Về kĩ năng: - Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu.. [r]
Trang 1CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA
in từ 1 đến 20 Ngày dạy: … … 2017 Dạy lớp 9A
Tiết 1: §1 CĂN BẬC HAI
1 Mục tiêu:
a Về kiến thức:
- Hiểu khái niệm căn bậc hai của một số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệtđược căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa cănbậc hai số học
- Biết một số dương có hai giá trị căn bậc hai, chúng là những số đối nhau; số âmkhông có căn bậc hai
b Về kĩ năng:
- Tính được căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phương của một sốhoặc bình phương của một biểu thức khác
- Viết đúng kí hiệu căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của một số dương
- Vận dụng được định lí 0 A < B <=> A B để so sánh các căn bậc hai sốhọc
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ: Không
*Đặt vấn đề vào bài mới (1’): Chúng ta đã học về căn bậc hai ở lớp 7 ở chương
trình lớp 9 , cụ thể là ở bài này, chúng ta cùng tìm hiểu định nghĩa và một số phép toán về căn bậc hai
b Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của GV & HS Nội dung ghi bảng
GV
HS
GV
Hoạt động 1 (18’)
Cho HS ôn lại về căn bậc hai như
SGK và đưa ra định nghĩa căn bậc
b) Căn bậc hai của 49 là 32 và
Trang 2hai: Mỗi số dương có hai căn bậc
hai là hai số đối nhau)
Làm bài tập
Từ những lưu ý của ?1, giới thiệu
định nghĩa căn bậc hai số học
Giới thiệu thuật ngữ phép khai
phương, lưu ý về quan hệ giữa khái
niệm căn bậc hai đã học từ lớp 7 với
khái niệm căn bậc hai số học vừa
giới thiệu và yêu cầu HS làm ?3 để
củng cố về quan hệ đó
Hoạt động 2 (15’)
Nhắc lại kết quả đã biết từ lớp 7:
Với các số a, b không âm, nếu a < b
*) Định nghĩa: <sgk – 4>
VD1: √16=4 Căn bậc hai số học của 5 là √5
* Chú ý: <sgk – 4>
?2 <sgk – 5>
Giải
√64 = 8 ; √81 = 9 ; √1, 21 =1,1
?3 <sgk – 5>
Giải a) Căn bậc hai số học của 64 là 8 nêncăn bậc hai của 64 là 8 và - 8
b) √81 = 9nên căn bậc hai của 81 là 9 và - 9
2 So sánh các căn bậc hai số học :
Ví dụ: 5 < 9 5 < 9
* Định lí: Với hai số a và b không âm,
ta có: a < b √a<√b VD2 <sgk – 5>
?4 <sgk – 6>
Giảia) 16 > 15 nên √16>√15 Vậy
4 > √15 b) 11 > 9 nên √11>√9 Vậy √11>3 VD3 <sgk – 6>
?5 <sgk – 6>
Giảia) 1 = √1 nên √x > 1 nghĩa là
√x > √1 vậy x > 1
b) 3 = √9 nên √x < 3 nghĩa là
√x < √9với x 0 ta có: √x < √9 x < 9 Vậy 0 x < 9
Trang 3c Củng cố, luyện tập (9’)
GV: Yêu cầu HS làm bài tập 1 ; 2 ; 4a,b tại lớp Yêu cầu lên bảng chữa bài tập HSLàm bài tập sau đó lên bảng trình bày
*Đáp án:
Bài 1: CBHSH của 121 là 11 => 121 là 11 và - 11
CBHSH của 144 là 12 => 144 là 12 và - 12
CBHSH của 169 là 13 => 169 là 13 và - 13
CBHSH của 225 là 15 => 225 là 15 và - 15
CBHSH của 256 là 16 => 256 là 16 và - 16
CBHSH của 324 là 18 => 324 là 18 và - 18
CBHSH của 361 là 19 => 361 là 19 và - 19
CBHSH của 400 là 20 => 400 là 20 và - 20
Bài 2:
a, Ta có 4 > 3 => 4 > 3 Vậy 2 > 3
b, Ta có 36 < 41 => 36 < 41 Vậy 6 < 41
c, Ta có 49 > 47 => 49 > 47 Vậy 7 > 47
Bài 4:
a, 15 = 225 nên x = 15 nghĩa là x = 225 Vì x 0 nên x = 225 hay x
=15
b, 2 x = 14 => x = 7
7 = 49 nên x = 7 nghĩa là x = 49 Vì x 0 nên x = 49 hay x = 49
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2’)
- Yêu cầu HS làm bài theo SGK + vở ghi
- Làm bài tập 3 ; 5và đọc mục có thể em chưa biết
Rút kinh nghiệm sau bài dạy:
- Thời gian toàn bài: …… ………
- Nội dung: ………….………
- Phương pháp: ………
Ngày dạy: … … 2017 Dạy lớp 9A
Tiết 2: §2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC √A2 = A
1 Mục tiêu:
a Về kiến thức:
- Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của √A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là h/s hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a2 + m hay
- (a2 + m) khi m dương)
Trang 43 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ (5’)
GV: Nêu yêu cầu kiểm tra
- Nhắc lại định nghĩa và định lí về căn bậc hai số học của các số ?
- Tìm căn bậc hai số học của 169, từ đó suy ra căn bậc hai của 169 ?
- So sánh: 6 và √42 ?
*Đáp án:
Đ/N: Với số dương a, số a được gọi là căn bậc hai số học của a.
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0
169 = 13 => CBH của 169 là 13 và – 13
Có 62 = 36, mà 36 < 42 => 36 < 42 Vậy 6 < 42
* GV cho HS nhận xét, bổ sung và cho điểm
*Đặt vấn đề vào bài mới (1’): Ta đã biết về CBH và CBHSH của 1 số > 0 Vậycăn thức bậc hai là gì? Chúng ta cùng tìm hiểu bài học ngày hôm nay
b Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của GV & HS Nội dung ghi bảng
Giới thiệu: Khi đó 25 x 2 được gọi
là căn thức bậc hai của 25 – x2 Còn
25 – x2 gọi là biểu thức lấy căn
hai của A, còn A được gọi là biểu
thức lấy căn hay biểu thức dưới dấucăn
* √A xác định (hay có nghĩa) khi A
Trang 5Làm bài dưới sự hướng dẫn của GV
Khi nào xảy ra trường hợp "Bình
phương một số rồi khai phương kết
quả đó thì lại được số ban đầu" ?
Khi số đó là số không âm
Trình bày VD2 và nêu ý nghĩa:
Không cần tính căn bậc hai mà vẫn
tìm được giá trị của căn bậc hai (Nhờ
biến đổi về biểu thức không chứa căn
?2 <sgk – 8>
Giải √5− 2 x xác định khi 5 - 2x 0tức
Ta có: A 0
Nếu: a 0 thì a = a nên (a )2 = a2 Nếu: a < 0 thì a = -a nên ( a )2 =(-a)2 = a2
Giải
Trang 6HS
GV
HS
GV
Nêu chú ý
Đọc
Giới thiệu câu a và yêu cầu HS làm
câu b ở VD4
Làm bài tập
Nhận xét
a) √(√2 −1)2 = 2 1 = √2 - 1 (vì √2 - 1 >
0 )
b) √(2−√5)2 = 2 5 = √5 - 2 (vì √5 > 2)
* Chú ý: SGK
VD4 <sgk – 10>
Giải:
a) √( x −2)2 = x 2 = x – 2 vì x 2
b) √a6 = (a )3 2 =
3 a
vì a < 0 nên a3 < 0
Do đó:
3 a = - a3 Vậy √a6 = - a3 (a < 0)
c Củng cố, luyện tập (7’)
GV: Cho HS nhắc lại khái niệm CTBH, điều kiện để CTBH xác định
HSTrả lời
GV: Cho HS làm bài tập 7
HSLàm bài tập
Đáp án bài 7:
a) 0,1¿
2
¿
√ ¿
= 0,1 ; b) −0,3¿
2
¿
√ ¿
= 0,3; c) - −1,3¿
2
¿
√ ¿
= - 1,3; d) - 0,4 −0,4¿
2
¿
√ ¿
= - 0,16
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2’)
- Học bài theo SGK + Vở ghi
- Làm bài tập 6, 9, 10 (10 + 11)
Rút kinh nghiệm sau bài dạy:
- Thời gian toàn bài: …… ………
- Nội dung: ………….………
- Phương pháp: ………
Ngày dạy: … … 2017 Dạy lớp 9A
Tiết 3: LUYỆN TẬP
1 Mục tiêu:
a Về kiến thức:
- Củng cố các kiến thức về căn thức bậc hai và các dạng bài tập về căn thức bậc hai
b Về kĩ năng:
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng lý thuyết vào thực hành
c) Về thái độ:
Trang 7- Nắm chắc lí thuyết và chuẩn bị các bài tập.
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ (5’)
GV: Nêu yêu cầu:
Câu 1: Tìm x để 5 3x có nghĩa Từ đó nêu điều kiện √A xác định
Câu 2: Tính 212 ;
2 6
; 2 32 HSLên bảng trình bày
= 3 2 GV: Nhận xét và cho điểm HS
*Đặt vấn đề vào bài mới (1’): Bài học ngày hôm nay sẽ giúp các em vận dụng lí
thuyết của 2 bài trước vào làm các bài tập
b Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của GV & HS Nội dung ghi bảng
Gợi ý cho HS nếu cần
Cho HS làm thêm bài tập sau (đề
Bài 12 <sgk – 11>
Giảia) √2 x +7 có nghĩa khi 2x + 7 0
2x - 7 x > - 3,5b) 3x4 có nghĩa khi – 3x + 4 > 0
Do x2 > 0 với mọi x nên 1 + x2 > 1 vớimọi x Vậy 1 x 2 có nghĩa với mọigiá trị của x
Bài tập mở rộngGiải
a) √−2 x+3 có nghĩa khi
- 2x + 3 0 x 32
Trang 8hướng dẫn HS cùng giải bài 9 c, d.
Chia nhóm yêu cầu HS vận dụng
x +3 0 hay x + 3 0 hay x - 3.c) √x − 2
x +3 có nghĩa khi x −2 x+3 0 Nghĩa là:
=> x = 3 hoặc x = - 3 d) √9 x2 = 12 √(3 x )2 = 12 3x = 12 x = 4 x = 4
3 Dạng chứng minh đẳng thức:
Bài 10 <sgk – 11>
Giảia) VT = 3 - 2 3 + 1 = 4 - 2 3 = VP.b) √4 − 2√3 −√3=− 1
VT = √(√3 − 1)2=√3− 1−√3 = - 1 =VP
4 Dạng rút gọn biểu thức:
Bài 11 <sgk – 11>
Giảia) √16.√25+√196 :√49 = 4 5 + 14 : 7
= 20 + 2 = 22
b) 36 : √2 32 18 −√169 = 36 : 18 - 13
= - 11
Bài 13 <sgk – 11>
Giảia) 2 √a2 - 5a = 2 a - 5a = - 2a - 5a =
- 7a (a < 0)
Trang 9b) √25 a2 + 3a = 5a + 3a = 8a (a 0).
c Củng cố, luyện tập (3’)
GV: Cho HS nhắc lại khái niệm CBH, lấy VD
HSTrả lời yêu cầu
GV: Nhận xét
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2’)
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Làm bài tập còn lại
Rút kinh nghiệm sau bài dạy:
- Thời gian toàn bài: …… ………
- Nội dung: ………….………
- Phương pháp: ………
Ngày dạy: … … 2017 Dạy lớp 9A
Tiết 4: §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
- Vở ghi, ôn bài cũ
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ (5’):
Trang 10* Đặt vấn đề vào bài mới (1’): Ta đã biết khai phương một số không âm Bài học
ngày hôm nay sẽ giúp các em tìm hiểu về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
b Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của GV & HS Nội dung ghi bảng
CM bằng cách trả lời các câu hỏi trên
đưa ra công thức mở rộng cho tích
nhiều số không âm
Hoạt động 2 (17 phút)
Áp dụng định lí này, xét chiều từ trái
qua phải ta có quy tắc khai phương
yêu cầu HS làm? 2 bằng cách chia
nhóm (Nửa lớp câu a, nửa lớp câu b)
Làm bài tập
Xét định lí theo chiều ngược lại, ta có
quy tắc nhân các căn thức bậc hai
(√a √b)2 = (√a)2.(√b)2 = a b.Vậy với a 0 , b 0 √a √b
Trang 11GV
GV
HS
GV
GV
GV
HS
GV
Làm bài
chốt lại
Cho HS hoạt động nhóm ?3
Thảo luận làm bài
Chốt lại kết quả
Giới thiệu "Chú ý" <14 SGK>
Yêu cầu HS nghiên cứu vd 3 sgk - 14
Và yêu cầu HS vận dụng vd 3 vào câu
?4
Làm bài tập
Nhận xét và chốt
a) √5.√20=√5 20=√100=10 b)
√1,3.√52.√10=√1,3 52 10=√13 52
= √13 2 2 2 = 26
?3 <sgk – 13>
Giải a) √3.√75
= √3 75=√3 3 25=√225=15 b) √20.√72.√4,9
= √20 72 4,9 = √4 √36.√49
= 2.6.7 = 84
* Tổng quát:
√A B=√A √B Với A 0 : (√A)2 = A
VD3: <sgk – 14>:
?4 <sgk – 14>
Giải
a, 3a3 12a = 3.12.a a3 = 4
36a = 6a2
b, 2a.32ab2 = 64a b2 2 = 8 ab = 8ab
c Củng cố, luyện tập (5’)
? Phát biểu định lí - liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
HS a, b > 0 ta có: ab = √a √b
GV: Cho HS làm bài tập 17b, c và bài 19b
HS Lên bảng trình bày
*Đáp án:
Bài 17:
b) √2 4.(− 7)2
=√(2 2)2.√(−7 )2 = 22 7 = 28
c) 12,1 360 = √12, 1 10 36=√121 36 = √121.√36 = 11.6 = 66
Bài 19:
b, a (3 a)4 2 = (a )2 2 (3 a) 2 =
2 a 3 a = a2(3 – a)
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2’)
- Học thuộc định lí và các quy tắc, học chứng minh định lí
- Làm bài tập 18, 19 (a,c) 20 , 21
*Rút kinh nghiệm sau bài dạy:
- Thời gian toàn bài: …… ………
- Nội dung: ………….………
- Phương pháp: ………
Trang 12
Ngày dạy: … … 2017 Dạy lớp 9A
- Ôn bài cũ, làm các bài tập theo yêu cầu của giáo viên
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ (5’):
GV nêu yêu cầu kiểm tra:
? Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương? Chữa bài tập 17 a, b
* Đặt vấn đề vào bài mới (1’): Bài học ngày hôm nay sẽ giúp các em củng cố và
khắc sâu kiến thức về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
b Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của GV & HS Nội dung ghi bảng
b, 172 82 = (17 8)(17 8) = 25.9 = 5.3 = 15
Bài 24 <sgk – 15>
Giải:
a) 4(1 6x 9x ) 2 2 = 4 (1 6x 9x ) 2 2
Trang 13Hai số có tích như thế nào thì được
gọi là hai số nghịch đảo?
2[1 + 3(- 2)]2 = 2(1 – 3 2) = … = 21,029
2 Luyện tập dạng chứng minh đẳng thức
Bài 23 <sgk – 15>
Giải( 2006 - 2005)( 2006 + 2005)
=> 2 a b > 0
=> ( a + b)2 > ( a b )2
=> a + b > a bHay a b < a + b
3 Luyện tập dạng tìm x
Bài 25 <sgk – 16>
Giải:
- C1: 16x = 8 4 x = 8 x = 2
x = 2 2 x = 4 C2: ( 16x)2 = 82 16x = 64 => x = 4
d) 4(1 x) 2 - 6 = 0 21 x - 6 = 0 1 x = 3
Trang 14HS a, b > 0 ta có: ab = √a √b
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1’)
- Ôn lại các dạng bài tập đã chữa và làm nốt các bài tập còn lại
- Đọc trước bài 4
*Rút kinh nghiệm sau bài dạy:
- Thời gian toàn bài: …… ………
- Nội dung: ………….………
- Phương pháp: ………
Ngày dạy: … … 2017 Dạy lớp 9A
Tiết 6: §4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
1 Mục tiêu:
a Về kiến thức:
- HS nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
b Về kĩ năng:
- Thực hiện được các phép tính về căn bậc hai: khai phương một thương và chia các căn thức bậc hai
c) Về thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, rõ ràng
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a Chuẩn bị của GV:
- Giáo án, SGK, bài giải mẫu
b Chuẩn bị của HS:
- Ôn bài cũ, làm các bài tập theo yêu cầu của giáo viên
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ (5’):
? nêu mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương?
Chữa bài tập 27 sgk – 16
HSLên bảng trình bày
*Đáp án:
a, b > 0 ta có ab = √a √b
Bài tập 27 <sgk – 16>
Giải
a, Ta có: 4 = 16; 2 3 = 12 Mặt khác 16 > 12, do đó 4 > 2 3
b, Ta có: 5 > 2, do đó - 5 < - 2
GV: Nhận xét, cho điểm
* Đặt vấn đề vào bài mới (1’): Bài học ngày hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm
hiểu về mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
b Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của GV & HS Nội dung ghi bảng
Trang 15Từ định lí trên ta có hai quy tắc:
+ Khai phương một thương
+ Chia hai căn bậc hai
cho HS đọc quy tắc trên bảng phụ
√b là CBHSH của a bHay √a
16:
25
36=√ 9
16 :√25 36 = 34:5
256=
√225
√256=
15 16b)
Trang 16HS
GV
HS
GV
?
HS
giới thiệu quy tắc chia hai căn bậc
hai
Yêu cầu HS đọc VD2 SGK
Đọc bài
cho HS làm ?3
Hai HS lên bảng
Giới thiệu chú ý SGK, nhấn mạnh
điều kiện
đưa VD3 lên bảng phụ
Yêu cầu HS đọc cách giải
Vận dụng làm?4
Làm bài tập
?3 <sgk – 18>
Giải a) √999
√111=√999
111 =√9=3 b) √52
√117=√52
117=√13 4
13 9=√4
9=
2 3
* Tổng quát: với A 0 ; B > 0 thì: √A
B=
√A
√B Chú ý <sgk – 18>
VD3: SGK
?4 <sgk – 18>
Giải a)
2
2a b a b
50 25 5 b) √2 ab2
√162 với a 0
Có: √2 ab2
√162=√2 ab2
162 =√ab2
81 =
|b|√a
9
c Củng cố, luyện tập (2’)
? Phát biểu định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phương TQ
HSTrả lời câu hỏi
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1’)
- Học thuộc định lí
- Làm bài tập 28 (a,c) ; 29 (a,b,c) ; 30 (c,d) ; 31 <18, 19>
*Rút kinh nghiệm sau bài dạy:
- Thời gian toàn bài: …… ………
- Nội dung: ………….………
- Phương pháp: ………
Ngày dạy: … … 2017 Dạy lớp 9A
Tiết 7: LUYỆN TẬP
1 Mục tiêu:
a Về kiến thức:
- HS nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Trang 17- Ôn bài cũ, làm các bài tập theo yêu cầu của giáo viên
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ (ghép với luyện tập):
* Đặt vấn đề ào bài mới (1’): Hôm nay chúng ta cùng vận dụng kiến thức đã học về
mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phương vào làm các bài tập luyện tập
b Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của GV & HS Nội dung ghi bảng
Cho HS làm bài 32 (a,d)
Yêu cầu 1 HS nêu cách làm
a) √25− 16=√9=3 √25−√16=5 − 4=1
vậy √25− 16>√25 −√16 b) (x 3) 2 = 9 x 3 = 9
3 9
3 9
x x
x x
16 .√49
9 .√ 1 100 = 54.7
3.
1
10=7 24
Trang 18GV đưa đầu bài lên bảng phụ.
Yêu cầu HS trả lời miệng
Mỗi khẳng định đúng hay sai
Trả lời tại chỗ
Yêu cầu HS làm bài 33 (b,c)
áp dụng quy tắc khai phương một
Cho HS hoạt động theo nhóm bài
73 841=
√225
√841 =15
29 Bài 36 <sgk – 20>
Đáp ána) Đúng
b) Sai (vế phải không có nghĩa)
c) Đúng (giá trị gần đúng của √39 ).d) Đúng (do chia hai vế của bpt chocùng một số dương và không đổichiều)
Bài 33 <sgk – 19>
Giải √3 x +√3=√12+√27
√a23b4 a < 0 , b 0
= ab2 √3
|ab2|
a < 0: ab2 = - ab2
kết quả: - √3 c) = 2 a+3 −b
Trang 19*Rút kinh nghiệm sau bài dạy:
- Thời gian toàn bài: …… ………
- Nội dung: ………….………
- Phương pháp: ………
Ngày dạy: … … 2017 Dạy lớp 9A
Tiết 8 LUYỆN TẬP (tiếp)
1 Mục tiêu:
a Về kiến thức: Hệ thống kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 4.
b Về kĩ năng: Biết vận dụng kiến thức đã học vào làm bài tập.
c) Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a Chuẩn bị của GV: Giáo án, SGK, bài giải mẫu
b Chuẩn bị của HS: Ôn bài cũ, làm các bài tập theo yêu cầu của giáo viên
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ (không kiểm tra):
* Đặt vấn đề vào bài mới (1’): Bài học ngày hôm nay chúng ta cùng nhau ôn lại các
kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 4
b Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động của GV & HS Nội dung ghi bảng
2 3
a
3 8
a
với a 0 d) (3 – a)2 – 0, 2 180a2 Giải:
a) 0,36a2 = 0,6a = - 0,6a (với a < 0)b) 27.48(1 a)2 = 9.4.1 a = 36(a – 1) Với a > 1
Trang 20Cho HS làm bài tập 3 về mối liên
hệ giữa phép chia và phép khai
a
3 8
a
=
2 3
3 8
a a
=
2 4
a
= với a 0
d) (3 – a)2 – 0, 2 180a2 = (3 – a)2 – 6a = 9 – 6a +a2 – 6a =
2
2
12 9( 0) 9( 0)
a) 9(x 1) = 21 ; b) 32x = 8c) 5x 7 ; d) 4(x 1)2 - 12 = 0Giải:
a) 9(x 1) = 21 3 x 1 = 21
x 1 = 7 x – 1 = 49 => x = 50b) 32x = 8 32x = 64 x = 2c) 5x 7 5x = 7 => x = d) 4(x 1)2 - 12 = 0 2 x 1 = 12 x 1 = 6 x – 1 = 6
=> x = 7 hoặc x = -5Bài 3 <bài 34 b, d – sgk – 19>:
Giải:
b,
2 27( 3) 48
a
=
2 9( 3) 16
a
= (a > 3)
d, (a – b) ( )2
ab
a b = - ab =- ab (vì a
< b < 0)Bài 4 <bài 35 sgk – 20>:
Nêu quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai?
Nêu quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia hai căn bậc hai?
HSTrả lời các câu hỏi
GV: Nhận xét
Trang 21d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1’)
- Xem lại bài Làm các bài tập : 47 , 48 , 53 SBT
- Đọc : bài "Bảng căn bậc hai" và "Có thể em chưa biết"
*Rút kinh nghiệm sau bài dạy:
- Thời gian toàn bài: …… ………
- Nội dung: ………….………
- Phương pháp: ………
Chuyển sang căn lề trên 2, dưới 2
trái 3, phải 2.
Ngày dạy: … /… /2017 Dạy lớp 9A
Tiết 9: §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
- Ôn bài cũ, làm các bài tập theo yêu cầu của giáo viên
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ (5’):
GV: Nêu y/c dùng MTBT tìm x biết:
a) x2 = 15 ; b) x2 = 22,8
HS Lên bảng trình bày
Đáp án:
Trang 22a) x = 3,8729 ; b) x = 4,7749
* Đặt vấn đề vào bài mới (1’): Bài học ngày hôm nay giúp các em tìm hiểu các cách
biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
b Dạy nội dung bài mới:
Đẳng thức trên được chứng minh dựa
trên cơ sở nào?
Dựa trên định lí khai phương 1 tích và
hướng dẫn HS đôi khi phải biến đổi
biểu thức dưới dấu căn về dạng thích
hợp rồi mới thực hiện
ứng dụng → rút gọn
Yêu cầu HS đọc VD2
đưa bảng phụ chỉ rõ 3 √5 ; 2 √5 ;
√5 gọi là đồng dạng với nhau (là tích
của một số với cùng căn thức √5 )
Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm làm ?
2
Nửa lớp làm phần a, nửa lớp làm phần
b
Đại diện nhóm lên trình bày
đưa tổng quát lên bảng phụ
hướng dẫn HS làm VD3
Gọi HS lên bảng làm câu b
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
?1 <sgk – 24>
Giải √a2b=√a2.√b=|a| √b=a√b
(vì a 0 ; b 0)
* √a2b=a√b → đưa 1 thừa số rangoài dấu căn
VD1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:a) √3 2 2=3√2
b) √20=√4 5=√22 5=2√5
VD2: Rút gọn biểu thức:
3√5+√20+√5
= 3 √5 + 2 √5 + √5 = 6 √5
?2 <sgk – 25>
Giải a) √2+√8+√50 = √2 + √4 2+√25 2 = √2 + 2 √2 + 5 √2 = 8 √2
√18 xy2 = √(3 y )2 2 x=|3 y|√2 x
= - 3y √2 x
(x 0 ; y < 0 )
Trang 23Giới thiệu phép ngược lại của đưa 1
thừa số vào trong dấu căn là đưa một
thừa số ra ngoài dấu căn
đưa tổng quát lên bảng phụ
Yêu cầu HS nghiên cứu VD4 SGK
Lưu ý HSChỉ đưa các thừa số dương
vào trong dấu căn sau khi đã nâng lên
luỹ thừa bậc hai
Yêu cầu HS làm ?4 theo nhóm
Nửa lớp làm phần a, c Nửa lớp làm
b,d
Đại diện nhóm lên bảng trình bày
Đưa một thừa số vào trong dấu căn
√72a2b4 (a < 0)
= √2 36 a2b4 = - 6ab2
√2 (a < 0)
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn
ab4
√(ab4)2 a=√a2b8a=√a3b8
b) 1,2 √5=√(1,2)25=√1, 44 5=√7,2 d) - 2ab2 √5 a với a 0
Trang 243 = -
4 xy
9 với xy > 0; x
2
x = 2x với x > 0GV: Nhận xét
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1’)
- Làm bài tập 45, 47 <27> ;
59 , 60 , 61 , 63 , 65 <12 SBT>
- Đọc trước bài 7
*Rút kinh nghiệm sau khi dạy:
- Thời gian giảng toàn bài: ………
- Thời gian dành cho từng phần, từng hoạt động: ………
- Nội dung kiến thức: ………
- Phương pháp giảng dạy: ………
Ngày dạy: … /… /2017 Dạy lớp 9A
Học bài và làm bài đầy đủ
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
* Đặt vấn đề vào bài mới (1’): Bài học ngày hôm nay giúp các em củng cố lại các
cách biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
b Dạy nội dung bài mới:
GV
Hoạt động 1
Cho HS làm bài tập sau
* Luyện tập (38 phút)
Trang 25c) √25 x3 = 5{x{ √x=5 x√x (x >0).
d) √48 y4 = 4y2
√3 Bài tập 2:
a) x √5 = √5 x2 (x > 0)
b) x √13 = - √13 x2 (x < 0).c) x 11x = √11x
d) x √− 29
x với x < 0
= - √−29 x Bài 3:
a) √75+√48 −√300
= 5 √3 + 4 √3 - 10 √3 =
-√3 b) = √49 2 −√36 2+0,5√4 2
= 7 √2 - 6 √2 + √2
= 2 √2 Bài 4:
a) VT = (x√y+ y√x) (√x −√y)
√xy = √xy(√x+√y)(√x −√y)
√xy = ( √x+√y¿ (√x −√y )=x − y =VP
(đpcm)
(đpcm).Bài 5:
Trang 26*Rút kinh nghiệm sau khi dạy:
- Thời gian giảng toàn bài: ………
- Thời gian dành cho từng phần, từng hoạt động: ………
- Nội dung kiến thức: ………
- Phương pháp giảng dạy: ………
_
Ngày dạy: … /… /2017 Dạy lớp 9A
- Học bài và làm bài đầy đủ
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ: (5’)
GV: Nêu yêu cầu kiểm tra
(Chữa bài 45 (a,c) <trang 27 - SGK>).
HSLên bảng thực hiện
*Đáp án:
a) Ta có: 12 4.3 2 3
Trang 275 >
1 51 3 *Đặt vấn đề vào bài mới (1’): Ngoài phép biến đổi đưa thừa số vào trong dấu căn vàđưa thừa số vào trong dấu căn có còn phép biến đổi nao khác liên quan tới biểu thức
có chứa căn bậc hai nữa không? tiết học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu thêm một sốphép biến đổi nữa
b Dạy nội dung bài mới:
( Biến đổi để có mẫu là bình phương
của một số → nhân cả tử, mẫu với
3 để mẫu là một bình phương sau đó
đưa ra ngoài dấu căn)
Chúng ta thấy ở kết quả trên biểu
thức lấy căn là 35ab không còn chứa
mẫu nữa
Qua VD trên nêu cách làm để khử
mẫu của biểu thức lấy căn
Phải biến đổi sao cho mẫu trở thành
bình phương của một số hoặc một
biểu thức rồi khai phương mẫu và
đưa ra ngoài dấu căn
Đưa công thức tổng quát lên bảng
Trang 28Hoạt động 2 (15’)
Việc biến đổi làm mất căn bậc hai ở
mẫu của một biểu thức gọi là trục
căn thức ở mẫu
Cho HS đọc VD2 SGK <trang 28>
hướng dẫn HS cách giải
(Gọi √3 + 1 và √3 - 1 là hai
biểu thức liên hợp của nhau).
Đưa ra công thức tổng quát lên bảng
Đại diện nhóm lên trình bày
Đánh giá kết quả làm việc của các
1252 = 5√15
125 =
√15 25c) √2 a33 =√2a 3 2 a3 2 a=√4 a 6 a4 =√6 a
2 a2 (a > 0)
b) A , B, C ; A 0 ; A B2: C
√A ± B=
C(√A ±√B)
A − B2c) A, B, C ; A 0 ; B 0 ; A B C
* 2
√b=
2√b
b với b >0
b) 5
5 − 2√3=
5(5+2√3) (5 −2√3)(5+2√3) = 25+10√3
25 −(2√3)2=
25+10√3 13
Trang 29* 6 a
2√a −√b=
6 a (2√a+√b)
4 a − b (a > b > 0)
50 = √25 23 22=
1
10 √6c) √(1 −√3)2
27 = (√3 −1)
3 .√13=
(√3 −1)√3 9d) ab √a
b = ab √abb2=
ab
|b|√ab2) i n úng, sai:Đ ề đ
- Làm bài tập: 68 , 69 , 70 (a,c) <trang 14 - SBT>
*Rút kinh nghiệm sau khi dạy:
- Thời gian giảng toàn bài: ………
- Thời gian dành cho từng phần, từng hoạt động: ………
- Nội dung kiến thức: ………
- Phương pháp giảng dạy: ………
Ngày dạy: … /… /2017 Dạy lớp 9A
Tiết 12: LUYỆN TẬP
Trang 301 Mục tiêu:
a Về kiến thức:
HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chữa căn bậchai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểuthức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
Học bài và làm bài đầy đủ
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ: (5’)
GV: Nêu yêu cầu kiểm tra: Chữa bài tập 68 (b,d) <trang 13 - SGK>
*Đặt vấn đề vào bài mới (1’): Nhằm khắc sâu các phép biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn thức bậc hai cũng như việc vận dụng vào giải các bài tập hôm nay chúng ta
sẽ làm một số bài tập vận dụng
b Dạy nội dung bài mới:
Yêu cầu HS làm bài 53 (a,d)
Với bài này phải sử dụng những kiến
thiết biểu thức chữ đều có nghĩa):
√a+√b=
(a+√ab )(√a−√b) (√a+√b) (√a −√b)
a b b a b a a a
Trang 31Yêu cầu HS làm bài tập 56.
Làm thế nào để sắp xếp được các căn
vế phải của phương trình là một số
âm hay không âm?
2+√2 1+√2=
√2(√2+1) 1+√2 =√2
a−√a 1−√a=
Dạng 4: Tìm x.
Bài 7: <trang 15 – SBT)Tìm x biết: √2 x +3=1+√2 2x + 3 = 1 + 2 √2 + 2 2x + 3 = 3 + 2 √2 2x = 2 √2
x = √2 Bài 7 (c) <trang 15 - SBT>
Trang 32- Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
- Đưa thừa số vào trong dấu căn
- Khử mấu của biểu thức lấy căn
- Trục căn thức ở mẫu
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1’)
- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết học này
- Làm bài 53 (b,c) , 54 (còn lại) <trang 30 - SGK>
- Làm bài tập 75, 76 <trang 14 ; 15 - SBT>
*Rút kinh nghiệm sau khi dạy:
- Thời gian giảng toàn bài: ………
- Thời gian dành cho từng phần, từng hoạt động: ………
- Nội dung kiến thức: ………
- Phương pháp giảng dạy: ………
Ngày dạy: … /… /2017 Dạy lớp 9A
Tiết 13: §8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
- Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ: (5’)
GV: Nêu yêu cầu kiểm tra
Điền vào chỗ trống để hoàn thành các
Trang 33với A, B là hai biểu thức và B > 0
* Đặt vấn đề vào bài mới (1’): Các tiết học trước các em đã nắm được các phép biến
đổi dơn giản về căn thức bậc hai Tiết học hôm nay chúng ta sẽ vận dụng điều đó đểrút gọn các biểu thức có chứa căn bậc hai
b Dạy nội dung bài mới:
Đưa các VD để cho học sinh xét
Cần thực hiện phép biến đổi nào ?
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Thực hiện…
Nhận xét, sửa sai, chốt
Tự ghi kết quả
Cho HS làm ?1
Gợi ý: Hãy vận dụng quy tắc đưa
thừa số ra ngoài dấu căn để cho
xuất hiện hạng tử đồng dạng sau
Thực hiện theo yêu cầu
Nửa lớp làm bài 58 (a)
Nửa lớp làm bài 58 (b)
Đưa đầu bài lên bảng phụ
Cho HS đọc VD2 và bài giải
Khi biến đổi VT ta đã áp dụng
a a a
5+
1
2√20+√5=3√5 b) √1
2+√4,5+√12 ,5=
9
2√2VD2: SGK
?2 Chứng minh đẳng thức:
Trang 34tiến hành như thế nào ?
Cần biến đổi vế trái sau đó so sánh
với vế trái và kết luận
Hướng dẫn học sinh thực hiện
Ví dụ 3:
Giảia) P = (√2a −
?3 ĐK: x - √3
= (x +√3) (x −√3)
x+√3 =x −√3b) 1 − a√a
Trang 35- Thời gian giảng toàn bài: ………
- Thời gian dành cho từng phần, từng hoạt động: ………
- Nội dung kiến thức: ………
- Phương pháp giảng dạy: ………
_
Ngày dạy: … /… /2017 Dạy lớp 9A
- Ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ: (5’)
GV: Cho HS Chữa bài tập 58 (c,d)
HSThực hiện…
GV: Hãy vận dụng quy tắc đưa thừa số
ra ngoài hoặc vào trong dấu căn để rút
d) 0,1 √200+2√0 , 08+0,4 √50 = 0,1 √100 2+2√0 ,04 2+0,4 √25 2 = √2+0,4√2+2√2
= 3,4 √2
* Đặt vấn đề vào bài mới (1’): Nhằm khắc sâu các phép biến đổi về căn bậc hai và
vận dụng vào làm các bài tập tiết hôm nay chúng ta sẽ làm một số bài tập
b Dạy nội dung bài mới:
Trang 36phương để đưa ra ngoài dấu căn ;
thực hiện các phép biến đổi biểu thức
chứa căn.
Làm bài tập dưới sự hướng dẫn của
giáo viên, rút gọn biểu thức chứa
chữa trong căn thức
3 √3 b) √150+√1,6 √60+4,5√22
3−√6 = √25 6+√96+9
2√8
3 - √6 = 5 √6 + √16 6 + 92
√4 2 332 - √6 = 5 √6 + 4 √6 + 92.2
3 √6
-√6 = 11 √6
1 (
a
= (1 + √a + a + √a ).1
Trang 37Bài 82:
a) VT = x2 + x √3 + 1 = x2 + 2 x √23 + (√23)2+ 1
4 = (x +√3
- Ôn tập định nghĩa CBHSH, các định lí Mang máy tính và bảng số
*Rút kinh nghiệm sau khi dạy:
- Thời gian giảng toàn bài: ………
- Thời gian dành cho từng phần, từng hoạt động: ………
- Nội dung kiến thức: ………
- Phương pháp giảng dạy: ………
Ngày dạy: … /… /2017 Dạy lớp 9A
Trang 38- Ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai, máy tính bỏ túi, bảng số.
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ: (5’)
GV: Đưa ra Y/c kiểm tra
- Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a
- Định nghĩa căn bậc 2: Căn bậc hai của
1 số không âm là số x sao cho x2 = a
- Với a > 0 , có đúng 2 căn bậc hai là
√a và - √a
- Với số a = 0 , có 1 căn bậc hai là chính
số 0
* Đặt vấn đề vào bài mới (1’): Bên cạnh khái niệm căn bậc hai cũng như các
phép biến đổi căn bậc hai hôm nay chúng ta xẽ tim hiểu thêm một khái niệm nữa đó
là khái niệm căn bậc ba
b Dạy nội dung bài mới:
Thực hiện theo h.dẫn của gv
Giới thiệu: Từ 43 = 64 người ta
gọi 4 là căn bậc 3 của 64
Vậy căn bậc 3 của 1 số a là 1 số
x như thế nào ?
Trả lời…
Nhấn mạnh…
Với a > 0 , a = 0 , a < 0 mỗi số a
có bao nhiêu căn bậc ba ? Là các
1 Khái niệm căn bậc ba Bài toán:
Thùng hlp V = 64 (dm3 )
Gọi cạnh hlp là x (dm); đ/k: x > 0:
Ta có: V = x3.hay : x3 = 64 x = 4 (vì 43 = 64)
* Căn bậc ba của 1 số a là 1 số x sao cho
x 3 = a.
VD: Căn bậc ba của 8 là 2 (vì 23 = 8) Căn bậc ba của 0 là 0 vì 03 = 0
Căn bậc ba của -125 là - 5 vì (-5)3=-125
* Nhận xét:
Trang 39giữa căn bậc hai và căn bậc ba.
Giới thiệu KH căn bậc ba
Giới thiệu cách tìm căn bậc 3
bằng máy tính bỏ túi Casio fx
- Mỗi số a đều có duy nhất 1 căn bậc 3
- Căn bậc ba của số dương là số dương
?1 <sgk – 35>
Giải
√2 3
√8 a3−5 a = 3
√8 √3a3−5 a
= 2a - 5a = - 3a
?2 <sgk – 36>
Giải C1: 3
√1728:√364=12 :4=3 C2 : 3
Trang 40Hai em lên thực hiện
Nhận xét sửa sai khi học sinh
- Yêu cầu HS đọc bài đọc thêm
- Làm 5 câu hỏi ôn tập chương
- Làm các bài tập: 70, 71, 72<trang 187 - SBT>
*Rút kinh nghiệm sau khi dạy:
- Thời gian giảng toàn bài: ………
- Thời gian dành cho từng phần, từng hoạt động: ………
- Nội dung kiến thức: ………
- Phương pháp giảng dạy: ………
_
Ngày dạy: … /… /2017 Dạy lớp 9A
Tiết 16: ÔN TẬP CHƯƠNG I
1 Mục tiêu:
a Về kiến thức:
- HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống
Ôn lí thuyết 3 câu đầu và công thức biên đổi công thức
b Về kĩ năng:
- HS Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích
đa thức thành nhân tử, giải phương trình
- Làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chương
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra xen trong quá trình ôn tập)
* Đặt vấn đề vào bài mới (1’): Để khắc sâu các kiến thức đã học trong chương
tiết hoc hôm nay chunga ta sẽ có một tiết luyện tập
b Dạy nội dung bài mới:
Hoạt động 1 (10’) I Lý thuyết và bài tập trắc nghiệm: