CobiT – công cụ cho quản trị IT Quản lý IT IT governance: là một cấu trúc gồm các xử lý IT và các vấn đề có liên quan nhằm giúp DN đạt mục tiêu nhưng đảm bảo kiểm soát các rủi ro IT tr
Trang 2Biết các khác biệt giữa CobiT 4.1 &
CobiT 5
Trang 3Mô tả quá trình phát triển của CobiT
So sánh Khuôn mẫu CobiT 4.1 Và
CobiT 5 Mối quan hệ của CobiT và quản trị IT
Trang 4Tại sao CobiT là khuôn mẫu KS/ công cụ quản trị IT
Câu hỏi :
• Tại sao CobiT là một khuôn mẫu/mô hình kiểm soát
• Tại sao CobiT là một công cụ giúp quản trị IT
Trang 5CobiT – công cụ cho quản trị IT
Quản lý IT (IT governance): là một cấu trúc gồm các
xử lý IT và các vấn đề có liên quan nhằm giúp DN đạt mục tiêu nhưng đảm bảo kiểm soát các rủi ro IT trong quá trình thực hiện các xử lý IT này
RR liên quan IT cần được nhận diện và kiểm soát
CobiT là một trong các công cụ dùng quản trị IT
Trang 6Các khuôn mẫu/chuẩn kiểm soát/thực hành KS
Trang 7Khuôn mẫu kiểm soát
Khuôn mẫu KS liên quan
đối với mục tiêu KS và
thực hành kiểm soát
Cung cấp các hướng dẫn
trách nhiệm đối với KS
Cung cấp hướng dẫn liên
quan tới kỹ thuật để đánh
giá mục tiêu kiểm soát; để
thiết kế, phát triển và thực
hiện KS
Cung cấp các hướng dẫn/
công cụ để giám sát và
đánh giá kiểm soát
Khuôn mẫu KS cần dựa trên các nguyên tắc có căn cứ vững, logic
có giá trị
Trang 8Các mô hình kiểm soát
hưởng các mô hình KS khác như
COSO, CoCo, Cabbury, King
Sys Trust (Principles and Crireria for Systems reliability)
ITIL (IT infrastructure); ITCG (Information Technology
Trang 9COBIT
CobiT (Control Objective for Information and related Technology) được phát triển bởi ISACF (Information system
Audit and Control Foundation); được giám sát và đánh giá bởi ISACA (Information Systems Audit and Control
Association) và ủy ban CobiT (CobiT Steering Committee)
Nội dung của CobiT vẫn được nghiên cứu và hoàn thiện để
cung cấp những mục tiêu và thực hành tốt nhất Nó được sự
chấp nhận rộng rãi có tính quốc tế từ cả nhóm người quản
lý, IT và kiểm toán
Người sử dụng có thể sử dụng CobiT kết hợp với các chuẩn
có tính chi tiết hơn của:
o ITIL : cho việc giao dịch vụ thông tin
o CMM Cho giao giải pháp
o ISO 17799 cho an toàn thông tin
o PMBOK/PRINCE2 cho quản trị dự án
Trang 10CoBiT
Một cách cơ bản, các mục tiêu KS và thực hành của
CobiT tập trung vấn đề đảm bảo HTTT tạo thông tin đạt tiêu chuẩn chất lượng
Ở mức cao hơn, CobiT tập trung vào vấn đề tầm quan trọng của thông tin với việc thành công lâu dài của
doanh nghiệp
CobiT có thể áp dụng ở một bộ phận sử dụng IT nhưng cũng có thể áp dụng ở toàn doanh nghiệp
Trang 11Quá trình phát triển của COBIT
CobiT được ban hành lần đầu 4/1996; sửa đổi 1997
CobiT phát hành lần 2 4/1998
CobiT 3.1 (phát hành lần 3) 2/2000
CobiT 4.1 phát hành 2007
CobiT 5 Phát hành 2013
Trang 12Quá trình phát triển của COBIT
Trang 13Mối quan hệ giữa khuôn mẫu CobiT & quản trị IT
Trang 14Khuôn mẫu CobiT và các vùng trong quản trị IT
Trang 15COBIT4.1 Là công cụ để quản trị IT
Các thành phần của CobiT trong mối quan hệ phù hợp với mục tiêu DN
Trang 16CobiT 4.1 các thành phần của COBIT
Trang 17CobiT 4.1 Mối quan hệ giữa các thành phần
Trang 18CobiT 4.1- Chất lượng thông tin và nguồn lực
Information (tin cậy)
tầng
ngoài DN tham gia hệ thống thông tin DN)
Trang 19COBIT 4.1- Xác định mục tiêu CNTT
mục tiêu IT -> Xác định các xử lý IT
Trang 20CobiT 4.1- các hoạt động Xử lý IT
Xử lý thông tin (processes)
4 vùng (domain): các xử lý liên quan thường phù hợp với mỗi
vùng trách nhiệm theo cấu trúc của doanh nghiệp; phù hợp với
chu trình phát triển /ứng dụng HT IT Gồm:
Plan and organise PO- PO1-PO10 (kế hoạch và tổ chức): Dựa vào các
chiến lược, kế hoạch của tổ chức, xác định các chiến lược, kế hoạch, các
vấn đề cần thực hiện của IT để đạt mục tiêu của tổ chức
Acquire and implement AI-1-7 (hình thành và thực hiện).Kiểm soát giải
pháp, các hoạt động hình thành hệ thống
Deliver and support DS- 1-13( Cung cấp và hỗ trợ) – kiểm soát sử dụng hệ
thống và cung cấp các dịch vụ IT tới người sử dụng
Monitor and evaluate ME- 1-4 (giám sát và đánh giá) Các kiểm soát cần
thiết để giám sát, đánh giá hệ thống
Các xử lý (processes - 34) Là một chuỗi các công việc (tasks)
và hoạt động (activities) gắn kết với nhau phù hợp mục tiêu
kiểm soát – Vd (PO1; PO2 , AI1 v.v )
Hoạt động (activies- 318) là các hoạt động cụ thể cần thực hiện
Trang 21CobiT 4.1- các hoạt động xử lý
Trong CobiT 4.1, các hoạt động xử lý:
o Bao trùm các kiểm soát chung
o Liên quan KS ứng dụng: Chỉ đề cập tới định nghĩa trách nhiệm
của người thực hiện trong kiểm soát ứng dụng
CobiT 4.1, đề xuất các ACn (application controls) để mô
tả các mục tiêu kiểm soát ứng dụng
o AC1 Lập và ủy quyền các chứng từ gốc
o AC2 Thu thập và nhập dữ liệu
o AC3 Kiểm tra chính xác, đầy đủ và tính xác thực
o AC4 Xử lý toàn vẹn và hợp lệ
o AC5 Kiểm tra kết quả, đối chiếu và xử lý sai sót
o AC6 Tính xác thực của nghiệp vụ và toàn vẹn (integrity)
Trang 22CobiT 4.1- Các hướng dẫn trong Khuôn mẫu
Mỗi thành phần (nội dung) của CobiT thể hiện:
1 Mô tả xử lý: Mục tiêu kiểm soát (Mô hình thác đổ); Mô tả mục tiêu
chất lượng thông tin đạt được; Mô tả các nguồn lực được kiểm soát bởi xử lý; Đáp ứng yêu cầu thông tin thế nào; Đáp ứng các phạm vi quản lý IT nào
2 Mô tả mục tiêu xử lý/kiểm soát IT (cụ thể hóa bằng các xử
lý chi tiết)
3 Hướng dẫn quản lý Đây là các hướng dẫn để thực hiện, đánh giá
và đo lường môi trường IT của doanh nghiệp Cụ thể:
Sơ đồ RACI: hướng dẫn các người/bộ phận liên quan tới hoạt động
xử lý IT nhằm đạt mục tiêu KS
Các mục tiêu và các đo lường với từng mục tiêu (IT, Xử lý , hoạt
động)
Các đầu vào và kết quả đầu ra của mỗi xử lý
4 Mô hình đánh giá: Thang đo 6 mức với định nghĩa cụ thể từng mức
Trang 23CobiT 4.1 – Mô tả xử lý theo mô hình thác đổ
Tên Xử lý IT
Kiểm soát của (xử lý IT)
Đáp ứng y/c kinh doanh đối với CNTT
Tóm lược mục đích IT quan trọng nhất
Bằng cách tập trung vào mục tiêu
Mục tiêu xử lý (k.soát) IT quan trọng nhất
Đạt được bằng
Mục tiêu hoạt động IT cụ thể
Được đánh giá qua
Chỉ tiêu/ tiêu chuẩn đo lường
Trang 24CobiT 4.1- Các hướng dẫn quản lý
Trang 25Hướng dẫn quản lý
• Responsible: có trách nhiệm thực hiện
• Accountable: trách nhiệm đưa ra các định hướng/hướng dẫn và ủy
quyền cho hoạt động
• Consulted / Informed: Tham gia và hỗ trợ xử lý; người được thông
báo hoạt động
Trang 26CobiT4.1- Đo lường thành quả
Trang 27CobiT 4.1 Đo lường khả năng tổng hợp
CobiT 4.1 sử dụng mô hình khả năng (maturity models) theo định hướng của SEI ( the Software Engineering Institute) và điều chỉnh theo các mức độ thang đo của CMM
Sử dụng mô hình khả năng, để quản lý, người quản lý có thể xác định mức độ đạt được của mỗi qui trình xử lý (process) cho 4 nội dung:
o Kết quả thực sự của doanh nghiệp
o Tình trạng hiện hành của ngành (industry) (cho mục tiêu so sánh)
o Mục tiêu (cấp độ) doanh nghiệp mong muốn đạt được
o Khoảng cách giữa hiện hành (as- is) và mong muốn (to –be)
Có 6 cấp độ/mức độ khả năng: Từ cấp 0 (không tồn tại) đến cấp 5 optima (tối ưu)
Trang 28Mô hình khả năng (Maturity Model)
Trang 29Mô hình khả năng- các tiêu chí đánh giá
cho mỗi cấp độ khả năng :
Nhận thức và truyền thông (Awareness and
Communication)
Chính sách, kế hoạc và thủ tục (Policies, Plans and
Procedures)
Công cụ và sự tự động (Tools and Automation)
Kỹ năng và sự thành thạo ( Skills and expertise)
Trách nhiệm và quản lý (Responsibility and
Accountability)
Thiết lập mục tiêu và đo lường (Goal setting and
Measurement)
Trang 30Qui trình sử dụng MM đo lường IT DN
Trang 31Sơ đồ mô tả kết quả đo lường của CNTT của DN
Trang 32CobiT 5- Những thay đổi trong khuôn mẫu
1 Xây dựng các nguyên tắc quản trị IT doanh nghiệp
2 Tập trung vào các nhóm nhân tố ảnh hưởng
(enablers)
3 Mô hình xử lý mới : Thêm các xử lý mới và điều
chỉnh một số xử lý cũ; mục tiêu &đo lường; Đầu
vào đầu ra; sơ đồ RACI
4 Mô hình đánh giá khả năng
Trang 33CobiT 5 Nguyên tắc quản trị IT DN
1 Đạt nhu cầu người sử dụng
2 Bao phủ các góc nhìn từ mọi khía cạnh hoạt động của DN (Covering the
Enterprise End-to-end)
3 Một khuôn mẫu riêng và tích hợp
4 Cho phép tiếp cận vấn đề toàn diện
(Enabling a holistic approach)
5 Phân biệt giữa quản trị và quản lý
Trang 34CobiT 5 Các nguyên tắc quản trị IT DN
Nguyên tắc 1 Đạt nhu cầu người sử dụng
Các nhân tố Định hướng (Môi trường, công nghệ, giải pháp)
Mục tiêu doanh nghiệp
Ảnh hưởng
Nhu cầu các bên liên quan
Trang 35CobiT 5 Các nguyên tắc quản trị IT DN
Nguyên tắc 2 Bao phủ các góc nhìn từ mọi khía cạnh
hoạt động của DN (Covering the Enterprise End-to-end)
Cách tiếp cận của CobiT 5 là tiếp cận quản trị ->
Tích hợp quản trị IT doanh nghiệp vào quản trị doanh nghiệp
Bao phủ tất cả các chức năng hoạt động, các xử
lý IT cần thiết để quản trị và quản lý thông tin và công nghệ liên quan: tất cả các dịch vụ trong và ngoài DN; Các xử lý trong và ngoài DN
Trang 36CobiT 5 Các nguyên tắc quản trị IT DN
Nguyên tắc 3 Một khuôn mẫu riêng và được tích hợp
lại
CobiT 5 đã tích hợp các khuôn mẫu, chuẩn mới
nhất do ISACA phát triển: Val IT; Risk IT; CobiT 4.1; BMIS -> là khuôn mẫu đáp ứng cả quản trị
và quản lý
Bao phủ tất cả các chức năng hoạt động, các xử
lý IT cần thiết để quản trị và quản lý thông tin và công nghệ liên quan: tất cả các dịch vụ trong và ngoài DN; Các xử lý trong và ngoài DN
Trang 37CobiT 5 Các nguyên tắc quản trị IT DN
Nguyên tắc 4 Cho phép tiếp cận vấn đề toàn diện
Các vấn đề (issue) được xem xét theo từng nhóm
nhân tố hay gọi nhóm tạo khả năng (Enablers)
Điều này cho phép thấy tất cả các nhân tố và mối
tương tác của chúng để đạt mục tiêu của tổ chức/
mục tiêu IT
Enable được hiểu theo nghĩa rộng là tất cả những
nguồn lực của tổ chức có thể giúp đạt mục tiêu của
tổ chức VD: chính sách, qui định, nguyên tắc, cấu
trúc tổ chức, xử lý (processes), thực hành
(practices), cơ sở hạ tầng IT, phần mềm ứng dụng,
con người, thông tin
Trang 38CobiT 5 Các nguyên tắc quản trị IT DN
Nguyên tắc 4 Cho phép tiếp cận vấn đề toàn diện (tiếp
theo)
Nhận xét sự khác biệt nguồn lực được xem xét trong CobiT 4.1 và CobiT 5
Các nhóm nhân tố có mối quan hệ với nhau:
VD thông tin cần xử
lý, cấu trúc tổ chức cần con người, kỹ năng và văn hóa v.v
Trang 39CobiT 5 Các nguyên tắc quản trị IT DN
Nguyên tắc 4 Cho phép tiếp cận vấn đề toàn diện (tiếp theo)
Các nhóm nhân tố được xem xét theo các nội dung/ chiều (dimensions);
• Các bên liên quan (stakeholders)
• Mục tiêu: goals
• Chu kỳ phát triển (Life Cycle)
• Các thực hành (Good Practices) Xem phụ lục G
Trang 40CobiT 5 Các nguyên tắc quản trị IT DN
Nguyên tắc 4 Nhóm nhân tố thông tin
Trang 41CobiT 5 Các nguyên tắc quản trị IT DN
Nguyên tắc 4 Nhóm nhân tố thông tin (Tiêu chuẩn CLTT p82)
Trang 42CobiT 5 Các nguyên tắc quản trị IT DN
Nguyên tắc 4 Nhóm nhân tố thông tin (so sánh tiêu chản
CLTT cobiT 4.1 và cobiT 5 p63)
Trang 43CobiT 5 Các nguyên tắc quản trị IT DN
Nguyên tắc 4 Nhóm nhân tố xử lý
Trang 44CobiT 5 Các nguyên tắc quản trị IT DN
Nguyên tắc 4 Nhóm nhân tố xử lý – Mô hình xử lý
Trang 45CobiT 5 Các nguyên tắc quản trị IT DN
Nguyên tắc 4 Quản lý hoạt động các nhóm nhân tố
Trang 46CobiT 5 Các nguyên tắc quản trị IT DN
Nguyên tắc 4 Cho phép tiếp cận vấn đề toàn diện (tiếp
theo)- Ví dụ thực hành về các nhóm khả năng
Xem ví dụ p 29
Xem phụ lục G
Trang 47CobiT 5 Các nguyên tắc quản trị IT DN
Nhu cầu kinh doanh
Đánh giá ( Evaluate)
Định hướng ( Direct)
Giám sát ( Monitor)
Lập kế
hoạch
( plan)
Xây dựng ( build)
Sử dụng ( run)
Giám sát ( Monitor)
nhiệm khác nhau
• Nhưng giữa quản trị và quản lý có mối tương tác với nhau
Trang 48CobiT 5 Đo lường khả năng quản trị IT
Mô hình khả năng xử lý (Process Capability Model)
Trang 49Tài liệu tham khảo
Trang 50“ Add your company slogan ”
www.themegallery.com