Mục tiêu a.Về kiÕn thøc: + HS biết đợc những tính chất hoá học của oxit bazơ,oxit axit và dẫn ra đợc những PTHH t¬ng øng víi mçi chÊt + HS hiểu cơ sở để phân loại oxit bazơvà oxit axit l[r]
Trang 1a Chuẩn bị của GV: Giáo án, bảng phụ
b Chuẩn bị của HS: đọc trước bài mới
3 Phương phỏp giảng dạy:
- Thực hành, trực quan
- Khăn chải bàn, động nóo
4 Tiến trỡnh bài dạy
a, ổn định tổ chức : (1’)
b, Kiểm tra bài cũ: Lồng trong giờ
c, Dạy bài mới
TG Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung
15'
Hoạt động 1
GV: y/c HS nhắc lại 1 số khái niệm
Dung dịch là gì? có mấy loại dung
dịch?
? Độ tan của 1 chất trong nớc là gì?
HS: Trả lời câu hỏi
Trang 2Hoạt động 2 '
Bài tập 1: Xác định độ tan của muối
NaCl trong nớc ở 20 0 C Biết rằng ở
nhiệt độ nàykhi hoà tan hết 58,5g
NaCl trong 585g nớc thì đợc dd bão
b, Tính nồng độ mol của dd khi cho
160g dd CuSO4 tan trong 2 lit dd
c, Tính số gam chất tan cần dùng để
- Xem lại toàn bộ KT phần oxit, axit, bazơ, muối
5 Rỳt kinh nghiệm giờ dạy
Chơng 1: các loại hợp chất vô cơ
Trang 3Tiết 2 Bài 1 Tính chất hóa học của oxit Khái quát về sự phân
loại oxitNgày soạn:
Thiết bị điều chế CO2(từ CaCO3 và HCl)
Dụng cụ điều chế P2O5 bằng cách đốt P đỏ trong bình TTHoá
chất: CuO, CaO, CO2, P2O5
H2O, P đỏ, CaCO3, dd HCl, dd Ca(OH)2
b Chuẩn bị của HS: N/c trớc bài mới
3 Phương phỏp giảng dạy:
- Nêu và giải quyết vấn đề
- động nóo, giải quyết vấn đề
4 Tiến trỡnh bài dạy
a, ổn định tổ chức: (1’)
b, Kiểm tra bài cũ:(7’ )
? Oxit là gì? Có mấy loại oxit? CTHH của oxit gồm những nguyên tố nào? cho VD?
c, Dạy bài mới
TG Hoạt động của thầy và trũ Nội dung
21' Hoạt động 1:
GV: Hớng dẫn HS làm TN cho
tiết kiệm, an toàn y/c HS quan sát
hiện tợng xảy ra, phán đoán, giải
I/ Tính chất hoá học của oxit
1, Oxit bazơ có những tính chất hoá học nào?
a, Tác dụng với n ớc:
BaOi + H2O(l) → Ba(OH)2 (dd)
O xit bazơ Bazơ
=>Một số oxit bazơ tác dụng với nớc tạo thành dd bazơ (kiềm)
b, Tác dụng với axitCuOi + 2HCldd → CuCl2 (dd) + H2O(l )
=> Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nớc
Trang 4- y/c HS các nhóm báo cáo kq’
HS: Báo cáo kết quả
GV: NX, bổ sung, kết luận
GV: Giải thích rõ các kí hiệu r, l,
dd…
Lu ý: Không phải tất cả các oxit
bazơ đều tác dụng đợc với oxit
axit hoặc với nớc
- Chọn những oxit bazơ trong
- ở cấp THCS n/c 2 loại quan
trọng là oxit bazơ và oxit axit
HS: Ghi nhớ thông tin
c, Tác dụng với oxit axit
=>Một số o xit bazơ (CaO, Na2O, BaO…) tác dụng đợc với oxit axit tạo thành muối
2, Oxit axit có những tính chất hoá học nào?
=> Oxit axit tác dụng với nớc tạo thành dung dịch axit, tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nớc, tác dụng với
1 số oxit bazơ tạo thành muối
II/ Khái niệm về sự phân loại oxit
Dựa vào tính chất hoá học của oxit, chia 4 loại:
- Dựa vào tính chất hoá học:
Oxit tác dụng với nớc: CaO, SO3
- axit clohiđric: Fe2O3, CaO
- natri hiđroxit: SO3
e, Hướng dẫn hs học bài ở nhà: ( 1’ )
- Học bài, làm BT 3,4,5,6 vào vở BT
5 Rỳt kinh nghiệm giờ dạy
Tiết 3 Bài 2,: một số oxit quan trọng
Ngày soạn:
Trang 5Ngày dạy Lớp Tổng số HS HS vắng
1 Mục tiờu
a.Về kiến thức:
+ HS biết đợc t/c của CaO, SO2, và viết đúng PTHH cho mỗi tính chất
+ Biết đợc nhữngứng dụng của CaO, SO2 trong đời sống và sx, đồng thời cũng biết táchại của chúng đối với môi trờng và sức khoẻ con ngời
+ Biết các phơng pháp điều chế CaO, SO2 trong PTN,trong CN và những PƯHH làmcơ sở cho phơng pháp điều chế
b Chuẩn bị của Học sinh: đọc ttước bài mới
3 Phương phỏp giảng dạy:
- Quan sát
- Thảo luận
4 Tiến trình bài giảng
a, ổn định tổ chức: (1’)
b, Kiểm tra bài cũ: ( 6’)
? Trình bày tính chất hoá học của oxit? Viết các PTPƯ để minh hoạ
c, Dạy bài mới
GV: Nhờ tính chất này CaO đợc dùng để
khử chua đất trồng, xử lí nớc thải của nhà
máy hoá chất
VD: Vôi để lâu ngày trong k2 bị tả ra →
đã xảy ra p với CO2
A/ Canxioxit CaOI/ Canxioxit có những tính chất nào?
1.Tính chất vật lí:
- là chất rắn màu trắng, nóng chảy ở 25850C
2.Tính chất hoá học:
a, Tác dụng với nớcCaO tác dụng với nớc tạo ra chất rắn màu trắng ít tan trong nớc là Ca(OH)2
CaO + H2O → Ca(OH)2
(phản ứng tôi vôi)
b, Tác dụng với axitCaO tác dụng với dd axit HCl toả nhiệt, tạo ra chất CaCl2 tan trong
Trang 610'
Hoạt động 2 :
GV: Cho HS đọc thông tin SGK, giới thiệu
về ứng dụng của CaO
HS: Nghe và ghi nhớ
Hoạt động 3 :
GV: ? Trong thực tế sx vôi bằng cách nào?
Lấy nguyên liệu là gì?
? Hãy viết các PTPƯ xảy ra trong quá trình
nung vôi?
HS: Trả lời câu hỏi và viết PTHH
GV: Gọi HS NX và kết luận
nớcCaO + 2 HCl → CaCl2+ H2O
c, Tác dụng với oxit axit
ở nhiệt độ thờng CaO hấp thụ
CO2 tạo thành CanxicacbonatCaO + CO2 → CaCO3
II/ Canxicacbonat có những ứng dụng gì?
(SGK tr.8)III/ Sản xuất CaO nh thế nào?
1, Nguyên liệu: Đá vôiChất đốt : than đá, củi…
d, Củng cố, luyện tập: ( 7’)
- Gv yêu cầu hs làm BT1(SGK-9):
a, Lấy mỗi chất 1 ít cho tác dụng với nớc Sau đó lọc lấy dd , thổi khí CO2 vào mỗi dd
đó Nếu có kết tủa trắng thì chất đầu là CaO Nếu không có kết tủa thì chất ban đầu là
Na2O
b, Chất khí nào làm đục nớc vôi trong là CO2, khí còn lại là O2
BT2(SGK- 9):
a, Cho 2 chất tác dụng với nớc Chất nào p là CaO, chất không tan là CaCO3
b, Cho tác dụng với nớc, MgO không p
BT3(SGK-9): Gọi số mol CuO là x
Gọi số mol Fe2O3 là y có trong 20g hỗn hợp
- Học bài, làm các bài tập còn lại trong sgk
- Nghiên cứu tiếp phần B – Lu huỳnh đioxit
5 Rỳt kinh nghiệm giờ dạy
}
{
Trang 7Tiết 4 Bài 2 : một số oxit quan trọng < tiếp theo>
+ HS biết đợc t/c của CaO, SO2, và viết đúng PTHH cho mỗi tính chất
+ Biết đợc nhữngứng dụng của CaO, SO2 trong đời sống và sx, đồng thời cũng biết táchại của chúng đối với môi trờng và sức khoẻ con ngời
+ Biết các phơng pháp điều chế CaO, SO2 trong PTN,trong CN và những PƯHH làmcơ sở cho phơng pháp điều chế
b Chuẩn bị của HS: đọc trước bài mới
3 Phương phỏp giảng dạy:
b, Kiểm tra bài cũ ( 7’ )
? Trình bày tính chất hóa học của oxitaxit và viết PTHH minh họa
? Bài tập 1 – T9 (SGK)
c, Dạy bài mới
18' Hoạt động 1 :
-GV y/cầu hs n/cứu sgk nêu t/chất vật lý
I/ Lu huỳnh đioxit có những tính
Trang 88'
của SO2
-HS trình bày
-GV nhấn mạnh lại t/chất của SO2
GV : SO2 có tính chất hh của oxít axít
Gv yêu cầu hs tiến hành các thí nghiệm
để chứng minh t/c của SO2
TN1 : đốt S trong bình tam giác có nút
kín chứa sẵn nớc, lắc nhẹ rồi cho mẩu
giấy quỳ tím vào
TN2 : đốt S trong tam giác có chứa sẵn
-HS trả lời câu hỏi
-GV giới thiệu tính chất 3 của SO2
-HS nghe và ghi nhớ kiến thức
Hoạt động 2
-GV yêu cầu hs nghiên cứu SGK trình
bày ứng dụng của SO2
-HS trả lời câu hỏi
-GV nhấn mạnh và yêu cầu hs học SGK
- SO2 t/dụng với nớc tạo ra axit
H2SO3 làm quỳ tím -> đỏ
SO2 + H2O -> H2SO3
- SO2 là chất gây ô nhiễm môi trờng,
là 1 trong những nguyên nhân gây
ma axit
b/Tác dụng với bazơ
SO2 +Ca(OH)2 ->
CaSO3 +H2O-> SO2 tác dụng với dung dịch bazơtạo muối sunfit và nớc
c/Tác với dụng oxitbazơ
- SO2 tác dụng với 1số oxitbazơ tạo thành muối sunfit
- Đun nóng H2SO4 đ với Cu
2/Trong công nghiệp
Trang 9- GV yêu cầu hs nhắc lại nội dung chính của tiết học
- Viết PTHH cho mỗi chuyển đổi sau
Trang 10+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút.
+ Hoá chất: dd HCl, dd H2SO4 loãng, Zn, dd CuSO4, dd NaOH, quỳ tím, Fe2O3
b HS : Học bài cũ, ôn lại định nghĩa axit và tìm hiểu trớc bài mới
3 Phương phỏp giảng dạy:
b Kiểm tra bài cũ (5’)
? Tính chất hóa học của SO2? Viết PTPƯ? SO2 đợc sản xuất ntn? Viết PTPƯ
- HS lên bảng làm bài tập 2
c, Dạy bài mới
23' Hoạt động 1:
- GV hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm
: Nhỏ một giọt dd HCl vào mẩu giấy
quỳ tím, quan sát và ghi lại hiện tợng
- Các nhóm làm thí nghiệm sau 2 phút
các nhóm báo cáo kết quả
- GV giới thiệu tc này giúp ta nhận biết
đợc dd axit
- GV đa bài tập: Trình bày phơng pháp
hoá học để nhận biết các dung dịch
không màu NaCl, NaOH, HCl
- GV hớng dẫn học sinh làm thí
nghiệm:
+ Cho 1 ít Al vào ống nghiệm 1
+ Cho vào ống nghiệm 2 một ít Cu
+ Lấy 1-2ml dung dịch NaOH vào ống
nghiệm 2, nhỏ một giọt phenolphtalein
vào ống nghiệm quan sát
- GV y/cầu hs báo cáo kq TN
- GV hớng dẫn học sinh viết ptp
- GV giới thiệu p này thuộc loại p trung
hoà
- GV nhắc lại t/c của oxit bazơ và yêu
I Tính chất hoá học của axit.
1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị.
- Dung dịch axit làm cho quỳ tím chuyển thành màu đỏ
2 Tác dụng với kim loại.
- DD axit tác dụng với nhiều kim loạitạo thành muối và giải phóng H2 2Al(r) + 6HCl(dd) 2AlCl3(dd) + 3H2(k)
3 Tác dụng với bazơ
- Axit tác dụng với bazơ tạo thànhmuối và nớc
Cu(OH)2(r) + H2SO4(dd)
CuSO4(dd) + 2H2O(l)
2NaOH(dd) + H2SO4(dd)
Na2SO4(dd) + 2H2O(l)
Trang 11
cầu học sinh viết ptp
- GV giới thiệu tính chất 5 tác dụng với
muối
Hoạt động 2
- GV giới thiệu các axit mạnh axit yếu
- GV lấy một số tc minh hoạ
-HS nghe và ghi nhớ kiến thức
4 Tác dụng với oxit bazơ.
- Axit tác dụng với oxit bazơ tạothành muối và nớc
Fe2O3(r) + 6HCl(dd) 2FeCl2(dd) + 3H2O(l)
5 Tác dụng với muối.(học ở bài sau)
II Axit mạnh và axit yếu.
- Dựa vào tchh axit đợc phân làm 2loại:
+ Axit mạnh nh HCl, HNO3, H2SO4
…+ Axit yếu nh H2S, H2CO3 …
- Tìm hiểu bài mới
5 Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Tiết 6 Bài 4: một số axit quan trọng
Ngày soạn:
Trang 12
1 Mục tiờu
a.Về kiến thức.
- HS biết những tính chất hóa học của axit HCl, axit H2SO4(loãng)
- Biết cách viết đúng các ptp thể hiện tchh chung của axit
b Về kĩ năng
- Phát triển kỹ năng viết ptp, giải bài tập
- Nhận biết đợc dung dịch HCI và dung dịch muối clorua, axit H SO2 4 và dung dịch
+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ
+ Hoá chất: dd HCl, dd H2SO4 loãng, Zn, dd NaOH, quỳ tím, Fe2O3, Cu,Cu(OH)2, H2SO4 đặc
b Chuẩn bị của HS : Học bài cũ, tìm hiểu trớc bài mới
3 Phương phỏp giảng dạy:
- Dạy học nhóm, vấn đỏp
- Thảo luận
4 Tiến trỡnh bài dạy
a Ổn định tổ chức 1'
b Kiểm tra bài cũ (6’)
? Trình bày tính chất hóa học của axit? Viết PTPƯ
- -GV cho hs quan sát lọ đựng dd axit HCl
yêu cầu hs quan sát và nêu Tính chất vật
- -GV gọi đại diện hs trình bày các thí
nghiệm sẽ tiến hành để chứng minh
- -GV đa lên bảng phụ cách tiến hành các
thí nghiệm
- -GV yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm ghi
lại các hiện tợng và nhận xét, kết luận
- -GV gọi hs lên viết ptp minh hoạ cho các
II Tính chất hoá học.
- Axit HCl có đầy đủ tchh của một axitmạnh
Trang 13GGV chú ý: khi pha loãng H2SO4 đặc vào lọ
đựng sẵn nớc rồi khuấy đều, nếu làm
ng-ợc lại gây nguy hiểm
- GV hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm pha
loãng và nhận xét sự toả nhiệt
- -GV giới thiệu H2SO4 loãng và H2SO4 đặc
có những tchh khác nhau
- -HS nhắc lại các tính chất của axit
- -GV hớng dẫn học sinh viết các ptp minh
- Điều chế các muối clorua
- Làm sạch bề mặt kim loại khi hàn
- Tẩy rỉ kim loại trớc khi sơn, tráng, mạkim loại
II Tính chất hoá học.
1 H 2 SO 4 loãng có các tchh của axit:
+ Làm cho quỳ tím chuyển màu đỏ.+ TD với kim loại tạo muối và H2:
Mg + H2SO4 MgSO4 + H2
+ TD với bazơ tạo muối và nớc:
Zn(OH)2 + H2SO4 ZnSO4 + H2O+ TD với oxit bazơ tạo muối và nớc:
Fe2O3 + 2H2SO4 Fe2(SO4)3+3H2O+ TD với muối (học bài 9)
d Củng cố, luyện tập (4’).
- GV hệ thống lại kiến thức bài
- BT: Cho các chất sau: Ba(OH)2, Fe(OH)3, K2O, Mg, Fe, Cu, CuO, P2O5
1 Gọi tên và phân loại các chất trên
Trang 142 Viết ptp của các chất trên (nếu có) với: a H2O
b.dd H2SO4 loãng
c dd KOH
e Hướng dẫn hs học bài ở nhà (1’)
- Làm các bài tập 1 sgk(19)
- Tìm hiểu bài mới
5 Rỳt kinh nghiệm giờ dạy
Tiết 7 Bài 4 : một số axit quan trọng (tiếp)
- HS nắm đợc axit sunfuric đặc có những tính chất hoá học riêng
- Biết cách nhận biết H2SO4 và các muối sunfat
- Biết đợc ứng dụng của axit sunfuric, và các giai đoạn sản xuất H2SO4
* Kiến thức trọng tâm:
- Tính chất hoá học của axit sunfuric đặc
- Cách nhận biết axit sunfuric và muối sunfat
- Sản xuất axit sunfuric
b Về kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng viết PTHH của axit sunfuric đặc với kim loại
- kĩ năng nhận biết axit sunfuric và muối sunfat
c Về thỏi độ
- Giáo dục lòng say mê yêu thích môn học, tính cẩn thận
2 Chuẩn bị của GV và HS
a Chuẩn bị của GV:
+Hoá chất: H2SO4đăc , đờng, BaCl2, Na2SO4, Cu, quỳ tím
+ Dụng cụ: ống nghiệm, pipet, kẹp gỗ
- HS: +Học bài cũ, tìm hiểu trớc bài mới
3 Phương phỏp giảng dạy:
Trang 15b Kiểm tra bài cũ (10’)
? Tính chất hóa học của axit H2SO4 loãng? Viết PTPƯ
- 1 HS lên bảng làm bài tập 6
c Dạy bài mới
TG Họat động của thầy và trò Nội dung
- GVgọi hs lên viết ptp minh hoạ
- GV giới thiệu ngoài phản ứng với
Cu axit H2SO4 còn tác dụng với
nhiều kim loại khác tạo muối sun
phát, không giải phóng khí H2
- GV hớng dẫn học sinh làm TN:
+ Cho một ít đờng vào đáy cốc thuỷ
tinh.
+ Cho vào cốc 2ml H2SO4 đặc.
- HS quan sát, ghi lại hiện tợng xẩy
- GVgọi hs lên viết ptp minh hoạ
- GV la ý khi ding H2SO4 đặc phảI
- Hs theo dõi và ghi nhớ kiến thức
- Gv yêu cầu hs hoàn thành các
- Nguyên liệu: S hoặc FeS2.
- Các giai đoạn sản xuất:
+ SX SO2 :
S + O2 To SO2
4FeS2 + 11O2 To 2Fe2O3 + 8SO2
+ sản xuất SO3 : 2SO2 + O2 To, V2O5 2SO3
Trang 16d Củng cố , luyện tập (6’).
- GV hệ thống lại kiến thức bài
- HS đọc kết luận chung sgk, làm bài tập 2, 3 sgk
e Hướng dẫn HS học bài ở nhà
- Làm các bài tập 1 sgk(19)
- Ôn lại tchh của oxit và axit, giải các bài tập
5 Rỳt kinh nghiệm giờ dạy
Tiết 8 Bài 5: Luyện tập
tính chất hoá học của oxit và axit
Ngày soạn:
1 Mục tiờu
Trang 17b, Chuẩn bị của HS: Ôn lại tchh của oxit và axit, giải các bài tập.
3 Phương phỏp giảng dạy:
- Thực hành, vấn đỏp, thảo luận nhúm
- Động nóo
4 Tiến trỡnh bài dạy
a ổn định tổ chức 1'
b Kiểm tra bài cũ Kết hợp trong bài giảng
c Dạy bài mới
TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung
16'
25'
* Hoạt động 1
- GV đa bảng phụ sơ đồ
? Em hãy điền vào các ô trống các
loại chất vô cơ phù hợp đồng thời
chọn các chất thích hợp tác dụng
với các chất để hoàn thành sơ đồ
trên?
- Các nhóm thảo luận hoàn thành
- Sau 5 phút gv yêu cầu nộp kết
? Em hãy nhắc lại tchh của oxit
axit, oxit bazơ, axit
* Hoạt động 2
Bài tập 1.
- GVyêu cầu hs làm bài tập
Cho các chất sau: SO2, CuO,
Na2O, CaO, CO2 Hãy cho biết
những chất nào tác dụng đợc với :
a H2O
b HCl
c NaOH
Viết ptp xảy ra nếu có
- GV hỏi: Những oxit nào tác dụng
đợc với nớc? Với axit? Với bazơ?
I Kiến thức cần nhớ.
1 Tính chất hoá học của oxit
Muối+ nớc Oxit axit Muối Oxit bazơ
Dd axit dd bazơ
2 Tính chất hoá học của Axit
Màu đỏ Muối + H2
AxitMuối + H2O Muối + H2O
c Những chất tác dụng với dd NaOH :
SO2, CO2 PT:
Trang 18c Tính nồng độ mol của dung dịch
sau phản ứng.(coi V dung dịch
b nMg = = 0,05 (mol)
nH2 = nMgCl2 = nmg = 0,05 (mol)
nHCl = 2 x nMg = 2 x 0,05 = 0,5 (mol)
=> VH2 = n x 22,4 = 0,05 x 22,4 = 1,12 (l)
- Tìm hiểu bài mới
5 Rút kinh nghiêm giờ dạy:
Trang 19b Chuẩn bị của HS : Ôn lại tính chất hóa học của oxit và axit.
3 Phương phỏp giảng dạy:
b Kiểm tra bài cũ (4’)
? Tính chất hóa học của axit ? Tính chất hóa học của oxit bazơ? Tính chất hóahọc của oxit axit?
Chúng ta đã tìm hiểu về tính chất hóa học của 1 số loại hợp chất vô cơ nh axit, oxit
Để khắc sâu tính chất của các hợp chất trên ta cùng tiến hành bài thực hành
c Dạy bài mới
TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung
+ Cho mẩu CaO vào ống
nghiệm sau đó thêm 1 – 2 ml H2O
+ Nhỏ dd phenolphtanein vào
màu của thuốc thử ntn?
- Quan sát hiện tợng xảy ra.
- Giải thích và viết ptpứ
- GV hớng dẫn học sinh làm thí
nghiệm:
+ Đốt một ít P đỏ (bằng hạt đậu
xanh) trong bình thuỷ tinh
+ Sau khi P cháy hết cho 3 ml H2O
- Kết luận: CaO có tính chất hoá học củaoxit bazơ
- Kết luận: P2O5 có tính chất hoá học của
Trang 20- Quan sát hiệng tợng, giải thích
- Rút ra kết luận về tính chất hoá
học của P2O5 Viết ptpứ
- GV: Để phân biệt các dung dịch
trên ta phải dựa vào tính chất khác
nhau của các dung dịch đó, đó là
Na2SO4 Hãy tiến hành những thí nghiệmnhận biết các lọ hoá chất
II Viết tờng trình.
STT Cáchtiến
hành
Hiệntợng
GiảithíchviếtPTPƯ
Ghichú
d Củng cố, luyện tập (6’).
- GV nhận xét ý thức hoạt động của các nhóm
- Hớng dẫn học sinh thu dọn dụng cụ hoá chất
e Hướng dẫn HS học bài ở nhà (1’).
- Ôn tập các kiến thức đã học giờ sau luyện tập
5 Rút kinh nghiêm giờ dạy.
Tiết10 : KIỂM TRA MỘT TIẾT Ngày soạn:
Trang 21
1 Mục tiêu
a Về kiÕn thøc.
- Chủ đề 1: tính chất hoá học của oxit,tính chất hoá học của axit
- Chủ đề 2: Mối quan hệ giữa oxit và axit
- Chủ đề 3: cách nhận biết axit và muối sun phat
b Về kỹ năng
- Viết PTHH và giải thích
- Nhận biết các chất bằng phương pháp hoá học
- Tính số mol theo PTHH, từ đó tính thể tích của chất khí ở ĐKTC
số mol theo PTHH, tính thể tích khí
Số điểm :
03
13 cách nhận biết
axit và muối sun
- HS vận dụng được
Trang 22phat T/ch hh của
axit để nhận biết cac chất
Số điểm :
03 Tổng số câu:03
Số câu: 1
Số điểm: 03
30 %
Số câu: 03
Số điểm :
Câu 2 Nhận biết các chất sau bằng phương pháp hoá học:(3 điểm)
- Axit sun phuric, axitclohidric , natrisunphat.Viết PTHH nếu có
Trang 24Tiết 11 Bài 7: tính chất hoá học của bazơ
* Kiến thức trọng tâm:
- Tính chất hoá học của bazơ
b Về kĩ năng:
Tra bảng tính tan để biết một bazơ cụ thể thuộc loại kiềm hay bazơ không tan
- Quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất hoá học của bazơ và bazơ không tan
- Viết các PTHH minh hoạ tính chất hoá học của bazơ
+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút, đốn cồn
+ Hoá chất: dd Ca(OH)2 ,dd HCl, (dd H2SO4loãng), dd NaOH, CuSO4, P đỏ ,quỳ tím, phenolphtalein
b Chuẩn bị của HS: ôn lại định nghĩa bazơ và tìm hiểu trớc bài mới
3 Phương phỏp giảng dạy:
- Nêu và giải quyết vấn đề,thảo luận nhúm
- Động nóo
4 Tiến trỡnh bài dạy
a Ổn định tổ chức 1'
b Kiểm tra bài cũ (4’)
? Định nghĩa và cách phân loại bazơ đã học ở lớp 8
Chúng ta đã biết có 2 loại bazơ là bazơ tan đợc trong nớc và bazơ không tan đợc trongnớc Những bazơ này có tính chất hóa học nào giống và khác nhau , chúng ta cùngnghiên cứu bài
c Dạy bài mới
6' * Hoạt động 1 1 Dung dịch Bazơ làm đổi màu
Trang 25- Yờu cầu HS quan sát và ghi lại hiện tợng.
(thảo luận nhúm theo bàn)
- Các nhóm QS thí nghiệm sau 2 phút các
nhóm báo cáo kết quả
- GV giới thiệu tc này giúp ta nhận biết đợc
dd Bazơ
- GV đ a bài tập : Trình bày phơng pháp hoá
học để nhận biết các dung dịch không màu
H2SO4, NaOH, HCl.( yờu cầu HS thảo lụõn
- GV yêu cầu hs nhắc lại tchh của oxit axit
-> liên hệ với tính chất của bazơ
- Hs trả lời câu hỏi
- GV tổng kết lại
- HS viết ptpứ minh hoạ
* Hoạt động 3
- GV yêu cầu hs nhắc lại tính chất hóa học
của axit -> liên hệ với tính chất của bazơ
- Hs trả lời câu hỏi
- GV tổng kết lại
- HS viết ptpứ minh hoạ
- GV ? Phản ứng giữa axit và bazơ gọi là pứ
- Quan sát nhận xét hiện tợng chất rắn trớc
khi đun và sau khi đun.
HS:Thảo luận nhúm theo bàn, cử đại diện
trả lời
GV: nhận xét kết quả các nhóm
- Gọi hs viết ptp
-GV giới thiệu: ngoài ra dd bazơ còn tác
dụng với dung dịch muối (sẽ học ở bài 9 )
chất chỉ thị.
-Dung dịch bazơ làm cho quỳ tímchuyển thành màu xanh, làm ddphenolphtalein không màuchuyển màu đỏ
Bài tập:
- Dựng quỳ tớm nhận biết đượcNaOH vỡ giấy quỳ chuyển sangmàu xanh Hai dd cũn lại làmgiấy quỳ chuyển sang màu đỏ là
2 Tác dụng với oxit axit.
- Dung dịch bazơ tác dụng vớioxit axit tạo muối và nớc
6KOH + P2O5 2K3PO4 +3H2O
3 Tác dụng với axit.
- Bazơ tan hay không tan đềuphản ứng với axit tạo muối và n-
ớc
Ba(OH)2 + 2HCl BaCl2 +2H2O
4 Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ.
Thớ nghiệm:(sgk)
- Bazơ không tan bị nhiệt phân
Trang 26huû t¹o thµnh oxit baz¬ vµ níc.
- T×m hiÓu bµi míi
5 Rút kinh nghiệm giờ dạy
TiÕt 12 Bµi 8: Mét sè baz¬ quan träng
- TÝnh chÊt, øng dông cña natri hi®roxit NaOH
- Ph¬ng ph¸p s¶n xuÊt NaOH tõ muèi ¨n
Trang 27+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, panh, đế sứ, kẹp gỗ.
+ Hoá chất: dd HCl, dd NaOH, quỳ tím, phenolphtalein
b Chuẩn bị của HS : Học bài cũ và tìm hiểu trớc bài mới
3 Phương phỏp giảng dạy:
b Kiểm tra bài cũ (6’)
? Nêu các tính chất hóa học của bazơ tan? Viết ptpứ xảy ra
? Nêu các tính chất hóa học của bazơ không tan? So sánh với tính chất hóahọc của bazơ tan?
- Làm bài tập 2 sgk
Giờ trớc chúng ta đã học về tính chất hóa học của bazơ Vậy Natrihidroxit là 1 bazơthì nó có những tính chất gì? ứng dụng và sản xuất ntn? Chúng ta cùng nghiên cứubài
c Dạy bài mới
- Cho viên NaOH vào ống nghiệm đựng nớc lắc
đều sờ tay vào thành ống nghiệm
- Quan sát và nhận xét hiện tợng
- GV yêu cầu học sinh trả lời
- GV kết luận các tính chất vật lý của NaOH
- HS trả lời câu hỏi
- GV: NaOH là bazơ tan vậy nó có tính chất hóa
học ra sao?
- HS trả lời câu hỏi
- GV yêu cầu hs viết các ptpứ minh hoạ cho tính
chất hóa học của NaOH
- HS : vi ết ptp
- Gv: tiến hành thí nghiệm minh họa cho tính
chất hoỏ học của NaOH, cho 1- 2ml dd NaOH
vào ống nghiệm,cho vài giọt phenolphtalein vào
ống nghiệm
-Yờu cầu HS cho biết hiện tượng quan sỏt
được ?
- Tiếp tục cho vào ống nghiệm 1- 2 ml dd
HCl.Yờu cầu HS cho biết hiện tượng quan sỏt
được ?
1 Tính chất vật lý
- NaOH là chất rắn, màutrắng, tan nhiều trong nớc,khi tan toả nhiều nhiệt
- Dung dịch NaOH có tínhnhờn, làm bục vải, giấy và
ăn mòn da
2 Tính chất hoá học.
- Dung dịch NaOH làm choquỳ tím chuyển thành màuxanh, phenolphtalein chuyểnmàu đỏ
- Tác dụng với axit:
Trang 285'
- Hs: quan sỏt,cho biết hiện tượng xaỷ ra
GV: kl cho phenolphtalein dd NaOH từ khụng
màu chuyển sang màu đỏ.cho tiếp HCl màu đỏ
dần biến mất dd trong ống nghiệm trở về khụng
màu
GV: Kl dd NaOH phản ứng với dd axit
GV: yờu cầu HS nhắc lại thớ nghiệm cho khớ SO2
-> gọi một hs nêu ứng dụng
- Hs trả lời câu hỏi
- Gv giải thích và kết luận
* Hoạt động 4 (5')
- GV giới thiệu NaOH đợc sản xuất bằng phơng
pháp điện phân dung dịch NaCl bão hoà (có
2NaCl + 2H2O NaOH + Cl2
+ H2
d Củng cố, luyện tập (7’)
- GV hệ thống lại kiến thức bài
- HS đọc kết luận chung sgk
- Hoàn thành dãy biến hoá:
Na → Na2O → NaOH → NaCl → NaOH → Na2SO4
e Hướng dẫn HS học bài ở nhà (1’)
- Làm các bài tập làm bài tập 1, 2, 3 ,4,5 sgk(14)
- Tìm hiểu bài mới
5 Rút kinh nghiêm giờ dạy.
Trang 29Tiết 13 Bài 8: Một số bazơ quan trọng (tiếp)
- Tính chất, ứng dụng của Canxi hiđroxit Ca(OH)2
- Phơng pháp sản xuất Canxi hiđroxit Ca(OH)2
- Thang pH và ý nghĩa giá trị pH của dung dịch
+ Hoá chất: dd HCl, CaO
b Chuẩn bị của HS : Học bài cũ và tìm hiểu trớc bài mới
3 Phương phỏp giảng dạy:
- Nêu và giải quyết vấn đề, trực quan, thảo luận nhúm
4 Tiến trỡnh bài dạy
a Ổn định tổ chức 1'
b Kiểm tra bài cũ (4’)
? Trình bày tính chất hóa học của NaOH? Viết ptpứ xảy ra
Giờ trớc chúng ta đã đợc n/cứu tính chất và ứng dụng của NaOH Còn 1hidroxit cũng rất quan trọng trong đời sống và sản xuất, đó là canxihdroxit
c Dạy bài mới
- Hòa tan vôi tôi vào nớc
Trang 30- Gv : chúng ta sử dụng nớc vôi trong đó để tìm
hiểu tính chất hóa học của dung dịch Ca(OH)2
* Hoạt động 2
Gv yêu cầu hs ;
? Hãy dự đoán tính chất hóa học của
Ca(OH)2 và giải thích vì sao lại dự đoán nh vậy?
- HS trả lời, gv ghi lên góc bảng
- GV yêu cầu hs viết các ptpứ minh hoạ cho các
tính chất
- GV hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm chứng
minh tính chất hoá học của bazơ tan
+ nhỏ một giọt dd Ca(OH)2 vào một mẩu quỳ
tím, quan sát.
+ Nhỏ một giọt dd phenolphthalein vào ống
nghiệm chứa 1-2 ml dd Ca(OH)2, quan sát.
+ Nhỏ từ từ dd HCl vào ống nghiệm có chứa dd
Ca(OH)2 có phenolphthalein ở trên, quan sát.
+ Thổi qua ống dẫn gấp khúc vào ống nghiệm
có 2 ml dd Ca(OH)2, quan sát.
- GV yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm 6 phút
và báo cáo kết quả
2 Tính chất hoá học.
a Làm đổi màu chất chỉ thị:
- Làm quỳ tím chuyển màuxanh
- Làm dd phenolphthaleinkhông màu chuyển thànhmàu đỏ
b Tác dụng với axit:
3 ứng dụng.
- Làm vật liệu xây dựng
- Khử chua đất trồng
- Khử độc các chất thải côngnghiệp, diệt trùng các chấtthải sinh hoạt và xác chết
động vật
càng lớn
d Củng cố, luyện tập (4’).
- GV hệ thống lại kiến thức bài
- HS đọc kết luận chung sgk và Làm bài tập 1, 2 sgk
e Hướng dẫn HS học bài ở nhà (1’)
- Làm các bài tập 3, 4 sgk
- Tìm hiểu bài mới
5 Rút kinh nghiêm giờ dạy.
Trang 31Tiết 14 Bài 9: tính chất hoá học của muối
- HS biết những tính chất hóa học chung của muối
- Khái niệm phản ứng trao đổi,điều kiện để các phản ứng trao đổi xảy ra
b Về kĩ năng:
- Tiếp tục phát triển kỹ năng viết ptp
- Biết cách lựa chọn chất tham gia p trao đổi để p trao đổi thực hiện đợc
- Rèn luyện kĩ năng tính toán các bài tập hoá học
c Về thái độ:
Giáo dục hs lòng say mê yêu thích môn học
2 Chuẩn bị của GV và HS
a.Chuẩn bị của GV.+ Bảng phụ
+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, bộ bìa màu
+ Hoá chất: dd Ca(OH)2 , AgNO3, dd H2SO4 loãng, dd BaCl2 , Na2CO3, NaCl,NaOH , CuSO4, Fe, Cu
b Chuẩn bị của HS : ôn lại định nghĩa muối và tìm hiểu trớc bài mới
3 Phương phỏp giảng dạy:
b Kiểm tra bài cũ (7’)
? Trình bày tính chất hoá học của Ca(OH)2? Viết ptp minh họa
Hợp chất vô cơ đợc chia làm 4 loại là oxit, axit, bazơ và muối Chúng ta đã đợc tìmhiểu tính chất của oxit, axit và bazơ Vậy còn muối có tính chất hóa học ntn? Thế nào
là p trao đổi? Điều kiện xảy ra p trao đổi - > chúng ta cùng tìm hiểu bài
c Dạy bài mới
Trang 32
10'
* Hoạt động 1
1 - GV hdẫn hs làm thí nghiệm:
Ngâm một đoạn dây đồng vào ống
nghiệm1 có chứa 2 – 3 ml dd AgNO3.
+ Ngâm một đoạn dây sắt vào ống
nghiệm 2 có chứa 2 -> 3 ml CuSO4.
- Quan sát và ghi lại hiện tợng
+ nhỏ 1 -> 2 giọt dd H2SO4 loãng vào
ống nghiệm có sẵn 1 ml dd BaCl2 quan
sát.
- Các nhóm làm TN 2 phút
- Đại diện các nhóm báo cáo kq Gv yêu
cầu hs giải thích hiện tợng viết ptp
- Hs trả lời câu hỏi
3 - GV hớng dẫn hs làm TN:
+ Nhỏ 1 -> 2 giọt dd AgNO3 vào ống
nghiệm có sẵn 1ml dd NaCl.
- Quan sát hiện tợng viết ptpứ
- GV yêu cầu các nhóm báo cáo kết
quả
4 - GV hớng dẫn học sinh làm thí
nghiệm:
+ Nhỏ vài giọt dd NaOH vào ống
nghiệm đựng 1 ml dd muối CuSO4
5 – GV giới thiệu chúng ta đã biết
nhiều muối bị phân huỷ ở nhiệt độ cao
nh KClO3, KMnO4, CaCO3, MgCO3
- GV hớng dẫn học sinh viết ptp phân
huỷ các muối trên
* Hoạt động 2
- GV giới thiệu các p trên có sự trao đổi
các thành phần với nhau tạo ra các hợp
chất mới Các phản ứng đó thuộc loại
phản ứng trao đổi
- Vậy phản ứng trao đổi là gì?
- GV giới thiệu và giải thích điều kiện
của phản ứng trao đổi
I Tính chất hoá học của muối.
1 Muối tác dụng với kim loại
- Dung dịch muối có thể tác dụng vớikim loại tạo thành muối mới và kimloại mới
- PTHH:
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2+ 2Ag đỏ không màu xanh trắngxám
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu xanh không màu
đỏ
2 Tác dụng với axit.
- Muối có thể tác dụng với axit tạo ra -> muối mới và axit mới
BaCl2+ H2SO4 →
BaSO4 + 2HCl Trắng
3 Tác dụng với muối.
- Muối tác dụng với muối tạo thànhhai muối mới
- PT:
AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3
Trắng
4 Tác dụng với bazơ.
- Dung dịch muối tác dụng với dungdịch bazơ tạo thành muối mới vàbazơ mới
II Phản ứng trao đổi trong dung dịch.
- Phản ứng trao đổi là phản ứng hoáhọc, trong đó 2 hợp chất tham giaphản ứng trao đổi với nhau các thànhphần cấu tạo của chúng để tạo ranhững hợp chất mới
- Điều kiện của phản ứng trao đổi:Phản ứng trao đổi chỉ xẩy ra nếu sảnphẩm của phản ứng có chất dễ bayhơi, hoặc chất không tan
Trang 33- T×m hiÓu bµi míi.
5 Rót kinh nghiệm giờ dạy.
TiÕt 15 Bµi 8 : mét sè muèi quan träng
- Tr¹ng th¸i thiªn nhiªn, c¸ch khai th¸c muèi NaCl
- Nh÷ng øng dông quan träng cña NaCl vµ KNO3
b VÒ kÜ n¨ng:
Trang 34- Tiếp tục phát triển kỹ năng viết ptp
- Kĩ năng tính toán các bài tập hoá học
c Về thái độ:
- Giáo dục lòng say mê yêu thích môn học và biết bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
2 Chuẩn bị của GV và HS
a Chuẩn bị của GV:
Sơ đồ về 1 số ứng dụng của muối
b Chuẩn bị của HS: Học bài cũ và tìm hiểu trớc bài mới
3 Phương phỏp giảng dạy:
- Nêu và giải quyết vấn đề
- Trực quan, vấn đỏp
4 Tiến trỡnh bài dạy
a Ổn định tổ chức 1'
b Kiểm tra bài cũ (7’)
? Tính chất hoá học của muối? Vớờt PTPƯ minh hoạ
? Phản ứng trao đổi là gì? Điều kiện để xảy ra p trao đổi
Chúng ta đã biết những tính chất hoá học của muối Trong bài hôm nay các em sẽ tìmhiểu về 1 muối quan trọng là Natriclorua
- GV:? Trong tự nhiên uối ăn có ở đâu?
- HS trả lời câu hỏi
- GV giới thiệu trong 1 m3 nớc biển có khoảng
27 kg muối ăn natriclorua, 5 kg magiê clorua,
- Hs trả lời câu hỏi
- Gv thuyết trình về cách khai thác muối ăn từ
nớc biển và từ mỏ muối
- Hs nghe và ghi nhớ kiến thức
Hoạt động 3
- GV đa ra sơ đồ 1 số ứng dụng của NaCl =>
yêu cầu hs quan sát sơ đồ và nêu những ứng
dụng của NaCl
- HS trả lời những ứng dụng của NaCl
I Muối natriclorua ( NaCl )
- Từ mỏ muối: đào hầm hoặcgiếng sâu qua các lớp đất đá
đến mỏ muối Muối mỏ đợckhai thác rồi nghiền nhỏ vàtinh chế để có muối sạch
Na2CO3, NaHCO3 , NaClO …
Trang 35- Tìm hiểu bài mới.
5 Rỳt kinh nghiệm giờ dạy.
Tiết 16 Bài 11: Phân bón hoá học
- HS biết phân bón hoá học là gì? Vai trò của các nguyên tố hoá học đối với cây trồng
- Biết CTHH của một số loại phân bón hoá học thờng dùng và hiểu một số tính chấtcủa một số loại phân bón đó
b Chuẩn bị của HS : Học bài cũ và tìm hiểu trớc bài mới
4 Tiến trỡnh bài dạy
a Ổn định tổ chức 1'
b Kiểm tra bài cũ 6’
Trang 36? Trạng thái, cách khai thác, ứng dụng muối natriclorua
? Tính chất ứng dụng của muối kalinitrat
- HS trả lời và bổ sung cho nhau
- GV giới thiệu các loại phân tổng
+ Supe phôt phat là phân lân đã qua chếbiến, tp chính Ca(H2PO4)2, tan trong n-ớc
c Phân kali : KCl, K2SO4 dễ tan trongnớc
2 Phân bón kép.
- Phân bón kép là loại phân có chứa 2hoặc cả 3 nguyên tố dinh dỡng N, P, K
- Các phơng pháp điều chế:
+ Trộn lẫn vào nhau theo tỉ lệ thíchhợp: NPK
+ Tổng hợp bằng phơng pháp hoá học:KNO3, (NH4)2HPO4…
3 Phân bón vi lợng.
- Phân bón vi lợng có chứa một sốnguyên tố hoá học (nh B, Zn, Mg…)
mà cây cần rất ít nhng lại cần thiết cho
sự phát triển của cây trồng
- Tìm hiểu bài mới
5 Rỳt kinh nghiệm giờ dạy
Trang 37TiÕt 17 Bµi 12: mèi quan hÖ gi÷a c¸c lo¹i
Trang 38a.Chuẩn bị của GV:
bảng phụ
b Chuẩn bị của HS: Kiến thức cũ
+ ôn tập tính chất hoá học của oxit, axit, bazơ, muối và tìm hiểu trớc bài mới
3 Phương phỏp giảng dạy:
b Kiểm tra bài cũ (7’)
- Làm bài tập: Hoàn thành sơ đồ sau bằng cách viết các ptp xảy ra.
a Na2O → NaOH → NaCl
b Fe(OH)2 → FeO → FeCl2
Chúng ta đã tìm hiểu về tính chất của các loại hợp chất vô cơ, đó là : oxit, axit, bazơ
và muối Vậy giữa các loại hợp chất vô cơ này có mối quan hệ với nhau nh thế nào-> chúng ta cùng tìm hiểu bài
c Giảng bài mới:
- GV đa bảng phụ có ghi sơ đồ câm về
nối quan hệ giữa các loại hợp chất vô
- HS nghiên cứu đáp án sau đó nhận xét
bổ sung cho nhau
- GV hỏi: Để thực hiện các chuyển hoá
trên thì cần phải cho các chất tác dụng
với chất nào?
- GV gọi hs trả lời từng chuyển hoá, hs
khác nhận xét bổ sung
* Hoạt động 2.Tìm hiểu những phản
ứng hoá học minh hoạ.
- GV yêu cầu hs thảo luận nhóm lấy
các ví dụ minh hoạ cho các chuyển
hoá.( 7 phút )
- GV yêu cầu các nhóm nộp kết quả
- GV đa bảng phụ của các nhóm cho cả
6 7 8
II.Những phản ứng hoá học minh
Muối
AxitBazơ
Trang 39- T×m hiÓu bµi míi.
5 Rút kinh nghiệm giờ dạy
TiÕt 18 Bµi 13 : luyÖn tËp ch¬ng I
Trang 40b Chuẩn bị của HS: ôn tập kiến thức trong chơng
3 Phương phỏp giảng dạy:
- Thực hành
- Thảo luận nhúm
4 Tiến trỡnh bài dạy
a Ổn định tổ chức 1'
b Kiểm tra bài cũ Khụng KT
c Giảng bài mới:
- HS nghiên cứu đáp án sau đó
nhận xét bổ sung cho nhau
- GV yêu cầu hs nêu lần lựơt
các tính chất của các hợp chất
- GV đa đầu bài lên bảng phụ
yêu cầu hs đọc đầu bài
- GV hớng dẫn hs hoàn thành
- Yêu cầu các nhóm thảo luận
và ghi kết quả lên bảng phụ
- Sau 5 phút gv thu kết quả
- GV đa đầu bài lên bảng phụ
yêu cầu hs đọc đầu bài
I Kiến thức cần nhớ.
1 phân loại hợp chất vô cơ
2 Tính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ.
II Luyện tập.
Bài tập 1 Trình bày phơng pháp hoá học
để nhận biết 5 lọ hoá chất bị mất nhãn mà chỉ dùng quỳ tím: KOH, HCl, H2SO4, Ba(OH)2, KCl
Bazơ không tanMuối Muối axit
Muối trung hoà