1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

de kiem tra hinh 9 chuong III hay

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 165,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 57 - KIỂM TRA CHƯƠNG III MÔN : HÌNH HỌC 9 I- MA TRẬN ĐỀ : NỘI DUNG Các loại góc trong đường tròn , liên hệ giữa cung và dây, đường kính Tứ giác nội tiếp , đường tròn nội tiếp , ngoạ[r]

Trang 1

Tiết 57 - KIỂM TRA CHƯƠNG III

MÔN : HÌNH HỌC 9 I- MA TRẬN ĐỀ :

BIẾT

THÔNG HIỂU

Các loại góc trong đường tròn , liên

hệ giữa cung và dây, đường kính

1 0,5

1 1

1 0,5

1 0,5

2 1

6 3,5

Tứ giác nội tiếp , đường tròn nội

tiếp , ngoại tiếp đa giác đều

1 0,5

1 0,5

1 2

1 1

4

4

Độ dài đường tròn , cung tròn.Diện

tích hình tròn, quạt tròn

1 0,5

1 2

2

2,5

2

4 3,5

5 4,5

12 10

II -ĐỀ KIỂM TRA:

Trắc nghiệm : ( 3 điểm ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng:

Câu 1 : AB là một cung của (O; R ) với số đo cung nhỏ AB là 800

; Khi đó : a) góc AOB có số đo là:

A 1800

; B 1600 ; C 1400 ; D 800

b) Số đo cung lớn AB là :

A 1600 ; B 2800 ; C 800 ; D Kết quả khác

Câu 2: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có ABC 1200 Vậy số đo của góc ADC là :

A 600 B.1200 C.900 D Kết quả khác

Câu 3 : Chu vi đường tròn có bán kính 3 cm là :

A 9 cm B 6 cm C 3 cm D Kết quả khác

Câu 4 : Độ dài cung 600 của đường tròn có bán kính 6 cm là :

A 6 ( cm) B 2 ( cm) C 6 ( cm) D 3 ( cm)

Câu 5 : Diện tích hình quạt tròn 1200 bán kính 3 cm là :

A  (cm2 ) ; B 2(cm2 ) ; C 3(cm2 ) ; D 4(cm2 )

Tự luận : ( 7 Điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A Trên cạnh AC lấy điểm M, vẽ đường tròn đường kính MC

Kẻ BM cắt đường tròn tại D Đường thẳng DA cắt đường tròn tại S Chứng minh:

a) Tứ giác ABCD nội tiếp được đường tròn

b) ACB ACS 

c) Tính diện tích và chu vi đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD Biết AB = 9cm , AC = 12 cm

Trang 2

III- Đáp án :

Trắc nghiệm: MỖI CÂU 0,5 ĐIỂM

Tự luận : 7 điểm

0,5

a Ta có CDB 90   0 (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

BAC 90  0 (gt)

  CDB BAC  900

Vậy tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn ( Hai đỉnh liên tiếp )

0,75 0,5 0,75 0,5

b Trong đường tròn đường kính BC có :

ACB ADB  (Hai góc nội tiếp cùng chắn một cung AB)

Mà tứ giác CMDS nội tiếp đường tròn đường kính MC

ACS ADB

ACB ACS

0,75

0,75 0,5

c XétABC vuông tại A ta có :BC2 = AB2 + AC2 (ĐL Pytago)

 BC2 = 92 + 122 = 81+144 = 225  BC = 15

Trong đường tròn tâm I có đường kính BC = 15 cm  R(I) =7,5 cm

+) Chu vi đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD là :

C d  3,14.15 47,1  cm

+) Diện tích hình tròn đường kính BC là :

S R2  3,14 7,5 2  176,625

cm2

0,75 0,25 0,5 0,5 Lưu ý Nếu HS vẽ hình như sau( Điểm S nằm giữa A và D thì câu b) c/m như sau:

0,75 0,75 0,5

Trong đường tròn đường kính BC có :

ACB ADS cuøng chaén AB

(1) Trong đường tròn đường kính MC có:

ACS ADB cuøng chaén SM

(2)

Tõ (1) vµ (2)  ACB ACS 

Hình vẽ đúng 0,5 điểm

Ngày đăng: 30/06/2021, 02:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w