1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề đáp án thi chuyên Lam Sơn

4 794 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề tuyển sinh vào 10 - Chuyên Lam Sơn
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Chuyên Lam Sơn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 209,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm quỹ tích của điểm K khi M di động.. Đáp án toán chung- Tuyển sinh vào 10 lam sơn.

Trang 1

Đề tuyển sinh vào 10 - Chuyên Lam Sơn (6)

Bài 1: Cho K = ( a −1

a

-

a

a

1 ) : (

1

1 +

a +

1

2

Tính K khi a = 3 +2 2

Bài 2: Cho f(x) = x4 – 4x 2 + 12x –9

a, Phân tich f(x) thành tích

b, Giải phơng trình f(x) = 0

Bài 3: Giải phơng trình

2

1 =

x x

Bài 4 : Tìm m để hệ phơng trình sau vô nghiệm



=

=

− 334 3 2

1

y

x mx y

Bài 5: Cho (P ) y = x2 - 2x –1 ; ( ∆ ) y = x-1

a, Tìm toạ độ giao điểm A, B của (P) và ( ∆ )

b, Tìm M ε(OX) sao cho MA + MB là nhỏ nhất

Bài 6: Giải hệ phơng trình

+

=

+

=

x y y

y x x

8 2

8 3 3 3

Bài 7: Cho a,b là hai số dơng Chứng minh rằng :

a

1 +

b

1

a+4b

Bài 8 Cho tam giác ABC có trọng tâm G

a, Chứng minh rằng dt( ∆ GAB)đt( ∆ GCA),dt( ∆ GBC)

b, Gọi M,N,P lần lợt là trung điểm của AB,BC,CA O là tâm đờng tròn ngoại tiếp ∆ ABC CMR O là trực tâm của ∆ MNP.

Bài 9: Cho hình chữ nhật ABCD có AB =a, BC = a 2 , gọi M là trung điểm của BC

CMR : AM ⊥ BD

Bài 10: Cho hình chóp SABCD Có đáy ABCD là hình vuông, SA ⊥ đáy M là một điểm

di động trên BC , K là hình chiếu của S trên DM Tìm quỹ tích của điểm K khi M

di động

Đáp án toán chung- Tuyển sinh vào 10 lam sơn

Trang 2

Bài Nội dung Đỉểm

1

(2đ)

K = a(aa1−1): 1( 1 )

1

1

− +

=

a

a a

= aa1

Khi a= 3 + 2 2= ( 2+ 1)2 => K =

1 2

2 2 2 +

1.0

1.0

2

(2đ) a, Ta có f(x) = x

4 - 4x2 + 12x - 9 = x4- (2x - 3)2

= (x2 + 2x - 3)(x2 - 2x + 3)

=((x +1)2 - 2x2)(x2 - 2x + 3)

=(x - 1)(x + 3)(x2 - 2x + 3)

b, f(x) = 0 tơng đơng với

= +

=

=

0 3 2 3 1

x x

x

Vậy phơng trình có 2 nghiệm x = 1, x = -3

1.0

1.0

3

(2đ)

Phơng trình

=

Φ

=

+

=

−+ ≥

=

=

−≥

+

=

=

=

=

=

-1/2 x

x

2 1

2

12 0

2 1

2

10

2

2 1

2 1

2 1

2 1

2 1

x x

x

x x

x x

x x

x

x x

x x

x x

x x x

x

Vậy phơng trình có nghiệm x= -

2

1

1.0

1.0

1 0

4

(2đ) Hệ ú y = mx-1

(m-2

3 )x= -1001 (*)

Hệ phơng trình vô nghiệm ú (*) vô nghiệm ú m - 23 = 0

ú m = 23 thì hệ vô nghiệm

1.0

1.0

{

Trang 3

(2đ)

a Giao điểm của (P) và (∆) là nghiệm của hệ



=

=−

=

=

=

3 0 1 1

2

1 2

x x x y x

x y

x y

=> Giao điểm A(0;-1) và B(3;2)

b Vì A(0;-1) và B( 3;2) nằm về hai phía của ox

 M cần tìm là giao điểm của ox và AB

Trong đó AB : 3x−−00 = 2−y+(−11) ú x-y =1

0

0

M y

x

y

=

=

Vậy M(1;0) thì MA+ MB đạt giá trị nhỏ nhất

1.0

1.0

Hệ

=

=

+

=

= + + +

+

=

=

0 11 8

3

0 ) 5 )(

( 8

3

) ( 5

3 3

2 2

3

3 3

x x

y x y

x x

y xy x y x y

x x

y x y

x

( vì

) 0 5 4

3 ) 2 (

2

2 +xy+ y + = x+ y + y + >

x

=

=

=

=

=

=

11 11 11 11 0 0

y x y x y x

Vậy hệ có nghiệm (0; 0) ( 11; 11),(- 11;- 11)

1.0

1.0

Bất đẳng thức tơng đơng với 1 1 4 ≥ 0

+

− +

b a b a

0 ) (

0 2

0 4 ) ( ) (

2

2 2

− +

− + + +

b a

ab b

a

ab b a a b a b

Bất đẳng thức đã cho đúng

ú Dấu bằng xảy ra ú a=b

1.0

1.0

8

(2đ) Ta có : ( )

) (

ABC dt

GBC dt

=

AH

GH1

= GN AN = 31 => dt(∆GBC) =31 dt(∆ABC)

Tơng tự :dt(∆GCA) =

3

1 dt(∆ABC) dt(∆GAB) =31 dt(∆ABC)

⇒dt(∆GAB)=dt(∆GBC)=dt(∆GCA)

Ta có ON ⊥ BC => ON⊥ MP => ON là đờng cao của ∆MNP

MP // BC

1.0

{

Trang 4

OM ⊥ AB => OM ⊥ NP ⇒ OM là đờng cao của MNP

NP // AB

 O là trực tâm của ∆MNP

1.0

9

(2đ) Gọi H là giao điểm của AM và BD Trong ∆vuông ABD ta có BD = AB2 +AD2 =a 3

∆vuông có AM = AB2 +BM2 =

2

6

a

Vì M = 21 AD => HM HA =HD HB =BM AD

 HA = 2HM = 23 BD=

3

3

2a

 HA2 + HD2= AD2

 ∆HAD vuông tại H

-> AM ⊥ BD

1.0

1.0

10

(2đ)

Ta có :

SK DM

SA

DM

=> DM ⊥ (SAK)

DMAK

 Góc AKD∧ = 90 0

-> K thuộc đờng tròn đờng kính AD

1.0

1.0

{

Ngày đăng: 15/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w