1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE LAM SON 1617

6 16 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 153,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Chứng minh ∆OBM = ∆ODC và O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác CMN c/ Gọi K là giao điểm của OC và BD, I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD.. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu t[r]

Trang 1

ĐỀ THI LỚP 10 THPT LAM SƠN NĂM HỌC 2016 – 2017

Toán chung (Dành cho mọi thí sinh)

(Thời gian làm bài 120 phút)

Câu I (2.0 điểm) : Cho biểu thức

9

A

x

  (Với x0;x9) a/ Rút gọn A

b/ Tìm tất cả các giá trị của x để A 0

Câu II (2.0 điểm) : a/ Trong hệ trục tọa độ Oxy cho hai đường thẳng (d1) :

ymxm

(m là tham số) và (d2) : y3x4 Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng (d1) và (d2) song song với nhau

b/ Cho phương trình : x2 2m1x2m 5 0 (với m là tham số) Tìm các giá trị của m

để phương trình đó có hai nghiệm x1 ; x2 thỏa mãn  2   

xmxmx  

Câu III (2.0 điểm) : a/ Giải hệ phương trình

2 2

x y

x y

b/ Giải phương trinh : x24x 7x4 x2 7

Câu IV (3.0 điểm) : Cho hình bình hành ABCD với BAD 90o, tia phân giác góc

 90o

BCD  cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD tại O (Khác C), kẻ đường thẳng (d)

đi qua A và vuông góc với CO Đường thẳng (d) cắt đường thẳng CB, CD lần lượt tại M

và N

a/ Chứng minh OBM ODC  

b/ Chứng minh ∆OBM = ∆ODC và O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác CMN

c/ Gọi K là giao điểm của OC và BD, I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD

Chứng minh rằng :

2

ND IB – IK

Câu V (1.0 điểm) : Cho ba số thực x, y, z thỏa mãn x + y + z

3 2

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P

Trang 2

-HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ

m

CâuI

a/ Rút gọn A

9

A

x

A

A

A

x x

A

Vậy với x0;x9 thì

3 3

x A

x

1.0

b/ Tìm tất cả các giá trị của x để A 0

0

A 

3

0 3

x

x  

0

3 0

x

x x

x

  

 

      



 

 

 

Kết hợp điều kiện => x > 9 hoặc x = 0 thì A 0

1.0

CâuI

I

a/ Để đường thẳng (d1) và (d2) song song với nhau thì

2 2

2

m

m m

m

  

Vậy với m = - 2 thì đường thẳng (d1) song song vi đường thẳng (d2)

0.5

b/ x2 2m1x2m 5 0

' m 1 2m 5 m 4m 6 m 2 2 0

            với mọi m , nên

Trang 3

phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

Theo vi ét ta có

1 2

x x m

Để x12 2mx1  2m 1 x2  2 0

=> x12 2m 1x1  2m 5 2  x1  4 x2  2  0

=> 4 2  x1 x2  2  0 => 2  x1 x2  2 0 => 2x2  4  x x1 2  2x1  0

=> 2x2 x1 x x1 2  4 0 

Thay vào ta có : 2 2 m 2  2m 5 4 0 =>4m 4 2  m  5 4 0  =>

3

2

m  m

Vậy

3 2

m 

0.5

1.0

Câu

III a/ Giải hệ phương trình

2 2

x y

x y

 Điều kiện : x, y ≥ 0 Đặt x a y , 2 b a b( , 0) Ta có hệ phương trình

2

1 1

1 1

x x

TMDK

y y





Vậy hệ có 2 nghiệm :

1 1

x y

 và

1 1

x y



1.0

b/ Giải phương trinh : x24x 7x4 x2 7 Điều kiện

7 7

x x

 





xx  xx

 x2 74x416x4 x2 7

Đặt

4

 

 , ta có phương trình

a 4 a 4 b0=>

4 4

a

a b

  

1.0

Trang 4

23

x

Vậy phương trình có 2 nghiệm : x  23

Câu

IV

Hình

2 1 G

H

K

I O

N

M

D

C

B A

a/ Chứng minh OBM ODC  

Ta có tứ giác OBCD nội tiếp (gt)

=> OBC + ODC 180  o

 (đ/l) (1a)

Ta có : OBC + OBM 180  o

 (Hai góc kề bù) (2a)

Từ 1a,2a => OBM ODC   (ĐPCM)

1.0

a/ + Chứng minh ∆OBM = ∆ODC

xét ∆OBM và ∆ODC có

CC OB OD OB OD (1b)

OBM ODC  (C/m câu a) (2b)

Do AD//BC (gt) => AD//MC => NAD NMC   (đồng vị ) (3b)

0.75

Trang 5

Do ∆CMN có đường cao vừa là đường phân giác => MNC NMC   (4b)

Từ 3b, 4b => ∆DAN cân tại D => AD = ND mà CN = CM ( Do tam

giác CMN cân)

=> CN – ND = CM – BC => BM = DC (5b)

Từ 1b, 2b, 5b => ∆OBM = ∆ODC (c.g.c) (ĐPCM)

+ Chứng minh O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác CMN

xét ∆OCM và ∆OCN có

OC là cạnh chung (6b) ; C1 C 2 (gt) (7b) và CM = CN (c/m trên) (8b)

Từ 6b,7b,8b => ∆OCM = ∆OCN (c.g.c) => OM = ON mà ON = OC

=> OM = ON = OC => O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác CMN

(ĐPCM)

0.75

c/ Chứng minh rằng :

2

ND IB – IK

Gọi giao điểm của IK với đường tròn tâm I là G và H Ta có

IB – IK IB IK IB IK IG IK IH IK KG KG.

mà KG.KH = KD.KB

=>

IB – IK KD KB. KB

KDKDKD (1c)

Do ND = AD = BC và MB = CD (chứng minh trên)

=>

ND BC

MBCD

BC KB

CDKD (Tính chất tia phân giác)

=>

ND KB

MBKD (2c)

Từ 1c, 2c =>

2

ND IB – IK

MBKD (ĐPCM)

0.5

Câu

V

Ta có

P

2 2

2

2 2

2

1 1

1

xy zx

yz

y x

z P

1.0

Trang 6

1

x

y

P

Áp dụng BĐT :

2

3

a a a a

 

 

Dấu = xảy ra khi

3

a

a a

bbb

P

1 1 1

P x y z

x y z

      

Áp dụng BĐT :

xyzx y z 

x y z

x y z

 

3

2

x y z   

=>

9 15 3

2 2

P   

Vậy

15 min

2

khi

1 2

x  y z

x y z

x y z

 

3

2

x y z   

Ngày đăng: 28/11/2021, 22:42

w