1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuong 4 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN

12 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 203,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu toán cao cấp của trường đại học tài chính marketing , tài liệu chương 4 phương trình vi phân của toán cao cấp , tổng hơp những kiến thức ,các dạng bài tập có lời giải chi tiết của chương 4 phương trình vi phân

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN

1 Các định nghĩa:

 PTVP là phương trình liên hệ giữa biến độc lập x, hàm phải tìm y(x) và các đạo hàm/ vi phân của y(x)

 PTVP chỉ có 1 biến độc lập được gọi là PTVP thường

 PTVP có nhiều biến độc lập được gọi là PTVP đạo hàm riêng

 Cấp của PTVP là cấp cao nhất của đạo hàm có trong phương trình

( , , , , n ) 0; n ( , , , , , n )

VD: xy′′ −3x y4 3 = : PTVP cấp 2 0

 Nghiệm của PTVP là mọi hàm y(x) thỏa mãn phương trình đó

 Phân lo ại nghiệm:

 Nghi ệm tổng quát: là nghiệm ở dạng chung nhất (có hằng số)

 Nghi ệm riêng:là nghiệm nhận được từ nghiệm tq thỏa đk đầu

 Nghi ệm kỳ dị:là nghiệm của pt nhưng ko nhận được từ nghiệm tq

dy

VD2: ( ) 2 (1)

(1) 4 (2)

dy x

y

Từ (1) ta được 2

y=x + Thay C đk (2) vào ta có 4 1= + ⇒ =C C 3

Do đó nghiệm của (I) là 2

3

r

y =x +

VD3: Xét phương trình vi phân y,= 1−y2 Ta được

1

Đó là nghiệm tổng quát Ngoài ra ta thấy y = 1 và y = –1 cũng là nghiệm, nhưng

chúng không được nhận từ nghiệm tổng quát Đấy là các nghiệm kỳ dị

2 PTVP c ấp 1: F x y y( , , ′)=0; y′= f x y( , )

Bài toán Cauchy cấp 1:

hay

Định lý: (tồn tại và duy nhất nghiệm của BT Cauchy (2) và (3))

:

f D⊂ → liên tục thì BT Cauchy có nghiệm trong lân cận x

Trang 2

Ngoài ra, nếu f

y

∂ liên tục trong D thì nghiệm đó là duy nhất

2.1 D ạng tách biến

f x dx g y dy

f x g y dx f x g y dy

Cách giải (1): Lấy tích phân 2 vế ∫ f x dx( ) +g y dy( ) =∫0⇔∫ f x dx( ) +∫g y dy( ) =C

VD1: (2x+1)dx+sinydy=0

Cách giải (2): Đưa về dạng tách biến

• Nếu f x g2( ) 2( )y ≠0, Chia hai vế cho f x g y ta 2( ) 2( ) được

0, (3) (1)

• Nếu f x g y2( ) 2( )=0,

 ∃ =x x0: f x2( 0)=0, x=x0∀y là nghiệm của (2)

 ∃ =y y0:g2(y0)=0, y= y là nghi0 ệm của (2)

VD2: Giải PTVP: 2 2

 2 2

( 1) 0

x y − ≠ Chia hai vế cho 2 2

( 1)

x y − ta được:

C

 2 2

0 ( 1) 0

1

x

x y

y

=

− = ⇒  = ±

x=0 là nghiệm của (1)

y=1 là nghiệm của (1)

y= −1 là nghiệm của (1)

Vậy nghiệm x=0;y= ±1 là nghiệm kỳ dị, nghiệm x y( + =1) C1l à nghiệm tổng quát VD1: tanydxxlnxdy=0

VD2: (1+y xdx2) + +(1 x dy2) = 0

VD3: y′ −y2−3y+ = 4 0

Trang 3

( ) ( ) ( )

tq

y =e− ∫q x e dx Ce+ −

VD4:

y

VD5:

2 2

e y dy e dx y

2.2 D ạng đẳng cấp cấp 1: y f y (1)

x

 

′ =    Đặt u x( ) y x( ) y x( ) x u x ( ) y u u x (2)

Thay (2) vào (1) ta được u+u x′ = f u( )⇔u x′ = f u( )−u (3)

VD1: Giải PTVP y y22 y 1 f y (1)

 

Đặt u y y u x y u x u (2)

u+x u′=u + + ⇒u x u′=u +

1

x

 

  VD2:

1

y

2.3 PTVP tuy ến tính cấp 1

Xét y′ +p x y( ) =q x( ) (1) PTVP tuyến tính cấp 1 không thuần nhất

y′+p x y = ′ PTVP tuyến tính cấp 1 thuần nhất

Cách gi ải:

Cách 1: Gi ải bằng phương pháp biến thiên hằng số

Bước 1: Giải (1’)

( )

y′ + p x y= ⇒ =y C e

Bước 2: Nghiệm (1) có dạng ( )

( )

P x

P x

P x p x dx

y C x e

=



Trang 4

Cách 2: Nghi ệm của (1) có dạng :

( )

( )

( )

P x tq

v x

=

cos x (1)

y′ + x y=e

Cách 1: Áp dụng công thức (*)

Ta thấy p(x)=cosx; sin

( )= − x

Một nguyên hàm của p(x) là P x( )=∫p x dx( ) =∫cosxdx=sinx

Nghiệm tổng quát của (1) theo công thức (*):

( )

= P xP x + P x

tq

=e− x∫ − x x + − x = e− x+ e− x = + e− x

Cách 2:

( )

sin sin

( )

( )

P x

x tq

x

PTVP Bernoully: y′ + p x y( ) =q x y( ) α (1)

p(x), q(x) : hàm; α > ≠0, 1:hằng số

1 (1)⇔ y y′ −α+ p x y( ) −α =q x( ) (2)

Đặt 1

1

z

α

Thay vào (2) ta được ( ) ( ) (1 ) ( ) (1 ) ( ) (3)

1

z

α

(3) là PTVPTT cấp 1 không thuần nhất

Chia 2 vế cho 2

(1)⇔ y y′ − +4xy− =x (2)

Trang 5

Đặt 1 2

z= y− ⇒ = −zyy

(2)⇔ − +z′ 4 x z= ⇔ −x z′ 4 x z = −x (3): PTVPTT cấp 1 không thuần nhất

2.4 PTVP toàn ph ần : P x y dx( , ) +Q x y dy( , ) =0 (1)

Giả sử du=P x y dx( , ) +Q x y dy( , ) = ⇔0 du= ⇒ =0 u C const( )

( , ) :

u P x

u x y

u Q y

 =

 =



(1) Là PTVP toàn phần Q P

VD: (x2+y dx) + +(x y dy3) = 0

Đặt

2 3

1

1

P

Q

x

= +

 ∂

Đây là PTVP toàn phần

Vậy

2

3

(1) ( , ) :

(2)

u

x

u x y

u

y

 ∂



3 2

3

x

Lấy đạo hàm riêng của (3) theo y, rồi so sánh với (2) ta được:

4

1

4

y

Thay C(y) vào (3) ta được nghiệm tổng quát của pt

Vậy ( , ) 3 4 1 2

Do đó nghiệm của PTVP là 3 4 , ( 2 1)

3 PTVP C ẤP 2:

3.1 Các khái niệm

Trang 6

Dạng F x y y y( , , ′ ′′, )=0; y′′= f x y y( , , ′)

Bài Toán Cauchy 0 0

( , , ) ( ) ( )

( )

 ′ = ′

Định lý tồn tại và duy nhất nghiệm

Cho f :Ω ⊂3→ liên tục Khi đó bài toán Cauchy (I) có nghiệm Hơn nữa nếu f′( ),y f′ ′( )y

liên tục trong Ω thì bài toán có duy nhất nghiệm

3.2 Các dạng PTVP cấp 2:

3.2.1 Gi ảm cấp được

a) PTVP không ch ứa y y′, :y′′ = f x( ) (1)

Đặt (1)

1

z= →yy′′= =zf x ⇒ =zf x dx=F x +C

( )

VD: y′′ = x4

1 5

x

z= ⇒ =yzx ⇒ =zx dx= +C

b) PTVP không chứa y : y′′= f x y( , ′) (1)

Đặt z= ⇒ =yzf x z( , )⇒ =zf x z dx( , ) =F x( )+C

( )

y′ =F x + ⇒ =C yF x +C dx

VD: ( )2

0

y′′− y′ =

c) PTVP không ch ứa x:y′′= f y y( , ′) (1)

(1) dz dz ( , )

′ = → = : tách biến VD:Giải PTVP

Trang 7

yy y y y

 ′ =

′ ′′

TH1: Nếu z= ⇒0 y′= ⇒0 y′(0)= ≠0 2dk(3)

Vậy z=0 không là nghiệm của pt

TH2: Nếu z≠0 Chia cả hai vế (4) cho z ta được

2

C x C C x C C x

Thay điều kiện (2) và (3) vào (5) và (6) ta có:

.0

Thay C ,1 C vào (6) ta có nghi2 ệm riêng của (1) là 2 x

y=e

3.2.2 PTVP tuy ến tính cấp 2 hệ số hàm:

y′′+ p x y′+q x y= f x : PTVPTT cấp 2 không thuần nhất

y′′+ p x y′+q x y= ′ : PTVPTT cấp 2 thuần nhất

Trong đó: p(x), q(x), f(x) là các hàm cho trước

Định nghĩa 1: Hai hàm số y x y x 1( ), 2( ) độc lập tuyến tính nếu 1

2

( ) ( )

y x

C

y x

Định nghĩa 2:Giả sử y x y x là hai nghi1( ), 2( ) ệm độc lập tuyến tính của (1’) Khi đó nghiệm tổng quát của (1’) có dạng : y tq =C y x1 1( )+C y x2 2( ); C C1, 2 là hằng số

Trang 8

Định lý 1: Cho y x y x là hai nghi1( ), 2( ) ệm độc lập tuyến tính của (1’) và ( )y x là m r ột nghiệm riêng của pt không thuần nhất (1) Khi ấy nghiệm của pt (1) có dạng:

1 1( ) 2 2( )

tq r

y = y +C y x +C y x

Nguyên lý x ếp chồng nghiệm:

Nếu y x y x1( ), 2( )tương ứng là nghiệm của phương trình sau:

y′′+ p x y′+q x y= f x y′′+ p x y′+q x y= f x

Thì y x1( )+y x2( ) là nghiệm của phương trìnhy′′+p x y( ) ′+q x y( ) = f x1( )+ f x2( )

Phương pháp giải:

Bước 1: Tìm nghiệm (1’)

Định lý: Giả sử y x1( )≠ là một nghiệm của (1’) Khi đó, ta có thể tìm thêm 1 nghiệm 0 y x 2( )

của (1’) sao cho y x y x 1( ), 2( ) độc lập tuyến tính

Ta tìm y x c2( ) ủa (1’) dưới dạng y x2( )=u x y x( ) ( )1 (y2 =u y 1)

y là nghi2 ệm của (1’) nên y2′′+ p x y( ) 2′ +q x y( ) 2 =0

=

y′′+p x y′+q x y=u y′′+p x y′+q x y +uy′+ p x y +u y′′ =

y′′+p x y′+q x y=uy′+ p x y +u y′′ =

Giải u′(2y1′+p x y( ) 1)+u y′′ 1 =0 Đặt 1

1

2

0

y

y

′ ′

= ⇒ + +  =

  :PTVPTT cấp 1

2

2

0 (1 )

′′+ ′− = ′ biết rằng y1 = là nghiệm của (1’) x

Ta tìm nghiệm của (1’) dưới dạngy =x u

Trang 9

2

2

2

4

4

y u x

x

y u x u

x

5

1 5

x

C = C= − ⇒ =u x− ⇒ y =u y =xx=x

Vậy nghiệm tổng quát của (1’) là: 4

tq

y =C x C x+ −

Bước 2: Giải (1) bằng phương pháp biến thiên hằng số

Gọi y x y x là 2 nghi1( ), 2( ) ệm độc lập tuyến tính của (1’)

Nghiệm tổng quát của (1) là : y tq =C x y x1( ) ( )1 +C x y x2( ) 2( )

Để tìm 2 hàm C x C x ta gi1( ), 2( ) ải hệ phương trình:

 ′ ′+ ′ ′ =

VD: Giải (1) bằng pp biến thiên hằng số

Theo ví dụ trên nghiệm (1’) là: 4

tq

y =C x C x+ −

Ta tìm nghiệm của (1) dưới dạng 4

1( ) 2( )

y=C x x C x x+ −

Để tìm C x C x ta gi1( ), 2( ) ải hệ phương trình:

4

Trang 10

Lấy pt (a)-x.pt(b) ta được:

C x x′ − + xC x x′ − = − xC x x′ − = − xC x′ = − xC x = − x +C

Thay 2( ) 3 9

5

C x′ = − x vào pt (b) ta được:

Vậy nghiệm của pt (1):

( ) ( )

3.2.3 PTTT c ấp 2 hệ số hằng

y′′+ py′+qy= f x

0 (1 )

y′′+ py′+qy= ′

Trong đó p, q là 2 hằng số, f(x) là hàm số cho trước

• Xét pt bậc hai: 2

0 (2)

k + pk+ =q : pt đặc trưng của (1’)

Với 2

4

∆ = −

Bước 1: Tìm nghiệm tổng quát của (1’) theo bảng sau

∆ Nghi ệm của (2) Hai nghi ệm đltt của (1’) Nghi ệm tq của (1’)

1 k x, 2 k x

k x k x

-

1,2

2

cos , sin

x x

α α

β β

=

= y=eαx(C1cosβx C+ 2sinβx)

VD: Giải các PTVP cấp 2 thuần nhất sau:

1 y′′+4y′−5y=0

2 y′′−4y′+4y=0

3 y′′+ +y′ 3y=0

Trang 11

Bước 2: Tìm nghiệm riêng của (1) nếu f(x) có dạng đặc biệt

1 f x( )=e P xαx n( ); α số thực, ( )P x n : đa thức bậc n

y của (1)

α không là nghiệm của (2) *

( )

x n

y =e Q xα

α là nghiệm đơn của (2) *

( )

x n

y =xe Q xα

( )

x n

y =x e Q xα

2 f x( )=eαx(P x n( ) cosβx+P x m( ) sinβx); α số thực, ( ), ( )P x P x n m : đa thức bậc n,m

i

y của (1)

i

x

y =eα Q x βx+ Q x βx

max( , )

i

x

y =xeα Q x βx+ Q x βx

VD1: Giải ptvp y′′+3y′+2y=(3x+2)e x (1)

y′′+ y′+ y= ′

2

3 2 0 (2)

1 1; 2 2

⇒ = − = −

Nghiệm tổng quát của (1’): 1 2 2

y=C e− +C e

Tìm nghiệm riêng *

y của pt không thuần nhất (1)

Với f x( )=(3x+2)e x⇒ = ≠ − −α 1 1, 2; ( )P x1 =3x+ 2

Do đó nghiệm riêng có dạng

*

1

2 y =e Q xαx n( )=e Q x x ( )=e Ax x( +B)

*

3 y′ =e Ax x( +B)+Ae x

*

1 y′′ =e Ax x( +B)+2Ae x

y ′′+ y′+ y = Ax+B e + Ae = x+

1

12

A A

B

 =

=



Vậy nghiệm riêng của (1) là * 1 1

x

y = x− e

Do đó nghiệm tổng quát của (1) là 2

tq

y =C e− +C e− + x− e

VD2: y′′+3y′+2y=(3x2+2)e x (1)

Trang 12

VD3:Tìm nghiệm của ptvp

y′′+ y′+ y= x+ x

y′′+ y′+ y= ′

2

3 2 0 (2)

Nghiệm của (2) k1= −1,k2 = − 2

( ) 5 cos 6 sin x n( ) cos m( ) sin x(5 cos 6 sin )

0; 1; P x n( ) 5; P x m( ) 6 n m, 0 r max( , )n m 0

Nghiệm riêng của (1) có dạng:

*

x

y =eα Q x βx+Q x βx =Q x x+Q xx= A x+B x

*

2 y = Acosx+Bsinx

*

3 y′ = −Asinx+Bcosx

*

1 y′′ = −AcosxBsinx

y′′+ y′+ y = A+ B x+ BA x= x+ x

13

10

A

B

 = −



Vậy nghiệm riêng của (1) : * 13 21

Nghiệm tổng quát của (1) 2

tq

y =C e− +C e− − x+ x

2 cos (1)

VD5: 2 x(2 1) cos (1)

y′′− y′+ =y e x+ + x

Ngày đăng: 28/11/2021, 09:15

w