1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuong 18-Ke toan to chuc phi loi nhuan

27 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 182,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Accounting and Reporting for Private Not-for-Profit OrganizationsMỤC TIÊU Hiểu các thành phần cơ bản của báo cáo tài chính được tạo ra cho một tổ chức phi lợi nhuận tư nhân Xác định phân

Trang 1

Accounting and Reporting for Private Not-for-Profit Organizations

MỤC TIÊU

Hiểu các thành phần cơ bản của báo cáo tài chính được tạo ra cho một tổ chức phi lợi nhuận tư nhân

Xác định phân loại thích hợp đối với tài sản là không bị hạn chế, hạn chế tạm thời hoặc vĩnh viễn bị hạn chế và giải thích phương pháp của báo cáo các loại này.Giả thích mục đích và cấu trúc của báo cáo chi phí theo chức năng

Báo cáo những loại đóng góp khác nhau mà một tổ chức phi lợi nhuận có thể nhận

Hiểu những tác động của một tình trạng miễn thuế

Hạch toán cả hai trường hợp Mua lại và Sáp nhập tổ chức phi lợi nhuận

Mô tả khía cạnh kế toán tổ chức chăm sóc sức khỏe

Mỹ yêu thích t ch c phi l i nhu n Chúng th hi n nh ng gì t t nh t v đ t nổ ứ ợ ậ ể ệ ữ ố ấ ề ấ ước này: s r ngự ộ

lượng, lòng t bi, t m nhìn và s l c quan vĩnh c u mà chúng ta có th gi i quy t v n đ nghiêmừ ầ ự ạ ử ể ả ế ấ ề

tr ng nh t c a mình Không gi ng nh t ch c l i nhu n s d ng h u h t ngọ ấ ủ ố ư ổ ứ ợ ậ ử ụ ầ ế ười Mỹ, t ch c phiổ ứ

l i nhu n có m t s kêu g i cao h n, m t m c đích cao quí h n M i tu n hàng tri u ngợ ậ ộ ự ọ ơ ộ ụ ơ ỗ ầ ệ ười tình

nguy n dành th i gian cho t ch c phi l i nhu n, đ c sách cho ngệ ờ ổ ứ ợ ậ ọ ười mù, nâng cao ti n choề Hi pệ

h i Ung thộ ư, c v nố ấ thanh thi u niênế có ngu n g cồ ố g pặ khó khăn, ho cặ làm vô số vi c làmệ t tố

khác T cổ h c phi l i nhu nứ ợ ậ th hi nể ệ lòng t áiừ d b t n thễ ị ổ ương nh tấ và kh n khố ổ nh tấ trong xã

h iộ1

ch c phi l i nhu n ho t đ ng trên toàn th gi i

ổ ứ ợ ậ ạ ộ ế ớ Nhi u ngề ườ n i ti ng v i nh ngi ổ ế ớ ữ

công vi cệ liên t c c a hụ ủ ọ đ đ t để ạ ượ m t ho c nhi uc ộ ặ ề nhi m vệ ụ đã nêu như vi cệ

ch a b nh choữ ệ m t b nh riêng bi tộ ệ ệ , xoá đói nghèo, ho cặ d n d pọ ẹ môi trườ Tuyng

nhiên, tiêu đ c aề ủ t ch c ổ ứ phi l i nhu n ợ ậ không có gi iớ h nạ cho các nhóm v iớ m c tiêuụ

cao quý nh v yư ậ , m t m ng r ng cácộ ả ộ đ n v ơ ị như t ch cổ ứ dân sự, các đ ng phái chính trả ị, các

hi p h i ệ ộ thươ m ing ạ , và các t ch cổ ứ huynh đệ cũng thường được hình thành nh làư t ổ ch cứ phi

l i nhu nợ ậ Trong năm 2007, kho ngả 2.8 tri uệ tổ ch cứ phi l i nhu nợ ậ t nồ t iạ Hoaở Kỳ2

T

Nhi u trong s ề ố các t ch c nàyổ ứ là r t l nấ ớ theo b t kỳ ấ tiêu chu n nàoẩ Trong năm 2008, The

Salvation Army đã n m giắ ữ $12.8 tỷ giá tr tài s n ròngị ả trong khi các b nh vi nệ ệ Shriners cho trẻ

em $7.0 tỷ 200 t ch c t thi nổ ứ ừ ệ l n nh tớ ấ nh n đậ ượ $40 tỷ t ng ph m c ặ ẩ trong năm.3 Nh cóư

thể th yấ , các t ch c nàyổ ứ nh n đậ ượ ngu nc ồ thu đáng kể ngoài s đóng gópự thu nầ túy:

1 Jeffrey M Berry with David F Arons, A Voice for Nonprofits (Washington, DC: Brookings Institution Press, 2003), p

1.

2 Dan Kadlec, “Rethinking Nonprofits,” Time, March 5, 2007, p 74.

Trang 2

Doanh thu 2007 Ngu n thu l n nh t ồ ớ ấ

YMCA c a Mỹủ $6,053,285,000 D ch v chị ụ ương trình: $4,124,189,000

Goodwill Industries International 3,168,385,029 D ch v chị ụ ương trình: $2,203,842,473

H i ch Th p Đ Mỹộ ữ ậ ỏ 3,155,280,471 D ch v chị ụ ương trình: $2,277,714,4654

M t s ộ ố đ c đi mặ ể chung giúp xác đ nh m tị ộ t ch cổ ứ phi l i nhu nợ ậ :

1 H thọ ường nh n đậ ược m t lộ ượng đáng k các ngu n l c đóng góp t các nhà cung c p ể ồ ự ừ ấ mà

h ọ không mong đ i m t ợ ộ hoàn l iạ tương x ng.ứ

2 H có m t m c đích ho t đ ng là m t gì đó ch không ph i là cung c p hàng hóa d ch vọ ộ ụ ạ ộ ộ ứ ả ấ ị ụ

đ có l i nhu n.ể ợ ậ

3 H không có quy n s h u l i ích nh các t ch c l i nhu n.ọ ề ở ữ ợ ư ổ ứ ợ ậ

M t vài t ch c phi l i nhu n độ ổ ứ ợ ậ ược xem nh thu c chính ph b i vì h nh n kho n thuư ộ ủ ở ọ ậ ảthu ho c đế ặ ược ki m soát b i chính ph Ví d m t b nh vi n nhà nể ở ủ ụ ộ ệ ệ ước, m t trộ ường đ i h cạ ọcông c hai là t ch c phi l i nhu n thu c chính ph Tuy nhiên, h u h t các t ch c phi l iả ổ ứ ợ ậ ộ ủ ầ ế ổ ứ ợnhu n không thu c chính ph (ho c t nhân) Hi p h i ung th Mỹ và h i các bà m ch ngậ ộ ủ ặ ư ệ ộ ư ộ ẹ ố

u ng rố ượu lái xe c hai là ví d cho t ch c phi l i nhu n mà không thu c chính ph ả ụ ổ ứ ợ ậ ộ ủ

S ti n mang l i cho t ch c phi l i nhu n m i năm gây kinh ng c m c dù suy thoái kinh tố ề ạ ổ ứ ợ ậ ỗ ạ ặ ế

“T ng s cho năm 2008 đổ ố ượ ước c tính là $307.65 t ” Con s này gi m 2% ỷ ố ả 5.7% đi u ch nhề ỉ

l m phát) so sánh v i con s ạ ớ ố ước tính l i là $314.07 t năm 2007” S h o tâm này đ n tạ ỷ ự ả ế ừ

Trang 3

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

FINANCIAL REPORTING

LO1 Hi u thành ph n c b n báo cáo tài chính t o ra cho m t t ch c phi l i nhu n t nhân ể ầ ơ ả ạ ộ ổ ứ ợ ậ ư

V i s ti n l n g i vào, nhu c u các t ch c phi l i nhu n cung c p thông tin tài chính đớ ố ề ớ ử ầ ổ ứ ợ ậ ấ ượctrình bày đ y đ và h p lý có th hi u đầ ủ ợ ể ể ược Nh ng ngữ ười đóng góp hi n t i, ti m năng và cácệ ạ ềbên quan tâm khác mu n bi t các t ch c này n đ nh v tài chính nh th nào và h s d ngố ế ổ ứ ổ ị ề ư ế ọ ử ụ

ti n mà h nh n nh th nào Quà t ng và tài tr thề ọ ậ ư ế ặ ợ ường được d a vào (ít nh t m t ph n) khự ấ ộ ầ ảnăng t ch c này thuy t ph c các nhà h o tâm r ng nó s d ng các ngu n l c này m t cáchổ ứ ế ụ ả ằ ử ụ ồ ự ộkhôn khéo đ hoàn thành các m c tiêu đã tuyên b ể ụ ố Báo cáo tài chính là r t quan tr ngấ ọ đ i v iố ớ

m c tiêu nàyụ b i vì ở chúng báo cáo cả các ngu n l cồ ự đượ t oc ạ ra và vi c ra các ệ quy t đ nhế ị chitiêu

Như hai chương trước đã th o lu n, ả ậ H i đ ngộ ồ Chu n m c ẩ ự K toán Cế ông (GASB) có th mẩquy n đ thi t l p ề ể ế ậ chu n m c k toán công (k toán chính quy n ti u bang và đ a phẩ ự ế ế ề ể ị ương) và

b t kỳ t ch c nào mà các chính quy n này ki m soát, nh là các t ch c phi l i nhu n thu cấ ổ ứ ề ể ư ổ ứ ợ ậ ộchính ph ủ Ngượ ạ H i đ ng Chu n m c K toán tài chính c l i, ộ ồ ẩ ụ ế (FASB) thi t l p ế ậ chu n m cẩ ự kếtoán đượ ử ục s d ng b i các t ch c ở ổ ứ v l iị ợ và các t ch c phi l i nhu nổ ứ ợ ậ t nhân.ư

Trước năm 1993, t ch c phi l i nhu n t nhân s d ng r ng rãi báo cáo tài chính Báo cáoổ ứ ợ ậ ư ử ụ ộnày thường thay đ i đáng k ph thu c vào lo i hình t ch c c th Phổ ể ụ ộ ạ ổ ứ ụ ể ương pháp k toán quỹế

đ c bi t ph bi n b i vì t t c h n ch đặ ệ ổ ế ở ấ ả ạ ế ượ ạc t o ra b i ngở ười khuyên t ng ho c các nhà tàiặ ặ

tr Trong năm đó, FASB chu n m c hóa nhi u báo cáo cho các đ n v t ch c phi l i nhu n tợ ẩ ự ề ơ ị ổ ứ ợ ậ ưnhân v i vi c phát hành hai chu n m c chính th c FASB Statement (SFAS) 116, “K toán nh nớ ệ ẩ ự ứ ế ậ

và phân ph i các kho n đóng góp”, thi t l p các hố ả ế ậ ướng d n đ xác đ nh khi nào các kho nẫ ể ị ảkhuyên t ng nên đặ ược ghi nh n và báo cáo (và nh th nào) FASB Statement 117, “Báo cáo tàiậ ư ếchính c a T ch c phi l i nhu n t nhân”, xác đ nh báo cáo tài chính đủ ổ ứ ợ ậ ư ị ược yêu c u và k t c uầ ế ấ

được s d ng b i các t ch c nàyử ụ ở ổ ứ 6 Nh ng tuyên b này đã đữ ố ược bao g m trong FASB ASCồ[FASB ASC (Subtopics 958-605 and 958-205)]

M t vài m c tiêu c b n hình thành khung m u c a GAAP đ i v i t ch c phi l i nhu n tộ ụ ơ ả ẫ ủ ố ớ ổ ứ ợ ậ ưnhân bao g m các m c sau:ồ ụ

1 Báo cáo tài chính nên t p trung vào toàn b đ n v ậ ộ ơ ị

2 Báo cáo yêu c u cho t ch c phi l i nhu n nên tầ ổ ứ ợ ậ ương đ ng v i đ n v kinh doanh tr khiồ ớ ơ ị ừ

có s khác bi t tr ng y u v thông tin c n thi t cho ngự ệ ọ ế ề ầ ế ườ ử ụi s d ng

M c tiêu đ u tiên quan tr ng b i vì nó kh ng đ nh r ng các báo cáo tài chính c a t ch cụ ầ ọ ở ẳ ị ằ ủ ổ ứnày không nên được k t c u theo quỹ cá nhân mà m t s t ch c này thế ấ ộ ố ổ ứ ường s d ng cho sử ụ ổsách n i b Trộ ộ ước năm 1993, vi c báo cáo c a t ch c phi l i nhu n thệ ủ ổ ứ ợ ậ ường được đ nh hìnhịsau khi k toán công truy n th ng v i s t p trung ch y u vào các lo i quỹ riêng bi t FASBế ề ố ớ ự ậ ủ ế ạ ệ

mu n nh n m nh l p báo cáo tình hình ho t đ ng và tình hình tài chính c a toàn đ n v ố ấ ạ ậ ạ ộ ủ ơ ị

M c tiêu th hai ụ ứ quan tr ng ọ b i ở vì nó cho phép s d ngử ụ nhi uề kỹ thu tậ c s d n tíchơ ở ồ tương

t nh đã đự ư ượ sử d ngc ụ b i các ở t ch c v l iổ ứ ị ợ trong vi c ệ ghi nh n ậ và báo cáo giao d chị Do đó,tài li u th m quy n đang có vệ ẩ ề ề thuê tài chính, h u tríư , n ti m ợ ề tàng, và các v n đấ ề tươ tựng

hi nệ t iạ không ph iả đượ ban hành l ic ạ cho tổ ch cứ phi l i nhu nợ ậ t nhânư

6 AICPA ban hành h ướ ng d n ki m toán và k toán, Các t ch c phi l i nhu n, đ cung c p h ẫ ể ế ổ ứ ợ ậ ể ấ ướ ng d n b sung khi ẫ ổ

l p và ki m toán báo cáo tài chính b ng cách t p trung vào các th t c mà đ c thù và đáng k đ i v i các t ch c ậ ể ằ ậ ủ ụ ặ ể ố ớ ổ ứ này Đây không ph i mà m t ph n c a FASB ASC ả ộ ầ ủ

Trang 4

LO2 Xác đ nh phân lo i thích h p đ i v i tài s n là không ị ạ ợ ố ớ ả b ịh n ch , h n ch t m th i ho c vĩnh vi n b h n ạ ế ạ ế ạ ờ ặ ễ ị ạ

ch và gi i thích ph ế ả ươ ng pháp c a báo cáo các lo i này ủ ạ

Báo cáo tài chính t ch c phi l i nhu n t nhân ổ ứ ợ ậ ư

Financial Statements for Private Not-for-Profit Organizations

M c dù t ch c phi l i nhu n t nhân có nhi u đi m chung v i t ch c v l i, nh ng có baặ ổ ứ ợ ậ ư ề ể ớ ổ ứ ị ợ ư

đi m khác bi t đáng k Th nh t, các kho n khuyên t ng mà t ch c phi l i nhu n nh n t oể ệ ể ứ ấ ả ặ ổ ứ ợ ậ ậ ạ

ra giao d ch đ i ng trong k toán thị ố ứ ế ương m i Th hai, các kho n đóng góp này thạ ứ ả ường có

nh ng gi i h n đữ ớ ạ ược đ t ra b i ngặ ở ười khuyên t ng mà yêu c u ph i s d ng cho m c đích đãặ ầ ả ử ụ ụxác đ nh ho c không đị ặ ược th c hi n trự ệ ước th i gian đã xác đ nh Th ba, không có nhân tờ ị ứ ố

được báo cáo duy nh t nào có th mô t v k t qu ho t đ ng hoàn toàn nh thu nh p thu nấ ể ả ề ế ả ạ ộ ư ậ ầ

mà các t ch c v l i th c hi n; do đó, các nhân t khác là c n thi t.ổ ứ ị ợ ự ệ ố ầ ế

Nh ng s khác bi t này đ xu t nhu c u v m t b báo cáo tài chính tữ ự ệ ề ấ ầ ề ộ ộ ương đ i khác cho cácố

t phi l i nhu n K t qu , ba báo cáo tài chính ph i đổ ợ ậ ế ả ả ược trình bày:

1 Báo cáo tình hình tài chính ( statement of financial position): Trình bày tài s n và n ph iả ợ ả

tr và tài s n ròng c a t ch c phi l i nhu n t nhân Các kho n m c cu i cùng, tài s nả ả ủ ổ ứ ợ ậ ư ả ụ ố ảròng, thay th v n ch s h u ho c s d quỹ S ti n tài s n ròng mà t ch c này n mế ố ủ ở ữ ặ ố ư ố ề ả ổ ứ ắ

gi ph i đữ ả ược phân lo i nh không h n ch , h n ch t m th i, h n ch vĩnh vi n Sạ ư ạ ế ạ ế ạ ờ ạ ế ễ ựphân bi t này thì khá quan tr ng b i vì nó công b vi c chúng đệ ọ ở ố ệ ược th c hi n b i tự ệ ở ổ

ch c n m gi ứ ắ ữ

2 Báo cáo ho t đ ng và nh ng thay đ i trong tài s n ròng (statement of activities and ạ ộ ữ ổ ả changes in net assets): trình bày doanh thu, chi phí, lãi, l trong kỳ Doanh thu chi phí đỗ ượcxác đ nh b ng vi c s d ng k toán theo c s d n tích, và bao g m kh u hao tài s n cị ằ ệ ử ụ ế ơ ở ồ ồ ấ ả ố

đ nh Báo cáo này đị ượ ấc c u trúc đ trình bày ể s thay đ i trong m i kho n m c c a tài ự ổ ỗ ả ụ ủ

s n ròng ả trong kỳ

3 Báo cáo dòng ti n (statement of cash flows) ề : s d ng tiêu chu n phân lo i dòng ti n tử ụ ẩ ạ ề ừ

ho t đ ng kinh doanh, ho t đ ng đ u t , ho t đ ng tài chính Dòng ti n t các ho tạ ộ ạ ộ ầ ư ạ ộ ề ừ ạ

đ ng có th độ ể ược trình bày tr c ti p ho c gián ti p B i vì báo cáo này theo hình th cự ế ặ ế ở ứtruy n th ng cho doanh nghi p l i nhu n, nó sẽ đề ố ệ ợ ậ ược th o n i dung này.ả ở ộ

Ngoài ra đ i v i 3 báo cáo này, t ch c s c kh e và phúc l i t nguy n đố ớ ổ ứ ứ ỏ ợ ự ệ ược yêu c u l pầ ậ

m t ộ báo cáo chi phí theo ch c năng ứ (xem B ng minh h a 18.3) M t lo i khác c a t ch c phiả ọ ộ ạ ủ ổ ứ

l i nhu n có th cung c p báo cáo này nh ng không b yêu c u làm nh v y T ch c s c kh eợ ậ ể ấ ư ị ầ ư ậ ổ ứ ứ ỏ

và phúc l i t nguy n là nh ng đ n v đ y m nh ho t đ ng nhân đ o ch ng h n nh phòngợ ự ệ ữ ơ ị ẩ ạ ạ ộ ạ ẳ ạ ưkhám y t công c ng, nhà cho ngế ộ ở ười vô gia c , ch a các b nh đ c bi t T ch c này có thư ữ ệ ặ ệ ổ ứ ể

nh n m t vài ngu n thu t các ho t đ ng c a h nh ng trong h u h t các trậ ộ ồ ừ ạ ộ ủ ọ ư ầ ế ường h p phợ ụthu c r t nhi u vào s h tr t các cá nhân, t ch c, tr c p chính ph , s phân b Unitedộ ấ ề ự ỗ ợ ừ ổ ứ ợ ấ ủ ự ổWay và nh ng ngu n tữ ồ ương t đ h tr cho công vi c c a h Nh ng t ch c phi l i nhu n thìự ể ổ ợ ệ ủ ọ ữ ổ ứ ợ ậkhác nhau t các lo i khác nhau ch ng h n nh trừ ạ ẳ ạ ư ường đ i h c t th c ho c b nh vi n t o raạ ọ ư ụ ặ ệ ệ ạ

m t lộ ượng đáng k kho n thu t các d ch v cung c p Thông thể ả ừ ị ụ ấ ường, t ch c s c kh e vàổ ứ ứ ỏphúc l i t nguyên ph thu c nhi u vào s tài tr , vì v y vi c s d ng khôn ngoan các ngu nợ ự ụ ộ ề ự ợ ậ ệ ử ụ ồ

l c này là đi u h t s c quan tr ng Báo cáo chi phí theo ch c năng cung c p b ng li t kê chiự ề ế ứ ọ ứ ấ ả ệ

ti t chi phí theo ch c năng (ch ng h n nh các chế ứ ẳ ạ ư ương trình khác nhau và các ho t đ ng hànhạ ộchính)và đ i tố ượng (lương, v t d ng, kh u, )ậ ụ ấ

Báo cáo tình hình tài chính

Statement of Financial Position

Trang 5

B ng minh h a 18.1 trình bày báo cáo tình hình tài chính năm 2008 c a Quỹ tr em Christianả ọ ủ ẻChildren (hi n nay là ChildFund International) Tài s n và n ph i tr tệ ả ợ ả ả ương t nh các t ch cự ư ổ ứ

l i nhu n Tuy nhiên, không gi ng nh các doanh nghi p l i nhu n các cá nhân và các t ch cợ ậ ố ư ệ ợ ậ ổ ứ

thường cung c p các ngu n l c cho t ch c phi l i nhu n mà có s mong đ i ki m l i trênấ ồ ự ổ ứ ợ ậ ự ợ ế ờkho n đ u t c a h K t qu là khái ni m v n ch s h u không đả ầ ư ủ ọ ế ả ệ ố ủ ơ ữ ược áp d ng Th ng dụ ặ ự

v n và l i nhu n gi l i, ph n cu i cùng c a báo cáo này th hi n “t ng tài s n ròng” là ph nố ợ ậ ữ ạ ầ ố ủ ể ệ ổ ả ầ

vượ ổt t ng tài s n tr n ph i tr (xem Đi m A)ả ừ ợ ả ả ể

Tài s n ròng đả ược trình bày trong ba lo i: Không h n ch (unretricted), h n ch t m th iạ ạ ế ạ ế ạ ờ(temporarily restricted), h n ch vĩnh vi n (permanently restricted) Nh ng yêu c u c thạ ế ễ ữ ầ ụ ể

ph i đả ược đ t ra b i nhà tài tr bên ngoài t ch c này trặ ở ợ ổ ứ ước khi m t s lo i tài s n độ ố ạ ả ược phân

lo i là h n ch ạ ạ ế Vì lý do đó, h i đ ng qu n tr độ ồ ả ị ược ch đ nh ho c tài s n trong n i b đỉ ị ặ ả ộ ộ ược chỉ

đ nh ti p t c đị ế ụ ược phân lo i nh là không h n ch cho m c đích báo cáo tài chính Quỹạ ư ạ ế ụChristan Children (Đi m B) ch ra r ng t ch c n m gi ể ỉ ằ ổ ứ ắ ữ tài s n ròng ả không h n ch làạ ế

$14,218,514 có th dùng để ược hoàn toàn theo ý c a ủ nhà qu n lý t ch c nàyả ổ ứ

Tài s nả h n chạ ế t m th i (temporarily restricted assets) ạ ờ đượ chỉ đ nhc ị b i m tở ộ bên ngoàicho m t m c đíchộ ụ cụ thể ho cặ đ s d ngể ử ụ trong m t kho ng th i gianộ ả ờ trong tươ lai Ví dụ,ng

m t trộ ường đ i h cạ ọ tư nhân có thể nh nậ đượ m t kho n tr c pc ộ ả ợ ấ cho nghiên c u y h cứ ọ Số

ti nề đã nh n tậ ừ kho n khuyên t ngả ặ đó đượ báo cáo là tài s n c ả h n chạ ế t m th i ạ ờ cho vi c sệ ử

d ngụ cụ thể Ngoài ra, trườ có thể đng ượ trao t ngc ặ m t kho n tr c pộ ả ợ ấ h tr các chỗ ợ ươngtrình giáo d c ph thôngụ ổ trong vòng ba năm t iớ Nh v y,ư ậ s ti nố ề nh n đậ ượ ho cc ặ đượ h ac ứ

h nẹ đ s d ngể ử ụ trong các th i kỳờ trong tươ lai cũng đng ượ xem nh làc ư h n chạ ế t m th iạ ờ

N ợ

Tài kho n ph i tr và chi phí lũy kả ả ả ế

Tài s n ả b ịh n chạ ế t m th i th hi n các ngu n mà đạ ờ ể ệ ồ ược d ki n đự ế ược hình thành t s h nừ ự ạ

ch d a trên thành qu c a ho t đ ng c th ho c thông qua th i gianế ự ả ủ ạ ộ ụ ể ặ ờ Báo cáo tình tr ng tàiạchính c a quỹ tr em Christian Children công b r ng các nhà tài tr bên ngoài đã h n chủ ẻ ố ằ ợ ạ ế

Trang 6

$27,028,138 tài s n ròng c a nó t i 03/06/2008, cho m c đích c th ho c cho đ n đi m th iả ủ ớ ụ ụ ể ặ ế ể ờgian c th (Đi m C) Tụ ể ể ương t nh v y, báo cáo tình tr ng tài chính cho trự ư ậ ạ ường đ i h c Notreạ ọDame đ n ngày 03/06/2008 ch ra h n ch t m th i tài s n ròng h n $2.29 t ế ỉ ạ ế ạ ờ ả ơ ỷ

Ngượ ạ tài s nc l i, ả h n chạ ế vĩnh vi n (permanently restricted assets) là nh ng tài s n màễ ữ ả

được d ki n đ duy trì s h n ch trong th i gian t n t i c a t ch c này, m c dù m t vàiự ế ể ự ạ ế ờ ồ ạ ủ ổ ứ ặ ộ

ho c t t c thu nh p thì có s n cho vi c s d ng chung ho c s d ng c th ặ ấ ả ậ ẵ ệ ử ụ ặ ử ụ ụ ể M t l u ýộ ư đ nếbáo cáo tài chính năm 2008 c a Đ i h c Yaleủ ạ ọ gi i thíchả t ng tài s n ròng ổ ả gi i h nớ ạ vĩnh vi n làễ2,36 tỷ USD là "tài s n ròng ả có thể quy đ nhị rõ ràng c a nhà tài trủ ợ r ng ằ chúng được duy trìvĩnh vi nễ b iở trường Đ i h cạ ọ Nói chung, các nhà tài trợ c aủ các tài s n nàyả cho phép các

trường đ i h cạ ọ để s d ngử ụ các l i nhu nợ ậ trên các kho n đ u tả ầ ư liên quan đ nế th i gianờ cho các

m cụ đích chung ho c c thặ ụ ể "Trong các cách tương tự, 1 chú thích các báo cáo tài chính c aủ Quỹcác tr emẻ Kitô giáo ch raỉ $7,942,399 là tài s n ròng h n ch vĩnh vi n (đi m D) ả ạ ế ễ ể là "tài s nảròng, nói chung đ i di n choạ ệ đóng góp và các dòng khác c aủ tài s nả mà ngườ s d ngi ử ụ b iở CCF

là b gi i h n ị ớ ạ m t cách vĩnh vi n ộ ễ b iở các nhà tài trợ áp d ngụ quy đ nhị r ng không ph iằ ả h t h nế ạ

b iở th i gian trôi quaờ cũng không có thể được th c hi nự ệ ho cặ lo i b b ng cáchạ ỏ ằ hành đ ng c aộ ủCCF”

Báo cáo Ho t đ ng & Thay đ i tài s n ròng ạ ộ ổ ả

Statement of Activities and Changes in Net Assets

LO2 Xác đ nh phân lo i thích h p đ i v i tài s n là không ị ạ ợ ố ớ ả b ịh n ch , h n ch t m th i ho c vĩnh vi n b h n ạ ế ạ ế ạ ờ ặ ễ ị ạ

ch và gi i thích ph ế ả ươ ng pháp c a báo cáo các lo i này ủ ạ

B ng minh h a 18.2 trình bày báo cáo ho t đ ng và thay đ i trong tài s n ròng đ i v i quỹ trả ọ ạ ộ ổ ả ố ớ ẻ

em Christian Children L u ý r ng đ nh d ng thông qua đây là: M t c t riêng bi t đư ằ ị ạ ở ộ ộ ệ ược sử

d ng đ trình bày tăng lên ho c gi m xu ng trong t ng lo i tài s n ròng: không h n ch , h nụ ể ặ ả ố ừ ạ ả ạ ế ạ

ch t m th i và h n ch vĩnh vi n T ng cu i cùng b ng v i s d tài s n ròng đế ạ ờ ạ ế ễ ổ ố ằ ớ ố ư ả ược trình bàytrên báo cáo tình tr ng tài chính ạ

Nh đã có nói trư ở ước, t ch c phi l i nhu n nh n m t ph n đáng k ngu n l c t s đóngổ ứ ợ ậ ậ ộ ầ ể ồ ự ừ ựgóp M t m c đích chính c a báo cáo ho t đ ng là cung c p m t b c tranh rõ ràng c a s tàiộ ụ ủ ạ ộ ấ ộ ứ ủ ự

tr và b t kỳ s h n ch nào mà đợ ấ ự ạ ế ược đ c p Trong B ng minh h a 18.2 h tr công chúngề ậ ả ọ ỗ ợ(s b o tr , đóng góp, tài tr ) đự ả ợ ợ ược báo cáo m t cách riêng bi t v doanh thu nh phí d ch vộ ệ ề ư ị ụ

và thu nh p đ u t Cho năm k t thúc vào ngày 30/06/2008 Quỹ Christan Children trình bàyậ ầ ư ế(Đi m E) kho n ti n mà nó nh n là $43.2 t c a h tr công chúng mà không b h n ch ,ể ả ề ậ ỷ ủ ỗ ợ ị ạ ế

Expenses and Release of Temporarily Restricted Net Assets

T t c các chi phí đấ ả ược báo cáo trong báo cáo ho t đ ng (Đi m G) ch đ n thu n trong c t tàiạ ộ ể ỉ ơ ầ ộ

s n ròng không h n ch Trong cách đó, c t đ u tiên có th đả ạ ế ộ ầ ể ược xem nh là s ph n ánh ho tư ự ả ạ

đ ng hi n t i cho m t t ch c phi l i nhu n Đ i v i Quỹ tr em Christian Children, kho n hộ ệ ạ ộ ổ ứ ợ ậ ố ớ ẻ ả ỗ

tr công chúng không b gi i h n và ngu n thu t ng c ng là $226.5 tri u trong khi chi phí c aợ ị ớ ạ ồ ổ ộ ệ ủ

t ch c này là $223.3 tri u.ổ ứ ệ

Trang 7

Vi c ghi nh n t t c chi phí ch trong tài s n ròng không b gi i h n gây ra m t v n đ màệ ậ ấ ả ỉ ả ị ớ ạ ộ ấ ề

m t s kho n chi phí phát sinh liên quan đ n tài s n ròng h n ch t m th i Ví d , m t mónộ ố ả ế ả ạ ế ạ ờ ụ ộquà có th để ượ ặc t ng đ c bi t ch đ h tr lặ ệ ỉ ể ỗ ợ ương cho các nhân viên c a t ch c này N uủ ổ ứ ếkho n đóng góp này đả ược báo cáo nh là h n ch t m th i, thì chi phí lư ạ ế ạ ờ ương cu i cùng có thố ể

được trình bày nh là không h n ch nh th nào? V kỹ thu t, đi u này không phù h p.ư ạ ế ư ế ề ậ ề ợ

H n ch ạ ế

T m th i ạ ờ

H n chê ạ Vĩnh vi n ễ

T ng ổ 2008

Quà t ng và th a k l n ặ ừ ế ớ

T ng đóng góp ổ 16,132,244 11,944,791 141,470 28,218,505 Tài trợ

Doanh thu phi ho t đ ng ạ ộ

Lãi th c hi n đ ự ệ ươ c trên kho n đ u t ả ầ ư 1,261,787 5,707 1,267,494 Lãi ho c l ch a th c hi n trên kho n đ u ặ ỗ ư ự ệ ả ầ

T ng doanh thu phi ho t đ ng ổ ạ ộ (93,480) (3,108) — (96,588) Thay đ i trong tài s n ròng ổ ả 3,107,602 3,151,461 141,470 6,400,533 Tài s n ròng đ u năm ả ầ 14,031,196 23,876,677 7,800,929 45,708,802

Đi u chinh l ề ươ ng h u t i thi u ư ố ể (2,920,284) — — (2,920,284) Tài s n ròng cu i năm ả ố $ 14,218,514 $27,028,138 $7,942,399 $ 49,189,051

Trang 8

Khi m t kho n h n ch t m th i (h n ch v th i gian ho c cách s d ng) độ ả ạ ế ạ ờ ạ ế ề ờ ặ ử ụ ượ ạc t o ra, thì

s ti n đó ngay l p t c đố ề ậ ứ ược phân lo i l i nh là khôngạ ạ ư bị h n ch Vì v y, n u ạ ế ậ ế m t kho n ộ ả chiphí phát sinh đ ể đáp ng m t quy đ nh nhà tài tr , ứ ộ ị ợ thì c hai kho n ả ả chi phí này và kho n ả đónggóp đ u th ề ể hi n trong báo cáo các ho t đ ng ệ ạ ộ ở c t ộ Không b gi i h n trong cùng ị ớ ạ kỳ báo cóa

Nh trongư B ngả minh h aọ 18.2, s ự phân lo i l i này đạ ạ ược ph n ánh trong báo cáo ho t đ ngả ạ ộ(Đi m H) b i m t ể ở ộ dòng dở ưới cùng c a ủ Ph n ầ H tr công c ng ỗ ợ ộ và Ngu n thu mà làm tăng tàiồ

s n ròng không h n ch và làm gi m tài s n ròng h n ch t m th i Quỹả ạ ế ả ả ạ ế ạ ờ Tr em ẻ ChristianChildren cho th y h n $ 181,1 tri u phân lo i l i là "tài s n ròng đấ ơ ệ ạ ạ ả ượ gi i phóngc ả t ừ các kho nả

b ịh n ch "ạ ế

Do đó, giá tr tài s n ròng b h n ch t m th i không còn b h n ch b i vì m t ho c nhi uị ả ị ạ ế ạ ờ ị ạ ế ở ộ ặ ề

đi u sau:ề

1 Ti n đề ược chi ra m t cách thích h p cho nh ng chi phí độ ợ ữ ược ch đ nh b i nhà tài tr ỉ ị ở ợ

2 Ti n đã đề ược chi tiêu m t cách thích h p cho m t tài s n theo ch đ nh c a nhà tài tr ộ ợ ộ ả ỉ ị ủ ợ

3 M t nhà tài tr h n ch d a vào th i gian độ ợ ạ ế ự ờ ược th a mãn.ỏ

Đ minh h a khái ni m quan tr ng này, gi đ nh r ng trong ể ọ ệ ọ ả ị ằ Năm 1, m t t ch c phi l iộ ổ ứ ợnhu n t nhân nh n đậ ư ậ ượ 3 quà t ng ti n m t c ặ ề ặ v i m i quà t ng là ớ ỗ ặ $10,000 Các nhà tài tr đãợquy đ nh r ng món quà đ u tiên ph i đị ằ ầ ả ượ ử ụ cho ti n lc s d ng ề ương c a nhân viên Món quà thủ ứhai là dành cho mua s m thi t b Món quà th ba ph i đắ ế ị ứ ả ượ ổc t ch c cho đ n khi 2 năm trứ ế ướckhi chi tiêu Trong Năm 1, báo cáo các ho t đ ng sẽ ạ ộ th hi nể ệ t t c ấ ả 3 quà t ng nh s gia tăngặ ư ựTài s n ả ròng h n ch t m th iạ ế ạ ờ

Gi ả sử r ng ví d nàyằ ụ được m r ngở ộ vào Năm 2 khi hai món quà đ u tiên đầ ượ chi tiêu đúngc

và S ự h n chạ ế th i gianờ trên nh ng món quàữ thứ ba đã được th a mãnỏ Đ i v iố ớ món quà đ uầtiên, ti n m tề ặ đượ ghi gi mc ả và chi phí ti n lề ươ đng ược ghi nhân vào c tộ Tài s nả ròng không bị

h n chạ ế Ngoài ra, $ 10,000 đượ phân lo i l ic ạ ạ trên báo cáo các ho t đ ngạ ộ từ c tộ Tài s n ròng bả ị

h n chạ ế t m th i sang c t Tài s n ròng không b h n chạ ờ ộ ả ị ạ ế h nạ theo cách th c ứ tương tự như

$181,1 tri uệ B ngở ả minh h a ọ 18.2 Đ i v i cácố ớ món quà thứ hai, thi t b ế ị (tài s n) ả đượ ghic tăng và ti n m tề ặ đượ ghi gi mc ả , nh ngư s ự phân lo i l iạ ạ tương t đự ược th c hi n đự ệ ể cho bi tế

r ngằ h n chạ ế này đã được đáp ngứ

M tộ kho nả phân lo i l i ạ ạ $10,000 cũng ph i đả ược th c hi n cho món quà th ba m c dù nóự ệ ứ ặ

đã không được chi tiêu Nó ch ỉbị h n ch v th i gian, và th i gian ạ ế ề ờ ờ yêu c uầ đã đượ trôi qua.c Báo cáo ho t đ ng sẽ trình bày t ng c ng là $30,000 Tài s n ròng đạ ộ ổ ộ ả ược gi i phòng kh i h nả ỏ ạ

ch nh là m t kho n ghi tăng vào Tài s n ròng không h n ch v i m t kho n ghi gi m gi ngế ư ộ ả ả ạ ế ớ ộ ả ả ố

v y vào Tài s n ròng h n ch t m th i.ậ ả ạ ế ạ ờ

M t s tùy ch nộ ự ọ trong k toán thi t b mua v i món quà h n ch M t h n ch th i gian cóế ế ị ớ ạ ế ộ ạ ế ờ

th để ược quy đ nh c a nhà tài tr ho c ị ủ ợ ặ được gi đ nhả ị b i các t ch c cho vi c s d ng tài s n.ở ổ ứ ệ ử ụ ả

Ví d , các nhà tài tr có th yêu c u t ch c gi thi t b ụ ợ ể ầ ổ ứ ữ ế ị trong th i gian h u ích ờ ữ d ki n ho cự ế ặcho m t s ộ ố năm c th Trong trụ ể ường h p đó, ợ không th c hi n phân lo i l i t tài s n thu n bự ệ ạ ạ ừ ả ầ ị

h n ch to n th i thành tài s n thu n không b h n ch b i vì vi c s d ng tài s n này khôngạ ế ạ ờ ả ầ ị ạ ế ở ệ ử ụ ảhoàn toàn theo s tùy ý c a t ch c này Thay vào đó, th c hi n phân lo i l i d n d n b ng v iự ủ ổ ứ ự ệ ạ ạ ầ ầ ằ ớ

kh u hao tài s n này.ấ ả

Các d ch v ch ị ụ ươ ng trình và các d ch v h tr ị ụ ỗ ợ

Program Services and Supporting Services

Trang 9

Thông tin chi ti t v các chi phí phát sinh b i m t t ch c phi l i nhu n đế ề ở ộ ổ ứ ợ ậ ược xem là quan

tr ng ọ đ i v iố ớ người đóng góp Sự quan tâm c a ngủ ười đóng góp ch y uủ ế vào m c đ ứ ộ mà tổ

ch c phi l i nhu nứ ợ ậ s d ng các ngu n ử ụ ồ l cự đượ cung c p đ hoàn thành s m nh t ch cc ấ ể ứ ệ ổ ứ Ví

d , cụ ác kho n ti n ả ề có đượ ử ụ đ ch a tr b nh c s d ng ể ữ ị ệ không hay b ịlãng phí vì chi n d ch gâyế ị bị

th i phòng ho c ổ ặ quỹ ti n lề ương đi u hành? Vì lý do này, chi phí ph i đề ả ược trình bày trong hai

lo i r ng: các d ch v chạ ộ ị ụ ương trình và d ch v h tr ị ụ ỗ ợ D ch v ch ị ụ ươ ng trình (program services)

là ho t đ ng c a t ch c liên quan đ n s m nh c a mình Trong ạ ộ ủ ổ ứ ế ứ ệ ủ lo i nàyạ , m tộ s ho c chố ặ ỉ

m tộ chương trình có th để ược báo cáo

B NG MINH H A 18.3 Ả Ọ

Trang 10

Quỹ Christan Children (Đi m I) công b sáu chể ố ương trình chuyên m c: giáo d c c b n, s cụ ụ ơ ả ứ

kh e và v sinh môi trỏ ệ ường, dinh dưỡng, phát tri n tr th , doanh nghi p vi mô, và các trể ẻ ơ ệ ường

h p kh n c p ợ ẩ ấ Chi phí d ch v h tr ị ụ ỗ ợ (Đi m J) bao g m chi phí hành chính (qu n lý và chi phíể ồ ảchung) và chi phí gây quỹ Nh ng ho t đ ng này không đữ ạ ộ ượ bao g m nhc ồ ư là liên quan tr c ti pự ế

đ n b t kỳ ế ấ s m ng nào đã tuyên b c a t ch c nàyứ ạ ố ủ ổ ứ Các nhà phân tích thường xuyên s d ngử ụ

t l chi phí d ch v chỷ ệ ị ụ ương trình đ t ng chi phí là m t trong nh ng cách đ đánh giá hi uể ổ ộ ữ ể ệ

qu c a ả ủ t ch c phi l i nhu nổ ứ ợ ậ Better Business Bureau đã g i ý r ng các giá tr t l ít h n 65%ợ ằ ị ỷ ệ ơ

là không mong mu n ố Quỹ Tr em ẻ Christian Children báo cáo t l ỷ ệ 83,0% ($185.4 / $ 223,3tri u) cho năm k t thúc ệ ế 30/06/2008

Dưới đây chi phí và ph n ầ D ch vị ụ H trỗ ợ ph nầ trong B ng minh h a 18.2 Quỹ tr emả ọ ẻChristian Children báo cáo “doanh thu phi ho t đ ng” liên quan đ n thu nh p đ u t ạ ộ ế ậ ầ ư Đ u tầ ưvào ch ng khoán v nứ ố v iớ giá trị thị trườ d dàngng ễ xác đ nh đị ượ và các kho n đ u tc ả ầ ư nợ t tấ

cả ph iả được đi u ch nh ề ỉ theo giá tr h p lýị ợ 7 M t t ch cộ ổ ứ phi l i nhu nợ ậ báo cáo lãi ho c l ch aặ ỗ ư

th c hi n trong báo ho t đ ng.ự ệ ạ ộ Các đ n vơ ị này báo cáo lãi ho c l đ u t cùng v i c t c và thuặ ỗ ầ ư ớ ổ ứ

nh p lãi nh là s tăng lên ho c gi m xu ng trong tài s n ròng không h n ch tr khi nhà tàiậ ư ự ặ ả ố ả ạ ế ừ

tr m t cách rõ ràng h n ch kho n thu nh p này ợ ộ ạ ế ả ậ Quỹ tr em Christian Children báo cáo m tẻ ộcách riêng bi t kho n lãi ho c l này trong ph n phi ho t đ ng đây, t ch c này ch ra m tệ ả ặ ỗ ầ ạ ộ Ở ổ ứ ỉ ộkho n lãi th c hi n v vi c bán kho n đ u t c ng c t c và lãi là $1,261,787 cùng v i kho nả ự ệ ề ệ ả ầ ư ộ ổ ứ ớ ả

l ch a th c hi n trong đi u ch nh đ u t theo giá tr h p lý là $1,355,267.ỗ ư ự ệ ề ỉ ầ ư ị ợ

Báo cáo chi phí theo ch c năng ứ

Statement of Functional Expenses

LO3 Gi i thích m c đích và phân b báo cáo chi phí theo ch c năng ả ụ ổ ứ

B ng minh h aả ọ 18.3 trình bày báo cáo chi phí ch c năng cho Quỹ tr em Kitô ứ ẻ giáo B i vì cácở

ngườ đóng góp quan tâm đ n cách mà các ph n quà c a h đi ế ầ ủ ọ ược s d ng, cho nên báo cáoử ụnày cung c p m t phân tích chi ti t v chi phí theo ch c năng và theo đ i tấ ộ ế ề ứ ố ượng C t trình bàyộ

7 H th ng phân lo i ch ng khoán th tr ệ ố ạ ứ ị ườ ng vào các danh m c đ u t nh là ch ng khoán th ụ ầ ư ư ứ ươ ng m i và ch ng ạ ứ kho n n m gi đ bán mà các đ n v kinh doanh ph i s d ng là không đ ả ắ ữ ể ơ ị ả ử ụ ượ c áp d ng cho các t ch c v l i ụ ổ ứ ị ợ

Trang 11

ch c năng và bao g m 6 chứ ồ ương trình được xác đ nh trị ước đó và các d ch v h tr qu n lý vàị ụ ỗ ợ ảchi phí chung cũng nh gây quỹ Nh ng loai này đư ữ ược báo cáo trên báo cáo đó Ví d , các dòngụ

li t kê các chi phí theo tính ch t – ệ ấ tr c p cho tr em, tr c p chợ ấ ẻ ợ ấ ương trình, d ch v chuyênị ụnghi p, và qu ng cáo và giáo d c công c ng.ệ ả ụ ộ

K t qu c a vi c xem xét kỹ lế ả ủ ệ ưỡng vào s ti n mà m t t ch c phi l i nhu n t nhân đã chiố ề ộ ổ ứ ợ ậ ưtiêu vào vi c gây quỹ, vi c phân b chi phí này khá qua tr ng Vào m t th i đi m, chi phí chungệ ệ ổ ọ ộ ờ ể

đã chi cho ho t đ ng thu hút gây quỹ mà cũng có tài li u giáo d c thạ ộ ệ ụ ường được chia b ng nhauằ

gi a gây quỹ và d ch v chữ ị ụ ương trình Do đó, h u h t các l i kêu g i g i th tr c ti p cho cácầ ế ờ ọ ử ư ự ếkho n tài tr đả ợ ược đính kèm b i các cu n sách thông tin và nhi u th tở ố ề ứ ương t do đó m tự ộ

ph n đáng k trong chi phí th t có th đầ ể ư ừ ể ược ph n ánh nh là chi phí d ch v chả ư ị ụ ương trình

nh là giáo d c c ng đ ng.ư ụ ộ ồ

Tuy nhiên, hi n t i m t ph n chi phí nh chi n d ch gây quỹ có th đệ ạ ộ ầ ư ế ị ể ược phân b cho chiổphí d ch v chị ụ ương trình nh ng ch khi m t s đi u ki n đư ỉ ộ ố ề ệ ược th a mãnỏ 8 Các tài li u đệ ược g iử

b ng th ho c ằ ư ặ được chuy n phát theo các hình th c khác ph i có m t l i kêu g i hành đ ng cể ứ ả ộ ờ ọ ộ ụ

th mà để ược th c hi n th m chí không có yêu c u gây quỹ L i kêu g i này không th hự ệ ấ ầ ờ ọ ể ướngvào các nhà đóng góp ti m năng, và hành đ ng mong mu n ph i đề ộ ố ả ược xác đ nh và giúp hoànịthành s m ng t ng thu c a đ n v này N u t t c đi u ki n này đ u đứ ạ ổ ể ủ ơ ị ế ấ ả ề ệ ề ược th a mãn, thì m tỏ ộ

s ho c t t c chi phí liên quan đ n chi n d ch kêu g i hành đ ng này nên đố ặ ấ ả ế ế ị ọ ộ ược báo cáo theo

d ch v chị ụ ương trình thay vì gây quỹ

V i lý do này, vào ngày 30/06/2008 báo cáo tài chính c a Hi p h i tim ngớ ủ ệ ộ ười Mỹ bao g mồghi chú sau đây:

Hi p h i ti n hành các ho t đ ng chung (các ho t đ ng hệ ộ ế ạ ộ ạ ộ ưởng l i nhi u chợ ề ương trình

và / ho c d ch v h tr )ặ ị ụ ỗ ợ mà bao g m l i kêu g i gây quỹ Nh ng ho t đ ng ch y u baoồ ờ ọ ữ ạ ộ ủ ế

ACCOUNTING FOR CONTRIBUTIONS

LO4 Báo cáo các lo i đóng góp khác nhau mà t ch c phi l i nhu n t nhân có th nh n ạ ổ ứ ợ ậ ư ể ậ

S đóng góp rõ ràng là ngu n h tr chính cho t ch c phi l i nhu n t nhân S đóng gópự ồ ỗ ợ ổ ứ ợ ậ ư ự

được chuy n giao vô đi u ki n b ng ti n ho c tài ngu n l c khác cho m t đ n v trong m tể ề ệ ằ ề ặ ồ ự ộ ơ ị ộgiao d ch không tị ương quan (nonrecipocal) và được ghi nh n nh là ngu n thu trong kỳ nh nậ ư ồ ậ

được theo giá tr h p lý.ị ợ

8 For more information, see “How to Report a Joint Activity,” Journal of Accountancy, August 1998.

Trang 12

Nh ng đóng góp có h n ch (restricted contributions) ch rõ cách mà s đóng góp này ph iữ ạ ế ỉ ự ả

được s d ng và đử ụ ược ghi nh n nh là m t kho n tăng trong tài s n thu n b h n ch t mậ ư ộ ả ả ầ ị ạ ế ạ

th i ho c tài s n thu n b h n ch vĩnh vi n khi đã nh n l i h a Các l i h a có đi u ki n thìờ ặ ả ầ ị ạ ế ễ ậ ờ ứ ờ ứ ề ệkhông được ghi nh n nh là m t ngu n thu cho đ n khi các đi u ki n đậ ư ộ ồ ế ề ệ ược th a mãn Các đi uỏ ề

ki n thì khác v i các h n ch Các l i h a có đi u ki n yêu c u m t s hành đ ng trong thệ ớ ạ ế ờ ứ ề ệ ầ ộ ố ộ ươnglai v m t ph n t ch c phi l i nhu n trề ộ ầ ổ ứ ợ ậ ước khi tài s n sẽ đả ược chuy n giao.ể

Do đó, m t ộ kho n khuyên t ng cam k tả ặ ế $1,000 đ để ược tr trong ả 8 tháng mà b ịgi i h n ớ ạ cho

vi c mua sách th vi n đệ ư ệ ược ghi nh n ngay ậ khi đó nh dư ưới đây b i vì nó không ở có đi u ki n.ề ệTuy nhiên, kho n khuyên t ng ả ặ cam k t $90ế ,000 được th c hi n n u m t giáo s sinh h c n iự ệ ế ộ ư ọ ổ

ti ng đế ược thuê không được ghi l i cho đ n khi hành đ ng đó đạ ế ộ ược th c hi n.ự ệ

Ph i thu khuyên t ng cam k t ả ặ ế 1,000 Tài s n thu n b h n ch t m th i—Các kho n đóng ả ậ ị ạ ế ạ ờ ả

v giá tr hi n t i b ng cách s d ng m t m c lãi su t thích h p, nh là lãi su t vay gia tăngề ị ệ ạ ằ ử ụ ộ ứ ấ ợ ư ấ

c a t ch c này ho c t su t sinh l i (rate of return – ROR) trên danh m c đ u t c a nó Theoủ ổ ứ ặ ỷ ấ ờ ụ ầ ư ủ

th i gian, kho n ph i thu này đờ ả ả ược đi u ch nh theo m nh giá c a kho n khuyên t ng cam k t,ề ỉ ệ ủ ả ặ ế

và kho n phân b đả ổ ược phân lo i nh là ngu n thu đóng góp thay vì là ngu n thu ti n lãi.ạ ư ồ ồ ề

Ví d , vào ngày 30/06/2008 trụ ường Đ i h c Georgetown đã báo cáo kho n ph i thu đóngạ ọ ả ảgóp g p là $175.8 tri u S d đang độ ệ ố ư ược báo cáo được ghi gi m b t (1) $6.3 tri u d n đ nả ớ ệ ẫ ế

hi n giá c a dòng ti n d tính và (2) m t kho n d phòng cho các kho n ph i thu khó đòi làệ ủ ề ự ộ ả ự ả ả

$38.4 tri u Các kho n d phòng này thệ ả ự ường khá cao b i vì các t ch c v l i có r t ít cách đở ổ ứ ị ợ ấ ể

bu c m t ngộ ộ ười ph i th c hi n m t kho n khuyên t ng cam k t Do đó, trả ự ệ ộ ả ặ ế ường này báo cáo

m t s d ph i thu đóng góp thu n là $131.1 tri u nh là m t k t qu c a các kho n khuyênộ ố ư ả ầ ệ ư ộ ế ả ủ ả

t ng cam k t không có đi u ki n M t thuy t minh báo cáo tài chính cho bi t r ng t l chi tặ ế ề ệ ộ ế ế ằ ỷ ệ ế

kh u đ xác đ nh hi n giá trong kho ng t 2.46% đ n 8.29% t i ngày 30/06/2008.ấ ể ị ệ ả ừ ế ạ

Ti n không ch là lo i duy nh t h tr cho t ch c phi l i nhu n.ề ỉ ạ ấ ỗ ợ ổ ứ ợ ậ Nhi u t ch c nh n ề ổ ứ ậ nhi uềkho n khuyên t ng b ng v t t v i ý đ nh ho c đả ặ ằ ậ ư ớ ị ặ ược s d ng n i b c a t ch c t thi nử ụ ộ ộ ủ ổ ứ ừ ệ(ch ng h n nh xe c , đ n i th t văn phòng, và máy tính) ho c đẳ ạ ư ộ ồ ộ ấ ặ ược phân ph i cho ố các cá

nh n ho c các nhóm ngậ ặ ườ thi u th n (th c ph m, qu n áo và đ ch i) Các t ch c i ế ố ự ẩ ầ ồ ơ ổ ứ nh làưSalvation Army và Goodwill Industries s d ng các lo i tài trử ụ ạ ợ này đ cung c p m t ngu n ể ấ ộ ồ l cựtrung tâm c n thi t đ ho t đ ng liên t c c a t ch c t thi n c a s m nh c a mình ầ ế ể ạ ộ ụ ủ ổ ứ ừ ệ ủ ứ ệ ủ

B i vì ở các v t d ng ho c v t t khác đậ ụ ặ ậ ư ược khuyên t ng cung c p các ngu n l c cho t ch cặ ấ ồ ự ổ ứnày, nên các kho n đóng góp này đả ược báo cáo nh là kho n h tr ngo i tr t ch c nàyư ả ỗ ợ ạ ừ ổ ứkhông th s d ng ho c bán chúng M c dù m t v t có giá tr đôi khi rõ ràng (ví d , n u choể ử ụ ặ ặ ộ ậ ị ụ ế

m t chi c xe m i), nh ng các kho n khuyên t ng nh là qu n áo cũ, đ n i th t, và đ ch i đãộ ế ớ ư ả ặ ư ầ ồ ộ ấ ồ ơqua s d ng có th r t khó đ nh giá Trong các trử ụ ể ấ ị ường h p này, s d ng ợ ử ụ ước tính và bình quân

được cho phép mi n là h tính toán h p lý g n đúng các k t qu c a các đo lễ ọ ợ ầ ế ả ủ ường c th ụ ể

Đ minh h a, gi đ nh r ng m t t ch c y t và phúc l i t nguy n đ a phể ọ ả ị ằ ộ ổ ứ ế ợ ự ệ ị ương b t đ u ắ ầ m tộ

đ t phát đ ng đ thu th p đ n i th t và qu n áo cho nh ng gia đ nh nghèo trong khu v c Nóợ ộ ể ậ ồ ộ ấ ầ ữ ị ự

nh n các kho n sau:ậ ả

Gi ườ ng $ 800 Giá h p lý ợ

Trang 13

v i t t c thu nh p đớ ấ ả ậ ượ ử ục s d ng đ h tr cho các gia đình nghèo đ a phể ỗ ợ ị ương.

Gi s r ng t ch c t thi n này đả ử ằ ổ ứ ừ ệ ược đóng góp đ n i th t và qu n áo ngay sau đó, t ch cồ ộ ấ ầ ổ ứphi l i nhu n này ghi nh n bút toán nh t ký sau:ợ ậ ậ ậ

Hàng t n kho c a v t li u đ ồ ủ ậ ệ ượ c tài tr ợ 2,370

Tài s n ròng không h n ch - đóng góp ả ạ ế 2,370 Ghi nh n nh ng ph n quà cho t ch c đ đ ậ ữ ầ ổ ứ ể ượ c đóng góp cho

các cá nhân nghèo

Chi phí d ch v c ng đ ng – h tr cho ng ị ụ ộ ồ ỗ ợ ườ i nghèo 2,370

Hàng t n kho c a v t li u đ ồ ủ ậ ệ ượ c tài tr ợ 2,370 Ghi nh n s đóng góp đ n i th t và qu n áo cho các cá nhân ậ ự ồ ộ ấ ầ

nghèo

Kho n đ u t c a th tr ả ầ ư ủ ị ườ ng ch ng kho n ứ ả 32,000

Tài s n ròng h n ch vĩnh vi n -đóng góp ả ạ ế ễ 32,000 Ghi nh n s tài tr c a kho n đ u t đ đ ậ ự ợ ủ ả ầ ư ể ượ c n m gi nh m ắ ữ ằ

giúp các gia đình nghèo trong đ a ph ị ươ ng

Liên quan đ n kho n khuyên t ngế ả ặ ch ng khoánứ có th bánể , t ch c ổ ứ này sẽ ghi nh n ậ thu

nh p, khi nó ậ th t sậ ự đã th c hi n,ự ệ nh là ư m t tăng trong ộ tài s n ròng ả h n ch t m th i S ti nạ ế ạ ờ ố ề

c th đó ph i đụ ể ả ượ ử ục s d ng cho m c đích đã ch đ nh b i nhà tài tr Nó đụ ỉ ị ở ợ ược báo cáo nh làư

b h n ch t m th i cho đ n khi m c đích này đị ạ ế ạ ờ ế ụ ược đáp ng; sau đó, nó sẽ đứ ược gi i phóngả

kh i s h n ch và đỏ ự ạ ế ược phân lo i l i trên báo cáo ho t đ ng nh là tài s n ròng không h nạ ạ ạ ộ ư ả ạ

ch ế

Khuyên t ng Tác ph m ngh thu t và V t ch c l ch s ặ ẩ ệ ậ ậ ứ ị ử

Donations of Works of Art and Historical Treasures

Năm 1990, FASB đã ban hành m t ộ b n ả d th o mà yêu c u ngự ả ầ ười nh n ghi ậ nh nậ t t cấ ả kho nảđóng góp, bao g m tác ph m ngh thu t và ồ ẩ ệ ậ v t tr ng bày ậ ư b o tàng, ả nh là ư tài s n ả v i đ i ngớ ố ứghi tăng vào ngu n thu Ít khi có m t đ xu t k toán nào mà t o ra s ph n ng c ng đ ng b tồ ộ ề ấ ế ạ ự ả ứ ộ ồ ấ

l i đ n nh v y ợ ế ư ậ FASB đã nh nậ h n 1ơ ,000 lá thư, h u nh t t c các ph n đ i d th o ầ ư ấ ả ả ố ự ả này L pậ

lu n ch ng l i ậ ố ạ vi c ghi nh n các kho n tăng thêm này vào các b s u t p là các tác ph m nghệ ậ ả ộ ư ậ ẩ ệthu t và các v t ch ng l ch s đó không cung c p các lo i l i ích gi ng nh các kho n đóng gópậ ậ ứ ị ử ấ ạ ợ ố ư ả

ti n m t ho c các kho n đ u t Các v t ph m n m gi đ nghiên c u ho c tri n lãm côngề ặ ặ ả ầ ư ậ ẩ ắ ữ ể ứ ặ ễchúng t o ra ít ho c không làm gia tăng dòng ti n tr c ti p Th c t , h u h t các kho n m cạ ặ ề ự ế ự ế ầ ế ả ụnày yêu c u các dòng ti n ra liên t c đ b o hi m, b o dầ ề ụ ể ả ể ả ưỡng, và các chi phí l u tr khác Doư ữ

đó, chúng không được xem nh là tài s n theo quan đi m truy n th ng Nh ng ngư ả ể ề ố ữ ười ph n đ iả ố

b n d th o này l p lu n r ng vi c ghi nh n các kho n khuyên t ng này nh là ngu n thu sẽả ự ả ậ ậ ằ ệ ậ ả ặ ư ồgây hi u l m cho các nhà khuyên t ng ti m năng trong vi c đáng giá quá cáo năng l c tài chínhể ầ ặ ề ệ ự

c a t ch c này.ủ ổ ứ

CÓ PH I HAI B BÁO CÁO C A GAAP TH T S C N THI T CHO TRẢ Ộ Ủ Ậ Ự Ầ Ế ƯỜNG Đ I H C VÀ CAOẠ Ọ

Đ NG KHÔNG?Ẳ

Ngày đăng: 29/11/2021, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w