MỤC TIÊU•Trình bày được T/C lý hóa, kiểm nghiệm của: + codein + dextromethophan HBr + bromhexin HCl + N-acetylcystein... Dextromethophan HBr • Lý tính: Bột kt trắng, hơi tan/nước; ít tan
Trang 1Chương 8
Trang 2MỤC TIÊU
•Trình bày được T/C lý hóa, kiểm nghiệm của:
+ codein + dextromethophan HBr + bromhexin HCl
+ N-acetylcystein
Trang 3Codein (phosphat)
• T/c lý học:
- Bột kết tinh, ít tan/nước; tan/ethanol, cloroform, acid
vô cơ loãng; UV (+); IR; góc quay cực riêng αo.
• Hóa tính:
+ của N bậc 3
+ tác dụng với H2SO4 và FeCl3 cho màu xanh lam; thêm HNO3 cho màu đỏ.
• Định lượng: đo acid/mt khan
• TD-CD: Ức chế trung tâm ho, giảm ho
Trang 4Dextromethophan
HBr
• Lý tính: Bột kt trắng, hơi tan/nước; ít tan/ether;
UV (+); IR đặc trưng; góc quay cực riêng αo
• Hóa tính: của N bậc 3, ion clorid
• ĐL: đo acid/mt khan hoặc trung hòa phần HBr kết hợp = dd NaOH 0,1N , dm EtOH
• TD-CD: Ức chế trung tâm gây ho, giảm ho mạnh hơn codein, không ảnh hưởng nhu động ruột
ít gây táo bón hơn codein
Trang 5Bromhexin HCl
• Lý tính: Bột kt trắng, ít tan/nước, ethanol; UV (+); IR đặc trưng.
• Hóa tính:
+ của N bậc 3, ion clorid.
+ amin thơm bậc 1: tính khử, p/ư tạo phẩm màu nitơ
hợp = dd NaOH 0,1N , dm EtOH
• TD-CD: Làm lỏng dịch tiết phế quản làm dễ khạc
đờm, dịu ho.
Trang 6N-Acetyl-cystein
• Hóa tính:
+ của amin mạch bậc 1 (+ với TT Ninhydrin, sau khi thủy
+ của thiol (SH): tính khử
dịu ho và bảo vệ tế bào gan.