Mệnh đề nào sau đây đúng:. A.[r]
Trang 1ĐỀ SỐ 9 – ÔN TẬP ĐẠO HÀM Câu1 [1D5-1.1-1] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI ?
A Nếuhàm sốy f x có đạo hàm tại mọi điểm x a b; thì nó có đạo hàm trên khoảng đ
B Nếuhàm sốy f x có đạo hàm tại x0 thì nó liên tục tại x0
C Nếuhàm sốy f x gián đoạn tại x0 thì nó không có đạo hàm tại điểm đó
D.Nếu hàm số y f x liên tục tại x0thì nó có đạo hàm tại x0
Lời giải
Tác giả: Tác giả: Nhóm 6 Tổ 12
Chọn D
Mệnh đề D sai Chỉ ra phản ví dụ
Cho hàm số
2 , 0 , 0
x x y
là hàm số liên tục tại x nhưng không có đạo hàm tại điểm đó 0
Câu 2 [1D5-1.1-1] Biết rằng hàm số 1
f x
x
có đạo hàm tại điểm x 0 2 Khi đó,
0
1 ' 2 lim
2 2
x
f
x
0
' 2 lim
2 2
x
x f
x
0
1 ' 2 lim
2 2
x
f
x
0
' 2 lim
2 2
x
x f
x
Lời giải
Tác giả: Tác giả: Nhóm 6 Tổ 12
Chọn A
Giả sử là số gia đối số của x x 0 2
2 2
x
x
1 ' 2 lim lim
2 2
y f
Câu3 [1D5-1.1-1] Biết rằng hàm số f x sinx có đạo hàm tại điểm x0 Khi đó,
0
sin
x
x f
x
0
x
x f
x
0
sin
x
x f
x
0
x
x f
x
Lời giải
Tác giả: Tác giả: Nhóm 6 Tổ 12
Chọn C
Giả sử là số gia đối số của x x0
0
sin
x
x y
f
Câu4 [1D5-2.1-1] Trong các công thức sau, công thức nào SAI ?
A. '
' '
u v u v B.u v ' u' v' C. uv 'u v v u' ' D.
'
Lời giải
Tác giả: Tác giả: Nhóm 6 Tổ 12
Chọn D
Trang 22
Câu5 [1D5-2.1-1]Cho hàm số 4 2
( ) x 3
f x x x ; f ' bằng 1
4
y x x
2
1
y
C
2
2 4
x y
4
x y
Lời giải
Tác giả: Nhóm 6 Tổ 12
Chọn C
Ta có 2
y
2 4
x
f x x x tại x 1là:
Lờigiải
Tác giả: Nhóm 6 Tổ 12
Chọn D
Ta có 3 2
f x x x 2
f x x x
f 1 7
Câu 8: [1D5-3.1-1] Tìm đạo hàm của hàm số ysinxcosx
A. y 2 cosx B. y 2sinx C y sinxcosx
D y cosxsinx
Lời giải
Tác giả: Nhóm 6 Tổ 12
Chọn D
Ta có y sinxcosxcosxsinx
sin 2
A y 4cos 2x B y cos 22 x C y 2sin 4x
D y sin 4x
Lời giải
Tác giả: Nhóm 6 Tổ 12
Chọn C
Ta có y 2sin 2xsin 2x 4sin 2 cos 2x x2sin 4x
Câu 10: [1D5-5.1-1] Tính đạo hàm cấp hai của hàm số f x ( ) 1 3 3 2 5
3x x
6
f x x x
f x x x D f x 2x 3
Trang 3Lời giải
Tác giả: Nhóm 6 Tổ 12
Chọn A
Ta có f x 1 3 2
3x x
2 6
Vậy f x 2x6
2
x y x
tại điểm có hoành độ bằng 0 là
A.y x 1 B. y x 2 C y x 1 D. y x 2
Lời giải
Tác giả: Nhóm 6 Tổ 12
Chọn A
Ta có:
2
4 2
y x
; y 0 ;1 y 0 1 Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y x 0 1 y x 1
Câu12. Cho hàm số y x3 4x2 2x có đồ thị 3 C Viết phương trình tiếp tuyến của C biết
tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng ?
27
27
C y7x5; 7 131
27
27
Lời giải
Tác giả: Nhóm 6 Tổ 12
Chọn C
2
y x x Tiếp tuyến của C vuông góc với đường thẳng 1 5
7
2
3x o 8x o 5 0
1 5 3
o
o
x x
Với x o 1 y o Phương trình tiếp tuyến 2 y7x5 (loại)
Với 5
3
o
27
o
y
Phương trình tiếp tuyến 7 131
27
Câu13. Cho hàm số
3 2
3
x
y x có đồ thị là C Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị C biết
tiếp tuyến có hệ số góc k 9
D y 9x 11
Lờigiải
Tác giả: Nhóm 6 Tổ 12
ChọnD
Trang 4Gọi
3 2 0
0; 3 0 2 3
x
là tiếp điểm
Ta có: k f x0 2
x0 3y0 f x 0 16 Phương trình tiếp tuyến với đồ thị C thỏa mãn đầu bài là: y 16 9x3
9 11
y x x?
A
2
3
3x 1
dx
2
3
2
x
2
3
2
x dx
D.
2
3
3x 1
.
Lờigiải
Tác giả: Nhóm 6 Tổ 12
Chọn C
3
3 2
x x
x x
2 3
2
x dx
3
-f x x x tại điểm x 2 ứng với x 0,1
Lời giải
Tác giả: Nhóm 6 Tổ 12
ChọnD
6 -1
f x x nên df x 0 f x0 x 6.2 1 0,1 1,1
Câu 16: Tính đạo hàm của hàm số y f x x 11
x
tại x o 2
Lời giải
Tác giả: Nhóm 6 Tổ 12
Chọn A
Ta có
2
2
2 lim
2
x
f x f f
2
1 3 1 lim
2
x
x x
2
1 lim
2
x
x x
2
2 lim
1
2
2 1 2
y x x
A y x7x 7x6 1 B y 2x7x
C y 2 7 x6 1 D y 2x7x7x61
Lời giải
Tác giả: Tác giả: Nhóm 6 Tổ 12
Chọn D
Trang 5Áp dụng công thức u n nu n n 1
Ta có y 2x7x x 7x2x7x 7x61
Câu 18: Cho hàm số
2
, ' 0
a x b
2
( ' ')
aa x a bx bb a c y
2
2
( ' ')
aa x ab x bb a c y
2
2
( ' ')
a x ab x bb a c y
2
2
( ' ')
aa x ab x bb a a y
Lời giải
Tác giả: Tác giả: Nhóm 6 Tổ 12
Chọn B
Áp dụng quy tắc đạo hàm của một thương u u v u v 2
2
y
a x b
2 2
( ' ')
ax b a x b a ax bx c
a x b
2
2
( ' ')
aa x ab x bb a c
a x b
3 2
x
A. S 0, 1 B S 2, 3
C. S 1, 2 D S2, 5
Lời giải
Tác giả: Nhóm 6 Tổ 12
Chọn C
Ta có f x x23x 2
0 23 2 0
1. 2
x x
Câu 20: Đạo hàm của hàm số ysinx
Lời giải
Tác giả: Tác giả: Nhóm 6 Tổ 12
Chọn A
Trang 6cos
Câu 26 [1D5-2.5-2] Tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của đồ thị hàm số 1 3 2 2 3
3
y x x là: x
Lời giải Chọn A
Hệ số góc của tiếp tuyến là: k yx24x1 2
x
Vậy hệ số góc nhỏ nhất của tiếp tuyến là k 3 khi x 2
Câu 27 [1D5-2.5-2] Cho hàm số yx33x2m Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có
hoành độ bằng 1 cắt trục hoành và trục tung lần lượt tại hai điểm A , B và diện tích tam giác
OAB bằng 3
2
A m 1;2 B m 1; 3 C m 0; 2 D. m 4; 2
Lời giải
Tác giả: Nhóm 6 Tổ 12
Chọn D
Ta có y x36x y 1 3
Phương trình tiếp tuyến tại x 0 1 có dạng: y 3x 1 2 m y 3x m 1
Suy ra: 1;0
3
m
A
, B0;m 1 Diện tích tam giác OAB là: 1.OA.OB 3
m m
2
m
4 2
m m
Câu 28 [1D5-4.2-2] Áp dụng công thức tính gần đúng, tính gần đúng giá trị của 0,9998 (lấy 4 chữ số
thập phân trong kết quả):
A.1,0002 B 0,9999 C 0,9998 D 1,0001
Lời giải
Tác giả: Nhóm 6 Tổ 12
Chọn B
Áp dụng công thức tính gần đúng cho hàm số f x x tại x 0 1 và x 0,0002 ta có:
0 0 0
f x x f x f x x 1
1 0, 0002 0,9999 2
Câu 29 [1D5-2.6-2] Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 1 4 2
3 2
S t t , trong đó t tính
bằng giây (s), S tính bằng mét (m) Độ chênh lệch vận tốc từ thời điểm t 1s đến thời điểm 2
t s bằng:
A.11m s / B 4m s / C 10m s / D 13m s /
Trang 7Lời giải
Tác giả: Nhóm 6 Tổ 12
Chọn A
Vận tốc của chuyển động được tính bởi công thức: 3 2
v t S t t
Ta có: v 1 1m s/ , v 2 10m s/
Độ chênh lệch vận tốc từ thời điểm t1s đến thời điểm t2s là 11m s /
Câu 30 [1D5-2.6-2] Điện lượng truyền trong dây dẫn có phương trình Q (t tính bằng giây, Q 5t 9
tính bằng culông) thì cường độ dòng điện tức thời tại điểm t 3 giây bằng:
Lời giải
Tác giả: Nhóm 6 Tổ 12
Chọn D
Cường độ dòng điện tức thời: i t Q5 A
Vậy cường độ dòng điện tại thời điểm t 3 giây là i 3 5 A
Câu 31 Cho
2
3 1 khi 1 ( )
2 2 khi 1
f x
Khi đó f x( ) bằng
A. ( ) 2 3 khi 1
2 khi 1
f x
x
B.
2 3 khi 1 ( )
2 khi 1
f x
x
C. ( ) 2 3 khi 1
2 khi 1
f x
x
Lời giải
Tác giả: Nhóm 6 Tổ 12
Chọn A
Với x 1 f x( )x23x 1 f x( )2x3
Với x 1 f x( )2x 2 f '( )x 2
Với x ta có: 1 2
Hàm số không liên tục tại x 1
Hàm số không có đạo hàm tại x 1
Vậy ( ) 2 3 khi 1
2 khi 1
f x
x
1 5 3
f x x x ,khi đó f x đổi dấu bao nhiêu lần trên tập xác định?
Lời giải
Tác giả: Nhóm 6 Tổ 12
Chọn C
Tập xác định :D
Ta có 3
f x x x , x
Trang 8 3
0
3
x
x
Nên f ' x có 3 nghiệm đơn 0
Vậy f x đổi dấu 3 lần trên tập xác định
f x x a x a x Biết f x luôn đúng với mọi 0 x và f 1 Tìm a? 6
A a 1 B. a 2 C. a 1 D. a 3
Lời giải
Tác giả: Nhóm 6 Tổ 12
Chọn A
Nên f x x0 2 2
x
2 2 3
a a
Mặt khác f 1 6 2 2
2 ( )
Vậy a 1
2sin (2 1) cos
y x x (giả thiết căn có nghĩa) là
A.
2
8 sin(4 2) sin
'
4 2 sin (2 1) cos
y
4 sin(4 2) sin
4 2 sin (2 1) cos
y
C.
2
2 sin(2 1) sin
2 2 sin (2 1) cos
y
8 sin(4 2) sin '
4 2 sin (2 1) cos
y
Lời giải
Tác giả: Nhóm 6 Tổ 12
Chọn A
Ta có:
2
2
(2 sin (2 1) cos ) ' '
2 2 sin (2 1) cos
y
2
1
4 sin(4 2) sin
2
2 2 sin (2 1) cos
x
2
8 sin(4 2) sin
4 2 sin (2 1) cos
cos cos sin
ym x m x Tìm mbiết 1
2
y
Trang 9A. 4 B. 3 C. 2 D.1
Lời giải Chọn D
sin 3 sin cos sin sin
y m x m x x m x ,
sin 3 sin cos sin sin
y m m m m
2
y m m
Câu 36. Cho hàm số y f x( ) có đạo hàm trên R và thỏa mãn: 2 (2 )f x f(1 2 ) 12 x x2 Giá trị f (1)
bằng:
Lời giải
Tác giả: Tác giả: Nhóm 6 Tổ 12
Chọn C
Từ giả thiết : 2 (2 )f x f(1 2 ) 12 x x2 suy ra : 4f 2x 2f1 2 x24x (*)
Thay lần lượt 1
2
x và x vào (*),ta được hệ phương trình: 0
4 ' 1 2 ' 0 12
2 ' 1 4 ' 0 0
8 ' 1 4 ' 0 24
2 ' 1 4 ' 0 0
Cộng theo vế hai phương trình của hệ ta được: 6 ' 1f 24 f ' 1 Chọn đáp án C 4
2 sin cos
2 sin 2
y
x
Mệnh đề nào sau đây đúng:
A 2y y 0 B y y 0
C. y y 0 D 2y 3y0
Lời giải
Tác giả: Tác giả: Nhóm 6 Tổ 12
Chọn C
2 sin cos
2 sin 2
y
x
2 sin cos sin sin cos cos
2 1 sin cos
2 sin cos 1 sin cos
2 1 sin cos
sinx cosx
cos sin
; y sinxcosx
Vậy y'' y 0
f x x x Tính đạo hàm cấp 6 của hàm số tại điểm x 0
A 6
0 60480
0 34560
C 6
0 60480
0 34560
Trang 10Lời giải
Tác giả: Tác giả: Nhóm 6 Tổ 12
Chọn A
f x a a x a x a x
f x a b x b x b x 6
6
0 720
Ta có 2 9
3x 2x1 29
1 2x 3x
2 9
0
k k
9
2 9
k i
k
0 0
k
i
k
Số hạng chứa x ứng với 6 k, i thỏa mãn 0 9
6
i k
k i
k i; 6;0 , 5;1 , 4; 2 , 3;3
0 720 64 60480
f
Câu 39. Cho hàm số
2
y x
(m là tham số) có đồ thị C Gọi S là tập tất cả các giá trị của tham số
m để từ điểm A 1; 2 kẻ được hai tiếp tuyến AB, AC đến đồ thị C sao cho tam giác ABC
đều (B C, là các tiếp điểm) Tổng các phần tử của S bằng :
2
2
Lời giải
Tác giả: Tác giả: Nhóm 6 Tổ 12
Chọn A
Đồ thị C có TCN: x và TCĐ: 2 y 1
Phương trình đường phân giác của góc tạo bởi hai đường tiệm cận là y x 1 và y x 3 Ta
thấy A 1; 2 thuộc đường phân giác y x 3 Suy ra tam giác ABC cân tại A Để tam giác
này đều ta chỉ cần 0
60 ,
BAC tức là góc giữa hai tiếp tuyến bằng 0
60 Đường thẳng qua A 1; 2 có dạng d y: k x 1 2
Phương trình hoành độ giao điểm: 1 2 2
2
x
2
g x
Trang 11Để d là tiếp tuyến của C * có nghiệm kép khác 2
0
3 1
2 2
k
k k
1
0 3k 1 4k 2k 4 m 0 k 2 2m 5 k 1 0
Để tồn tại hai tiếp tuyến 2 có hai nghiệm k phân biệt
3
m m
m
Để góc giữa hai tiếp tuyến bằng 0 0 1 2
1 2
60 tan 60
1
k k
(với k1, k2 là hai nghiệm của 2 ) thì:
2
1 2
2
1 1
3
2
k k
m
m m
m
m
Cả hai giá trị thu được đều thỏa mãn điều kiện (3)
Vậy tổng các phần tử của S bằng m1m2 2. Chọn A
1C 2 2 C 2 3 C 2 4 C 2 2020 C :
A.2020.2019.32018 B 2020.2022.32018
C 2019 32 2019 D 2020.2022.32019
Lời giải
Tác giả: Nhóm 6 Tổ 12
Chọn B
Xét khai triển :
2x C 2 C 2 x C 2 x C 2 x C x
Lấy đạo hàm 2 vế ta được:
2020 2x C 2 2.C 2 x3.C 2 x 2020C x
Nhân thêm 2 vế với x :
2020x 2x C 2 x2.C 2 x 3.C 2 x 2020C x
Rồi lấy đạo hàm 2 vế của đẳng thức trên thu được:
2019 2018 1 2019 2 2 2018 2 3 2017 2 2 2020 2019
Thay x 1 vào cả 2 vế, ta có :
Trang 121 2019 2 2 2018 2 3 2017 2 2020 2019 2018
HẾT