1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuong 17-Ke toan cong - Phan 2

42 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 298,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Accounting for State and Local Governments Part 2MỤC TIÊU Hạch toán các hợp đồng thuê tài sản mà chính quyền bang hoặc địa phường với vai trò hoặc là bên cho thuê hoặc là bên đi thuê.. G

Trang 1

Accounting for State and Local Governments (Part 2)

MỤC TIÊU

Hạch toán các hợp đồng thuê tài sản mà chính quyền bang hoặc địa phường với vai trò hoặc là bên cho thuê hoặc là bên đi thuê

Ghi nhận nợ phải trả được tạo ra bởi chi phí đóng cửa thực sự và hậu đóng cửa của hoạt động một bãi rác chất thải rắn cũng như ghi nhận đối với các ngày nghỉ làm được hưởng lương mà được thực hiện bởi nhân viên chính quyền.Ghi nhận khuyên tặng và mua sắm tác phẩm nghệ thuận và các vật chứng lịch sử

Giải thích lập báo cáo tài sản cơ sở hạ tầng và khấu hao có thể có của tài sản cơ sở hạ tầng

Tìm hiểu kết cấu của báo cáo tài chính hàng năm tổng hợp (CAFR) của một chính quyền bang hoặc địa phương

Giải thích sự hình thành một chính quyền trung tam và các mối liên hệ của nó với các đơn vị trực thuộc

Tìm hiểu cấu trúc vật lý của một bộ báo cáo tài chính toàn chính quyền hoàn chỉnh và một bộ báo cáo tài chính trên cơ sở quỹ hoàn chỉnh

Lập báo cáo tài chính cho một trường đại học hoặc cao đẳng công lập

hương trước đã giới thiệu nhiều khía cạnh đặc thù của báo cáo tài chính áp dụng cho các

chính quyền bang và địa phương Kế toán quỹ, các quyền nắm giữ tài sản, các khoản chi

tiêu, ghi nhận nguồn thu, phát hành trái phiếu, và những thứ tương tự liên quan đến cả

hai báo cáo tài chính trên cơ sở quỹ truyền thống và cáo tài chính toàn chính quyền mới

hơn được tất cả đều được trình bày và phân tích Sự đề cập đầu tiên này được thiết kế để giải thích

cơ sở hợp lý kế toán được yêu cầu của những đơn vị hành chính này, đặc biệt những khác biệt này

được tạo ra bởi tính chất kép của quy trình lập báo cáo tài chính

C

Chương này sẽ phân tích điều này sâu hơn, đầu tiên bằng cách nghiên cứu sâu vào các trường

hợp tài chính phức tạp hơn Nhiều đơn vị hành chính khá rộng và đối mặt với nhiều giao dịch phức

tạo như bất kỳ tổ chức vị lợi nào gặp phải Chương này xem xét các vấn đề như là các hợp đồng thuê

tài chính, xử lý chất thải rắn, các công trình nghệ thuật khuyên tặng, và khấu hao tài sản cơ sở hạ

tầng đối với phạm vi tìm hiểu kế toán chính quyền tiểu bang và địa phương rộng hơn

Trang 2

Thứ hai, chương này thảo luận mô hình lập báo cáo tài chính tổng thể Với phạm vị này, cơ cấucủa một chính quyền được xem xét Bởi vì nhiều cơ quan khác nhau và nhiều hoạt động khác màhoạt động liên quan đến một chính quyền, nên việc xác định bổ sung vào báo cáo tài chính khôngphải dễ dàng như một tổ chức vị lợi mà quyền sở hữu cổ phiếu biểu quyết hơn 50% là điều kiện tiênquyết.

H P Đ NG THUÊ TÀI S N Ợ Ồ Ả

CAPITAL LEASES

LO1 H ch toán các h p đ ng thuê tài s n mà chính quy n bang ho c đ a ph ạ ợ ồ ả ề ặ ị ườ ng v i vai trò ho c là bên cho ớ ặ

thuê ho c là bên đi thuê ặ

Thuy t minh báo cáo tài chính năm 2008 c a Thành ph và T nh Denver, Colorado, mô t chínhế ủ ố ỉ ảquy n trong vai trò là bên đi thuê:ề

Ho t đ ng chính quy n v h p đ ng thuê tài chính đ i v i nhi u tài s n khác nhau bao g m Tòa th chính ạ ộ ề ề ợ ồ ố ớ ề ả ồ ị Wellington Webb, 2000 West Third Avenue, Th vi n Nghiên c u Blair-Caldwell, Nhà hát Buell, ư ệ ứ

2000 West Third Avenue, tài s n c s b o trì 5440 Roslyn, m t nhà tù, ba tr m c u h a, và nhi u ph n ả ơ ở ả ộ ạ ứ ỏ ề ầ trong ba gara đ xe H p đ ng thuê tài chính cũng bao g m máy vi tính và các thi t b an toàn, h th ng mô ổ ợ ồ ồ ế ị ệ ố

ph ng văn b n Figaro, xe cày tuy t, xe quét đ ỏ ả ế ườ ng ph , và m t trung tâm báo chi Các h p đ ng thuê ố ộ ợ ồ Water Board chi m 40% cung l ế ượ ng l u tr và 40% quy n c p n ư ữ ề ấ ướ ủ c c a Ritschard Dam và Wolford Mountain Reservoir, và các h p đ ng thuê c a m t s c s nh t đ nh Thành ph hi n t i thuê hai ch đ ợ ồ ủ ộ ố ơ ở ấ ị ố ệ ạ ỗ ỗ

xe City Park, ti p giáp v i B o t ng T nhiên và Khoa h c Denver (DMNS) và S thú Denver, t Công ty cho ế ớ ả ả ự ọ ở ừ thuê tài chính Denver (Denver Capital Leasing Corporation (DCLC)).

Ngượ ạc l i, thuy t minh báo cáo tài chính năm 2008 c a Thành ph Dallas, Texas, mô t chínhế ủ ố ảquy n này trong vai trò là bên cho thuê:ề

Thành ph cũng tham gia nhi u h p đ ng cho thuê nh là m t bên cho thuê, theo đó nó nh n ngu n thu ố ề ợ ồ ư ộ ậ ồ

t cho thuê không gian sân bay, nhà ch a máy bay, ch đ xe, đ ừ ứ ỗ ỗ ườ ng d c, đ t đai, các tòa nhà, và văn phòng ố ấ cho các hãng hàng không va m t s ng ộ ố ườ i thuê khác Ngu n thu t h p đ ng cho thuê đ ồ ừ ợ ộ ượ c xem nh cho ư

m c đích k toán ho t đ ng cho thuê tài s n ụ ế ạ ộ ả

Rõ ràng, các chính quy n bang và đ a phề ị ương (trong cùng cách th c nh t ch c v l i) đôiứ ư ổ ứ ị ợkhi tài s n thuê thay vì mua chúng tr c ti p Thuê tài s n có th cung c p các m c lãi su t th pả ự ế ả ể ấ ứ ấ ấ

h n ho c làm gi m r i ro l th i và h h ng Thuê tài s n là m t cách hi u qu mà nhi u tơ ặ ả ủ ỗ ờ ư ỏ ả ộ ệ ả ề ổ

ch c (v l i ho c chính quy n) có th mua đứ ị ợ ặ ề ể ược thi t b c n thi t, máy móc, nhà c a, ho c tàiế ị ầ ế ử ặ

s n khác Vào cùng th i đi m, tả ờ ể ương t nh Thành ph Dallas, m t chính ph mu n m t vự ư ố ộ ủ ố ở ộ ịtrí là bên cho thuê Đi u này hoàn toàn đúng khi thành ph ho c ti u bang n m gi tài s n màề ố ặ ể ắ ữ ả

1 H p đ ng thuê chuy n giao quy n s h u tài s n cho bên đi thuê vào cu i th i h n thuê.ợ ồ ể ề ở ữ ả ố ờ ạ

2 H p đ ng thuê có m t tùy ch n mua giá th p.ợ ồ ộ ọ ấ

3 Th i h n thuê b ng 75% ho c nhi u h n th i gian s d ng kinh t c a tài s n đờ ạ ằ ặ ề ơ ờ ử ụ ế ủ ả ượcthuê

4 Giá tr hi n t i c a các kho n thanh toán thuê t i thi u là 90% ho c nhi u h n giá trị ệ ạ ủ ả ố ể ặ ề ơ ị

h p lý c a tài s n thuê.ợ ủ ả

Trang 3

Ví d , gi đ nh r ng m t thành ph thuê m t xe t i mà có th i s n ụ ả ị ằ ộ ố ộ ả ờ ả ước tính 10 năm và giá trị

h p lý là $50,000 Trong m i trong b n trợ ỗ ố ường h p m u này, thành ph này đợ ẫ ố ược yêu c uầ

h ch toán tài s n thuê này là thuê tài chính:ạ ả

 Tài s n thuê kéo dài 6 năm, nh ng thành ph t đ ng nh n s h u đ i v i xe t i nàyả ư ố ự ộ ậ ở ữ ố ớ ảvào cu i th i h n thuê (đi u ki n 1 đố ờ ạ ề ệ ược đáp ng).ứ

 Tài s n thuê kéo dài 5 năm, nh ng thành ph có th mua xe t i này v i giá $3,000 vàoả ư ố ể ả ớ

cu i th i h n thuê, m t giá tr mà đố ờ ạ ộ ị ược xem là nh h n đáng k so v i giá tr h p lýỏ ơ ể ớ ị ợ

c tính tài th i đi m đó (vì v y đáp ng đi u ki n 2)

ví d cu i, bên đi thuê đụ ố ược xem nh là thanh toán tư ương đương v i giá mua đ đ tớ ể ạ

đượ ử ục s d ng tài s n này.ả

Thuê tài s n—Báo cáo tài chính toàn chính quy n ả ề

Leases—Government-Wide Financial Statements

Khi l p báo cáo tài s n đã đ t đậ ả ạ ược b i thuê tài s n, k toán s d ng trong vi c l p báo cáo tàiở ả ế ử ụ ệ ậchính toàn chính quy n là gi ng nh m t t ch c v l i l p báo cáo tài chính Báo cáo tài chínhề ố ư ộ ổ ứ ị ợ ậtoàn chính quy n trình bày c hai m t tài s n và m t kho n n ph i tr , ban đ u theo giá trề ả ộ ả ộ ả ợ ả ả ầ ị

hi n t i c a các kho n thanh toán thuê t i thi u, trong cùng cách th c nh k toán mua m t tàiệ ạ ủ ả ố ể ứ ư ế ộ

s n đả ược tài tr b ng m t kho n n (a debt-financed acquisition) Ví d , gi đ nh r ng m t sợ ằ ộ ả ợ ụ ả ị ằ ộ ở

c nh sát kỳ m t h p đ ng thuê 8 năm vào ngày 01/01/Y1 cho m t xe t v i th i gian s d ngả ộ ợ ồ ộ ả ớ ờ ử ụ

c tính 10 năm B i vì h p đ ng này đáp ng đi u ki n th ba, nên giao d ch này ph i đ c

ghi nh n là thuê tài chính.ậ

Gi đ nh r ng h p đ ng thuê này yêu c u thanh toán hàng năm là $10,000 trên năm v iả ị ằ ợ ồ ầ ớthanh toán đ u tiên đầ ược th c vào lúc ký h p đ ng và m t m c lãi su t hàng năm 10% là thíchự ợ ồ ộ ứ ấ

h p cho thành ph này Giá tr hi n t i c a các kho n thanh toán thuê t i thi u áp d ng m c lãiợ ố ị ệ ạ ủ ả ố ể ụ ứ

su t 10% hàng năm đ i v i niêm kim tr ngay cho 8 năm là is $58,680 (đã làm tròn) Thànhấ ố ớ ả

ph này th c hi n các bút toán sau đây trong ho t đ ng chính quy n b i vì tài s n thuê này liênố ự ệ ạ ộ ề ở ảquan đ n s c nh sát (m t ph n c a Quỹ Chung) Tuy nhiên, báo cáo tế ở ả ộ ầ ủ ương t cũng thích h pự ợtrong ho t đ ng kinh doanh n u m t quỹ kinh doanh có liên quan Nh đã đạ ộ ế ộ ư ược bi t chế ở ương

trước, không có s phân bi t k toán nào gi hai lo i ho t đ ng này.ự ệ ế ữ ạ ạ ộ

Báo cáo tài chính toàn chính quy n— Thuê tài chính, các bút toán cu i năm ề ố

Ngày 31/12/Y1

Hao mòn lũy k - Xe t i ế ả 7,335

Ghi nh n kh u hao c a xe t i thuê cho năm s d ng đ u tiên ậ ấ ủ ả ử ụ ầ

Ph i tr thuê tài chính ả ả 5,132

Ghi nh n thanh toán v thuê tài chính t i cu i năm đ u tiên ậ ề ạ ố ầ

Thuê tài s n—Báo cáo tài chính trên c s quỹ ả ơ ở

Leases—Fund-Based Financial Statements

Trang 4

Gi đ nh r ng thuê xe t i tả ị ằ ả ương t đự ược ghi nh n vào báo cáo tài chính trên c s quỹ đ i v iậ ơ ở ố ớquỹ chính quy n N u m t quỹ tài s n riêng đề ế ộ ả ược liên quan, thì vi c x lý tệ ử ương t nh trongự ư

trường h p trợ ước M t đi m khác bi t th hi n đ i v i các quỹ chính quy n.ộ ể ệ ể ệ ố ớ ề

S d ng thuê 8 năm tử ụ ương t liên quan đ n xe t i mà đã đ t đự ế ả ạ ược và cá kho n thanh toánả

$10,000 trên năm, m t s ti n v i m t giá tr hi n t i là $58,680, Quỹ Chung (ho c b t kỳ quỹộ ố ề ớ ộ ị ệ ạ ặ ấchính quy n nào đang s d ng tài s n này) ghi nh n các bút toán sau:ề ử ụ ả ậ

Báo cáo tài chính trên c s quỹ— Thuê tài chính, các bút toán cu i năm ơ ở ố

Ngày 01/01/Y1

Quỹ chung (General Fund)

Chi tiêu—Tài s n đi thuê ả 58,680

Các ngu n tài tr khác—Thuê tài chính ồ ợ 58,680

Ghi nh n ký h p đ ng thuê 8 năm cho m t xe t i mà th a mãn ậ ợ ồ ộ ả ỏ

các yêu c u c a thuê tài chính ầ ủ

Chi tiêu—Ti n g c Thuê ề ố 10,000

Ghi nh n kho n thanh toán đ u tiên v xe t i đi thuê ậ ả ầ ề ả

L u ý r ng Quỹ Chung không báo cáo tài s n v n cũng không là n dài h n Chúng khôngư ằ ả ố ợ ạ

ph i là các ngu n l c tài chính hi n hành chúng cũng không ph i là các yêu c u thanh toán đ iả ồ ự ệ ả ầ ố

v i các ngu n l c tài chính hi n hành Vào cu i năm đ u tiên, khi kho n thanh toán ti p theoớ ồ ự ệ ố ầ ả ế

được th c hi n $4,868 (10% c a kho n ph i tr sau khi thanh toán l n đ u) đự ệ ủ ả ả ả ầ ầ ược xem là ti nềlãi; ph n còn l i ghi gi m n g c Kh u hao đầ ạ ả ợ ố ấ ược b qua.ỏ

Báo cáo tài chính trên c s quỹ— Thuê tài chính, các bút toán cu i năm ơ ở ố

Ngày 01/01/Y1

Quỹ chung (General Fund)

Ghi nh n thanh toán vào cu i năm đ u tiên v xe t i đi thuê mà ậ ố ầ ề ả

đã đ ượ c ghi nh n nh là thuê tài chính ậ ư

Tho t nhìn, các bút toán trên c s quỹ th hi n ghi trùng hai l n chi tiêu, m t l n khi tàiạ ơ ở ể ệ ầ ộ ầ

s n đ t đả ạ ược và m t l n khi thanh toán đ nh kỳ độ ầ ị ược th c hi n Thông qua đó, phự ệ ương phápnày nh t quán v i k toán công Chính quy n này có m t tùy ch n; nó có th ho c thuê tài s nấ ớ ế ề ộ ọ ể ặ ả

ho c vay ti n và mua tài s n đó B i vì k t qu cu i cùng là gi ng nhau trong c hai trặ ề ả ở ế ả ố ố ả ường

h p, nên quy trình l p báo cáo không nên t o ra hai b c tranh khác nhau.ợ ậ ạ ứ

Các bút toán trước mu n ph n ánh s trình bày mà đ a đ n báo cáo trên c s quỹ n uố ả ự ư ế ơ ở ếthành ph này s d ng chi n lố ử ụ ế ược thay th đ mua tài s n này: (1) vay ti n b ng m t kho nế ể ả ề ằ ộ ả

n dài h n, (2) s d ng ti n này đ mua tài s n này, và (3) sau đó thanh toán kho n n dài h nợ ạ ử ụ ề ể ả ả ợ ạnày và b t kỳ ti n lãi phát sinh nào Khi thành ph này s d ng cách vay-và-mua này, thì vi cấ ề ố ử ụ ệghi nh n vào báo cáo trên c s quỹ nh sau:ậ ơ ở ư

1 Đ ph i ánh vay, thành ph này báo cáo m t ngu n tài tr khác b i vì s ti n đã nh nể ả ố ộ ồ ợ ở ố ề ậnày không ph i đ n t m t ngu n thu.ả ế ừ ộ ồ

2 T i th i đi m mua tài s n này, thành ph này báo cáo m t kho n chi tiêu trong vi c theoạ ờ ể ả ố ộ ả ệdõi cùng v i m c tiêu trình bày các thay đ i trong các ngu n l c hi n hành.ớ ụ ổ ồ ự ệ

3 Đ i v i lý do tố ớ ương t , kho n thanh toán sau đó c a kho n n và ti n lãi d n đ n m tự ả ủ ả ợ ề ẫ ế ộbút toán ghi nh n th hai vào chi tiêu.ậ ứ

Trang 5

K t qu là, n u thành ph vay ti n và mua tài s n, thì m t “ngu n tài tr khác” và hai k tế ả ế ố ề ả ộ ồ ợ ế

qu “chi tiêu” riêng bi t Các bút toán nh t ký trả ệ ậ ước đây đượ ậc l p cho thuê tài chính được cơ

c u đ đ a đ n nh hấ ể ư ế ả ưởng l p báo cáo gi ng nhau ậ ố

Các khác bi t đáng k gi a báo cáo tài chính trên c s quỹ và báo cáo tài chính toàn chínhệ ể ữ ơ ởquy n khá n i b t, m t l n n a Vào cu i năm đ u tiên này, các s li u đề ỗ ậ ộ ầ ữ ố ầ ố ệ ược tìm th y trên haiấbáo cáo này không th so sánh để ược trong b t kỳ cách nào:ấ

Báo cáo tài chính trên c s ơ ở

quỹ Báo cáo tài chính toán chính quy n ề

RÁC TH I R N Ả Ắ

SOLID WASTE LANDFILL

LO2 Ghi nh n n ph i tr đ ậ ợ ả ả ượ ạ c t o ra b i chi phí đóng c a th c s và h u đóng c a c a ho t đ ng m t bãi rác ở ử ự ự ậ ử ủ ạ ộ ộ

ch t th i r n cũng nh ghi nh n đ i v i các ngày ngh làm đ ấ ả ắ ư ậ ố ớ ỉ ượ c h ưở ng l ươ ng mà đ ượ c th c hi n b i ự ệ ở nhân viên chính quy n ề

Thông tin sau đây được công b trong thuy t minh báo cáo tài chính c u Thành phố ế ả ốGreensboro, B c Carolina, t i này 30/06/2008:ắ ạ

Thành ph s h u và ho t đ ng m t khu v c đ rác n m khu phía đông b c c a Thành ph Lu t ti u ố ở ữ ạ ộ ộ ự ổ ằ ở ắ ủ ố ậ ể bang và liên bang yêu c u Thành ph đ t m t t m bao ph cu i cùng khu v c đ rác White Street c a nó ầ ố ặ ộ ấ ủ ố ở ự ổ ủ

và th c hi n các ch c năng b o d ự ệ ứ ả ưỡ ng và giám sát t i khi v c trong 30 năm sau khi đóng c a Thành ph ạ ự ử ố báo cáo m t ph n c a chi phí chăm sóc đóng c a và h u đóng c a nh là m t kho n chi phí ho t đ ng ộ ầ ủ ử ậ ử ư ộ ả ạ ộ trong m i kỳ trên c s năng l c bãi ch a s d ng t i cu n m i 30/06 S ti n $18,402,884 báo cáo nh là ỗ ơ ở ự ứ ử ụ ạ ố ỗ ố ề ư kho n ph i tr chăm sóc đóng c a và h u đóng c a t i ngày 30/06/2008 đ ả ả ả ử ậ ủ ạ ượ c d a trên 100% năng l c ự ự

c tính c a C m II và C m III, các Ô 1 và 2 C m III và Ô 3 đ c c tính t i 45% năng l c .

Các kho n ph i tr ả ả ả ướ c tính này đ ượ c d a trên công vi c mà nó chi phí cho ho t đ ng chăm sóc đóng ự ệ ạ ộ

c a và h u đóng c a trong năm hi n hanh Chi phí th c t có th cao h n do l m phát, thay đ i công ngh , ử ậ ử ệ ự ế ể ơ ạ ổ ệ

ho c thay đ i pháp lu t T i ngày 30/06/2008, Thanh ph đã chi tiêu $3,876,035 đ hoàn t t đóng c a đ i ặ ổ ậ ạ ố ề ấ ử ố

v i nhà máy White Street, C m II S d chi phí đóng c a, ớ ụ ố ư ử ướ c tính $9,694,115 và ướ c tính $8,705,769 cho chăm sóc h u đóng c a sẽ đ ậ ử ượ c chi tr trong th i gian còn l i c a bãi rác này ả ờ ạ ủ

Hàng ngàn chính quy n bang và đ a phề ị ương ho t đ ng các bãi rác ch t th i r n đ cung c pạ ộ ấ ả ắ ể ấ

m t n i cho ngộ ơ ười dân và các công ty đ a phị ương x lý ch t th i và các d ng rác khác Cácử ấ ả ạchính ph thủ ường báo cáo ho t đ ng chôn l p rác trong quỹ kinh doan b i vì nhi u c s nàyạ ộ ấ ở ề ơ ởyêu c u m t kho n phí s d ng Tuy nihieen, m t s bãi rác m công c ng mà không có phí vìầ ộ ả ử ụ ộ ố ở ộ

v y báo cáo trong Quỹ Chung là thích h p.ậ ợ

B t k là lo i quỹ nào đấ ể ạ ượ ử ục s d ng, các b i rác chôn l p ch t th i r c có th là các ngu nả ấ ấ ả ắ ể ồ

ph i thu l n cho các chính quy n C quan B o v Môi trả ớ ề ơ ả ệ ường Mỹ (The U.S EnvironmentalProtection Agency) có nhi u quy đ nh kh t khe v các yêu c u đóng c a cũng nh giám sátề ị ắ ề ầ ủ ư

nước ng m và các ho t đ ng h u đóng c a khác Đ đáp ng các yêu c u này có th khá t nầ ạ ộ ậ ử ể ứ ầ ể ốkém Do đó, ho t đ ng c a m t bãi rác cu i cùng yêu c u các kho n thanh toán l n đ đ mạ ộ ủ ộ ố ầ ả ớ ể ả

b o r ng c s này đóng c a hoàn toàn và sau đó đả ằ ơ ở ử ược giám sát và được b o trì trong m t th iả ộ ờ

Trang 6

gian nh t đ nh Theo lý thuy t, câu h i k toán thích h p luôn luôn là làm cách nào l p báo cáoấ ị ế ỏ ế ợ ậcác kho n phí cu i cùng này trong khi bãi rác v n đang ho t đ ng.ả ố ẫ ạ ộ

Đ minh h a, gi đ nh r ng m t thành ph m m t bãi rác trong Năm 1 d tính đ rác trongể ọ ả ị ằ ộ ố ở ộ ự ổ

10 năm Trong quy trình ghi nh n m i năm, thành ph này ph i ậ ỗ ố ả ước tính chi phí hi n hànhệ

được yêu c u đóng c a bãi rác này Nh ng chi phí này bao g m s ti n đầ ử ữ ồ ố ề ược tr đ l p khu v cả ể ấ ựnày và cho t t c b o trì h u đóng c a Nh đã đ c p trên b i Thành ph Greensboro, chínhấ ả ả ậ ủ ư ề ậ ở ở ốquy n này s d ng chi phí hi n hành thay vì chi phí trong tề ử ụ ệ ương lai nh là m t thư ộ ước đo t tố

h n v n ph i tr hi n t i Tuy nhiên, các s ti n này sau đó ph i đơ ề ợ ả ả ệ ạ ố ề ả ược đi u ch nh m i kỳ vìề ỉ ỗ

l m phát cũng nh thay đ i công ngh và pháp lu t ạ ư ổ ệ ậ

Ví d , gi đ nh r ng, chi phí hi n hành đ đóng c a đụ ả ị ằ ệ ể ử ượ ước c tính là $1 tri u và đ b o trìệ ể ả

h u đóng c a là $400,000 Gi đ nh r ng trong Năm 1, thành ph này th c hi n m t kho nậ ủ ả ị ằ ố ự ệ ộ ảthanh toán đ u tiên là $30,000 đ i v i chi phí đóng c a Vào cu i năm đ u tiên này, các kỹ sầ ố ớ ử ố ầ ưthành ph ố ước tính r ng 16% không gian s n có đã đằ ẵ ượ ấc l p đ y.ầ

Bãi rác—Báo cáo tài chính toàn chính quy n ề

Landfills—Government-Wide Financial Statements

B t k là thành ph này báo cáo bãi rác ch t th i rác này nh là m t ho t đ ng chính quy nấ ể ố ấ ả ư ộ ạ ộ ề(trong Quỹ Chung) ho c nh là m t ho t đ ng kinh doanh (trong m t quỹ kinh doanh), thì nóặ ư ộ ạ ộ ộ

ph i ghi nh n các chi phí đóng c a và h u đóng c a trên báo cáo tài chính toàn chính quy nả ậ ử ậ ủ ềtrên c s k toán d n tích và c s đo lơ ở ế ồ ơ ở ường các ngu n l c kinh t B i vì chính quy n này dồ ự ế ở ề ựtính t ng chi phí làm s ch là $1.4 tri u và bãi rác này đã l p đ y 15%, s ti n $224,000 nênổ ạ ệ ấ ầ ố ề

được tính vào năm đ u tiên này ($1.4 tri u ầ ệ  16%)

Thành ph này cũng th c hi n m t kho n thanh toán đ u tiên trong năm Kho n thanh toánố ự ệ ộ ả ầ ảnày đ n thu n ghi gi m kho n n ph i tr đã đơ ầ ả ả ợ ả ả ược báo cáo:

Báo cáo tài chính toàn chính quy n—Chi phí đóng c a bãi rác ề ử ướ c tính

Đ hoàn thành ví d này, gi đ nh r ng bãi rác này để ụ ả ị ằ ược ch ng minh là 27% đã l p đ y vàoứ ấ ầ

cu i Năm 2 và thành ph th c hi n m t kho n thanh toán khác $30,000 đ i v i chi phí đóngố ố ự ệ ộ ả ố ớ

c a trong tử ương lai Tuy nhiên, b i vì l m phá và thay đ i công ngh d tính m i h n, nênở ạ ổ ệ ự ớ ơthành ph này bây gi tin r ng chi phí đóng c a hi n nay là $1.1 tri u v i chi phí h u đóng c aố ờ ằ ử ệ ệ ớ ậ ử

là $500,000

S d ng thông tin m i và đã đử ụ ớ ược đi u ch nh, thành ph này nên ghi nh n r ng nó bây giề ỉ ố ậ ằ ờ

đã ước tính t ng chi phí là $432,000 t i cu i Năm 2 ($1.6 tri u ổ ạ ố ệ  27%) B i vì nó đã ghi nh nở ậ

$224,000 trong Năm 1, nên thành ph này bây gi tính m t kho n tăng thêm là $208,000 trongố ờ ộ ảNăm 2 ($432,000  $224,000):

Báo cáo tài chính toàn chính quy n—Chi phí làm s ch bãi rác ề ạ ướ c tính

Năm Y1

Trang 7

Bãi rác—Báo cáo tài chính trên c s quỹ ơ ở

Landfills—Fund-Based Financial Statements

N u m t chính ph báo cóa m t bãi rác ch t th i r n nh là m t quỹ kinh doanh, thì vi c l pế ộ ủ ộ ấ ả ắ ư ộ ệ ậbáo cáo tương t nh báo cáo tài chính trên c s quỹ nh đã trình bày trên đ i v i báo cáoự ư ơ ở ư ở ố ớtài chính toàn chính quy n T t c ngu n l c kinh t m t l n n a đề ấ ả ồ ự ế ộ ầ ữ ược đo lường trên c s kở ở ếtoán d n tích.ồ

Tuy nhiên, n u bãi rác này đế ược ghi nh n vào Quỹ Chung, thì thành ph này ch báo cáo thayậ ố ỉ

đ i trong ngu n l c tài chính hi n hành M c dù kho n ph i tr th c s l n, nh ng kho nổ ồ ự ệ ặ ả ả ả ự ự ớ ư ả

gi m trong ngu n l c tài chính hi n hành b gi i h n đ i v i kho n thanh toán hàng nămả ồ ự ệ ị ớ ạ ố ớ ả

$30,000 Kho n ph i tr th c t là quá xa trong tả ả ả ự ế ương lai đ đ m b o vi c l p báo cáo Do đó,ể ả ả ệ ậ

ch bút toán này yêu c u m i năm ví d này cho báo cáo tài chính trên c s quỹ nh sau:ỉ ầ ỗ ở ụ ơ ở ư

Báo cáo tài chính trên c s quỹ—Thanh toán đ i v i Chi phí làm s ch bãi rác ơ ở ố ớ ạ

LO2 Ghi nh n n ph i tr đ ậ ợ ả ả ượ ạ c t o ra b i chi phí đóng c a th c s và h u đóng c a c a ho t đ ng m t bãi rác ở ử ự ự ậ ử ủ ạ ộ ộ

ch t th i r n cũng nh ghi nh n đ i v i các ngày ngh làm đ ấ ả ắ ư ậ ố ớ ỉ ượ c h ưở ng l ươ ng mà đ ượ c th c hi n b i ự ệ ở nhân viên chính quy n ề

Các chính quy n bang và đ a phề ị ương có m t s lộ ố ượng l n nhân viên: c nh sát, giáo viên, nhânớ ảviên b o trì, và nhi u ngả ề ười khác T i ngày 30/06/2008, Thành ph Baltimore, Maryland, báoạ ốcáo có 15,326 nhân viên làm vi c toàn th i gian (thệ ờ ường tr c)ự 1 Trong cùng cách th c nh nh nứ ư ậviên các t ch c v l i, nhân viên chính quy n có nh ng ngày ngh hàng năm, ngày ngh m, vàở ổ ứ ị ợ ề ữ ỉ ỉ ố

kỳ ngh , đỉ ượ ọc g i chung là ngh làm có hỉ ưởng lương (compensated absences) mà có th lên đ nể ế

m t s ti n đáng k Ví d , ngày 30/06/2008, Thành ph Baltimore đã báo cáo m t kho n nộ ố ề ể ụ ố ộ ả ợ

g n $172 tri u cho ngh làm có hầ ệ ỉ ưởng lương ($16.7 tri u nh là m t kho n n ph i ng n h nệ ư ộ ả ợ ả ắ ạ

và $155.2 tri u là n dài h n) Kho n ph i tr này đệ ợ ạ ả ả ả ược gi i thích trong ph n chú thích cu iả ầ ố

1 Thông tin th ng kê đ ố ượ c niêm y t vào cu n báo cáo tài chính hàng năm t ng h p có th cung c p m t m ng l n ế ố ổ ợ ể ấ ộ ả ớ thông tin thú v v báo cáo c a chính quy n Ví d , vào năm 2008 Thành ph Baltimore s a 15,478 gà trên ị ề ủ ề ụ ố ử ổ

đ ườ ng trong khi c nh sát th c hi n 61,637 b t gi và phát hành 386,099 gi y ph t đ xe Thành ph này s h u ả ự ệ ắ ữ ấ ạ ổ ố ở ữ

473 xe tu n tra, 5,827 m u công viên, và 39 tr m c u h a, và 34 th vi n (n m gi 2.5 tri u sách th vi n) ầ ẫ ạ ứ ỏ ư ệ ắ ữ ệ ư ệ

Trang 8

trang nh là: “Nhân viên có m t ngày ngh m cho m i tháng làm vi c hoàn toàn, và không cóư ộ ỉ ố ỗ ệ

được tính vào Ví d , gi đ nh r ng m t thành ph đ n cu i Năm 1 và n nhân viên Quỹ Chungụ ả ị ằ ộ ố ế ố ợ

$40,000 do ngh làm có hỉ ưởng lương được tính trong tương lai cho nh ng ngày ngh , kỳ nghĩ, vàữ ỉngh m mà đã đỉ ố ược th c hi n Tuy nhiêm, ch $5,000 c a các ngày ngh làm này đự ệ ỉ ủ ỉ ược d tínhự

có đ s m trong Năm 2 đ yêu c u s d ng các ngu n tài chính hi n hành Có lẽ m t s nhânủ ớ ể ầ ử ụ ồ ệ ộ ốviên đã có k ho ch tham gia kỳ ngh c a h trong hai tháng đ u tiên c u năm ti p theo ế ạ ỉ ủ ọ ầ ả ế

K t qu là, phát sinh m t kho n n ph i tr $40,000 t i cu i Năm 1 nh ng ch $5,000 c aế ả ộ ả ợ ả ả ạ ố ư ỉ ủ

s ti n đó là m t kho n yêu c u đ i v i ngu n l c tài chính hi n hành c a chính quy n này:ố ề ộ ả ầ ố ớ ồ ự ệ ủ ề

Báo cáo tài chính toàn chính quy n —Ngh làm có h ề ỉ ưở ng l ươ ng

ph i là m t yêu c u thanh toán đ i v i ngu n l c tài chính ng n h n Tuy nhiên, m t l n n a,ả ộ ầ ố ớ ồ ự ắ ạ ộ ầ ữ

n u nhân viên làm vi c trong m t khu v c công báo cáo nh là m t quỹ kinh doanh, thì k toánế ệ ộ ự ư ộ ếtrên c s quỹ là gi ng nh trong báo cáo tài chính toàn chính quy n.ơ ở ố ư ề

Báo cáo tài chính trên c s quỹ—Nghĩ làm có h ơ ở ưở ng l ươ ng

Năm 1

Quỹ Chung

Chi tiêu—Ngh làm có h ỉ ưở ng l ươ ng 5,000

N ph i tr —Ngh làm có h ợ ả ả ỉ ưở ng l ươ ng 5,000

Trích tr ướ ố ề c s ti n ngh làm có h ỉ ươ ng l ươ ng mà sẽ x y ra s m ả ớ

trong Năm 2 vì v y nó yêu c u s d ng ngu n l c tài chính c a ậ ầ ử ụ ồ ự ủ

Năm 1.

TÁC PH M NGH THU T & V T CH NG L CH S Ẩ Ệ Ậ Ậ Ứ Ị Ử

WORKS OF ART AND HISTORICAL TREASURES

LO3 Ghi nh n khuyên t ng và mua s m tác ph m ngh thu n và các v t ch ng l ch s ậ ặ ắ ẩ ệ ậ ậ ứ ị ử

Nh cũng sẽ đư ược th o lu n chả ậ ở ương sau, các t ch c phi l i nhu n t nhân đã tranh lu nổ ứ ợ ậ ư ậtrong th i gian dài v l p báo cáo thích h p đ i v i tác ph m ngh thu t (artworks) ho c v tờ ề ậ ợ ố ớ ẩ ệ ậ ặ ậ

tr ng bài b o tàng khác (other museum pieces) h mua ho c nh n b i t ng K toán côngư ả ọ ặ ậ ở ặ ế

th nh tho ng g p ph i v n đ này M t chính quy n nên báo cáo tác ph m ngh thu t, hi nỉ ả ặ ả ấ ề ộ ề ẩ ệ ậ ệ

v t b o tàng, và các v t ch ng l ch s khác trên báo cáo tài chính c a h nh th nào?ậ ả ậ ứ ị ử ủ ọ ư ế

Ví d , gi đ nh r ng m t thành ph duy trì m t b o tàng nh t ng h m c a tòa nhà vănụ ả ị ằ ộ ố ộ ả ỏ ở ầ ầ ủphòng chính B o tàng này đã đả ượ ậc l p ra đ tr ng bày các tài li u, b n đ , và tranh và các tácể ư ệ ả ồ

ph m ngh thu t mà mô t v l ch s c a thành ph này và khu v c lân c n Chính quy n nàyẩ ệ ậ ả ề ị ử ủ ố ự ậ ề

Trang 9

đã mua m t s trong s v t độ ố ố ậ ược tr ng bày này, nh ng ngư ư ười dân đ a phị ương cũng đã khuyên

t ng m t s trong đó M t v t tr ng bày này có giá tr l n.ặ ộ ố ộ ậ ư ị ớ

GASB Statement 34 rõ ràng v vi c x lý các v t tr ng bày đề ệ ử ậ ư ược mua cho b o tàng thànhả

ph này Đo n 27 phát bi u r ng, ngo i tr trong m t s trố ạ ể ằ ạ ừ ộ ố ường h p nh t đ nh, “các chínhợ ấ ịquy n nên v n hóa các tác ph m ngh thu t, v t ch ng l ch s , và các tài s n tề ố ẩ ệ ậ ậ ứ ị ử ả ương t theo giáự

l ch s ho c giá tr h p lý t i ngày khuyên t ng” Do đó, báo cáo toàn chính quy n v tài s nị ử ặ ị ợ ạ ặ ề ề ảthu n sẽ báo cáo m t t m b n đ c đã mua v i giá $5,000 nh m t tài s n theo chi phí đó.ầ ộ ấ ả ồ ổ ớ ư ộ ảTrong cùng cách th c, m t b n đ tứ ộ ả ồ ương t đã nh n nh m t món quà cũng đự ậ ư ộ ược ghi nh nậ

nh m t tài s n $5,000.ư ộ ả

N u thành ph này mua m t t m b n đ b ng ti n m t, thì bút toán nh t ký làế ố ộ ấ ả ồ ằ ề ặ ậ

Báo cáo tài chính toàn chính quy n —Mua v t ch ng l ch s ề ậ ứ ị ử

V t tr ng bày b o tàng — B n đ ậ ư ả ả ồ 5,000

Ghi nh n mua b n đ cho b o tàng thành ph ậ ả ồ ả ố

Khi l p báo cáo tài chính trên c s quỹ, b o tàng này có th đậ ơ ở ả ể ược xem nh là m t quỹ kinhư ộdoanh n u m t kho n phí vào c a đế ộ ả ử ược tình N u v y, bút toán trên đế ậ ở ượ ậ ạc l p l i Ho c b oặ ảtàng này có th để ược h ch toán trong Quỹ Chính quy n và bút toán dạ ề ưới đây sau đó được sử

d ng đ cho bi t kho n gi m trong ngu n l c hi n hành đụ ể ế ả ả ồ ự ệ ượ ạc t o ra b i kho n thanh toánở ả

Ghi nh n mua b n đ cho b o tàng thành ph , m t ho t đ ng ậ ả ồ ả ố ộ ạ ộ

mà đ ượ c báo cáo trong Quỹ Chung.

Ngượ ạc l i, n u b n đ này đã đế ả ồ ược khuyên t ng cho thành ph , thì vi c v n hóa tài s n nàyặ ố ệ ố ả

đ i v i báo cáo tài chính toàn chính quy n v n thích h p trên c s giá tr h p lý c a nó t iố ớ ề ẫ ợ ơ ở ị ợ ủ ạngày chuy n giao T ng ph m này để ặ ẩ ược xem nh là m t giao d ch không trao đ i t nguy n.ư ộ ị ổ ự ệ

M t ngu n thu sẽ độ ồ ược ghi nh n khi t t c yêu c u h i đ đi u ki n đã đậ ấ ả ầ ộ ủ ề ệ ược đáp ng Cho đ nứ ế

th i gian đó, m t kho n ngu n thu ho n l i đờ ộ ả ồ ẵ ạ ược ghi nh n.ậ

Bút toán sau đây được th c hi n trong báo cáo tài chính toàn chính quy n, nh ng khôngự ệ ề ư

ph i là bút toán tả ương t đự ược th c hi n trong báo có trên c s quỹ đ i v i quỹ chính quy nự ệ ơ ở ố ớ ề

b i vì không có thay đ i nào x y ra trong giá tr c a các ngu n l c tài chính s n sàng.ở ổ ả ị ủ ồ ự ẵ

Báo cáo tài chính toàn chính quy n —Khuyên t ng V t ch ng l ch s ề ặ ậ ứ ị ử

c ng đ xem không t o ra dòng ti n ho c b t kỳ l i ích kinh t tr c ti p khác nào Do đó, b nổ ể ạ ề ặ ấ ợ ế ự ế ả

đ này th c s có đáp ng đ đi u ki n nh m t tài s n đ đồ ự ự ứ ủ ề ệ ư ộ ả ể ược báo cáo không?

Trang 10

GASB “khuy n khích” v n hóa t t c các tác ph m ngh thu t và v t ch ng l ch s này Tuyế ố ấ ả ẩ ệ ậ ậ ứ ị ửnhiên, n u t t c 3 đi u ki n sau đây đ u đế ấ ả ề ệ ề ược th a mãn, thì vi c ghi nh n m t công trìnhỏ ệ ậ ộngh thu t ho c m t v t ch ng l ch s nh là m t tài s n là tùy ch n:ệ ậ ặ ộ ậ ứ ị ử ư ộ ả ọ

1 Nó được n m gi đ tr ng bày công c ng, giáo d ch, ho c nghiên c u v s thúc đ yắ ữ ể ư ộ ị ặ ứ ề ự ẩ

d ch v công h n là vì kho n l i tài chính ị ụ ơ ả ợ

2 Nó được b o v , gi không đả ệ ữ ượ ấc c m c , đố ược chăm sóc, và được b o qu n ả ả

3 Nó tùy thu c vào m t chính sách t ch c mà yêu c u ti n thu t bán b s u t p độ ộ ổ ứ ầ ề ừ ộ ư ậ ượ ửc s

d ng đ mua nh ng v t ph m cho các b s u t pụ ể ữ ậ ẩ ộ ư ậ 2

N u các hế ướng d n này đẫ ược th a mãn, thì tách ph m ngh thu t ho c v t ch ng l ch s đóỏ ẩ ệ ậ ặ ậ ứ ị ử

sẽ không cung c p b t kỳ l i ích kinh t tr c ti p nào cho chính quy n này Do đó, m c dù giaoấ ấ ợ ế ự ế ề ặ

d ch này ph i đị ả ược ghi nh n, nh ng nó ph i đậ ư ả ược phân lo i nh m t tài s n Thay vào đó,ạ ư ộ ảtrong các bút toán trước đây đã trình bày v báo cáo toàn chính quy n, nh ng m t kho n chiề ề ư ộ ảphí thay vì m t tài s n có th độ ả ể ược ghi nh n b t k là v t tr ng bày này có đậ ấ ể ậ ư ược b i mua ho cở ặ

t ng X lý c a GASB v v n đ này g n gi ng các quy đ nh đặ ử ủ ề ấ ề ầ ố ị ược thi t l p b i FASB trong cácế ậ ởchu n m c c a nó đẩ ự ủ ược s d ng b i các t ch c phi l i nhu n t nhân Tuy nhiên, nhử ụ ở ổ ứ ợ ậ ư ư

chương ti p theo gi i thích, v n còn nhi u khác bi t.ế ả ẫ ề ệ

N u m t chính quy n v n hóa m t tác ph m ngh thu t ho c m t v t ch ng l ch s , thìế ộ ề ố ộ ẩ ệ ậ ặ ộ ậ ứ ị ử

m t câu h i theo lý thuy t phát sinh, th i gian kh u hao B n đ đang tr ng bày trong b o tàngộ ỏ ế ờ ấ ả ồ ư ả

có th c s gi m giá tr theo th i gian không? B c tranh ự ự ả ị ờ ứ Mona Lisa có m t th i gian s ng xácộ ờ ố

đ nh không? Liên quan đ n nh ng tài s n này, kh u hao đị ế ữ ả ấ ược yêu c u ch khi tài s n này “cóầ ỉ ả

th b hao mòn” — đó là, n u tính h u d ng c a nó sẽ để ị ế ữ ụ ủ ược s d ng h t b i tr ng bày, giáoử ụ ế ở ư

d c, ho c nghiên c u Kh u hao là không c n thi t n u tác ph m ngh thu t ho c v t ch ngụ ặ ứ ấ ầ ế ế ẩ ệ ậ ặ ậ ứ

l ch s đị ử ược xem là không th b hao mòn Ví d , m t b c tể ị ụ ộ ứ ượng đ ng có th đồ ể ược xem là đượcphép nh ng không yêu c u.ư ầ

TÀI S N C S H T NG & KH U HAO Ả Ơ Ở Ạ Ầ Ấ

INFRASTRUCTURE ASSETS AND DEPRECIATION

LO4 Gi i thích l p báo cáo tài s n c s h t ng và kh u hao có th có c a tài s n c s h t ng ả ậ ả ơ ở ạ ầ ấ ể ủ ả ơ ở ạ ầ

Đo n 19 c a GASB Statement 34 xác đ nh tài s n c s h t ng nh “tài s n v n có th i gianạ ủ ị ả ơ ở ạ ầ ư ả ố ờ

s ng lâu dài mà thố ương là không di chuy n trong t nhiên và thể ự ường có th để ượ ưc l u tr sữ ốnăm l n đáng k so v i h u h t tài s n v n” Ví d bao g m đớ ể ớ ầ ế ả ố ụ ồ ường xá, c u, đầ ường h m, hầ ệ

th ng chi u sáng, bao b c v a hè, đố ế ọ ỉ ường đi b Nh đã th o lu n chộ ư ả ậ ở ương trước, vi c ghi nh nệ ậcác kho n m c c s h t ng theo l ch s là m t tùy ch n Ngày này, chi phí c s h t ng m iả ụ ơ ở ạ ầ ị ự ộ ọ ơ ở ạ ầ ớ

ph i đả ược ghi nh n nh là tài s n trên báo cáo toàn chính quy n Đ i v i quỹ chính quy n,ậ ư ả ề ố ớ ề

nh ng kho n phí tữ ả ương t này ti p t c đự ế ụ ược ghi nh n nh là các kho i chi tiêu trên báo cáoậ ư ảtrên c s quỹ b i vì c hai mua s m và xây d ng t o ra m t kho n gi m trong các ngu n l cơ ở ở ả ắ ự ạ ộ ả ả ồ ựtài chính hi hành.ệ

Ngoài vi c ghi nh n các h ng m c c s h t ng m i nh là tài s n, chính quy n bang ho cệ ậ ạ ụ ơ ở ạ ầ ớ ư ả ề ặ

đ a phị ương ph i v n hóa nhi u tài s n c s h t ng đã mua trả ố ề ả ơ ở ạ ầ ước khi thi t l p báo cáo tàiế ậchính toàn chính quy n Ví d , m t h th ng đề ụ ộ ệ ố ường chính đã xây d ng 25 v trự ề ước ph i đả ượctrình bày nh là m t tài s n trên báo cáo toàn đ n v B i vì các s li u chi phi phí đ i v iư ộ ả ơ ị ở ố ệ ố ớ

nh ng mua s m và xây d ng trữ ắ ự ước đây không ph i s n có, nên các ả ẵ ước tính được cho phép

H n n a, b i vì ơ ữ ở ước tính chi phí c a t t c h ng m c c s h t ng đủ ấ ả ạ ụ ơ ở ạ ậ ược mua s m trắ ướ ậc l p

2 GASB Statement 34, “Basic Financial Statements—and Management’s Discussion and Analysis—for State and local

Governments,” June 1999, para 27.

Trang 11

đ u tiên báo cáo toàn chính quy n là g n nh không th , yêu c u v n hóa này đầ ề ầ ư ể ầ ố ược h n chạ ế

đ i v i nh ng tài s n chính mà (1) đố ớ ữ ả ược mua s m trong nh ng năm tài chính k t thúc sau ngàyắ ữ ế30/06/1980, ho c (2) có nhi u nâng c p, s a ch a, ho c c i thi n k t ngày đó.ặ ề ấ ử ữ ặ ả ệ ể ừ

Vì lý do này, thuy t minh đ i v i báo cáo tài chính năm 2008 c a Thành Ph St Louis,ế ố ớ ủ ốMissouri, đã công b :ố

Tài s n c s h t ng chung đã mua s m tr ả ơ ở ạ ầ ắ ướ c ngày 01/01/2001, bao g m m ng l ồ ạ ướ ườ i đ ng xá và m t tài ộ

s n c s h t ng khác mà đã đ ả ơ ở ạ ầ ượ c mua ho c đã nh n ngân c p đáng k sau ngày 30/06/1980 và đ ặ ậ ấ ể ượ c báo cáo theo giá tr l ch s ị ị ử ướ c tính b ng cách s d ng giá tr thay th có gi m phát ằ ử ụ ị ế ả

Nh đã th o lu n trư ả ậ ước đây, kh u hao ngày nay đấ ược yêu c u cho t t c tài s n v n màầ ấ ả ả ốtrình bày trong báo cáo tài chính toàn chính quy n ngo i tr đ t đai cũng nh ng các tác ph mề ạ ừ ấ ư ẩngh thu t và các v t ch ng l ch s mà đệ ậ ậ ứ ị ử ược xem không th b hao mòn S c n thi t kh u haoể ị ự ầ ế ấ

đã được tranh lu n b i GASB liên quan đ n các h ng m c c s h t ng: Kh u hao có thíchậ ở ế ạ ụ ơ ở ạ ầ ấ

h p cho lo i tài s n này không? Ví d , xây d ng C u Brooklyn đã đợ ạ ả ụ ự ầ ược hoàn thành vào năm

1883 t i m t m c chi phí kho n $15 tri u.ạ ộ ứ ả ệ

H ng m c đ c bi t c a c s h t ng đó đã ho t đ ng đ n bây gi h n 125 năm và, v i sạ ụ ặ ệ ủ ơ ở ạ ầ ạ ộ ế ờ ơ ớ ự

b o trì đ y đ , có th ti p t c có giao thông cho 125 năm n a Nhi u trả ầ ủ ể ế ụ ữ ề ường tương t có thự ể

được nó đ n là nhi u con đế ề ường, v a hè, và nh ng th khác đã đỉ ữ ứ ược xây d ng ngày này V i sự ớ ự

b o trì và s a ch a thích h p, nh ng tài s n này có th có đ i s ng mà g n nh không xác đ nhả ử ữ ợ ữ ả ể ờ ố ầ ư ị

được Th i gian s ng d tính bao nhiêu mà Thành Ph New York nên s d ng đ tính kh u haoờ ố ự ố ử ụ ể ấnguyên giá đã phát sinh khi xây d ng m t đự ộ ường ph nh là Fifth Avenue?ố ư

Không có gì ng c nhiên, nhi u chính ph hạ ề ủ ướng đ n kh u hao m t s tài s n c s h t ngế ấ ộ ố ả ơ ở ạ ầ

c a h trong th i gian nh t đ nh Thành ph Bismarck, B c Dakota, s d ng th i gian s ngủ ọ ờ ấ ị ố ắ ử ụ ờ ốtrong kho ng t 20 đ n 100 năm, trong khi Thành ph Portland, Maine, kh u hao nh ng tàiả ừ ế ố ấ ữ

s n này trong nhi u nhi u năm t 30 đ n 67 năm.ả ề ề ừ ế

Tuy nhiên, m t phộ ương pháp thay th duy nh t đ kh u hao chi phí tài s n c s h t ngế ấ ể ấ ả ơ ở ạ ầ

đ đi u ki n nh là C u Brooklyn ho c Đ i L Fifth Avenue là s n có Phủ ề ệ ư ầ ặ ạ ộ ẵ ương pháp này, được

bi t đ nh là ế ế ư Ph ươ ng pháp có đi u ch nh (modified approach), ề ỉ lo i b s c n thi t kh u haoạ ỏ ự ầ ế ấ

c s h t ng N u các hơ ở ạ ầ ế ướng d n nh t đ nh đẫ ấ ị ược th a mãn, thì m t chính quy n có th l aỏ ộ ề ể ự

ch n đ ghi nh n chi phí trong kỳ t t c chi phí b o dọ ể ậ ấ ả ả ưỡng m i năm thay vì ghi nh n kh u hao.ỗ ậ ấNâng c p và b sung ph i đấ ổ ả ược v n hóa, nh ng chi phí b o trì c s h t ng trong đi u ki nố ư ả ơ ở ạ ầ ề ệlàm vi c bình thệ ường thì ghi nh n chi phí trong kỳ Do đó, n u phậ ế ương pháp này được áp d ng,ụthì Thành ph New York sẽ tr c ti p ghi nh n chi phí trong kỳ kho n ti n đã chi ra đ s a ch aố ự ế ậ ả ề ể ử ữ

và b o trì Đ i l Fifth Avenue đ mà kh u hao chi phí đả ạ ộ ể ấ ược v n hóa c a con đố ủ ường này không

được ghi nh n Th c t là, b o trì thích h p c a tài s n c s h t ng có th m r ng th i gianậ ự ế ả ợ ủ ả ơ ở ạ ầ ể ở ộ ờ

s ng không xác đ nh.ố ị

S d ng phử ụ ương pháp có đi u ch nh này yêu c u chính ph t p h p thông tin v t t c tàiề ỉ ầ ủ ậ ợ ề ấ ả

s n c s h t ng trong ho c m t m ng lả ơ ở ạ ầ ặ ộ ạ ưới ho c m t h th ng nh c a m t m ng lặ ộ ệ ố ỏ ủ ộ ạ ưới Ví

d , t t c đụ ấ ả ường xá có th để ược xem là m t m ng lộ ạ ưới trong khi đường ph , đố ường nông thôn,

đường liên bang có th để ược chia thành ba h th ng nh c a m ng lệ ố ỏ ủ ạ ưới đó Đ i l Fifth Avenueạ ộkhông th mà m t m ng lể ộ ạ ưới ho c m t h th ng nh b i chính b n thân nó.ặ ộ ệ ố ỏ ở ả

 Đ i v i tài s n h i đ đi u ki n, thì chính quy n ph i thi t l p m t m c tiêu chu n cóố ớ ả ộ ủ ề ệ ề ả ế ậ ộ ứ ẩ

th châp nh n t i thi u đ i v i m ng lể ậ ố ể ố ớ ạ ưới ho c h th ng nh c a m ng lặ ệ ố ỏ ủ ạ ưới này vàsau đó l p tài li u b o trì mà m c t i thi u nà đậ ệ ả ứ ố ể ược th a mãn.ỏ

 Chính quy n này ph i có m t h th ng qu lý tài s n đ theo dõi t ng m ng lề ả ộ ệ ố ả ả ể ừ ạ ưới ho cặ

h th ng con c a m ng lệ ố ủ ạ ưới khi có nghi ng H th ng này nên đánh giá tiêu chu nờ ệ ố ẩ

Trang 12

đang th c hi n c u tài s n đ đi u ki n đ đ m b o r ng chúng có th th ho t đ ngự ệ ả ả ủ ề ệ ể ả ả ằ ể ể ạ ộ

t i m c đã đạ ứ ược xác đ nh trị ước

Ti u bang Texas đã áp d ng phể ụ ương pháp có đi u ch nh liên quan đ n l p báo cáo h th ngề ỉ ế ậ ệ ố

đường cao t c c a nó Trong báo cáo tài chính hàng năm t ng h p, vi c xác đ nh m t m c tiêuố ủ ổ ợ ệ ị ộ ứchu n có th ch p nh n t i thi u đẩ ể ấ ậ ố ể ược gi i thích nh sau:ả ư

S Giao thông c a Texas (TxDOT) s d ng hàng năm đánh giá tiêu chu n thông qua Ch ở ủ ử ụ ẩ ươ ng trình Đánh giá

B o trì Taxas (TxMAP) Theo ch ả ươ ng trình này, thanh tra tr c quan đ ự ượ c ti n hành trên g n 10% h th ng ế ầ ệ ố

đ ườ ng liên bang và 5% h th ng phi liên bang (đ ệ ố ườ ng qu c gia, đ ố ườ ng ti u bang, và đ ể ườ ng nông tr i đ n ạ ế

ch ) Đ i v i m i ph n đ ợ ố ớ ỗ ầ ườ ng cao t c đ ố ượ c quan sát, 21 yêu t tách riêng thành 3 thành ph n đ ố ầ ườ ng cao

t c đ ố ượ c đánh giá đi m t 0 đ n 5 (0 = NA, 1 = H ng, 2 = Kém, 3 = Khá, 4 = T t, 5 = Xu t s c) đ xác đ nh ể ừ ế ỏ ố ấ ắ ể ị tiêu chu n đ ẩ ườ ng cao t c M i y u t trong m t thành ph n đ ố ỗ ế ố ộ ầ ượ c tính tr ng s theo t m quan tr ng và ọ ố ầ ọ

m i thành ph n đ ỗ ầ ượ c tính tr ng s theo t m quan tr ng đ xác đ nh đi u ki n cu i cùng c a đ ọ ố ầ ọ ể ị ề ệ ố ủ ườ ng cao

t c T ng đi m s đ ố ổ ể ố ượ c chuy n đ i sáng m t t l đo l ể ổ ộ ỷ ệ ườ ng đ báo cáo (1 = 20%, 2 = 40%, 3 = 60%, 4 = ể 80%, 5 = 100%) TxDOT đã áp d ng m t m c tiêu chu n t i thi 80% cho h th ng đ ụ ộ ứ ẩ ố ể ệ ố ườ ng liên bàng, 75% cho h th ng đ ệ ố ườ ng phi liên bang và 80% cho h th ng trung tâm Texas Turnpike d a trên đánh giá ệ ố ự TxMap.

Thuy t minh này ti p t c cho bi t r ng m c t i thi u này đã đế ế ụ ế ằ ứ ố ể ược đáp ng vào năm 2008ứ

v i đi m s 83.7%, 79.0%, và 91.7% ,tớ ể ố ương ng.ứ

Phương pháp có đi u ch nh này cung c p m t phề ỉ ấ ộ ương pháp mà qua đó các chính quy nềtránh kh u hao tài s n h t ng nh là C u Brooklyn mà có th có m t th i gian không gi i h n.ấ ả ạ ầ ư ầ ể ộ ờ ớ ạ

V n đ này là, Có bao nhiêu chính quy n sẽ g p r c r i thi t l p các tiêu chu n này và tài li uấ ề ề ặ ắ ố ế ậ ẩ ệ

được yêu c u b i phầ ở ương pháp này đ n thu n đ tránh ghi nh n chi phí kh u hao? “Tôi b tơ ầ ể ậ ấ ắ

đ u xem nhi u t ch c c s h t ng n ng h n—nh là các c quan sân bay, các c quan giaoầ ề ổ ứ ơ ở ạ ầ ặ ơ ư ơ ơthông, và nhi u ti u bang l n khác v i các m ng lề ể ớ ớ ạ ưới đường l n—ch n phớ ọ ương pháp có có

đi u ch nh Tuy nhiên, đ n hôm nay, tôi không g p tr ng i quá nhi u đ n v hành chính chungề ỉ ế ặ ở ạ ề ơ ị

mà đã cân nh c s d ng chúng ”ắ ử ụ 3

BÁO CÁO TÀI CHÍNH M R NG Ở Ộ

EXPANDED FINANCIAL REPORTING

LO5 Tìm hi u k t c u c a báo cáo tài chính hàng năm t ng h p (CAFR) c a m t chính quy n bang ho c đ a ể ế ấ ủ ổ ợ ủ ộ ề ặ ị

ph ươ ng.

SEC đã có ch trủ ương đ a ra gi i thích b ng l i v tình tình tài chính và ho t đ ng c a m t tư ả ằ ờ ề ạ ộ ủ ộ ổ

ch c v l i đi cùng v i báo cáo tài chính B ng ghi nh này, thứ ị ợ ớ ả ớ ường được bi t đ n nh là ế ế ư th o ả

lu n và phân tích c a ban qu n lý (management’s discussion and analysis- MD&A) ậ ủ ả , cung c pấnhi u thông tin h u ích và quan tr ng cho ngề ữ ọ ườ ọi đ c báo cáo tài chính Do đó, khi đánh giá các

t ch c v l i, ngổ ứ ị ợ ười ra quy t đ nh bên ngoài đã quen v i vi c có m t s gi i thích “đế ị ớ ệ ộ ự ả ược di nễ

đ t m t cách th ng th n, đ n gi n” v các con s và thông tin quan tr ng khác đã công bạ ộ ẳ ắ ơ ả ề ố ọ ốtrong báo cáo này Ví d , báo cáo tài chính 2008 c aCông ty General Electric có m t Phân tích vàụ ủ ộ

Th o lu n c a Ban qu n lý dài 30 trang K t qu là, m t c đông, ch n , nhà đ u t ti mả ậ ủ ả ế ả ộ ổ ủ ợ ầ ư ềnăng, ho c m t bên liên quan khác đặ ộ ược cung cáp nhi u chi ti t h n đ mô t và b sung cácề ế ơ ể ả ổ

s ki n và các con s đã trình bày trong báo cáo tài chính c a công ty ự ệ ố ủ

Ngày nay GASB yêu c u các chính quy n bang và đ a phầ ề ị ương cung c p m t MD&A tấ ộ ương t ự

Do đó, báo cáo tài chính bên ngoài m c đích chung c a m t chính quy n ti u bang và đ aụ ủ ộ ề ể ị

phương đượ ậc l p ba phân riêng bi t:ệ

1 Phân tích và th o lu n c a ban qu n lý.ả ậ ủ ả

2 Báo cáo tài chính:

3 E-mail from Jack Reagan, partner, KPMG, Washington, DC, August 18, 2009.

Trang 13

a Báo cáo tài chính toàn chính quy n.ề

b Báo cáo tài chính trên c s quỹ.ơ ở

c Thuy t minh báo cáo tài chínhế

3 Thông tin b sung đổ ược yêu c u (ngo i tr MD&D) Ví d , Thành ph Saint Paul,ầ ạ ừ ụ ốMinnesota, s d ng ph n này đ so sánh s li u ngân sách v i k t qu th c t cho m iử ụ ầ ể ố ệ ớ ế ả ự ế ỗquỹ chính m c dù m t báo cáo riêng trong báo cáo tài chính trên c s quỹ có th cũngặ ộ ơ ở ể

ho t đ ng c a chính quy n MD&A nên th o lu n các k t qu năm hi n hành so sánh v i năm tr ạ ộ ủ ề ả ậ ế ả ệ ớ ướ c, v i ớ

nh n m nh vào năm hi n hành Phân tích d a trên s ki n nên đ ấ ạ ệ ự ự ệ ượ c th o lu n các khía c nh tích c c và ả ậ ạ ự tiêu c c so sánh v i năm tr ự ớ ướ c S d ng bi u đ , đ th , và b ng bi u đ ử ụ ể ồ ồ ị ả ể ượ c khuy n khích đ nâng cao tính ế ể

có th hi u đ ể ể ượ ủ c c a thông tin 4

Nh là m t minh h a, báo cáo tài chính năm 2008 c a Thành ph Raleigh, B c Carolina, b tư ộ ọ ủ ố ắ ắ

đ u v i m t b ng phân tích và th o lu n c a ban qu n lý dài 16 trang trình bày các gi i thíchầ ớ ộ ả ả ậ ủ ả ả

Báo cáo tài chính bên ngoài m c đích chung đụ ược trình bày cho công chúng nh là m t ph nư ộ ầ

c a báo cáo tài chính hàng năm t ng h p (thủ ổ ợ ường được g i là CAFR) CAFR cũng đọ ược bao g mồthông tin m r ng khác v l p báo cáo chính quy n Ví d , CAFR năm 2008 c a Thành phở ộ ề ậ ề ụ ủ ốOrlando, Florida, v i t ng ngu n thu kho ng $600 tri u, x p x 270 trang So sánh v i Báo cáoớ ổ ồ ả ệ ấ ỉ ớ

thường niên c a Wal-Mart năm 2008 v i h n $378 tri u doanh thu, ch có 54 trang.ủ ớ ơ ệ ỉ

CAFR c a m t chính quy n bang ho c đ a phủ ộ ề ặ ị ương ph i bao g m bao ph n:ả ồ ầ

1 Ph n gi i thi u (Introductory section)— ầ ớ ệ bao g m m t lá th chuy n giao t các công ch cồ ộ ư ể ừ ứchính quy n thích h p, m t s đ t ch c, và m t danh sách các viên ch c chính.ề ợ ộ ơ ồ ổ ứ ộ ứ

2 Ph n tài chính (Financial section) ầ —trình bày báo cáo tài chính bên ngoài m c đích chungụ

và l p l i báo cáo c a ki m toán Chính quy n cũng thậ ạ ủ ể ề ường l p thông tin b sung nh làậ ổ ưbáo cáo k t h p đ trình bày thông tin tài chính cho quỹ mà không đáp ng nh là chínhế ợ ể ứ ư

y u.ế

3 Phân th ng kê (Statistical section) ố —công b m t ph m vi r ng s li u v chính quy n.ố ộ ạ ộ ố ệ ề ề

4 GASB Statement No 34, paras 8 and 9.

Trang 14

CHÍNH QUY N TRUNG TÂM & CÁC Đ N V TR C THU C Ề Ơ Ị Ự Ộ

THE PRIMARY GOVERNMENT AND COMPONENT UNITS

LO6 Gi i thích s hình thành m t chính quy n trung tam và các m i liên h c a nó v i các đ n v tr c thu c ả ự ộ ề ố ệ ủ ớ ơ ị ự ộ

Chính quy n trung tâm ề

Primary Government

Chính quy n chính ph c v nh là h t nhân và t p trung các đ n v l p báo cáo tài chính nh là đ ề ụ ụ ư ạ ậ ơ ị ậ ư ượ c đ nh ị nghĩa b i GAAP T t c chính quy n ti u bang và các chính quy n đ a ph ở ấ ả ề ể ề ị ươ ng có m c đích chung m c ụ ặ nhiên nên đ ượ ử c x lý nh là các chính quy n trung tâm ư ề 5

Theo k toán công, m i đ n v l p báo cáo nên l p m t báo cáo tài chính hàng năm t ng h p.ế ỗ ơ ị ậ ậ ộ ổ ợ

Đ n v l p báo cáo b t đ u v i m t chính quy n trung tâm nh là m t tr tr n, m t thành ph ,ơ ị ậ ắ ầ ớ ộ ề ư ộ ị ấ ộ ố

m t h t (t nh), ho c ti u bang CAFR cũng độ ạ ỉ ặ ể ược bao g m t t c quỹ, ho t đ ng, t ch c, cồ ấ ả ạ ộ ổ ứ ơquan, văn phòng và các s ban ngành không đ c l p v pháp lý v i chính quy n trung tâm.ở ộ ậ ề ớ ềTuy nhiên, các ti u bang và các đ a phể ị ương có khó khăn khi xác đ nh ho t đ ng nào trongị ạ ộ

nh ng ho t đ ng riêng bi t này nên đữ ạ ộ ệ ược trình bày v i chính quy n trung tâm nh là m tớ ề ư ộ

ph n c a đ n v c p báo cáo Ngo i tr m t s ít trầ ủ ơ ị ấ ạ ừ ộ ố ường h p, m t doanh nghi p kinh doanhợ ộ ệ

nh là IBM ho c Ford Motor đ n thu n h p nh t t t c công ty mà nó có ki m soát M t ti uư ặ ơ ầ ợ ấ ấ ả ể ộ ểbang ho c đ a phặ ị ương có th tể ương tác v i nhi u s ban ngành, c quan, vi n, h i đ ng, yớ ề ở ơ ệ ộ ồ ủban riêng bi t T t c nh ng ch c năng này có nên đệ ấ ả ữ ứ ược đ a vào ho c ho t đ ng chính quy nư ặ ạ ộ ề

ho c ho t đ ng kinh doanh trong báo cáo CAFR c a chính quy n này không? N u không, báoặ ạ ộ ủ ề ếcáo nào là thích h p?ợ

H u h t đa s ho t đ ng không b h n ch mà liên quan đ n m t chính quy n phát sinhầ ế ố ạ ộ ị ạ ế ế ộ ề

m t s v n đ cho các công ch c mà n l c phát th o ra nh ng thông s c a đ n v độ ố ấ ề ứ ỗ ự ả ữ ố ủ ơ ị ượ ậc l pbáo cáo Các t ch c nh là các y ban thu l phí đổ ứ ư ủ ệ ường b , các c ng v , h i đ ng nhà côngộ ả ụ ộ ồ ở

c ng, và các y ban phát tri n ngo i ô đã tr thành ph bi n trong nh ng năm g n đây Chínhộ ủ ể ạ ở ổ ế ữ ầquy n trung tâm có th thành l p nhi u trong s này, nh ng h duy trì các t ch c có t cáchề ể ậ ề ố ư ọ ổ ứ ưpháp nhân đ c l p Nh ng đ n v này độ ậ ữ ơ ị ược thi t k đ t p trung và nh ng v n đ c th Hế ế ể ạ ữ ấ ề ụ ể ọ

thường h a h n đem l i hi u qu h n b i vì c c u t ch c gi ng m t công ty ứ ẹ ạ ệ ả ơ ở ơ ấ ổ ứ ố ộ

M t ví d , trong thuy t minh báo cáo tài chính năm 2008 CAFR, Thành ph Boston,ộ ụ ế ốMassachusetts, li t kê các t ch c đ c l p sau đây liên quan đ n chính quy n nh ng thông tinệ ổ ứ ộ ậ ế ề ưtài chính c a nh ng t ch c này không đủ ữ ổ ứ ược bao g m trong thành ph này Th trồ ố ị ưởng bổnhi m các thành viên c a m i c quan đi u hành, nh ng chính quy n thành ph không raệ ủ ỗ ơ ề ư ề ốquy t đ nh vế ị ượt ngoài ph m vi các ch c danh đã b nhiêm này:ạ ứ ổ

 C quan xây d ng nhà Bostonơ ự

 C quan tài tr phát tri n công nghi p Bostonơ ợ ể ệ

 Ủy ban C p & Thoát nấ ước Boston

Ngượ ạc l i Thành ph Atlanta, Georgia, t i ngày 30/06/2008, cho bi t m t s ho t đ ng mà đãố ạ ế ộ ố ạ ộ

có chia tách pháp lý kh i chính quy n thành ph nh ng v n đỏ ề ố ư ẫ ược trình bày trong thông tin tàichính c a thành ph b i vì thành ph này có trách nhi m gi i trình v tài chính:ủ ố ở ố ệ ả ề

 C quan Gi i trí H t Fulton Atlantaơ ả ạ

 C quan phát tri n Atlantaơ ể

 Công ty Atlanta CoRA

5 Stephen J Gauthier, Governmental Accounting, Auditing, and Financial Reporting—Using the GASB 34 Model

(Chicago: Government Finance Officers Association, 2005), p 58.

Trang 15

Rõ ràng, nh ng ví d này ch ra r ng các ho t đ ng liên quan đ n m t chính quy n có thữ ụ ỉ ằ ạ ộ ế ộ ề ể

được đ a vào ho c không đ a vào thông tin đư ặ ư ượ ậc l p b i chính quy n trung tâm B i vì s đaở ề ở ự

d ng r ng kh p các ho t đ ng có th , nên vi c xác đ nh ch c năng nào th c s bao g m trongạ ộ ắ ạ ộ ể ệ ị ứ ự ự ồ

m t bang ho c đ a phộ ặ ị ương không ph i là m t công vi c d dàng Theo đo n 2 và 8 c a GASBả ộ ệ ễ ạ ủStatement 14 “Đ n v l p báo cáo tài chính”, đi u ki n ch y u đ đ a vào báo báo cáo tài chínhơ ị ậ ề ệ ủ ế ể ưhàng năm t ng h p c a m t chính quy n là trách nhi m gi i trình tài chính:ổ ợ ủ ộ ề ệ ả

L p báo cáo tài chính d a trên trách nhi m gi i trình nên làm cho ng ậ ự ệ ả ườ ọ i đ c báo cáo tài chính t p trung ậ vào c quan ho c các t ch c mà đ ơ ặ ổ ứ ượ c liên quan b i m t dòng chung v trách nhi m gi i trình cho ng ở ộ ề ệ ả ườ i dân .Các công ch c đ ứ ượ c b u có trách nhi m đ i v i công dân c a h v các quy t đ nh chính sách công, ầ ệ ố ớ ủ ọ ề ế ị

b t k là các quy t đ nh này đ ấ ể ế ị ượ c th c hi n tr c ti p b i các công ch c đ ự ệ ự ế ở ứ ượ c b u này thông qua các ho t ầ ạ

đ ng chính c a chính quy n trung tâm ho c ộ ủ ề ặ b i các ng ở ườ i ch đ nh c a h thông qua các ho t đ ng c a ỉ ị ủ ọ ạ ộ ủ các t ch c đ ổ ứ ượ c thành l p chuyên trách ậ [Nh n m nh thêm] ấ ạ

đ đi u ki n nh là các đ n v tr c thu c Các đ n v này không ph i là m t ph n c a chínhủ ề ệ ư ơ ị ự ộ ơ ị ả ộ ầ ủquy n nh ng đề ư ược báo cáo b i chính quy n.ở ề

M c dù có t cách pháp nhân riêng, nh ng các đ n v tr c thu c đặ ư ư ơ ị ự ộ ược bao g m trong báoồcáo tài chính c a chính quy n trung tâm đ cho bi t r ng m i liên h này đ ch t chẽ đ đ mủ ề ể ế ằ ố ệ ủ ặ ể ả

b o là m t ph n c a đ n v l p báo cáo Do đó, vi c xác đ nh các ho t đ ng này có th khácả ộ ầ ủ ơ ị ậ ệ ị ạ ộ ểquan tr ng.ọ

Hai b đi u ki n đã độ ề ệ ược thi t l p N u m t trong hai đế ậ ế ộ ược th a mãn, thì ho t đ ng nàyỏ ạ ộ

h i đ đi u ki n nh là m t đ n v tr c thu c độ ủ ề ệ ư ộ ơ ị ự ộ ược báo cáo trong CAFR c a chính quy n trungủ ềtâm Các thông s c a đ n v l p báo cáo bao g m c chính quy n trung tâm và b t kỳ đ n vố ủ ơ ị ậ ồ ả ề ấ ơ ị

tr c thu c nào.ự ộ

Đi u ki n 1 (Criterion 1) ề ệ

T ch c tách riêng này (nh là C quan Gi i trí H t Fulton Atlanta) đổ ứ ư ơ ả ạ ược xem nh là m t đ n vư ộ ơ ị

tr c thu c n u nó ph thu c tài chính vào chính quy n trung tâm (Thành ph Atlanta) Nh đãự ộ ế ụ ộ ề ố ư

đ nh nghĩa, ph thu c tài chính có nghĩa r ng t ch c này không th th c hi n m t ho c nhi uị ụ ộ ằ ổ ứ ể ự ệ ộ ặ ề

đi u sau đây n u không có s phê duy t c a chính quy n trung tâm: thông qua ngân sách riêng,ề ế ự ệ ủ ềthu thu ho c thi t l p thu su t, ho c phát hành trái phi u n ế ặ ế ậ ế ấ ặ ế ợ

Đi u ki n 2 (Criterion 2) ề ệ

Đ u tiên, các công ch c c a chính quy n trung tâm ph i b nhi m m t đa s bi u quy t banầ ứ ủ ề ả ổ ệ ộ ố ể ế

đi u hành c a t ch c tách riêng này Th hai, ho c chính quy n trung tâm ph i có kh năngề ủ ổ ứ ứ ặ ề ả ảchi ph i ban đi u hành đó ho c t ch c tách riêng này cung c p m t l i ích tài chính ho c ápố ề ặ ổ ứ ấ ộ ợ ặ

đ t m t trách nhi m tài chính lên Chính quy n trung tâm.ặ ộ ệ ề

Ví d , m t ti u bang (chính quy n trung tâm) có th thi t l p m t y ban có t cách pháp lýụ ộ ể ề ể ế ậ ộ ủ ưriêng đ giám sát cá cể ược bên ngoài Tuy nhiên, n u ti u bang này b nhi m m t đa s bi uế ể ổ ệ ộ ố ểquy t c a thành viên h i đ ng và l i ích tài chính t các ngu n thu đế ủ ộ ồ ợ ừ ồ ược phát sinh b i y banở ủnày tính cho ti u bang này, y ban này để ủ ược xem nh là m t đ n v tr c thu c c a bang này choư ộ ơ ị ự ộ ủ

Trang 16

m c đính l p báo cáo Các khía c nh c a đi u ki n th hai nên đụ ậ ạ ủ ề ệ ứ ược gi i thích sâu h n đ đ mả ơ ể ả

b o áp d ng đúng đ n.ả ụ ắ

Đa s có quy n bi u quy t c a Ban đi u hành (Voting Majority of the Governing Board) ố ề ể ế ủ ề

Th m quy n đ b u ch n m t đa s có quy n bi u quy t ph i đáng k Ví d , n u chínhẩ ề ể ầ ọ ộ ố ề ể ế ả ể ụ ếquy n bi u quy t đ n thu n xác nh n các l a ch n mà các bên th c hi n, thì trách nhi m tàiề ể ế ơ ầ ậ ự ọ ự ệ ệchính không t n t i Trong cùng cách th c, trách nhi m gi i trình tài chính không có k t quồ ạ ứ ệ ả ế ảkhi chính quy n trung tâm ph i ch n ban đi u hành t nhóm ng viên gi i h n (nh là b cề ả ọ ề ừ ứ ớ ạ ư ốthăm 3 ngườ ừi t danh sách đã duy t 5 ngệ ười) Do đó chính quy n trung tâm ph i có tráchề ảnhi m th c s b nhi m m t đa s có quy n bi u quy t c a ban đi u hành này trệ ự ự ổ ệ ộ ố ề ể ế ủ ề ước khi tổ

ch c này th a mãn m t ph n đi u ki n th hai.ứ ỏ ộ ầ ề ệ ứ

Áp đ t ý chí c a Chính quy n trung tâm lên Ban đi u hành (Imposition of the Primary ặ ủ ề ề Government’s Will on the Governing Board) Quy n l c này đề ự ược cho bi t n u chính quy nế ế ềnày có th nh hể ả ưởng đáng k đ nc các chể ế ương trình, d án, ho t đ ng ho c các c p đ d chự ạ ộ ặ ấ ộ ị

v mà t ch c này cung c p M c đ nh hụ ổ ứ ấ ứ ộ ả ưởng t n t i n u chính quy n trung tâm có th bãiồ ạ ế ề ểnhi m m t thành viên ban đi u hành đệ ộ ề ược b nhi m b ng ý chí, đi u ch nh ho c duy t ngânổ ệ ằ ề ỉ ặ ệsách, giành quy n ra quy t đ nh c a ban này, đi u ch nh ho c phê duy t m c giá ho c thay đ iề ế ị ủ ề ỉ ặ ệ ứ ặ ổphí, và tuy n d ng ho c sa th i các cá nhân có trách nhi m các ho t đ ng hàng ngày.ể ụ ặ ả ệ ạ ộ

L i ích tài chính ho c Trách nhi m tài chính lên Chính quy n trung tâm (Financial Benefit ợ ặ ệ ề

or Financial Burden on the Primary Government) M t m i liên h tài chính t n t i gi m tộ ố ệ ồ ạ ữ ộ

t ch c và m t chính quy n trung tâm n u chính quy n này đổ ứ ộ ề ế ề ược quy n đ i v i ngu n l c c aề ố ớ ồ ự ủ

đ n v này, chính quy n này có trách nhi m phát lý tài tr b t kỳ kho n thâm h t nào ho cơ ị ề ệ ợ ấ ả ụ ặcung c p h tr ho c chính quy n này có trách nhi m đ i v i các kho n n c a t ch c này.ấ ỗ ợ ặ ề ệ ố ớ ả ợ ủ ổ ứ

Đ n v tr c thu c l p báo cáo ơ ị ự ộ ậ

Reporting Component Units

Đ n v tr c thu c đơ ị ự ộ ược báo cáo m t trong hai cách: trình bày tách bi t ho c trình bày chung.ộ ệ ặNhi u đ n v tr c thu c đề ơ ị ự ộ ược trình bày riêng t i bên trái c a báo cáo toàn chính quy n Ví d ,ạ ủ ề ụngày 30/06/2008, Báo cáo Tài s n thu n cho Thành ph Detroit, Michigan, trình bày r ng chínhả ầ ố ằquy n trung tâm có t ng tài s n h n $10.7 t trong khi các đ n v tr c thu c đề ổ ả ơ ỷ ơ ị ự ộ ươc trình bàyriêng được th hi n ch bên ph i c a chính quy n trung tâm báo cáo t ng tài s n $957 tri u.ể ệ ỉ ả ủ ề ổ ả ệTheo báo cáo tài chính này, các đ n v tr c thu c này đơ ị ự ộ ược bao g m các t ch c riêng bi t sauồ ổ ứ ệđây:

 C quan Tái phát tri n Detroit Brownfieldơ ể

 Th vi n Công c ng Detroitư ệ ộ

 Công ty V n T i Detroitậ ả

 C quan Phát tri n ngo i ôơ ể ạ

 Công ty Th trị ường Phía Đông

 Công ty Phát tri n Kinh tể ế

 C quan Khôi ph c ngu n l c Greater Detroitơ ụ ồ ự

 C quan Tài chính Phát tri n Đ a Phơ ể ị ương

 B o tàng L ch s Ngả ị ử ười Mỹ g c Phiố

 C quan Tài chính Tăng cơ ường Thuế

Trang 17

Nh là m t l a ch n thay th , m t chính quy n trung tâm có th bao g m nh ng đ n vư ộ ự ọ ế ộ ề ể ồ ữ ơ ị

tr c thu c nh là m t ph n th c s c a chính quy n l p báo cáo (m t quy trình đự ộ ư ộ ầ ự ự ủ ề ậ ộ ược g iọchung) M c dù có t cách pháp lý riêng, m t đ n v tr c thu c là không th tách r i v i chínhặ ư ộ ơ ị ự ộ ể ờ ớquy n trung tâm mà vi c đ a vào là c n thi t đ trình bày thích h p báo cáo tài chính Khi th oề ệ ư ầ ế ể ợ ả

lu n l p báo cáo c a ba đ n v tr c thu c này, Thành ph Atlanta, Georgia, cho bi t r ng haiậ ậ ủ ơ ị ự ộ ố ế ằ

đ n v đơ ị ược trình bày riêng trong khi đ n v còn l i đơ ị ạ ược trình bày chung:

Báo cáo tài chính toàn chính quy n bao g m không ch chính Thành ph này (đ ề ồ ỉ ố ượ ọ c g i là chính quy n ề trung tâm), mà còn C quan Gi i trí H t Atlanta-Fulton, Công ty Atlanta CoRA và C quan Phát tri n Atlanta ơ ả ạ ơ ể

có t cách pháp lý riêng mà Thành ph có trách nhi m gi i trình tài chính Thông tin tài chính cho nh ng ư ố ệ ả ữ

đ n v tr c thu c này đ ơ ị ự ộ ượ c báo cáo tách riêng kh i thông tin tài chính mà đ ỏ ượ c trình bày cho chính quy n ề trung tâm, ngo i tr Công ty Atlanta CoRA, báo cáo c a nó đ ạ ừ ủ ượ c trình bày chung v i chính quy n trung ớ ề tâm.

Khía c nh còn l i c toàn b quy trình l p báo cáo nên đạ ạ ả ộ ậ ượ ưc l u ý: t n t i có th c a các tồ ạ ể ủ ổ

ch c liên quan Trong nh ng trứ ữ ường h p này, chính quy n trung t p có trách nhi m gi i trìnhợ ề ậ ệ ả

b i vì nó b nhi m m t đa s có quy n bi u quy t c a ban đi u hành t ch c bên ngoài này.ở ổ ệ ộ ố ề ể ế ủ ề ổ ứTuy nhiên, ph thu c tài chính nh đã đ nh nghĩa trụ ộ ư ị ước đây không t n t i, và chính quy nồ ạ ềtrung tâm khong th áp đ t ý chí c a nó lên ban đi u hành này ho c thu l i ích tài chính ho cể ặ ủ ề ặ ợ ặtrách nhi m tài chính t m i quan h này T ch c này không đ h i đ đi u ki n nh là m tệ ừ ố ệ ổ ứ ủ ộ ủ ề ệ ư ộ

đ n v tr c thu c đ đơ ị ự ộ ể ược bao g m vào báo cáo tài chính c a chính quy n này Tuy nhiên chínhồ ủ ềquy n trung tâm v n ph i công b b n ch t c a m i quan h này ề ẫ ả ố ả ấ ủ ố ệ

và các cam k t H t này cung c p h tr văn th và cho phép y ban này s d ng m t t ngế ạ ấ ỗ ợ ư ủ ử ụ ộ ầ

l u c a tòa th chính h t đ làm tr s văn phòng Chính quy n h t ph i phê duy t ngân sáchầ ủ ị ạ ể ụ ở ề ạ ả ệ

ho t đ ng hàng năm c a y ban này.ạ ộ ủ ủ

Trong kỳ hi n hành, y ban này đã chi tiêu $2.4 tri u và đã đ t đệ ủ ệ ạ ược thành công đáng l uư

ý M t s công ty s n xu t l n g n đây đã b t đ u tìm ki m kh năng m các nhà máy h tộ ố ả ấ ớ ầ ắ ầ ế ả ở ở ạnày

H t Harland hi n t i đang l p báo cáo tài chính hàng năm t ng h p Nó có nên đ a vàoạ ệ ạ ậ ổ ợ ưngu n thu, chi tiêu, tài s n, chi phí, và n ph i tr c a y ban phát tri n công nghi p nàyồ ả ợ ả ả ủ ủ ể ệkhông? Nó có ph i là m t quỹ trong chính quy n trung tâm c a h t này, m t đ n v tr cả ộ ề ủ ạ ộ ơ ị ựthu c, ho c m t t ch c liên quan không?ộ ặ ộ ổ ứ

y ban phát tri n công nghi p này có ph i là m t đ n v tr c thu c c a Bang Missouri

không? Các ho t đ ng c a nó nên đạ ộ ủ ược trình bày trong báo cáo tài chính hàng năm t ng h pổ ợ

c a bang này nh th nào?ủ ư ế

Các chính quy n có m c đích đ c bi t ề ụ ặ ệ

Special Purpose Governments

Các thành ph , t nh, ti u bang đố ỉ ể ược g i là các ọ chính quy n có m c đích chung (general purpose ề ụ governments) H cung c p m t ph m vi r ng v d ch v nh là s b o v c a c nh sát, s aọ ấ ộ ạ ộ ề ị ụ ư ự ả ệ ủ ả ử

ch a đữ ường xá, và v sinh môi trệ ường H là các chính quy n trung tâm, m i m t trong s h làọ ề ỗ ộ ố ọ

đ n v l p báo cáo riêng Tuy nhiên, các ho t đ ng mà h i đ đi u ki n nh là các chính quy nơ ị ậ ạ ộ ộ ủ ề ệ ư ề

Trang 18

có m c đích đ c bi t cũng đụ ặ ệ ược xem nh là các chính quy n trung tâm đ i v i m c đích l pư ề ố ớ ụ ậbáo cáo tách riêng.

Có hàng ngàn chính quy n có m c đích đ c bi t trong m t t nh (h t); h th c hi n ch m tề ụ ặ ệ ộ ỉ ạ ọ ự ệ ỉ ộ

ch c năng cho công c ng ho c m t s lứ ộ ặ ộ ố ượng h n ch ch c năng Ví d ph bi n bao g m cácạ ế ứ ụ ổ ế ồkhu v c trự ường h c công l p, trọ ậ ường đ i h c, d ch v công ích, b nh vi n, v n t i và d ch vạ ọ ị ụ ệ ệ ậ ả ị ụ

th vi n M t thuy t minh cho báo cáo tài chính 2008 đư ệ ộ ế ượ ậc l p cho Trường đ i h c Iowa choạ ọ

bi t r ng “vì m c đích l p báo cáo tài chính, Trế ằ ụ ậ ường Đ i h c này đạ ọ ược xem là m t chính quy nộ ề

có m c đích đ c bi t”.ụ ặ ệ

Khi l p báo cáo m t ho t đ ng riêng, nh là h th ng v n chuy n, h th ng trậ ộ ạ ộ ư ệ ố ậ ể ệ ố ường h cọ

ho c d ch v công ích, câu h i đ t ra nh là nó có là (1) m t ph n c a m t chính quy n l nặ ị ụ ỏ ặ ư ộ ầ ủ ộ ề ớ

h n nh là m t thành ph ho c m t t nh nh là ho c m t quỹ ho c m t đ n v tr c thu c, (2)ơ ư ộ ố ặ ộ ỉ ư ặ ộ ặ ộ ơ ị ự ộ

m t t ch c phi l i nhu n phi chính ph , ho c (3) m t chính quy n có m c đích đ c bi t màộ ổ ứ ợ ậ ủ ặ ộ ề ụ ặ ệ

l p báo cáo tài chính riêng c a nó theo các nguyên t c k toán công.ậ ủ ắ ế

M t ho t đ ng ho c m t ch c năng độ ạ ộ ặ ộ ứ ược xem là m t chính quy n có m c đích đ c bi t n u nóộ ề ụ ặ ệ ếđáp ng các đi u ki n sau đây:ứ ề ệ

1 Có m t c quan đi u hành độ ơ ề ược b u riêng bi t.ầ ệ

2 Đ c l p v pháp lý, độ ậ ề ược th hi n thông qua có các quy n pháp nhân nh là quy n kh iể ệ ề ư ề ở

ki n và b ki n cũng nh quy n mua, bán và cho thuê tài s n theo tên riêng c a nó.ệ ị ệ ư ề ả ủ

3 Đ c l p tài chính v i các chính quy n bang và đ a phộ ậ ớ ề ị ương khác

Ví d , m t h th ng trụ ộ ệ ố ường h c mà th a mãn t t c ba đi u ki n này đọ ỏ ấ ả ề ệ ược báo cáo nh làư

m t chính quy n có m c đích đ c bi t mà l p báo cáo tài chính riêng Tuy nhiên, n u m t hộ ề ụ ặ ệ ậ ế ộ ệ

th ng trố ường h c tọ ương t không đáp ng b t kỳ m t trong 3 đi u ki n này, thì ho t đ ng vàự ứ ấ ộ ề ệ ạ ộ

đi u ki n tài chính c a nó có th b theo dõi trong Quỹ Chung ho c Quỹ Ngu n thu Đ c bi tề ệ ủ ể ị ặ ồ ặ ệ

c a m t chính quy n thành ph ho c t nh.ủ ộ ề ố ặ ỉ

Nh đã đ c p trư ề ậ ước đây, m t ho t đ ng thông thộ ạ ộ ường được xem nh là đ c l p tài chínhư ộ ậ

n u lãnh đ o c a nó có th xác đ nh ngân sách ho t đ ng mà không ph i thông qua s phêế ạ ủ ể ị ạ ộ ả ựduy t t m t bên khác, thu thu ho c xác đ nh thu su t mà không ph i thông qua s phêệ ừ ộ ế ặ ị ế ấ ả ựduy t bên ngoài, và có th phát hành trái phi u n mà không c n ph i phê duy t t bên ngoài.ệ ể ế ợ ầ ả ệ ừBáo cáo tài chính hàng năm t ng h p c a T nh Charlotte-Mecklenburg, B c Carolina, H iổ ợ ủ ỉ ắ ộ

đ ng Giáo d c trình bày t ng chi phí năm k t thúc ngày 30/06/2008, h n $1.25 t nh là m tồ ụ ổ ế ơ ỷ ư ộchính quy n có m c đích đ c bi t M t thuy t minh cho báo cáo này gi i thích t i sao H i đ ngề ụ ặ ệ ộ ế ả ạ ộ ồnày thay m t m t chính quy n đặ ộ ề ược báo cáo riêng bi t v i chính quy n có m c đích chung đ aệ ớ ề ụ ị

phương:

H i Đ ng Giáo d ch Charlotte-Mecklenburg là m t C quan Giáo d c Đ a ph ộ ồ ị ộ ơ ụ ị ươ ng (Local Education Agency)

đ ượ c trao quy n b i Lu t ti u bang [Chapter 115C of the North Carolina General Statutes] v i trách nhi m ề ở ậ ể ớ ệ giám sát t t c ho t đ ng liên quan d n giáo d ch tr ấ ả ạ ộ ế ị ườ ng công l p Charlotte-Mecklenburg, B c Carolina ậ ở ắ

H i đ ng này nh n ngu n tài chính t chính quy Ti u Bang, Đ a Ph ộ ồ ậ ồ ừ ệ ể ị ươ ng, và Liên bang và ph i tuân th ả ủ các yêu c u pháp lu t c a m i đ n v tài tr M c dù T nh Mecklenburg thu t t c thu , nh ng H i đ ng ầ ậ ủ ỗ ơ ị ợ ặ ỉ ấ ả ế ư ộ ồ này xác đ nh h th ng tr ị ệ ố ườ ng h c này sẽ chi tiêu các quỹ mà đã cung c p cho các tr ọ ấ ườ ng T nh này không ỉ

th đi u ch nh ngân sách c a h th ng tr ể ề ỉ ủ ệ ố ườ ng này, cũng không ph i là T nh có quy n đ ả ỉ ề ượ c chia sẽ trong

b t kỳ th ng d nào ho c đ ấ ặ ư ặ ượ c yêu c u tài tr b t kỳ b t kỳ kho n thâm h t nào c a h th ng tr ầ ợ ấ ấ ả ụ ủ ệ ố ườ ng này Vì nh ng lý do này, H i đ ng này không ph thu c tài chính vào T nh này và do đó, đ ữ ộ ồ ụ ộ ỉ ượ c ghi nh n nh ậ ư

là m t chính quy n trung tâm ộ ề

MINH H A BÁO CÁO TÀI CHÍNH TOÀN CHÍNH QUY N & BÁO CÁO TÀI Ọ Ề CHÍNH TRÊN C S QUỸ Ơ Ở

GOVERNMENT-WIDE AND FUND-BASED FINANCIAL STATEMENTS ILLUSTRATED

Trang 19

LO7 Tìm hi u c u trúc v t lý c a m t b báo cáo tài chính toàn chính quy n hoàn ch nh và m t b báo cáo tài ể ấ ậ ủ ộ ộ ề ỉ ộ ộ

chính trên c s quỹ hoàn ch nh ơ ở ỉ

Y u t c t lõi c a báo cào tài chính hàng năm t ng h p c a đ n v l p báo cáo chính quy n làế ố ố ủ ổ ợ ủ ơ ị ậ ềbáo cáo tài chính có m c đích chung Nh đã minh h a, nh ng báo cáo này đụ ư ọ ữ ược bao g m báoồcáo tài chính toàn chính quy n và báo cáo tài chính trên c s quỹ Báo cáo tài chính toàn chínhề ơ ởquy n trình bày thông tin tài chính cho c hai ho t đ ng chính quy n và ho t đ ng kinh doanh.ề ả ạ ộ ề ạ ộChúng đo lượng ngu n l c tài chính và s d ng k toán d n tích.ồ ự ử ụ ế ồ

Báo cáo tài chính trên c s quỹ trình bày riêng bi t các quỹ chính quy n, các quỹ tài s nơ ở ệ ề ảriêng, và các quỹ y thác T p trung đo lủ ậ ường và xác đ nh th i gian ghi nh n ph thu c vào quỹị ờ ậ ụ ộnày trong nghi v n Đ i v i quỹ chính quy n, tr ng tâm đo lấ ố ớ ề ọ ường ngu n l c tài chính hi n hànhồ ự ệ

đượ ử ục s d ng k toán d n tích có đi u ch nh Tuy nhiên, c hai quỹ tài s n riêng và quỹ y thácế ồ ề ỉ ả ả ủ

s d ng k toán d n tích đ báo cáo t t c ngu n l c kinh t ử ụ ế ồ ể ấ ả ồ ự ế

Trong chương trước, b n trong s báo cáo này đố ố ược phát th o đ gi i thi u c u trúc c b nả ể ớ ệ ấ ơ ả

c a m i lo i Tuy nhiên, bây gi s tìm hi u sâu h n v k toán công đủ ỗ ạ ờ ự ể ơ ề ế ược thi t l p, nh ng báoế ậ ữcáo tương t cũng nh m t s báo cáo trên c s quỹ khác có th đự ư ộ ố ơ ở ể ược xem xét chi ti t h n Cóế ơ

m t d ki n v k t qu cu i cùng c a quy trình k toán giúp gi i thích v các y u t đa d ngộ ự ế ề ế ả ố ủ ế ả ề ế ố ạ

v k toán công nh th nào mà phù h p cùng nhau vào m t b báo cáo hoàn ch nhề ế ư ế ợ ộ ộ ỉ 6 Có hàngtrăm, n u không nói là hàng ngàn, báo cáo tài chính th c t đang t n t i M t thao tác tìm ki mế ự ế ồ ạ ộ ếtrên Internet sẽ th y đấ ược trang ch c a h u h t b t kỳ thành ph ho c t nh này Mỹ có quyủ ủ ầ ế ấ ố ặ ỉ ở

mô đáng k Trên trang đó, m t thao tác tìm ki m “CAFR” ho c “annual financial report” sẽ li tể ộ ế ặ ệ

kê các báo cáo m i nh t Đ tìm hi u sâu h n b ng cách xem xét nh ng báo cáo này.ớ ấ ể ể ơ ằ ữ

Báo cáo tài s n thu n—Báo cáo tài chính toàn chính quy n ả ầ ề

Statement of Net Assets—Government-Wide Financial Statements

B ng minh h a 17.1 trình bày báo cáo tài s n thu n ngày 30/06/2008, cho Thành phả ọ ả ầ ốSacramento, California Nh là m t báo cáo tài chính toàn chính quy n, nó đư ộ ề ược thi t k đ báoế ế ểcáo ngu n l c kinh t c a toàn b chính quy n này (ngo i tr quỹ y tác không bao g m b i vìồ ự ế ủ ộ ề ạ ừ ủ ồ ở

nh ng tài s n này ph i đữ ả ả ượ ử ục s d ng cho m c đích bên ngoài chính quy n trung tâm).ụ ề

M s khía c nh c a báo cáo tài s n thu n này nên độ ố ạ ủ ả ầ ược đ c bi t l u ý:ặ ệ ư

 Tr ng tâm đo lọ ường là ngu n l c kinh teed đồ ự ược ki m soát b i chính quy n nà Do đó,ể ở ề

t t c tài s n bao g m tài s n v n đấ ả ả ồ ả ố ược báo cáo Các kho n n ph i tr dài h n đả ợ ả ả ạ ượctrình bày cho cùng lý do

 Tài s n v n ngo i tr đ t, c i t o đ t, tác ph m ngh thu t không th kh u hao, vàả ố ạ ừ ấ ả ạ ấ ẩ ệ ậ ể ấcông trình xây d ng d dang đự ở ược báo cáo tr đi hao mòn lũy k b i vì kh u hao đừ ế ở ấ ượcyêu c u trên báo cáo toàn chính quy n (Xem Đi m A) Tài s n h t ng đầ ề ể ả ạ ầ ược mua m iớ

được đ a vào tài s n v n C s giá tr l ch s còn l i c a c s h t ng đã mua trư ả ố ơ ở ị ị ử ạ ủ ơ ở ạ ầ ướcđây, n u chính y u và đế ế ược mua ho c đặ ược c i t o t năm 1980, đả ạ ừ ượ ước c tính và

được v n hóa Kh u hao c s h t ng đố ấ ơ ở ạ ầ ược b qua n u s d ng phỏ ế ử ụ ương pháp có đi uề

ch nh Tuy nhiên, Thành ph Sacramento không ch n s d ng phỉ ố ọ ử ụ ương pháp có đi uề

ch nh.ỉ

 Chính quy n trung tâm đề ược chia thành ho t đ ng chính quy n và ho t đ ng kinhạ ộ ề ạ ộdoanh Các quỹ chính quy n đề ược báo cáo nh là ho t đ ng chính quy n trong các quỹư ạ ộ ềkinh doanh bao g m h u h t, n u không nói là t t c , ho t đ ng kinh doanh M c dùồ ầ ế ế ấ ả ạ ộ ặ

6 Các ví d trình bày đây minh h a các báo cáo tài chính toàn chính quy n và báo cáo tài chính trên c s quỹ cho ụ ở ọ ề ơ ở

c hai quỹ chính quy n và quỹ tài s n riêng B i vì chúng khá đ c bi t, nên báo cáo tài chính trên c s quỹ cho ả ề ả ở ặ ệ ơ ở quỹ y thác đ ủ ượ c b qua Nh ng báo cáo này có th tìm thây t i swww.cityofsacramento.org/cafr/ ỏ ữ ể ạ

Trang 20

được ghi nh n trong các quỹ tài s n riêng, nh ng các quỹ d ch v n i b thông thậ ả ư ị ụ ộ ộ ường

được bao g m trong ho t đ ng chính quy n b i vì nh ng d ch v này đồ ạ ộ ề ở ữ ị ụ ược hoàn tr l iả ạ

ch yêu cho nh ng l i ích c a ho t đ ng trong quỹ chính quy n Tuy nhiên, n u m tủ ữ ợ ủ ạ ộ ề ế ộquỹ d ch v n i b nào đó ch y u s d ng là là m t quỹ kinh doanh, thì quỹ d ch vị ụ ộ ộ ủ ế ử ụ ộ ị ụ

n i b đó nên độ ộ ược bao tính nh là m t ho t đ ng kinh doanh.ư ộ ạ ộ

 Các s d n i b trình bày trên ph n tài s n (Đi m B) là nh ng kho n ph i và ph i trố ư ộ ộ ầ ả ể ữ ả ả ả ả

g a ho t đ ng chính quy n và ho t đ ng kinh doanh Các s d n i b này đữ ạ ộ ề ạ ộ ố ư ộ ộ ược trìnhbày trên báo cáo này đã bù tr , vì v y không có nh hừ ậ ả ưởng nào đ n các s t ng c ng đãế ố ổ ộtrình bày cho chính quy n trung tâm.ề

 Các kho n đ u t đả ầ ư ược trình bày theo giá tr h p lý thay vì giá tr l ch s ị ợ ị ị ử

 Các đ n v tr c thu c đơ ị ự ộ ược bày bày riêng được nhóm l i và trình bày phía bên ph iạ ở ả

c a Báo cáo này (Đi m C) vì v y các s ti n đủ ể ậ ố ề ược báo cáo không nh hả ưởng đ n các sế ố

li u c a chính quy n trung tâm Tuy nhiên, các đ n v tr c thu c đệ ủ ề ơ ị ự ộ ược báo cáo chung

được đ a vào, là thích h p, trong ho c các ho t đ ng chính quy n ho c ho t đ ng kinhư ợ ặ ạ ộ ề ặ ạ ộdoanh nh th là chúng là các quỹ riêng Theo thuy t minh c a báo cáo tài chính c aư ể ế ủ ủ

Trang 21

Thành ph Sacramento, có hai đ n v tr c thu c đố ơ ị ự ộ ược báo cáo tách riêng, C quan Tàiơ

tr các C s Ngh thu t Khu v c Sacramento và Công ty Khách s n Sacramento, cũngợ ơ ở ệ ậ ự ạ

nh hai đ n v tr c thu c đư ơ ị ự ộ ược báo cáo chung, H th ng H u trí nhân viên Thành phệ ố ư ốSacramento và C quan Tài tr thành ph Sacramento.ơ ợ ố

 B i vì đây là m t báo cáo tài s n thu n, nên k c u không đở ộ ả ầ ế ấ ượ ổc t ch c đ nh n m nhứ ể ấ ạ

r ng tài s n b ng v i n ph i tr c ng v i v n ch s h u nh các b ng cân đ i kằ ả ằ ớ ợ ả ả ộ ớ ố ủ ở ữ ư ả ố ếtoán thường th y H n n a, tài s n ($3.83 t đ i v i chính quy n trung tâm) tr đi nấ ơ ữ ả ỷ ố ớ ề ừ ợ

ph i tr $1.35 t cho bi t tài s n thu n là $2.48 t ả ả ỷ ế ả ầ ỷ

 Nh ph n Tài s n Thu n trình bày, m t s s ti n đã b h n ch đ i v i các d án v n,ư ầ ả ầ ộ ố ố ề ị ạ ế ố ớ ự ố

d ch v n Các kho n h n ch đị ụ ợ ả ạ ế ược báo cáo theo cách th c này ch khi vi c s d ng tàiứ ỉ ệ ử ụ

s n đã đả ược xác đ nh b i m t đ i tị ở ộ ố ượng bên ngoài nh là ch n , nhà tài tr , ho c m tư ủ ợ ợ ặ ộ

đ i tố ượng bên ngoài khác, ho c b i vì lu t đã thông qua các đi u kho n hi n pháp ho cặ ở ậ ề ả ế ặpháp lu t cho phép.ậ

 M c dù không b h n ch , nh ng giá tr tài s n thu n b c đ n trong tài s n v n tr điặ ị ạ ế ư ị ả ậ ị ố ị ả ố ừcác kho n n liên quan đả ợ ược báo cáo nh là m t s ti n riêng trong ph n Tài s nư ộ ố ề ầ ảthu n Nh ng s ti n này không ph i có s n ầ ữ ố ề ả ẵ

Báo cáo ho t đ ng —Báo cáo tài chính toàn chính quy n ạ ộ ề

Statement of Activities—Government-Wide Financial Statements

Báo cáo ho t đ ng trình bày m t m ng r ng thông tin v chính quy n m t bang ho c đ aạ ộ ộ ả ộ ề ề ộ ặ ị

phương Nh báo cáo c a Thành ph Sacramento, California, trình bày B ng minh h a 17.2ư ủ ố ở ả ọ

h th ng phân lo i chung gi ng nhau v ho t đ ng chính quy n, ho t đ ng kinh doanh và cácệ ố ạ ố ề ạ ộ ề ạ ộ

đ n v tr c thu c s d ng B ng minh h a 17.1 cung c p c u trúc c b n cho báo cáo Tuyơ ị ự ộ ử ụ ở ả ọ ấ ấ ơ ảnhiên, k t c u đây quá ph c t p và c n phân tích kỹ h n.ế ấ ở ứ ạ ầ ơ

 Chi phí ho t đ ng đạ ộ ược trình bày c t đ u tiên (Đi m D) Chúng không đở ộ ầ ể ược phân lo iạtheo t ng m c nh ti n lừ ụ ư ề ương, ti n thuê, kh u hoa, ho c b o hi m Thay vào đó t t cề ấ ặ ả ể ấ ảchi phí được trình bày theo ch c năng, đi u này thích h p h n cho ngứ ề ợ ơ ười đ c: chínhọquy n chung, c nh sát, c u h a, và d ch v chung Nh đo n 41 c a GASB Statement 14ề ả ứ ỏ ị ụ ư ạ ủphát bi u “nh là m t t i thi u, các chính quy n nên báo cáo các chi phí tr c ti p đ iể ư ộ ố ể ề ự ế ố

v i m i ch c năng Chi phí tr c ti p là nh ng chi phí mà đ c bi t đớ ỗ ứ ự ế ữ ặ ệ ược liên quan đ nế

m t d ch v , chộ ị ụ ương trình, ho c m t s ban ngành và, do đó, hoàn toàn có th xác đ nhặ ộ ở ể ị

được cho m t ch c năng nào đó” Các chi phí độ ứ ược trình bày cho ho t đ ng chính quy n,ạ ộ ề

ho t đ ng kinh doanh, và hai đ n v tr c thu c đạ ộ ơ ị ự ộ ược báo cáo riêng bi t.ệ

 Chi phí lãi vay trên n dài h n (Đi m E) thông thợ ạ ể ường được xem nh là m t kho n chiư ộ ảphí gián ti p b i vì nó đem l i ích cho nhi u ho t đ ng chính quy n Tuy nhiên, vì quyế ở ợ ề ạ ộ ề

mô c a nó, giá tr c a thông tin, và khó phân b , nên chi phí này thủ ị ủ ổ ường được bày nh ư ở

B ng minh h a 17.2 nh là m t “ch c năng” riêng c t th hai, m t ph n c a chi phíả ọ ư ộ ứ Ở ộ ứ ộ ầ ủnày phân b cho hai ho t đ ng chính quy n đổ ạ ộ ề ược phân b nh là chi phí gián ti p choổ ư ế

ho t đ ng kinh doanh.ạ ộ

 Sau khi chi phí ho t đ ng và chi phí gián ti p đã đạ ộ ế ược xác đ h cho m i ch c năng, thì cácị ỗ ứngu n thu chồ ương trình lên quan được báo cáo trong ba c t ti p theo (Đi m F) Ngu nộ ế ể ồthu chươn trình là nh ng ngu n thu mà có ngu n g c t ch c năng chính nó ho c tữ ồ ồ ố ừ ứ ặ ừbên ngoài mu n làm gi m chi phí c a chính quy n cho ch c năng đó Nh B ng minhố ả ủ ề ứ ư ả

h a 17.2 trình bày, ngu n thu chọ ồ ương trình được phân lo i nh sau:ạ ư

1 Phí d ch v (Charges for services) ị ụ Ví d , m t kho n phí hàng tháng thông thụ ộ ả ường

Ngày đăng: 29/11/2021, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w