Hãy tính số giấy vụn mỗi chi đội thu được.[r]
Trang 1Tiết 22 : Kiểm tra 45’ chơng 1
I mục tiêu
+ Thu thập thông tin để đánh giá xem HS có đạt đợc chuẩn kiến thức kĩ năng trong chơng trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực hiện cho chơng trình học tiếp theo
1 Kiến thức: Học sinh đợc hệ thống lại các kiến thức trọng tâm của chơng
I về các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm về số vô tỉ, số thực, căn bậc hai của một số không âm.
2 Kĩ năng: Học sinh đợc củng cố và rèn luyện kĩ năng vận dụng tính giá trị
tuyệt đối; các phép toán, vận dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau vào bài tập
Rèn luyện khả năng suy đoán và phân tích.
3 Thái độ: Tự giác, cẩn thận, tích cực và yêu thích môn học.
II MA TRẬN
Cấp độ
Tờn
Chủ đề
(nội dung,
chương…)
Nhận biết Thụng hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
T N K Q
TL
Số hữu tỉ Nhận biết
được số hữu tỉ cỏc số hữu tỉBiết so sỏnh
với nhau
Thực hiện thành thạo cỏc phộp tớnh về số hữu tỉ.
Vận dụng thành thạo cỏc phộp tớnh đẻ tớnh giỏ trị biểu thức
Vận dụng cỏc phộp tớnh tỡm được x
Số cõu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0,25
1 0,25
1
1,0
1
0,25
2
2,5
Số cõu 6
4,25điểm
=42,5%
quy ước thức về lũyHiểu cụng
thừa
Biết cỏch thực hiện cỏc phộp toỏn nhõn chia
và nõng lờn lũy thừa
Tớnh được giỏ trị của biểu thức
Số cõu
Số điểm Tỉ lệ %
1 0,25
2
1,0
1
0,25
1
1,0
Số cõu 5
2,5điểm
=25%
Tỉ lệ thức Nhận biết tớnh
chất tỉ lệ thức tớnh chất tỉNắm vững
lệ thức
Từ cỏc cập tỷ số xột xem cú lập được tỉ lệ thức
Trang 2hay khụng ?
Số cõu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0,25
1
0,25
1
0,25
Số cõu 3
0,75 điểm
=7,5% T/c của dãy tỉ số
bằng nhau,
Căn bậc hai.
Nắm vững
về căn bậc hai
Vận dụng dãy
tỉ số bằng nhau để giải bài toán
Vận dụng tớnh chất dẫy tỉ số bằng nhau để tỡm kết quả
Số cõu
Số điểm Tỉ lệ %
1
=25%
Tổng số
cõu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
3
0,75
7,5%
7
4,75
47,5%
7
4,5
45%
17 10 100%
III; đề bài
I/ Trắc nghiệm: ( 3điểm) Khoanh trũn chữ cỏi đứng đầu mỗi cõu trả lời đỳng:
Cõu 1: Từ đẳng thức a d = b c , ta lập được tỉ lệ thức đỳng nào dưới đõy:
A
a d
a c
b d
C
d a
a b
d c
Cõu 2: Từ tỉ lệ thức 12 : x = 3 : 5 ,ta tỡm được giỏ trị của x là:
A
3
2
Cõu 3: Cho
:
x
,tỡm giỏ trị đỳng của x trong cỏc cõu sau:
A
5 1 3
1 18
1
6 1 3
Cõu 4: Cõu nào sau đõy đỳng?
A -1,5 Z B
2 2
5
Cõu 5: Cho
.
x
,tỡm giỏ trị đỳng của x trong cỏc cõu sau:
A
5 2 5
2 5
5
6 2 5
Cõu 6: Kết quả đỳng của phộp tớnh √0 , 09 - 0,5 là:
A - 0,2 B Chỉ cú cõu A là sai C – 0,59 D - 0,8
Trang 3Câu 7 : Các so sánh nào sau đây là đúng :
A)
B)
C)
35 0,73
76
D) ba kết quả trớc đều sai Cõu 8 : Kết quả nào sau đõy là đỳng :
A) (- 0,3) 4 ( - 0,3) 2 = (- 0,3) 8 B) ( - 0,2) 6 : (- 0,2) 2 = (- 0,2) 3
C)
3
D)
:
Cõu 9 :Giỏ trị của
.
P
là :
A)
8
25
B)
1 5
C)
1 2
D) một kết quả khỏc Cõu 10 : Kết quả nào sau đõy là đỳng ?
A) ( 2 0 ) 1 = 2 B)( 2 0 ) 1 = 1 C) ( 2 0 ) - 1 = 2 D) Cả A,B,C đều sai
Cõu 11 : Cỏc cặp tỉ số nào dưới đõy lập thành một tỷ lệ thức ?
A) 0,25 : 0,5 và 14,3 : 28,3 B) 4,73 : 2,3 và 8,12 : 4,25
C) 11,5 : 4,6 và 8,12 : 4,31 D ) 2 : 3 và 7.8 : 21,2
Cõu 12 : Cho 2 đoạn thẳng AB và CD biết tỉ số
1 3
AB
CD và tổng độ dài của
AB + CD = 8 Đỏp số nào sau đõy là đỳng ?
A) AB = 1 cm , CD = 7 cm B) AB = 3cm , CD = 5 cm
C) AB = 4 cm , CD = 4 cm D) AB = 2 cm , CD = 6 cm
II/ Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: Thực hiện phộp tớnh ( bằng cỏch hợp lý nếu cú thể) (1điểm)
( ❑❑ 2) 3 (34−0 , 25):(21
4−1
1
6)
Bài 2: Tỡm x biết: (2,5điểm)
a, 41
3:
x
4=6 :0,3 b, |x +1| + 3=4,5
Bài 3: Tớnh A = 2 2 2 2 2 2 2 2
1 2 2 3 3 4 9 10 (1điểm)
Bài 4 : Hưởng ứng phũng trào kế hoạch nhỏ của Đội, 3 chi đội 7A, 7B, 7C đó thu được tổng cộng 120kg giấy vụn
Trang 4Biết rằng số giấy vụn thu được 3 chi đội lần lượt tỷ lệ với 9; 7; 8 Hóy tớnh số giấy vụn
mỗi chi đội thu được (2,5đ)
IV: đáp án:
I/ Trắc nghiệm: ( 3điểm)
Biểu
điểm
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Đỏp ỏn
Bài 1: Thực hiện phộp tớnh ( bằng cỏch hợp lý nếu cú thể)
( ❑
❑ 2) 3 (34−0 , 25):(21
4−1
1
6) 1đ
1 27 14
8 :
13
4 : 12
4.
Bài 2: Tỡm x biết: a) 1đ
4
1
3:
x
4=6 :0,3 1
0,3.4 3
1,3
4.1,3 13
x
x
x
b) 1,5đ
Trang 51 4,5 3
1 1,5
x
x
x + 1 = 1,5 , hoặc : x + 1 = - 1,5
x = 1,5 – 1 , hoặc : x = - 1,5 – 1
x = 0,5 , hoặc : x = - 2,5
Bài 3: Tính A = 2 2 2 2 2 2 2 2
1 2 2 3 3 4 9 10
1 100 99 100
1®
Bài 4: (2®) Gọi số giấy vụn các chi đội 7a;7b;7c lần lượt thu được là x;y;z (kg ) Theo bài ra ta có: 9 7 8
x y z
và x+y+z = 120
¸p dông tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có :
120 5
x y z x y z
Suy ra x=9.5=45
y=7.5=35
z=8.5=40
VËy