IT Governance – Mục tiêu • Nhu cầu các bên liên quan được chuyển thành mục tiêu quản trị doanh nghiệp: chiến lược của DN Các nhân tố Định hướng Môi trường, công nghệ, giải pháp Nhu c
Trang 3Các khuôn mẫu quản trị IT
Xây dựng mục tiêu và đánh giá thành quả quản trị IT
Chu trình quản trị IT
CoBiT
Trang 4Tầm quan trọng của quản trị rủi ro DN
?
Trang 5 1994 Tổ chức này trở thành hiệp hội “Information Systems Audit and Control Association”
ISACA (Information Systems Audit and Control
Association) Hiệp hội kiểm soát và kiểm toán hệ thống thông tin
Trang 6IT Governace và ISACA
Hiện nay ISACA có hơn 86.000 hội viên của hơn 160
quốc gia trên thế giới
ISACA phát hành tạp chí ISACA ( ISACA Journal)
ISACA cấp các chứng chỉ CISA (Certified Information
Systems Auditor); SISM (Certified Information
Security Manager); CGEIT (Certified in the
Governance of Enterprise IT)
Trang 7IT Governace và ISACA
“The responsibility of executives and the board of directors, and consists of the leadership, organisational structures and processes that ensure that the enterprise’s IT sustains and extends the organisation’s strategies and objectives”- (ISACA)
Định nghĩa IT Governance của ISACA
Trang 8Quản trị doanh nghiệp (Enterprise governance )
IT governance
IT Governance (Direct, Evaluate; Monitoring)
IT management
IT process
Quản lý IT: tập trung các hoạt
động hàng ngày hỗ trợ cho hoạt
động IT và dịch vụ IT
Quản trị IT tập trung việc đáp
ứng nhu cầu KD thông qua:
• Đánh giá các nhu cầu các
bên có lợi ích liên, các điều
• Giám sát thành quả, việc
quản trị doanh nghiệp
Trang 9IT Governance Vs IT Management
Nhu cầu kinh doanh
Đánh giá ( Evaluate)
Định hướng ( Direct)
Giám sát ( Monitor)
Lập kế
hoạch
( plan)
Xây dựng ( build)
Sử dụng ( run)
Giám sát ( Monitor)
Trang 10IT Governance – Mục tiêu
• Nhu cầu các bên liên quan được chuyển thành mục tiêu quản trị doanh nghiệp: chiến lược của DN
Các nhân tố Định hướng
(Môi trường, công nghệ, giải pháp)
Nhu cầu các bên liên quan
Ảnh hưởng
Định hướng
Mục tiêu quản trị:
Đạt lợi ích Giảm rủi ro Tối ưu hóa
• Giao được giá trị
• Giảm thiểu rủi ro IT
• Tối ưu hóa nguồn lực IT
Phù hợp với mục tiêu của tổ chức và kỳ
vọng của các bên liên quan
Trang 11IT Governance – Phạm vi
Nguồn: ISACA, CoBIT 4.1
Để đạt được mục tiêu, quản trị IT cần tập trung 5 vùng phạm vi
Trang 12IT Governance – Phạm vi
Phù hợp với chiến lược DN ( Strategic Alignment): Đảm bảo kết nối chiến lược/mục tiêu IT với chiến lược/mục tiêu doanh nghiệp
Qui trình bao gồm:
• Hoạch định chiến lược doanh nghiệp, bao gồm cả CNTT
• Hoạch định chiến lược CNTT
• Lập kế hoạch hoạt động CNTT
• Phân tích yêu cầu của các bên liên quan:
o Dịch vụ (hiện tại và yêu cầu tương lai)
o Hoạt động nhận được: kỳ vọng và sự hài lòng
Trang 13Phạm vi quản trị IT – Strategic Alignment
• Dựa vào chiến lược chung đơn vị,
xây dựng chiến lược và kế hoạch cho IT
• Kỹ thuật: sử dụng: BSC for IT
Phù hợp với chiến lược DN
Trang 14IT Governance – Thiết lập mục tiêu IT
BSC – Tiếp cận theo R.S Kaplan & D.P Norton để
đánh giá một tổ chức theo 4 góc nhìn
• Tài chính
• Sự hài lòng của khách hàng
• Tài chính
• Sự hài lòng của khách hàng
• Xử lý trong nội bộ
• Học hỏi và phát triển
BSC – Phát triển cho quản trị IT: xây
dựng mục tiêu và đánh giá thành quả
• Đóng góp cho tổ chức
• Các bên liên quan
• Xử lý trong nội bộ
• Tương lai - Học hỏi và phát triển
Phù hợp với chiến lược DN: Thiết lập mục tiêu IT –
Balance score card
Trang 15Phạm vi quản trị IT- Thiết lập mục tiêu IT
Trang 16IT Governance – Phạm vi
Cung cấp giá trị - Value Delivery
Cung cấp giá trị: ( Value Delivery)
• Tạo giá trị mới cho DN thông qua hoạt động tạo SP của BP CNTT
• Đảm bảo giao giá trị dịch vụ như cam kết
• Duy trì và gia tăng giá trị cung cấp từ hệ thống CNTT hiện hành, tối ưu hóa chi phí:
o Dịch vụ Kịp thời
o Không vượt ngân sách cho phép
o Tạo được lợi ích (cả tài chính và phi tài chính) như dự định
Đo lường Hoạt động Cung cấp giá trị :
• Phù hợp với giá trị yêu cầu (hoạt động kinh doanh):
• Ảnh hưởng của đầu tư CNTT tới xử lý tạo giá trị cho DN
Trang 17IT Governance – Phạm vi
Quản lý rủi ro
Quản lý rủi ro: ( Risk Management)
Mục đích Bảo tồn giá trị IT qua:
• Bảo vệ tài sản IT
• Đảm bảo hệ thống thông tin tin cậy
& hoạt động liên tục
Hoạt động Quản lý rủi ro:
Trang 18IT Governance – Phạm vi
Quản lý nguồn lực : ( Resource Management
Quản lý nguồn lực : ( Resource Management)
Đảm bảo nguồn lực được sử dụng đúng
• Thiết lập và triển khai cơ sở hạ tầng tích hợp và hiệu quả để đáp ứng các nhu cầu doanh nghiệp
• Loại bỏ các đầu tư hay tài sản CNTT không hiệu quả trong việc tạo giá trị cho DN
• Bảo dưỡng nguồn lực hiện hành
• Cập nhật hoặc thay thế hệ thống lỗi thời
• Tuyển dụng, Huấn luyện, đào tạo nhân sự CNTT
Trang 19IT Governance – Phạm vi
Quản lý nguồn lực : ( Resource Management) Kiến trúc IT
của DN Là hồ sơ tài sản IT của DN để quản lý đầu tư IT
Trang 20IT Governance – Phạm vi
Đo lường hoạt động các vùng quản trị IT : (Performance
measurement)
Đo lường thành quả : (Performance
Measurement): Thực hiện kiểm toán và đánh giá hoạt động; Đo lường thành quả một cách liên tục cho tất cả các vùng IT governance
Đo lường thành quả: sử dụng khái niệm Balance Scorcard
Trang 21IT Governance – Phạm vi
Chỉ báo thực
hiện (performance indicator)
Đo lường kết quả thực hiện (outcome measure)
Đánh giá 1 cách tổng thể khả năng quản trị IT của DN; Nó thể hiện hiện trạng, mong muốn và mức độ chênh lệch cần đạt được
Đo lường quản trị IT
Trang 22IT Governance – Trách nhiệm các bên liên quan
• Kiểm toán CNTT (IT Audit)
• Bộ phận đảm bảo an toàn chất lượng (Risk and Compliance)
Các bên liên quan
Bên ngoài : Xác định nhu cầu và lợi ích
Trang 23IT Governance – Trách nhiệm các bên liên quan
Hội đồng quản trị và
giám đốc điều hành
(Board and Executive)
• Xác định hoạt động quản trị IT cần thiết làm căn cứ
để Xác định các định hướng CNTT
• Đảm bảo các giá trị được giao:
• Kiểm soát được rủi ro
Quản lý Hoạt động KD
(Business Management)
• Xác định các yêu cầu kinh doanh cho quản trị
Trang 24IT Governance – Trách nhiệm các bên liên quan
CISO (Chief
information security
officer)
Đảm bảo giao các dịch vụ IT theo yêu cầu của quản lý kinh doanh và định hướng của hội đồng quản trị
Kiểm toán IT
(IT Auditor)
Thực hiện các hoạt động kiểm toán để đảm bảo các giá trị được giao theo yêu cầu
Đảm bảo chất lượng
(Risk and Compliance)
Đo lường để đánh giá:
• Các chính sách và thực hiện có tuân thủ qui định
• Có cảnh báo các rủi ro mới xuất hiện
Trang 25Quản trị IT- Các Khuôn mẫu
Khuôn mẫu trình bày các
khái niệm và thực hành
kiểm soát
Cung cấp các hướng dẫn,
trách nhiệm đối với KS
Cung cấp hướng dẫn liên
quan tới kỹ thuật để thiết
kế, đánh giá mục tiêu kiểm
soát; để thiết kế, phát triển
có giá trị
Trang 26Khuôn mẫu quản trị IT
COBIT ISACA Công cụ để đánh giá và đo lường hoạt
động của các qui trình IT (IT processes) trong DN
Là một chuỗi các chuẩn (standard), cung cấp một bộ các thực hành tốt nhất nhằm hướng dẫn DN triển khai và duy trì chương trình an ninh thông tin
ITIL UK Office of
government Commerce (OGC)
Hướng dẫn chi tiết cho quản lý dịch vụ hoạt động CNTT
Hướng dẫn Bảo vệ và kiểm soát các điểm yếu về an ninh trong môi trường IT
Một số ví dụ khuôn mẫu quản trị IT
Trang 27Khuôn mẫu quản trị IT
38500: 2008
Chuẩn trên cơ sở của AS8015-2005
Một số ví dụ khuôn mẫu quản trị IT
Trang 28Chu trình quản trị IT- IT governance life cycle
Các giai đoạn trong qui trình thực hiện chu trình quản trị IT
Trang 29Chu trình quản trị IT- Các thành phần
• Inner ring: IT governance continual improvement life cycle
• Middle ring: the
change enablement: xác
định những khía cạnh văn hóa và hành vi của triền khai hay cải tiến
• Outer ring:
Programme management
Trang 30Tạo Môi trường quản trị IT đúng
Môi trường quản trị IT là các yếu tố ảnh hưởng triển khai
quản trị IT:
Văn hóa, chuẩn mực đạo đức doanh nghiệp và cộng
đồng
Luật, chính sách, qui định (trong và ngoài DN)
Sứ mạng, tầm nhìn, và giá trị của doanh nghiệp
Cơ cấu tổ chức
Chiến lược, chính sách quản trị doanh nghiệp
Thực hành, chuẩn kiểm soát
Trang 31Tạo Môi trường quản trị IT đúng
Hiểu môi trường quản trị IT giúp dễ dàng hơn cho việc xác định kiểu rủi ro hoặc tổ chức IT cần thiết hoặc các vấn đề định hướng thay đổi cho quản trị IT
Hiểu môi trường quản trị IT là bước đầu tiên trước khi thực hiện quản trị IT
Trách nhiệm (Xem Figure 2- P 14)
Hội đồng quản trị và giám đốc điều hành
Quản lý hoạt động kinh doanh
Quản lý IT
Kiểm toán IT
Đảm bảo chất lượng
Trang 32IT governance life cycle – Phase 1
Phase 1: What are the drivers? xác định nhu cầu - Thiết
lập mong muốn cho thay đổi
Mục tiêu: Hiểu được vấn đề cần thay đổi và mức độ cấp bách của nó cũng như mong muốn thay đổi
Xác định vấn đề:
Xác định bối cảnh quản trị hiện hành
Xácđịnh các định hướng kinh doanh và chiến lược
Xácđịnh các chiến lược kinh doanh, hoạt động kinh doanh phụ thuộc vào IT
Các vấn đề nổi cộm (Current pain points and trigger events): Từ bên trong, bên ngoài DN
Xác định sự sẵn sàng và khả năng thay đổi
Trang 33IT governance life cycle – Phase 2
Phase 2: Where are we now? xác định tình trạng hiện
hành - Hình thành đội triển khai hiệu quả
Hiểu các rủi ro, mức độ chấp nhận rủi ro
Hiểu năng lực/khả năng hiện hành và khả năng cho thay dổi
Trang 34IT governance life cycle – Phase 3
Phase 3: Where do we want to be? Xác định - Truyền
thông những mục tiêu mong muốn
Mục tiêu:
Xác định mục tiêu mong muốn
Xác định khoảng cách (gap) giữa mục tiêu mong muốn và hiện hành
Xác định giải pháp/ kế hoạch/lộ trình để đạt được mục tiêu mong muốn
Trang 35IT governance life cycle – Phase 4
Phase 4: What needs to be done? Cần thực hiện thế nào-
Xây dựng kế hoạch thực hiện
Mục tiêu: Chuyển các nội dung thành dự
án cụ thể
Nội dung Trao quyền cho các bên liên
quan thông qua việc:
Thiết kế các thay đổi tổ chức: nội dung công việc và cấu trúc của đội dự án
Thiết kế các thay đổi qui trình: qui trình
xử lý (process flow) hoặc các hoạt động kinh doanh
Thiết kế các thay đổi con người: huấn luyện, đánh giá công việc, lương,
Trang 36IT governance life cycle – Phase 5
Phase 5: How do we get there ? Hiện thực hóa
giải pháp- Thực hiện thế nào -
Trang 37IT governance life cycle – Phase 6
Phase 6: Did we get there? Gặt hái lợi ích- Hoạt động theo cách mới
Trang 38IT governance life cycle – Phase 7
Phase 7: How do we keep the momentum going?
Phát triển cấu trúc quản lý CNTT và xử lý CNTT- Đảm bảo
sự ổn định và hoàn thiện
Mục tiêu:
Đánh giá kết quả và kinh nghiệm đạt được từ chương trình, đúc kết thành bài học rõ ràng
Ổn định và hoàn thiện quản trị IT:
Hoàn thiện các cấu trúc tổ chức, qui trình, vai trò, trách nhiệm
Trang 39Tài liệu tham khảo
Brett Considine et all (2012) Accounting Information
Systems 4th John Willey & Sons Australia, Ltd
Malik Datardina (2005) Comparative Analysis of IT
Control Frameworks in the Context of SOX
ISACA (2007) CobiT 4.1
ISACA (2009) Implementing and Continually Improving
IT Governance
Wim Van Grembergen and Steven De Haes (2005)
Measuring and Improving IT Governance Through the
Balanced Scorecard, Information systems control
Trang 40LOGO
“ Add your company slogan ”
www.themegallery.com