- Nhận xét chung phần KTBC C.Bài mới : 1 Giới thiệu bài - GV giới thiệu : Tiết trước mình đã xác định được thành phần, tên gọi trong phép trừ hôm nay mình sẽ ôn tập lại để nắm vững hơn, [r]
Trang 1BỘ GIÁO ÁN LỚP 1 SOẠN CHI TIẾT TUẦN 2 :
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung : Câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt
(Trả lời được các câu hỏi : 1, 2, 4)
* HS khá, giỏi trả lời được CH3
2 Thái độ : HS biết thực hiện việc tốt theo bạn nhỏ trong bài
3 Rèn KNS :
- Xác định giá trị : có khả năng hiểu rõ những giá trị của bản thân, biết tôn
trọng và thừa nhận người khác có những giá trị khác
- Thể hiện sự cảm thông
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi hướng dẫn đọc câu
Tranh minh họa trong SGK
- Học sinh: SGK, sự chuẩn bị bài trước ở nhà
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và hỏi : tranh
vẽ gì ?
- GV nhận xét, kết hợp giới thiệu bài : Trong
tiết học hôm nay, các em sẽ làm quen với một
bạn gái tên Na Na học chưa giỏi nhưng cuối
năm lại được nhận một phần thưởng đặc biệt
Đó là phần thưởng gì ? Truyện đọc này muốn
nói với các em điều gì ? Chúng ta hãy cùng
- GV chốt lại các từ khó đọc : bạn Lan, buồn,
bàn tán, vỗ tay, vang dậy
- GV đọc mẫu từ : bạn Lan Gọi 2 HS đọc lại
- HS hát
- 1-2 HS đọc và trả lời câu hỏi:
+ Em biết tên, quê quán, năm sinh …+ Nhờ vào bản tự thuật của bạn
- HS quan sát, trả lời : tranh vẽ một bạngái được nhận phần thưởng
- HS lắng nghe
- Nhắc lại tựa bài
- Chú ý lắng nghe
- Vài HS nêu theo mình nghĩ
- 2 HS lần lượt đọc lại từ trên
Trang 2- GV đọc mẫu từ : buồn Gọi 2 HS đọc lại.
- GV đọc mẫu từ : bàn tán Gọi 2 HS đọc lại
- GV đọc mẫu từ : vỗ tay Gọi 2 HS đọc lại
- GV đọc mẫu từ : vang dậy Gọi 2 HS đọc
lại
- Cho cả lớp đồng thanh đọc lại các từ khó
- Bài tập đọc có bao nhiêu câu ?
- Cho các em nối tiếp nhau đọc từng câu trong
bài
- Cho HS chia đoạn
- Gọi HS nhận xét bạn chia đoạn
- Cho HS luyện đọc theo nhóm 2
- Cho tổ 1 đứng lên đọc đoạn 1
- Cho tổ 2 đứng lên đọc đoạn 2
- Cho tổ 3 đứng lên đọc đoạn 3
- Gọi HS nhận xét xem tổ nào đọc tốt nhất
- GV nhận xét, tuyên dương
- Cho cả lớp đọc lại toàn bài
- 2 HS lần lượt đọc lại từ trên
- 2 HS lần lượt đọc lại từ trên
- 2 HS lần lượt đọc lại từ trên
- 2 HS lần lượt đọc lại từ trên
- Cả lớp đồng thanh đọc
- HS trả lời
- Nối tiếp đọc từng câu đến hết lớp
- Bài tập đọc gồm 3 đoạn :+ Đoạn 1: đoạn số 1 trong SGK.+ Đoạn 2: đoạn số 2 trong SGK.+ Đoạn 3: đoạn số 3 trong SGK
Trang 3- GV nhận xét - HS lắng nghe.
TIẾT 2
3 Tìm hiểu bài :
- Cho HS đọc thầm đoạn để trả lời câu hỏi 1
- Câu chuyện này nói về ai ?
- Bạn ấy có đức tính gì ?
- Gọi HS đọc câu hỏi 1
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1
- Gọi HS nhận xét bạn trả lời
- GV nhận xét Tuyên dương các em trả lời
tốt
- Cho HS đọc thầm đoạn để trả lời câu hỏi 2
- Gọi HS đọc câu hỏi 2
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 2
- Gọi HS nhận xét bạn trả lời
- GV nhận xét Tuyên dương các em trả lời
tốt
- Cho HS đọc thầm đoạn để trả lời câu hỏi 4
- Gọi HS đọc câu hỏi 4
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 4
- Cho 2- 3 HS đọc nội dung chính
- Cho cả lớp đồng thanh đọc nội dung chính
4 Luyện đọc lại:
- GV chia nhóm cho HS luyện đọc
- GV đọc mẫu cả bài, chú ý đọc đúng giọng
theo mục tiêu bài
- HS luyện đọc theo nhóm, GV giúp đỡ HS
yếu
- Tổ chức cho HS thi đọc giữa các nhóm
- Gọi HS nhận xét chéo các nhóm
- Nhận xét tuyên dương
5 Củng cố :(Trải nghiệm, chia sẻ thông tin)
- Hôm nay học bài gì ?
- HS nhận xét bạn trả lời
- HS đọc thầm
- 1 HS đọc : Câu 4 : Khi Na được phầnthưởng, những ai vui mừng ? Vui mừngnhư thế nào ?
- Vài HS trả lời : Na , cô giáo và các bạn
Trang 4- Gọi 1 HS trả lời lại câu hỏi 1.
- Gọi 1 HS trả lời lại câu hỏi 2
- Dặn HS về nhà luyện đọc, xem lại bài
- Chuẩn bị bài : Làm việc thật là vui
- Trả lời lại
- Trả lời lại
- HS trả lời :+ Cần biết giúp đỡ lẫn nhau trong học tập
1 Kiến thức, kĩ năng:
- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và
ngược lại trong trường hợp đơn giản
- Nhận biết được độ dài dm trên thước thẳng
- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản Vẽ được đoạn thẳng có
độ dài 1dm
* Bài tập cần làm: 1, 2, 3 (cột 1,2), 4
2 Thái độ: HS áp dụng nhũng điều học được vào cuộc sống
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Giáo viên: Bảng phụ ghi BT2, thước đo.
- Học sinh: SGK, sự chuẩn bị bài trước ở nhà
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
A Ổn định tổ chức.
B Kiểm tra bài cũ.
- Cho HS nhắc lại tựa bài cũ
- Gọi 2 HS nhắc lại kiến thức bài cũ
- Nhận xét
- Cho cả lớp tiến hành đo dài quyển sách toán viết kết
quả vào bảng con
- Nhận xét Nhận xét chung phần KTBC
C Bài mới
1 Giới thiệu bài:
- Giới thiệu “ Tiết trước các em đã biết thêm các
kiến thức về dm hôm nay mình sẽ ôn tập lại các bài
đã học về đơn vị đo độ dài và bài mới là : Luyện
tập”
-Viết bảng, gọi HS nối tiếp nhắc lại
2 Làm bài tập (pp thực hành, thảo luận nhóm)
* Bài 1:
a ? 10cm =……dm 1dm =……cm
b Tìm trên thước thẳng vạch chỉ 1dm
c Vẽ đoạn thẳng AB dài 1dm.
- Cho HS lần lượt đọc yêu cầu bài tập
- Gọi HS trả lời miệng câu a
- Nối tiếp nhắc lại
- Đọc theo yêu cầu
- Trả lời
- Nhận xét
Trang 5- Cho các em tự thực hành tìm trên thước thẳng câu
b
- Bao quát lớp, giúp các em còn lúng túng
- Câu c cho các em thực hành vẽ trên bảng con, 3 HS
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Câu a cho các em tìm trên thước thẳng của mình
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Giải thích yêu cầu bài tập, cho các em tự làm vào
+ Độ dài một gang tay của mẹ là 2…
+ Độ dài một bước chân của Khoa là 30…
+ Bé Phương cao 12…
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Giải thích yêu cầu bài tập
- Chia các em thành 8 nhóm để cấc em thảo luận làm
+ Độ dài một gang tay của mẹ là 2dm
+ Độ dài một bước chân của Khoa là 30cm
+ Bé Phương cao 12dm
3 Củng cố :
- Cho HS nhắc lại tựa bài vừa học
- Cho HS thi giải toán :
4dm = … cm, 40cm = … dm
- Nhận xét Tuyên dương
- Lồng ghép nội dung GD theo mục tiêu bài
- Thực hành
- Vẽ theo yêu cầu
- Thực hiện theo yêu cầu GV
- Nhận xét
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Làm bài
- HS lên chỉ rõ vạch 2dm cho cácbạn thấy
- Nhận xét
- HS làm bảng con
- Nhận xét
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Chú ý sau đó làm theo yêu cầu
- 6 em làm trên bảng lớp, lớp làmvở
Trang 64 Dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Dặn các em về xem bài vừa học, bài tiếp theo viết
bài 3 trong SGK trang 9 vào vở
- Nêu được tên và chỉ được vị trí các vùng xương chính: xương đầu, xương
mặt, xương sườn, xương sống, xương tay, xương chân
* Biết được tên các khớp xương của cơ thể Biết gãy xương sẽ bị đau và rất
khó khăn khi đi lại
- Biết được vị trí của các xương và các khớp
2 Thái độ: Sinh hoạt đúng tư thế, ăn uống đủ chất để xương phát triển tốt
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Giáo viên: Tranh minh họa (SGK)
- Học sinh: SGK, sự chuẩn bị bài trước ở nhà
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
A Ổn định: Cho HS hát
B Kiểm tra bài cũ:
- Gọi một số học sinh làm động tác cử động các
khớp của cơ thể, hỏi:
+ Khi làm động tác thì cơ quan nào cử động ?
- Nhận xét Nhận xét phần KTBC
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Để biết trong cơ thể xương có vai trò như thế
nào, hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu qua bài “Bộ
+ Bước 1: làm việc theo cặp.
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ bộ
xương chỉ và nói tên 1 xương, khớp xương
- Giáo viên kiểm tra giúp học sinh
+ Bước 2: Hoạt động cả lớp.
- Giáo viên cho HS quan sát trong SGK
- Giáo viên cho học sinh thảo luận câu hỏi :
- Theo em hình dạng, kích thước các xương có
giống nhau không ?
- Nêu vai trò của hộp sọ, lồng ngực, cột sống và
của các khớp xương như bả vai, khuỷu tay, đầu
gối
- Kết luận: Bộ xương của cơ thể có rất nhiều
xương , khoảng 200 chiếc với kích thước khác
nhau, làm thành một khung nâng và bảo vệ các
cơ quan quan trọng như: bộ não, tim, phổi …
nhờ xương có sự phối hợp điều khiển của hệ
- Hát
- HS thực hiện và phát biểu
- Trả lời
- HS lắng nghe
- Học sinh lặp lại tựa bài
- Học sinh quan sát hình SGK Học sinhchỉ - nói tên xương, khớp xương
- HS quan sát và nêu tên các loại xương
- HS : không
- Hộp sọ giúp ta bảo vệ bộ não …
- Theo dõi và lắng nghe
Trang 7thần kinh mà chúng ta cử động được.
* Hoạt động 2: Thảo luận và nêu cách gìn
giữ, bảo vệ bộ xương (pp thảo luận nhóm)
+ Bước 1: Làm việc theo cặp.
- Giáo viên treo tranh lên bảng
+ Buớc 2: Hoạt động cả lớp.
- Giáo viên nêu câu hỏi
+ Tại sao hàng ngày chúng ta phải ngồi đúng tư
thế ?
+ Tại sao các em không nên mang vác vật nặng?
+ Chúng ta cần làm gì để xương phát triển tốt ?
- Kết luận: Chúng ta đang ở tuổi mới lớn,
xương còn mềm, nếu ngồi không học không
ngay ngắn, ngồi học không đúng tư thế, mang
xách vật nặng không đúng cách sẽ dẫn đến cong
vẹo cột sống
3 Củng cố :
- Hôm nay các em học bài gì?
- Nếu bị gãy xương thì ta sẽ như thế nào ?
- GD: Tránh chơi các trò chơi nguy hiểm …
4 Dặn dò :
- Xem lại bài, học bài
- Chuẩn bị bài: Hệ cơ
- Nhận xét tiết học
- Học sinh thảo luận tranh 2, 3
- HS quan sát+ Tránh không bị cong cột sống+ Nếu mang, vác vật nặng sẽ dẫn đếncong vẹo cột sống
+ Muốn xương phát triển tốt cần ngồihọc ngay ngắn, không mang vác vậtnặng
- Kiến thức, kĩ năng:
+ Biết số bị trừ, số trừ, hiệu
+ Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
+ Biết giải bài toán bằng 1 phép trừ
* BT cần làm: 1, 2(a, b, c), 3.
2 Thái độ: Chăm chú nghe giảng, làm bài cẩn thận
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ ghi BT2…
- Học sinh: SGK, sự chuẩn bị bài trước ở nhà
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài:
- Các em đã biết tên gọi các thành phần trong
phép cộng Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu
về tên gọi trong phép trừ qua bài : “Số bị
trừ Hát
- Lớp làm bảng con: 1dm = 10cm10cm = 1dm ; 3dm = 30 cm
- Học sinh lắng nghe
Trang 8số trừ-hiệu.”
- Giáo viên ghi tựa bài lên bảng
2 Giới thiệu số bị trừ, số trừ, hiệu: (pp vấn
đáp)
- Giáo viên viết bảng 59 – 35 = 24
- Giáo viên gọi học sinh đọc
- Chỉ từng số trong phép trừ và nêu:
+ 59 gọi là số bị trừ
+ 35 gọi là số trừ
+ 24 gọi là hiệu
- Giáo viên viết bảng như SGK
- Giáo viên chỉ từng số trong phép trừ và hỏi:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh quan sát và đọc mẫu phép
- Gọi 1 em đọc yêu cầu bài tập và hỏi:
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán yêu cầu gì về cách tìm?
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Gọi học sinh nhận xét, sửa bài của bạn sau
đó giáo viên nhận xét
- GV chốt kết quả đúng :
a) b) c)
+ Bài 3:
- Gọi 1 em đọc đề bài - hỏi:
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
- Hướng dẫn HS tóm tắt và cho HS làm vở
Tóm tắt
+ Sợi dây dài : 8dm
- Học sinh lặp lại tựa bài
- Năm mươi chín trừ ba mươi lăm bằnghai mươi bốn
- HS theo dõi và lặp lại
- HS trả lời:
+ Số bị trừ+ Số trừ+ Hiệu
- Đặt tính rồi tính hiệu (theo mẫu)
- Lớp làm vở - 1 HS sửa bài Giải:
Độ dài đoạn dây còn lại là:
Trang 9+ Cắt đi : 3dm
+ Còn lại : … dm ?
- Nhận xét sửa bài
4 Củng cố :
- Hôm nay các em học bài gì ?
- Cho HS thi đua giải toán : (đặt tính rồi tính)
57 – 13; 84 – 31; 76 - 45
- Gọi HS nhận xét GV nhận xét, tuyên dương
- Lồng ghép nội dung GD theo mục tiêu bài.
- Nêu được một số biểu hiện của học tập sinh hoạt đúng giờ
- Nêu được lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ
- Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân Thực hiện theothời gian biểu
* HS khá giỏi: Lập được thời gian biểu phù hợp với bản thân
2 Thái độ : Biết học tập, sinh hoạt đúng giờ
- GD tiết kiệm năng lượng: tắt ti vi ngay khi không còn xem, mở với âm lượngvừa nghe
3 Rèn KNS :
- Kĩ năng quản lí thời gian để học tập, sinh hoạt đúng giờ
- Kĩ năng lập kế hoạch để học tập, sinh hoạt đúng giờ
- Kĩ năng tư duy phê phán, đánh giá hành vi sinh hoạt, học tập đúng giờ vàchưa đúng giờ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên:
+ Bảng phụ (hoạt động 3, tiết 1)
+ Bộ thẻ màu xanh, đỏ, trắng (hoạt động 3, tiết 1)
- Học sinh: SGK, sự chuẩn bị bài trước ở nhà
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A Ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS nhắc lại tựa bài cũ
- Cho 4- 5 em nói tuần rồi em đã học tập sinh hoạt
đúng giờ như thế nào
- GV và cả lớp nhận xét, tuyên dương các em thực
hiện tốt
- Nhận xét phần KTBC
C Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Giới thiệu trực tiếp: Tiết trước các em đã học
phần đầu của bài, hôm nay mình sẽ học tiếp các bài
tập còn lại Học tập, sinh hoạt đúng giờ (tiết 2)
- Viết bảng, cho các em nối tiếp nhắc lại tựa bài
Trang 10* Bài tập 4: Hãy đánh dấu cộng vào ô vuông trước
các ý kiến em cho là đúng (pp vấn đáp)
(tư duy phê phán, đánh giá hành vi sinh hoạt,
học tập đúng giờ và chưa đúng giờ)
• Trẻ em không cần học tập sinh hoạt đúng
giờ.
• Học tập đúng giờ giúp các em mau tiến bộ.
• Cùng một lúc em có thể vừa học vừa chơi.
• Sinh hoạt đúng giờ có lợi cho sức khỏe.
- Cho các em lấy thẻ màu ra chuẩn bị làm bài tập
- GV hướng dẫn các em thực hiện: GV sẽ đính lần
lượt các ý lên bảng, ý nào em cho là đúng thì đưa
thẻ màu xanh, không đồng ý thì đưa thẻ màu đỏ
Cho các em giải thích ý kiến của mình, sau đó cho
đưa thẻ lại để thống nhất ý kiến
- Tiến hành cho các em nêu ý của mình bằng thẻ
màu
- GV và cả lớp nhận xét
* Bài tập 5: Em hãy sắp xếp thứ tự các việc làm
trong ngày bằng cách đánh số từ 1 đến 6.( đi đến
trường, về nhà, ăn cơm, nghỉ ngơi, tự học, chơi
*Bài tập 6: Em hãy cùng bố mẹ lập thời gian biểu
của mình trong ngày (Hoàn tất một nhiệm vụ )
(lập kế hoạch để học tập, sinh hoạt đúng giờ)
- Cho 2 em đọc yêu cầu
- Hướng dẫn các em làm cách thực hiện
- Cho các em về nhà cùng bố mẹ lập thời gian biểu
trong ngày cho em
- Cho các em đọc câu : Giờ nào việc nấy, việc hôm
nay chớ để ngày mai.
3 Củng cố:
-Cho các em nhắc lại tựa bài
- Cho 3-4 HS nói lại các việc làm hằng ngày cần
- Dặn các em về thực hiện học tập, sinh hoạt đúng
giờ, cùng bố mẹ viết thời gian biểu vào VBT trong
ngày cho em
Trang 112 Thái độ : Chăm chú nghe giảng, trình bày sạch sẽ, tư thế viết ngay ngắn.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Giáo viên: Nội dung bài viết sẵn trên bảng lớp
- Học sinh: bảng con, VBT Tiếng Việt 2, SGK, sự chuẩn bị bài trước ở nhà
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
A Ổn định: Cho HS hát
B Kiểm tra bài cũ.
- GV đọc các từ khó cho học sinh viết: cây
bàng, cái bàn, hòn than, cái thang, cái sàng,
sàn nhà.
- Nhận xét Nhận xét phần KTBC
C Dạy bài mới.
1 Giới thiệu bài:
- Trong giờ chính tả hôm nay, các em sẽ chép
bài đúng đoạn tóm tắt nội dung của bài tập
đọc Phần thưởng Sau đó làm các bài tập
chính tả và học thuộc phần còn lại của bảng
- Đoạn văn có mấy câu ?
- Hãy đọc những chữ viết hoa trong bài
- Cuối mỗi câu có dấu gì ?
* Hướng dẫn viết từ khó:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc các từ
học sinh dễ lẫn, dễ sai
- Yêu cầu học sinh viết từ khó
- Nhận xét uốn nắn và cho HS phân tích từ
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn cho HS nắm yêu cầu
- Học sinh lặp lại tựa bài
- 2 học sinh lần lượt đọc đoạn văn cầnchép
- 2 em lên bảng viết – học sinh còn lại viếtbảng con
Trang 12- Hôm nay học bài gì ?
- Gọi học sinh xung phong đọc thuộc lòng
bảng chữ cái
- Tuyên dương những em viết đúng chính tả
- Lồng ghép nội dung GD theo mục tiêu bài
- Tìm được các từ ngữ có tiếng học, có tiếng tập (BT1)
- Đặt câu được với 1 từ tìm được (BT2)
- Biết sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo câu mới (BT3), Biết đặt dấu
chấm hỏi vào cuối câu hỏi (BT4)
2 Thái độ : Biết vận dụng từ và dấu chấm hỏi vào học tập.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi BT3 …
- Học sinh: SGK, sự chuẩn bị bài trước ở nhà
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài:
- Tiết này các em học bài Mở rộng vốn từ: Từ
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Hướng dẫn cho HS nắm yêu cầu
- Chia lớp thành 3 nhóm, cho HS thi tìm
nhóm và trình bày kết quả vào bảng nhom
- Nhận xét sửa bài Chốt ý:
- Hát
- HS nêu theo từng tranh
- HS: Chỉ đồ dùng: sách, tập … Chỉ hoạt động: Nhảy, chạy …
Trang 13- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho 1 - 2 HS khá giỏi làm mẫu
- Cho HS làm vở, mỗi em một câu
- Gọi vài HS đọc câu đặt được
- Nhận xét sửa bài Chốt ý:
+ Bé ngồi học bài
+ Em ngồi làm bài tập làm văn …
* Bài 3:
- GV treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc
- Hướng dẫn cho HS nắm yêu cầu
- Cho HS thảo luận làm nhóm đôi và trình bày
- Nhận xét sửa bài (ghi bảng) Chốt ý :
+ Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ …
+ Bạn thân nhất của em là Thu …
* Bài 4:
- Gọi 1-2 HS đọc yêu cầu
+ Các câu này dùng để làm gì ?
+ Nếu dùng để hỏi ta cần đặt dấu câu gì?
- Cho HS làm vở và sửa bài
- Nhận xét sửa bài Chốt :
+ Tên em là gì ? …
- GD: Cuối câu hỏi ta đặt dấu chấm hỏi
3 Củng cố:
- Hôm nay học bài gì ?
+ Dấu chấm hỏi được dùng khi nào ?
+ Nếu dùng để hỏi ta cần đặt dấu câu gì?
- HS suy nghĩ làm bài
- Nhận xét
- HS nêu
- Từ ngữ về học tập Dấu chấm hỏi+ Được dùng khi đặt câu hỏi+ Dấu hỏi
1 Kiến thức, kĩ năng:
- Biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu ý nghĩa: Mọi người, vật đều làm việc Làm việc mang lại niềm vui (trả lờiđược các câu hỏi trong SGK)
2 Thái độ : Biết tham gia giúp việc nhà
3 Rèn KNS :
- Tự nhận thức về bản thân : ý thức được mình đang làm gì và cần phải làm gì
- Thể hiện sự tự tin: có niềm tin vào bản thân, tin rằng mình có thể trở thànhngười có ích, có nghị lực để hoàn thành nhiệm vụ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Trang 14- Giáo viên:
+ Bảng phụ ghi hướng dẫn đọc
+ Tranh minh họa trong SGK
- Học sinh: SGK, sự chuẩn bị bài trước ở nhà
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A Ổn định:
B Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2-3 HS đọc đoạn bài và hỏi:
+ Hãy kể những việc làm tốt của Na ?
+ Theo em, điều bí mật được các bạn Na bàn
1 Giới thiệu bài:
- Hằng ngày trong cuộc sống, các em thấy
mọi người đều hối hả làm việc, nhưng không
chỉ có con người làm việc, các con vật, đồ vật
cũng làm việc , cũng bận rộn Nhưng vì sao
bận rộn, vất vả mà ai cũng vui? Bài đọc hôm
nay sẽ giúp các em hiểu điều đó
- Ghi tựa bài
- GV chốt lại các từ khó đọc : quanh ta, rực
rỡ, sắc xuân, quét nhà, nhặt rau.
- GV đọc mẫu từ : quanh ta Gọi 2 HS đọc lại.
- GV đọc mẫu từ : rực rỡ Gọi 2 HS đọc lại.
- GV đọc mẫu từ : sắc xuân Gọi 2 HS đọc lại.
- GV đọc mẫu từ : quét nhà Gọi 2 HS đọc lại.
- GV đọc mẫu từ : nhặt rau Gọi 2 HS đọc lại.
- Cho cả lớp đồng thanh đọc lại các từ khó
- Bài tập đọc có bao nhiêu câu ?
- Cho các em nối tiếp nhau đọc từng câu trong
bài
- Cho HS chia đoạn
- Gọi HS nhận xét bạn chia đoạn
+ Cành đào nở hoa / cho sắc xuân thêm rực
rỡ, / ngày xuân thêm tưng bừng //
- Hát
- HS thực hiện yêu cầu :+ Na gọt bút chì cho Lan … + HS phát biểu: …
+ HStrả lời: Na xứng đáng được thưởng vì
- Vài HS nêu theo mình nghĩ
- 2 HS lần lượt đọc lại từ trên
- 2 HS lần lượt đọc lại từ trên
- 2 HS lần lượt đọc lại từ trên
- 2 HS lần lượt đọc lại từ trên
- 2 HS lần lượt đọc lại từ trên
- Cả lớp đồng thanh đọc
- HS trả lời
- Nối tiếp đọc từng câu đến hết lớp
- Bài tập đọc gồm 2 đoạn :+ Đoạn 1: Từ đầu … tưng bừng+ Đoạn 2: còn lại
- HS nhận xét bạn chia đoạn
- HS chú ý quan sát
Trang 15- GV đọc mẫu câu khó ngắt nghỉ hơi đúng.
- Cho HS luyện đọc theo nhóm 2
- Cho tổ 1 đứng lên đọc đoạn 1
- Cho tổ 2 đứng lên đọc đoạn 2
- Cho tổ 3 đứng lên đọc đoạn 1
- Gọi HS nhận xét xem tổ nào đọc tốt nhất
- GV nhận xét, tuyên dương
- Cho cả lớp đọc lại toàn bài
- GV nhận xét
3 Tìm hiểu bài:
- Cho HS đọc thầm đoạn để trả lời câu hỏi 1
- Gọi HS đọc câu hỏi 1
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1
- Gọi HS nhận xét bạn trả lời
- GV nhận xét Tuyên dương các em trả lời
tốt
- Cho HS đọc thầm đoạn để trả lời câu hỏi 2
- Gọi HS đọc câu hỏi 2
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 2
- Ở nhà em làm gì giúp mẹ? (Tự nhận thức về
bản thân)- Gọi HS nhận xét bạn trả lời.
- GV nhận xét Tuyên dương các em trả lời
tốt
- Cho HS đọc thầm đoạn để trả lời câu hỏi 3
- Gọi HS đọc câu hỏi 3
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 3
- Vài HS trả lời : + Các vật: đồng hồ báo giờ, cành đào làmđẹp mùa xuân
+ Con vật: gà trống đánh thức mọi người,
Trang 16- GV nhận xét Tuyên dương các em trả lời
tốt
- Hướng dẫn HS nêu nội dung chính :
- Gọi HS nhận xét GV nhận xét
- Cho 2- 3 HS đọc nội dung chính
- Cho cả lớp đồng thanh đọc nội dung chính
4 Luyện đọc lại:
- GV chia nhóm cho HS luyện đọc
- GV đọc mẫu cả bài, chú ý đọc đúng giọng
theo mục tiêu bài
- HS luyện đọc theo nhóm, GV giúp đỡ HS
yếu
- Tổ chức cho HS thi đọc giữa các nhóm
- Gọi HS nhận xét chéo các nhóm
- Nhận xét tuyên dương
5 Củng cố : (Trình bày ý kiến, đặt câu hỏi)
- Hôm nay học bài gì ?
- Gọi 1 HS trả lời lại câu hỏi 1
- Gọi 1 HS trả lời lại câu hỏi 2
- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng 1 phép trừ
* BT cần làm: 1, 2 (cột 1,2), 3, 4
2 Thái độ: Làm bài cẩn thận và trình bày rõ ràng.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Giáo viên: Bảng phụ ghi BT2
- Học sinh: SGK, sự chuẩn bị bài trước ở nhà
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
A Ổn định tổ chức.
B Kiểm tra bài cũ.
- Viết phép tính 24-11 = 13 lên bảng gọi lần lượt
HS xác định thành phần, tên gọi của chúng
Trang 17+ 37 – 22
- Nhận xét
- Nhận xét chung phần KTBC
C.Bài mới :
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu : Tiết trước mình đã xác định
được thành phần, tên gọi trong phép trừ hôm nay
mình sẽ ôn tập lại để nắm vững hơn, và bài mới
hôm nay là bài Luyện tập
- Viết bảng, gọi HS nối tiếp nhắc lại
2 Làm bài tập
( pp vấn đáp , thực hành, thảo luận
nhóm)
BT1 Tính:
- GV ghi bảng :
88 49 64 96 57
36 15 44 12 53
- Gọi HS đọc yêu cầu - Giải thích yêu cầu bài tập - Cho HS làm vào vở, 5 em làm trên bảng lớp - Cho cả lớp cùng nhận xét - Nhận xét Chốt : 88 49 64 96 57
36 15 44 12 53
52 34 20 84 04
* Bài 2 Tính nhẩm: - GV ghi bảng : 60 - 10 - 30 = 90 – 10 – 20 =
60 - 40= 90 – 30 =
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho các em tự làm vào vở cột 1, 2 GV nêu các
em nào làm nhanh làm thêm cột 3
- GV và cả lớp nhận xét Chốt :
60 - 10 - 30 = 20 90 - 10 - 20 = 60
60 - 40 = 20 90 - 30 = 60
*Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số
trừ là:
- GV ghi bảng :
a 84 và 31 b 77 và 53 c 59 và 19
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho các em làm bảng con, 3 em lần lượt làm
bảng lớp
- GV và cả lớp nhận xét
- Cho các em đọc cách tính sau mỗi bài
*Bài 4 Từ mảnh vải dài 9dm, cắt ra 5dm để may
túi Hỏi mảnh vải còn lại mấy dm?
- Gọi 1 em đọc bài toán, cả lớp đọc thầm theo
- Cho các em tự nêu tóm tắt theo câu hỏi:
+ Mảnh vải dài mấy dm ?
+ Cắt ra mấy dm ?
- Chú ý
- Lắng nghe
- Nối tiếp nhắc lại
- Chú ý
- HS đọc yêu cầu
- Chú ý lắng nghe
- Thực hiện theo yêu cầu
- Nhận xét
- Chú ý
- Đọc theo yêu cầu
- Thực hiện theo yêu cầu
- Nhận xét
- Chú ý
- Đọc yêu cầu
- Làm bài
- Nhận xét
- Lớp đọc lại
- Đọc bài toán
- Trả lời câu hỏi