1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuong 08-Bao cao bo phan va bao cao giua nien do

29 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 158,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU Tìm hiểu cách thức mà một doanh nghiệp xác định những bộ phận hoạt động của nó và những nhân tố ảnh hưởng đến việc xác định này.. Áp dụng ba cách thử nghiệm mà được sử dụng để x

Trang 1

MỤC TIÊU

Tìm hiểu cách thức mà một doanh nghiệp xác định những bộ phận hoạt động của nó và những nhân tố ảnh hưởng đến việc xác định này

Áp dụng ba cách thử nghiệm mà được sử dụng để xác định mà bộ phận hoạt động có qui mô đáng kể đối với việc đảm bảo công bố riêng biệt.Liệt kê những yêu cầu công bố cơ bản cho bộ phận kinh doanh

Xác định khi nào và những loại thông tin phải được công bố cho khu vực địa lý

Áp dụng tiêu chuẩn cho việc xác định khi nào công bố những khách hàng chính được yêu cầu

Hiểu và áp dụng thủ tục sử dụng trong báo cáo giữa niên độ để xử lý báo cáo giữa niên độ như là một phần của báo cáo thường niên

Liệt kê những yêu cầu công bố tối thiểu cho báo cáo giữa niên độ

Ghi nhận khác nhau giữa GAAP Mỹ và IFRS trong báo bộ phận và báo cáo giữa niên độ

Segment and Interim Reporting

alt Disney là m t trong s các công ty l n nh t nộ ố ớ ấ ước Mỹ báo cáo doanh thu h pợ

nh t $37.8 t trong năm 2008 Công ty Walt Disney đấ ỷ ược bi t đ n nh làm m tế ế ư ộhãng phim và đi u hành nh ng công viên gi i trí, nh ng nó ít đề ữ ả ư ược bi t đ nế ế

nh là ch s h u c a m ng lư ủ ở ữ ủ ạ ưới truy n hình ESPN và ABC Doanh thu h pề ợ

nh t c a công ty t nhi u ngành kinh doanh t o ra là bao nhiêu? Đi u này r t h u ích đấ ủ ừ ề ạ ề ấ ữ ể

nh ng nhà đ u t ti m năng nh là nh ng c h i cho s tăng trữ ầ ư ề ư ữ ơ ộ ự ưởng trong tương lai và khả

năng l i nhu n trong các ngành thì khác nhau đáng k ợ ậ ể

W

Th c ự hi nệ đúng v iớ GAAP Mỹ, Disney đã tách doanh thu ho t đ ng h p nh t ạ ộ ợ ấ năm 2008 và

báo cáo r ngằ ngu nồ thu c a công tyủ đượ t o rac ạ từ các liên doanh khác nhau: kho ngả $ 16,1 tỷ

đ nế từ các m ng lạ ướ truy n thôngi ề , $11,5 tỷ từ các công viên và khu ngh mátỉ , $ 7,3 tỷ từ Studio

Entertainment, và $2,9 t ỷ S n Ph m Tiêu Dùng ả ẩ Các thông tin công bố b iở Disney ch raỉ r ngằ

$28,5 tỷ c aủ năm 2008 doanh thu h p nh tợ ấ đã đượ t o rac ạ ở Hoa Kỳ và Canada, $6,8 tỷ ở Châu

Âu, $1,8 tỷ trong khu v c Châu Á Thái Bình Dự ươ , và $0,7 tỷ trong Châu Mỹ Latin và kh png ắ n iơ

trên th gi iế ớ Nh ng thông tinữ nh v yư ậ mô tả các thành ph n khác nhauầ ho t đ ngạ ộ c aủ Disney

(Theo ngành kinh doanh và theo khu v c đ a lýự ị ), thường h u ích cho m t nhà phân tíchữ ộ h n soơ

v iớ doanh số bán hàng duy nh tấ đượ báo cáo trong báo cáo thu nh pc ậ h pợ nh tấ "T t ấ cả nhà

Trang 2

đ uầ tư thích báo cáo b ph n – báo cáo tài chính tách riêng cho m i b ph n ho t đ ngộ ậ ộ ộ ậ ạ ộ , b iở vì

nó cho phép họ phân tích m iỗ b ph n c a công ty ho t đ ng t t nh th nàoộ ậ ủ ạ ộ ố ư ế "1

Trong báo cáo thường niên năm 2008, Công ty Boeing báo cáo thu nh p là $2ậ ,672 tri u vàoệ31/12/2008 Thông tin này đã không đượ công b bên ngoài c ố cho đ n vào đ u năm 2009 sauế ầkhi công ty đã k t ế s năm 2008 Đ cung c p thông tin k p th i mà các nhà đ u t có th căn cổ ể ấ ị ờ ầ ư ể ứ

ra quy t đ nh c a mình v công ty, Boeing công b báo cáo ế ị ủ ề ố gi a niên đ ữ ộ riêng bi t cho m i quýệ ỗtrong ba quý đ u năm 2008 Thu nh p là ầ ậ $1,211 tri u trong quý đ u tiên, $852 tri u trong quýệ ầ ệ

th hai, và $695 tri u trong quý th ba, và sau đó thu nh p gi m chóng m t trong quý IV v iứ ệ ứ ậ ả ặ ớ

m c l ròng $86 tri u Thông tin v k t qu ho t đ ng cho kho ng th i gian ít h n m t nămứ ỗ ệ ề ế ả ạ ộ ả ờ ơ ộ

r t h u ích cho m t nhà phân tích.ấ ữ ộ

Ph n đ u c a ầ ầ ủ chương này xem xét các yêu c uầ cụ thể cho vi c tách thông tin báo cáo tàiệchính theo yêu c uầ c aủ tài li uệ k toánế có th m quy nẩ ề (authoritative accounting literature) Cáccông ty ph i công b các kho n m c c th v thông tin đ i v i m i b ph n ho t đ ng có thả ố ả ụ ụ ể ề ố ớ ỗ ộ ậ ạ ộ ể

l p báo cáo (reportable operating segment) và cung c p các công b b sung v toàn doanhậ ấ ố ổ ềnghi p Ph n th hai c a chệ ầ ứ ủ ương này t p trung vào các quy đ nh đ c bi t đậ ị ặ ệ ược yêu c u ápầ

d ng khi l p báo cáo gi a niên đ T t c công ty giao d ch đ i chúng Mỹ đ u b yêu c u l pụ ậ ữ ộ ấ ả ị ạ ở ề ị ầ ậbáo cáo gi a niên đ trên c s hàng quý.ữ ộ ơ ở

SEGMENT REPORTING

Đ ể t o đi u ki n thu n l i cho vi cạ ề ệ ậ ợ ệ phân tích và đánh giá các d li u tài chínhữ ệ , trong nh ngữnăm 1960 m tộ số nhóm đã b tắ đ uầ đ thúc đ yể ẩ ngh ề nghi p ệ k toánế đ yêu c uể ầ công bốthông tin b ph nộ ậ Không có gì đáng ng c nhiênạ , khi th i gianờ c aủ cu c ộ chuy n đ i này tể ổ ương

ng v i kho ng th i gian đáng k các ho t đ ng mua l i và sáp nh p doanh nghi p Khi ho t

đ ng kinh doanh độ ược m r ng thông qua s đa d ng hóa (ở ộ ự ạ diversification), phân tích báo cáotài chính tr nên khó khăn h n ở ơ Vi cệ mở r ngộ các ho t đ ngạ ộ c a m tủ ộ doanh nghi pệ v iớ các s nả

ph mẩ khác nhau, nhi u ngànhề , ho c các khu v cặ ự đ a lýị ph c t pứ ạ vi c phân tích cácệ đi u ki nề ệ ,

xu hướ , và t lng ỷ ệ Các ngành và các khu v c đ a lý khác nhau trong các ho t đ ng c a doanhự ị ạ ộ ủnghi p có s khác bi t v kh năng mang l i l i nhu n, m c đ và các lo i r i ro và nh ng cệ ự ệ ề ả ạ ợ ậ ứ ộ ạ ủ ữ ơ

h i cho s tăng trộ ự ưởng

B i vì các ho t đ ng ngày càng đa d ng c a nhi u t ch c, ở ạ ộ ạ ủ ề ổ ứ nên vi c công bệ ố thông tin bổsung đã đượ yêu c uc ầ đ giúp ngể ườ ọi đ c báo cáo tài chính Xác đ nhị các y u t quan tr ng c aế ố ọ ủ

ho t đ ng c a m t ạ ộ ủ ộ đ n vơ ị được xem nh là m t b sung quan tr ngư ộ ổ ọ đ i v i k t qu h p nh t.ố ớ ế ả ợ ấ

Vì v y, các t ch c nh Liên đoànậ ổ ứ ư Chuyên viên Phân tích tài chính(Financial AnalystsFederation), Vi n Đi u hành Tài chính (Financial Executives Institute) và S Giao d ch ch ngệ ề ở ị ứkhoán New York h tr vi c đ a thêm vào d li u mô t vi các b ph n chính c a doanhỗ ợ ệ ư ữ ệ ả ề ộ ậ ủnghi p nh là m t cách th c nâng cao n i dung thông tin c a báo cáo tài chính doanh nghi p.ệ ư ộ ứ ộ ủ ệ

Ti n đ n s ế ế ự phổ bi nế thông tin tách bi t ệ đã lên đ n đ nh đi m vào tháng 12 năm 1976 v iế ỉ ể ớ

s ban hành ự SFAS 14 c a FASB: “Báo cáo tài chính cho các b ph n c a đ n v kinh doanh”ủ ộ ậ ủ ơ ị(Financial Reporting for Segments of a Business Enterprise) Vi c công b này đã thi t l p ệ ố ế ậ các

hướ d nng ẫ trình bày trong báo cáo thông tin báo cáo tài chính c a doanh nghi p đ mô tủ ệ ể ả

nh ng b ph n khác nhau c a toàn b đ n v báo cáo Nó còn quy đ nh công b liên quan đ nữ ộ ậ ủ ộ ơ ị ị ố ế

ho t đ ng nạ ộ ở ước ngoài, nh ng khác hàng chính, bán hàng xu t kh u.ữ ấ ẩ

1 Robert A Parker, “How Do You Play the New Annual Report Game?” Communication World, September 1990, p 26.

Trang 3

Tuy nhiên, theo th i gian, các nhà phân tích tài chính ờ xem SFAS 14 không đ y đ và các tầ ủ ổ

ch c nh Hi p h i ứ ư ệ ộ Qu n lý ả và Nghiên c u Đứ ầu t (AIMRư - Association for InvestmentManagement and Research) và AICPA đ ngh c i t các quy ề ị ả ổ đ nh l p ị ậ báo cáo b ph nộ ậ Theo sự

ph n h iả ồ , vào năm 1997 FASB đã được phê duy t FASB ệ Công B (Statement) 131 ố : "Thuy t minhế

v các ề b ph nộ ậ c a m t Doanh nghi p ủ ộ ệ và Thông tin liên quan" (Disclosures about Segments of

an Enterprise and Related Information) Hi u ệ l cự cho năm tài chính b t đ u sau ắ ầ ngày15/12/1977, công bố này đã thay đ i đáng k đ i v i ổ ể ố ớ thuy t minhế b ph n ộ ậ mà yêu c u cácầcông ty Mỹ ph i cung c p ở ả ấ Các b ph n có th l p báo cáo đ ộ ậ ể ậ ượ c xác đ nh nh th nào, và kh i ị ư ế ố

l ượ ng và lo i thông tin ạ yêu c u cung c p thay đ i đáng k ầ ấ ổ ể SFAS 131 đã được đ a vào FASB ASCưtrong năm 2009 theo Ch đ ủ ề (Topic) 280, L p báo cáo B ph nậ ộ ậ

B PH N HO T Đ NG Ộ Ậ Ạ Ộ

OPERATING SEGMENTS

LO1 Hi u cách mà m t công ty xác đ nh b ph n kinh doanh và các nhân t nh h ể ộ ị ộ ậ ố ả ưở ng t i vi c xác đ nh ớ ệ ị

M c tiêu c a báo cáo b ph n nh m cung c p thông tin v các ho t đ ng kinh doanh khácụ ủ ộ ậ ằ ấ ề ạ ộnhau mà doanh nghi p tham gia vào và các môi trệ ường kinh t khác nhau mà nó ho t đ ng đế ạ ộ ểgiúp ngườ ử ụi s d ng báo cáo tài chính:

 Hi u t t h n v thành qu ho t đ ng c a doanh nghi p.ể ố ơ ề ả ạ ộ ủ ệ

 Đánh giá t t h n tri n v ng dòng ti n thu n trong tố ơ ể ọ ề ầ ương lai

 Ra nhi u xét đoán có thông tin h n v toàn doanh nghi p.ề ơ ề ệ

Ph ươ ng pháp qu n lý ả

The Management Approach

Đ đ t để ạ ược m c tiêu, GAAP Mỹ s d ng m t phụ ử ụ ộ ương pháp qu n lý đ xác đ nh các b ph n.ả ể ị ộ ậ

Phương pháp qu n lý đả ược d a trên cách th c mà nhà qu n lý phân tách doanh nghi p đ raự ứ ả ệ ểcác quy t đ nh ho t đ ng kinh doanh Các thành ph n đế ị ạ ộ ầ ược phân tách này được g i là ọ b ph n ộ ậ

ho t đ ng ạ ộ , đi u này sẽ đề ược th y rõ ràng t c u trúc t ch c c a doanh ngh p Đ c bi t h n,ấ ừ ấ ổ ứ ủ ệ ặ ệ ơ

m t b ph n ho t đ ng là m t thành ph n c a m t doanh nghi p n u:ộ ộ ậ ạ ộ ộ ầ ủ ộ ệ ế

 Nó tham gia vào ho t đ ng kinh doanh mà nó t o ra doanh thu và phát sinh chi phíạ ộ ạ

 Ngườ ứi đ ng đ u ra quy t đ nh kinh doanh thầ ế ị ường xem qua k t qu ho t đ ng c a nóế ả ạ ộ ủ

nh m đánh giá thành qu và ra các quy t đ nh phân b ngu n l cằ ả ế ị ổ ồ ự

 Thông tin tài chính riêng c a nó luôn có s n.ủ ẵ

M t đ n v t ch c có th là m t b ph n kinh doanh ngay c khi doanh thu và chi phí cóộ ơ ị ổ ứ ể ộ ộ ậ ả

k t qu t nh ng giao d ch v i các b ph n khác vì có th là trế ả ừ ữ ị ớ ộ ậ ể ường h p m t công ty h i nh pợ ộ ộ ậtheo chi u d cề ọ Tuy nhiên, không ph i t t cả ấ ả các b ph nộ ậ c a m t công tyủ ộ nh tấ thi tế là m t ộ bộ

ph n kinh doanhậ Ví dụ, m t đ n vộ ơ ị nghiên c uứ và phát tri nể làm phát sinh chi phí nh ngư không

t o ra doanh thu thì nó không ph i là b ph n kinh doanhạ ả ộ ậ Tươ tự như v yng ậ , tr s công tyụ ở có

th khôngể t o raạ doanh thu ho c có thặ ể t o raạ doanh thu mà chỉ là ph n ầ ph đ i v iụ ố ớ ho tạ đ ngộ

c aủ doanh nghi pệ và do đó sẽ không được coi là m tộ b ph n kinh doanhộ ậ

Đ i v i nhi u công ty, ch có m t s đ n v t ch c đ tiêu chu n là b ph n kinh doanh.ố ớ ề ỉ ộ ố ơ ị ổ ứ ủ ẩ ộ ậTuy nhiên trong m t s công ty, ho t đ ng kinh doanh độ ố ạ ộ ược phân theo nhi u cách và ngề ười

đ ng đ u ra quy t đ nh s d ng nhi u b báo cáo Ví d , m t công ty có th t o ra các báo cáoứ ầ ế ị ử ụ ề ộ ụ ộ ể ạ

Trang 4

theo vùng đ a lý ị và dòng s n ph m Trong nh ng trả ẩ ữ ường h p đó, hai tiêu chu n này ph i đợ ẩ ả ượcxem xét đ xác đ nh các b ph n kinh doanh:ể ị ộ ậ

1 M t b ph n ho t đ ng có m t ngộ ộ ậ ạ ộ ộ ười qu n lý tr c ti p ch u trách nhi m v i ngả ự ế ị ệ ớ ười raquy t đ nh đi u hành chính (the chief operating decision maker) đ i v i ho t đ ng tàiế ị ề ố ớ ạ ộchính c a nó N u có nhi u h n m t t p h p các đ n v t ch c t n t i nh ng nh ngủ ế ề ơ ộ ậ ợ ơ ị ổ ứ ồ ạ ư ữ

người qu n lý b ph n ch ch u trách nhi m ch v i m t t p h p đ n v mà c u thành nênả ộ ậ ỉ ị ệ ỉ ớ ộ ậ ợ ơ ị ấ

b ph n kinh doanh.ộ ậ

2 N u các nhà qu n lý b ph n t n t i hai ho c nhi u b ph n ch ng chéo nhau (gi ngế ả ộ ậ ồ ạ ặ ề ộ ậ ồ ố

nh u hình th c t ch c theo ma tr n), thì tính ch t ho t đ ng kinh doanh ph i đư ứ ổ ứ ậ ấ ạ ộ ả ược xemxét và đ n v t ch c d a vào nh ng s n ph m và các d ch v t o ra các b ph n kinhơ ị ổ ứ ự ữ ả ẩ ị ụ ạ ộ ậdoanh Ví d , n u các nhà qu n lý ch u trách nhi m cho các dòng s n ph m khác nhau vàụ ế ả ị ệ ả ẩcác nhà qu n lý khác ch u trách nhi m theo khu v c đ a lý, các thành ph n c a doanhả ị ệ ự ị ầ ủnghi p d a vào s n ph m sẽ phân chia b ph n kinh doanh.ệ ự ả ẩ ộ ậ

DETERMINATION OF REPORTABLE OPERATING SEGMENTS

LO2 Áp d ng ba th nghi m đ xác đ nh b ph n kinh doanh có qui mô đáng đ đ m b o cho vi c công b ụ ử ệ ể ị ộ ậ ể ả ả ệ ố

5 B n ch t c aả ấ ủ môi trường lãnh đ oạ Nh ng bữ ô ph nậ ph i là ả tương t nhự ư trong m tộ và

t t cấ ả các khu v c nàyự được k t h pế ợ Tuy nhiên, t pậ h pợ c a các ủ b ph n ộ ậ tươ tự làngkhông c n thi tầ ế

Sau khi m t công ty đã xác đ nh b ph n kinh doanh d a trên h th ng báo cáo n i b c aộ ị ộ ậ ự ệ ố ộ ộ ủmình, nhà qu n lý ph i quy t đ nh nh ng ả ả ế ị ữ b ph nộ ậ đ báo cáo m t cách riêng bi t Nói chung,ể ộ ệthông tin ph i đả ược báo cáo riêng cho t ng ừ b ph n kinh doanhộ ậ đáp ng m t ho c nhi u h nứ ộ ặ ề ơ

ngưỡng đ nh lị ượng Tuy nhiên n u hai ho c nhi u b ph n kinh doanh có nh ng ho t đ ng kinh ế ặ ề ộ ậ ữ ạ ộ doanh t ươ ng t trong cùng môi tr ự ườ ng kinh t , thì thông tin cho m i b ph n đó đ ế ỗ ộ ậ ượ c h p nh t ợ ấ

l i v i nhau ạ ớ Ví d , ụ m t chu i bán l có năm c a hàng, m i trong s đó đáp ng đ nh nghĩa c aộ ỗ ẻ ử ỗ ố ứ ị ủ

b ph n kinh doanhộ ậ , nh ng m i c a hàng v c b n gi ng nh ư ỗ ử ề ơ ả ố ư nh ng c a hàng còn l iữ ử ạ Trong

trường h p đó, l i ích t báo cáo riêng t ng ợ ợ ừ ừ b ph n kinh doanhộ ậ sẽ không tương x ng v i chiứ ớphí công bố Khi xác đ nh có hay không trong cùng m t ho t đ ng kinh doanh và cùng môiị ộ ạ ộ

trường thì nhà qu n lý ph i xem xét t p h p các đi u ki n này:ả ả ậ ợ ề ệ

Nh ng ng ữ ưỡ ng đ nh l ị ượ ng

Quantitative Thresholds

Sau khi xác đ nh có hay không s k t h p các b ph n, ti p theo nhà qu n lý ph i quy t đ nhị ự ế ợ ộ ậ ế ả ả ế ị

b ph n kinh doanh c a nó có đáng k đ đ công b thông tin riêng bi t hay không Theoộ ậ ủ ể ủ ể ố ệ

Trang 5

FASB thi t l p ba th nghi m (hay ki m tra) cho vi c xác đ nh b ph n kinh doanh đ i v i vi cế ậ ử ệ ể ệ ị ộ ậ ố ớ ệcông b thông tin riêng bi t đố ệ ược yêu c u nh sau:ầ ư

 Ki m tra doanh thu.ể

 Ki m tra lãi ho c l ể ặ ỗ

 Ki m tra tài s n.ể ả

M t b ph n kinh doanh c n th a mãn m t trong ba ki m tra trên đ ộ ộ ậ ầ ỏ ộ ể ượ c coi là đ đ công b ủ ể ố thông tin riêng bi t ệ

Đ áp d ng ba ki m tra này, doanh thu, lãi ho c l , và tài s n c a b ph n ph i để ụ ể ặ ỗ ả ủ ộ ậ ả ược xác

đ nh Theo tài li u có th m quy n không quy đ nh đo lị ệ ẩ ề ị ường c th lãi hay l , ch ng h n nh l iụ ể ỗ ẳ ạ ư ợnhu n ho c thu nh p trậ ặ ậ ước thu đế ượ ử ục s d ng đ áp d ng vào nh ng ki m tra này Thay vàoể ụ ữ ể

đó, đo lường l i nhu n đợ ậ ượ ử ục s d ng b i ngở ười ra quy t đ nh đi u hành chính trong vi c đánhế ị ề ệgiá b ph n kinh doanh M t b ph n kinh doanh độ ậ ộ ộ ậ ược coi là đáng k n u nó đáp ng m tể ế ứ ộtrong các ki m tra sau:ể

1 Ki m tra doanh thu ể Doanh thu b ph n, c bên ngoài và bên trong b ph n là 10% ho cộ ậ ả ộ ậ ặ

h n t ng doanh thu (doanh thu bên ngoài và doanh thu bên trong) trên t ng doanh thuơ ổ ổtoàn b các b ph n.ộ ộ ậ

2 Ki m tra lãi ho c l ể ặ ỗ Lãi ho c l b ph nặ ỗ ộ ậ là 10% ho cặ l n h n (ớ ơ trong đi u ki n tuy tề ệ ệ

Do đó, l i nhu n ợ ậ $2,820,000 cung c pấ c s cho các ki m tra l i nhu n ho c l b i vì con sơ ở ể ợ ậ ặ ỗ ở ố

đó l n h n trong đi u ki n tuy t đ i ớ ơ ề ệ ệ ố là $730,000 D a trên ngự ưỡng 10%, b t kỳ ấ b ph n kinhộ ậdoanh v i l i nhu n ho c ớ ợ ậ ặ l h nỗ ơ $282,000 (10% 2,820,000 ) được xem xét, do đó, ph i đả ượccông b ố m t cách riêng bi t Theo m t ki m tra này, các ộ ệ ộ ể b ph n nộ ậ ước ng tọ và bao bì gi y ấ (v iớ

l i nhu n ho t đ ng ợ ậ ạ ộ tương ng là ứ $1.7 tri u và ệ $880,000) c hai ả b ph n này c n ộ ậ ầ báo cáo, bộ

ph nậ rượu m c dù ặ l làỗ $600,000

Trang 6

Nh ng b ph n kinh doanh ữ ộ ậ không đáp ng đứ ược ngưỡng đ nh lị ượng có th để ược k t h pế ợ

để l p báo cáo b ph n ậ ộ ậ n u ế chúng chia s m t ph n l n c a các tiêu chí t p h p đẻ ộ ầ ớ ủ ậ ợ ược li t kêệ

trước đó B ph n th c ph mộ ậ ự ẩ c a ủ công ty Durham và b ph n ộ ậ công viên vui ch i gi i trí ơ ả khôngđáp ng b t kỳ tiêu chí t p h p ứ ấ ậ ợ B ph n kinh doanhộ ậ mà không ph i là ả riêng bi tệ đáng k vàểkhông có th để ượ ổc t ng h p v i cácợ ớ b ph nộ ậ khác được k t h p và ế ợ công b ố trong m t ộ b ph n ộ ậ còn l i cho t t c ạ ấ ả Các ngu n ồ doanh thu đượ c ng vào c ộ trong các b ph n còn l i ộ ậ ạ ph i đả ượccông b ố

TH T C KI M TRA – MINH H A Đ Y Đ Ủ Ụ Ể Ọ Ầ Ủ

TESTING PROCEDURES—COMPLETE ILLUSTRATION

Đ cung c p m t ví d toàn di n c a t t c các ba th t c ki m tra, gi đ nh r ng Công tyể ấ ộ ụ ệ ủ ấ ả ủ ụ ể ả ị ằAtkinson là m t s h pộ ự ợ nh tấ kinh doanh l n bao g m sáu b ph n kinh doanh: ô tô, đ n iớ ồ ộ ậ ồ ộ

th t, sách giáo khoa, hình nh chuy n đ ng, thi t b , và tài chính ấ ả ể ộ ế ị Thông tin hoàn toàn v ề các bộ

ph n này đậ ượ báo cáo n i b c ộ ộ cho người ra quy t đ nh kinh doanh chính th hi n trong minhế ị ể ệ

h a 8.1ọ

Ki m tra doanh thu ể

Trong vi c áp d ng ki m tra doanh thu đ i v i b ph n kinh doanh c a công ty Atkinson, ph iệ ụ ể ố ớ ộ ậ ủ ảtính doanh thu c a t t c cac b ph n:ủ ấ ả ộ ậ

B ph n kinh doanh ộ ậ T ng doanh thu ổ

B i vì ở 6 b ph n ộ ậ có t ng doanh thu ổ $97,8 tri uệ , con s đó đố ượ ử ục s d ng trong vi c áp d ngệ ụ

ki m tra doanh thu Căn c vào mể ứ ức 10%, b t kỳ ấ b ph n nàoộ ậ v i doanh thu h n $9ớ ơ ,78 tri u thìệ

đ đi u ki n cho công b thông tin c n thi t Theo đó, các ủ ề ệ ố ầ ế b ph n nhộ ậ ư ô tô chuy n đ ng hìnhể ộ

Ô tô N i ộ

th t ấ Sách Giáo

khoa

Hình Chuyể

n đ ng ộ

Thi t ế bị

Tài chính

Doanh thu

Doanh thu lãi

Chi phí:

Trang 7

ph n kinh doanh ậ B t kỳ ấ s ự phân b ph i đổ ả ược th c hi n trên c s h p lý H n n a, l i nhu nự ệ ơ ở ợ ơ ữ ợ ậ

ho c l ặ ỗ b ph n ộ ậ không có được tính toán theo nguyên t c k toán chung đắ ế ược ch p nh n n uấ ậ ế

s đo lự ường báo cáo n i b độ ộ ược tính toán trên c s khác.ơ ở Đ giúp ể ngườ ọ báo cáo tài chínhi đ c trong s hi u ự ể nh ng công b b ph nữ ố ộ ậ , thì b t kỳ s khác bi t trong các c s đo lấ ự ệ ơ ở ường gi a cácữ

b ph nộ ậ và s ti n h p nh t ph i đố ề ợ ấ ả ượ trình bày.c

Lãi ho c l c a t ng b ph n kinh doanh đặ ỗ ủ ừ ộ ậ ược tính nh sau:ư

B ph n kinh doanh ộ ậ T ng ổ

Doanh thu

T ng ổ chi phí

T ng ổ lãi $16,5 tri uệ l n h n kho n t ng l $3.9 tri u Vì v y s d l n h n này là c s th haiớ ơ ả ổ ỗ ệ ậ ố ư ớ ơ ơ ở ứ

ki m tra đ nh lể ị ượng V i tiêu chí là 10%, kho n l ho c lãi là $1.65 tri u ho c nhi u h n đớ ả ỗ ặ ệ ặ ề ơ ủ

đi u kiên m t b ph n đề ộ ộ ậ ược tách ra Theo t ng s thu nh p đổ ố ậ ược tính toán, các b ph nộ ậ c aủAtkinson Công ty nh ư ô tô, đ n i th t, hình nh chuy n đ ng, và tài chính đ l n đ đ m b oồ ộ ấ ả ể ộ ủ ớ ể ả ảcông b thông tin riêng bi t.ố ệ

Ki m tra tài s n ể ả

Ki m tra cu i cùng c a FASB để ố ủ ược d a trên t ng tài s n k t h p c a các b ph n:ự ổ ả ế ợ ủ ộ ậ

B ph n kinh doanh ộ ậ T ng tài s n ổ ả

Trang 8

B i vì 10% t ng tài s n k t h p là $4.43 tri u, cho nên b t kỳ m t b ph n nào n m gi ítở ổ ả ế ợ ệ ấ ộ ộ ậ ắ ữ

nh t v i s này thì ph i báo cáo b ph n Do đó, theo ki m tra cu i cùng này, các b ph n Oto,ấ ớ ố ả ộ ậ ể ố ộ ậhình nh chuy n đ ng, và tài chính đả ể ộ ược xem nh là đ qui mô trong vi c phân chia Ba bư ủ ệ ộ

ph n còn l i không đ đi u ki n trong ki m tra này ậ ạ ủ ề ệ ể

Phân tích k t qu ki m tra ế ả ể

M t b ng tóm t c nh ng ki m tra áp d ng đ i v i công ty Atkinson nh sau:ộ ả ắ ữ ể ụ ố ớ ư

B ph n kinh doanh ộ ậ Ki m tra ể

Doanh thu

Ki m tra ể Lãi lỗ

Ki m tra ể Tài s n ả

b oả tính h u d ngữ ụ liên t cụ các thông tin tách bi tệ , đ cặ bi tệ là cho m c đích so sánhụ

Trong m t cách tộ ương tự, n u m tế ộ b ph n kinh doanhộ ậ đ đi u ki nủ ề ệ công bố trong nămnay, thì d li u b ph n này kỳ trữ ệ ộ ậ ước được trình bày cho m c đích so sánh ph i đụ ả ược trình bày

l i đ ph n nh báo cáo b ph n m i này nh là b ph n riêng bi t M t l n n a, so sánhạ ể ả ả ộ ậ ớ ư ộ ậ ệ ộ ầ ữthông tin có tính u tiên cao trong vi c thi t l p tiêu chu n cho vi c công b ư ệ ế ậ ẩ ệ ố

M t v n đ khác ộ ấ ề liên quan đ nế s lố ượng các b ph n kinh doanhộ ậ sẽ đượ công bố Để nângc cao giá trị c a các thông tinủ phân tích, m t ph n đáng kộ ầ ể các ho tạ đ ngộ c aủ công ty nên đượctrình bày riêng bi tệ M t sộ ố đ yầ đủ c a các ủ b ph nộ ậ được cho là đã được bao g mồ n u doanhế

s k t h p c a chúng đ i v i khách hàng không liên k t ít nh t 75% trong t ng s doanh số ế ợ ủ ố ớ ế ấ ổ ố ốbán ra bên ngoài N uế gi i h n nàyớ ạ th pấ h nơ là không đ t đạ ượ , các b ph nc ộ ậ bổ sung ph iả

đượ công b c ố m tộ cách riêng bi tệ m cặ dù không đáp ngứ m t trongộ ba ngưỡ đ nh lng ị ượ ng

V i minh h a gi s r ng công ty Brendan xác đ nh 7 b ph n kinh doanh t o ra doanh thuớ ọ ả ử ằ ị ộ ậ ạ

nh sau (đ n v tri u)ư ơ ị ệ

Trang 9

B ph n kinh doanh ộ ậ Doanh s ố

Khách hàng Bên ngoài

Chuy n giao ể

N i b ộ ộ

Doanh thu b ph n ộ ậ (% t ng s ) ổ ố

Căn c vào ứ các ki m traể doanh thu 10%, b n trong số ố các b ph nộ ậ báo cáo (b i vì m i ở ỗ bộ

ph n có t ng doanh thu l n h n $7.63 tri u ậ ổ ớ ơ ệ USD): đồ g mố , g , đ gia d ng, ỗ ồ ụ và xây d ngự Gi sả ử

r ng không cóằ b ph nộ ậ nào đ tiêu chu n trongủ ẩ hai ki m traể còn l iạ , công b ố các d li uữ ệ phântách đượ yêu c uc ầ ch cóỉ b n ố b ph nộ ậ Tuy nhiên, quy t cắ 75% đã không được đáp ngứ , các bộ

ph nậ báo cáo chỉ t o raạ 62,4% t ng doanh thuổ c aủ công ty cho các bên không liên quan (hàngtri u):ệ

Đ đáp ng các yêu c u 75%, Công ty Brendan cũng ph i bao g m các b ph n máy c t cể ứ ầ ả ồ ộ ậ ắ ỏtrong các d li u tách bi t V i s b sung c a b ph n này, doanh thu $ 38,5 tri u (31,3 + 7,2)ữ ệ ệ ớ ự ổ ủ ộ ậ ệcho các nhóm bên ngoài được công b Con s này kho ng 76,7% c a t ng công ty ($38.5/ố ố ả ủ ổ

$50,2 tri u) Hai b ph n còn l i (đ gia d ng và đ ch i) v n đệ ộ ậ ạ ồ ụ ồ ơ ẫ ược bao g m m t cách riêngồ ộ

bi t trong d li u đệ ữ ệ ược ph n tách; công b thông tin không b c m Tuy nhiên, thông tin c a haiậ ố ị ấ ủ

b ph n này độ ậ ược k t h p l i và đế ợ ạ ược báo cáo nh là m t con s trong m c “ư ộ ố ụ các b ph n còn ộ ậ

l i ạ ”

M t khía c nh cu i cùng c a nh ng yêu c u báo cáo này độ ạ ố ủ ữ ầ ược đ c p M t s công ty tề ậ ộ ố ổ

ch c m t mô hình v i nhi u b ph n kinh doanh Theo hứ ộ ớ ề ộ ậ ướng d n c quan th m quy n đẫ ơ ẩ ề ềngh r ng nên gi i h n s b ph n kinh doanh đị ằ ớ ạ ố ộ ậ ược báo cáo riêng bi t Vệ ượt qua s gi i h nự ớ ạ

đó, thông tin tr nên quá chi ti t cho s h u ích M c dù m t s lở ế ự ữ ặ ộ ố ượng t i đa không đố ược qui

đ nh, tài li u th m quy n đ ngh r ng 10 b ph n đị ệ ẩ ề ề ị ằ ộ ậ ược báo cáo là m t gi i h n th c t ộ ớ ạ ự ế

INFORMATION TO BE DISCLOSED BY REPORTABLE OPERATING SEGMENT

LO3 Li t kê các yêu c u công b c b n cho b ph n kinh doanh ệ ầ ố ơ ả ộ ậ

Nh t quán v i các yêu c u t nhà phân tích tài chính, s lấ ớ ầ ừ ố ượng thông tin đáng k để ược yêu c uầcông b cho m i b ph n kinh doanh nh sau:ố ỗ ộ ậ ư

1

Thông tin chung v b ph n kinh doanh:ề ộ ậ

Báo cáo b ph n ộ ậ Doanh s khách hàng ố

Trang 10

 Các nhân t đố ượ ử ục s d ng đ xác đ nh báo cáo b ph n kinh doanhể ị ộ ậ

 Các lo i s n ph m và d ch v t m i b ph n kinh doanh đạ ả ẩ ị ụ ừ ỗ ộ ậ ược báo cáo ngu nồ

g c doanh thu c a nó.ố ủ

2

Lãi ho c l b ph n ặ ỗ ộ ậ và doanh thu và chi phí sau đây đượ ộc c ng vào lãi l b ph n.ỗ ộ ậ

 Doanh thu t khách hàng bên ngoài.ừ

 Doanh thu t các giao d ch v i các b ph n còn l i.ừ ị ớ ộ ậ ạ

 Doanh thu và chi phí lãi (báo cáo riêng); doanh thu lãi thu n có th đầ ể ược báo cáocho b ph n tài chính n u s đo lộ ậ ế ự ường này đượ ử ục s d ng đánh giá n i bộ ộ

 Chi phí kh u hao, s suy gi m, và các chi phí phân b ấ ự ả ổ

 Các kho n m c không b ng ti n bao g m trong lãi l b ph nả ụ ằ ề ồ ỗ ộ ậ

 Kho n m c b t thả ụ ấ ường (ng ng ho t đ ng và kho n m c b t thư ạ ộ ả ụ ấ ường

 Chi phí thu thu nh p ho c l i íchế ậ ặ ợ

3

T ng tài s n b ph n ổ ả ộ ậ và các kho n m c có liên quan sau:ả ụ

 Kho n đ u t vào công ty con theo phả ầ ư ương pháp v n ch ố ủ

 Kinh phí b sung cho tài s n dài h n.ổ ả ạ

Hướng d nẫ th m quy n ẩ ề không c thụ ể yêu c uầ thông tin l u ư chuy n ể ti nề đượ báo cáo choc

m i ỗ b ph n kinh doanhộ ậ vì thông tin này thườ không đng ượ t o ra c ạ b i t ng b ph nở ừ ộ ậ cho m cụđích báo cáo n iộ bộ Nh ng yêu c u này đ công b các kho n m c không b ng ti n đáng kữ ầ ể ố ả ụ ằ ề ể

h n là kh u hao là m t c g ng đ cung c p thông tin mà có th tăng cơ ấ ộ ố ắ ể ấ ể ường kh năng c aả ủ

ngườ ử ụi s d ng đ ể ước tính dòng ti n t ho t đ ng kinh doanh.ề ừ ạ ộ

B NG MINH H A 8.2 Ả Ọ Nh ng công b b ph n kinh doanh ữ ố ộ ậ

Trang 11

Các kho n m c không tr ng y u không c n ph i công b Ví d , m t s b ph n không cóả ụ ọ ế ầ ả ố ụ ộ ố ộ ậchi phí và doanh thu lãi tr ng y u vì v y vi c công b nh ng kho n m c này thì không c nọ ế ậ ệ ố ữ ả ụ ầthi t Ngoài ra, n u h th ng báo cáo tài chính n i b không t o ra thông tin đ i v i m t kho nế ế ệ ố ộ ộ ạ ố ớ ộ ả

m c trên c s b ph n thì nh ng kho n m c này không c n ph i công b Đây là s nh tụ ơ ở ộ ậ ữ ả ụ ầ ả ố ự ấquán v i lý do h p lý r ng vi c l p báo cáo b ph n nên t o ra ít chi phí tăng thêm cho doanhớ ợ ằ ệ ậ ộ ậ ạnghi p.ệ

Đ ch ng minh làm th nào các thông tin ể ứ ế b ph n kinh doanh ộ ậ có th để ượ công bố, chúngc tôi quay tr l i ví d Công ty Atkinson trở ạ ụ ước đó trong chương này Áp d ng các ki m traụ ể

ngưỡng đ nh lị ượng k t qu trong b n ế ả ố b ph n báo cáo riêng bi t ộ ậ ệ (ô tô, đ n i th t, hình nhồ ộ ấ ảchuy n đ ng, và tài chính) ể ộ Các b ph n không đáng k (sách giáo khoa và thi t b ) độ ậ ể ế ị ược k tế

h p vào m t m c “các kho n m c còn l i” B ng minh h a 8.2 ch ra các công b b ph n kinhợ ộ ụ ả ụ ạ ả ọ ỉ ố ộ ậdoanh được bao g m trong báo cáo tài chính c a công ty Atkinson.ồ ủ

Ngoài các thông tin trong B ng minh h a ả ọ 8.1, d li u v kh u hao và ữ ệ ề ấ phân b , các kho nổ ả

m c không b ng ti n đáng k khác, và kinh phí cho tài s n dài h n c a b ph n đụ ằ ề ể ả ạ ủ ộ ậ ượ ấ ạc l y l icho m i b ph n kinh doanh đ tuân theo các yêu c u công b Ch có bô ph n Ô tô có kho nỗ ộ ậ ể ầ ố ỉ ậ ả

m c không b ng ti n đáng k khác và không có b ph n nào có kho n đ u t theo phụ ằ ề ể ộ ậ ả ầ ư ươngpháp v n ch Công ty Atkinson không có nh ng kho n m c b t thố ủ ữ ả ụ ấ ường trong năm

Đ xác đ nh xem ể ị có đ s lủ ố ượ b ph nng ộ ậ được bao g m hay khôngồ , thì t l k t h p doanhỷ ệ ế ợ

s bán hàng đ i v i khách hàng bên ngoài cho báo cáo b ph n riêng bi t ph i đố ố ớ ộ ậ ệ ả ược so sánh

v i t ng doanh s c a toàn công ty đ i v i khách hàng bên ngoài S ti n doanh thu k t h pớ ổ ố ủ ố ớ ố ề ế ợnày t khách hàng n i b đừ ộ ộ ược công b đ i v i b ph n Ôtô, n i th t, hình nh chuy n đ ngố ố ớ ộ ậ ộ ấ ả ể ộ

và tài chính là $61.7 Doanh thu t ng c ng khách hàng n i b là $71.4 tri u:ổ ộ ộ ộ ệ

$61.7 tri u/$71.4 triêu = 86.4%ệ

B i ở vì 86,4% vượ quá gi i h n dt ớ ạ ướ c ai ủ FASB là 75%, m cứ độ phân tách c aủ Atkinson đ y đ ầ ủ

Đ i chi u v i k t qu h p nh t ố ế ớ ế ả ợ ấ

Reconciliations to Consolidated Totals

Nh đã nói ư trướ đó, thông tin đc ược cung c pấ như h th ng báo cáoệ ố n iộ bộ c aủ công ty được

l p ngay c khi không d a vào GAAP L p báo cáob ph n theo tài li u k toán th m quy nậ ả ự ậ ộ ậ ệ ế ẩ ề

đượ ử ục s d ng m c đ h p nh t thì khó khăn b i vì m t vài GAAP không có ý đ nh áp d ngở ứ ộ ợ ấ ở ộ ị ụtheo b ph n Nh ng vộ ậ ữ í d h ch toán cho (1) hàng t n kho theo phụ ạ ồ ương pháp LIFO khi hàng

t n kho t ng c ng nhi u h n trong m t b ph n, (2) k ho ch lồ ổ ộ ề ơ ộ ộ ậ ế ạ ương h u c a công ty, và (3)ư ủ

l i th thợ ế ương m i đã mua Theo đó, Vi c phân b các kho n m c này cho t ng b ph n thìạ ệ ổ ả ụ ừ ộ ậkhông c n thi t.ầ ế

Tuy nhiên, t ng doanh thu các b ph n báo cáo ph i đổ ộ ậ ả ược đ i chi u v i doanh thu h pố ế ớ ợ

nh t và t ng lãi (l ) b ph n báo cáo ph i đ i chi u v i thu nh p trấ ổ ỗ ộ ậ ả ố ế ớ ậ ước thu c a công ty Sế ủ ự

đi u ch nh và lo i tr đề ỉ ạ ừ ược th c hi n đ làm cho ự ệ ể các báo cáo tài chính doanh nghi pệ trong vi cệtuân thủ GAAP ph iả đượ xác đ nh.c ị Ví d nhụ ư lo iạ bỏ doanh thu t ng h p b ph n và m t đi uổ ợ ộ ậ ộ ề

ch nh chi phí h u trí toàn công ty Đi u này đúng đ i v i s đ i chi u t ng tài s n b ph n v iỉ ư ề ố ớ ự ố ế ổ ả ộ ậ ớ

t ng tài s n công ty.ổ ả

Ngoài ra, trong s đ i chi u t ng doanh thu, lãi (l ), và tài s n c a b ph n v i toàn b côngự ố ế ổ ỗ ả ủ ộ ậ ớ ộ

ty, s ti n t ng c ng doanh thu, lãi ho c l và tài s n c a nh ng b ph n không tr ng y u ph iố ề ổ ộ ặ ỗ ả ủ ữ ộ ậ ọ ế ả

được công b Công ty này cũng ph i công b các tài s n, doanh thu, chi phí, lãi l , chi phí lãi vàố ả ố ả ỗ

kh u hao, s gi m sút, và chi phí kh u hao cho các thành ph n c a công ty mà không ph i là bấ ự ả ấ ầ ủ ả ộ

ph n kinh doanh Ví d , t ng c ng này v tài s n chi phí ph i liên quan đ n tr s chính c aậ ụ ổ ộ ề ả ả ế ụ ở ủcông ty Xem B ng minh h a 8.3 cách mà Atkinson th hi n s đ i chi u này ả ọ ể ệ ự ố ế

Trang 12

Công ty Atkinson ph i th c hi n ba đi u ch nh trong vi c ả ự ệ ề ỉ ệ đ i chi uố ế k t qu ế ả b ph n ộ ậ v iớ

t ng s h p nh t Vi c đi u ch nh đ u tiên là đ lo iổ ố ợ ấ ệ ề ỉ ầ ể ạ tr doanh thu, lãi ho c l và tài s n n iừ ặ ỗ ả ộ

b mà không c ng vào t ng s h p nh t ộ ộ ổ ố ợ ấ Vi c lo i ệ ạ tr doanh thu n i b bao g m chuy n giaoừ ộ ộ ồ ể

n i b lên đ n $9.7 c ng v i $ộ ộ ế ộ ớ 3,6 tri u doanh thu lãi b ph n phát sinh c a b ph n tài chínhệ ộ ậ ủ ộ ậ(t ng là $13.3 tri u) Đi u ch nh th hai liên quan đ n kho n m c công ty mà nh ng kho nổ ệ ề ỉ ứ ế ả ụ ữ ả

m c này không đụ ược phân b cho b ph n kinh doanh bao g m mua l i th thổ ộ ậ ồ ợ ế ương m i, gi iạ ảquy t v n đ ki n t ng, và nh ng chi phí c a tr s chính Vế ấ ề ệ ụ ữ ủ ụ ở i c đi u ch nh th ba ệ ề ỉ ứ đ i chi uố ế

s khác bi tự ệ th c t k toán b ph n v i th c t k toán đự ế ế ộ ậ ớ ự ế ế ượ ử ục s d ng cho báo cáo tài chính

h p nh t Đi u ch nh duy nh t c a tính ch t này mà Atkinson đã th c hi n liên quan đ n kợ ấ ề ỉ ấ ủ ấ ự ệ ế ếtoán chi phí h u trí B ph n kinh doanh riêng bi t đo lư ộ ậ ệ ường chi phí h u trí d a trên ti n thanhư ự ềtoán cho k ho ch h u trí B i vì GAAP yêu c u đo lế ạ ư ở ầ ường chi phí lương h u theo c s d n tích,ư ơ ở ồcho nên m t đi u ch nh s ti n chi phí lộ ề ỉ ố ề ương h u đư ược ghi nh n trên báo cáo tài chính h pậ ợ

M t ví d v m c cu i cùng này là vi c phân b chi phí kh u hao ộ ụ ề ụ ố ệ ổ ấ cho b ph n ộ ậ nh ng khôngư

kh u hao tài s n liên quan Các c s c a k toán cho các giao d ch ấ ả ơ ở ủ ế ị b ph nộ ậ cũng ph i đả ược mô

Đi u ch nh chi phí lề ỉ ương h u trong h p nh tư ợ ấ (0.8)

Thu nh p h p nh t trậ ợ ấ ước thu thu nh pế ậ 10.7

Tài s n:ả

T ng tài s n c a các b ph n báo cáoổ ả ủ ộ ậ 44.3

Lo i tr kho n vay liên b ph nạ ừ ả ộ ậ (5.4)

L i th thợ ế ương m i không phân b cho b ph nạ ổ ộ ậ (3.2)

*Đ n v tri u ơ ị ệ

Trang 13

CÁC VÍ D CHO CÔNG B B PH N KINH DOANH Ụ Ố Ộ Ậ

EXAMPLES OF OPERATING SEGMENT DISCLOSURES

M t ph n l n các công ty độ ầ ớ ượ ổc t ch c d c theo dòng s n ph m và / ho c d ch v ứ ọ ả ẩ ặ ị ụ Minh h aọ8.4 cho th y ấ nh ng công b b ph n kinh doanh cho Pfizer thì không công b doanh thu và chiữ ố ộ ậ ốphí lãi theo b ph n kinh doanh b i vì nh ng kho n này ch liên quan đ n toàn công ty ho c làộ ậ ở ữ ả ỉ ế ặcác kho n khác.ả

B NG MINH H A 8.4 Ả Ọ Công b b ph n kinh doanh trong báo cáo th Pfizer ố ộ ậ ườ ng niên năm 2008 c a ủ

20 b ph n, Thông tin đ a lý và doanh thu ộ ậ ị

B Ph n kinh doanh ộ ậ

Chúng tôi ho t đ ng trong các b ph n sau đây:ạ ộ ộ ậ

D ượ c ph m ẩ

B ph n ộ ậ dược ph mẩ bao g m các s n ph mồ ả ẩ ngăn ng a vàừ đi uề trị b nhệ tim m ch vàạ trao

đ iổ ch tấ , r i lo n h th ngố ạ ệ ố th nầ kinh trung ươ , viêm kh p ng ớ và đau, b nh truy n nhi m vàệ ề ễ

hô h pấ , đi u ki nề ệ ni u sinh d cệ ụ , ung th , ư b nh v m tệ ề ắ , và các r i lo nố ạ n i ti tộ ế

Thú y

B ph nộ ậ Thú y bao g m các s n ph mồ ả ẩ ngăn ng a vàừ đi u tr các b nhề ị ệ trong chăn nuôi đ ngộ

v tậ Đ iố v iớ báo cáo b ph n kinh doanh ộ ậ c aủ chúng tôi (t c ứ là, dược ph m ẩ và Thú y), l iợnhu n/(l )ậ ỗ b ph n ộ ậ được tính d a trênự thu nh pậ t các ho t đ ngừ ạ ộ trước các lo i thuạ ếđánh vào thu nh pậ và l i íchợ thi u sể ố M t s chi phí nh là s tác đ ng đáng k c a vi cộ ố ư ự ộ ể ủ ệmua đ i v i k toán mua l i, ố ớ ế ạ mua l iạ liên quan đ nế chi phí và chi phí liên quan đ nế các sáng

ki nế gi mả chi phí c aủ chúng tôi và quá trình chuy n đ iể ổ ho t đ ngạ ộ liên quan đ nế kinhdoanh chăm sóc s c khoứ ẻ người tiêu dùng trước đây c a chúng tôiủ , đượ bao g m trongc ồCông ty Phương pháp này đượ s d ng b i cácc ử ụ ở qu n lýả đ đánh giáể doanh nghi pệ c aủchúng tôi

Trang 14

T ng tài s n, nhà máy và thi t b b sung ổ ả ế ị ổ $ 1,701 $ 1,880 $ 2,050

Cũng không báo cáo chi phí thuế thu nh pậ ho cặ l i íchợ theo b ph n ộ ậ b i vì công tyở đánh giá

hi u su t c aệ ấ ủ b ph n kinh doanhộ ậ d a trênự thu nh pậ trước thuế

M t s công ty, ch ng h n nh McDonald, Coca-Cola và Nike, độ ố ẳ ạ ư ượ ổc t ch c v m t đ a lý vàứ ề ặ ịxác đ nh các ị b ph n kinh doanhộ ậ nh các khu v c trên th gi i McDonald có b n ư ự ế ớ ố b ph nộ ậ : Hoa

Kỳ, Châu Âu, Châu Á, Thái Bình Dương, Trung Đông, Châu Phi (APMEA) và các nước khác và t pậđoàn M t s công ty báo cáo m t s k t h p c a s n ph m ho c d ch v và ộ ố ộ ự ế ợ ủ ả ẩ ặ ị ụ b ph nộ ậ qu c t ố ếWalmart có b n ố b ph nộ ậ : Walmart Stores, Câu l c b Sam, qu c t , và khác PepsiCo có ạ ộ ố ế 6 bộ

ph nậ báo cáo: B c Mỹ (FLNA) Frito-Lay, Quaker Foods B c Mỹ (QFNA); Th c ph m Mỹ Latinắ ắ ự ẩ(LAF), nước gi i khát PepsiCo châu Mỹ (PAB), PepsiCo International-Vả ương qu c Anh và châuố

Âu (UKEU); và PepsiCo Qu c t -Trung Đông, châu Phi, và châu Á (MEAA) B n ch t c a ố ế ả ấ ủ b ph nộ ậcác công ty này cung c p cái nhìn sâu s c đáng k vào cách qu n lý trên quan đi m và đánh giáấ ắ ể ả ểcác ph n khác nhau c a doanh nghi p h p nh t.ầ ủ ệ ợ ấ

ENTITY-WIDE INFORMATION

Thông tin v s n ph m và d ch v ề ả ẩ ị ụ

Information about Products and Services

Tài li u ệ có th m quy n công nh n r ng m t s doanh nghi p không đẩ ề ậ ằ ộ ố ệ ượ ổc t ch c d c theoứ ọdòng s n ph m ho c d ch v Ví d , m t s doanh nghi p t ch c theo khu v c đ a lý H n n a,ả ẩ ặ ị ụ ụ ộ ố ệ ổ ứ ự ị ơ ữ

m t s doanh nghi p ch có m t ộ ố ệ ỉ ộ b phân kinh doanhộ ch a cung c p m t lo t các s n ph m vàư ấ ộ ạ ả ẩ

d ch v khác nhau Đ cung c p m t s so sánh gi a các doanh nghi p, ị ụ ể ấ ộ ố ữ ệ tài li u ệ có th m quy n ẩ ề yêu c u ầ công bố doanh thu có đ ượ ừ c t các giao d ch v i khách hàng bên ngoài t m i s n ph m ị ớ ừ ỗ ả ẩ

ho c d ch v ặ ị ụ n u b ph n kinh doanh không đế ộ ậ ược xác đ nh d a trên s khác bi t trong các s nị ự ự ệ ả

ph m ho c d ch v M t doanh nghi p v i ch m t b ph n ẩ ặ ị ụ ộ ệ ớ ỉ ộ ộ ậ kinh doanh cũng ph i ả công bốdoanh thu t khách hàng bên ngoài trên c s c a s n ph m ho c d ch v Tuy nhiên, cung c pừ ơ ở ủ ả ẩ ặ ị ụ ấnày hình thành không c n thi t n u không kh thi, có nghĩa là thông tin không có s n và chi phíầ ế ế ả ẵ

đ ể th c hi n ự ệ nó sẽ quá nhi u.ề

Các công ty c a ủ Lowe ho t đ ng trong ạ ộ b ph n ộ ậ duy nh t, tuy nhiên, nó báo cáo doanh sấ ốbán hàng theo lo i s n ph m, "theo yêu c u trong báo cáo thạ ả ẩ ầ ường niên 2008 Xem minh h aọ 8.5cho thông tin đó

B NG MINH H A 8.5 Ả Ọ Doanh só theo s n ph m trong báo cáo th Lowe ả ẩ ườ ng niên năm 2008 c a ủ

Doanh s theo s n ph m ( đvt; tri u USD) ố ả ẩ ệ

Ngày đăng: 29/11/2021, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w