CHƯƠNG 19 Accounting for Estates and Trusts MỤC TIÊU Hiểu biết về các phương pháp thích hợp của kế toán và quản lý một di sản và các thuật ngữ tương ứng của pháp luật.. Hiểu biết về thuế
Trang 1CHƯƠNG
19
Accounting for Estates and Trusts
MỤC TIÊU
Hiểu biết về các phương pháp thích hợp của kế toán và quản lý một di sản và các thuật ngữ tương ứng của pháp luật
Mô tả các loại phân phối di sản và xác định các quá trình phân bổ tài sản và phân phối từ một di sản
Hiểu biết về thuế di sản liên bang và hệ thống thuế thừa kế tiểu bang, miễn trừ tương ứng, và cơ hội lập kế hoạch thuế.Hiểu biết và hạch toán sự khác biệt giữa vốn gốc và thu nhập trong di sản và kế toán quỹ ủy thác
Mô tả báo cáo tài chính và các bút toán sử dụng để hạch toán giao dịch di sản và quỹ ủy thác
Mô tả các quỹ ủy thác khác nhau và mục đích sử dụng của chúng và kế toán cho các hoạt động
ừ năm 2004 đến năm 2013, khoảng 10 nghìn tỷ USD sẽ thông qua từ thế hệ này đến thế
hệ khác1 Nó là một khoản tiền bằng với giá trị gần đây của tất cả các công ty niêm yết trên
thị trường chứng khoán2 Các cá nhân làm việc trong suốt cuộc đời một phần để tích lũy tài
sản mà cuối cùng họ có thể chuyển cho lợi ích của vợ, chồng, con cái, người thân, bạn bè,
tổ chức từ thiện, và những điều khác tương tự Sau khi các quỹ tích lũy như vậy, các nhà tài trợ
thường muốn đạt được hai mục tiêu:
T
Tối thiểu hóa số lượng tài sản mà phải nộp cho chính phủ
Đảm bảo rằng sự sắp xếp cuối cùng của tất cả tài sản thì phù hợp với mong muốn của nhà tài
trợ
Vì vậy, kế toán (cũng như các luật sư và các nhà hoạch định tài chính) thường hỗ trợ các cá nhân
là những người đang phát triển kế hoạch tài sản cá nhân hoặc tạo lập quỹ ủy thác để thực hiện mục
tiêu này Vào ngày sau đó, những kế toán này phục vụ trong sự quản lý thực sự của tài sản cá nhân
và quỹ ủy thác Trong kế hoạch hoặc là tài sản cá nhân hoặc là quỹ ủy thác, ý định của người đó phải
được nêu ra một cách rõ ràng chi tiết để mà không phát sinh sự hiểu lầm Tất cả các kỹ thuật sẵn có
cũng nên được xem xét để hạn chế tác động của thuế Để thực hiện những trách nhiệm khác nhau
1 Các chuyên gia d đoán r ng h n 40$ nghìn t sẽ chuy n t th h này sang th h khác vào năm 2044 John ự ằ ơ ỷ ể ừ ế ệ ế ệ
Havens and Paul Schervish, “Why the $41 Trillion Wealth Transfer Estimate Is Still Valid: A Review of Challenges
and Comments,” The Journal of Gift Planning, Vol 7, No 1 (March 2003).
2 Gregory Bresiger, “Prudence Redefined,” Financial Planning, October 1, 1999, p 165.
Trang 2đúng cách, người thực hiện phải có kiến thức về pháp lý và các khía cạnh báo cáo của tài sản cá nhân
và quỹ ủy thác
Mặc dù có nhiều quy tắc và quy định pháp luật phức tạp trong lĩnh vực này nằm ngoài phạm vicủa sách này, nhưng tổng quan về tài sản cá nhân và quỹ ủy thác có thể giới thiệu các vấn đề mà cácthành viên nghề nghiệp kế toán thường hay gặp phải
K TOÁN DI S N Ế Ả
ACCOUNTING FOR AN ESTATE
Không ai trong chúng ta mu n th y cái ch t c a chính mình ho c là v chúng ta, vì v y chúng taố ấ ế ủ ặ ợ ậ
c n k ho ch tài s n cá nhân N u b n c n m t đ ng l c cho quy t đ nh này hãy nh r ng m iầ ế ạ ả ế ạ ầ ộ ộ ự ế ị ớ ằ ỗ
đô la b n gi t ngạ ữ ừ ười thân Washington ho c bang c a b n đ n m t ai đó mà b n thích làmở ặ ủ ạ ế ộ ạcho t t h n ch ng h n nh các con c a b n, anh chi em c a b n ho c là trố ơ ẳ ạ ư ủ ạ ủ ạ ặ ường cũ c a b nủ ạ 3
LO1 Hi u các ph ể ươ ng pháp thích h p cho k toán và s qu n lý m t tài s n cá nhân và các thu t ng t ợ ế ự ả ộ ả ậ ữ ươ ng
ng c a pháp lu t
Thu t ng ậ ữ di s n (estate) ả đ n thu n là tài s n thu c s h u c a m t cá nhân Tuy nhiên, trongơ ầ ả ộ ở ữ ủ ộ
chương này di s n đả ược đ nh nghĩa m t cách c th h n nh tên pháp lý riêng bi t đ i v i tàiị ộ ụ ể ơ ư ệ ố ớ
s n th c cá nhân c a ngả ự ủ ười đã ch t ế Vì v y, k toán di s n liên quan vi c ghi nh n và báo cáo ậ ế ả ệ ậ các s ki n tài chính t khi m t ng ự ệ ừ ộ ườ i đã ch t cho đ n khi đ ế ế ượ c phân ph i hoàn toàn t t c các ố ấ ả tài s n thu c di s n ả ộ ả Đ đ m b o r ng s phân ph i này nh d tính và tránh tranh ch p, m iể ả ả ằ ự ố ư ự ấ ỗ
cá nhân nên l p ậ di chúc (will) “m t tuyên b pháp lý mong mu n c a m t ngộ ố ố ủ ộ ười nh là s phânư ựchia tài s n c a h sau khi ch t”ả ủ ọ ế 4 N u m t cá nhân ch t có di chúc (có vi t di chúc), thì di chúcế ộ ế ếnày cung c p nh là m t k ho ch đ gi i quy t di s n, gi i ngân t t c các tài s n còn l i, …ấ ư ộ ế ạ ể ả ế ả ả ấ ả ả ạKhi m t ngộ ười ch t ế mà không có chúc (intestate) (không có di chúc theo pháp lu t), ậ lu t ti uậ ểbang ki m soát s qu n lý di s n c a h M c dù nh ng qui đ nh khác nhau t ng bang, nh ngể ự ả ả ủ ọ ặ ữ ị ở ừ ưchúng thường tương x ng v i mô hình ph bi n nh t c a s phân chia Khi áp d ng phân chiaứ ớ ổ ế ấ ủ ự ụ
di s n theo pháp lu t (phân chia không có di chúc) h n là phân chia theo di chúc, thì tài s nả ậ ơ ả
th c đự ược phân chia d a trên ự pháp lu t g c (laws of descent) ậ ố trong khi tài s n cá nhân chuy nả ể
được th c hi n theo ự ệ pháp lu t phân chia (laws of distribution) ậ
M i ti u bang riêng bi t thi t l p pháp lu t v di chúc và di s n đỗ ể ệ ế ậ ậ ề ả ược bi t đ n nh là ế ế ư lu t ậ
th c ch ng di chúc (Probate Code) ự ứ H i ngh ộ ị y viên Qu c gia vỦ ố ề lu t Nhà nậ ước th ng nh t phátố ấtri n B Lu t Ch ng Th c th ng nh t v i hy v ng t o ra ể ộ ậ ứ ự ố ấ ớ ọ ạ x lý nh t quánử ấ trong lĩnh v c này.ựCho đ n nay, g n m t n a các ti u bang đã chính th c thông qua ế ầ ộ ử ể ứ Lu t ch ng th c di chúcậ ứ ự
th ng nh t (ố ấ Uniform Probate Code)5 Trong nhi u ti u bang khác, các quy t c và quy đ nh ápề ể ắ ị
d ng ụ khá gi ngố v i ớ B Lu t Ch ng Th c ộ ậ ứ ự th ng nh tố ấ Tuy nhiên, trong th c t , m t k toánự ế ộ ế
ph i trả ở nên quen thu c v i pháp lu t c th c a nhà nộ ớ ậ ụ ể ủ ước có th m quy n ẩ ề v di s nề ả c aủ
người quá c ố
Qu n lý di s n ả ả
Administration of the Estate
B t ấ kể các mi n đ a phề ị ươ , pháp lu t ng ậ ch ng th c di chúcứ ự thường đượ thi t k đc ế ế ể đ t đạ ược
ba m c tiêuụ sau:
1 Thu th p, b o qu n, và ậ ả ả k toán ế cho t t c tài s n c a ngấ ả ả ủ ười quá c ố
2 Qu n lý lý thanh toán t t c n n n theo trình t và công b ng.ả ấ ả ợ ầ ự ằ
3 Ellen P Gunn, “How to Leave the Tax Man Nothing,” Fortune, March 18, 1996, p 94.
4 The Random House Dictionary of the English Language, 2nd ed (New York: Random House, 1987), p 2175.
5 Xem phiên b n c a Lu t ch ng th c di chúc, theo liên k t sau: www.law.cornell.edu/uniform/probate.html ả ủ ậ ứ ự ế
Trang 33 Khám phá và th c hi nự ệ ý đ nhị c aủ người quá cố đ i v iố ớ tài s n còn l iả ạ đượ n m gi c ắ ữ vàolúc ch tế
Quá trình này thường b t đ uắ ầ b ng cách n pằ ộ m t di chúc cho tòa th c ch ng di chúcộ ự ứ(probate court) ho c ch ra r ng không có m t di chúc nào đặ ỉ ằ ộ ược tìm th y N u có m t di chúc,ấ ế ộthì tòa án ch ng th c di chúc ph i phán quy t cho tính h p l c a di chúc này M t di chúc ph iứ ự ả ế ợ ệ ủ ộ ảđáp ng các yêu c u pháp lu t c th đ đứ ầ ậ ụ ể ể ược ch p nh n Nh ng yêu c u này khác nhau đ iấ ậ ữ ầ ố
v i t ng ti u bang ớ ừ ể Ví d ,ụ ch ký vàữ ngày sau tuyên bố t oạ thành m t di chúcộ h pợ lệ?
“Tôi mu n con c a tôi có ti n c a tôi”ố ủ ề ủ
B i vì ở người vi t di chúc đãế ch tế , ý chí c a di chúc ủ này không thể được xác minh Có ph i ngả ườinày mong mu nố th cự hi nệ mà không c nầ suy nghĩ, ho cặ người quá cố đã th c sự ự có ý đ nhị cho
m tộ câu nói trên để hình thành di chúc nh m chuy n ti n b c cho nh ng các nhân c th khiằ ể ề ạ ữ ụ ể
ch t? Có ph i nế ả gười quá cố mu nố t t c cácấ ả tài s nả không b ng ti nằ ề được thanh lý v iớ s ti nố ềthu đượ phân chia gi a con cáic ữ ? Hay người vi t di chúc mu nế ố ch c nỉ ầ ti n m t trong tayề ặ ở th iờ
đi m cái ch tể ế c nầ được chuy n giao ể con c a hủ ọ? Rõ ràng, trong m t s trộ ố ường h pợ , giá trị c aủ
m tộ di chúc h p l (và ý đ nh)ợ ệ ị không d dàngễ ch ng minhứ
N u xác th c và h p l , ế ự ợ ệ m t di chúc độ ược th a nh n đ ch ng th c và nh ng ý nguy n c aừ ậ ể ứ ự ữ ệ ủ
người quá c sẽ đố ược th c hi n T t c tài s n c a ngự ệ ấ ả ả ủ ười quá c ph i đố ả ược phân b , kho n nổ ả ợ
ph i tr và s đóng góp đả ả ự ược chuy n h p lý Cho dù là m t di chúc là hi n h u hay không , thìể ợ ộ ệ ữ
m t qu n lý viên di s n ph i độ ả ả ả ược ch n đ cung c p m t năng l c qu n lý Cá nhân này cungọ ể ấ ộ ự ả
c p tình tr ng c a di s n và ch u trách nhi m (1) đáp ng các lu t áp d ng (2) làm cho nh ngấ ạ ủ ả ị ệ ứ ậ ụ ữmong mu n c a ngố ủ ười quá c đố ược th c hi n (n u bi t và có kh năng)ự ệ ế ế ả
N u ngế ười nào được ghi tên trong b ng di chúc sẽ n m gi v trí này, cá nhân đả ắ ữ ị ược g i làọ
ng ườ i thi hành di chúc v di s n (executor of the estate) ề ả N u di chúc không ch đ nh ngế ỉ ị ườ thii hành di chúc ho c n u ngặ ế ười có tên là không mu n ho c không th ph c v trong kh năngố ặ ể ụ ụ ảnày (ho c n u ngặ ế ười quá c ch t mà không có di chúc), Toà án ph i l a ch n m t đ i di n.ố ế ả ự ọ ộ ạ ệ
M t tòa án ch đ nh cá nhân độ ỉ ị ược bi t đ n m t cách h p pháp nh các qu n tr viênế ế ộ ợ ư ả ị di s nả (n :ữadministratrix) c a ủ di s nả M t ch p hành / qu n tr viên không b bu c ph i ph c v trong vaiộ ấ ả ị ị ộ ả ụ ụtrò này mi n phí, ngễ ười đó là quy n h p pháp đ ề ợ ể hưởng thù lao h p lý cho t t c các d ch vợ ấ ả ị ụ6
Ch p hành viên thì thấ ường có trách nhi m hoàn thành các nhi m v sau đây:ệ ệ ụ
T p trung tài s n thu c s h u c a ngậ ả ộ ở ữ ủ ười quá c và ki m kê chúngố ể
T p h p các yêu c u thanh toán đ i v i ngậ ợ ầ ố ớ ười quá c và gi i quy t các nghĩa v nàyố ả ế ụ
L p t khai thu thu nh p di s n, t khai thu di s n liên bang , và th a k ti u bangậ ờ ế ậ ả ờ ế ả ừ ế ể
ho c t khai thu ti u bangặ ờ ế ể
Phân ph i tài s n theo di chúc (theo lu t ti u bang n u di chúc h p l ) ho c theo tòa ánố ả ậ ể ế ợ ệ ặphân chi n u c n thi tế ầ ế
Th c hi n đ y đ theo tòa án ch ng th c đ ch ng minh r ng ngự ệ ầ ủ ứ ự ể ứ ằ ười ch p hành đãấhoàn thành trách nhi m đệ ượ ủc y thác
Các tài s n trong di s n ả ả
Property Included in the Estate
C s cho t t c k toán di s n là nh ng tài s n c a ngơ ở ấ ả ế ả ữ ả ủ ười quá c n m gi lúc ch t Nh ng tàiố ắ ữ ế ữ
s n này đả ượ ử ục s d ng đ thanh toán các yêu c u thanh toán và n p thu ể ầ ộ ế B t kỳấ tài s nả còn l iạnào đượ phân ph ic ố theo ý mu nố c aủ người quá cố (ho cặ phân chia theo pháp lu t)ậ Đ iố v iớ
6 Đ tránh s d ng thu t ng ph c t p, thu t ng ng ể ử ụ ậ ữ ứ ạ ậ ữ ườ i thi hành di chúc th ườ ng đ ượ ử ụ c s d ng trong ch ươ ng này
đ cho bi t c hai ng ể ế ả ườ i thi hành di chúc và ng ườ i qu n lý tài s n ả ả
Trang 4m c đích báo cáo di s n, t t c kho n m c đụ ả ấ ả ả ụ ược th hi n theo giá h p lý; giá g c để ệ ợ ố ược thanhtoán b i ngở ười quá c không còn phù h p Giá tr h p lý thì đ c bi t quan tr ng b i vì bán m tố ợ ị ợ ặ ệ ọ ở ộ
ho c t t c tài s n có th đặ ấ ả ả ể ược yêu c u đ có đ ti n c n thi t thanh toán các yêu c u thanhầ ể ủ ề ầ ế ầtoán N u vi c đánh giá có phát sinh v n đ , thì c n thi t ph i thuê m t giám đ nh.ế ệ ấ ề ầ ế ả ộ ị
Thông thường m t di s n bao g m các tài s n sau:ộ ả ồ ả
Ti n m t ề ặ
Đ u t c phi u ho c trái phi uầ ư ổ ế ặ ế
Ti n lãi lũy k đ n ngày ch tề ế ế ế
C t c công b trổ ứ ố ước khi ch tế
Đ u t vào doanh nghi pầ ư ệ
Ti n lề ương ch a đư ược nh nậ
Ti n cho thuê ho c ti n b n quy nề ặ ề ả ề
Các v t giá tr nh tranh và n trangậ ị ư ữ
T i ạ th i đi m qua đ iờ ể ờ , người quá cố s h u m tở ữ ộ cách h pợ pháp m tộ s tàiố s nả nh t đ nhấ ị Nhi m v c a ch p hành viên là phân b và đánh giá m i kho n m c thu c v di s n theoệ ụ ủ ấ ổ ỗ ả ụ ộ ề ảngày đó
M t s lu tộ ố ậ ti u bang qui đ nh r ng b t đ ng s n nh Đ t nhà c a (và nh ng lo i tài s n cáể ị ằ ấ ộ ả ư ấ ử ữ ạ ảnhân) được chuy n tr c ti p cho ngể ự ế ười th hụ ưởng ho c đ ng s h u t i th i gian qua đ i phặ ồ ở ữ ạ ờ ờ ụthu c vào quy n s h u đã n m gi Vì v y, các ti u bang này, vi c ki m kê tài s n thu c diộ ề ở ữ ắ ữ ậ ở ể ệ ể ả ộ
s n mà ngả ười ch p hành l p cho m c đích ch ng th c di chúc thì không bao g m trong nh ngấ ậ ụ ứ ự ồ ữtài s n này Tuy nhiên, nh kho n m c đó v n ph i li t kê trong t khai thu di s n và các tả ư ả ụ ẫ ả ệ ờ ế ả ờkhai thu th a k b i vì m t s chuy n giao pháp lý đã phát sinh.ế ừ ế ở ộ ự ể
Phát hi n các yêu c u thanh toán đ i v i ng ệ ầ ố ớ ườ i quá c ố
Discovery of Claims against the Decedent
M t c h i đ y đ nên độ ơ ộ ầ ủ ược trao cho các ch n c a ngủ ợ ủ ười quá c đ cho phép h n p ố ể ọ ộ yêu c uầthanh toán đ i v i di s nố ớ ả Thông thường, m t thông báo ộ công khai ph i đả ược in trên m t t báoộ ờthích h p m t l n m t tu n trong ợ ộ ầ ộ ầ vòng 3 tu nầ 7 T i nhi u ti u bang, t t c các ạ ề ể ấ ả yêu c u thanhầtoán ph i đả ược trình bày trong vòng b n tháng ố k t thông báo đ uể ừ ầ Ch p hành viên ấ ph i xácảminh tính h p l c a nh ng ợ ệ ủ ữ yêu c u thanh toánầ và đ t chúng theo th t u tiên ặ ứ ự ư Th t uứ ự ưtiên này tr nên r t quan tr ng trong vi c thi t l p mà các bên nh n đở ấ ọ ệ ế ậ ậ ược kho n thanh toánảkhi mà ti n s n có không đ ề ẵ ủ Do đó, yêu c u thanh toánầ 4 m c trong danh sách dụ ưới đây có uưtiên l n nh t trong s ti n ch a thanh toán còn l i, h u h t trong s đó đớ ấ ố ề ư ạ ầ ế ố ược thanh toán trướckhi người th hụ ưởng nh n đậ ược b t kỳ tài s n nào.ấ ả
X p th t u tiên ế ứ ự ư
1 Chi phí qu nả lý di s nả N uế không có u đãiư này, vi c b nhi mệ ổ ệ ch p hành viênấ ch pấ
nh n đậ ượ và thuê lu t sc ậ ư, k toán, ế và / ho cặ th m đ nhẩ ị có thể tr thành m tở ộ nhi m vệ ụkhó khăn trong di s nả v iớ s ố ti n gi i h nề ớ ạ
2 Chi phí tang lễ và các chi phí y tế c a b t kỳủ ấ căn b nhệ cu iố cùng
3 Các kho n n ả ợ và các kho n thuả ế được ưu tiên theo quy đ nh c a pháp lu tị ủ ậ liên bang và
7 M c dù nhi u ti u bang yêu c u 3 tu n Ind Code §29-1-7-7(b) yêu c u n ph m l u ý ch hai tu n liên ti p CPA ặ ề ể ầ ầ ầ ấ ẩ ư ỉ ầ ế
ph i hi u yêu c u c a t ng bang c th b i vì đây là m t s khác bi t v quy đ nh c th t bang này sang bang ả ể ầ ủ ừ ụ ể ở ộ ự ệ ề ị ụ ể ừ khác.
Trang 5ti u bangể
4 T t c các ấ ả yêu c u thanh toánầ , ch ng h n ẳ ạ như nghĩa vụ không có b o đ mả ả , n th ợ ẻ tín
d ngụ , và nh thư ế
B o v thành viên còn l i trong gia đình ả ệ ạ
Protection for Remaining Family Members
Nh đã cho bi t, m t s ti u bang thông qua Lu t Ch ng th c Di chúc Th ng nh t (Uniformư ế ộ ố ể ậ ứ ự ố ấProbate Code) Tuy nhiên, m t s bang khác ộ ố đã thông qua m t lo t cácộ ạ lu tậ ch ng th c di chúcứ ựriêng bi t khác mà ệ khác nhau theo nhi u cáchề khác bi tệ Vì v yậ , không có quy đ nhị tuy t đ iệ ố vềpháp lu tậ ch ng th c di chúcứ ự có thể được li t kêệ Thông thườ , lu t nàyng ậ cung c p m t sấ ộ ố b oả
vệ cho nh v (ch ng)ư ợ ồ đang còn s ngố và/ ho cặ con ch a thành niênư và tr ph thu cẻ ụ ộ c aủ
người quá cố M t kho n tộ ả r c pợ ấ nhỏ b ng ti nằ ề đượ chuy n đ nc ể ế các người này trước khithanh toán c aủ các yêu c u thanh toán pháp lýầ Ví dụ, m t kho n ộ ả tr c p ợ ấ nhà c a ử (homestead allowance) được cung c pấ cho v (ch ng)còn đang s ngợ ồ ố 8 và/ho cặ tr v thành niênẻ ị và tr emẻphụ thu cộ Ngay cả m t ộ di s nả ng p trong n n nậ ợ ầ sẽ cung c pấ m t sộ ố số ti nề c u trứ ợ tài chínhcho các thành viên trong gia đình c aủ người quá cố
Ngoài ra, nh ng cá nhân này thữ ường xuyên nh n đậ ược m t ộ kho n tr c p gia đình ả ợ ấ (family allowance) nh trong m t kho ng th i gian gi i h n ỏ ộ ả ờ ớ ạ trong khi di s n đang đả ược qu n ả lý Cácthành viên trong gia đình cũng được hưởng s lố ượng h n ch ạ ế v ề tài s n đả ược mi nễ thuế nh ôư
tô, đ n i th t, và đ trang s c.ồ ộ ấ ồ ứ T t c các tài s n khác đấ ả ả ược bao g m trong ồ di s n đ tr cácả ể ảyêu c u thanh toánầ và được phân ph i theo ố di chúc c a ngủ ười đã ch t ho c pháp lu t th a kế ặ ậ ừ ế
đ n i th t là m t ồ ộ ấ ộ di s n đ ng s n (legacy ho c bequest) ả ộ ả ặ M t di s n b t đ ng s n thộ ả ấ ộ ả ường cụ
th : “Tôi đ l i 3 m u đ t ể ể ạ ẫ ấ ở Henrico County cho con trai c a tôiủ ," ho c ặ "Tôi đ l iể ạ tòa nhà căn
hộ trên Monement Avenue cháu gái c a tôiủ " Tr khiừ di s nả là không thể trả t t c cácấ ả yêu c uầthanh toán, m t di s n thộ ả ường được chuy n đ n các bên th a k Tuy nhiên, n u không tr h tể ế ừ ế ế ả ếcác yêu c u thanh toán, ch p hành viên có th bu c ph i bán ho c ngăn c n chia di s n cho dùầ ấ ể ộ ả ặ ả ả
đó là ý nguy n c a di chúc.ệ ủ
Ngượ ạ m t c l i, ộ di s n đ ng s nả ộ ả có m tộ vài hình th cứ Vi c xác đ nhệ ị các lo i hìnhạ di s nả trởnên đ c bi t quan tr ngặ ệ ọ n uế di s nả không đ ủ ngu n đồ ể đáp ngứ các ý nguy n c a di chúc đó.ệ ủ
M t ộ di s n ả đ ng s n ộ ả xác đ nh (specific legacy) ị là tài s n cá nhânả đượ xác đ nhc ị m t cáchộ
tr c ti pự ế "Tôi để l iạ bộ s uư t pậ đ ng h b túiồ ồ ỏ cho con trai c aủ tôi" là m t ví dộ ụ c aủ m tộ
di s nả đ ng s n xác đ nhộ ả ị b iở vì tài s nả này được đ t tênặ
M t ộ di s n ả đ ng s n ộ ả ch iđ nh (demonstrative legacy) ị là m t ộ di s nả b ng ti n đằ ề ượ th cc ự
hi nệ từ m t ngu n c thộ ồ ụ ể Tuyên bố "Tôi đ l iể ạ 10,000 USD từ tài kho nả ti t ki mế ệ c aủ
8 Nhi u bang cung c p m t kho n tr c p b o h $25,000 cho ng ề ấ ộ ả ợ ấ ả ộ ườ i ch ng (ho c v ) còn s ng xem Ind Code §29- ồ ặ ợ ố 1-4-1.
9 Tuy nhiên, m t ngo i tr là tài s n đ ộ ạ ừ ả ượ c n m gi h p pháp trong thuê nhà chung v i m t ho c nhi u cá nhân sẽ ắ ữ ợ ớ ộ ặ ề chuy n đ n các ng ể ế ườ ồ i đ ng thuê còn s ng t i lúc ch t và không ph thu c vào nh ng đi u kho n c a di chúc ố ạ ế ụ ộ ữ ề ả ủ
ho c phân ph i không theo di chúc ặ ố
Trang 6tôi ở Ngân hàng First National cho em gái c aủ tôi" là m t di s nộ ả ch thỉ ị vì ngu nồ được xác
đ nhị N uế các tài kho n ti t ki mả ế ệ không có 10,000 USD t iạ th i đi mờ ể tử vong, người thụ
hưởng sẽ nh n đậ ược s ti nố ề hi n cóệ Ngoài ra, người quá cố có th ch đ nhể ỉ ị các ngu nồthay thế n uế không có đ ti nủ ề Cu iố cùng, b t kỳ ấ s thâm h t ự ụ nào thườ đng ược coi là
M t v n đ ộ ấ ề rõ ràng đ t raặ n uế không có đ tài s nủ ả trong di s nả đ đáp ngể ứ t tấ cả các di
s nả th a k ừ ế quy đ nhị Kho n gả i mả c n thi tầ ế c aủ nh ngữ di s n ả khác nhau đượ đ c p đ n nhc ề ậ ế ư
là trình tự x lý ử (process of abatement) Đ iố v iớ m c đíchụ minh h aọ , gi đ nh r ng ả ị ằ ý chí li t kêệcác quy đ nh sau đâyị :
Tôi để l iạ 1,000 c phi u c aổ ế ủ AT & T cho anh trai tôi (m t di s n ộ ả c th )ụ ể
Tôi đ l iể ạ tài kho nả ti t ki mế ệ t iạ Ngân hàng Chase $20,000 cho em gái c aủ tôi (m t di s n ộ ả ch ỉđ nhị ).Tôi để l iạ ti n m tề ặ $ 40,000 cho con trai c a tôiủ (m t di s n ộ ả chung)
Tôi đ l i t t cể ạ ấ ả tài s n còn l iả ạ cho con gái c a tôiủ (m t di s n ộ ả còn l i)ạ
Ví d 1 ụ
Gi ả sử r ng sau khi ằ trả t t c ấ ả yêu c u thanh toán ầ , di s n ả n m gi ắ ữ c phi u ổ ế AT & T, $20,000 tài kho n ả ti t ki m ế ệ Ngân hàng Chase, và $ 46.000 ti n m t ề ặ Ba bên đ u tiênầ (các anh ch em,ị và contrai) nh n đậ ượ tài s nc ả cụ thể ghi trong di chúc, và nh ng di s nữ ả còn l iạ (con gái) sẽ là s dố ư
ti n m tề ặ 6,000 $ còn l i sau khiạ di s nả chung $40,000 được trả
Ví d 2 ụ
Gi s r ng sau khi tr t t c các ả ử ằ ả ấ ả yêu c u thanh toán ầ , di s n n m gi phi u AT & T, tài kho n ả ắ ữ ế ả
ti t ki m Ngân hàng Chase, và ch có $ 35.000 ti n m t khác ế ệ i ề ặ Hai ngườ ầi đ u tiên (anh trai và emgái) nh n đậ ược tài s n quy đ nh, nh ng con trai có th ả ị ư ể yêu c u thanh toán ầ ti n m t 35ề ặ ,000 USDcòn l i h n là ạ ơ s ti n ố ề $40.000 đã h aứ D a trên ự trình tự x lý, con gái không nh n đử ậ ược gì,không có s ti n còn l i sau khi các di s n khác đã đố ề ạ ả ược phân ph i.ố
Ví d 3 ụ
Gi s r ng sau khi tr t t c các ả ử ằ ả ấ ả yêu c u thanh toán ầ , di s n n m gi c phi u AT & T, nh ng ả ắ ữ ổ ế ư tài kho n ả ti t ki m Ngân hàng ế ệ Chase có s d ch có $ 12 ố ư i ,000 ch không ph i là nh ng h a $ ứ ả ữ ứ 20,000 Các ti n m t khác đ ề ặ ượ n m gi c ắ ữ b i ở di s n t ng c ng $ 51 ả ổ ộ ,000 C phi u đổ ế ược phân
ph i cho các anh ố trai, nh ng ch ư ị gái ch ỉnh n đậ ược ti n m t $ề ặ 12,000 trong tài kho n ti t ki mả ế ệNgân hàng Chase Trong h u h t các ti u bang, còn l i $ 8000 đầ ế ể ạ ược coi là m t di s n chung Doộ ả
đó, ch nh n đị ậ ược thêm $ 8000 theo cách này và con trai nh n đậ ược $ 40,000 đã xác đ nhị Congái sau đó đượ nh n c ậ v i ch $ 3.000 ti n m t còn l i N u ngớ ỉ ề ặ ạ ế ười quá c c trú trong m t ố ư ộ ti uểbang mà không x lýử thi u h t $ 8.000 nh là m t di s n chung, ế ụ ư ộ ả thì ch ịgái sẽ ch nh n đỉ ậ ược $12,000 trong tài kho n Ngân hàng Chase.ả
Ví d 4 ụ
Gi s ng ả ử ườ i quá c đã bán c ph n c a c phi u AT & T tr ố ổ ầ ủ ổ ế ướ c khi ch t và sau khi thanh toán ế
t t c các ấ ả yêu c u thanh toán ầ , tài kho n ti t ki m Ngân hàng Chase ả ế ệ có $22,000 S ti n còn l i là ố ề ạ
$30,000 Anh trai không nh n đậ ược gì t ừ di s n b i vì các di s n ả ở ả xác đ nh ị đã không t n t i ồ ạ khi
Trang 7ch tế 10 Ch ịnh n đậ ượ $20,000 t tài kho n ti t ki m Ngân hàng Chase, và còn l i $2c ừ ả ế ệ ạ ,000 được
b sung vào di s n chung Vì v y, con trai nh n đổ ả ậ ậ ượ ổc t ng c ng $32ộ ,000 t ừ hai ngu n ti n m t.ồ ề ặ
B i vì di s n chung đãở ả ch aư được hoàn thành, nên không có tài còn l i ạ nh ư là m t di s n cònộ ả
l i, do đó, con gái không ạ nh n đậ ượ gì t c ừ di s n.ả
S ti n không đ (Insufficient Funds) ố ề ủ
Các kho n n và ả ợ chi phí qu n lýả được tr ti nả ề đ uầ tiên trong vi c gi i quy tệ ả ế m t ộ di s nả N uế di
s n còn l i không đ đ đáp ng các yêu c u thanh toán này, thì ả ạ ủ ể ứ ầ trình t ự u tiênư m t l n n aộ ầ ữ
đượ sử d ngc ụ M iỗ lo i sau đây đạ ược s d ng h t đ thanh toán t t c kho n n và chi phíử ụ ế ể ấ ả ả ợ
trước khi ti n đề ượ ấ ừ ạ ếc l y t lo i ti p theo:
Estate and Inheritance Taxes
Thu ế phát sinh sau khi ch tế có thể là khá t n kém.ố Ví dụ, Helen Walton đã nh nậ đượ 5,1 tỷcUSD c phi uổ ế khi ch ngồ y ấ Sam Walton ch t ế (người sáng l pậ c aủ Walmart) V i gớ iá tr này,ị các
c phi u nàyổ ế cu iố cùng có th ể ch u ị $2,8 tỷ ti n thuề ế: $2,2 tỷ cho chính ph Mỹủ và $ 640 tri uệcho ti u bang ể Arkansas11
Trong l ch s , thu ị ử ế di s n đã đả ượ ử ục s d ng nh m t phư ộ ương pháp đ phân ph i l i ể ố ạ c a c iủ ả
và t o l pạ ậ ngu n thuồ Theo các chuyên gia thu , trong năm 2008, thu ế ế di s n tăng ả $29,8 tỷkho n thu ròngả 12 T ng c ng lên t i 1ổ ộ ớ 1% c a ủ t ng ti n thuổ ề ế thu đượ ủ chính ph liên bangc c a ủtrong năm
Ngân sách th ng d ặ ư xu t hi n trongấ ệ nh ng năm cu i c a th p niênữ ố ủ ậ 1990 b t đ uắ ầ xem l iạ sự
c n thi tầ ế ti p t cế ụ cho thuế di s nả liên bang Nhi u tranh lu nề ậ đã được th c hi nự ệ cả hai bên vềthuế này (m t s ộ ố ngườ có gi i h ni ớ ạ v nh n th c ề ậ ứ đ i v iố ớ s ti n màố ề m t ngộ ười th hụ ưở sẽng
nh n đậ ượ mà không có làm vi c ho c n l cc ệ ặ ỗ ự ) và ngượ ạc l i đi u trênề (thu nh p ậ bị đánh thuế
m t l n khi t o ra không nên đánh thu m t l n n a khi nh ng tài s n này độ ầ ạ ế ộ ầ ữ ữ ả ược chuy n khiể
h ch tọ ế )
Năm 1999 (và m tộ l nầ n aữ vào năm 2000), Qu c h i Mỹ ố ộ đã b phi uỏ ế bãi bỏ theo t ng giaiừ
đo nạ c aủ thuế di s nả , m t ộ đánh giá mà sau đó T ng th ngổ ố Bill Clinton ph quy tủ ế vì quá t nốkém Tuy nhiên, trong năm 2001, Qu c h i đã thông quaố ộ Lu t Đi u hòa Phát tri n kinh k vàậ ề ể ế
Gi m thu (Lu t Đi u hòa Tăng trả ế ậ ề ưởng Kinh t và Gi m thu Act) năm 2011, ế ả ế trong đó bao g mồquy đ nhị để gi m d nả ầ và sau đó bãi bỏ thu nàyế vào năm 2010 T ng th ngổ ố George W Bush đã
ký ban hành thành lu tậ
10 Thu t ng pháp lý t ậ ữ ướ c b quy n th a k tài s n là m t tình hu ng mà m t di s n đ ng s n ho c di s n b t ỏ ề ừ ế ả ộ ố ộ ả ộ ả ặ ả ấ
đ ng s n không đ t đ ộ ả ạ ượ c b i vì tài s n này không s n có đ phân ph i Nh là m t kh năng khác, m t di s n ở ả ẵ ể ố ư ộ ả ộ ả
đ ng s n ho c b t đ ng s n đ ộ ả ặ ấ ộ ả ượ c cho là m t hi u l c n u ng ấ ệ ự ế ườ i th h ụ ưở ng không th xác đ nh n i ho c ch t ể ị ơ ở ặ ế
tr ướ c ng ườ i quá c Sau đó, tài s n này tr thành m t ph n c a di s n còn l i Ví d , n u Di chúc c a Anna Nicole ố ả ở ộ ầ ủ ả ạ ụ ế ủ Smith đ l i tài s n c a cô ta cho con trai, nh ng con trai đã ch t tr ể ạ ả ủ ư ế ướ c cô ta, thì di s n chuy n cho con trai có th ả ể ể
m t hi u l c ấ ệ ự
11 Warren Midgett, “Mrs Walton’s Options,” Forbes, October 19, 1992, pp 22–23.
12 IRS Data Book, 2008, http://www.irs.gov/pub/irs-soi/08databk.pdf (accessed August 2009).
Trang 8Tuy nhiên, vi c l p kệ ậ ế ho chạ di s nả v n cònẫ r t khó khăn vìấ thu ế di s nả d ki n ự ế sẽ xu tấ
hi n tr l iệ ở ạ vào năm 2011 tr phi Qu c h iừ ố ộ th c hi nự ệ bãi bỏ vĩnh vi nễ trong th i gian đóờ "B iở
vì ít h nơ 60 thượng ngh sĩị đã bỏ phi uế cho dự lu tậ thuế vào ngày 26/05/2001 (33 trong s ố 58
ph quy tủ ế ), quy t c ắ Byrd đượ áp d ngc ụ nh hẢ ưở thu n ng ầ c aủ quy t cắ là r ngằ , n uế Qu c h iố ộ
bi u quy t đ bãi b thu di s n, thì lu t thu này ch áp d ng đ n h t nămể ế ể ỏ ế ả ậ ế ỉ ụ ế ế 2010"13 N uếkhông thể d đoánự chính xác pháp lu tậ sẽ đượ áp d ngc ụ t i th i đi mạ ờ ể ch tế trong tương lai, thì
k ho ch diế ạ s nả tr nênở không ch c ch nắ ắ t t nh tố ấ N u không bãi b lu t này, thì nh hế ỏ ậ ả ưởngtài chính c a ngủ ười ch t vào ngày 01/01/2011 thay vì vào ngày 31/12/2010, có th là t n th tế ể ổ ấcho m t di s n l n.ộ ả ớ
H n n a, thâm h t ngân sách b t đ u xu t hi n vào đ u th k 21 và sau đó bùng n trongơ ữ ụ ắ ầ ấ ệ ầ ế ỷ ổnăm 2009 và Lu t Đi u hòa Phát tri n kinh k và Gi m thu đã tr l i vào cu c tranh lu nậ ề ể ế ả ế ở ạ ộ ậchính trị M t s ộ ố ngườ l p lu n r ng vi c th c hi n các quy đ nh trên ph m vi r ng nên đi ậ ậ ằ ệ ự ệ ị ạ ộ ược
th c hi n thự ệ ường xuyên ho c đ kích thích n n kinh t Nh ng ngặ ể ề ế ữ ười khác đ ngh nh ng l iề ị ữ ợích nên đượ hoãn l ic ạ ho c bãi b hoàn toàn đ giúp tăng ặ ỏ ể ngu nồ thu thu và gi m thâm h tế ả ụngân sách Cho dù thu ế di s n đả ược bãi b vĩnh vi n ho c xu t hi n tr l i trong năm 2011 làỏ ễ ặ ấ ệ ở ạ
g n nh không th d đoán ầ ư ể ự Nh làư m t trong nh ng quan sát viên đã vi t vào đ u năm 2002,ộ ữ ế ầ
"sẽ là hai cu c b u c t ng th ng và b u c qu c h i vào năm 2011 Không ai có th d đoánộ ầ ử ổ ố ầ ử ố ộ ể ựchính xác b u không khíầ chính tr ịtrong tương lai"14
Các cu c tranh lu n đang di n ra qua vi c bãi b thu này cu i cùng sẽ có tác đ ng l n vộ ậ ễ ệ ỏ ế ố ộ ớ ề
k ho ch di s nế ạ ả Trước khi thông qua lu t này, thu ậ ế này lên đ n ế 55%, v iớ m tộ kho n ả ph thuụthêm 5% đánh vào các di s n l n Do đó, h u h t các cá nhân là đ i tả ớ ầ ế ố ượng n p thu đã s n sàngộ ế ẵ
đ chi tiêu m t lể ộ ượng đáng k đ gi m b t gánh n ng cu i cùng Tuy nhiên, trong giai đo nể ể ả ớ ặ ố ạ
cu iố , di s n l n là đ i tả ớ ố ượng c a thu liên bang m c dù v i t l th p h n ủ ế ặ ớ ỷ ệ ấ ơ Kế ho ch ạ di s nả
ch c ch n sẽ ti p t c là m t v n đ quan tr ng.ắ ắ ế ụ ộ ấ ề ọ
Lu t ậ m iớ không có nh hả ưởng đ nế thanh toán các kho n thuả ế th a kừ ế ti u bangể b i vìở các
ti u bangể có c u trúc ấ thu ế di s nả riêng c a hủ ọ15 Trong quá khứ, chính ph liên bangủ cho phép
m tộ tín d ngụ h n chạ ế cho các lo i thuạ ế đánh thuế b i ti u bangở ể Trong các thông số nh tấ đ nhị ,
s ti n ố ề tr choả m t ộ ti u bangể có thể đượ s d ng đ gi mc ử ụ ể ả các kho n thu thuả ế t ừ chính phủliên bang Tuy nhiên, t nừ ăm 2002 đ nế năm 2004, tín d ngụ này đã đượ gi m đáng kc ả ể và sau đóthay đ iổ thành m t kho n ộ ả kh uấ trừ (gi mả qui mô c a diủ s nả ) nhi u nămề trong tươ lai.ng
Thu di s n liên bang ế ả
Federal Estate Taxes
Thu ế di s nả liên bang là thuế gián thu được đánh vào các quy n chuy n giao tài s n Tính toánề ể ả
b ng cách xác đ nh ằ ị giá tr h p lýị ợ c a t t c cácủ ấ ả tài s nả đượ n m gic ắ ữ vào lúc ch tế Vì v y,ậ ngay
cả n uế b t đ ng s nấ ộ ả được chuy n giaoể ngay cho người th hụ ưở và không d a vàong ự ch ngứ
th c di chúcự , thì giá trị v n ph iẫ ả đượ tính cho m c đích thu di s n liên bangc ụ ế ả 16 Trong vi cệthi t l p giá tr h p lý, ch p hành viên có th ch n m t ngày đ nh giá thay th n u nh quy tế ậ ị ợ ấ ể ọ ộ ị ế ế ư ế
đ nh đó làm gi m s ti n thu đị ả ố ề ế ược tính cho di s n Ngày này là trong vòng 6 tháng sau khiả
ch t (ho c ngày phân chia b t kỳ tài s n nào đế ặ ấ ả ược thanh lý trong vòng 6 tháng sau khi ch t).ế
13 William M Vandenburgh and Philip J Harmelink, “The Uncertainty of Death and Taxes,” Journal of Accountancy, October 2001, p 99 Theo quy t c Byrd, Th ắ ượ ng Vi n có th xem xét các v n đ không liên quan nh là m t ph n ệ ể ấ ề ư ộ ầ
c a d lu t đi u hòa, ngh quy t, ho c báo cáo h i ngh , ngo i tr đa s 60 ngh sĩ b phi u đ t b quy t c này ủ ự ậ ề ị ế ặ ộ ị ạ ừ ố ị ỏ ế ể ừ ỏ ắ
14 Paul J Piergallini, “Going, Going, Gone?” Journal of Accountancy, March 2002, p 29.
15 N i dung c a nhi u và th a k ti u bang khác nhau và các lu t thu di s n n m ngoài ph m vi c a sách này M t ộ ủ ề ừ ế ể ậ ế ả ằ ạ ủ ộ
s so sánh gi a các lu t thu ti u bang, bao g m m t b ng tóm t t v các lu t thu th a k c a m i ti u bang và ự ữ ậ ế ể ồ ộ ả ắ ề ậ ế ừ ế ủ ỗ ể
li n k t đ n các các c quan th m quy n liên quan, s n có t i at www.retirementliving.com/RLtaxes.html ệ ế ế ơ ẩ ề ẵ ạ
16 Các chính sách b o hi m nhân th v i các ng ả ễ ọ ớ ườ i th h ụ ưở ng đã đ ượ c ch đ nh th ỉ ị ườ ng đ ượ c tính vào giá tr di s n ị ả cho đ n khi ng ế ườ i quá c có quy n thay đ i ng ố ề ổ ườ i th h ụ ưở ng Quy t c này th ắ ườ ng d n đ n ng ẫ ế ườ i quá c v i các ố ớ
ph ươ ng ti n khiêm t n nh t có di s n ch u thu Quy t c này cũng là m t đi u mà t t c chuyên gia v l p k ệ ố ấ ả ị ế ắ ộ ề ấ ả ề ậ ế
ho ch và qu n lý di s n ph i tìm hi u và cân nh c ạ ả ả ả ể ắ
Trang 9Nh v y, qui trình thu di s n liên bang b t đ u b ng cách xác đ nh t t c các tài s n t i ngàyư ậ ế ả ắ ầ ằ ị ấ ả ả ạ
ch t ho c là ngày thay th Chú ý r ng vi c đ nh giá t ng l n không th đế ặ ế ằ ệ ị ừ ầ ể ược th c hi n; m tự ệ ộtrong nh ng ngày ph i đữ ả ượ ử ục s d ng cho t t c tài s n.ấ ả ả
M t vài kho n m c sau đó làm gi m t ng giá tr di s n t o ra giá tr ch u thu c a di s n:ộ ả ụ ả ổ ị ả ạ ị ị ế ủ ả
ti n còn l i b đánh thu theo t l d a trên năm c a ngề ạ ị ế ỷ ệ ự ủ ười ch t Tuy nhiên, pháp lu t v thuế ậ ề ế
mi n thu đ n năm 2010 theo bi u đ sau đây:ễ ế ế ể ồ
Năm ch t ế Mi n thu di s n vào lúc ch t ễ ế ả ế T l thu di s n cao nh t ỷ ệ ế ả ấ
Trong quá kh , nhi u ngứ ề ười thường tìm cách làm gi m quy mô di s n đ làm gi m b t thuả ả ể ả ớ ế
di s n b ng cách th c hi n khuyên t ng trong th i gian s ng c a h Khuyên t ng hàng năm làả ằ ự ệ ặ ờ ố ủ ọ ặ
$13,000 m t ngộ ười có th để ược mi n thu không gi i h n s lễ ế ớ ạ ố ượng người nh nậ 17 Thuếkhuyên t ng liên bang không đặ ược được lo i b b i pháp ch thu , nh ng m t m t kho n $1ạ ỏ ở ế ế ư ộ ộ ảtri u lo i tr mi n thu trong th i gian s ng đã đệ ạ ừ ễ ế ờ ố ược thi t l p h n và trên kho n lo i trế ậ ơ ả ạ ừ
$13,000 m t ngộ ười trong m t năm H n n a, thay vì có m t b ng li t kê thu su t riêng nh làộ ơ ữ ộ ả ệ ế ấ ưtrong quá kh , m c thu khuyên t ng t i đa cu i cùng sẽ gi ng nhau m c thu su t thuứ ứ ế ặ ố ố ố ở ứ ế ấ
nh p t i đa.ậ ố
Tác đ ng c aộ ủ t t cấ ả nh ng thay đ i nàyữ ổ là gì?
S bãi b thu di s n là có kh năng nh t, và b t kỳ ngự ỏ ế ả ả ấ ấ ườ ậ l p k ho ch này nghĩ v t b th c ế ạ ề ừ ỏ ự
hi n k ho ch di s n là đang b qua m t c h i l n Th c s , các quy đ nh v l p k ho ch di s n ệ ế ạ ả ỏ ộ ơ ộ ớ ự ự ị ề ậ ế ạ ảtrong Lu t Đi u hòa Tăng trậ ề ưởng Kinh t và Gi m ế ả năm 2001 nên là m t kho n l i ích cho h u h t ộ ả ợ ầ ếnhà l p k ho ch, không ph i là m t kho n phí t tu tậ ế ạ ả ộ ả ử ấ 18
Thu ế di s n liên bang— Ví d 1 ả ụ Xác đ nh ị di s n ch u thu ả ị ế rõ ràng là m t bộ ước quan tr ngọtrong vi c tính thu ệ ế di s n Gi đ nh ả ả ị r ng m t ngằ ộ ườ ch t ngi ế ườ ắi n m gi tài s n có giá tr 10ữ ả ịtri u USD và có t ng s n c a $ 500ệ ổ ố ợ ủ ,000 vào lúc ch t Chi phí tang l giá $100ế ễ ,000, và s ti nố ềchi phí qu n lý ả di s n đ n $ 200ả ế ,000 Theo ý mu n c a ngố ủ ườ ể ạ $ 1,200,000 cho t ch c ti đ l i ổ ứ ừthi n, và 8ệ ,000,000 USD còn l i (sau khi các kho n n và chi phí) ạ ả ợ cho v ho c ch ngợ ặ ồ 19 Theo các
trường h p này, ợ không có di s n ch u thuả ị ế:
17 S ti n này tăng lên t $11,000 đ n $12,000 năm 2006 và đ n $13,000 năm 2009 do l p ch m c; Rev Proc ố ề ừ ế ế ậ ỉ ụ 2008-66.
18 Thomas J Brzezenski, “New Era for Estate Planning,” Financial Planning, July 1, 2001.
19 M c dù không th áp d ng đ ặ ể ụ ượ c trong tr ườ ng h p này, nh ng ng ợ ư ườ i ph i ng u còn s ng có quy n trong nhi u ố ẫ ố ề ề
ti u bang đ t b các đi u kho n c a m t di chúc và l y m t t l tài s n đã đ ể ể ừ ỏ ề ả ủ ộ ấ ộ ỷ ệ ả ượ c thi t l p c a ng ế ậ ủ ườ i quá c ố (th ườ ng là 1/3) Lu t này b o v v /ch ng còn s ng kh i b t ậ ả ệ ợ ồ ố ỏ ị ướ c quy n th a k và đ ề ừ ế ượ c đ c p đ n nh là các ề ậ ế ư
đi u kho n chia b t bu c ph i ch n ề ả ắ ộ ả ọ
Trang 10s n này có nh hả ả ưởng quan tr ng đ n l p k ho ch di s nọ ế ậ ế ạ ả Ví d , trong trụ ường h p trên, ợ n uế
m t c p v ch ng đã xác đ nh ngộ ặ ợ ồ ị ười nh n di s n vào lúc ch t c a cu i cùng còn l i (ví d , conậ ả ế ủ ố ạ ụcái), m t kho n chuy n giao ngo i tr mi n thu t i th i gian c a ngộ ả ể ạ ừ ễ ế ạ ờ ủ ười quá c đ u tiênố ầ
thường là có l i th Sau đó, di s n th hai sẽ nh h n đ i v i m c đích thu v sau Thôngợ ế ả ứ ỏ ơ ố ớ ụ ế ề
thường, các cá nhân thi t l p m t quỹ y thác (trust fund) cho m c đích này nh là m t cáchế ậ ộ ủ ụ ư ộ
th c b o v ti n b c và đ m b o phân ph i thích h p.ứ ả ệ ề ạ ả ả ố ợ
Đ minh h a, gi s r ng ngể ọ ả ử ằ ười ph i ng uố ẫ đ u tiênầ qua đ i trong năm 2009 Gi s ờ ả ử r ng diằchúc được vi t gi ng h t các ví d trế ố ệ ụ ước đó ngo i tr ch có $4ạ ừ ỉ ,500,000 được chuy n ể giao đ nế
người ph i ng u còn s ngố ẫ ố và s ti n còn l i ố ề ạ $3,5 tri u ệ đ a vào m tư ộ quỹ y thácủ cho con cái c aủ
c p v ch ngặ ợ ồ này T khai thu di s n hi n t i ph i đờ ế ả ệ ạ ả ược đi u ch nh nh sau:ề ỉ ư
cùng trong t ng ổ thu di s n c a c v và ch ng là $1,455,000 đế ả ủ ả ợ ồ ược thi t l p ế ậ
Tuy nhiên, chi nế lược này có th khôngể áp d ngụ cho các c p v ch ngặ ợ ồ trừ khi quy n s h uề ở ữtài s nả c a hủ ọ đượ ch đ nhc ỉ ị đúng Đi u này minh h aề ọ m t tình hu ngộ ố mà trong đó s thànhựcông c aủ k ho chế ạ di s nả có thể xoay quanh m tộ s hi u bi t đúng đ nự ể ế ắ c aủ pháp lu tậ có ch cứnăng như thế nào T t nhiên, cấ hi n lế ược này cũng ph thu c vàoụ ộ hành đ ngộ c a Qu c h iủ ố ộ trong
tươ lai.ng
Bí quy t này thì đ chia $1.2 tri u trế ể ệ ước tiên20 đ i v i tài s n c a b n đ mà b n và v (ch ng)ố ớ ả ủ ạ ể ạ ợ ồ
c a mình có di s n riêng bi t mà có th m i bên nh n kho n tín d ng thu Tín d ng cá nhânủ ả ệ ể ỗ ậ ả ụ ế ụ
đ nh m c là $192,800, đ c bi t là thu mà sẽ đị ứ ặ ệ ế ược hưởng trên di s n $600,000 N u m i thả ế ọ ứthu c s h u chung, b n mu n có độ ở ữ ạ ố ược kho n kh u tr đó chi m t l n b i vì ngả ấ ừ ộ ầ ở ườ ội n p thuếxem xét n m gi tài s n chung đ t o thành m t di s n duy nh t mà không b đánh thu cho đ nắ ữ ả ể ạ ộ ả ấ ị ế ếkhi người th hai ch tứ ế21
20 S ti n mi n thu ngày nay đã tăng lên do thay đ i lu t thu Năm 2007, bí quy t đ chia s ti n đ u tiên là $4.0 ố ề ễ ế ổ ậ ế ế ể ố ề ầ tri u theo cách th c này Năm 2009, bí quy t đ chia s ti n đ u ti n là $7.0 tri u theo cách th c này Ngo i tr ệ ứ ế ể ố ề ầ ề ệ ứ ạ ừ
Qu c h i có hành đ ng s m, thì “bí quy t” sẽ chia s ti n đ u tiên là $2.0 theo cách th c này năm 2011 ố ộ ộ ớ ế ố ề ầ ứ
21 Gunn, “How to Leave the Tax Man Nothing,” p 94.
Trang 11V m t pháp lý, ề ặ n u hai v ch ngế ợ ồ n mắ giữ tài s nả nh là đ ng s h u (joint tenants) ho c làư ồ ở ữ ặ
ngườ ở ữi s h u toàn b , thì tài s n chuy n giao t đ ng cho ngộ ả ể ự ộ ười còn s ng vào lúc ch t c aố ế ủ
người còn l i Do đó, nêu t t c tài s n đạ ấ ả ả ược n m gi a m t trong nh ng cách này, thì ngắ ữ ộ ữ ười quá
c sẽ không có tài s n và sẽ không th hố ả ể ưởng l i ích t s ti n mi n thu Tuy nhiên, n u tàiợ ừ ố ề ễ ế ế
s n đả ược n m gi b i m t c p v ch ng nh là nh ng ngắ ữ ở ộ ặ ợ ồ ư ữ ườ ợi h p h u (tenants in common),ữthì ph n c a ngầ ủ ười quá c đã s h u đố ở ữ ược tính vào di s n c a ngả ủ ười đó và, lên đ n m c gi iế ứ ớ
h n, có th đạ ể ược chuy n giao mi n thu cho m t ngể ễ ế ộ ười th hụ ường ngo i tr v ho c ch ng.ạ ừ ợ ặ ồ
Ph ươ ng pháp khác đ Gi m Thu ể ả ế di s n ả M t kỹ thu t trộ ậ ước đây được s d ng b i các giaử ụ ởđình có tài s n l n đ gi m thu ả ớ ể ả ế di s n là chuy n giao tài s n cho các cháu và ch t Cách nàyả ể ả ắlàm gi m s lả ố ượng ngườ ượi đ c chuy n giao riêng bi t ể ệ (m i ỗ ngườ trong s đó sẽ b đánh thui ố ị ế
m c cao nh t) t cha m
ở ứ ấ ừ ẹ đ nế con cháu Tuy nhiên, chính ph đã hoàn toàn lo i b s th nhủ ạ ỏ ự ỉ
c u tùy ch n này b ng cách thi t l p thu chuy n giao b qua th h (generation-skipping).ầ ọ ằ ế ậ ế ể ỏ ế ệTheo lu t này, m t kho n thu đ ng lo t (flat tax) đậ ộ ả ế ồ ạ ược đánh vào các kho n chuy n giao b iả ể ởkhuyên t ng, di s n đ ng s n, ho c phân ph i y thác cho các các nhân hai ho c nhi u th hặ ả ộ ả ặ ố ủ ặ ề ế ệ
nh h n so v i ngỏ ơ ớ ười khuyên t ng ho c ngặ ặ ười quá c (Tuy nhiên, mi n thu không gi i h nố ễ ế ớ ạ
đ i v i m t kho n chuy n giao cho m t ngố ớ ộ ả ể ộ ười cháu khi mà b m c a cháu trai đã ch t vàố ẹ ủ ế
người đó là m t ngộ ười quá c tr c h c a ngố ự ệ ủ ười chuy n giao này.)ể
Theo th i gian Lu t Đi u hòa Tăng trờ ậ ề ưởng Kinh t và Gi m thu năm 2001, Qu c h i b tế ả ế ố ộ ắ
đ u h y b t ng bầ ủ ỏ ừ ước (phase out) thu chuy n giao b qua th h N u không có m t kho nế ể ỏ ế ệ ế ộ ảthu di s n, thì không có ch ng minh nào là đúng đ i v i thu b qua thê h Các kho n mi nế ả ứ ố ớ ế ỏ ệ ả ễ
gi m thu và thu su t cao nh t sẽ đi theo các thay đ i tả ế ế ấ ấ ổ ương t trự ước đây v thu di s n liênề ế ảbang đ bãi b hoàn toàn sẽ di n ra trong năm 2010 T t nhiên, trong th i gian chuy n ti p,ể ỏ ễ ấ ờ ể ếcác cá nhân có th có l i th kho n mi n gi m su t đ i $1 tri u đ i v i các kho n khuyên t ngể ợ ế ả ễ ả ố ờ ệ ố ớ ả ặcũng nh kho n khuyên t ng $13,000 hàng năm trên lo i tr thu khuyên t ng ngư ả ặ ạ ừ ế ặ ười nh nậkhuyên t ng.ặ
Thu th a k ti u bang ế ừ ế ể
State Inheritance Taxes
Các ti u bang thu thu th a k trên quy n nh n tài s n v i ti n thu thu để ế ừ ế ề ậ ả ớ ề ế ược và t t c quyấ ả
đ nh còn l i khác nhau, nh đã th o lu n trị ạ ư ả ậ ước đây, d a trên các luât ti u bang Tuy nhiên, cácự ểquy đ nh chi ti t trong m t di chúc sẽ xác d nh nh hị ế ộ ị ả ưởng th c s đ n các ngự ự ế ười th hụ ưởng.Nhi u di chúc cho bi t r ng t t c kho n thanh toán thu th a k đề ế ằ ấ ả ả ế ừ ế ượ ấ ừ ấc l y t b t kỳ kho nả
ti n nào mà di s n có Cu i cùng, các cá nhân nh n di s n đ ng s n còn l i bu c ph i gánh ch uề ả ố ậ ả ộ ả ạ ộ ả ịtoàn b kho n thu này.ộ ả ế
N u m t di chúc t o ra không có qui đ nh cho thu th a k ti u bang (ho c n u ngế ộ ạ ị ế ừ ế ể ặ ế ười quá
c ch t không có di s n) thì s ti n đố ế ả ố ề ược chuy n t i m i ngể ớ ỗ ười th a hừ ưởng ph i đả ược gi m tả ỷ
l tệ ương ng d a trên giá tr h p lý nh n đứ ự ị ợ ậ ược Do đó, người nh n đ t đai tr giá $200,000 sẽậ ấ ịđóng g p đôi nh đ i v i m t kho n thu th a k mà m t ngấ ư ố ớ ộ ả ế ừ ế ộ ười th hụ ưởng nh n ti n m t làậ ề ặ
$100,000 Vi c gi m m t kho n di s n b ng ti n đ trang trãi chi phi thu th a k gây ra m tệ ả ộ ả ả ằ ề ể ế ừ ế ộkhó khăn nh cho ngỏ ười th c thi di chúc Tuy nhiên, m t kho n gi m tr c ti p vào m t tài s nự ộ ả ả ự ế ộ ả
di s n nh là đ t đai, nhà c a, ho c c phi u là g n nh không th Thông thả ư ấ ử ặ ổ ế ầ ư ể ường, người thụ
hưởng trong nh ng trữ ường h p này đợ ược yêu c u thanh toán đ ti n đ thanh toán thu di s nầ ủ ề ể ế ả
có th để ược đánh Quy trình l p k ho ch di s n thậ ế ạ ả ường thi t l p các chính sách b o hi mế ậ ả ểnhân th nh m cung c p ti n cho các kho n thanh toán này Tuy nhiên, ch s h u b o hi mọ ằ ấ ề ả ủ ở ữ ả ểnày có th d n đ n các kho n thu tùy thu c vào thu di s n liên bang.ể ẫ ế ả ộ ế ả
Thu thu nh p quỹ y thác và Di s n ế ậ ủ ả
Estate and Trust Income Taxes
Trang 12M c dù c n th i gian dài đ gi i quy t t t c di s n, nh ng th i gian có th kéo dài h n n u cóặ ầ ờ ể ả ế ấ ả ả ư ờ ể ơ ếnhi u v n đ ph c t p phát sinh T ngày ch t đ n khi gi i quy t xong, m t di s n đề ấ ề ứ ạ ừ ế ế ả ế ộ ả ược xem
là h p pháp nh là m t đ n v n p thu và ph i n p t khai thu liên bang n u t ng thu nh pợ ư ộ ơ ị ộ ế ả ộ ờ ế ế ổ ậ
là $600 ho c nhi u h n T khai này đặ ề ơ ờ ược h n đ nh trạ ị ước ngày th 15 c a tháng th t sau khiứ ủ ứ ư
k t thu năm tính thu Năm dế ế ương l ch o c năm tài chính có th đị ặ ể ượ ực l a ch n là năm tínhọthu Năm 2008, C quan Thu v đã thu $ế ơ ế ụ 25.6 tỷ thuế thu nh pậ từ di s nả và quỹ y thácủ 22Các quy đ nh thu thu nh p có th áp d ng cho di s n và y thác thông thị ế ậ ể ụ ả ủ ường gi ng v i cácố ớ
đ i tố ượng n p thu cá nhân Do đó, thu nh p c t c, cho thuê, ti n lãi, và thu nh p khác độ ế ậ ổ ứ ề ậ ược
t o ra b i m t di s n trong kỳ sau khi ch t b tính thu di s n ngo i tr thu nh p này là thu cạ ở ộ ả ế ị ế ả ạ ừ ậ ộ
m t lo i mà độ ạ ược mi n thu đ c bi t (nh là lãi trái phi u đ a phễ ế ặ ệ ư ế ị ương)
M t kho n mi n thu $600 độ ả ễ ế ược cung c p nh là m t kho n làm gi m s d ch u thu ấ ư ộ ả ả ố ư ị ế
H n n a, m t kho n gi m đơ ữ ộ ả ả ược phép cho (1) b t kỳ thu nh p ch u thu nào khuyên t ng choấ ậ ị ế ặ
t thi n và (2) b t kỳ thu nh p ch u thu nào trong năm phân ph i cho m t ngừ ệ ấ ậ ị ế ố ộ ười th hụ ưởng.Năm 2009, thu su t liên bang là 15% trên kho n thu nh p ch u thu đ u tiên $2,300 trên nămế ấ ả ậ ị ế ầ
v i nhi u thu su t khác nhau đớ ề ế ấ ược đánh trên b t kỳ thu nh p vấ ậ ượt m c đã t o ra lên đ nứ ạ ế
$11,150 T i m t m c thu nh p ch u thu l n h n $11,150, thu su t ph i gánh ch u là 35% ạ ộ ứ ậ ị ế ớ ơ ế ấ ả ịMinh h a, gi s r ng trong năm 2009 m t di s n đã t o ra thu nh p cho thuê thu n làọ ả ử ằ ộ ả ạ ậ ầ
$30,000 và thu nh p c t c là $10,000 Kho n thu nh p c t c này đậ ổ ứ ả ậ ổ ứ ược phân ph i ngay choố
m t ngộ ười th hụ ưởng và nó là thu nh p ch u thu đ i v i ngậ ị ế ố ớ ười đó, và $ 7,400 thu nh p ti nậ ềthu được trao cho t thi n Thu thu nh p di s n trong năm sẽ đừ ệ ế ậ ả ược tính toán nh sau:ư
T ng quà cho t thi nặ ừ ệ (7,400)
Phân ph i cho ngố ười th hụ ưởng tr c ti pự ế (10,000)
Thu nh p ch u thuậ ị ế $22,000 Thu thu nh p:ế ậ
15% $2,300 đ u tiênầ $345.00 25% $3,050 ti p theo ($5,350 ế $2,300) 762.5028% $2,850 ti p theo ($8,200 ế $5,350) 798.0033% $2,950 ti p theo ($11,150 ế $8,200) 973.5035% $10,500 ti p theo ($22,000 ế $11,500) 3,675.00
$6,554.00 23
S khác bi t gi a thu nh p và di s n g c ự ệ ữ ậ ả ố
The Distinction between Income and Principal
LO4 Hi u bi t và h ch toán s khác bi t gi a v n g c và thu nh p trong di s n và k toán quỹ y thác ể ế ạ ự ệ ữ ố ố ậ ả ế ủ
Trong nhi u di s n, ngề ả ười th c thi di chúc g p ph i v n đ v khác bi t gi a các giao d ch thuự ặ ả ấ ề ề ệ ữ ị
nh p và các giao d ch di s n g c Ví d , m t di chúc có th qui đ nh “t t c thu nh p đậ ị ả ố ụ ộ ể ị ấ ả ậ ượ ạc t o
22 IRS Data Book, 2008, p 3.
23 Nh các đ n v tín thác, di s n và y thác b đánh thu t i cùng thu su t thu thu nh p L u ý r ng, thu su t ư ơ ị ả ủ ị ế ạ ế ấ ế ậ ư ằ ế ấ cao nh t là 35% có th áo d ng t i m t m c thu nh p ch u thu ch $11,500 So sánh, năm 2009, thu su t thu ấ ể ụ ạ ộ ứ ậ ị ế ỉ ế ấ ế thu nh p cao nh t gi ng v y là 35% không đánh cho m t ng ậ ấ ố ậ ộ ườ ộ i n p thu duy nh t, tr c t gia đình, ho c thu ế ấ ụ ộ ặ
nh p c ng l i cho đ n khi thu nh p ch u thu lên đ n $372,950 ậ ộ ạ ế ậ ị ế ế