CHỦ ĐỀ : TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VEC TƠ VÀ ỨNG DỤNG Chủ đề 1.Hệ tọa độ + Nhận biết tọa độ trung điểm điểm và trọng tâm tam giác + Tìm độ dài một đoạn thẳng + Tìm tọa độ một điểm thỏa điều [r]
Trang 1Câu 1: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng : x11y22z3 3
một vectơ chỉ phương của đường thẳng là:
A u (1; 2;3)
B u (1;2;3)
C u ( 1; 2;3)
D u ( 1; 2; 3)
Câu 2: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ABC có A( 3; 2; 7); (2; 2; 3); ( 3;6; 2) B C Điểm nào sau đây là trọng tâm của ABC
A
4 10
; ; 4
3 3
G
B G 4;10; 12 C
4 10
; ; 4
3 3
G
D G4; 10;12
Câu 3: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A( 1; 2;0), (1; 1;3) B Phương trình đường thẳng đi qua A B, là:
A
x y z
B
x y z
x y z
x y z
Câu 4: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A(0; 1;1), ( 2;1; 1), ( 1;3;2) B C Biết ABCD là hình bình hành, khi đó toạ độ điểm D là
A D 1;1;3 B D(1;3; 4) C D(1;1; 4) D D ( 1; 3; 2)
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 1;1) Viết phương trình mặt phẳng
(P) đi qua điểm A và cách I(1; 2;3)một khoảng lớn nhất
A x 3y2z 7 0 B x 3y 2 1 0z C x 3y 2z 7 0 D x 3y 2 3 0z
Câu 6: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2y2z2 2x 4y 2z 3 0 , tâm và bán kính của mặt cầu là:
A I(1; 2;1),R 3 B I( 1; 2; 1), R3 C I(1; 2;1), R2 D I(1; 2;1),R 2
Câu 7: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A( 3; 2; 7); (2; 2; 3) B Khi đó, độ dài đoạn thẳng AB bằng
Câu 8: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x y z 3 0 Khi đó, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P là:
A n (2;1; 1) B n (2; 1;1) C n (2;1;1)
D n (2; 1; 1)
Trang 2Câu 9: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 3P x 4y 2z 4 0 và (1; 2;3)
A Tính d A P( ,( ))
A
5
5
5
5 3
Câu 10: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A( 1; 2;1), (2; 2;4) B và mặt cầu ( )S
đi qua hai điểm A B, ; có tâm I Oy Khi đó, bán kính của mặt cầu ( )S bằng:
A
321
321
321
321 3
Câu 11: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng :x11y12z1 3
và mặt phẳng ( ) :P x y z 4 0 Gọi H a b c( ; ; ) là tọa độ giao điểm của và ( )P Khi đó : tổng
Câu 12: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mp( ) đi qua M(2; 1; 3) và song song với mặt phẳng ( ) : 2 x y 3z1 0 Khi đó, phương trình của mp( ) là:
A x 2y 4 0 B 2x y 3z1 0 C x 2y 4 0 D 2x y 3z 4 0
- HẾT
-TỰ LUẬN :
1 Viết phương trình mặt phẳng ( ) qua hai điểm A(2; 1; 3) và B(1; -2; 1) và song song với đường
thẳng
x 1 t
( ) : y 3 2t
z 3 t
(1.25đ)
2 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng:
x 1 2t (d) : y 1 3t
z 5 t
x 1 3t ' (d ') : y 2 2t '
z 1 2t '
(1.5đ)
Trang 3Câu 1: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ABC có A( 3; 2; 7); (2; 2; 3); ( 3;6; 2) B C Điểm nào sau đây là trọng tâm của ABC
A
4 10
; ; 4
3 3
G
B G 4;10; 12 C
4 10
; ; 4
3 3
G
D G4; 10;12
Câu 2: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x y z 3 0 Khi đó, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P là:
A n (2;1; 1)
B n (2; 1;1)
C n (2; 1; 1)
D n (2;1;1)
Câu 3: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2y2z2 2x 4y 2z 3 0 , tâm và bán kính của mặt cầu là:
A I(1; 2;1),R 3 B I( 1; 2; 1), R3 C I(1; 2;1), R2 D I(1; 2;1),R 2
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 1;1) Viết phương trình mặt phẳng
(P) đi qua điểm A và cách I(1; 2;3)một khoảng lớn nhất
A x 3y2z 7 0 B x 3y 2 1 0z C x 3y 2z 7 0 D x 3y 2 3 0z
Câu 5: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng : x11y12z1 3 và mặt
phẳng ( ) :P x y z 4 0 Gọi H a b c( ; ; ) là tọa độ giao điểm của và ( )P Khi đó : tổng
Câu 6: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng : x11y22z3 3 Khi đó,
một vectơ chỉ phương của đường thẳng là:
A u (1; 2;3)
B u (1; 2;3)
C u ( 1; 2;3)
D u ( 1; 2; 3)
Câu 7: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A(0; 1;1), ( 2;1; 1), ( 1;3;2) B C Biết ABCD là hình bình hành, khi đó toạ độ điểm D là
A D ( 1; 3; 2) B D(1;1; 4) C D(1;3; 4) D D 1;1;3
Câu 8: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 3P x4y2z 4 0 và
(1; 2;3)
A Tính d A P( ,( ))
Trang 4A
5
5
5
5 3
Câu 9: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A( 3; 2; 7); (2; 2; 3) B Khi đó, độ dài đoạn thẳng AB bằng
Câu 10: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A( 1; 2;0), (1; 1;3) B Phương trình đường thẳng đi qua A B, là:
A
x y z
B
x y z
C
x y z
x y z
Câu 11: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mp( ) đi qua M(2; 1; 3) và song song với mặt phẳng ( ) : 2 x y 3z1 0 Khi đó, phương trình của mp( ) là:
A x 2y 4 0 B 2x y 3z1 0 C x 2y 4 0 D 2x y 3z 4 0
Câu 12: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A( 1; 2;1), (2; 2; 4) B và mặt cầu ( )S
đi qua hai điểm A B, ; có tâm I Oy Khi đó, bán kính của mặt cầu ( )S bằng:
A
321
321
321
321 3
Trang 5Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 1;1) Viết phương trình mặt phẳng
(P) đi qua điểm A và cách I(1; 2;3)một khoảng lớn nhất
A x 3y2z 7 0 B x 3y 2z 7 0 C x 3y 2z 3 0 D x 3y 2 1 0z
Câu 2: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ABC có A( 3; 2; 7); (2; 2; 3); ( 3;6; 2) B C Điểm nào sau đây là trọng tâm của ABC
A G4; 10;12 B
4 10
; ; 4
3 3
G
C G 4;10; 12 D
4 10
; ;4
3 3
G
Câu 3: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2y2z2 2x 4y 2z 3 0 , tâm và bán kính của mặt cầu là:
A I(1; 2;1),R 3 B I(1; 2;1),R 2 C I( 1; 2; 1), R3 D I(1; 2;1), R2
Câu 4: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng : x11y12z1 3
và mặt phẳng ( ) :P x y z 4 0 Gọi H a b c( ; ; ) là tọa độ giao điểm của và ( )P Khi đó : tổng
Câu 5: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 3P x4y2z 4 0 và (1; 2;3)
A Tính d A P( ,( ))
A
5
5
5
5 9
Câu 6: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A(0; 1;1), ( 2;1; 1), ( 1;3;2) B C Biết ABCD là hình bình hành, khi đó toạ độ điểm D là
A D ( 1; 3; 2) B D(1;1; 4) C D(1;3; 4) D D 1;1;3
Câu 7: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A( 1;2;1), (2; 2; 4) B và mặt cầu ( )S
đi qua hai điểm A B, ; có tâm I Oy Khi đó, bán kính của mặt cầu ( )S bằng:
A
321
321
321
321 4
Trang 6Câu 8: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A( 3; 2; 7); (2; 2; 3) B Khi đó, độ dài đoạn thẳng AB bằng
Câu 9: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A( 1; 2;0), (1; 1;3) B Phương trình đường thẳng đi qua A B, là:
A
x y z
B
x y z
C
x y z
x y z
Câu 10: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x y z 3 0 Khi đó, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P là:
A n (2; 1; 1)
B n (2; 1;1)
C n (2;1; 1)
D n (2;1;1)
Câu 11: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng :x11y22z3 3 Khi đó,
một vectơ chỉ phương của đường thẳng là:
A u ( 1; 2; 3)
B u ( 1; 2;3)
C u (1; 2;3)
D u (1; 2;3)
Câu 12: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mp( ) đi qua M(2; 1; 3) và song song với mặt phẳng ( ) : 2 x y 3z1 0 Khi đó, phương trình của mp( ) là:
A 2x y 3z1 0 B x 2y 4 0 C x 2y 4 0 D 2x y 3z 4 0
Trang 7Câu 1: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A(0; 1;1), ( 2;1; 1), ( 1;3;2) B C Biết ABCD là hình bình hành, khi đó toạ độ điểm D là
A D ( 1; 3; 2) B D(1;3; 4) C D(1;1; 4) D D 1;1;3
Câu 2: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A( 1;2;1), (2; 2; 4) B và mặt cầu ( )S
đi qua hai điểm A B, ; có tâm I Oy Khi đó, bán kính của mặt cầu ( )S bằng:
A
321
321
321
321 2
Câu 3: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng : x11y22z3 3 Khi đó,
một vectơ chỉ phương của đường thẳng là:
A u ( 1; 2; 3)
B u ( 1; 2;3)
C u (1; 2;3)
D u (1; 2;3)
Câu 4: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng : x11y12z1 3
và mặt phẳng ( ) :P x y z 4 0 Gọi H a b c( ; ; ) là tọa độ giao điểm của và ( )P Khi đó : tổng
Câu 5: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2y2z2 2x 4y 2z 3 0 , tâm và bán kính của mặt cầu là:
A I(1; 2;1),R 2 B I(1; 2;1), R2 C I( 1; 2; 1), R3 D I(1; 2;1),R 3
Câu 6: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 3P x 4y 2z 4 0 và (1; 2;3)
A Tính d A P( ,( ))
A
5
5
5
5 9
Câu 7: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A( 3; 2; 7); (2; 2; 3) B Khi đó, độ dài đoạn thẳng AB bằng
Câu 8: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A( 1; 2;0), (1; 1;3) B Phương trình đường thẳng đi qua A B, là:
Trang 8A
x y z
B
x y z
C
x y z
x y z
Câu 9: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x y z 3 0 Khi đó, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P là:
A n (2; 1; 1) B n (2; 1;1) C n (2;1; 1) D n (2;1;1)
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 1;1) Viết phương trình mặt phẳng
(P) đi qua điểm A và cách I(1;2;3)một khoảng lớn nhất
A x3y2 1 0z B x 3y 2 3 0z C x 3y 2z 7 0 D x 3y 2z 7 0
Câu 11: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mp( ) đi qua M(2; 1; 3) và song song với mặt phẳng ( ) : 2 x y 3z1 0 Khi đó, phương trình của mp( ) là:
A 2x y 3z1 0 B x 2y 4 0 C x 2y 4 0 D 2x y 3z 4 0
Câu 12: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ABC có A( 3; 2; 7); (2; 2; 3); ( 3;6; 2) B C Điểm nào sau đây là trọng tâm của ABC
A
4 10
; ; 4
3 3
G
B G 4;10; 12 C
4 10
; ;4
3 3
G
D G4; 10;12
Trang 9
-Câu 3: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x 2y z 5 0 Viết phương trình mặt cầu ( )S có tâm I(1; 1;3) , tiếp xúc với ( )P
II Tự luận: (4đ) – Đề 2
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
mặt cầu ( )S có tâm I ( 1; 1;3), tiếp xúc với ( )P
Trang 10II Đáp án - Tự luận: (4đ) – Đề 1
(2; 1; 3)
(1;5; 1)
0,25 0,5 0,5 Câu 2:
- Hệ vô nghiệm
- Hai vectơ CP không cùng phương
- Hai đường thẳng chéo nhau
(giải cách khác – gv tự phân bố điểm)
0,5 0,5 0,5
Câu 3:
2
( ;( ))
3
d I P
2
3
R
( 1) ( 1) ( 3)
9
0,5 0,25 0,5
II Đáp án – Trắc Nghiệm: (6đ)
Trang 112 PT mặt phẳng
+ Tìm VTPT của mp
+ Viết PTmp thỏa điều kiện
+ Tính khoảng cách từ một
điểm đến một mp
3 PT đường thẳng
+ Tìm VTCP của đ
+ Viết PTmp thỏa điều kiện
+ Tìm giao của đt và mp
5 41,7%
4 PT mặt cầu
+ Cho pt mặt cầu tìm tâm và
bán kính
+Viết phương trình mặt cầu
thỏa diều kiện cho trước
Câu 11
Câu 12
4 33,3%
3 25%
3 25%
2 16,7%
12 100% Phần Tự luận
Trang 12Câu 1: Viết phương trình mp( sử dụng tích có hướng).
Câu 2 : Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
Câu 3: Viết phương trình mặt cầu thỏa điều kiện cho trước.( mức vận dụng thấp)
BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA
CHỦ ĐỀ : TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VEC TƠ VÀ ỨNG DỤNG
1.Hệ tọa độ
+ Nhận biết tọa độ trung
điểm điểm và trọng tâm tam
giác
+ Tìm độ dài một đoạn
thẳng
+ Tìm tọa độ một điểm thỏa
điều kiện cho trước.bất kì
giác
cho trước.bất kì
2 PT mặt phẳng
+ Tìm VTPT của mp
+ Viết PTmp thỏa điều kiện
+ Tính khoảng cách từ một
điểm đến một mp
một mp
vuông góc với đt hoặc song song mp
vuông góc, khoảng cách
3 PT đường thẳng
+ Tìm VTCP của đ
+ Viết PTmp thỏa điều kiện
+ Tìm giao của đt và mp
cho trước
mp
4 PT mặt cầu
+ Cho pt mặt cầu tìm tâm
và bán kính
nó