1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

giao an ca nam

19 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 51,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tiếng việt IV: LĨNH VỰC TÌNH CẢM-KỸ NĂNG XÃ HỘI M96:Trẻ nói được một số thông tin quan -Vị trí và trách nhiệm của bản thân trong gia đình trọng về bản thân, gia đình MT97:Trẻ nhận biết ứ[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC: 2017 -2018

KHỐI : LÁ

I/ LĨNH VỰC THỂ CHẤT

MT01:Trẻ khỏe mạnh , cân nặng, chiều cao

phát triển bình thường theo lứa tuổi

về cân nặng:

+ trẻ trai: 15,9kg- 27,1 kg +Trẻ gái: 15,3- 27,8kg -về chiều cao:

+Trẻ trai: 106,1- 125,8 cm +Trẻ gái: 104,9- 125,4cm

MT02: Trẻ thực hiện được đúng, đầy đủ,

nhịp nhàng các động tác phát triển các nhóm

cơ và hô hấp bước đầu theo nhịp đếm và

dần về sau tập theo nhịp bài hát

- Tập các động tác phát triển các nhóm cơ, hô hấp:

*Hô hấp:

* Tay:

*Lưng, bụng, lườn:

*Chân:

MT03: Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi

thực hiện vận động: Đi, chạy,Bò, trườn, trèo

+Đi bằng mép chân, bàn chân, đi khuỵu gối -Đi nối bàn chân nối liền

-Đi trên ván kê dốc -Đi thăng bằng trên ghế thể dục -Đi thay đổi hướng theo hiệu lệnh -Chạy thay đổi hướng theo hiệu lệnh -Đi, chạy thay đổi tốc độ, hướng dích dắc trong hiệu lệnh

+ Chạy được 18m liên tục 5-7 giây -Chạy chậm khoảng 100-120 m -Chạy liên tục 150 m

-Bò bằng bàn tay và bàn chân 4-5m

- Bò dích dắc qua 7 điểm -Bò chui qua ống dài 1,5mx0,6m -Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1,5mx30 cm

MT04: Trẻ bật xa tối thiểu 50 cm -Bật liên tục vào vòng

-Bật tách chân, khép chân qua 7 ô -Bật qua vật cản 15-20 cm

-Bật xa 40-50 cm

MT05: Trẻ nhảy xuống từ độ cao 40 cm - Nhảy từ trên cao xuống (40-45cm)

MT06: Trẻ ném và bắt bóng bằng 2 tay từ

khoảng cách xa 4m

-Tung bóng lên cao và bắt

-Ném xa bằng 1 tay, 2 tay -Ném trúng đích bằng 1 tay, 2 tay

Trang 2

MT07: Trẻ nhảy lò cò ít nhất 5 bước liên

tục và đổi chân

-Nhảy lò cò 5 m

- Nhảy lò cò ít nhất 5 bước liên tục về trước

MT08: Trẻ đập và bắt bóng tại chỗ bằng 2

tay

-Tung, đập bắt bóng tại chỗ -Đi và đập bắt bóng

- Đập và bắt bóng bằng 2 tay

MT09: Trẻ kiểm soát được vận động đi/

chạy thay đổi hướng vận động theo đúng

hiệu lệnh

-Đi thay đổi hướng theo hiệu lệnh -Chạy thay đổi hướng theo hiệu lệnh -Đi, chạy thay đổi tốc độ, hướng dích dắc trong hiệu lệnh

MT10: Trẻ phối hợp tay, mắt trong vận

động : tung, đập,chuyền

-Tung, đập bắt bóng tại chỗ -Chuyền , bắt bóng qua đầu, qua chân -Đi và đập bắt bóng

MT11:Trẻ thực hiện được các vận động cử

động của bàn tay, ngón tay và phối hợp bàn

tay - ngón tay và tay- mắt trong một số hoạt

động

- Các loại cử động bàn tay, ngón tay và cổ tay -Gặp mở từng ngón tay, xé dán

- Bẻ nắn

- Lắp ráp -Xé, cắt đường vòng cung

-Tô , đồ theo nét

- Tự mặc áo quần đúng cách

- So cho hai vạt áo, hai ống quần không bị lệch -Cài, cởi cúc , kéo khóa ( phéc mơ tuya),xâu, luồn, buộc dây

*GIÁO DỤC DINH DƯỠNG VÀ SỨC KHỎE

MT12:Trẻ tham gia hoạt động học tập liên

tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong

khoảng 30 phút

- Tập trung chú ý- Tham gia hoạt động tích cực

- Không có biểu hiện mệt mỏi như ngáp, ngủ gật…

MT13:Trẻ biết rửa tay bằng xà phòng trước

khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn

- Rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn

MT14:Trẻ tự rửa mặt, chải răng hàng ngày - Tự chải răng, rửa mặt.

- Không vẩy nước ra ngoài, không làm ướt quần áo

- Rửa mặt chải răng bằng nước sạch

MT15: Trẻ che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp; - Lấy tay che miệng khi ho hoặc hắt hơi, ngáp

MT16:Trẻ giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng - Chải hoặc vuốt lại tóc khi bù rối

Trang 3

- Chỉnh lại quần áo khi bị xộc xệch hoặc phủi bụi đất khi bị dính bẩn

MT17:Trẻ thực hiện được một số việc đơn

giản

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi qui định

- Đi vệ sinh đúng nơi qui định và sử dụng đồ dùng

vệ sinh đúng cách

-Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống đúng cách( thìa, chén…)

MT18:Trẻ biết một số hành vi, thói quen tốt

trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe

-Không ăn quà vặt ngoài đường

-Lựa chọn và sử dụng trang phục phù hợp với thời tiết

-Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết

- Bỏ rác đúng nơi qui định,không nhổ bậy ra lớp

MT19:Thực hiện một số qui định ở trường,

nơi công cộng về an toàn

-Đi bộ trên hè, đi sang đường bên phải có người lớn dắt, đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy

- Biết sau giờ học về nhà ngay, không tự ý đi chơi

- Không leo trèo cây, hay ban công, tường rào

MT20: Trẻ kể tên một số thức ăn cần có

trong bữa ăn hàng ngày

- Tên một số món ăn quen thuộc : rau luộc, thịt kho, trứng rán…

-Phân biệt thức ăn theo nhóm

MT21:Trẻ biết và không ăn, uống một số

thứ có hại cho sức khỏe

- Một số đồ ăn, nước uống không tốt cho sức khoẻ: uống nước nhiều gas, nước lã, rau quả chưa rửa sạch…

- Nhận ra được dấu hiệu của một số đồ ăn bị nhiễm bẩn ôi thiu

-Không ăn uống những thức ăn đó

MT22: Trẻ biết cách chế biến một số thức

ăn đơn giản

-Làm quen một số thao tác đơn giản trong chế biến -Biết ích lợi của ăn uống đủ lượng và chất

-Biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật( ỉa chảy, suy dinh dưỡng, béo phì)

MT23:Trẻ nhận ra và không chơi một số đồ

vật có thể gây nguy hiểm;

- Tên gọi một số đồ vật gây nguy hiểm

- Không sử dụng những đồ vật gây nguy hiểm để chơi khi không được người lớn cho phép

- Nhắc nhở hoặc báo người lớn khi thấy bạn sử dụng những đồ vật gây nguy hiểm

MT24: Trẻ biết và không làm một số việc - Nhận ra một số việc làm gây nguy hiểm

Trang 4

có thể gây nguy hiểm - Kể được tác hại một số việc làm gây nguy hiểm

đối với bản thân và người xung quanh

-Nhắc nhở hoặc báo người lớn khi thấy người khác làm một số việc có thể gây nguy hiểm

MT25: Trẻ không chơi ở những nơi mất vệ

sinh, nguy hiểm;

- Phân biệt nơi bẩn nơi sạch

- Phân biệt nơi nguy hiểm như ao hồ sông suối, ổ điện…

- Chơi ở nơi sạch và an toàn

MT26: Trẻ không đi theo, không nhận quà

của người lạ khi chưa được người thân cho

phép;

- Đưa mắt nhìn người thân hoặc hỏi ý kiến khi nhận quà từ người lạ

- Không theo khi người lạ rủ

- Kêu người lớn khi bị ép đi hoặc mách người lớn khi sự việc đó sảy ra với bạn

MT27:Trẻ biết kêu cứu và chạy khỏi nơi

nguy hiểm

- Kêu cứu/ gọi người xung quanh giúp đỡ khi mình hoặc người khác bị đánh, bị ngã, chảy máu, chạy khỏi nơi nguy hiểm khi cháy nổ

MT28:Biết hút thuốc lá là có hại và không

lại gần người đang hút thuốc

- Kể được một số tác hại thông thường của thuốc lá khi hút hoặc ngửi phải khói thuốc lá

- Thể hiện thái độ không đồng tình với người hút thuốc lá bằng lời nói hoặc hành động

IV: LĨNH VỰC NHẬN THỨC

*KHÁM PHÁ KHOA HỌC

MT29:Trẻ gọi tên nhóm cây cối, con vật

theo đặc điểm chung

-Phân nhóm một số con vật / cây cối / phương tiện theo 2-3 dấu hiệu

-Sử dụng các từ khái quát để gọi tên theo nhóm các con vật/ cây cối/ phương tiện

-So sánh sự khác nhau và giống nhau của một số con vật/ cây cối/ phương tiện

MT30:Trẻ nhận ra sự thay đổi trong quá

trình phát triển của cây, con vật và một số

hiện tượng tự nhiên

-Nhận ra và sắp xếp hoặc giải thích các tranh về sự phát triển theo trình tự các giai đoạn phát triển của cây/ con/ hiện tượng tự nhiên

-Quan sát, phán đoán mối quan hệ giữa con vật, cây với môi trường sống

MT31:Trẻ nói được một số đặc điểm nổi bật

của các mùa trong năm

-Gọi tên các mùa trong năm nơi trẻ sống

- Nêu được đặc điểm, đặc trưng của mùa đó

Trang 5

-Một số hiện tượng, thời tiết thay đổi theo mùa -Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật

và cây theo mùa

MT32:Trẻ dự đoán một số hiện tượng tự

nhiên đơn giản sắp xảy ra

-Chú ý quan sát và đoán hiện tượng có thể xảy ra tiếp theo

-Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trăng, mặt trời

MT33:Trẻ phân loại một số đồ dùng thông

thường theo chất liệu, công dụng

-Nói được công dụng và chất liệu của các đồ dùng thông thường trong sinh hoạt hằng ngày

- Nhận ra đặc điểm chung về công dụng, chất liệu của 3 hoặc 4 đồ dùng

- Sắp xếp những đồ dùng đó theo nhóm và sử dụng các từ khái quát để gọi tên nhóm theo công dụng hoặc chất liệu

MT34:Trẻ kể được một số địa điểm công

cộng gần nơi trẻ sống

-Kể hoặc trả lời được câu hỏi của người lớn về một

số đặc điểm vui chơi công cộng/ công viên/ trường học/ nơi mua sắm/ nơi khám bệnh ở nơi trẻ sống hoặc đã được đến gần nhà của trẻ

MT35:Trẻ kể được một số nghề phổ biến

nơi trẻ sống

-Kể được tên một số nghề phổ biến ở nơi trẻ sống -Kể được một số công cụ làm nghề và sản phẩm của nghề

MT36:Trẻ hay đặt câu hỏi -Thích đặt câu hỏi để tìm hiểu, làm rõ thông tin về

một sự vật, sự việc hay người nào đó

MT37: Trẻ thích khám phá các sự vật, hiện

tượng xung quanh

-Thích tìm hiểu cái mới

-Hay đặt câu hỏi tại sao ?

MT38:Trẻ giải thích được các mối quan hệ

nguyên nhân- kết quả đơn giản trong cuộc

sống hằng ngày

-Phát hiện ra nguyên nhân của một hiện tượng đơn giản

-Dự báo của một hành động nào đó nhờ vào suy luận

-Giaỉ thích bằng mẫu câu tại vì nên

MT39: Trẻ loại được một đối tượng không

cùng nhóm

-Nhận ra sự khác biệt của một đối tượng không cùng nhóm với những đối tượng còn lại

-Giải thích đúng khi loại bỏ đối tượng khác biệt đó

MT40:Trẻ đặt tên mới cho đồ vật, câu

chuyện, đặt lời mới cho bài hát

-Thay 1 từ hoặc 1 cụm từ của bài hát

-Thay tên mới cho câu chuyện, phản ánh đúng nội dung, ý nghĩa của câu chuyện

-Đặt tên cho đồ vật mà trẻ thích

MT41:Trẻ thực hiện một số công việc theo - Thực hiện một nhiệm vụ khác hơn so với chỉ dẫn

Trang 6

cách riêng của mình cho trước mà vẫn đạt kết quả tốt, đỡ tốn thời gian

-Làm ra sản phẩm tạo hình không giống cách các bạn khác làm

MT42:Trẻ thể hiện ý tưởng của bản thân

thông qua các hoạt động khác nhau

-Thường là người khởi xướng và đề nghị bạn tham gia vào trò chơi mới

-Xây dựng các công trình khác nhau từ những khối xây dựng

-Tự vận động minh họa/ múa sáng tạo khác hợp lý nhưng khác với hướng dẫn của cô

MT43:Trẻ nói tên, công việc của cô giáo và

các bác công nhân viên trong trường khi

được hỏi, trò chuyện

-Những đặc điểm nổi bật của trường, lớp mầm non

- Công việc của các cô, bác trong trường

MT44: Trẻ nói họ, tên và đặc điểm của các

bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện

-Đặc điểm, sở thích của các bạn trong lớp -Các hoạt động của trẻ ở trường mầm non

MT45:Trẻ nhận biết được những đặc điểm

nổi bật của một số danh lam, thắng cảnh,

ngày lễ hội, văn hóa của địa phương

- Một số danh lam thắng cảnh ở địa phương như đài liệt sĩ…

- Một số ngày hội ngày lễ lớn trong năm: Ngày hội đến trường, ngày tết trung thu, …

- ngày lễ hội văn hóa diễn ra trong năm: lễ día bà…

- Ngày hội đại đoàn kết toàn dân tộc

*LÀM QUEN VỚI TOÁN

MT46:Trẻ nhận biết số phù hợp với số

lượng trong phạm vi 10 Nhận biết mối quan

hệ hơn kem trong phạm vi 6 - 10

-Đếm và nói đúng số lượng ít nhất đến 10

-Đọc các chữ số từ 19 và chữ số 0

-Chọn thẻ chữ tương ứng với số lượng đã đếm được -Nhận biết mối quan hệ hơn kém trong phạm vi từ 6-10

MT47:Trẻ gộp các nhóm đối tượng trong

phạm vi 10 và đếm

-Gộp các nhóm đối tượng trong phạm vi 10 và đếm

MT48:Trẻ tách 10 đối tượng thành 2 nhóm

bằng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng các

nhóm

-Tách 10 đồ vật thành 2 nhóm ít nhất bằng các cách khác nhau

-Nói được nhóm nào có nhiều hơn/ ít hơn/ hoặc bằng nhau

MT49:Trẻ biết cách đo độ dài và nói kết

quả đo

-Lựa chọn và sử dụng một số dụng cụ làm thước đo

để đo độ dài của một vật

- Đo đúng cách như đặt thước đo nối tiếp đúng vị trí

-So sánh và diễn đạt kết quả đo

Trang 7

-Đo dung tích của các vật, so sánh diễn đạt kết quả đo

MT50:Trẻ chỉ ra được khối cầu, khối

vuông, khối chữ nhật và khối trụ theo yêu

cầu

-Chắp ghép các hình học để tạo hình mới bằng các cách khác nhau

-Lấy ra hoặc chỉ được các hình khối có màu sắc/kích thước khác nhau khi được yêu cầu

-Nói được hình dạng tương tự của một số đồ chơi,

đồ vật quen thuộc khác

MT51:Trẻ xác định được vị trí ( trong,

ngoài, trên, dưới, trước, sau, phải, trái) của

một vật so với một vật khác

-Nói được vị trí không gian của trong, ngoài, trên, dưới của 1 vật so với 1 vật khác

-Nói được vị trí không gian của 1 vật so với một người được đứng đối diện với bản thân

-Đặt đồ vật vào chỗ theo yêu cầu

MT52:Trẻ gọi tên các ngày trong tuần theo

thứ tự

-Nói được tên các ngày trong tuần theo thứ tự -Nói được ngày đầu tuần, ngày cuối tuần của một tuần theo quy ước thông thường

-Nói được trong tuần những ngày nào đi học, ngày nào nghỉ học ở nhà

MT53:Trẻ phân biệt hôm qua, hôm nay,

ngày mai và qua các sự kiện/ ngày

-Nói được tên thứ của các ngày hôm qua, hôm nay

và ngày mai

-Nói được hôm qua đã làm việc gì, hôm nay đã làm

gì và cô dặn/ mẹ dặn ngày mai làm việc gì

MT54:Trẻ nói được ngày trên lốc lịch và

giờ trên đồng hồ

-Nói được lịch, đồng hồ dùng để làm gì

-Nói được ngày trên lịch

-Nói được giờ chẵn trên đồng hồ

MT55:Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản -Nhận ra quy tắc sắp xếp, lặp lại của một dãy hình,

dãy số, động tác vận động và thực hiện tiếp theo đúng quy tắc kèm theo lời giải thích

MT56: Trẻ quan tâm đến các con số như

thích nói về số lượng và đếm, hỏi

- Đếm số lượng, đọc chữ số ở môi trường xung quanh trẻ

MT57:Trẻ so sánh số lượng của ba nhóm

đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách

khác nhau và nói được kết quả

- So sánh số lượng của ba nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau, nói được từ bằng nhau, nhiều nhất, nhiều hơn ,ít nhất

Trang 8

MT58: Trẻ nhận biết các số từ 5->10 và sử

dụng các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự

-Nhận biết các chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 10

MT59: Trẻ nhận biết các con số được sử

dụng trong cuộc sống hằng ngày

-Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày (số nhà, biển số xe…)

MT60: Trẻ biết sắp xếp các đối tượng theo

trình tự nhất định theo yêu cầu

-Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan -So sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc

MT61:Trẻ sáng tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp

tục sắp xếp

-Tạo ra quy tắc sắp xếp

III: LĨNH VỰC NGÔN NGỮ VÀ GIAO TIẾP MT62;Trẻ nhận ra được sắc thái biểu cảm

của lời nói khi vui, tức giận, ngạc nhiên, sợ

hãi

-Nhận ra cảm xúc vui, buồn, âu yếm, ngạc nhiên, sợ hãi hoặc tức giận của người khác qua ngữ điệu, lời nói của họ

-Thể hiện cảm xúc của bản thân qua ngữ điệu của lời nói

MT63:Trẻ nghe hiểu thực hiện các chỉ dẫn

liên quan đến 2-3 hành động

- Hiểu và làm theo được 2-3 yêu cầu liên tiếp

MT64;Trẻ hiểu nghĩa một số từ khái quát

chỉ sự vật, hiện tượng, đơn giản gần gũi

-Hiểu các từ khái quát, từ trái nghĩa

MT65;Trẻ nghe hiểu nội dung câu chuyện,

thơ, ca dao, đồng dao

-Nói được tên, hành động của các nhân vật, tình huống trong câu chuyện

-Kể lại được nội dung chính các câu chuyện mà trẻ

đã được nghe hoặc vẽ lại được tình huống nhân vật trong chuyện phù hợp với nội dung câu chuyện -Nói tính cách của nhân vật, đánh giá được hành động

MT66;Trẻ nói rõ ràng -Phát âm đúng và rõ ràng những điều muốn nói để

người khác có thể hiểu được

- Sử dụng lời nói dễ dàng, thoải mái với âm lượng vừa đủ trong giao tiếp

MT67; Trẻ sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành

động, tính chất, các từ biểu cảm trong sinh

hoạt hằng ngày

-Sử dụng đúng các danh từ, tính từ, động từ, từ biểu cảm trong câu nói phù hợp với tình huống giao tiếp

MT68:Trẻ sử dụng các loại câu khác nhau - Sử dụng đa dạng các loại câu: câu đơn, câu phức,

Trang 9

trong giao tiếp câu khẳng định, phủ định, nghi vấn, mệnh lệnh phù

hợp với ngữ cảnh để diễn đạt trong giao tiếp với người khác

MT69; Trẻ sử dụng lời nói để bày tỏa cảm

xúc, nhu cầu, ý nghĩa và kinh nghiệm của

bản thân

-Dễ dàng sử dụng lời nói để diễn đạt cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩa và kinh nghiệm của bản thân

-Kết hợp cử chỉ cơ thể để diễn đạt một cách phù hợp, những cử chỉ đơn giản để diễn đạt ý tưởng, suy nghĩ của bản thân khi giao tiếp

MT70:Trẻ sử dụng lời nói để trao đổi, chỉ

dẫn bạn bè trong hoạt động

-Trao đổi bằng lời nói để thống nhất các đề xuất trong cuộc chơi với các bạn

- Hướng dẫn bạn đang cố gằng giải quyết một vấn

đề nào đó

-Hợp tác trong quá trình hoạt động, các ý kiến không áp đặt hoặc dùng vũ lực bắt bạn phải thực hiện theo ý mình

MT71: Trẻ kể về một số sự việc, hiện tượng

nào đó để người khác hiểu

-Miêu tả hay kể rõ ràng , mạch lạc theo trình tự logich nhất định về một số sự vật, hiện tượng mà trẻ biết hoặc nhìn thấy

- Chú ý đến thái độ của người nghe để kể chậm lại, nhắc lại hay giải thích lại lời kể của mình khi người nghe chưa rõ

MT72:Trẻ kể lại nội dung chuyện đã nghe

theo một trình tự nhất định

-Kể lại được câu chuyện ngắn dựa vào trí nhớ hoặc qua truyện tranh đã được cô giáo , bố mẹ kể hoặc đọc cho nghe với đầy đủ yếu tố

-Lời kể rõ ràng, thể hiện cảm xúc qua lời kể và cử chỉ, nét mặt

MT73:Trẻ biết cách khởi xướng cuộc trò

chuyện

-Bắt chuyện với bạn bè hoặc người lớn bằng nhiều cách khác nhau

-Cuộc trò chuyện được duy trì và phát triển

MT74:Trẻ điều chỉnh giọng nói phù hợp với

tình huống, nhu cầu giao tiếp

-Điều chỉnh được cường độ giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp

Trang 10

MT75:Trẻ chăm chú lắng nghe người khác

và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt, ánh mắt phù

hợp

-Lắng nghe người khác nói, nhìn vào mắt người nói -Trả lời câu hỏi, đáp lại bằng cử chỉ , điệu bộ, nét mặt để người nói biết rằng mình đã hiểu hay chưa hiểu điều họ nói

MT76:Trẻ không nói leo, không ngắt lời

người khác khi trò chuyện

-Giơ tay khi muốn nói và chờ đến lượt

-Không nói chen vào khi người khác đang nói -Tôn trọng người nói bằng việc lắng nghe hoặc đặt các câu hỏi, nói ý kiến của mình khi họ đã nói xong

MT77: Trẻ hỏi lại hoặc có những biểu hiện

qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu

người khác nói

-Dùng câu hỏi để hỏi lại

- Nhún vai, nghiêng đầu , nhíu mày ý muốn làm rõ một thông tin khi nghe mà không hiểu

MT78:Trẻ sử dụng một số từ chào hỏi, lễ

phép phù hợp với tình huống

-Sử dụng một số từ trong câu xã giao đơn giản để giao tiếp với bạn bè và người lớn hơn

MT79:Trẻ không nói tục, chửi bậy -Không nói hoặc bắt chước lời nói tục trong bất cứ

tình huống nào

MT80: Trẻ thích đọc những chữ đã biết

trong môi trường xung quanh

-Thích tìm kiếm những chữ đã biết ở sách, truyện, bảng hiệu, nhà hàng để đọc

-Chỉ và đọc cho bạn hoặc người khác những chữ có

ở môi trường xung quanh

-Thích tham gia vào hoạt động nghe cô đọc sách Hỏi người lớn hoặc bạn bè những chữ chưa biết

MT81:Trẻ thể hiện sự thích thú với sách -Thích chơi ở góc sách và nhận ra tên những cuốn

sách đã xem -Tìm sách truyện để xem ở mọi lúc, mọi nơi -Nhờ những người lớn đọc những câu chuyện trong sách -Thích mẹ đưa đến cửa hàng bán sách để xem và mua sách

Ngày đăng: 09/11/2021, 08:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w