EFFERALGAN HOẶC PANADOL TH- Biệt dược : Efferalgan hoặc Panadol - Hoạt chất và hàm lượng : Paracetamol 500mg - Chỉ định : Điều trị các trường hợp sốt, các triệu chứng đau nhẹ đến trung b
Trang 1THỰC HÀNH SỬ DỤNG THUỐC
GVHD : Thầy Nguyễn Xuân Hùng
Trang 2Title and Content Layout with List
Trang 3CÁC LOẠI THUỐC GIẢM ĐAU – HẠ
SỐT – KHÁNG VIÊM
Trang 41 EFFERALGAN HOẶC PANADOL (TH)
- Biệt dược : Efferalgan hoặc Panadol
- Hoạt chất và hàm lượng : Paracetamol 500mg
- Chỉ định : Điều trị các trường hợp sốt, các
triệu chứng đau nhẹ đến trung bình như : đau
đầu, đau lưng, đau răng, đau hậu phẩu, nhứt
mình, bong gân
- Chống chỉ định :
- Bệnh nhân bị đau gan, thận,
- dùng liều cao và kéo dài trên 02 tuần.
- Chú ý : khoảng cách giữa hai liều từ 4-6 giờ,
không dùng quá 4g/ngày trong thời gian dài,
trẻ em không dùng vượt quá liều người lớn
Trang 5- Chỉ định : Điều trị các triệu chứng đau vừa
đến đau nặng mà không khỏi, khi dùng các
thuốc giảm đau đơn thuần
Trang 63 CATAFLAM (TH)
- Biệt dược : Cataflam
- Hoạt chất và hàm lượng : Diclophenac
25mg, 50mg
- Chỉ định : Viêm, đau cấp tính trong sản
phụ khoa, răng hàm mặt và tai mũi họng Viêm đau sau chấn thương hoặc phẩu thuật, viêm gân, viêm bao hoạt dịch, đau bụng hànhkinh, cơn đau nửa đầu
Glucocorticoid, propanolol, thức uống có
cồn có thể tăng 200mg/ngày cho đau bụngkinh cấp tính
Trang 74 IBUPROFEN (TH)
- Biệt dược : Ibuprofen
- Hoạt chất và hàm lượng : Ibuprofen 200,
400, 600mg
- Chỉ định :chứng đau nhức nhẹ hoặc kêt
hợp với cảm lạnh: Đau đầu, đau cơ, đaurăng, đau viêm khớp, đau bụng kinh, đaunhứt nhẹ hoặc kết hợp với cảm lạnh, viêmthấp khớp, viêm xương khớp, nhứt lưng
- Chú ý : Tương tác thuốc Sulfamid hạ
đường huyết, Metrotrexat thuốc lợi tiểu, Ticlopidin chống đông
Trang 85 MELOXICAM
- Biệt dược : Meloxicam Mobic
- Hoạt chất và hàm lượng : Meloxicam
7.5mg và 15mg
- Chỉ định : Đau đầu, đau cơ, đau răng, đau
viêm khớp, đau bụng kinh, đau nhứt nhẹhoặc kết hợp với cảm lạnh, viêm thấp khớp, viêm xương khớp
Trang 96 CELECOXIB
- Biệt dược : Celecoxib
- Hoạt chất và hàm lượng : Celecoxib
100mg
- Chỉ định : Các trường hợp viêm và đau
nhức: Viêm xương khớp, viêm bao hoạtdịch, viêm gân, đau sau phẩu thuật, chấnthương
- Chống chỉ định :
- Mẫn cảm, PNCT-CCB,
- loét DD-TT, bệnh nhân suy gan, suy thận nặng
- Thận trọng với người già, người THA.
- Chú ý : Thuốc ức chế ưu tiên loại Cox2
ít hại dạ dày
Trang 107 ASPIRIN pH8
- Biệt dược : Aspirin pH8
- Hoạt chất và hàm lượng : Aspirin
- Chú ý : Không phối hợp với
Methortrexat, Heparin, thuốc chống đôngTiclopidin, thuốc chống thải acid uric
Trang 11CÁC LOẠI THUỐC
DẠ DÀY – TÁ TRÀNG
Trang 128 Omeprazol
- Biệt dược : Omeprazol
- Hoạt chất và hàm lượng : Omeprazol 20mg
- Chỉ định :
- Loét DD-TT,
- viêm thực quản trào ngược,
- hội chứng Zolliger Ellison,
- phòng viêm loét DD do dùng nhóm NSAID.
Trang 139 BRUTIDINA
- Biệt dược : Brutidina
- Hoạt chất và hàm lượng : Cimetidin 300mg
- Chỉ định : Loét dạ dày tá tràng Viêm thực
quản trào ngược Hội chứng Zolliger Ellison
- Chống chỉ định :
- Quá mẫn cảm thành phần của thuốc hoặcvới thuốc cùng nhóm
- Bệnh lý ác tính ở dạ dày
- Phụ nữ có thai và cho con bú
- Chú ý : Tương tác thuốc ức chế men gan, làm tác dụng của một số loại thuốc bị bất
hoạt như Ketoconazol, Itraconazol, Diazepam, Phenytoin…
Trang 1410 MAALOX (TH)
- Biệt dược : Maalox
- Hoạt chất và hàm lượng : Al(OH)3 :
Trang 1511 SMECTA
- Biệt dược : Smecta
- Hoạt chất và hàm lượng : Diosmectite 3g
- Mẫn cảm với thành phần của thuốc,
- người bị tắt hay bán tắt ruột, táo bón.
- Chú ý : Có thể ngăn cản hấp thu của một
số thuốc khác, nên uống cách xa, tiêu chảycấp tính có thể dùng liều khởi đầu gấp đôi
Trang 1612 AIR-X
- Biệt dược : Air-X
- Hoạt chất và hàm lượng : Simethicone
80mg
- Chỉ định :
- Chậm tiêu, đầy hơi ở đường tiêu hóa, cảm giác bị
đè ép và căng ở vùng thượng vị, nặng bụng, nôn ở phụ nữ có thai,
- ọc sữa, chậm tiêu ở trẻ sơ sinh;
- chuẩn bị chụp X quang ( dạ dày, ruột, túi mật, thận)
- Chống chỉ định :
- Mẫn cảm,
- người lớn không dùng quá 12v/ngày,
- trẻ em dưới 02 tuổi không quá 480mg/ngày, trừ trường hợp chuẩn bị chụp X-quang
- Chú ý : Simethicone không hấp thu vào máu,
do đó ít có tác dụng phụ
Trang 1713 MOTILIUM
- Biệt dược : Motilium
- Hoạt chất và hàm lượng : Domperidone
Maleat 10mg
- Chỉ định :
- Khó tiêu, đầy bụng,
- buồn nôn và nôn,
- trào ngược dd - thực quản.
Trang 1814 SPAMAVERIN
- Biệt dược : Spamaverin
- Hoạt chất và hàm lượng : Alverin Citrate
40mg
- Chỉ định :
- Điều trị các cơn đau do cơn trơn co thắt gây ra,
- rối loạn chức năng đường tiêu hóa,
- đau bụng kinh, đau quặn thận, đau đường tiêu hóa,
- đau hoặc co thắt đường niệu-sinh dục.
- Chống chỉ định : Mẫn cảm, PNCT và CCB
- Chú ý : Thận trọng với phụ nữ có thai
Trang 1915 DUSPATALIN
- Biệt dược : Duspatalin
- Hoạt chất và hàm lượng : Mebeverin HCl
200mg
- Chỉ định : Điều trị cơn đau do cơ trơn co thắt
gây ra, rối loạn chức năng đường tiêu hóa vàđường mật như : đau bụng kinh, đau quặn thận, đau đường tiêu hóa
- Chống chỉ định : Mẫn cảm, PNCT và CCB
- Chú ý : Nên uống 20 phút trước khi ăn Không
có chỉ định với đau do co thắt tử cung
Trang 20CÁC LOẠI THUỐC CHỐNG DỊ ỨNG
VÀ VIÊM
Trang 2116 THERALEN TOUSSLENE
- Biệt dược : Theralen Tousslene
- Hoạt chất và hàm lượng : Alimemazin 5mg
- phì đại tuyến tiền liệt
- Lái xe, vận hành máy móc
- Chú ý :
- Không nên dùng với mục đích an thần thường xuyên,
- không dùng chung với rượu, thuốc kháng acid, thuốc
kháng cholinergic
Trang 22- vận hành máy móc, tàu xe.
- Chú ý : Tránh dùng chung với thuốc ứcchế TKTW khác, thận trọng khi dùng chungvới rượu
Trang 2318 CLARITYL
- Biệt dược : Clarityl
- Hoạt chất và hàm lượng : Loratadin
- Chú ý : Có thể gây buồn ngủ Kiên
rượu Thận trọng khi dùng thuốc an thần
Trang 2419 TELFAST
- Biệt dược : Telfast
- Hoạt chất và hàm lượng : Fexofenadin
Trang 25- Lái xe, vận hành máy móc;
- Tăng huyết áp, đau thắt ngực, huyết khối mạch vành và tiền sử tai biến mạch máu não
- Trẻ em dưới 15 tuổi.
Trang 2621 PERITOL
- Biệt dược : Peritol viên
- Hoạt chất và hàm lượng : Cyproheptadine HCL
- Lái xe, vận hành máy móc.
- Chú ý : Tương tác thuốc: tăng hiệu lực thuốc giảm đau, thuốc ức chế thần kinh trung ương, rượu
Trang 27CÁC LOẠI THUỐC HEN SUYỄN
Trang 2822 THEOTAST
- Biệt dược : Theotast
- Hoạt chất và hàm lượng : Theophyllin
Trang 2923 SERETIDE
- Biệt dược : Seretide
- Hoạt chất và hàm lượng : Mỗi nhát xịt
Fluticason 125mg
(corticoid)
- Chỉ định :
- phòng ngừa hen xuyễn;
- điều trị duy trì bệnh phổi
Trang 3024 PULMICORT
- Biệt dược : Pulmicort
- Hoạt chất và hàm lượng : Budesonid
Trang 3125 VENTOLIN INHALER
- Biệt dược : Ventolin inhaler
- Hoạt chất và hàm lượng : Salbutamol sulfat
100mcg/lần hít
- Chỉ định :
- Bình xịt định liều (MDI): cắt cơn khó thở do hen phế quản, bệnh phổi tắt nghẽn mãn tính
- Phòng ngừa cơn hen do gắng sức
- Khí dung: điều trị thường xuyên cơn co thắt phế quản mãn tính và cơn hen nặng cấp
Trang 32CÁC LOẠI THUỐC
TRỊ HO
Trang 3326 ACEMUC
- Biệt dược : Acemuc
- Hoạt chất và hàm lượng : Acetylcystein
200mg
- Chỉ định : Điều trị các rối loạn về tiết dịch
hô hấp: phế quản và xoang, nhất là trongcác bệnh phế quản cấp tính : viêm phế quảncấp và giai đoạn cấp của bệnh phế quản-phổimạn tính
Trang 3629 TERPIN GONNON ( TERPIN COOL)
- Biệt dược : Terpin Gonnon
- Không dùng chung với rượu;
- Không dùng chung với thuốc long hay loãng đàm
Trang 37KHÁNG SINH
Trang 38HỌ BETA-LACTAM
Trang 39PENICILLIN BÁN TỔNG HỢP
Trang 4030 AMPICILLIN
- Biệt dược : Ampicillin
- Hoạt chất và hàm lượng : Ampicillin
250mg hoặc 500mg
- Chỉ định : Nhiễm khuẩn hô hấp, sinh dục,
tiết niệu, da, mô mềm
- Chống chỉ định : Dị ứng với nhóm
Penicillin
Trang 4131 AMOXYCILLIN
- Biệt dược : Amoxycillin
- Hoạt chất và hàm lượng :
Amoxycillin 250mg hoặc 500mg
- Chỉ định : Nhiễm khuẩn hô hấp,
sinh dục, tiết niệu, da, mô mềm
- Chống chỉ định : Dị ứng với
nhóm Penicillin
Trang 42CEPHALOSPORIN THẾ HỆ 1
Trang 43- Chống chỉ định : Dị ứng với
nhóm Cephalosporin
Trang 44HỌ AMINOSID
Trang 4533 STREPTOMYCIN
- Biệt dược : Streptomycin
- Hoạt chất và hàm lượng : Streptomycin
Trang 4634 GENTAMYCIN
- Biệt dược : Gentamycin
- Hoạt chất và hàm lượng : Gentamycin
80mg
- Chỉ định : Nhiễm khuẩn hô hấp, sinh dục,
tiết niệu, da, mô mềm
Trang 47HỌ PHENICOL
Trang 49HỌ TETRACYCLIN
Trang 5036 DOXYCYCLIN
Biệt dược : Doxycyclin
Hoạt chất và hàm lượng : Doxycyclin
100-200mg
Chỉ định :
Brucella
dày do nhiễm H.Pylori, viêm phế quản mạn tính Viêm tuyến tiền liệt, viêm khung chậu, trị mụn trứng cá vừa và nặng.
Chống chỉ định:
Trang 51HỌ MACROLID
Trang 5237 SPYRAMYCIN
- Biệt dược : Novomycin
- Hoạt chất và hàm lượng : Spiramycin
1.500.000 UI
- Chỉ định : Nhiễm khuẩn hô hấp, sinh dục,
tiết niệu, da, mô mềm
- Chống chỉ định : Dị ứng với nhóm
Macrolid
Trang 5339 ROXITHROMYCIN
- Biệt dược : Roxithromycin
- Hoạt chất và hàm lượng : Roxithromycin
150 mg
- Chỉ định : Nhiễm khuẩn hô hấp, sinh dục,
tiết niệu, da, mô mềm
- Chống chỉ định : Dị ứng với nhóm
Macrolid
Trang 5440 CLARITHROMYCIN
- Biệt dược : Clarithromycin
- Hoạt chất và hàm lượng : Clarithromycin
500mg
- Chỉ định : Nhiễm khuẩn hô hấp, sinh dục,
tiết niệu, da, mô mềm
- Chống chỉ định : Dị ứng với nhóm
Macrolid
Trang 55THUỐC TIM MẠCH
Trang 56THUỐC TĂNG HUYẾT ÁP
Trang 57Ứ C CHẾ MEN CHUYỂN
Trang 5841 ENALAPRIL
- Biệt dược : Enalapril
- Hoạt chất và hàm lượng : Enalapril 5mg
- Chỉ định : Tăng huyết áp, suy tim
Trang 59CHẸN KÊNH CALXI
Trang 6042 AMLODIPINE
- Biệt dược : Timlocap
- Hoạt chất và hàm lượng : Amlodipine
Trang 6143 NIFEDIPINE
- Biệt dược : Nifedipin stada
- Hoạt chất và hàm lượng : Nifedipin 10mg
hoặc 20mg ( cao huyết áp vô căn)
- Chỉ định : Tăng huyết áp, đau thắt ngực
Trang 62THUỐC ĐIỀU TRỊ CHỨNG RỐI LOẠN
LIPID MÁU
Trang 6344 Simvastatin
- Biệt dược : Simvastatin
- Hoạt chất và hàm lượng : Simvastatin
Trang 64THUỐC ĐIỀU TRỊ
TÁO BÓN
Trang 6545 SORBITOL
- Biệt dược : Sorbitol
- Hoạt chất và hàm lượng : Sorbitol 5g
Trang 66VITAMIN
Trang 67VITAMIN TAN TRONG DẦU
Trang 681 VITAMIN A
- Biệt dược : Vitamin A
- Hoạt chất và hàm lượng : Vitamin A
Trang 692 VITAMIN E
Biệt dược : Vitamin E
Hoạt chất và hàm lượng : Vitamin 400IU
Chỉ định : chống oxy hóa
Trang 70VITAMIN TAN TRONG NƯỚC
Trang 713 VITAMIN B1
- Biệt dược : Vitamin B1
- Hoạt chất và hàm lượng : Vitamin B1
Trang 724 VITAMIN B3/PP
- Biệt dược : Vitamin PP
- Hoạt chất và hàm lượng : Vitamin B3
500mg
- Chỉ định : phòng thiếu B3 , Pellagra
Trang 735 VITAMIN B5
- Biệt dược : Bepanthene
- Hoạt chất và hàm lượng : Vitamin B5
100mg
- Chỉ định : Ngăn rụng tóc
Trang 746 VITAMIN B6
- Biệt dược : Vitamin B6
- Hoạt chất và hàm lượng : vitamin B6
250mg
- Chỉ định : Viêm dây thần kinh ngoại biên