức chương 1, 2
Học sinh nhớ lại các công thức, cách làm các dạng toán cơ bản ở chương
1, chương 2
21 HH Ôn tập học kì 1(tiết 1) Hệ thống lại kiến thức chương 1 Học sinh nhớ lại các công thức, cách làm các dạng toán cơ bản ở chương 1
22 HH Ôn tập học kì 2
(tiết 2) Hệ thống lại kiến thức chương 2
Học sinh nhớ lại các công thức, cách làm các dạng toán cơ bản ở chương 2
TC 17 Ôn tập học kì 1 (hình học) Ôn tập về quan hệ song song trong mặtphẳng
Học sinh chứng minh được các bài toán cơ bản trong sách giáo khoa và sách bài tập
18
Từ
17/12
đến
22/12
47 ĐS Ôn tập học kì 1(tiết 2) Hệ thống lại kiến thức chương 3 Học sinh nhớ lại các công thức, cách làm các dạng toán cơ bản ở chương 3
48 ĐS Kiểm tra học kì 1 Thi theo đề của Sở Giáo dục và Đào tạo
23 HH Ôn tập học kì 1(tiết 3)
Hệ thống kiến thức Hướng dẫn học sinh làm các dạng toán
cơ bản thường gặp
- Rèn kĩ năng vẽ hình trong không gian
- các tính chất hình học
24 HH Kiểm tra học kì 1 Thi theo đề của Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Ninh
TC 18 Chữa đề thi học kì 19
Từ
24/12
đến
29/12
Ôn tập học kì 1 Chữa bài thi học kì, ôn tập kiến thức trọng tâm học kì 1
20 Từ
31/12
Ôn tập,
sơ kết học kì 1
Sơ kết học kì 1
Ôn tập, hệ thống lại kiến thức trọng tâm môn toán học kì 1